Gói thầu: Gói 09-PT: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV Phú Thuận (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 09-PT: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV Phú Thuận (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn vay thương mại và vốn đối ứng của SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 10:06:00 đến ngày 2021-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,186,008,662 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 753,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị là ≥ 35,1 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥ 12,9 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥ 22,2 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó : 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 12,9 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 22,2 tỷ đồngGhi chú: -(*): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc đất (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc đất (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7-15 tấn (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kéo dây (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hãm dây 10 tấn (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời máy dựng cột 200kg (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 200kg (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ thủy bình (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 09-PT: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV Phú Thuận (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố) Trạm 110kV Phú Thuận, tỉnh Bến Tre 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn vay thương mại và vốn đối ứng của SPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Bảng Tuyên bố về tính liêm chính, hợp lệ và có trách nhiệm xã hội và môi trường (biểu mẫu trong tập 2). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 753.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3939 0165; Số fax: (028) 3521 0443 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁY BIẾN ÁP: PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha, 3 cuộn dây (bao gồm cuộn cân bằng), đặt ngoài trời, công suất 40MVA, điện áp 115±9x1,78%/23/11kV. Tổ đấu dây YNyn-0-d11. | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điều khiển MBA từ xa (bao gồm rơ le F90, các rơ le trung gian và các phụ kiện lắp đặt) | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | tủ |
| 3 | Hộp đấu cáp phía 22kV: Phù hợp cho 06 sợi cáp đồng 1 ruột 24kV-PVC/XLPE/Cu-tiết diện 500mm² ; Trong hộp nối cáp có bố trí hệ thống thanh cái 22kV kèm 03 bộ chống sét van 18kV, 10kA, class 3 + 3 bộ đếm sét và dây đồng bọc CV120mm² nối từ chống sét đến bộ đếm sét. | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | hộp |
| 4 | Kẹp cực cho máy biến áp lực phía 110kV cho cỡ dây AAC 240mm2. | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 3 | cái |
| 5 | Kẹp bắt cáp dây nối đất trung tính phía cao thế cho 1 dây đồng 240mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | cái |
| 6 | Kẹp bắt cáp dây nối đất trung tính phía trung thế cho 2 dây đồng 240mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | cái |
| 7 | Đầu cosse cho dây nối đất | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 2 | cái |
| 8 | Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | lô |
| 9 | Kèm giá đỡ các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng. | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Máy biến áp tự dùng 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời, công suất 100kVA, điện áp 23±2x2,5%/0,4kV. Tổ đấu dây Dyn-11, Uk%=4,5%. Điều chỉnh điện áp không tải, kèm: kẹp nối cáp, nối đất, các phụ kiện để dự trữ và lắp đặt. | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Máy |
| B | MÁY CẮT, DAO CÁCH LY…..: PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Máy cắt 110kV: Loại ngoài trời, 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s gồm: -06 bộ Trụ đỡ thiết bị - 06 cái Kẹp cực cho máy cắt 110kV cho cỡ dây AAC 240 mm² - 30 Kẹp cực cho máy cắt 110kV cho cỡ dây AAC 700 mm² - Bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng (trọn bô) | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 6 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 110kV + 2 lưỡi tiếp địa: Loại ngoài trời, 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s, gồm- 06 bộ Trụ đỡ thiết bị-18 Kẹp cực cho dao cách ly 110kV cho cỡ dây AAC 700mm2 (loại ngang)-18 Kẹp cực cho dao cách ly 110kV cho cỡ dây AAC 700mm2 (loại đứng)-bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng (trọn bộ) | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 6 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 110kV + 1 lưỡi tiếp địa: Loại ngoài trời, 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s gồm-05 bộTrụ đỡ thiết bị-10 Kẹp cực cho dao cách ly 110kV cho cỡ dây AAC 700mm2 (loại ngang)-14 Kẹp cực cho dao cách ly 110kV cho cỡ dây AAC 700mm2 (loại đứng)-3 Kẹp cực cho dao cách ly 110kV cho cỡ dây AAC 240mm2 (loại ngang)-3 Kẹp cực cho dao cách ly 110kV cho cỡ dây AAC 240mm2 (loại đứng)-Bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng (trọn bộ) | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 5 | bộ |
| 4 | Biến dòng điện 110kV: Loại ngoài trời, 1 pha, 123kV, 31.5kA/1s, Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1A, cấp chính xác: 2xcl 0.5-3 x 5P20, tải: 2x10+3x20VA gồm:-15 Trụ đỡ thiết bị-30 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 700mm2-Bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng (trọn bộ) | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 15 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 110kV: Loại ngoài trời, 1 pha, 123kV, 31.5kA/1s, Tỷ số: 200-400/1/1/1/1/1A, cấp chính xác: 2xcl 0.5-3 x 5P20, tải: 2x10+3x20VA gồm:-03 Trụ đỡ thiết bị-06 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 240mm2-Bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng (trọn bộ) | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 3 | bộ |
| 6 | Biến điện áp kiểu tụ: Loại ngoài trời, 1 pha - 123kV, tỷ số: 110kV/sqrt3 : 0,11kV/sqrt3 : 0,11kV/sqrt3: 0,11kV/sqrt3, cấp chính xác: 2xcl 0.5-3P, tải: 2x15+1x50VA gồm:-04 Trụ đỡ thiết bị-04 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 700mm2 (loại đứng)- Bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng (trọn bộ) | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 4 | bộ |
| 7 | Biến điện áp kiểu tụ: Loại ngoài trời, 1 pha - 123kV, tỷ số: 110kV/sqrt3 : 0,11kV/sqrt3 : 0,11kV/sqrt3: 0,11kV/sqrt3, cấp chính xác: 2xcl 0.5-3P, tải: 1x15+2x50VA gồm:-06 Trụ đỡ thiết bị-02 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 700mm2 (loại đứng)-03 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 700mm2 (loại ngang)-01 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 240mm2 (loại ngang)-Bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng (trọn bộ) | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 6 | bộ |
| 8 | Chống sét van và bộ đếm sét: Loại ngoài trời, 1 pha, 96kV, 10kA, class 3; gồm:-03 Trụ đỡ thiết bị-03 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 240mm2-Bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng (trọn bộ) | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 3 | bộ |
| 9 | Dây dẫn, thanh cái và kẹp phía 110kV, bao gồm:-630m Dây nhôm AAC 700mm2-90m Dây nhôm AAC 240mm2-24 Ống hợp kim nhôm AlMgSi- Ø80/70, 10m/ống, kèm nắp bịt 2 đầu ống nhôm- 12 Kẹp rẽ nhánh T loại ép từ 1 dây AAC 240mm2 (run) qua 1 dây AAC 700mm2 (tap)-10 Kẹp rẽ nhánh T loại ép từ 1 dây AAC 700mm2 (run) qua 1 dây AAC 700mm2 (tap)-21 Kẹp rẽ nhánh T – cho ống nhôm Ф80/70 qua 1 dây AAC 700mm2-03 Kẹp rẽ nhánh T – cho ống nhôm Ф80/70 qua 1 dây AAC 240mm2-06 Kẹp nối ống nhôm Ø80/70 với ống nhôm Ø80/70 bao gồm dây dẫn dòng | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Lô |
| 10 | Hệ thống tủ điện phân phối trọn bộ 24kV, kiểu tủ Metaclad cách điện không khí, máy cắt chân không hoặc khí SF6, vỏ bọc kim loại, đặt trong nhà, thanh cái 2500A-25kA/1s, gồm:-01 Tủ máy cắt lộ tổng 24kV - 2500A - 25kA/1s.-05 Tủ máy cắt lộ ra 24kV - 800A - 25kA/1s.- 01 Tủ điện lộ ra tụ bù, máy cắt 24kV-800A-25kA/1s.-01 Tủ cầu dao cắm nối 2 phân đoạn, dòng điện định mức 2500A, dòng điện cắt 25kA/1s.- 01 Tủ cầu dao MBA tự dùng 24kV: LBS 24kV-200A+Fuse 10A, 25kA/1s- 01 Tủ biến điện áp đo lường 24kV: Fuse 6A; VT 24kV-22/√3:0.11/√3: 0.11/√3kV, busbar ES 25kA/1s;-01 Thiết bị dự phòng | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Trọn bộ |
