Gói thầu: Mua sắm máy tàu và vật tư kỹ thuật tàu thuyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy tàu và vật tư kỹ thuật tàu thuyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848314 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-17 11:31:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 296,532,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000,000 VNĐ ((Tám tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44799E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đó có hàng hóa là động cơ thủy công suất từ 750CV trở lên/máy phát điện thủy công suất từ 130kW trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về tình trạng thực hiện hợp đồng. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận/phê duyệt danh sách nhà thầu phụ. * Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giấy ủy quyền hoặc giấy phép của nhà sản xuất/đại diện nhà sản xuất cho phép nhà thầu phân phối/cung cấp các hàng hóa chào thầu (Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực tài liệu phù hợp).- Nhà thầu có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của Nhà sản xuất đối với toàn bộ hàng hoá cho gói thầu này.- Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: có phản hồi trong vòng 24 giờ và nhà thầu phải khắc phục xong sự cố hoặc đưa ra phương án xử lý trong vòng 72 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với tính chất của gói thầu.(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án.(iii) Đã làm cán bộ quản lý/điều hành chung/chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đó có hàng hóa là động cơ thủy công suất từ 750CV trở lên/máy phát điện thủy công suất từ 130kW trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Đối với mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực chứng chỉ/chứng nhận phù hợp để chứng minh.- Đối với mục (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu để chứng minh nhân sự tham gia quản lý thực hiện hợp đồng* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí;.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với tính chất của gói thầu.(ii) Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về kỹ thuật lắp máy của hãng sản xuất động cơ/ hoặc tương đương.(iii) Đã làm cán bộ kỹ thuật triển khai của tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đó có hàng hóa là động cơ thủy công suất từ 750CV trở lên/máy phát điện thủy công suất từ 130kW trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Đối với mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực chứng chỉ/chứng nhận hoặc tài liệu phù hợp để chứng minh.- Đối với mục (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu để chứng minh nhân sự tham gia quản lý thực hiện hợp đồng.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Tài chính/Kế toán/Kinh tế/Thương mại/Ngân hàng.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy tàu và vật tư kỹ thuật tàu thuyền Mua sắm máy tàu và vật tư kỹ thuật tàu thuyền 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên, ký mã hiệu, các thông số kỹ thuật, model, hãng sản xuất, năm sản xuất, xuất xứ; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A, Chương IV của E-HSMT. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02, Chương IV của E-HSMT. - Cam kết hàng hóa cung cấp phải bảo đảm mới 100%, đối với các tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy có năm sản xuất không trước năm 2020; đối với các vật tư và phụ tùng có năm sản xuất không trước năm 2019; - Cam kết cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ sau: + Tờ khai hải quan; + Hóa đơn thương mại (Invoice); + Hóa đơn vận chuyển (Bill of lading); + Phiếu đóng gói (Packing list); + Bản gốc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) kèm theo bản dịch công chứng tiếng Việt; + Bản gốc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) hoặc Chứng nhận số lượng và chất lượng (Certificate of quantity and quality - CQ) hoặc chứng chỉ phù hợp (Certificate of conformity -CC) kèm theo bản dịch công chứng tiếng Việt; + Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (Certificate of Calibration -CC) hoặc Giấy chứng nhận kiểm định đối với phương tiện đo; + Chứng nhận kiểu loại do cơ quan đăng kiểm cấp; + Chứng chỉ khí thải IMO đối với động cơ diesel; + Bản gốc Báo cáo kết quả kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa (Test report); + Tiêu chuẩn hàng hóa; + Tài liệu kèm theo: Thuyết minh kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, bản vẽ lắp đặt đối với các tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy và các tài liệu khác. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với những hàng hóa đủ điều kiện miễn thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng theo quy định của Nhà nước và của Bộ Quốc phòng thì giá dự thầu chưa bao gồm thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng. - Đối với những hàng hóa, dịch vụ không đủ điều kiện miễn thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng theo quy định của Nhà nước và của Bộ Quốc phòng thì giá dự thầu đã bao gồm thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng. - Đối với những hàng hóa nhập khẩu, trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ tỷ giá quy đổi ra USD theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm trước ngày có thời điểm đóng thầu 03 ngày. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy ủy quyền hoặc giấy phép của nhà sản xuất/đại diện nhà sản xuất cho phép nhà thầu phân phối/cung cấp các hàng hóa chào thầu (Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực tài liệu phù hợp). - Nhà thầu có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của Nhà sản xuất đối với toàn bộ hàng hoá cho gói thầu này. - Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: có phản hồi trong vòng 24 giờ và nhà thầu phải khắc phục xong sự cố hoặc đưa ra phương án xử lý trong vòng 72 giờ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật.
Địa chỉ: Tòa nhà B4, số 5 Nguyễn Tri Phương, phường Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, TP Hà Nội.
Điện thoại: 069536889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, địa chỉ: số 7 Nguyễn Tri Phương, phường Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ………………... |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Động cơ thủy 600 cv; 1800 vòng/phút kèm hộp số, gồm: 01 động cơ thủy 600 cv; 1800 vòng/phút và 01 hộp số có tỷ số truyền 4,50/1 | 1 | Tổ hợp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần A Tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy | |
| 2 | Động cơ thủy 600 cv; 1800 vòng/phút kèm hộp số, gồm: 01 động cơ thủy 600 cv; 1800 vòng/phút và 01 hộp số có tỷ số truyền 1,216/1 | 3 | Tổ hợp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần A Tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy | |
| 3 | Động cơ thủy 1500 cv; 2050 vòng/phút kèm hộp số, gồm: 01 động cơ thủy 1500 cv; 2050 vòng/phút và 01 hộp số có tỷ số truyền 1,486/1 | 4 | Tổ hợp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần A Tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy | |
| 4 | Động cơ thủy 500 cv; 2600 vòng/phút kèm hộp số, gồm: 01 động cơ thủy 500 cv; 2600 vòng/phút và 01 hộp số có tỷ số truyền 1,966/1 | 1 | Tổ hợp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần A Tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy | |
| 5 | Tổ hợp máy phát điện thủy, gồm: Động cơ diesel lai công suất 265 kW; Máy phát 220 kW 400 V, 50 Hz, 3 pha | 6 | Tổ hợp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần A Tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy | |
| 6 | Tổ hợp máy phát điện thủy, gồm: Động cơ diesel lai công suất 91 kW; Máy phát 80 kW 400 V, 50 Hz, 3 pha | 9 | Tổ hợp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần A Tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy | |
| 7 | Tổ hợp máy phát điện thủy, gồm: Động cơ diesel lai công suất 164 kW; Máy phát 136 kW 400 V, 50 Hz, 3 pha | 10 | Tổ hợp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần A Tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy | |
| 8 | Tổ hợp máy phát điện thủy, gồm: Động cơ diesel lai công suất 317 kW; Máy phát 260 kW 440 V, 60 Hz, 3 pha | 1 | Tổ hợp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần A Tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy | |
| 9 | Tổ hợp máy phát điện thủy, gồm: Động cơ diesel lai công suất 61 kW; Máy phát 40 kW 400 V, 50 Hz, 3 pha | 1 | Tổ hợp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần A Tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy | |
| 10 | Tổ hợp máy phát điện thủy, gồm: Động cơ diesel lai công suất 15,5 kW; Máy phát 13,5 kW 380 V, 50 Hz, 3 pha | 4 | Tổ hợp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần A Tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy | |
| 11 | Lọc gió | 24 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3 | |
| 12 | Lọc nhiên liệu tinh | 74 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3 | |
| 13 | Lọc dầu nhờn tinh | 74 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3 | |
| 14 | Lọc dầu nhờn thô | 74 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3 | |
| 15 | Kim phun | 24 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3 | |
| 16 | Supap nạp | 24 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3 | |
| 17 | Supap xả | 24 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3 | |
| 18 | Bơm nước ngọt | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3 | |
| 19 | Gioăng nắp máy | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3 | |
| 20 | Gioăng mặt máy | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3 | |
| 21 | Van hằng nhiệt nước làm mát | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3 | |
| 22 | Cảm biến tốc độ vòng quay | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3 | |
| 23 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3 | |
| 24 | Cảm biến áp lực dầu máy | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3 | |
| 25 | Sinh hàn làm mát | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3 | |
| 26 | Bơm nước ngọt | 20 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3 | |
| 27 | Bơm dầu nhờn | 20 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3 | |
| 28 | Lọc nước | 50 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3 | |
| 29 | Lọc gió | 48 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2 | |
| 30 | Lõi lọc nhiên liệu tách nước | 48 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2 | |
| 31 | Lọc nhiên liệu tinh | 48 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2 | |
| 32 | Lọc dầu nhờn tinh | 48 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2 | |
| 33 | Lọc dầu nhờn thô | 48 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2 | |
| 34 | Kim phun | 48 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2 | |
| 35 | Supap nạp | 48 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2 | |
| 36 | Supap xả | 48 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2 | |
| 37 | Bơm nước ngọt | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2 | |
| 38 | Rơ le nguồn | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2 | |
| 39 | Rơle đề | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2 | |
| 40 | Van kiểm soát tốc độ | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2 | |
| 41 | Gioăng nắp máy | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2 | |
| 42 | Gioăng mặt máy | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2 | |
| 43 | Van hằng nhiệt nước làm mát | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2 | |
| 44 | Cảm biến tốc độ vòng quay | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2 | |
| 45 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2 | |
| 46 | Cảm biến áp lực dầu máy | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2 | |
| 47 | Van cắt nhiên liệu lên kim phun | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2 | |
| 48 | Bầu lọc gió | 2 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3 | |
| 49 | Lõi lọc nhiên liệu tách nước | 2 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3 | |
| 50 | Lõi lọc nhiên liệu tinh | 6 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3 | |
| 51 | Lõi lọc dầu nhờn | 6 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3 | |
| 52 | Kim phun | 6 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3 | |
| 53 | Supap nạp | 6 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3 | |
| 54 | Supap xả | 6 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3 | |
| 55 | Rơle đề | 1 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3 | |
| 56 | Xéc măng dầu + khí | 6 | Bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3 | |
| 57 | Ống dẫn nhiên liệu kim phun | 6 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3 | |
| 58 | Gioăng nắp máy | 1 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3 | |
| 59 | Gioăng mặt máy | 1 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3 | |
| 60 | Van hằng nhiệt nước làm mát | 1 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3 | |
| 61 | Cảm biến tốc độ vòng quay | 1 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3 | |
| 62 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát | 1 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3 | |
| 63 | Cảm biến áp lực dầu máy | 1 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3 | |
| 64 | Sinh hàn làm mát | 1 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3 | |
| 65 | Lọc gió | 82 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 66 | Lõi lọc nhiên liệu tinh | 82 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 67 | Lõi lọc thô nhiên liệu | 42 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 68 | Lọc dầu nhờn tinh | 82 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 69 | Kim phun | 62 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 70 | Supap nạp | 84 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 71 | Supap xả | 84 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 72 | Bơm nhiên liệu cao áp | 22 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 73 | Tua bin tăng áp | 22 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 74 | Hộp đen (ECM) | 7 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 75 | Xéc măng dầu + khí | 42 | Bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 76 | Ống lót kim phun | 42 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 77 | Gioăng nắp máy | 7 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 78 | Gioăng mặt máy | 7 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 79 | Van hằng nhiệt nước làm mát | 7 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 80 | Cảm biến tốc độ vòng quay | 7 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 81 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát | 7 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 82 | Cảm biến áp lực dầu máy | 7 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 83 | Bơm nước ngọt | 15 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 84 | Bơm nước biển | 15 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 85 | Bơm dầu nhờn động cơ | 15 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 86 | Máy đề | 15 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 87 | Máy phát nạp | 15 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 88 | Sinh hàn nước biển | 15 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 89 | Bộ gioăng trên | 15 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 90 | Bộ gioăng dưới | 15 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6 | |
| 91 | Lọc gió | 54 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5 | |
| 92 | Lọc nhiên liệu tách nước | 54 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5 | |
| 93 | Lọc nhiên liệu tinh | 54 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5 | |
| 94 | Lọc dầu nhờn tinh | 54 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5 | |
| 95 | Kim phun | 54 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5 | |
| 96 | Supap nạp | 54 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5 | |
| 97 | Supap xả | 54 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5 | |
| 98 | Công tắc nguồn | 9 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5 | |
| 99 | Rơle đề | 9 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5 | |
| 100 | Xéc măng dầu + khí | 54 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5 | |
| 101 | Gioăng nắp máy | 9 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5 | |
| 102 | Gioăng mặt máy | 9 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5 | |
| 103 | Van hằng nhiệt nước làm mát | 9 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5 | |
| 104 | Cảm biến tốc độ vòng quay | 9 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5 | |
| 105 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát | 9 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5 | |
| 106 | Cảm biến áp lực dầu máy | 9 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5 | |
| 107 | Sinh hàn làm mát | 9 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5 | |
| 108 | Bầu lọc gió | 60 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5 | |
| 109 | Lõi lọc nhiên liệu tách nước | 60 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5 | |
| 110 | Lọc nhiên liệu tinh | 60 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5 | |
| 111 | Lọc dầu nhờn tinh | 60 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5 | |
| 112 | Kim phun | 120 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5 | |
| 113 | Supap nạp | 60 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5 | |
| 114 | Supap xả | 60 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5 | |
| 115 | Công tắc nguồn | 10 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5 | |
| 116 | Rơle đề | 10 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5 | |
| 117 | Xéc măng dầu + khí | 60 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5 | |
| 118 | Gioăng nắp máy | 10 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5 | |
| 119 | Gioăng mặt máy | 10 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5 | |
| 120 | Van hằng nhiệt nước làm mát | 10 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5 | |
| 121 | Cảm biến tốc độ vòng quay | 10 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5 | |
| 122 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát | 10 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5 | |
