Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211029174-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211029088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Kim Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 09:37:00 đến ngày 2021-10-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,074,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.252.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường N1, N2 trong khu trung tâm hành chính huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Kim Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Thanh Bình + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN - MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,3867100m3
2Vận chuyển đất cự ly trung bình 4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,3867100m3
3Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,9059100m3
4Vận chuyển đất cự ly trung bình 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6905100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V190,43m3
6Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9043100m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9043100m3
8Đào móng rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,204100m3
9Vận chuyển đất cự ly vận chuyển trung bình 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7204100m3
10Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6855100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2424100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7443100m3
13Mua đất đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V844,8557m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9545100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,3258100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,045100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,381100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V41,426100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V19,37100m2
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V123,01m2
B VỈA HÈ, CÂY XANH
1Bê tông bó vỉa loại A, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V46,46m3
2Ván khuôn bó vỉa loại AMô tả kỹ thuật theo chương V6,1637100m2
3Lắp dựng bó vỉa loại AMô tả kỹ thuật theo chương V726m
4Láng nền bó vỉa loại A, dày 2cm, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V254m2
5Bê tông móng bó vỉa loại A, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V29,04m3
6Bê tông bó vỉa loại B, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
7Ván khuôn bó vỉa loại BMô tả kỹ thuật theo chương V0,7028100m2
8Lắp dựng bó vỉa loại BMô tả kỹ thuật theo chương V228cái
9Láng nền bó vỉa loại B, dày 2cm, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
10Bê tông móng bó vỉa loại B, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
11Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,75m3
12Bê tông móng đan rãnh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V43,46m3
13Xây bó gáy vỉa hè gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm,vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,65m3
14Láng nền bó gáy vỉa hè, dày 2cm, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,55m2
15Bê tông móng bó gáy, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,07m3
16Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.955,95m2
17Láng nền vỉa hè, dày 2cm, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2.956m2
18Bê tông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V236,48m3
19Bê tông móng hố trồng cây, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,05m3
20Xây hố trồng cây gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm,vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,59m3
21Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V427,26m2
22Đào xúc đất trồng cây, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V37,73m3
23Cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V77cây
C HỐ THU, CỐNG NGANG, RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V85,3m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V127,95m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3286100m2
4Xây rãnh, hố ga gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm,vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V280,85m3
5Trát rãnh, hố ga, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.385,04m2
6Bê tông mũ mố rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V50,57m3
7Cốt thép mũ mố rãnh, hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5348tấn
8Cốt thép mũ mố rãnh, hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9128tấn
9Ván khuôn mũ mố rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,2393100m2
10Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V54,43m3
11Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,118tấn
12Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5381100m2
13Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.356cấu kiện
14Nắp gang cầu KT 90x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
15Lắp đặt nắp gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96100m
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
18Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
19Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021100m2
20Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
21Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0421tấn
22Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m2
23Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
24Đào móng cống, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6125100m3
25Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3879100m3
26Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V20,85100m
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,34m3
28Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
29Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
30Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
31Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2075tấn
32Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m2
33Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
34Xây đá hộc, xây móng, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
35Xây đá hộc, xây tường, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
36Cắt khe 1x4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,410m
37Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,93m3
38Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1393100m3
39Vận chuyển đá trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1393100m3
40Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2076100m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6111100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
43Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,82m3
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gangMô tả kỹ thuật theo chương V20cột
2Khung móng cột thép M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Lắp cần đèn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cần đèn
4Lắp choá đènMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Cáp CV-2x2,5 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
6Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V753,19m
7Ống thép mạ kẽm D88,3 dày 2.5mm luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V57,4m
8Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
9Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3059100m
10Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V8,3059100m
11Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điệnMô tả kỹ thuật theo chương V661m
12Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V40đầu cáp
13Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20bảng
14Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V40đầu cáp
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
17Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Đấu nguồn hoàn thiện (01 vị trí tủ ĐKCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V2lần
19Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V20cột
20Đào móng cột, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
21Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
22Đào móng rãnh đi ống gen, cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1374100m3
23Đắp đất rãnh đi ống gen, cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0305100m3
24Thí nghiệm tiếp địa cột đèn, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V22lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.252.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
3 phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=250 lít2
2 Máy lu (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=9 tấn1
3 Máy đào (có tài liệu chứng minh kèm theo) >= 0,4m31
4 Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=5 tấn2
5 Máy rải bê tông nhựa có tài liệu chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->