Gói thầu: Gói 09-PT: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV Phú Thuận (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633197-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 09-PT: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV Phú Thuận (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố)
Số hiệu KHLCNT 20210633169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn vay thương mại và vốn đối ứng của SPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 10:06:00 đến ngày 2021-11-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,186,008,662 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 753,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị là ≥ 35,1 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥ 12,9 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥ 22,2 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó : 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 12,9 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 22,2 tỷ đồngGhi chú: -(*): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo dây (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hãm dây 10 tấn (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời máy dựng cột 200kg (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ thủy bình (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 09-PT: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV Phú Thuận (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố)
Trạm 110kV Phú Thuận, tỉnh Bến Tre
540 Ngày
E-CDNT 3 vốn vay thương mại và vốn đối ứng của SPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty CP TVXD Điện 5; Địa chỉ: 78 Đường số 1, City Land Park Hills, P.10, Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Bảng Tuyên bố về tính liêm chính, hợp lệ và có trách nhiệm xã hội và môi trường (biểu mẫu trong tập 2).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 753.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức  Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh  Điện thoại: (028) 3939 0165;  Số fax: (028) 3521 0443
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam  Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM.  Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800  Fax: 028 3829 0388.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁY BIẾN ÁP: PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Máy biến áp lực 3 pha, 3 cuộn dây (bao gồm cuộn cân bằng), đặt ngoài trời, công suất 40MVA, điện áp 115±9x1,78%/23/11kV. Tổ đấu dây YNyn-0-d11.Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Máy
2Tủ điều khiển MBA từ xa (bao gồm rơ le F90, các rơ le trung gian và các phụ kiện lắp đặt)Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1tủ
3Hộp đấu cáp phía 22kV: Phù hợp cho 06 sợi cáp đồng 1 ruột 24kV-PVC/XLPE/Cu-tiết diện 500mm² ; Trong hộp nối cáp có bố trí hệ thống thanh cái 22kV kèm 03 bộ chống sét van 18kV, 10kA, class 3 + 3 bộ đếm sét và dây đồng bọc CV120mm² nối từ chống sét đến bộ đếm sét.Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1hộp
4Kẹp cực cho máy biến áp lực phía 110kV cho cỡ dây AAC 240mm2.Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận3cái
5Kẹp bắt cáp dây nối đất trung tính phía cao thế cho 1 dây đồng 240mm2Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1cái
6Kẹp bắt cáp dây nối đất trung tính phía trung thế cho 2 dây đồng 240mm2Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1cái
7Đầu cosse cho dây nối đấtTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận2cái
8Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thếTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1
9Kèm giá đỡ các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng.Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Trọn bộ
10Máy biến áp tự dùng 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời, công suất 100kVA, điện áp 23±2x2,5%/0,4kV. Tổ đấu dây Dyn-11, Uk%=4,5%. Điều chỉnh điện áp không tải, kèm: kẹp nối cáp, nối đất, các phụ kiện để dự trữ và lắp đặt.Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Máy
B MÁY CẮT, DAO CÁCH LY…..: PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Máy cắt 110kV: Loại ngoài trời, 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s gồm:
-06 bộ Trụ đỡ thiết bị
- 06 cái Kẹp cực cho máy cắt 110kV cho cỡ dây AAC 240 mm²
- 30 Kẹp cực cho máy cắt 110kV cho cỡ dây AAC 700 mm²
- Bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng (trọn bô)
Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận6bộ
2Dao cách ly 110kV + 2 lưỡi tiếp địa: Loại ngoài trời, 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s, gồm- 06 bộ Trụ đỡ thiết bị-18 Kẹp cực cho dao cách ly 110kV cho cỡ dây AAC 700mm2 (loại ngang)-18 Kẹp cực cho dao cách ly 110kV cho cỡ dây AAC 700mm2 (loại đứng)-bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng (trọn bộ)Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận6bộ
3Dao cách ly 110kV + 1 lưỡi tiếp địa: Loại ngoài trời, 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s gồm-05 bộTrụ đỡ thiết bị-10 Kẹp cực cho dao cách ly 110kV cho cỡ dây AAC 700mm2 (loại ngang)-14 Kẹp cực cho dao cách ly 110kV cho cỡ dây AAC 700mm2 (loại đứng)-3 Kẹp cực cho dao cách ly 110kV cho cỡ dây AAC 240mm2 (loại ngang)-3 Kẹp cực cho dao cách ly 110kV cho cỡ dây AAC 240mm2 (loại đứng)-Bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng (trọn bộ)Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận5bộ
4Biến dòng điện 110kV: Loại ngoài trời, 1 pha, 123kV, 31.5kA/1s, Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1A, cấp chính xác: 2xcl 0.5-3 x 5P20, tải: 2x10+3x20VA gồm:-15 Trụ đỡ thiết bị-30 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 700mm2-Bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng (trọn bộ)Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận15bộ
5Biến dòng điện 110kV: Loại ngoài trời, 1 pha, 123kV, 31.5kA/1s, Tỷ số: 200-400/1/1/1/1/1A, cấp chính xác: 2xcl 0.5-3 x 5P20, tải: 2x10+3x20VA gồm:-03 Trụ đỡ thiết bị-06 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 240mm2-Bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng (trọn bộ)Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận3bộ
6Biến điện áp kiểu tụ: Loại ngoài trời, 1 pha - 123kV, tỷ số: 110kV/sqrt3 : 0,11kV/sqrt3 : 0,11kV/sqrt3: 0,11kV/sqrt3, cấp chính xác: 2xcl 0.5-3P, tải: 2x15+1x50VA gồm:-04 Trụ đỡ thiết bị-04 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 700mm2 (loại đứng)- Bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng (trọn bộ)Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận4bộ
7Biến điện áp kiểu tụ: Loại ngoài trời, 1 pha - 123kV, tỷ số: 110kV/sqrt3 : 0,11kV/sqrt3 : 0,11kV/sqrt3: 0,11kV/sqrt3, cấp chính xác: 2xcl 0.5-3P, tải: 1x15+2x50VA gồm:-06 Trụ đỡ thiết bị-02 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 700mm2 (loại đứng)-03 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 700mm2 (loại ngang)-01 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 240mm2 (loại ngang)-Bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng (trọn bộ)Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận6bộ
8Chống sét van và bộ đếm sét: Loại ngoài trời, 1 pha, 96kV, 10kA, class 3; gồm:-03 Trụ đỡ thiết bị-03 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 240mm2-Bu lông bắt dây nối đất thiết bị, các phụ kiện khác để lắp đặt và dự phòng (trọn bộ)Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận3bộ
9Dây dẫn, thanh cái và kẹp phía 110kV, bao gồm:-630m Dây nhôm AAC 700mm2-90m Dây nhôm AAC 240mm2-24 Ống hợp kim nhôm AlMgSi- Ø80/70, 10m/ống, kèm nắp bịt 2 đầu ống nhôm- 12 Kẹp rẽ nhánh T loại ép từ 1 dây AAC 240mm2 (run) qua 1 dây AAC 700mm2 (tap)-10 Kẹp rẽ nhánh T loại ép từ 1 dây AAC 700mm2 (run) qua 1 dây AAC 700mm2 (tap)-21 Kẹp rẽ nhánh T – cho ống nhôm Ф80/70 qua 1 dây AAC 700mm2-03 Kẹp rẽ nhánh T – cho ống nhôm Ф80/70 qua 1 dây AAC 240mm2-06 Kẹp nối ống nhôm Ø80/70 với ống nhôm Ø80/70 bao gồm dây dẫn dòngTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1