| C | Hệ thống cấp nguồn tự dùng tại trạm : PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Bộ chỉnh lưu dùng để nạp ắc quy, có dòng điện nạp 75A, điện áp đầu vào 380VAC, điện áp đầu ra 110VDC. Kèm các phụ kiện để lắp đặt. | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 2 | Bộ |
| 2 | Ắc quy Ni-Cd kín (Loại Niken-Cadmium 110Vdc), điện áp 1,2V mỗi bình, dung lượng 200Ah (trong 5 giờ). Một bộ gồm 86 bình, kèm giá để lắp đặt | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 2 | bộ (86 bình) |
| 3 | Hộp cầu dao đảo chiều 250V-50A, treo tường | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 2 | Hộp |
| 4 | Hộp chứa 1 MCB gắn nổi | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 2 | Hộp |
| 5 | Bộ giám sát chạm đất DC online | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 2 | Bộ |
| 6 | Hệ thống giám sát ACCU online | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | HT |
| D | Hệ thống cấp nguồn tự dùng địa phương:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Trọn bộ phụ kiện bao gồm dây dẫn (3x95+1x70mm²) từ lưới địa phương vào tủ AC, đồng hồ đo đếm và các phụ kiện khác để lắp đặt. | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | T. bộ |
| E | CÁCH ĐIỆN CAO ÁP VÀ VẬT LIỆU:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Cách điện đứng 110kV, kèm kẹp đỡ dây dẫn AAC 700mm², bao gồm giá đỡ và phụ kiện để lắp đặt | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 15 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng 110kV, kèm kẹp đỡ dây dẫn AAC 240mm², bao gồm giá đỡ và phụ kiện để lắp đặt | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 6 | bộ |
| 3 | Cách điện đứng 110kV, kèm kẹp đỡ ống nhôm Ø80/70 loại cố định, giá đỡ và phụ kiện để lắp đặt | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 18 | bộ |
| 4 | Cách điện đứng 110kV, kèm kẹp đỡ ống nhôm Ø80/70, loại trượt, giá đỡ và phụ kiện để lắp đặt | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 12 | bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện treo 110kV, kèm khóa treo dây AAC 700mm² và phụ kiện để lắp đặt thành chuỗi | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 15 | bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện néo 110kV, kèm khóa néo dây AAC 700mm² và phụ kiện để lắp đặt thành chuỗi | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 6 | bộ |
| F | * Cáp lực 24kV và phụ kiện:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 1 pha Cu/XLPE/PVC/24kV - 500 mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 260 | m |
| 2 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 6 | bộ |
| 3 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 6 | bộ |
| 4 | Cáp đồng bọc 1 pha Cu/XLPE/PVC/24kV-1Cx150 mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 145 | m |
| 5 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 3 | bộ |
| 6 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 3 | bộ |
| 7 | Cáp đồng bọc 3 pha Cu/XLPE/PVC/24kV-3x50 mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 55 | m |
| 8 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | bộ |
| 9 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | bộ |
| 10 | Cáp đồng bọc CV-240mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 100 | m |
| G | * Phụ kiện đấu nối các xuất tuyến lộ ra 22kV:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/24kV-1Cx300 mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1.875 | m |
| 2 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV 1Cx300mm2, trọn bộ cùng đầu cosse | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 15 | bộ |
| 3 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV 1Cx300mm2, trọn bộ cùng đầu cosse | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 15 | bộ |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-150mm2 | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 575 | m |
| 5 | Đầu cosse ép cho cáp đồng bọc CV-150mm2 kèm bu lông M12 | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 10 | bộ |
| 6 | Ống HDPE xoắn 150/195 ra khỏi mương cáp (chôn trong đất) | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 50 | m |
| 7 | Ống thép DN 160 mạ kẽm lên trụ | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 50 | m |
| 8 | Colier cố định ống vào trụ | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 20 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ đầu cáp và phụ kiện để cố định vào trụ (cho 3 cáp đơn pha) | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 5 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện (Gồm cả đầu cosse đồng, kẹp dây trung hòa, bulông các loại…) | Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | lô |
| H | * Cáp cấp nguồn tủ điều khiển bảo vệ:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Cáp đồng bọc XLPE/FR-PVC 0,6/1kV- (3x95 + 1x70)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 60 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc XLPE/FR-PVC 0,6/1kV - (3x25 + 1x16)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 40 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc XLPE/FR-PVC 0,6/1kV - (2x35)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 20 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc XLPE/FR-PVC 0,6/1kV - (4x10)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 150 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc XLPE/FR-PVC 0,6/1kV - (4x6)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 100 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc XLPE/FR-PVC 0,6/1kV - (2x4)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 660 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc XLPE/FR-PVC 0,6/1kV - (2x2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 780 | m |
| I | * Cáp đo lường và điều khiển:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 2.250 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x2,5mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1.520 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 930 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1,5mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1.250 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1.340 | m |
| J | * Đầu cosse đồng:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đầu cosse đồng 95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 6 | cái |
| 2 | Đầu cosse đồng 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 2 | cái |
| 3 | Đầu cosse đồng 35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 4 | cái |
| 4 | Đầu cosse đồng 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 30 | cái |
| 5 | Đầu cosse đồng 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 30 | cái |
| 6 | Đầu cosse đồng 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 30 | cái |
| 7 | Đầu cosse đồng 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 50 | cái |
| 8 | Đầu cosse đồng 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 200 | cái |
| 9 | Đầu cosse đồng 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 400 | cái |
| 10 | Đầu cosse đồng 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1.000 | cái |
| 11 | Phụ kiện bao gồm:- Móc để giữ ống và cáp- Cổ dề giữ ống luồn cáp- Nhãn cáp, gen chữ, gen số- Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số)- Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại- Dây bó cáp bằng nhựa từ 100 đến 400mm- Băng dính cách điện bằng nhựa- Ống ruột gà D32- Ống nhựa cứng D32, D114 và cút nối ống, đai giữ ống- Keo e-pô-xy, hộp 250g- Ống co nhiệt bó cáp… | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Trọn bộ |
| K | TỦ BẢNG ĐIỆN PHÂN PHỐI HẠ ÁP VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐẾN 1000V (LV):PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Tủ phân phối kiểu treo tường, dùng cho ỗ cắm và máy lạnh, đèn chiếu sáng, đặt trong nhà: | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Tủ |
| 2 | MCB 3 pha (lộ tổng) dòng điện 100A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Cái |
| 3 | MCB 1 pha (lộ ra) dòng điện 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 27 | Cái |
| 4 | Tủ phân phối kiểu treo tường, dùng cho mạng chiếu sáng ngoài trời, đặt trong nhà: | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Tủ |
| 5 | MCB 3 pha (lộ tổng) dòng điện 40A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Cái |
| 6 | MCB 1 pha (lộ ra) dòng điện 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 2 | Cái |
| 7 | MCB 1 pha (lộ ra) dòng điện 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 10 | Cái |
| 8 | Tủ phân phối kiểu treo tường, dùng cho chiếu sáng trong nhà, đặt trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Tủ |
| 9 | MCB 1 pha dòng điện 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Cái |
| 10 | Bộ chuyển đổi nguồn ATS 220/110V- 40A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Bộ |
| L | VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NỐI ĐẤT:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Dây đồng trần C120mm2 dùng làm lưới nối đất chính và từ giá đỡ thiết bị đến lưới nối đất chính của trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1.860 | m |
| 2 | Dây đồng bọc CV240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 20 | m |
| 3 | Dây đồng bọc CV120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 700 | m |
| 4 | Dây đồng bọc dùng nối đất tủ bảng điện CV50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 55 | m |
| 5 | Kẹp giữ dây tiếp địa bao gồm bulong | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 300 | Cái |
| 6 | Mối hàn hoá nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 345 | mối |
| 7 | Cọc nối đất f16, dài L = 2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 50 | Cọc |
| 8 | Đầu cosse cho dây C240mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 5 | Cái |
| 9 | Đầu cosse cho dây C120mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 370 | Cái |
| 10 | Đầu cosse cho dây C50mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 70 | Cái |
| 11 | Bulong M10x50 + đai ốc + long đền | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 350 | Cái |
| 12 | Dây đai Inox định vị dây đồng CV120mm2 vào cột BTLT | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 20 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp PVC DN100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 40 | m |
| 14 | Co nối ống PVC DN100 các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | T. Bộ |
| 15 | Ống nhựa luồn cáp PVC DN60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 225 | m |
| 16 | Co nối ống PVC DN60 các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | T. Bộ |
| 17 | Đào đất rãnh tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Lô |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Lô |
| M | * Chiếu sáng ngoài trời-VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN CHIẾU SÁNG:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đèn Led 120W-220V, trọn bộ phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 14 | bộ |
| 2 | Đèn hình cầu 70W-220V, trọn bộ phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 2 | bộ |
| 3 | Cần đèn đơn gắn trên trụ BTLT, thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 5 | bộ |
| 4 | Cần đèn đơn gắn trên trụ cổng, thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 7 | bộ |
| 5 | Cần đèn đơn gắn trên seno nhà điều hành, thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 2 | bộ |
| 6 | Cáp đồng bọc XLPE/FR-PVC 0,6/1kV-(3x10+1x6)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 20 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 430 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 270 | m |
| 9 | Hộp nối dây ngoài trời 10A, lắp đầy đủ hàng kẹp | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 7 | cái |
| 10 | Ống sắt tráng kẽm D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 250 | m |
| 11 | Ống cách điện ruột gà D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 250 | m |
| 12 | Dây đai inox định vị ống thép D34, lắp vào trụ BTLL | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 20 | cái |
| 13 | Dây đai inox định vị ống thép D34, lắp vào trụ cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 35 | cái |
| 14 | Co nối thẳng ống sắt tráng kẽm D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 60 | cái |
| 15 | Co T nối ống sắt tráng kẽm D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 10 | cái |
| 16 | Co 90 nối ống sắt tráng kẽm D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 40 | cái |
| 17 | Co nối ống nhựa PVC các loại (nối thẳng, co 90, nối T) D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | T.Bộ |
| N | * Chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ trong nhà-VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN CHIẾU SÁNG:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đèn LED L=1.24m, 2x18W-220V, trọn bộ phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 18 | bộ |
| 2 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, chống bụi 10W-220V, trọn bộ phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 5 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần 18W-220V, trọn bộ phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 2 | bộ |
| 4 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, chống nổ 10W-220V, có choá chống nổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 2 | bộ |
| 5 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, chống nổ 60W-110VDC, có choá chống nổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | bộ |
| 6 | Đèn bán cầu ốp trần bóng nung tim 60W, 110VDC, có choá chống nổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 8 | bộ |
| 7 | Ổ cắm 3 vị trí cắm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 13 | bộ |
| 8 | Công tắc điện âm tường, loại 1 nút 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 2 | bộ |
| 9 | Công tắc điện âm tường, loại 2 nút 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 13 | bộ |
| 10 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- ( 3x16 + 1x10)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 20 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x6)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 20 | m |
| 12 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x4)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 165 | m |
| 13 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 250 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x1,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 420 | m |
| 15 | Máy điều hòa không khí 220V-24000BTU/h | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 6 | máy |
| 16 | Máy điều hòa không khí 220V-18000BTU/h | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | máy |
| 17 | Quạt thông gió + cầu dao 75W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 9 | bộ |
| 18 | Ống nhựa ruột gà PVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 250 | m |
| 19 | Ống PVC luồn dây D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 80 | m |
| 20 | Nối thẳng ống nhựa cứng PVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 20 | cái |
| 21 | Co lơi 90 nối ống PVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 20 | cái |
| 22 | Hộp nối dây trong nhà + Domino 10A-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 15 | cái |
| 23 | Băng keo cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 40 | cuộn |
| O | VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN GIÀN TỤ BÙ:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cả phụ kiện để giàn tụ bù (cầu chì, sứ đứng, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | T. bộ |
| P | PHẦN LỘ RA 22kV:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Giá đỡ đầu cáp và phụ kiện để cố định vào trụ (cho 3 cáp đơn pha). | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 5 | bộ |
| 2 | Ống thép mã kẽm DN160 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 50 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE xoắn ra khỏi mương cáp (chôn trong đất) 150/195 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 50 | m |
| 4 | Collier cố định ống vào trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 20 | bộ |
| 5 | Phụ kiện (Gồm cả đầu cosse đồng, kẹp dây trung hòa, bulong các loại...) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | lô |
| Q | * Thiết bị PCCC:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Máy bơm hút nước bể dầu sự cố 220V-2HP, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Bộ |
| R | * Hệ thống trung tâm báo cháy đặt tại NĐK:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm loại địa chỉ 220VAC/24VDC-2 loops, bao gồm: | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Tủ |
| 2 | Bình ACCU khô 24VDC-20Ah | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Bình |
| 3 | Bộ sạc ACCU 220VAC/24-12VDC - 5A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết lập trình địa chỉ, phần mềm điều khiển tủ báo cháy trung tâm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Cáp giao tiếp RTU, Internet, HT tiếp nhận cảnh báo | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Bộ hiển thị phụ, đi kèm với tủ báo cháy trung tâm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Phụ kiện đi kèm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Trọn bộ |
| S | * Hệ thống PCCC ngoài trời:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Bình CO2, loại xách tay, 5kg/bình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 3 | bình |
| 2 | Bình CO2, loại xe đẩy, 24kg/bình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 2 | bình |
| 3 | Bình bột ABC, loại xe đẩy, 25kg/bình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 2 | bình |
| 4 | Thang tre 4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | cái |
| 5 | Xẻng xúc cát | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 4 | cái |
| 6 | Xô xách nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 5 | cái |
| 7 | Cáp đồng bọc hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC - 2x2,5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 140 | m |
| 8 | Áptômát AC, kèm hộp kín đặt ngoài trời, 220VAC-2P-20A, đặt tại vị trí máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 2 | cái |
| 9 | Còi + chuông báo động chữa cháy, 24VDC-90dB/m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | bộ |
| 10 | Nút nhấn báo động chữa cháy, 24VDC-5A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | bộ |
| 11 | Đèn chớp báo động cứu hỏa, 24VDC-40W | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | bộ |
| 12 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp bọc PVC/XLPE/FR-PVC (4x2,5)mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 150 | m |
| 13 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp bọc PVC/XLPE/FR-PVC (2x1,5)mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 100 | m |
| 14 | Đầu dò nhiệt, ngoài trời, loại chống nổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 4 | cái |
| 15 | Ống thép lò xo tráng kẽm, Ø21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 100 | m |
| 16 | Tủ đựng module, loại ngoài trời, 600x400x200mm, bao gồm: | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Tủ |
| 17 | Module điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 2 | Cái |
| 18 | Module giám sát | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 4 | Cái |
| 19 | Module bảo vệ ngắn mạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Cái |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt (nối đất cho thiết bị PCCC,...) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Trọn bộ |
| T | * Hệ thống PCCC trong nhà :PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Bình CO2, loại xách tay, 5kg/bình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 9 | bình |
| 2 | Bình CO2, loại xe đẩy, 24kg/bình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 2 | bình |
| 3 | Bình bột ABC, loại xe đẩy, 25kg/bình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 2 | bình |
| 4 | Còi + chuông báo động chữa cháy, 24VDC-90dB/m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | bộ |
| 5 | Nút nhấn báo động chữa cháy, 24VDC-5A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | bộ |
| 6 | Đèn chớp báo động cứu hỏa, 24VDC-40W | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | bộ |
| 7 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp bọc PVC/XLPE/FR-PVC (4x2,5)mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 150 | m |
| 8 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp bọc PVC/XLPE/FR-PVC (2x1,5)mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 150 | m |
| 9 | Ống nhựa ruột gà, PVC ϕ21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 150 | m |
| 10 | Bảng sơ đồ PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | bảng |
| 11 | Đèn Exit thoát hiểm 24VDC-40W | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 8 | bộ |
| 12 | Công tắc đèn thoát hiểm 220VAC-5A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 5 | cái |
| 13 | Đầu dò nhiệt và khói 24VDC, loại địa chỉ, lắp trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 12 | cái |
| 14 | Đầu dò nhiệt trong nhà, 24VDC, loại chống nổ, lắp trong phòng accu | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | cái |
| 15 | Tiêu lệnh và nội quy PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | bảng |
| 16 | Bảng cấm lửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 5 | cái |
| 17 | Tủ đựng module, loại trong nhà, 600x400x200mm, bao gồm: | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 3 | Tủ |
| 18 | Module điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 2 | Cái |
| 19 | Module giám sát | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Cái |
| 20 | Module bảo vệ ngắn mạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 2 | Cái |
| 21 | Trở kháng cuối nguồn, loại trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 4 | cái |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 1 | Trọn bộ |
| U | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Camera hàng rào quanh trạm (ngoài trời). | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận | 6 | Bộ |
| 2 | Camera PTZ Dome sân ngắt (ngoài trời). | 2 | Bộ | |
| 3 | Camera PTZ Dome phòng điều hành, phòng hợp bộ, phòng ắc quy, gắn tường | 7 | Bộ | |
| 4 | Server ghi hình và phân tích hình ảnh tại trạm | 1 | Bộ | |
| 5 | Bộ chuyển mạch mạng | 1 | Bộ | |
| 6 | Trung tâm truyền tin và điều khiển chuyên dụng | 1 | HT | |
| 7 | Bộ kiểm soát vào ra trung tâm(Hệ thống giám sát ra vào trạm) | 1 | Bộ | |
| 8 | Đầu đọc chính(Hệ thống giám sát ra vào trạm) | 1 | Bộ | |
| 9 | Đầu đọc phụ(Hệ thống giám sát ra vào trạm) | 1 | Bộ | |
| 10 | Khóa điện(Hệ thống giám sát ra vào trạm) | 2 | Bộ | |
| 11 | Hộp thoát khẩn(Hệ thống giám sát ra vào trạm) | 2 | Bộ | |
| 12 | Tủ rackmount và phụ kiện | 1 | Tủ | |
| 13 | UPS cho toàn hệ thống 220VAC, 2kVA | 1 | Bộ | |
| 14 | Hệ thống cấp nguồn và phân phối tại trung tâm | 1 | HT | |
| 15 | Lọc sét lan truyền đường nguồn, 10A, dòng sét tối đa 13kA, tác động tức thời | 8 | Bộ | |
| 16 | Dây đồng trần tiếp địa 50mm² | 30 | Mét | |
| 17 | Dây nhảy quang 2SC-2SC (3m-5m) | 3 | Sợi | |
| 18 | Phụ kiện khác | 1 | T. Bộ | |
| 19 | Màn hình LCD 32" | 1 | Bộ | |
| 20 | Bàn điều khiển HT Camera | 1 | Bộ | |
| 21 | CPU máy tính | 1 | Bộ | |
| 22 | Cọc đồng tiếp địa D14, 2,4m | 16 | Cọc | |
| 23 | Dây đồng trần tiếp địa 20mm² | 80 | Mét | |
| 24 | Kẹp C dây đồng - cọc | 32 | Cái | |
| 25 | Đầu cốt 20mm2 và bulong đai ốc | 16 | Bộ | |
| 26 | Giá đỡ camera lắp trên cột, bao gồm: | 8 | Bộ | |
| 27 | Cột lắp đặt camera ngoài trời, 4.5m, thiết kế chống rung (bao gồm móng) | 6 | Cột | |
| 28 | Cột lắp đặt camera ngoài trời, 6m, thiết kế chống rung (bao gồm móng) | 2 | Cột | |
| 29 | Phụ kiện khác | 1 | T. Bộ | |
| 30 | Cáp mạng máy tính Cat 5e (305m/cuộn) | 700 | Mét | |
| 31 | Cáp lực cấp nguồn cách điện PVC, vỏ PVC – 600V-3Cx2.5mm2 | 700 | Mét | |
| 32 | Ống bảo vệ dây bằng thép mạ kẽm Ø34 và phụ kiện | 220 | Mét | |
| 33 | Ống bảo vệ dây bằng thép mạ kẽm Ø21 và phụ kiện | 250 | Mét | |
| 34 | Cài đặt, hiệu chỉnh, chạy thử, tích hợp hệ thống, dạy hướng dẫn sử dụng, vận hành | 1 | Trọn gói | |
| 35 | Dây tín hiệu đầu đọc thẻ | 100 | mét | |
| 36 | Ống bảo vệ dây PVC Ø34 | 150 | mét | |
| 37 | Phụ kiện khác | 1 | T. Bộ | |
| V | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ A CẤP, NHÀ THẦU NHẬN TẠI KHO THỦ ĐỨC, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Giàn tụ bù 22kV- 4,2MVAr lắp ngoài trời, mỗi tụ có dung lượng 200kVar ( Bên A cấp chỉ cấp 21 cell ) | 21 | cell | |
| 2 | Tủ phân phối AC, điện áp 380/220VAC (Tích hợp bộ I/O Unit) | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ phân phối DC, điện áp 110VDC (Tích hợp bộ I/O Unit) | 1 | Tủ | |
| 4 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22 kV. | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110 kV. | 4 | Tủ | |
| 6 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn 110 kV. | 1 | Tủ | |
| 7 | Tủ đấu dây MK lắp đặt ngoài trời, cấp bảo vệ IP 54, kèm phụ kiện trọn bộ lắp trong tủ. | 6 | Tủ | |
| W | SAN LẤP: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào bóc lớp thực vật | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.02 | 1 | lô |
| 2 | Đắp cát công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.02 | 77,937 | 100m³ |
| 3 | Mua đất sét đắp taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.02 | 3.335,475 | m³ |
| 4 | Đắp taluy đất sét | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.02 | 1 | lô |
| 5 | Sửa bạt mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.02 | 13,527 | 100m² |
| 6 | Vận chuyển đất thực vật | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.02 | 1 | lô |
| X | KÈ MÁI TALUY: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất chân khay mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.02 | 1 | lô |
