Gói thầu: Xây lắp: Chỉnh trang sắp xếp lại các đường dây, cáp viễn thông đi nổi treo trên các tuyến cột điện huyện Cao Phong – tỉnh Hòa Bình năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040698-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Chỉnh trang sắp xếp lại các đường dây, cáp viễn thông đi nổi treo trên các tuyến cột điện huyện Cao Phong – tỉnh Hòa Bình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Giá thành SXKD điện năm 2021 của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 10:28:00 đến ngày 2021-10-25 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 665,977,970 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.99E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới N = 2 và V = 466 triệu- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công kéo rải cáp viễn thông trên cột điện lực hoặc hợp đồng thanh thải, kéo dải căng cáp viễn thông và bó gọn cáp viễn thông trên cột điện lực; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Viễn thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cám bộ kỹ thuật(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Viễn thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn:01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu > 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải gắn cẩu > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Kìm cộng lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm cộng lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp: Chỉnh trang sắp xếp lại các đường dây, cáp viễn thông đi nổi treo trên các tuyến cột điện huyện Cao Phong – tỉnh Hòa Bình năm 2021 Chỉnh trang, sắp xếp lại các đường dây, cáp viễn thông đi nổi treo trên các tuyến cột điện huyện Cao Phong – tỉnh Hòa Bình năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Giá thành SXKD điện năm 2021 của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phúc Thịnh - Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu - Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ | |||
| 1 | Xà đỡ cáp viễn thông X2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cáp viễn thông X2B | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cáp viễn thông X2C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cáp lụa bọc nhựa D10 X2D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cáp lụa bọc nhựa D10 X2E | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cáp lụa bọc nhựa D10 X2F | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | bộ |
| 7 | Biến báo EVN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 8 | Đai bó cáp D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.888 | bộ |
| 9 | Cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.183 | m |
| 10 | Kẹp siết cáp lụa 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 198 | bộ |
| 11 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.183 | m |
| 12 | Bulong chữ U bắt đai bó cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.888 | bộ |
| B | NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp xà thép trọng lượng ≤ 15kg/bộ cho cột đỡ (Xà đỡ cáp viễn thông X2A cho cột ly tâm) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp xà thép trọng lượng ≤ 15kg/bộ cho cột đỡ (Xà đỡ cáp viễn thông X2B cho cột ly tâm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp xà thép trọng lượng ≤ 15kg/bộ cho cột đỡ (Xà đỡ cáp viễn thông X2C cho cột ly tâm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | bộ |
| 4 | Lắp xà thép trọng lượng ≤ 15kg/bộ cho cột đỡ (Xà đỡ cáp viễn thông X2C cho cột vuông) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp xà thép trọng lượng ≤ 15kg/bộ cho cột đỡ (Xà đỡ cáp thép X2D cho cột ly tâm đôi ngang tuyến) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp xà thép trọng lượng ≤ 15kg/bộ cho cột đỡ (Xà đỡ cáp thép X2E cho cột ly tâm đôi dọc tuyến) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp xà thép trọng lượng ≤ 15kg/bộ cho cột đỡ (Xà đỡ cáp thép X2F cho cột ly tâm đơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | bộ |
| 8 | Lắp xà thép trọng lượng ≤ 15kg/bộ cho cột đỡ (Xà đỡ cáp thép X2F cho cột vuông đơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 9 | Kéo rải cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,183 | km |
| 10 | Vòng đai bó cáp D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.888 | bộ |
| 11 | Kẹp siết cáp lụa 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 198 | bộ |
| 12 | Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.183 | m |
| 13 | Bulong chữ U bắt đai bó cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.888 | bộ |
| 14 | Biến báo EVN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 15 | Mở bulong đưa cáp vào trong đai bó cáp và chốt định vị đai bó cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.888 | bộ |
| 16 | Tháo gông néo cáp cũ trên cột trọng lượng ≤ 15kg/bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99 | bộ |
| 17 | Bó dây thông tin bằng dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,183 | km |
| 18 | Căng hãm cáp đồng treo, loại cáp thuê bao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,257 | 1km |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,088 | km |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,076 | km |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,637 | km |
| 22 | Vận chuyển thiết bị, vật liệu chỉnh trang cáp viễn thông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.99E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới N = 2 và V = 466 triệu- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công kéo rải cáp viễn thông trên cột điện lực hoặc hợp đồng thanh thải, kéo dải căng cáp viễn thông và bó gọn cáp viễn thông trên cột điện lực; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Viễn thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cám bộ kỹ thuật(01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Viễn thông;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn:01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu > 3 tấn | Xe tải gắn cẩu > 3 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Tời kéo | Tời kéo | 3 |
| 4 | Kìm cộng lực | Kìm cộng lực | 3 |
| 5 | Kích căng dây | Kích căng dây | 3 |
| 6 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi