Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211029174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 09:37:00 đến ngày 2021-10-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,074,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.252.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp tuyến đường N1, N2 trong khu trung tâm hành chính huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3867 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3867 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9059 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6905 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,43 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9043 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly vận chuyển trung bình 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9043 | 100m3 |
| 8 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,204 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển trung bình 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7204 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6855 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2424 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7443 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,8557 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9545 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3258 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,045 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,381 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,426 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,37 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,01 | m2 |
| B | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa loại A, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1637 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng bó vỉa loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726 | m |
| 4 | Láng nền bó vỉa loại A, dày 2cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | m2 |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa loại A, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa loại B, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7028 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng bó vỉa loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 9 | Láng nền bó vỉa loại B, dày 2cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 10 | Bê tông móng bó vỉa loại B, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 11 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đan rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,46 | m3 |
| 13 | Xây bó gáy vỉa hè gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm,vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,65 | m3 |
| 14 | Láng nền bó gáy vỉa hè, dày 2cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m2 |
| 15 | Bê tông móng bó gáy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m3 |
| 16 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.955,95 | m2 |
| 17 | Láng nền vỉa hè, dày 2cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.956 | m2 |
| 18 | Bê tông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,48 | m3 |
| 19 | Bê tông móng hố trồng cây, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m3 |
| 20 | Xây hố trồng cây gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm,vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | m3 |
| 21 | Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,26 | m2 |
| 22 | Đào xúc đất trồng cây, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,73 | m3 |
| 23 | Cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cây |
| C | HỐ THU, CỐNG NGANG, RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3286 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh, hố ga gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm,vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,85 | m3 |
| 5 | Trát rãnh, hố ga, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.385,04 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,57 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố rãnh, hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5348 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ mố rãnh, hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9128 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2393 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,43 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,118 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5381 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.356 | cấu kiện |
| 14 | Nắp gang cầu KT 90x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt nắp gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | 100m |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 20 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 21 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0421 | tấn |
| 22 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 24 | Đào móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6125 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3879 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,85 | 100m |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 30 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 31 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2075 | tấn |
| 32 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây tường, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 36 | Cắt khe 1x4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,93 | m3 |
| 38 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | 100m3 |
| 40 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2076 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6111 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 43 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | m3 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 2 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Cáp CV-2x2,5 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,19 | m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D88,3 dày 2.5mm luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4 | m |
| 8 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3059 | 100m |
| 10 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3059 | 100m |
| 11 | Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661 | m |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đầu cáp |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bảng |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Đấu nguồn hoàn thiện (01 vị trí tủ ĐKCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 19 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 20 | Đào móng cột, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 22 | Đào móng rãnh đi ống gen, cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1374 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh đi ống gen, cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0305 | 100m3 |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.252.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
| 3 | phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=250 lít | 2 |
| 2 | Máy lu (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=9 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >= 0,4m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=5 tấn | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi