Gói thầu: Thi công XL công trình: Cải tạo sửa chữa nhà lớp học, nhà công vụ và các HMPT Trường TH+THCS Pù Bin, xã Thành Sơn, huyện Mai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công XL công trình: Cải tạo sửa chữa nhà lớp học, nhà công vụ và các HMPT Trường TH+THCS Pù Bin, xã Thành Sơn, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 09:17:00 đến ngày 2021-10-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,535,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.60587E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công XL công trình: Cải tạo sửa chữa nhà lớp học, nhà công vụ và các HMPT Trường TH+THCS Pù Bin, xã Thành Sơn, huyện Mai Châu Cải tạo sửa chữa nhà lớp học, nhà công vụ và các HMPT Trường TH+THCS Pù Bin 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
- Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2 - Chương V | 1,3158 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục 2 - Chương V | 48,3796 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục 2 - Chương V | 21,4887 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2 - Chương V | 69,8683 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2 - Chương V | 69,8683 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2 - Chương V | 1,1907 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Mục 2 - Chương V | 4,805 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 12,0173 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 1,4888 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục 2 - Chương V | 0,0506 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục 2 - Chương V | 0,7826 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 2 - Chương V | 0,4883 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,6335 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 20,099 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 11,6689 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2 - Chương V | 15,1482 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây xây bậc T/C, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 6,0081 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,1395 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 1,474 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2 - Chương V | 0,7368 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 8,105 | m3 |
| 22 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 - Chương V | 0,7218 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 - Chương V | 0,8025 | 100m3 |
| 24 | Mua đất tôn nền đất cấp 3 (tại mỏ) | Mục 2 - Chương V | 27,698 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 0,277 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2 - Chương V | 0,2855 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2 - Chương V | 0,2855 | 100m3/1km |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2 - Chương V | 16,0384 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,1708 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 1,9712 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 1,5771 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 1,1553 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2 - Chương V | 6,988 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,1746 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 0,0928 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mục 2 - Chương V | 0,2472 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 2,3578 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,2302 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 1,101 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 1,1706 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,2445 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,6672 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 1,1536 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2 - Chương V | 2,1484 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 17,8672 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 3,3521 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2 - Chương V | 3,3882 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 39,6984 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,3242 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 0,3856 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mục 2 - Chương V | 0,2696 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 3,2856 | m3 |
| 53 | Gia công thang sắt lên mái | Mục 2 - Chương V | 0,023 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 0,5935 | m2 |
| 55 | Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 56 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2 - Chương V | 35,1836 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2 - Chương V | 45,1599 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 0,8613 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 3,0564 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 1,9844 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,5 | Mục 2 - Chương V | 1,1196 | tấn |
| 62 | Gia công bán kèo thép C100x50x20x2,5 | Mục 2 - Chương V | 0,2792 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2 - Chương V | 1,3988 | tấn |
| 64 | Bu lông M12 | Mục 2 - Chương V | 176 | cái |
| 65 | Sản xuất giằng mái thép | Mục 2 - Chương V | 0,1992 | tấn |
| 66 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục 2 - Chương V | 0,1992 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 152,3468 | m2 |
| 68 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,45mm | Mục 2 - Chương V | 1,9453 | 100m2 |
| 69 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 56,8624 | m2 |
| 70 | Quét Sika chống thấm mái | Mục 2 - Chương V | 56,8624 | m2 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2 - Chương V | 1,0038 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 1 + 2) | Mục 2 - Chương V | 313,9998 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 19,358 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mục 2 - Chương V | 27,0882 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 183,8 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 351,6 | m2 |
| 77 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mục 2 - Chương V | 22,8818 | m2 |
| 78 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2 ngoài nhà) | Mục 2 - Chương V | 70,554 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (cột trong nhà) | Mục 2 - Chương V | 9,12 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch thẻ 240x60 vào tường móng, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 12,06 | m2 |
| 81 | Trát tường móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mục 2 - Chương V | 8,604 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Mục 2 - Chương V | 306,892 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (phần trên mái) | Mục 2 - Chương V | 190,242 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mục 2 - Chương V | 74,48 | m |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mục 2 - Chương V | 78 | m |
| 86 | Ống PVC D32 thông dầm, L=400mm | Mục 2 - Chương V | 24 | cái |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Mục 2 - Chương V | 409,3 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 976,7018 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 474,4008 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 4,6439 | 100m2 |
| 91 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2 - Chương V | 28,6 | m2 |
| 92 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2 - Chương V | 58,24 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Mục 2 - Chương V | 0,6627 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 28,1396 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2 - Chương V | 50,32 | m2 |
| 96 | Sản xuất lan can hành lang inox D76x2m + D25x1,2mm | Mục 2 - Chương V | 0,13 | tấn |
| 97 | Mũ chụp đầu ống tay vịn | Mục 2 - Chương V | 24 | cái |
| 98 | Lắp dựng lan can hành lang | Mục 2 - Chương V | 6,876 | m2 |
| 99 | Gia công lan can sắt cầu thang []30x30x2+[]20x20x1,5 | Mục 2 - Chương V | 0,3782 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 35,896 | m2 |
| 101 | S/x tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm II | Mục 2 - Chương V | 9,52 | m |
| 102 | Trụ cầu thang gỗ nhóm II | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp dựng lan can hành lang | Mục 2 - Chương V | 7,5208 | m2 |
| 104 | Lắp đặt đèn led 1,2m (2x18w) | Mục 2 - Chương V | 32 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 10w | Mục 2 - Chương V | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2 - Chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 220V/10A | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 220V/10A | Mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 100A | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 60A | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 30A | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2 | Mục 2 - Chương V | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2 - Chương V | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2 - Chương V | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2 - Chương V | 250 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2 - Chương V | 500 | m |
| 120 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 300x200x150mm | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 121 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mục 2 - Chương V | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục 2 - Chương V | 400 | m |
| 124 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Mục 2 - Chương V | 2 | bình |
| 125 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Mục 2 - Chương V | 4 | bình |
| 126 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 127 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 128 | Rọ chắn rác D150 inox 304 | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2 - Chương V | 0,36 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 132 | Đai thép + bu lông fi 12 giữa ống | Mục 2 - Chương V | 28 | cái |
| 133 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Mục 2 - Chương V | 7,4 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2 - Chương V | 7,4 | m3 |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Mục 2 - Chương V | 6 | cọc |
| 136 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục 2 - Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục 2 - Chương V | 3 | cái |
| 138 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục 2 - Chương V | 55 | m |
| 139 | Kéo rải dây tản sét 40x4 | Mục 2 - Chương V | 18,5 | m |
| 140 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Mục 2 - Chương V | 7,04 | kg |
| 141 | Hồ lô xứ + mũ chống dột | Mục 2 - Chương V | 3 | cái |
| 142 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2 - Chương V | 12,896 | m3 |
| 143 | Lấp đất nền móng công trình | Mục 2 - Chương V | 4,2987 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 4,03 | m3 |
| 145 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 4,29 | m3 |
| 146 | Trát RTN gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 39 | m2 |
| 147 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 19,5 | m2 |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục 2 - Chương V | 0,17 | tấn |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2 - Chương V | 0,1383 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 2,366 | m3 |
| 151 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2 - Chương V | 65 | cái |
| 152 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2 - Chương V | 1,75 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục 2 - Chương V | 3,5 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2 - Chương V | 1,0065 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại xà gồ thép | Mục 2 - Chương V | 58,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục 2 - Chương V | 63,8176 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2 - Chương V | 30,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2 - Chương V | 0,264 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2 - Chương V | 20,64 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa (tính cho 01 mặt) | Mục 2 - Chương V | 10,08 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mục 2 - Chương V | 17,982 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát - Tường ngoài nhà | Mục 2 - Chương V | 194,3978 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát - Tường trong nhà | Mục 2 - Chương V | 226,5184 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, chắn nắng | Mục 2 - Chương V | 19,792 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần hiên | Mục 2 - Chương V | 27,93 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mục 2 - Chương V | 10,0943 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 - Chương V | 8,052 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2 - Chương V | 21,345 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2 - Chương V | 21,345 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2 - Chương V | 21,345 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nước mái toàn nhà ( nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Mục 2 - Chương V | 3 | công |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 0,264 | m3 |
| 20 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn múi vuông 11 sóng dày 0,45mm | Mục 2 - Chương V | 1,0065 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 58,08 | m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa tấm thả 600x600 | Mục 2 - Chương V | 63,8176 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2 - Chương V | 8,412 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 92,1712 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2 - Chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 27 | Đai thép + bu lông fi12 giữ ống | Mục 2 - Chương V | 10 | cái |
| 28 | Rọ chắn rác D150 inox 304 | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 29 | Láng sê nô mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 30,24 | m2 |
| 30 | Quét sika chống thấm mái | Mục 2 - Chương V | 30,24 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 194,3978 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 17,982 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 212,3798 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 228,9184 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 19,792 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 27,93 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 276,6404 | m2 |
| 38 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2 - Chương V | 10,56 | m2 |
| 39 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cánh cửa mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2 - Chương V | 12,96 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 10,08 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn led 1,2m (2x18w) | Mục 2 - Chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 10w | Mục 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 220V/10A | Mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 63A | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 20A | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2 - Chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2 - Chương V | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2 - Chương V | 130 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2 - Chương V | 150 | m |
| 53 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 300x200x150mm | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 54 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mục 2 - Chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục 2 - Chương V | 220 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.60587E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất >=1kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất >=23kw | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Tải trọng >=70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thể tích >=250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Thể tích >=150 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=7 tấn | 2 |
| 9 | Máy đào | Thể tích gầu >= 0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Công suất >=0,62kw | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất >=1,7kw | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời | Tải trọng >=0,8 tấn | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | 20x | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi