Gói thầu: Gói 3A: Sửa chữa 2 xe ô tô thuộc các hạng mục SCL: 1. Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng; 2. Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 3A: Sửa chữa 2 xe ô tô thuộc các hạng mục SCL: 1. Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng; 2. Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047470 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-17 11:24:00 đến ngày 2021-10-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 271,381,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 3A: Sửa chữa 2 xe ô tô thuộc các hạng mục SCL: 1. Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng; 2. Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng Gói 3A: Sửa chữa 2 xe ô tô thuộc các hạng mục SCL: 1. Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng; 2. Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọc dầu máy | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 2 | Lọc gió | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 3 | Lọc xăng | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 4 | Bơm dầu | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 5 | Bơm nước | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 6 | Bơm xăng | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 7 | Dây curoa cam | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 8 | Dây curoa điều hòa | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 9 | Dây curoa máy phát | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 10 | Bu gi 1 trấu | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 4 | |
| 11 | Chân máy cao su | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 4 | |
| 12 | Nhân công sửa chữa phần máy | Nhân công sửa chữa phần máy Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Toàn bộ | 1 | |
| 13 | Má phanh đĩa trước | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Bộ | 1 | |
| 14 | Má phanh đĩa sau | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Bộ | 1 | |
| 15 | Bơm con phanh | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 4 | |
| 16 | Cúp ben tổng phanh | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Bộ | 1 | |
| 17 | Tổng phanh | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 18 | Tuy ô phanh | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 4 | |
| 19 | Rotuyn đứng dưới | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Quả | 2 | |
| 20 | Rotuyn lái trong, lái ngoài | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Quả | 4 | |
| 21 | Rô tuyn cân bằng | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Quả | 2 | |
| 22 | Dầu hộp số tự động | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Lít | 6 | |
| 23 | Bi may ơ | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Vòng | 4 | |
| 24 | Cao su giằng ngang, giằng chéo | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 4 | |
| 25 | Cao su tăm bông | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 4 | |
| 26 | Giảm sóc thuỷ lực dầu | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 4 | |
| 27 | Bát bèo (gối giảm sóc) | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 4 | |
| 28 | Láp trước | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 2 | |
| 29 | Phớt láp | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 4 | |
| 30 | Phớt đuôi hộp số | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 31 | Dầu phanh | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Hộp | 1 | |
| 32 | Má phanh chân | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Bộ | 1 | |
| 33 | Bạc cửa | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 8 | |
| 34 | Láng đĩa phanh | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 4 | |
| 35 | Nhân công sửa chữa phần gầm | Nhân công sửa chữa phần gầm Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Toàn bộ | 1 | |
| 36 | Lốc lạnh | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 37 | Tuy ô điều hòa | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 2 | |
| 38 | Dàn lạnh | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 39 | Phin lọc ga | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 40 | Gas lạnh 134A | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Lần | 1 | |
| 41 | Van tiết lưu | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 42 | Mô tơ lên xuống kính | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 4 | |
| 43 | Mô bin tăng điện | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Cái | 4 | |
| 44 | Còi điện | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Đôi | 1 | |
| 45 | Gạt mưa | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Đôi | 1 | |
| 46 | Nhân công sửa chữa phần điện, điện lạnh | Nhân công sửa chữa phần điện, điện lạnh Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Toàn bộ | 1 | |
| 47 | Sơn mê tan | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Kg | 2 | |
| 48 | Gala làm bóng | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Hộp | 1 | |
| 49 | Sơn mê ka | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Kg | 2 | |
| 50 | Vỏ ghế xe giả da | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Bộ | 1 | |
| 51 | Vỏ sàn xe giả da | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Bộ | 1 | |
| 52 | Lót chân | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Bộ | 1 | |
| 53 | Nhân công sửa chữa phần nội thất, vỏ xe | Nhân công sửa chữa phần nội thất, vỏ Xe ô tô Toyota Camry biển số 20L - 8686 Văn phòng | Toàn bộ | 1 | |
| 54 | Lọc dầu máy | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 55 | Lọc gió | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 56 | Lọc xăng | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 57 | Bơm dầu | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 58 | Bơm nước | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 59 | Bơm xăng | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 60 | Xích cam | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 61 | Dây curoa điều hòa | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 62 | Dây curoa máy phát | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 63 | Bu gi 1 trấu | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 6 | |
| 64 | Chân máy cao su | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 4 | |
| 65 | Nhân công sửa chữa phần máy | Nhân công sửa chữa phần máy Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Toàn bộ | 1 | |
| 66 | Má phanh đĩa trước | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Bộ | 1 | |
| 67 | Má phanh sau | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Bộ | 1 | |
| 68 | Bơm con phanh | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 4 | |
| 69 | Cúp ben tổng phanh | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Bộ | 1 | |
| 70 | Tổng phanh | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 71 | Tuy ô phanh | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 4 | |
| 72 | Dầu phanh | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Hộp | 1 | |
| 73 | Càng chữ A | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 2 | |
| 74 | Rotuyn đứng trên | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Quả | 2 | |
| 75 | Rotuyn lái trong, lái ngoài | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Quả | 4 | |
| 76 | Rô tuyn cân bằng | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Quả | 2 | |
| 77 | Đĩa côn | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 78 | Bi tê côn | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Vòng | 1 | |
| 79 | Bàn ép côn | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 80 | Tổng côn | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 81 | Dầu hộp số sàn | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Lít | 8 | |
| 82 | Bi may ơ | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Vòng | 4 | |
| 83 | Bi láp sau | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Vòng | 4 | |
| 84 | Láp sau | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 2 | |
| 85 | Phớt láp | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 2 | |
| 86 | Cao su thanh giằng ngang, giằng dọc | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 4 | |
| 87 | Cao su tăm bông | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 4 | |
| 88 | Phớt đuôi hộp số | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 89 | Dây phanh tay | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 90 | Bơm trợ lực | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 91 | Dầu trợ lực | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Hộp | 2 | |
| 92 | Bạc cửa | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 8 | |
| 93 | Láng đĩa phanh | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 4 | |
| 94 | Nhân công sửa chữa phần gầm | Nhân công sửa chữa phần gầm Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Toàn bộ | 1 | |
| 95 | Lốc lạnh | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 96 | Tuy ô điều hòa | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 2 | |
| 97 | Dàn lạnh | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 98 | Phin lọc ga | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 99 | Gas lạnh 134A | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Lần | 1 | |
| 100 | Van tiết lưu | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 1 | |
| 101 | Dây cao áp | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Bộ | 1 | |
| 102 | Mô tơ lên xuống kính | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Cái | 4 | |
| 103 | Còi điện | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Đôi | 1 | |
| 104 | Gạt mưa | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Đôi | 1 | |
| 105 | Nhân công sửa chữa phần điện, điện lạnh | Nhân công sửa chữa phần điện, điện lạnh Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Toàn bộ | 1 | |
| 106 | Sơn mê tan | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Kg | 2,5 | |
| 107 | Gala làm bóng | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Hộp | 1 | |
| 108 | Sơn mê ka | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Kg | 2 | |
| 109 | Vỏ ghế xe giả da | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Bộ | 1 | |
| 110 | Vỏ sàn xe giả da | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Bộ | 1 | |
| 111 | Lót chân | Cung cấp vật tư sửa chữa Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Bộ | 1 | |
| 112 | Nhân công sửa chữa phần nội thất, vỏ xe | Nhân công sửa chữa phần nội thất, vỏ Xe ô tô Toyota Landcuiser biển số 20A-212.99 Văn phòng | Toàn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi