Gói thầu: Vật tư tiêu hao để bảo dưỡng sửa chữa 03 động cơ diesel CAT 3412C sau 12.000h vận hành trên giàn MMWU-02 năm 2021 (CD-125-21)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047969-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Vật tư tiêu hao để bảo dưỡng sửa chữa 03 động cơ diesel CAT 3412C sau 12.000h vận hành trên giàn MMWU-02 năm 2021 (CD-125-21)
Số hiệu KHLCNT 20211047960
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 08:52:00 đến ngày 2021-10-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 162,119,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,400,000 VNĐ ((Hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Vật tư tiêu hao để bảo dưỡng sửa chữa 03 động cơ diesel CAT 3412C sau 12.000h vận hành trên giàn MMWU-02 năm 2021 (CD-125-21)
Vật tư tiêu hao để bảo dưỡng sửa chữa 03 động cơ diesel CAT 3412C sau 12.000h vận hành trên giàn MMWU-02 năm 2021 (CD-125/21)
1 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sản xuất của Vietsovpetro
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5536. Số fax: 0254 3616755.


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 10.1(g)
bảo lãnh dự thầu, bản chào thương mại, bản chào kỹ thuật và các tài liệu khác theo chỉ dẫn tại Yêu cầu kỹ thuật kèm theo
E-CDNT 10.2(c)
Bản scan: Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật và các tài liệu khác theo Yêu cầu kỹ thuật kèm theo.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XNCĐ, trong đó bao gồm giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNCĐ, phí bảo hiểm hàng hóa v.v. - Trong bảng chào giá phải tính đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế VAT của giá trị hàng hóa nhập khẩu trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1 (Nhà thầu được phép sử dụng Quota của Vietsovpetro để xin miễn thuế nhập khẩu và thuế VAT cho toàn bộ hợp đồng hoặc từng mục của hợp đồng). - Chào đầy đủ tất cả các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Ghi chú: ghi rõ mục nào sử dụng Quota của Vietsovpetro
E-CDNT 14.3 Tháng 12/2021
E-CDNT 15.2
không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Hoàng Linh – Giám đốc Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5536. Số fax: 0254 3616755.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Keo chịu nhiệt 85g/Tuýp (RTV Silicone đỏ để dán joint) - КЛЕЙ ВЫСОКО- ТЕМПЕРАТУРНЫЙ ABRORTV 650°F Red60pce- Chịu nhiệt độ cao, đến 343°C (650°F)- Không võng/lún- Kết dính không cần lớp lót đối với các vật liệu- Trọng lượng: 85g/tuýp- Màu sắc: ĐỏX’TRASEAL
2Keo Silicone Apollo Sealant A500/Кремний Apollo Sealant A500 - Kлей уплотнительный SiliconeApollo A50060Chai- Tính chất: Oxime- Độ lỏng: Không lún- Thời gian tạm khô ở nhiệt độ 23ºC: 12 phút- Trọng lượng riêng ở nhiệt độ 23ºC: 1.37 ± 0.05- Độ cứng (JIS type A): 38- Sức căng (Mpa): 1.2- Độ co giãn: 450%- Nhiệt độ bề mặt thi công: +5ºC đến +40ºC- Khả năng chịu nhiệt (sau lưu hóa): -50ºC đến 150ºCApollo
3МАСЛО ЧИСТИЛЬНОЕ/Dầu rửasét rỉ WD-40 / Lubricant Spray (412 ml/bình)WD-4060pceDầu rửa sét rỉ WD-40 Dung tích: 412ml/chaiWD-40
4Keo khóa ren 272/ Loctite 272Loctite 2726TuýpMàu sắc: đỏ; Lực khóa: Cao; Độ nhớt (cP)+: 9,500; Thời gian đông kết (tối thiều/hoàn toàn): 30 phút/ 24 giờ; Lực tháo / trở lực khi tháo lb.in. (N.m): 200/220; Phạm vi nhiệt độc: -65ºF đến 450ºF (232ºC); Quy cách sản phẩm: Chai 50mlHenkel Co.
5Keo làm gioăng Loctite 510/ КлейLoctite 5106pceMàu sắc: đỏ; Loại gioăng: Định hình tại chỗ; Khả năng chịu nhiệt (Liên tục/Gián đoạn): 400ºF (204ºC); Quy cách sản phẩm: Tuyp 50mlHenkel Co.
6Molykote 55 O ring (1kg/btl)Molykote 551BOTTLEMàu sắc: Trắng ngà; Mỡ có thành phần gốc Silicon, chất làm đặc; Lithium Nhiệt độ hoạt động rộng từ -65˚C tới 175˚C; Quy cách đóng gói: hộp 1kgDow Corning
7КЛЕЙ УПЛОТНИТЕЛЬНЫЙBELZONA 1111 - Keo trám xi lanhBELZONA 11113kgThời gian làm việc: 15 phút tại 25°C; Thời gian đóng rắn: 20 giờ (tại 25°C); Pull off adhesion: 3,240 psi (22.33MPa); Cường độ nén: 12,900 psi (88.9MPa); Độ chịu nhiệt: 49°C immersed, 200°C dry Khối lượng: hộp 1kgBelzona
8ПАРОНИТ 510X 1070 X 2MM /TAM AMIANG CHI CO LOI THEP6TấmVật liệu graphite được gia cố 1 lớp trung tâm bằng thép không gỉ; Kích thước: 510*1070*2 mmTất cả các nhà sản xuất
9Tấm amiang 2mm, 1270x1270mm- безасбестовый лист6TấmMàu đỏ; Kích thước: 1270*1270*2 mmTất cả các nhà sản xuất
10Tấm cao su chịu dầu / Резина листовая маслостойкая S=3мм12m2Vật liệu/ material: cao su chịu dầu/ rubber resistant oil; Chiều rộng/ wide: ≥1000 mm;Chiều dài/ Length: ≥1000 mm; Chiều dày/ thickness: 3mmTất cả các nhà sản xuất
11Tấm cao su chịu nhiệt chịu dầu kích thước: 5 x 1000 x 1000mm12m2Vật liệu/ material: cao su chịu dầu, chịu nhiệt/ rubber resistant oil & high temperature. Chiều rộng/ wide: ≥1000 mm. Chiều dài/ Length: ≥1000 mm. Chiều dày/ thickness: 5mmTất cả các nhà sản xuất
12Sand paper 600 - GIẤY NHÁM P600 - Наждачная бумага500TờKích thước: 230mm x 280mm. Độ nhám P600Tất cả các nhà sản xuất
13Giấy nhám 1200 - Hаждачная бумага500TờKích thước: 230mm x 280mm. Độ hạt nhám P1200Tất cả các nhà sản xuất
14Vải nhám nước P180, b=150ММ200mVải nhám nước P180, b=150ММTất cả các nhà sản xuất
15BÚT DẠ MARKER KHÔNG XOÁĐƯỢC-маркер для доски20pceBút dạ lớn không xóa được -Marker PILOT (xanh)Tất cả các nhà sản xuất
16DUNG MÔI TẨY RỬA ARROWC04320XAM/ Очищающая жидкостьA415/ C043240LThành phần Isoparafinic Hydrocarbon. Tẩy rửa các chất dầu, mỡ, chất lỏng trong máy, chất lỏng thủy lực & các chất phủ bảo vệ thành phần chính là HydrocarbonArrow Solutions
17Băng keo cách điện / Scotch Super 33+/Лента изоляционнаяSuper 33+20RollBăng keo cách điện/ Tape- Màu sắc/ Color: Đen/ Black- Kiểu/ Product Type: Vinyl Electrical Tapes- Chiều dài/ Tape Length (Metric) 33 m- Chiều rộng/ Tape Width (Metric): 19 mm- Độ dày/ Thickness (Metric) 0.177 mm3M
18Cable Ties, PVC L=500MM - Пластиковая кабельная стяжка - DÂY BÓ CÁP ĐIỆN6Dimension: 500*10. Material: PVC. Ambient working temperature: 30-85oC. Color: Black; Application: Offshore; UL compliantLegrand, Cober, Nelco, HellermannTyton, Panduit..
19ХОМУТ ПЛАСТМАССОВЫЙ/CABLE TIE PVC L=200MM(Pack=100pce) - Dây siết cáp6200*7 mm. Vật liệu: Nhựa PVC. Nhiệt độ làm việc: 30- 85oC. Chịu được ánh nắng mặt trời, dầu, mỡ, không cháy. Màu đenLegrand, Cober, Nelco, HellermannTyton, Panduit..
20СМАЗКА GADUS S2 V100 3(ALVANIA-RL3) - mỡ bôi trơn chịu nhiệtS2 V100 310kgXem YCKTShell
21Sơn phủ cách điện, chịu nhiệt/Изоляционное покрытие, термостойкое S00601/EL601S00601/ EL60130ChaiMethyl Acetace (79-20-9), Propane (74-98-6), 432gr/bìnhSprayon
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->