10Hệ thống tủ điện phân phối trọn bộ 24kV, kiểu tủ Metaclad cách điện không khí, máy cắt chân không hoặc khí SF6, vỏ bọc kim loại, đặt trong nhà, thanh cái 2500A-25kA/1s, gồm:-01 Tủ máy cắt lộ tổng 24kV - 2500A - 25kA/1s.-05 Tủ máy cắt lộ ra 24kV - 800A - 25kA/1s.- 01 Tủ điện lộ ra tụ bù, máy cắt 24kV-800A-25kA/1s.-01 Tủ cầu dao cắm nối 2 phân đoạn, dòng điện định mức 2500A, dòng điện cắt 25kA/1s.- 01 Tủ cầu dao MBA tự dùng 24kV: LBS 24kV-200A+Fuse 10A, 25kA/1s- 01 Tủ biến điện áp đo lường 24kV: Fuse 6A; VT 24kV-22/√3:0.11/√3: 0.11/√3kV, busbar ES 25kA/1s;-01 Thiết bị dự phòngTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Trọn bộ
C Hệ thống cấp nguồn tự dùng tại trạm : PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Bộ chỉnh lưu dùng để nạp ắc quy, có dòng điện nạp 75A, điện áp đầu vào 380VAC, điện áp đầu ra 110VDC. Kèm các phụ kiện để lắp đặt.Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận2Bộ
2Ắc quy Ni-Cd kín (Loại Niken-Cadmium 110Vdc), điện áp 1,2V mỗi bình, dung lượng 200Ah (trong 5 giờ). Một bộ gồm 86 bình, kèm giá để lắp đặtTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận2bộ (86 bình)
3Hộp cầu dao đảo chiều 250V-50A, treo tườngTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận2Hộp
4Hộp chứa 1 MCB gắn nổiTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận2Hộp
5Bộ giám sát chạm đất DC onlineTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận2Bộ
6Hệ thống giám sát ACCU onlineTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1HT
D Hệ thống cấp nguồn tự dùng địa phương:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Trọn bộ phụ kiện bao gồm dây dẫn (3x95+1x70mm²) từ lưới địa phương vào tủ AC, đồng hồ đo đếm và các phụ kiện khác để lắp đặt.Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1T. bộ
E CÁCH ĐIỆN CAO ÁP VÀ VẬT LIỆU:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Cách điện đứng 110kV, kèm kẹp đỡ dây dẫn AAC 700mm², bao gồm giá đỡ và phụ kiện để lắp đặtTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận15bộ
2Cách điện đứng 110kV, kèm kẹp đỡ dây dẫn AAC 240mm², bao gồm giá đỡ và phụ kiện để lắp đặtTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận6bộ
3Cách điện đứng 110kV, kèm kẹp đỡ ống nhôm Ø80/70 loại cố định, giá đỡ và phụ kiện để lắp đặtTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận18bộ
4Cách điện đứng 110kV, kèm kẹp đỡ ống nhôm Ø80/70, loại trượt, giá đỡ và phụ kiện để lắp đặtTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận12bộ
5Chuỗi cách điện treo 110kV, kèm khóa treo dây AAC 700mm² và phụ kiện để lắp đặt thành chuỗiTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận15bộ
6Chuỗi cách điện néo 110kV, kèm khóa néo dây AAC 700mm² và phụ kiện để lắp đặt thành chuỗiTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận6bộ
F * Cáp lực 24kV và phụ kiện:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Cáp đồng bọc 1 pha Cu/XLPE/PVC/24kV - 500 mm2Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận260m
2Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận6bộ
3Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận6bộ
4Cáp đồng bọc 1 pha Cu/XLPE/PVC/24kV-1Cx150 mm2Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận145m
5Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận3bộ
6Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận3bộ
7Cáp đồng bọc 3 pha Cu/XLPE/PVC/24kV-3x50 mm2Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận55m
8Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1bộ
9Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiệnTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1bộ
10Cáp đồng bọc CV-240mm2Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận100m
G * Phụ kiện đấu nối các xuất tuyến lộ ra 22kV:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/24kV-1Cx300 mm2Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1.875m
2Bộ đầu cáp trong nhà 24kV 1Cx300mm2, trọn bộ cùng đầu cosseTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận15bộ
3Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV 1Cx300mm2, trọn bộ cùng đầu cosseTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận15bộ
4Cáp đồng bọc CV-150mm2Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận575m
5Đầu cosse ép cho cáp đồng bọc CV-150mm2 kèm bu lông M12Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận10bộ
6Ống HDPE xoắn 150/195 ra khỏi mương cáp (chôn trong đất)Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận50m
7Ống thép DN 160 mạ kẽm lên trụTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận50m
8Colier cố định ống vào trụTập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận20Bộ
9Giá đỡ đầu cáp và phụ kiện để cố định vào trụ (cho 3 cáp đơn pha)Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận5Bộ
10Phụ kiện (Gồm cả đầu cosse đồng, kẹp dây trung hòa, bulông các loại…)Tập 2: Chỉ dẫn kĩ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1
H * Cáp cấp nguồn tủ điều khiển bảo vệ:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Cáp đồng bọc XLPE/FR-PVC 0,6/1kV- (3x95 + 1x70)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận60m
2Cáp đồng bọc XLPE/FR-PVC 0,6/1kV - (3x25 + 1x16)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận40m
3Cáp đồng bọc XLPE/FR-PVC 0,6/1kV - (2x35)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận20m
4Cáp đồng bọc XLPE/FR-PVC 0,6/1kV - (4x10)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận150m
5Cáp đồng bọc XLPE/FR-PVC 0,6/1kV - (4x6)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận100m
6Cáp đồng bọc XLPE/FR-PVC 0,6/1kV - (2x4)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận660m
7Cáp đồng bọc XLPE/FR-PVC 0,6/1kV - (2x2,5)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận780m
I * Cáp đo lường và điều khiển:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận2.250m
2Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x2,5mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1.520m
3Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận930m
4Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1,5mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1.250m
5Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1.340m
J * Đầu cosse đồng:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đầu cosse đồng 95mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận6cái
2Đầu cosse đồng 70mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận2cái
3Đầu cosse đồng 35mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận4cái
4Đầu cosse đồng 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận30cái
5Đầu cosse đồng 16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận30cái
6Đầu cosse đồng 10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận30cái
7Đầu cosse đồng 6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận50cái
8Đầu cosse đồng 4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận200cái
9Đầu cosse đồng 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận400cái
10Đầu cosse đồng 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1.000cái
11Phụ kiện bao gồm:- Móc để giữ ống và cáp- Cổ dề giữ ống luồn cáp- Nhãn cáp, gen chữ, gen số- Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số)- Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại- Dây bó cáp bằng nhựa từ 100 đến 400mm- Băng dính cách điện bằng nhựa- Ống ruột gà D32- Ống nhựa cứng D32, D114 và cút nối ống, đai giữ ống- Keo e-pô-xy, hộp 250g- Ống co nhiệt bó cáp…Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Trọn bộ
K TỦ BẢNG ĐIỆN PHÂN PHỐI HẠ ÁP VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐẾN 1000V (LV):PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Tủ phân phối kiểu treo tường, dùng cho ỗ cắm và máy lạnh, đèn chiếu sáng, đặt trong nhà:Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Tủ
2MCB 3 pha (lộ tổng) dòng điện 100AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Cái
3MCB 1 pha (lộ ra) dòng điện 20AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận27Cái
4Tủ phân phối kiểu treo tường, dùng cho mạng chiếu sáng ngoài trời, đặt trong nhà:Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Tủ
5MCB 3 pha (lộ tổng) dòng điện 40AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Cái
6MCB 1 pha (lộ ra) dòng điện 20AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận2Cái
7MCB 1 pha (lộ ra) dòng điện 10AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận10Cái
8Tủ phân phối kiểu treo tường, dùng cho chiếu sáng trong nhà, đặt trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Tủ
9MCB 1 pha dòng điện 20AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Cái
10Bộ chuyển đổi nguồn ATS 220/110V- 40AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Bộ
L VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NỐI ĐẤT:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Dây đồng trần C120mm2 dùng làm lưới nối đất chính và từ giá đỡ thiết bị đến lưới nối đất chính của trạmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1.860m
2Dây đồng bọc CV240mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận20m
3Dây đồng bọc CV120mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận700m
4Dây đồng bọc dùng nối đất tủ bảng điện CV50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận55m
5Kẹp giữ dây tiếp địa bao gồm bulongYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận300Cái
6Mối hàn hoá nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận345mối
7Cọc nối đất f16, dài L = 2,4mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận50Cọc
8Đầu cosse cho dây C240mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận5Cái
9Đầu cosse cho dây C120mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận370Cái
10Đầu cosse cho dây C50mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận70Cái
11Bulong M10x50 + đai ốc + long đềnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận350Cái
12Dây đai Inox định vị dây đồng CV120mm2 vào cột BTLTYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận20Bộ
13Ống nhựa luồn cáp PVC DN100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận40m
14Co nối ống PVC DN100 các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1T. Bộ
15Ống nhựa luồn cáp PVC DN60Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận225m
16Co nối ống PVC DN60 các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1T. Bộ
17Đào đất rãnh tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1
18Đắp đất rãnh tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1
M * Chiếu sáng ngoài trời-VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN CHIẾU SÁNG:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đèn Led 120W-220V, trọn bộ phụ kiện lắp đặtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận14bộ
2Đèn hình cầu 70W-220V, trọn bộ phụ kiện lắp đặtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận2bộ
3Cần đèn đơn gắn trên trụ BTLT, thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận5bộ
4Cần đèn đơn gắn trên trụ cổng, thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận7bộ
5Cần đèn đơn gắn trên seno nhà điều hành, thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận2bộ
6Cáp đồng bọc XLPE/FR-PVC 0,6/1kV-(3x10+1x6)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận20m
7Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận430m
8Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV-2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận270m
9Hộp nối dây ngoài trời 10A, lắp đầy đủ hàng kẹpYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận7cái
10Ống sắt tráng kẽm D34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận250m
11Ống cách điện ruột gà D34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận250m
12Dây đai inox định vị ống thép D34, lắp vào trụ BTLLYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận20cái
13Dây đai inox định vị ống thép D34, lắp vào trụ cổngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận35cái
14Co nối thẳng ống sắt tráng kẽm D34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận60cái
15Co T nối ống sắt tráng kẽm D34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận10cái
16Co 90 nối ống sắt tráng kẽm D34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận40cái
17Co nối ống nhựa PVC các loại (nối thẳng, co 90, nối T) D34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1T.Bộ
N * Chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ trong nhà-VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN CHIẾU SÁNG:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đèn LED L=1.24m, 2x18W-220V, trọn bộ phụ kiện lắp đặtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận18bộ
2Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, chống bụi 10W-220V, trọn bộ phụ kiện lắp đặtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận5bộ
3Đèn LED ốp trần 18W-220V, trọn bộ phụ kiện lắp đặtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận2bộ
4Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, chống nổ 10W-220V, có choá chống nổYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận2bộ
5Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, chống nổ 60W-110VDC, có choá chống nổYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1bộ
6Đèn bán cầu ốp trần bóng nung tim 60W, 110VDC, có choá chống nổYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận8bộ
7Ổ cắm 3 vị trí cắm 10A-220VYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận13bộ
8Công tắc điện âm tường, loại 1 nút 10A-220VYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận2bộ
9Công tắc điện âm tường, loại 2 nút 10A-220VYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận13bộ
10Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- ( 3x16 + 1x10)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận20m
11Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x6)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận20m
12Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x4)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận165m
13Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x2,5)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận250m
14Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - ( 2x1,5)mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận420m
15Máy điều hòa không khí 220V-24000BTU/hYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận6máy
16Máy điều hòa không khí 220V-18000BTU/hYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1máy
17Quạt thông gió + cầu dao 75W-220VYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận9bộ
18Ống nhựa ruột gà PVC D21Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận250m
19Ống PVC luồn dây D21Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận80m
20Nối thẳng ống nhựa cứng PVC D21Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận20cái
21Co lơi 90 nối ống PVC D21Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận20cái
22Hộp nối dây trong nhà + Domino 10A-600VYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận15cái
23Băng keo cách điệnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận40cuộn
O VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN GIÀN TỤ BÙ:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Cung cấp lắp đặt cả phụ kiện để giàn tụ bù (cầu chì, sứ đứng, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1T. bộ
P PHẦN LỘ RA 22kV:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Giá đỡ đầu cáp và phụ kiện để cố định vào trụ (cho 3 cáp đơn pha).Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận5bộ
2Ống thép mã kẽm DN160Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận50m
3Ống nhựa HDPE xoắn ra khỏi mương cáp (chôn trong đất) 150/195Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận50m
4Collier cố định ống vào trụYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận20bộ
5Phụ kiện (Gồm cả đầu cosse đồng, kẹp dây trung hòa, bulong các loại...)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1
Q * Thiết bị PCCC:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Máy bơm hút nước bể dầu sự cố 220V-2HP, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt.Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Bộ
R * Hệ thống trung tâm báo cháy đặt tại NĐK:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Tủ báo cháy trung tâm loại địa chỉ 220VAC/24VDC-2 loops, bao gồm:Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Tủ
2Bình ACCU khô 24VDC-20AhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Bình
3Bộ sạc ACCU 220VAC/24-12VDC - 5AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Bộ
4Thiết lập trình địa chỉ, phần mềm điều khiển tủ báo cháy trung tâmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Trọn bộ
5Cáp giao tiếp RTU, Internet, HT tiếp nhận cảnh báoYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Trọn bộ
6Bộ hiển thị phụ, đi kèm với tủ báo cháy trung tâmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Trọn bộ
7Phụ kiện đi kèmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Trọn bộ
S * Hệ thống PCCC ngoài trời:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Bình CO2, loại xách tay, 5kg/bìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận3bình
2Bình CO2, loại xe đẩy, 24kg/bìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận2bình
3Bình bột ABC, loại xe đẩy, 25kg/bìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận2bình
4Thang tre 4mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1cái
5Xẻng xúc cátYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận4cái
6Xô xách nướcYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận5cái
7Cáp đồng bọc hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/FR-PVC - 2x2,5 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận140m
8Áptômát AC, kèm hộp kín đặt ngoài trời, 220VAC-2P-20A, đặt tại vị trí máy bơmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận2cái
9Còi + chuông báo động chữa cháy, 24VDC-90dB/mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1bộ
10Nút nhấn báo động chữa cháy, 24VDC-5AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1bộ
11Đèn chớp báo động cứu hỏa, 24VDC-40WYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1bộ
12Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp bọc PVC/XLPE/FR-PVC (4x2,5)mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận150m
13Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp bọc PVC/XLPE/FR-PVC (2x1,5)mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận100m
14Đầu dò nhiệt, ngoài trời, loại chống nổYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận4cái
15Ống thép lò xo tráng kẽm, Ø21Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận100m
16Tủ đựng module, loại ngoài trời, 600x400x200mm, bao gồm:Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Tủ
17Module điều khiểnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận2Cái
18Module giám sátYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận4Cái
19Module bảo vệ ngắn mạchYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Cái
20Phụ kiện lắp đặt (nối đất cho thiết bị PCCC,...)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Trọn bộ
T * Hệ thống PCCC trong nhà :PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Bình CO2, loại xách tay, 5kg/bìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận9bình
2Bình CO2, loại xe đẩy, 24kg/bìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận2bình
3Bình bột ABC, loại xe đẩy, 25kg/bìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận2bình
4Còi + chuông báo động chữa cháy, 24VDC-90dB/mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1bộ
5Nút nhấn báo động chữa cháy, 24VDC-5AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1bộ
6Đèn chớp báo động cứu hỏa, 24VDC-40WYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1bộ
7Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp bọc PVC/XLPE/FR-PVC (4x2,5)mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận150m
8Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp bọc PVC/XLPE/FR-PVC (2x1,5)mm²Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận150m
9Ống nhựa ruột gà, PVC ϕ21Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận150m
10Bảng sơ đồ PCCCYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1bảng
11Đèn Exit thoát hiểm 24VDC-40WYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận8bộ
12Công tắc đèn thoát hiểm 220VAC-5AYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận5cái
13Đầu dò nhiệt và khói 24VDC, loại địa chỉ, lắp trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận12cái
14Đầu dò nhiệt trong nhà, 24VDC, loại chống nổ, lắp trong phòng accuYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1cái
15Tiêu lệnh và nội quy PCCCYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1bảng
16Bảng cấm lửaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận5cái
17Tủ đựng module, loại trong nhà, 600x400x200mm, bao gồm:Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận3Tủ
18Module điều khiểnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận2Cái
19Module giám sátYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Cái
20Module bảo vệ ngắn mạchYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận2Cái
21Trở kháng cuối nguồn, loại trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận4cái
22Phụ kiện lắp đặtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận1Trọn bộ
U HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT:PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Camera hàng rào quanh trạm (ngoài trời).Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3 : Bản vẽ TBA 110kV Phú Thuận6Bộ
2Camera PTZ Dome sân ngắt (ngoài trời).2Bộ
3Camera PTZ Dome phòng điều hành, phòng hợp bộ, phòng ắc quy, gắn tường7Bộ
4Server ghi hình và phân tích hình ảnh tại trạm1Bộ
5Bộ chuyển mạch mạng1Bộ
6Trung tâm truyền tin và điều khiển chuyên dụng1HT
7Bộ kiểm soát vào ra trung tâm(Hệ thống giám sát ra vào trạm)1Bộ
8Đầu đọc chính(Hệ thống giám sát ra vào trạm)1Bộ
9Đầu đọc phụ(Hệ thống giám sát ra vào trạm)1Bộ
10Khóa điện(Hệ thống giám sát ra vào trạm)2Bộ
11Hộp thoát khẩn(Hệ thống giám sát ra vào trạm)2Bộ
12Tủ rackmount và phụ kiện1Tủ
13UPS cho toàn hệ thống 220VAC, 2kVA1Bộ
14Hệ thống cấp nguồn và phân phối tại trung tâm1HT
15Lọc sét lan truyền đường nguồn, 10A, dòng sét tối đa 13kA, tác động tức thời8Bộ
16Dây đồng trần tiếp địa 50mm²30Mét
17Dây nhảy quang 2SC-2SC (3m-5m)3Sợi
18Phụ kiện khác1T. Bộ
19Màn hình LCD 32"1Bộ
20Bàn điều khiển HT Camera1Bộ
21CPU máy tính1Bộ
22Cọc đồng tiếp địa D14, 2,4m16Cọc
23Dây đồng trần tiếp địa 20mm²80Mét
24Kẹp C dây đồng - cọc32Cái
25Đầu cốt 20mm2 và bulong đai ốc16Bộ
26Giá đỡ camera lắp trên cột, bao gồm:8Bộ
27Cột lắp đặt camera ngoài trời, 4.5m, thiết kế chống rung (bao gồm móng)6Cột
28Cột lắp đặt camera ngoài trời, 6m, thiết kế chống rung (bao gồm móng)2Cột
29Phụ kiện khác1T. Bộ
30Cáp mạng máy tính Cat 5e (305m/cuộn)700Mét
31Cáp lực cấp nguồn cách điện PVC, vỏ PVC – 600V-3Cx2.5mm2700Mét
32Ống bảo vệ dây bằng thép mạ kẽm Ø34 và phụ kiện220Mét
33Ống bảo vệ dây bằng thép mạ kẽm Ø21 và phụ kiện250Mét
34Cài đặt, hiệu chỉnh, chạy thử, tích hợp hệ thống, dạy hướng dẫn sử dụng, vận hành1Trọn gói
35Dây tín hiệu đầu đọc thẻ100mét
36Ống bảo vệ dây PVC Ø34150mét
37Phụ kiện khác1T. Bộ
V PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ A CẤP, NHÀ THẦU NHẬN TẠI KHO THỦ ĐỨC, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Giàn tụ bù 22kV- 4,2MVAr lắp ngoài trời, mỗi tụ có dung lượng 200kVar ( Bên A cấp chỉ cấp 21 cell )21cell
2Tủ phân phối AC, điện áp 380/220VAC (Tích hợp bộ I/O Unit)1Tủ
3Tủ phân phối DC, điện áp 110VDC (Tích hợp bộ I/O Unit)1Tủ
4Tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22 kV.1Tủ
5Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110 kV.4Tủ
6Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn 110 kV.1Tủ
7Tủ đấu dây MK lắp đặt ngoài trời, cấp bảo vệ IP 54, kèm phụ kiện trọn bộ lắp trong tủ.6Tủ
W SAN LẤP: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào bóc lớp thực vậtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.021
2Đắp cát công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0277,937100m³
3Mua đất sét đắp taluyYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.023.335,475
4Đắp taluy đất sétYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.021
5Sửa bạt mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0213,527100m²
6Vận chuyển đất thực vậtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.021
X KÈ MÁI TALUY: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đất chân khay mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.021
2Xây kè đá hộc vữa B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.02447,6
3Lắp đặt ống PVC D=60mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0235100m
4Vải địa kỹ thuật bịt ống PVCYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.021,75100m²
5Đá dăm lớp lọcYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.020,09100m³
Y RẢI ĐÁ SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Rải đá 1x2 sân trạmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.03225
Z ĐƯỜNG BÊ TÔNG RỘNG 3,5m: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.041
2Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.041,316100m³
3Lót vải nhựa Polyetylen (Vải bạt dứa)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04526,5m2
4Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04118,13
5Làm khe co giãnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04119m
6Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.041
AA ĐƯỜNG BÊ TÔNG RỘNG 4,5m: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.041
2Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.040,625100m³
3Lót vải nhựa Polyetylen (Vải bạt dứa)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04249,92m2
4Bê tông mặt đường, đá 1x2 B20Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0457,38
5Làm khe co giãnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0458,5m
6Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.041
AB ĐƯỜNG BÊ TÔNG NGOÀI TRẠM RỘNG 5m : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.041
2Làm móng đường cấp phối đá dăm 0-4Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.040,54100m³
3Lót vải nhựa Polyetylen (Vải bạt dứa)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04216m2
4Bê tông mặt đường , đá 1x2 B20Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0450
5Làm khe co giãnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0450m
6Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.041
AC BÓ VỈA: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Bê tông bó vỉa đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0427
2Nhựa đường chèn khe bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.04470m
AD HÀNG RÀO, CỔNG TRẠM : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.081
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0816,996
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0826,721
4Bê tông đà kiềng, tấm giằng đá 1x2 cấp độ bền B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0814,28
5Bê tông cột đá 1x2, cấp độ bền B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0815,59
6SXLD cốt thép móng+cột dYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.080,468tấn
7SXLD cốt thép móng+cột dYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.083,489tấn
8SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.080,222tấn
9SXLD cốt thép đà giằng + tấm giằng d Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.080,252tấn
10Chèn đá dăm 4x6 chân trụ hàng rào tạmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.086,001
11Xây ốp cột gạch thẻ không nung 4x8x19 vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.081,89
12Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy 10cm, vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0850,048
13Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy 20cm, vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0826,112
14Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.081.262,08
15Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.08285,5
16Ốp cột cổng bằng gạch trang trí 50x200Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0815,62
17Quét nước ximăng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.081.547,58
18Ốp đá granit vào vị trí lắp bảng tênYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.083,15
19Đan bê tông đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.080,057
20Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.080,004tấn
21Lắp tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.081cái
22Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.081
23Cung cấp và lắp đặt mô tơ cổng trạmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.081Bộ
24Gia công cổng sắt (bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt..)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.080,604tấn
25Lắp dựng cổng sắtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0815
26Logo cổng inox dán decalYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.081bộ
27Chữ tên trạm bằng Mica dày 2cm, dán decan màuYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.081bộ
28Thép tường rào bảo vệYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.083,668tấn
29Lắp đặt thép tường rào bảo vệYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.083,668tấn
30Sơn sắt thép các loại 3 nướcYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0815
AE MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT - TRỤ BTLT 14m (5 CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào móng (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.195
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.191,8
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1910,5
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.190,134tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.190,751tấn
6Láng vữa cổ móng B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.191,25
7Đắp đất (1 lô/1ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.195
8Cột BTLT 14mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.195trụ
9Lắp dựng cột BTLT 14mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.195trụ
10Thép hình mạ kẽm gia công kim thu sét 3mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.190,244tấn
11Lắp đặt kim thu sétYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.195cái
AF DÀN CỘT CỔNG (9 MÓNG M1+9 CỘT+6 XÀ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào móng (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.119
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1114,94
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1163,54
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.110,963tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.118,188tấn
6Bu lông neo mạ kẽm M36 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.11144bộ
7Láng vữa cổ móng B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.115,76
8Đắp đất (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.119
9Thép hình mạ kẽm nhúng nóng dày 80µm chế tạo cột cổng bao gồm bu lôngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1116,355tấn
10Thép hình mạ kẽm nhúng nóng dày 80µm chế tạo xà cột cổng bao gồm bu lôngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.113,908tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1116,355tấn
12Lắp dựng xà thépYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.113,908tấn
AG MÓNG MBA LỰC (2 CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào móng (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.102
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1015,7
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1066,564
4Bê tông cột tường bao móng MBA đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.100,288
5Bê tông đà giằng MBA đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.102,736
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng MBA, d≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.100,754tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng MBA, d≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.103,924tấn
8Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày 20cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.106,12
9Trát vữa chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.10122,4
10Đắp đất (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.102
11SX nắp tôn khíaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.100,024tấn
12Lắp đặt nắp tôn khíaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.100,024tấn
13Sơn 2 nước chống rỉ nắp tôn khíaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.103,61
14Rải đá chống cháy 5x7Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1030,14
AH MƯƠNG CÁP: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Xây tường 20 vữa B5 gạch thẻ 4x8x19Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.100,936
2Xây tường 10 vữa B5 gạch thẻ 4x8x19Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.100,108
3Trát tường VM50 dày 1,5 cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1011,52
4Bê tông tấm đan mương cáp đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.100,283
5GCLĐ sắt tròn đan d Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.100,01tấn
6Lắp tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1010cái
7Giá cáp gia công mạ kẽm (móng MBA)- Bao gồm cung cấp và lắp đặtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.100,225tấn
AI BỂ THU DẦU SỰ CỐ (1 CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào móng (1 lô/1ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.091
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.092,604
3Bê tông bể dầu sự cố đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0913,876
4Sắt tròn dYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.090,278tấn
5Sắt tròn dYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.091,942tấn
6Xây tường 10 vữa B5 gạch ống không nung 8x8x19Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.090,168
7Trát và láng vữa B5 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0929,48
8Thép hình bậc thang, giá đỡ ống, nắp đậy (Bao gồm cung cấp và lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.090,033tấn
9Tôn dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.092,89
10Sơn 2 nước chống rỉYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.095,78
11Sơn 2 nước sơn dầuYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.095,78
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN 65 mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.090,035100m
13Lắp ống STK D168 thoát dầuYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.090,1100m
14Đắp đất (1 lô/1ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.091
AJ MÓNG MÁY CẮT 3 PHA 123 kV (7 CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào móng (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.127
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.125,6
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1219,53
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.120,082tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.121,157tấn
6Bu lông neo M24-750 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1256bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.123,5
8Đắp đất (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.127
AK MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 123kV (12 CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào móng (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1312
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1311,88
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1344,16
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.130,134tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.132,589tấn
6Bu lông neo M24-750 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.13144bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.139
8Đắp đất (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1312
AL MÓNG+TRỤ ĐỠ MBA TỰ DÙNG (2 CK/1 TRỤ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào móng (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.172
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.170,4
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.171,36
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.170,014tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.170,107tấn
6Bu lông neo mạ kẽm M24-750 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.178bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.170,72
8Đắp đất (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.172
9Trụ đỡ MBA tự dùng thép hình mạ kẽm (Bao gồm cung cấp và lắp đặtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.170,239tấn
AM MÓNG MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 1 PHA 123kV (10 CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào móng (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1410
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.143,6
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1411
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.140,037tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.140,698tấn
6Bu lông neo M24-750 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1440bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.142,5
8Đắp đất (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1410
AN MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 1P 123kV (21CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào móng (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1421
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.147,56
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1423,1
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.140,078tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.141,465tấn
6Bu lông neo M24-750 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1484bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.145,25
8Đắp đất (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1421
AO MÓNG GIÁ ĐỠ SỨ CAO LOẠI 2 (10 CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào móng (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1510
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.155,4
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1521
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.150,074tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.151,212tấn
6Bu lông neo M24-750 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1580bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.155
8Đắp đất (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1510
AP MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ CAO LOẠI 1 (21 CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào móng (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1521
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.156,09
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1519,74
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.150,078tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.151,226tấn
6Bu lông neo M24-750 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1584bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.155,25
8Đắp đất (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1521
AQ MÓNG CHỐNG SÉT VAN 1PHA 96kV (6 CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào móng (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.106
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.101,74
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.105,64
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.100,022tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.100,35tấn
6Bu lông neo M24-750 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1024bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.101,5
8Đắp đất (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.106
AR MÓNG +GIÁ ĐỠ DÀN TỤ BÙ (2 CK/1 TRỤ) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào móng (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.162
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.161,344
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.163,861
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.160,247tấn
5Bu lông neo M24-750 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.168bộ
6Láng vữa mặt cổ móng B7.5 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.161,584
7Đắp đất (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.162
8Trụ đỡ dàn tụ bù thép hình mạ kẽm (Bao gồm cung cấp và lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.160,931tấn
AS MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI (7 CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đất (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.187
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.180,56
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.182,66
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.180,007tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.180,142tấn
6Trát vữa thành tủ vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.186,37
7Bu lông neo M12x150 (Bao gồm cung cấp và lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.1828bộ
8Đắp đất (1 lô/1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.187
AT MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI-HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.211
2Bê tông lót mương cáp đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.2153,19
3Bê tông mương cáp đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21142,625
4Láng vữa tạo dốc thoát nước đáy mương B5 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.21338,9
5SXLD cốt thép mương cáp d Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.217,364tấn
6Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.211
7Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.212,81100m
AU NẮP ĐAN BÊ TÔNG-HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, cấp độ bền B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.2130,328
2SXLD cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.212,935tấn
3Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.211.086cái
AV GIÁ CÁP, TIẾP ĐỊA-HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Thép hình mạ kẽm giá đỡ, tiếp địa mương cáp ngoài trời (Bao gồm cung cấp và lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.2116,957tấn
2Bu lông mạ kẽm M6x25Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.215.352Bộ
3Bu lông mạ kẽm M8x20Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.215.352Bộ
4Bu lông U mạ kẽm M8x380Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.211.210Bộ
5Bu lông U mạ kẽm M8x80Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.211.210Bộ
AW MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ-HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.221
2Bê tông lót mương cáp đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.2210,485
3Bê tông mương cáp đá 1x2, cấp độ bền B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.2226,033
4Sắt tròn dYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.220,964tấn
5Sắt tròn dYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.220,173tấn
6Láng vữa tạo dốc mương cáp B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.2273,86
7Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 , vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.220,336
8Tô tường vữa B5 dày 1,5cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.223,36
9Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.221
10Lắp đặt ống uPVC D168Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.221,15100m
11Thép hình mạ kẽm giá đỡ, tiếp địa mương cáp trong nhà (Bao gồm cung cấp và lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.222,135tấn
12Bu lông mạ kẽm M6x25Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.22432Bộ
13Bu lông mạ kẽm M8x20Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.22432Bộ
14Bu lông U mạ kẽm M8x380Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.2284Bộ
15Bu lông U mạ kẽm M8x80Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.22168Bộ
16Tấm đan cemboard+nẹp nhôm mương cáp trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.2270
AX HỐ GA (17 CK)-HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đất (1 lô/ 1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0517
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.052,431
3Bê tông hố ga đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.052,525
4SXLD cốt thép đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.050,2tấn
5Láng vữa đáy hố ga dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0524,99
6Xây gạch thẻ không nung 4x8x19 thành hố ga dày 20cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0513,872
7Đắp đất (1 lô/ 1 ck)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0517
8Bê tông tấm đan đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.051,01
9SXLD cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.050,294tấn
10LĐ tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0534cái
AY HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THỦY CỤC-HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Hệ thống cấp nước thủy cục1Hệ thống
AZ CỐNG THOÁT NƯỚC-HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.211
2CCLĐ cống BTLT D300Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.211,3100m
3Gối đỡ cốngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.2144cái
4Lắp đặt ống BTLT (H30) d=600mm (Thông thủy nước hai bên đường vào trạm)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.210,2100m
5Gối đỡ cống BTLT D600Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.213cái
6Lắp đặt ống PVC d=34mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.210,65100m
7Lắp đặt ống PVC d=220mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.211,4100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.210,65100m
9Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.211
BA MÓNG BĂNG-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào móngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061
2Bê tông lót móng đá 4x6, cấp độ bền B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0614,861
3Bê tông móng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0665,304
4SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.060,529tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061,866tấn
6Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061,711tấn
7Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061
BB ĐÀ KIỀNG-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061
2Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, cấp độ bền B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.064,013
3Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày ≤30cm, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0610,044
4Bê tông đà kiềng đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.067,952
5SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.060,267tấn
6SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.060,812tấn
7Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061
BC CỘT -NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Bê tông cột đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.065,292
2SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.060,221tấn
3SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061,028tấn
BD DẦM -NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Bê tông dầm đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0615,531
2SXLD cốt thép dầm đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061,396tấn
3SXLD cốt thép dầm đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.062,192tấn
BE SÀN-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Bê tông sàn mái đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0629,344
2SXLD cốt thép sàn mái d Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.062,632tấn
BF SÊ NÔ, TƯỜNG THU HỒI, TƯỜNG BAO MÁI-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Xây tường thu hồi, tường bao mái bằng gạch block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0611,177
2Xây sê nô bằng gạch block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.069,62
BG LANH TÔ, MÁI HẮT-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Bê tông lanh tô, mái hắt đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.064,759
2SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt đk Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.060,367tấn
3SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt đk Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.060,446tấn
BH XÂY TƯỜNG GẠCH-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Xây gạch bê tông khí chưng áp (AAC) 15x10x60 cm dày 15cm bằng vữa xây bê tông nhẹ, B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0656,277
2Xây gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm bằng vữa bê tông nhẹ, B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061,628
BI BÓ VỈA HÈ, TAM CẤP, BỒN HOA-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061,986
3Xây gạch block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, bằng vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0626,337
BJ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SÊ NÔ-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Phễu thu InoxYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0614cái
2Cầu chắn rác mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0614cái
3ống nhựa PVC đk 21Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.060,15100m
4ống nhựa PVC đk 60Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.060,64100m
5cút PVC Ø 90Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.067cái
6cút PVC Ø 60Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.067cái
BK MÁI THÉP-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061,441tấn
2Tôn lạnh, sóng vuôngYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.062,064100m²
BL HOÀN THIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Bê tông lót nền nhà, vỉa hè đá 4x6, B7.5 dày 100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0637,94
2Láng nền chiều dày 2cm, vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06271,4
3Lát gạch granite kích thước gạch 600x600mm, vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06216
4Ốp gạch granite chân tường kích thước 100x600mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0610,46
5Ốp gạch men trắng 500x500mm phòng WC, phòng ắc quy cao 2mYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0652,8
6Ốp đá chẻ vào viền tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0629,4
7Lát đá granít bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0627,455
8Lát gạch granite nhám 30x30cm vỉa hèYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0644,32
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06375,18
10Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06375,18
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0683,16
12Trát xà dầm vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06212,592
13Trát trần vữa B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0674,8
14Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0696,2
15Trát tường hồi 1.5cmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0685,365
16Trát tường bao mái 1.5cm, B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0613,2
17Láng vữa tạo dốc 2cm, B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06293,44
18Quét Flinkote chống thấm 3 nước cho sê nôYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06293,44
19Bả matít vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06375,18
20Bả matít vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06370,552
21Bả matít vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06375,18
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06370,552
23Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.06375,18
BM CỬA ĐI, CỬA SỔ-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Cửa đi khung nhôm, kính dày 5 lyYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0625,02
2Cửa sổ khung nhôm, kính 5 lyYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0619,12
3Gạch kính lấy sángYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.064,8
4Cửa sắt thông gió trên 2 đầu hồiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.060,7
5Cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.064,8
BN VẬT TƯ THIẾT BỊ VỆ SINH-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Bình nước inox 1m3Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061cái
2Van thép D27Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.063cái
3Co 90, D27Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.068cái
4Tê D27Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.064cái
5Vòi tắm D21Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061bộ
6Bàn cầu bệtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061bộ
7Lavabo + bộ xảYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061bộ
8Vòi rửa D27Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.062bộ
9Vòi rửa tắm bông sen nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061bộ
10Van thép D34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061cái
11Hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061cái
12Gương soi 60x40 + kệ nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061cái
13bộ 7 mónYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061cái
14chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061bộ
15phễu thu nướcYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061cái
16Co 90, D34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.063cái
17ống nhựa PVC đk 27Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.060,2100m
18ống nhựa PVC đk 34Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.060,06100m
19Co 90, D50Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.062cái
20ống nhựa PVC đk 50Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.060,08100m
21ống nhựa PVC d=114mmYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.060,11100m
BO HẦM TỰ HOẠI-NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Đào hầm tự hoạiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.060,918
3Bê tông tấm đan đá 1x2, B15Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.060,378
4GCLD cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.060,088tấn
5Lắp đặt tấm đan TĐ1Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.062cái
6Xây tường 20 vữa B5 gạch thẻ không nung 4x8x19 hầm phânYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.062,282
7Trát tường bể tự hoại dày 1.5cm, B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.0622,82
8Láng vữa bản đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 2cm, B5Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.062,9
9ống PVC d114Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.060,11100m
10Co chữ T PVC d114Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061cái
11Đắp đấtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17103B.PTN.C1.061
BP Phần môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) nhà thầu thực hiện theo yêu cầu của nhà tài trợ AFD
1Chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS)Tham chiếu Bảng tiên lương chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn - Xem Tập 2. Phần môi trường và tư cách hợp lệ theo yêu cầu của AFD1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị là ≥ 35,1 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥ 12,9 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥ 22,2 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó : 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 12,9 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 22,2 tỷ đồngGhi chú: -(*): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).41
3 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
4 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực41
5 quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất (chiếc) Xe cuốc đất (chiếc)2
2 Tải trọng 7-15 tấn (chiếc) Tải trọng 7-15 tấn (chiếc)2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)2
4 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)2
5 Máy kéo dây (máy) Máy kéo dây (máy)1
6 Máy hãm dây 10 tấn (máy) Máy hãm dây 10 tấn (máy)2
7 Tời máy dựng cột 200kg (Cái) Tời máy dựng cột 200kg (Cái)1
8 Máy kinh vĩ thủy bình (máy) Máy kinh vĩ thủy bình (máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->