| 2 | Xây kè đá hộc vữa B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.02 | 447,6 | m³ |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D=60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.02 | 35 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật bịt ống PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.02 | 1,75 | 100m² |
| 5 | Đá dăm lớp lọc | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.02 | 0,09 | 100m³ |
| Y | RẢI ĐÁ SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Rải đá 1x2 sân trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.03 | 225 | m³ |
| Z | ĐƯỜNG BÊ TÔNG RỘNG 3,5m: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04 | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04 | 1,316 | 100m³ |
| 3 | Lót vải nhựa Polyetylen (Vải bạt dứa) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04 | 526,5 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04 | 118,13 | m³ |
| 5 | Làm khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04 | 119 | m |
| 6 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04 | 1 | lô |
| AA | ĐƯỜNG BÊ TÔNG RỘNG 4,5m: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04 | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04 | 0,625 | 100m³ |
| 3 | Lót vải nhựa Polyetylen (Vải bạt dứa) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04 | 249,92 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 B20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04 | 57,38 | m³ |
| 5 | Làm khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04 | 58,5 | m |
| 6 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04 | 1 | lô |
| AB | ĐƯỜNG BÊ TÔNG NGOÀI TRẠM RỘNG 5m : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04 | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04 | 0,54 | 100m³ |
| 3 | Lót vải nhựa Polyetylen (Vải bạt dứa) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04 | 216 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường , đá 1x2 B20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04 | 50 | m³ |
| 5 | Làm khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04 | 50 | m |
| 6 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04 | 1 | lô |
| AC | BÓ VỈA: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04 | 27 | m³ |
| 2 | Nhựa đường chèn khe bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04 | 470 | m |
| AD | HÀNG RÀO, CỔNG TRẠM : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 16,996 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 26,721 | m³ |
| 4 | Bê tông đà kiềng, tấm giằng đá 1x2 cấp độ bền B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 14,28 | m³ |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2, cấp độ bền B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 15,59 | m³ |
| 6 | SXLD cốt thép móng+cột d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 0,468 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng+cột d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 3,489 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 0,222 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 0,252 | tấn |
| 10 | Chèn đá dăm 4x6 chân trụ hàng rào tạm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 6,001 | m³ |
| 11 | Xây ốp cột gạch thẻ không nung 4x8x19 vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 1,89 | m³ |
| 12 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy 10cm, vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 50,048 | m³ |
| 13 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy 20cm, vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 26,112 | m³ |
| 14 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 1.262,08 | m² |
| 15 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 285,5 | m² |
| 16 | Ốp cột cổng bằng gạch trang trí 50x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 15,62 | m² |
| 17 | Quét nước ximăng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 1.547,58 | m² |
| 18 | Ốp đá granit vào vị trí lắp bảng tên | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 3,15 | m² |
| 19 | Đan bê tông đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 0,057 | m³ |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 0,004 | tấn |
| 21 | Lắp tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 1 | cái |
| 22 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 1 | lô |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt mô tơ cổng trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 1 | Bộ |
| 24 | Gia công cổng sắt (bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt..) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 0,604 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 15 | m² |
| 26 | Logo cổng inox dán decal | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 1 | bộ |
| 27 | Chữ tên trạm bằng Mica dày 2cm, dán decan màu | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 1 | bộ |
| 28 | Thép tường rào bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 3,668 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép tường rào bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 3,668 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08 | 15 | m² |
| AE | MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT - TRỤ BTLT 14m (5 CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào móng (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.19 | 5 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.19 | 1,8 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.19 | 10,5 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.19 | 0,134 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.19 | 0,751 | tấn |
| 6 | Láng vữa cổ móng B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.19 | 1,25 | m² |
| 7 | Đắp đất (1 lô/1ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.19 | 5 | lô |
| 8 | Cột BTLT 14m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.19 | 5 | trụ |
| 9 | Lắp dựng cột BTLT 14m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.19 | 5 | trụ |
| 10 | Thép hình mạ kẽm gia công kim thu sét 3m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.19 | 0,244 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.19 | 5 | cái |
| AF | DÀN CỘT CỔNG (9 MÓNG M1+9 CỘT+6 XÀ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào móng (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.11 | 9 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.11 | 14,94 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.11 | 63,54 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.11 | 0,963 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.11 | 8,188 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm M36 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.11 | 144 | bộ |
| 7 | Láng vữa cổ móng B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.11 | 5,76 | m² |
| 8 | Đắp đất (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.11 | 9 | lô |
| 9 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng dày 80µm chế tạo cột cổng bao gồm bu lông | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.11 | 16,355 | tấn |
| 10 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng dày 80µm chế tạo xà cột cổng bao gồm bu lông | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.11 | 3,908 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.11 | 16,355 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.11 | 3,908 | tấn |
| AG | MÓNG MBA LỰC (2 CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào móng (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 2 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 15,7 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 66,564 | m³ |
| 4 | Bê tông cột tường bao móng MBA đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 0,288 | m³ |
| 5 | Bê tông đà giằng MBA đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 2,736 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng MBA, d≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 0,754 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng MBA, d≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 3,924 | tấn |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 6,12 | m³ |
| 9 | Trát vữa chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 122,4 | m² |
| 10 | Đắp đất (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 2 | lô |
| 11 | SX nắp tôn khía | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 0,024 | tấn |
| 12 | Lắp đặt nắp tôn khía | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 0,024 | tấn |
| 13 | Sơn 2 nước chống rỉ nắp tôn khía | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 3,61 | m² |
| 14 | Rải đá chống cháy 5x7 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 30,14 | m³ |
| AH | MƯƠNG CÁP: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Xây tường 20 vữa B5 gạch thẻ 4x8x19 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 0,936 | m³ |
| 2 | Xây tường 10 vữa B5 gạch thẻ 4x8x19 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 0,108 | m³ |
| 3 | Trát tường VM50 dày 1,5 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 11,52 | m² |
| 4 | Bê tông tấm đan mương cáp đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 0,283 | m³ |
| 5 | GCLĐ sắt tròn đan d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 10 | cái |
| 7 | Giá cáp gia công mạ kẽm (móng MBA)- Bao gồm cung cấp và lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 0,225 | tấn |
| AI | BỂ THU DẦU SỰ CỐ (1 CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào móng (1 lô/1ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.09 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.09 | 2,604 | m³ |
| 3 | Bê tông bể dầu sự cố đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.09 | 13,876 | m³ |
| 4 | Sắt tròn d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.09 | 0,278 | tấn |
| 5 | Sắt tròn d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.09 | 1,942 | tấn |
| 6 | Xây tường 10 vữa B5 gạch ống không nung 8x8x19 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.09 | 0,168 | m³ |
| 7 | Trát và láng vữa B5 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.09 | 29,48 | m² |
| 8 | Thép hình bậc thang, giá đỡ ống, nắp đậy (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.09 | 0,033 | tấn |
| 9 | Tôn dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.09 | 2,89 | m² |
| 10 | Sơn 2 nước chống rỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.09 | 5,78 | m² |
| 11 | Sơn 2 nước sơn dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.09 | 5,78 | m² |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN 65 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.09 | 0,035 | 100m |
| 13 | Lắp ống STK D168 thoát dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.09 | 0,1 | 100m |
| 14 | Đắp đất (1 lô/1ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.09 | 1 | lô |
| AJ | MÓNG MÁY CẮT 3 PHA 123 kV (7 CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào móng (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.12 | 7 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.12 | 5,6 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.12 | 19,53 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.12 | 0,082 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.12 | 1,157 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M24-750 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.12 | 56 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.12 | 3,5 | m² |
| 8 | Đắp đất (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.12 | 7 | lô |
| AK | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 123kV (12 CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào móng (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.13 | 12 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.13 | 11,88 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.13 | 44,16 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.13 | 0,134 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.13 | 2,589 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M24-750 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.13 | 144 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.13 | 9 | m² |
| 8 | Đắp đất (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.13 | 12 | lô |
| AL | MÓNG+TRỤ ĐỠ MBA TỰ DÙNG (2 CK/1 TRỤ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào móng (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.17 | 2 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.17 | 0,4 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.17 | 1,36 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.17 | 0,014 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.17 | 0,107 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm M24-750 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.17 | 8 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.17 | 0,72 | m² |
| 8 | Đắp đất (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.17 | 2 | lô |
| 9 | Trụ đỡ MBA tự dùng thép hình mạ kẽm (Bao gồm cung cấp và lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.17 | 0,239 | tấn |
| AM | MÓNG MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 1 PHA 123kV (10 CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào móng (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.14 | 10 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.14 | 3,6 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.14 | 11 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.14 | 0,037 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.14 | 0,698 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M24-750 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.14 | 40 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.14 | 2,5 | m² |
| 8 | Đắp đất (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.14 | 10 | lô |
| AN | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 1P 123kV (21CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào móng (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.14 | 21 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.14 | 7,56 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.14 | 23,1 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.14 | 0,078 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.14 | 1,465 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M24-750 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.14 | 84 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.14 | 5,25 | m² |
| 8 | Đắp đất (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.14 | 21 | lô |
| AO | MÓNG GIÁ ĐỠ SỨ CAO LOẠI 2 (10 CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào móng (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.15 | 10 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.15 | 5,4 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.15 | 21 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.15 | 0,074 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.15 | 1,212 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M24-750 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.15 | 80 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.15 | 5 | m² |
| 8 | Đắp đất (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.15 | 10 | lô |
| AP | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ CAO LOẠI 1 (21 CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào móng (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.15 | 21 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.15 | 6,09 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.15 | 19,74 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.15 | 0,078 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.15 | 1,226 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M24-750 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.15 | 84 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.15 | 5,25 | m² |
| 8 | Đắp đất (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.15 | 21 | lô |
| AQ | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 1PHA 96kV (6 CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào móng (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 6 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 1,74 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 5,64 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 0,022 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 0,35 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M24-750 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 24 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 1,5 | m² |
| 8 | Đắp đất (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10 | 6 | lô |
| AR | MÓNG +GIÁ ĐỠ DÀN TỤ BÙ (2 CK/1 TRỤ) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào móng (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.16 | 2 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.16 | 1,344 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.16 | 3,861 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.16 | 0,247 | tấn |
| 5 | Bu lông neo M24-750 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.16 | 8 | bộ |
| 6 | Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.16 | 1,584 | m² |
| 7 | Đắp đất (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.16 | 2 | lô |
| 8 | Trụ đỡ dàn tụ bù thép hình mạ kẽm (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.16 | 0,931 | tấn |
| AS | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI (7 CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.18 | 7 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.18 | 0,56 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.18 | 2,66 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.18 | 0,007 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.18 | 0,142 | tấn |
| 6 | Trát vữa thành tủ vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.18 | 6,37 | m² |
| 7 | Bu lông neo M12x150 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.18 | 28 | bộ |
| 8 | Đắp đất (1 lô/1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.18 | 7 | lô |
| AT | MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI-HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót mương cáp đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 53,19 | m³ |
| 3 | Bê tông mương cáp đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 142,625 | m³ |
| 4 | Láng vữa tạo dốc thoát nước đáy mương B5 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 338,9 | m² |
| 5 | SXLD cốt thép mương cáp d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 7,364 | tấn |
| 6 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 1 | lô |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 2,81 | 100m |
| AU | NẮP ĐAN BÊ TÔNG-HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, cấp độ bền B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 30,328 | m³ |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 2,935 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 1.086 | cái |
| AV | GIÁ CÁP, TIẾP ĐỊA-HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm giá đỡ, tiếp địa mương cáp ngoài trời (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 16,957 | tấn |
| 2 | Bu lông mạ kẽm M6x25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 5.352 | Bộ |
| 3 | Bu lông mạ kẽm M8x20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 5.352 | Bộ |
| 4 | Bu lông U mạ kẽm M8x380 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 1.210 | Bộ |
| 5 | Bu lông U mạ kẽm M8x80 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 1.210 | Bộ |
| AW | MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ-HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.22 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót mương cáp đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.22 | 10,485 | m³ |
| 3 | Bê tông mương cáp đá 1x2, cấp độ bền B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.22 | 26,033 | m³ |
| 4 | Sắt tròn d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.22 | 0,964 | tấn |
| 5 | Sắt tròn d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.22 | 0,173 | tấn |
| 6 | Láng vữa tạo dốc mương cáp B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.22 | 73,86 | m² |
| 7 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 , vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.22 | 0,336 | m³ |
| 8 | Tô tường vữa B5 dày 1,5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.22 | 3,36 | m² |
| 9 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.22 | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D168 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.22 | 1,15 | 100m |
| 11 | Thép hình mạ kẽm giá đỡ, tiếp địa mương cáp trong nhà (Bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.22 | 2,135 | tấn |
| 12 | Bu lông mạ kẽm M6x25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.22 | 432 | Bộ |
| 13 | Bu lông mạ kẽm M8x20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.22 | 432 | Bộ |
| 14 | Bu lông U mạ kẽm M8x380 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.22 | 84 | Bộ |
| 15 | Bu lông U mạ kẽm M8x80 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.22 | 168 | Bộ |
| 16 | Tấm đan cemboard+nẹp nhôm mương cáp trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.22 | 70 | m² |
| AX | HỐ GA (17 CK)-HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất (1 lô/ 1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.05 | 17 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.05 | 2,431 | m³ |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.05 | 2,525 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.05 | 0,2 | tấn |
| 5 | Láng vữa đáy hố ga dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.05 | 24,99 | m² |
| 6 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19 thành hố ga dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.05 | 13,872 | m³ |
| 7 | Đắp đất (1 lô/ 1 ck) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.05 | 17 | lô |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.05 | 1,01 | m³ |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.05 | 0,294 | tấn |
| 10 | LĐ tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.05 | 34 | cái |
| AY | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THỦY CỤC-HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Hệ thống cấp nước thủy cục | 1 | Hệ thống | |
| AZ | CỐNG THOÁT NƯỚC-HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 1 | lô |
| 2 | CCLĐ cống BTLT D300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 1,3 | 100m |
| 3 | Gối đỡ cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 44 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT (H30) d=600mm (Thông thủy nước hai bên đường vào trạm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 0,2 | 100m |
| 5 | Gối đỡ cống BTLT D600 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống PVC d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 0,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC d=220mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 1,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 0,65 | 100m |
| 9 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21 | 1 | lô |
| BA | MÓNG BĂNG-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, cấp độ bền B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 14,861 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 65,304 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 0,529 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1,866 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1,711 | tấn |
| 7 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1 | lô |
| BB | ĐÀ KIỀNG-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, cấp độ bền B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 4,013 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày ≤30cm, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 10,044 | m³ |
| 4 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 7,952 | m³ |
| 5 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 0,267 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 0,812 | tấn |
| 7 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1 | Lô |
| BC | CỘT -NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 5,292 | m³ |
| 2 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 0,221 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1,028 | tấn |
| BD | DẦM -NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 15,531 | m³ |
| 2 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1,396 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 2,192 | tấn |
| BE | SÀN-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Bê tông sàn mái đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 29,344 | m³ |
| 2 | SXLD cốt thép sàn mái d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 2,632 | tấn |
| BF | SÊ NÔ, TƯỜNG THU HỒI, TƯỜNG BAO MÁI-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Xây tường thu hồi, tường bao mái bằng gạch block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 11,177 | m³ |
| 2 | Xây sê nô bằng gạch block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 9,62 | m³ |
| BG | LANH TÔ, MÁI HẮT-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, mái hắt đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 4,759 | m³ |
| 2 | SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt đk | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 0,367 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt đk | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 0,446 | tấn |
| BH | XÂY TƯỜNG GẠCH-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Xây gạch bê tông khí chưng áp (AAC) 15x10x60 cm dày 15cm bằng vữa xây bê tông nhẹ, B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 56,277 | m³ |
| 2 | Xây gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm bằng vữa bê tông nhẹ, B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1,628 | m³ |
| BI | BÓ VỈA HÈ, TAM CẤP, BỒN HOA-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1,986 | m³ |
| 3 | Xây gạch block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, bằng vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 26,337 | m³ |
| BJ | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SÊ NÔ-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Phễu thu Inox | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 14 | cái |
| 2 | Cầu chắn rác mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 14 | cái |
| 3 | ống nhựa PVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 0,15 | 100m |
| 4 | ống nhựa PVC đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 0,64 | 100m |
| 5 | cút PVC Ø 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 7 | cái |
| 6 | cút PVC Ø 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 7 | cái |
| BK | MÁI THÉP-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1,441 | tấn |
| 2 | Tôn lạnh, sóng vuông | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 2,064 | 100m² |
| BL | HOÀN THIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Bê tông lót nền nhà, vỉa hè đá 4x6, B7.5 dày 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 37,94 | m³ |
| 2 | Láng nền chiều dày 2cm, vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 271,4 | m² |
| 3 | Lát gạch granite kích thước gạch 600x600mm, vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 216 | m² |
| 4 | Ốp gạch granite chân tường kích thước 100x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 10,46 | m² |
| 5 | Ốp gạch men trắng 500x500mm phòng WC, phòng ắc quy cao 2m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 52,8 | m² |
| 6 | Ốp đá chẻ vào viền tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 29,4 | m² |
| 7 | Lát đá granít bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 27,455 | m² |
| 8 | Lát gạch granite nhám 30x30cm vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 44,32 | m² |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 375,18 | m² |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 375,18 | m² |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 83,16 | m² |
| 12 | Trát xà dầm vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 212,592 | m² |
| 13 | Trát trần vữa B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 74,8 | m² |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 96,2 | m² |
| 15 | Trát tường hồi 1.5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 85,365 | m² |
| 16 | Trát tường bao mái 1.5cm, B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 13,2 | m² |
| 17 | Láng vữa tạo dốc 2cm, B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 293,44 | m² |
| 18 | Quét Flinkote chống thấm 3 nước cho sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 293,44 | m² |
| 19 | Bả matít vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 375,18 | m² |
| 20 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 370,552 | m² |
| 21 | Bả matít vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 375,18 | m² |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 370,552 | m² |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 375,18 | m² |
| BM | CỬA ĐI, CỬA SỔ-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Cửa đi khung nhôm, kính dày 5 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 25,02 | m² |
| 2 | Cửa sổ khung nhôm, kính 5 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 19,12 | m² |
| 3 | Gạch kính lấy sáng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 4,8 | m² |
| 4 | Cửa sắt thông gió trên 2 đầu hồi | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 0,7 | m² |
| 5 | Cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 4,8 | m² |
| BN | VẬT TƯ THIẾT BỊ VỆ SINH-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Bình nước inox 1m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1 | cái |
| 2 | Van thép D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 3 | cái |
| 3 | Co 90, D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 8 | cái |
| 4 | Tê D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 4 | cái |
| 5 | Vòi tắm D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1 | bộ |
| 6 | Bàn cầu bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1 | bộ |
| 7 | Lavabo + bộ xả | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1 | bộ |
| 8 | Vòi rửa D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 2 | bộ |
| 9 | Vòi rửa tắm bông sen nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1 | bộ |
| 10 | Van thép D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1 | cái |
| 11 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1 | cái |
| 12 | Gương soi 60x40 + kệ nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1 | cái |
| 13 | bộ 7 món | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1 | cái |
| 14 | chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1 | bộ |
| 15 | phễu thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1 | cái |
| 16 | Co 90, D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 3 | cái |
| 17 | ống nhựa PVC đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 0,2 | 100m |
| 18 | ống nhựa PVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 0,06 | 100m |
| 19 | Co 90, D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 2 | cái |
| 20 | ống nhựa PVC đk 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 0,08 | 100m |
| 21 | ống nhựa PVC d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 0,11 | 100m |
| BO | HẦM TỰ HOẠI-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào hầm tự hoại | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 0,918 | m³ |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B15 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 0,378 | m³ |
| 4 | GCLD cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 0,088 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan TĐ1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 2 | cái |
| 6 | Xây tường 20 vữa B5 gạch thẻ không nung 4x8x19 hầm phân | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 2,282 | m³ |
| 7 | Trát tường bể tự hoại dày 1.5cm, B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 22,82 | m² |
| 8 | Láng vữa bản đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 2cm, B5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 2,9 | m² |
| 9 | ống PVC d114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 0,11 | 100m |
| 10 | Co chữ T PVC d114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1 | cái |
| 11 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06 | 1 | Lô |
| BP | Phần môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) nhà thầu thực hiện theo yêu cầu của nhà tài trợ AFD | |||
| 1 | Chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) | Tham chiếu Bảng tiên lương chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn - Xem Tập 2. Phần môi trường và tư cách hợp lệ theo yêu cầu của AFD | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị là ≥ 35,1 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥ 12,9 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥ 22,2 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó : 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 12,9 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 22,2 tỷ đồngGhi chú: -(*): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 2 | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 4 | 1 |
| 3 | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 4 | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực | 4 | 1 |
| 5 | quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc đất (chiếc) | Xe cuốc đất (chiếc) | 2 |
| 2 | Tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | Tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) | Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) | 2 |
| 5 | Máy kéo dây (máy) | Máy kéo dây (máy) | 1 |
| 6 | Máy hãm dây 10 tấn (máy) | Máy hãm dây 10 tấn (máy) | 2 |
| 7 | Tời máy dựng cột 200kg (Cái) | Tời máy dựng cột 200kg (Cái) | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ thủy bình (máy) | Máy kinh vĩ thủy bình (máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi