Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng CT:Trường mầm non Hoa Ban, phường Pom Hán, thành phố Lào Cai. Hạng mục: San gạt mặt bằng, phòng học chức năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211048130-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng CT:Trường mầm non Hoa Ban, phường Pom Hán, thành phố Lào Cai. Hạng mục: San gạt mặt bằng, phòng học chức năng
Số hiệu KHLCNT 20211048070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 09:47:00 đến ngày 2021-10-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,630,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.985E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.641.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình;Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.641.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận), hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩn cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị 6T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị 16T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5 kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 70kg. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng CT:Trường mầm non Hoa Ban, phường Pom Hán, thành phố Lào Cai. Hạng mục: San gạt mặt bằng, phòng học chức năng
Trường mầm non Hoa Ban, phường Pom Hán, thành phố Lào Cai. Hạng mục: San gạt mặt bằng, phòng học chức năng
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Liên doanh công ty TNHH MTV tư vấn Huy Tuấn và công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai Đơn vị thẩm tra: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. Đơn vị thẩm định: Tổ thẩm định thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế205,7911m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,375m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế32,898m3
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,765100m2
5Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,935m3
6Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,378100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,484tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,184tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,877tấn
10Đào giằng móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế71,307m3
11Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,565m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,556m3
13Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,336m3
14Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế1,109100m2
15Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế30,332m3
16Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,67m3
17Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế0,344100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,839tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,778tấn
20Ốp tường trụ, cột gạch KT 240x60mm- Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế15,523m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế43,12m
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,341100m3
23Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,8181m3
24Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế63,81m3
25Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,58100m2
26Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,17100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế7,093tấn
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế217,765m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế217,765m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế291,853m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế291,853m2
32Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,474m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,089100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,69tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,781tấn
36Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế24,951m3
37Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,614100m2
38Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,727100m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế135,479m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế142,498m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế135,479m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế142,498m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,366tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế5,509tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,717tấn
46Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,974m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,525100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,282tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,282tấn
50Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế19,743m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế19,743m2
52Láng ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,1m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế23,6m
54Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,6481m3
55Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,202m3
56Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,402m3
57Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,963m3
58Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,222100m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế22,2m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế22,2m2
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,255tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,236tấn
63Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế128,84m3
64Xây tường thẳng bằng gạch rỗng ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,83m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế281,276m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế281,276m2
67Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế105,56m
68Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế948,328m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế948,328m2
70Xây ốp cột bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,881m3
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế152,202m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế42,254m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế109,948m2
74Ốp tường trụ, cột KT 300x450mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế227,172m2
75Lát nền, sàn KT 500x500mm- Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế446,266m2
76Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế25,367m3
77Lót lớp bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế2,537100m2
78Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế12,684m3
79Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế55,496m2
80Quét dung dịch chống thấm sàn WCTheo hồ sơ thiết kế55,496m2
81SX Trần thạch cao tấm thả 600x600Theo hồ sơ thiết kế65,382m2
82Nhân công lắp trầnTheo hồ sơ thiết kế65,382m2
83Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,039m3
84Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,581m3
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,144100m2
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,112tấn
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế71,166m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,909m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế37,568m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4,277m2
91Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế49,434m2
92Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,482m2
93Đánh màu thành cốn sê nô + thành dầm máiTheo hồ sơ thiết kế45,984m2
94Đánh màu thành cốn sê nô +dầm T1Theo hồ sơ thiết kế5,604m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế95,418m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế13,086m2
97Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế79,52m
98Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế24,78m
99Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,493tấn
100Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,493tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế220,8771m2
102Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế3,263100m2
103Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,045m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế39,296m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế39,296m2
106Gia công lam chắn nắng bằng thép hình VTheo hồ sơ thiết kế0,054tấn
107Gia công lan can+lam chắn bằng Inox vuôngTheo hồ sơ thiết kế0,574tấn
108Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế31,792m2
109Xây bậc thang bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,067m3
110Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20,541m2
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,782m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,782m2
113Gia công lan can thang bằng Inox trònTheo hồ sơ thiết kế0,065tấn
114Gia công lan can thang bằng Inox vuôngTheo hồ sơ thiết kế0,079tấn
115Quả cầu thép Inox gắn đầu trụTheo hồ sơ thiết kế1quả
116Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế11,792m2
117Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hànTheo hồ sơ thiết kế0,111100m
118Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,225m3
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,395100m2
120Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,262tấn
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế301cấu kiện
122Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế55,686m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế55,686m2
124Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,0351m3
125Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,345m3
126Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,199m3
127Xây tam cấp bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,555m3
128Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,76m2
129Đào móng băng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,9371m3
130Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,625m3
131Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,18m3
132Xây tam cấp bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,321m3
133Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,145m2
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,141m2
135Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,141m2
136Đào móng băng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,9521m3
137Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,984m3
138Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,399m3
139Xây bồn hoa bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,23m3
140Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 24x6cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,808m2
141Gia công cửa sắt lên máiTheo hồ sơ thiết kế0,021tấn
142Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
143Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế1,04m2
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4,2811m2
145Bản lềTheo hồ sơ thiết kế2cái
146KhoáTheo hồ sơ thiết kế1cái
147SXLD Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế43,56m2
148SXLD Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế22,05m2
149SXLD Cửa sổ 2 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế44,64m2
150SXLD Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế24,3m2
151Gia công hoa sắt bằng sv đặcTheo hồ sơ thiết kế0,766tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế32,5371m2
153Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế59,04m2
154Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế66,495m2
155Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế66,495m2
156Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế5,334100m2
157LĐ loại đèn chống cận FS-40/36x2 CM1xEHTheo hồ sơ thiết kế24bộ
158LĐ loại đèn ống dài 1,2m, 1x36WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
159Đèn ốp trần bóng ComPact 1x18WTheo hồ sơ thiết kế42bộ
160Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế12cái
161Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo hồ sơ thiết kế36cái
162Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế7cái
163Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế6cái
164Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế8cái
165Lắp đặt công tắc 1 hạt hai chiềuTheo hồ sơ thiết kế4cái
166Lắp tủ điện âm tường 300x400x150mmTheo hồ sơ thiết kế2hộp
167Lắp đặt hộp aptomat loại 3-6 modulTheo hồ sơ thiết kế6hộp
168Lắp đặt hộp cầu đấu, KT 80x80x50Theo hồ sơ thiết kế12hộp
169Lắp đặt Aptomat 3 pha A=100ATheo hồ sơ thiết kế2cái
170Lắp đặt Aptomat 3 pha A=50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
171Lắp đặt Aptomat 1 pha A=50ATheo hồ sơ thiết kế6cái
172Lắp đặt Aptomat 1 pha A=20ATheo hồ sơ thiết kế12cái
173Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế20cái
174Lắp đặt ống đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế600m
175Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế5m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế96m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế318m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế540m
179Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế318m
180Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế96m
181Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế5m
182Cáp điện ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA (4x25)Theo hồ sơ thiết kế76m
183Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế0,76100m
184Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế30,41m3
185Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế30,4m3
186Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo hồ sơ thiết kế76m
187Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế0,304100m2
188Gia công kim thu sét D18 có chiều dài 1.5mTheo hồ sơ thiết kế5cái
189Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế5cái
190Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế62m
191Bật đỡ dây D8,Theo hồ sơ thiết kế6,32kg
192Bu lông D20, L250 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế12,35kg
193Bu lông M12x50 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,248kg
194Thép dẹt mạ kẽm 170x40x6Theo hồ sơ thiết kế0,641kg
195Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế7cọc
196Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14Theo hồ sơ thiết kế29m
197Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế81m3
198Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,08100m3
199Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
200Đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế10cọc
201Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế40m
202Ống nhựa PPR D50, PN10Theo hồ sơ thiết kế0,48100m
203Ống nhựa PPR D32, PN10Theo hồ sơ thiết kế0,24100m
204Ống nhựa PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế0,27100m
205Ống nhựa PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế0,73100m
206Ống nhựa hdpe D20, PN10Theo hồ sơ thiết kế0,32100m
207Tê nhựa PPR D50x50Theo hồ sơ thiết kế5cái
208Tê nhựa PPR D50/32Theo hồ sơ thiết kế1cái
209Tê nhựa PPR D50/20Theo hồ sơ thiết kế4cái
210Tê nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế1cái
211Tê nhựa PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế1cái
212Tê nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế15cái
213Tê ren thép D15Theo hồ sơ thiết kế14cái
214Tê ren thép D20Theo hồ sơ thiết kế15cái
215Cút nhựa 135 PPR D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
216Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế6cái
217Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế2cái
218Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế13cái
219Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế35cái
220Cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế22cái
221Cút nhựa 135 PPR D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
222Côn Thu PPR D50/32Theo hồ sơ thiết kế5cái
223Côn thu PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế5cái
224Côn thu PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế8cái
225VAn cửaD50Theo hồ sơ thiết kế2cái
226VAn cửaD20Theo hồ sơ thiết kế2cái
227Van cửa D25Theo hồ sơ thiết kế7cái
228Đai + vít neo giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế210cái
229Kép thép D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
230Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế14bộ
231Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (nhân công đã tính trong lắp xí bệt)Theo hồ sơ thiết kế14cáI
232Lắp đặt chậu lavaboTheo hồ sơ thiết kế14bộ
233Lắp đặt vòi chậu lavabo (nhân công đã tính trong lắp chậu)Theo hồ sơ thiết kế14bộ
234Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế14cáI
235Vòi đồng D15Theo hồ sơ thiết kế7cái
236Phễu thu sàn D90Theo hồ sơ thiết kế29cáI
237Van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
238Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3Theo hồ sơ thiết kế2bể
239Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế1,05100m
240Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế1,25100m
241Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,17100m
242Ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế0,16100m
243Chếch PVC D110Theo hồ sơ thiết kế52cái
244Chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế32cái
245Chếch PVC D42Theo hồ sơ thiết kế20cái
246Cút PVC D60Theo hồ sơ thiết kế6cái
247Cút PVC D42Theo hồ sơ thiết kế14cái
248Y 135 PVC D110Theo hồ sơ thiết kế19cái
249Y 135 PVC D90Theo hồ sơ thiết kế28cái
250Y 135 PVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế3cái
251Y 135 PVC D90 /42Theo hồ sơ thiết kế8cái
252Y PVC D42Theo hồ sơ thiết kế8cái
253Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế6cái
254Y kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
255Tê PVC D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
256Tê PVC D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
257Côn thu PVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế3cái
258Côn thu PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế7cái
259Đai giữ ống PVC thoát mưaTheo hồ sơ thiết kế54cái
260Cầu Inox chắn rácTheo hồ sơ thiết kế6cái
261Đào móng băng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế14,4m3
262Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế13,861m3
263Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế2cái
264Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 60x60Theo hồ sơ thiết kế2hộp
265Bình chữa cháy bột BC 4kgTheo hồ sơ thiết kế4bình
266Bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo hồ sơ thiết kế2bình
267Đào móng băng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế29,341m3
268Rải bạt kẻTheo hồ sơ thiết kế0,587100m2
269Bê tông nền rãnh, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế8,802m3
270Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,02m3
271Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế45,64m2
272Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế45,64m2
273Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế24,45m2
274Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế5,705m3
275Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,967m3
276Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,233100m2
277Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,156tấn
278Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế163cái
279Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,6741m3
280Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,225m3
281Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,489m3
282Trát thành hố dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,298m2
283Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế6,298m2
284Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,082m2
285Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,145m3
286Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,008100m2
287Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,007tấn
288Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế41cấu kiện
289Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế3,537m3
290Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,867m3
291Rải bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế0,587100m2
292Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế58,67m2
293Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,292100m3
294Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,567m3
295Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,075100m3
296Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,134m3
297Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,001m3
298Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,013100m2
299Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,07tấn
300Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,833m3
301Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,034100m2
302Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,072tấn
303Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế61cấu kiện
304Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế2cái
305Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,205m3
306Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,11100m2
307Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,023tấn
308Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,144tấn
309Xây bể chứa bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,118m3
310Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế33,368m2
311Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế33,368m2
312Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,889m2
313Cút sành d100Theo hồ sơ thiết kế4cái
314Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế13,122m3
315Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,286tấn
316Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế8,619m3
317Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,247tấn
318Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế3,867100m2
319Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,048tấn
320Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế4,341tấn
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế406,163m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,09tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế153,329m3
4Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế48,15m2
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế133,366m3
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế286,961m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế286,961m3
C SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế18,439100m3
2Đào san đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,909100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế277,819100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế6,146100m3
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế4,909100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 6000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế18,439100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 6000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế277,475100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 6000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế6,146100m3
9San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế302,06100m3
D KÈ ĐÁ TUYẾN TALUY
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế266,6m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế1,38100m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế37,5m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,13m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế23,25m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,38m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,003100m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmTheo hồ sơ thiết kế0,207100m
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế4,14m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 6000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,836100m3
11San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế1,836100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.985E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.641.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình;Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.641.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …55
2 Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận), hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …55
4 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩn cẩu bánh hơi 6T 6T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy đào 0,8m3. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy lu bánh thép 16T 16T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy ủi 110CV. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy hàn 23 kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy cắt bê tông 7,5 kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy cắt uốn 5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy đầm dùi 1,5 KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
11 Máy đầm bàn 1KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
12 Máy trộn bê tông 250l. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
13 Ô tô tự đổ 5T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->