| 123 | Cảm biến áp lực dầu máy | 10 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5 | |
| 124 | Sinh hàn làm mát | 10 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5 | |
| 125 | Bầu lọc gió | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW | |
| 126 | Lọc nhiên liệu tinh | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW | |
| 127 | Lọc thô nhiên liệu | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW | |
| 128 | Lọc dầu nhờn tinh | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW | |
| 129 | Kim phun | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW | |
| 130 | Động cơ khởi động | 1 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW | |
| 131 | Công tắc nguồn | 1 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW | |
| 132 | Rơle đề | 1 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW | |
| 133 | Van hằng nhiệt nước làm mát dầu nhờn | 1 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW | |
| 134 | Van hằng nhiệt nước làm mát nước vòng trong | 1 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW | |
| 135 | Công tắc áp lực nước biển | 1 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW | |
| 136 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát | 1 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW | |
| 137 | Cảm biến mức nước làm mát | 1 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW | |
| 138 | Lõi sinh hàn làm mát | 1 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW | |
| 139 | Bơm mồi nhiên liệu | 1 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW | |
| 140 | Bơm nước ngọt | 1 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW | |
| 141 | Bơm nước biển | 1 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW | |
| 142 | Dây đai máy phát | 1 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW | |
| 143 | Bầu lọc gió | 16 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP | |
| 144 | Bầu lọc nhiên liệu tách nước (lọc thô) | 16 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP | |
| 145 | Lọc nhiên liệu tinh | 16 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP | |
| 146 | Lọc dầu nhờn tinh | 16 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP | |
| 147 | Bơm cao áp | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP | |
| 148 | Bơm nước ngọt | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP | |
| 149 | Bơm nước biển | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP | |
| 150 | Động cơ khởi động | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP | |
| 151 | Kim phun | 16 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP | |
| 152 | Supap nạp | 16 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP | |
| 153 | Supap xả | 16 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP | |
| 154 | Công tắc nguồn | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP | |
| 155 | Rơle đề | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP | |
| 156 | Xéc măng dầu + khí | 16 | Bộ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP | |
| 157 | Nến sấy | 16 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP | |
| 158 | Gioăng nắp máy | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP | |
| 159 | Gioăng mặt máy | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP | |
| 160 | Van hằng nhiệt nước làm mát | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP | |
| 161 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP | |
| 162 | Cảm biến áp lực dầu máy | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP | |
| 163 | Sinh hàn làm mát | 4 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | Phần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44799E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đó có hàng hóa là động cơ thủy công suất từ 750CV trở lên/máy phát điện thủy công suất từ 130kW trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về tình trạng thực hiện hợp đồng. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận/phê duyệt danh sách nhà thầu phụ. * Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giấy ủy quyền hoặc giấy phép của nhà sản xuất/đại diện nhà sản xuất cho phép nhà thầu phân phối/cung cấp các hàng hóa chào thầu (Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực tài liệu phù hợp).- Nhà thầu có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của Nhà sản xuất đối với toàn bộ hàng hoá cho gói thầu này.- Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: có phản hồi trong vòng 24 giờ và nhà thầu phải khắc phục xong sự cố hoặc đưa ra phương án xử lý trong vòng 72 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành chung | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với tính chất của gói thầu.(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án.(iii) Đã làm cán bộ quản lý/điều hành chung/chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đó có hàng hóa là động cơ thủy công suất từ 750CV trở lên/máy phát điện thủy công suất từ 130kW trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Đối với mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực chứng chỉ/chứng nhận phù hợp để chứng minh.- Đối với mục (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu để chứng minh nhân sự tham gia quản lý thực hiện hợp đồng* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí;.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 3 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với tính chất của gói thầu.(ii) Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về kỹ thuật lắp máy của hãng sản xuất động cơ/ hoặc tương đương.(iii) Đã làm cán bộ kỹ thuật triển khai của tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa trong đó có hàng hóa là động cơ thủy công suất từ 750CV trở lên/máy phát điện thủy công suất từ 130kW trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Đối với mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực chứng chỉ/chứng nhận hoặc tài liệu phù hợp để chứng minh.- Đối với mục (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu để chứng minh nhân sự tham gia quản lý thực hiện hợp đồng.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Tài chính/Kế toán/Kinh tế/Thương mại/Ngân hàng.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi