Gói thầu: Thi công XL công trình: Cải tạo sửa chữa nhà lớp học, nhà công vụ và các HMPT Trường TH+THCS Pù Bin, xã Thành Sơn, huyện Mai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211048192-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công XL công trình: Cải tạo sửa chữa nhà lớp học, nhà công vụ và các HMPT Trường TH+THCS Pù Bin, xã Thành Sơn, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20211038955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 09:17:00 đến ngày 2021-10-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,535,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.60587E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 20x
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công XL công trình: Cải tạo sửa chữa nhà lớp học, nhà công vụ và các HMPT Trường TH+THCS Pù Bin, xã Thành Sơn, huyện Mai Châu
Cải tạo sửa chữa nhà lớp học, nhà công vụ và các HMPT Trường TH+THCS Pù Bin
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư Đà Tiến; Địa chỉ: Số 112, đường Trần Nhân Tông, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châi; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônMục 2 - Chương V1,3158100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2 - Chương V48,3796m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2 - Chương V21,4887m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2 - Chương V69,8683m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TMục 2 - Chương V69,8683m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2 - Chương V1,1907100m3
7Đào móng băng, rộng Mục 2 - Chương V4,805m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V12,0173m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V1,4888m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục 2 - Chương V0,0506tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục 2 - Chương V0,7826tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 2 - Chương V0,4883tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2 - Chương V0,6335100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V20,099m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2 - Chương V11,6689m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2 - Chương V15,1482m3
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây xây bậc T/C, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2 - Chương V6,0081m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,1395tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V1,474tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục 2 - Chương V0,7368100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Chương V8,105m3
22Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2 - Chương V0,7218100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2 - Chương V0,8025100m3
24Mua đất tôn nền đất cấp 3 (tại mỏ)Mục 2 - Chương V27,698m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2 - Chương V0,277100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2 - Chương V0,2855100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mục 2 - Chương V0,2855100m3/1km
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục 2 - Chương V16,0384m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,1708tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V1,9712tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2 - Chương V1,5771tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2 - Chương V1,1553100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2 - Chương V6,988m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,1746tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2 - Chương V0,0928tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngMục 2 - Chương V0,2472100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Chương V2,3578m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,2302tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V1,101tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2 - Chương V1,1706tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,2445tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,6672tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2 - Chương V1,1536tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2 - Chương V2,1484100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Chương V17,8672m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V3,3521tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2 - Chương V3,3882100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Chương V39,6984m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,3242tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2 - Chương V0,3856tấn
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMục 2 - Chương V0,2696100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Chương V3,2856m3
53Gia công thang sắt lên máiMục 2 - Chương V0,023tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V0,5935m2
55Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửaMục 2 - Chương V1cái
56Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2 - Chương V35,1836m3
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2 - Chương V45,1599m3
58Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục 2 - Chương V0,8613m3
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục 2 - Chương V3,0564m3
60Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục 2 - Chương V1,9844m3
61Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,5Mục 2 - Chương V1,1196tấn
62Gia công bán kèo thép C100x50x20x2,5Mục 2 - Chương V0,2792tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMục 2 - Chương V1,3988tấn
64Bu lông M12Mục 2 - Chương V176cái
65Sản xuất giằng mái thépMục 2 - Chương V0,1992tấn
66Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMục 2 - Chương V0,1992tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V152,3468m2
68Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,45mmMục 2 - Chương V1,9453100m2
69Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục 2 - Chương V56,8624m2
70Quét Sika chống thấm máiMục 2 - Chương V56,8624m2
71Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2 - Chương V1,0038m3
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 1 + 2)Mục 2 - Chương V313,9998m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V19,358m2
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2 - Chương V27,0882m2
75Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V183,8m2
76Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V351,6m2
77Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2 - Chương V22,8818m2
78Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2 ngoài nhà)Mục 2 - Chương V70,554m2
79Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cột trong nhà)Mục 2 - Chương V9,12m2
80Công tác ốp gạch thẻ 240x60 vào tường móng, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V12,06m2
81Trát tường móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2 - Chương V8,604m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Mục 2 - Chương V306,892m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (phần trên mái)Mục 2 - Chương V190,242m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2 - Chương V74,48m
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2 - Chương V78m
86Ống PVC D32 thông dầm, L=400mmMục 2 - Chương V24cái
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Mục 2 - Chương V409,3m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V976,7018m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V474,4008m2
90Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2 - Chương V4,6439100m2
91S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2 - Chương V28,6m2
92S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2 - Chương V58,24m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Mục 2 - Chương V0,6627tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V28,1396m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2 - Chương V50,32m2
96Sản xuất lan can hành lang inox D76x2m + D25x1,2mmMục 2 - Chương V0,13tấn
97Mũ chụp đầu ống tay vịnMục 2 - Chương V24cái
98Lắp dựng lan can hành langMục 2 - Chương V6,876m2
99Gia công lan can sắt cầu thang []30x30x2+[]20x20x1,5Mục 2 - Chương V0,3782tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V35,896m2
101S/x tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm IIMục 2 - Chương V9,52m
102Trụ cầu thang gỗ nhóm IIMục 2 - Chương V1cái
103Lắp dựng lan can hành langMục 2 - Chương V7,5208m2
104Lắp đặt đèn led 1,2m (2x18w)Mục 2 - Chương V32bộ
105Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 10wMục 2 - Chương V8bộ
106Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2 - Chương V16cái
107Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/10AMục 2 - Chương V4cái
108Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10AMục 2 - Chương V1cái
109Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10AMục 2 - Chương V1cái
110Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 220V/10AMục 2 - Chương V2cái
111Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 220V/10AMục 2 - Chương V12cái
112Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 100AMục 2 - Chương V1cái
113Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 60AMục 2 - Chương V1cái
114Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 30AMục 2 - Chương V6cái
115Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2Mục 2 - Chương V100m
116Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2Mục 2 - Chương V30m
117Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x6mm2Mục 2 - Chương V100m
118Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2 - Chương V250m
119Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2 - Chương V500m
120Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 300x200x150mmMục 2 - Chương V2cái
121Tủ điện phòng 3-5 ModulMục 2 - Chương V4cái
122Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMục 2 - Chương V100m
123Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMục 2 - Chương V400m
124Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Mục 2 - Chương V2bình
125Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Mục 2 - Chương V4bình
126Hộp đựng bình cứu hỏaMục 2 - Chương V2cái
127Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMục 2 - Chương V2cái
128Rọ chắn rác D150 inox 304Mục 2 - Chương V4cái
129Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2 - Chương V4cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2 - Chương V0,36100m
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục 2 - Chương V8cái
132Đai thép + bu lông fi 12 giữa ốngMục 2 - Chương V28cái
133Đào đất chôn dây tản sét, rộng Mục 2 - Chương V7,4m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2 - Chương V7,4m3
135Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mMục 2 - Chương V6cọc
136Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục 2 - Chương V3cái
137Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục 2 - Chương V3cái
138Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục 2 - Chương V55m
139Kéo rải dây tản sét 40x4Mục 2 - Chương V18,5m
140Thép fi 10 đỡ dây thu sétMục 2 - Chương V7,04kg
141Hồ lô xứ + mũ chống dộtMục 2 - Chương V3cái
142Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2 - Chương V12,896m3
143Lấp đất nền móng công trìnhMục 2 - Chương V4,2987m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V4,03m3
145Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2 - Chương V4,29m3
146Trát RTN gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V39m2
147Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2 - Chương V19,5m2
148Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMục 2 - Chương V0,17tấn
149Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2 - Chương V0,1383100m2
150Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Chương V2,366m3
151Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2 - Chương V65cái
152Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2 - Chương V1,75m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục 2 - Chương V3,5m3
B CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo tấm lợp tônMục 2 - Chương V1,0065100m2
2Cạo bỏ lớp sơn kim loại xà gồ thépMục 2 - Chương V58,08m2
3Tháo dỡ trần nhựaMục 2 - Chương V63,8176m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2 - Chương V30,24m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2 - Chương V0,264m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2 - Chương V20,64m2
7Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa (tính cho 01 mặt)Mục 2 - Chương V10,08m2
8Phá lớp vữa trát cột, trụMục 2 - Chương V17,982m2
9Phá lớp vữa trát - Tường ngoài nhàMục 2 - Chương V194,3978m2
10Phá lớp vữa trát - Tường trong nhàMục 2 - Chương V226,5184m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, chắn nắngMục 2 - Chương V19,792m2
12Phá lớp vữa trát trần hiênMục 2 - Chương V27,93m2
13Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMục 2 - Chương V10,0943m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2 - Chương V8,052m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục 2 - Chương V21,345m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2 - Chương V21,345m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TMục 2 - Chương V21,345m3
18Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nước mái toàn nhà ( nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Mục 2 - Chương V3công
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục 2 - Chương V0,264m3
20Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn múi vuông 11 sóng dày 0,45mmMục 2 - Chương V1,0065100m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V58,08m2
22Thi công trần bằng tấm nhựa tấm thả 600x600Mục 2 - Chương V63,8176m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục 2 - Chương V8,412m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V92,1712m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2 - Chương V0,08100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục 2 - Chương V4cái
27Đai thép + bu lông fi12 giữ ốngMục 2 - Chương V10cái
28Rọ chắn rác D150 inox 304Mục 2 - Chương V2cái
29Láng sê nô mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V30,24m2
30Quét sika chống thấm máiMục 2 - Chương V30,24m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V194,3978m2
32Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V17,982m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V212,3798m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V228,9184m2
35Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V19,792m2
36Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V27,93m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V276,6404m2
38S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2 - Chương V10,56m2
39S/x cửa sổ, vách ngăn, cánh cửa mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2 - Chương V12,96m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V10,08m2
41Lắp đặt đèn led 1,2m (2x18w)Mục 2 - Chương V8bộ
42Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 10wMục 2 - Chương V2bộ
43Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2 - Chương V4cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10AMục 2 - Chương V4cái
45Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10AMục 2 - Chương V1cái
46Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 220V/10AMục 2 - Chương V12cái
47Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 63AMục 2 - Chương V1cái
48Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 20AMục 2 - Chương V6cái
49Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2Mục 2 - Chương V30m
50Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x4mm2Mục 2 - Chương V25m
51Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2 - Chương V130m
52Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2 - Chương V150m
53Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 300x200x150mmMục 2 - Chương V1cái
54Tủ điện phòng 3-5 ModulMục 2 - Chương V4cái
55Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMục 2 - Chương V20m
56Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMục 2 - Chương V220m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.60587E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn Công suất >=1kw2
3 Máy hàn Công suất >=23kw2
4 Máy đầm cóc Tải trọng >=70kg1
5 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kw2
6 Máy trộn bê tông Thể tích >=250 lít2
7 Máy trộn vữa Thể tích >=150 lít2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >=7 tấn2
9 Máy đào Thể tích gầu >= 0,8m31
10 Máy khoan cầm tay Công suất >=0,62kw2
11 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,7kw2
12 Máy vận thăng hoặc tời Tải trọng >=0,8 tấn1
13 Máy thủy bình 20x1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->