Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng CT:Trường mầm non Hoa Ban, phường Pom Hán, thành phố Lào Cai. Hạng mục: San gạt mặt bằng, phòng học chức năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng CT:Trường mầm non Hoa Ban, phường Pom Hán, thành phố Lào Cai. Hạng mục: San gạt mặt bằng, phòng học chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 09:47:00 đến ngày 2021-10-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,630,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.985E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.641.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình;Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.641.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận), hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩn cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5 kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng CT:Trường mầm non Hoa Ban, phường Pom Hán, thành phố Lào Cai. Hạng mục: San gạt mặt bằng, phòng học chức năng Trường mầm non Hoa Ban, phường Pom Hán, thành phố Lào Cai. Hạng mục: San gạt mặt bằng, phòng học chức năng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 02143564001.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 205,791 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,375 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,898 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,765 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,935 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,484 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,877 | tấn |
| 10 | Đào giằng móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 71,307 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,565 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,556 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,336 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,109 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,332 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,67 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,344 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,839 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,778 | tấn |
| 20 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 240x60mm- Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,523 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,12 | m |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,341 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,818 | 1m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,81 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,58 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,17 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,093 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 217,765 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 217,765 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 291,853 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 291,853 | m2 |
| 32 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,474 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,089 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,781 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,951 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,614 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,727 | 100m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 135,479 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 142,498 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 135,479 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 142,498 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,366 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,509 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,717 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,974 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,525 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,282 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,282 | tấn |
| 50 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,743 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,743 | m2 |
| 52 | Láng ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,6 | m |
| 54 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,402 | m3 |
| 57 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,963 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,222 | 100m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,2 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,2 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,255 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 128,84 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,83 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 281,276 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 281,276 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,56 | m |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 948,328 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 948,328 | m2 |
| 70 | Xây ốp cột bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,881 | m3 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 152,202 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 42,254 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 109,948 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột KT 300x450mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 227,172 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn KT 500x500mm- Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 446,266 | m2 |
| 76 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,367 | m3 |
| 77 | Lót lớp bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,537 | 100m2 |
| 78 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 12,684 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,496 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo hồ sơ thiết kế | 55,496 | m2 |
| 81 | SX Trần thạch cao tấm thả 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,382 | m2 |
| 82 | Nhân công lắp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 65,382 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,039 | m3 |
| 84 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,581 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,166 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,909 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,568 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,277 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,434 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,482 | m2 |
| 93 | Đánh màu thành cốn sê nô + thành dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 45,984 | m2 |
| 94 | Đánh màu thành cốn sê nô +dầm T1 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,604 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 95,418 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,086 | m2 |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,52 | m |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,78 | m |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,493 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,493 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 220,877 | 1m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,263 | 100m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,045 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,296 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,296 | m2 |
| 106 | Gia công lam chắn nắng bằng thép hình V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 107 | Gia công lan can+lam chắn bằng Inox vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,574 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 31,792 | m2 |
| 109 | Xây bậc thang bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,067 | m3 |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,541 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,782 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,782 | m2 |
| 113 | Gia công lan can thang bằng Inox tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 114 | Gia công lan can thang bằng Inox vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 115 | Quả cầu thép Inox gắn đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | quả |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 11,792 | m2 |
| 117 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m |
| 118 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,225 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,395 | 100m2 |
| 120 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,262 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1cấu kiện |
| 122 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,686 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 55,686 | m2 |
| 124 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,035 | 1m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,345 | m3 |
| 126 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,199 | m3 |
| 127 | Xây tam cấp bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,555 | m3 |
| 128 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,76 | m2 |
| 129 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,937 | 1m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,625 | m3 |
| 131 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 132 | Xây tam cấp bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,321 | m3 |
| 133 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,145 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,141 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,141 | m2 |
| 136 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,952 | 1m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,984 | m3 |
| 138 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,399 | m3 |
| 139 | Xây bồn hoa bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,23 | m3 |
| 140 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 24x6cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,808 | m2 |
| 141 | Gia công cửa sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 142 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,281 | 1m2 |
| 145 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Khoá | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | SXLD Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 43,56 | m2 |
| 148 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,05 | m2 |
| 149 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44,64 | m2 |
| 150 | SXLD Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,3 | m2 |
| 151 | Gia công hoa sắt bằng sv đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,766 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,537 | 1m2 |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 59,04 | m2 |
| 154 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,495 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 66,495 | m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,334 | 100m2 |
| 157 | LĐ loại đèn chống cận FS-40/36x2 CM1xEH | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 158 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, 1x36W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 159 | Đèn ốp trần bóng ComPact 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 160 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 hạt hai chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 166 | Lắp tủ điện âm tường 300x400x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 167 | Lắp đặt hộp aptomat loại 3-6 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 168 | Lắp đặt hộp cầu đấu, KT 80x80x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 169 | Lắp đặt Aptomat 3 pha A=100A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt Aptomat 3 pha A=50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt Aptomat 1 pha A=50A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt Aptomat 1 pha A=20A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 318 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 540 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 318 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 182 | Cáp điện ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA (4x25) | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | m |
| 183 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 184 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 30,4 | 1m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 30,4 | m3 |
| 186 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | m |
| 187 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 0,304 | 100m2 |
| 188 | Gia công kim thu sét D18 có chiều dài 1.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 190 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | m |
| 191 | Bật đỡ dây D8, | Theo hồ sơ thiết kế | 6,32 | kg |
| 192 | Bu lông D20, L250 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,35 | kg |
| 193 | Bu lông M12x50 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,248 | kg |
| 194 | Thép dẹt mạ kẽm 170x40x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,641 | kg |
| 195 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 196 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | m |
| 197 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1m3 |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 200 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 201 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 202 | Ống nhựa PPR D50, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 203 | Ống nhựa PPR D32, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 204 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 205 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m |
| 206 | Ống nhựa hdpe D20, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 207 | Tê nhựa PPR D50x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 208 | Tê nhựa PPR D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 209 | Tê nhựa PPR D50/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 210 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 211 | Tê nhựa PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 212 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 213 | Tê ren thép D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 214 | Tê ren thép D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 215 | Cút nhựa 135 PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 216 | Cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 217 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 218 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 219 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 220 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 221 | Cút nhựa 135 PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 222 | Côn Thu PPR D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 223 | Côn thu PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 224 | Côn thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 225 | VAn cửaD50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 226 | VAn cửaD20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 227 | Van cửa D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 228 | Đai + vít neo giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | cái |
| 229 | Kép thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 231 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (nhân công đã tính trong lắp xí bệt) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cáI |
| 232 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 233 | Lắp đặt vòi chậu lavabo (nhân công đã tính trong lắp chậu) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 234 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cáI |
| 235 | Vòi đồng D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 236 | Phễu thu sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cáI |
| 237 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 239 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 240 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 241 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 242 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 243 | Chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 244 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 245 | Chếch PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 246 | Cút PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 247 | Cút PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 248 | Y 135 PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 249 | Y 135 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 250 | Y 135 PVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 251 | Y 135 PVC D90 /42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 252 | Y PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 253 | Y kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 254 | Y kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 255 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 256 | Tê PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 257 | Côn thu PVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 258 | Côn thu PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 259 | Đai giữ ống PVC thoát mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 260 | Cầu Inox chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 261 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m3 |
| 262 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,861 | m3 |
| 263 | Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 265 | Bình chữa cháy bột BC 4kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 266 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 267 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 29,34 | 1m3 |
| 268 | Rải bạt kẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,587 | 100m2 |
| 269 | Bê tông nền rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,802 | m3 |
| 270 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,02 | m3 |
| 271 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,64 | m2 |
| 272 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 45,64 | m2 |
| 273 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,45 | m2 |
| 274 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 5,705 | m3 |
| 275 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,967 | m3 |
| 276 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,233 | 100m2 |
| 277 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 278 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 163 | cái |
| 279 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,674 | 1m3 |
| 280 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 281 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,489 | m3 |
| 282 | Trát thành hố dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,298 | m2 |
| 283 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6,298 | m2 |
| 284 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,082 | m2 |
| 285 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | m3 |
| 286 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 287 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 288 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 289 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,537 | m3 |
| 290 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,867 | m3 |
| 291 | Rải bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,587 | 100m2 |
| 292 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,67 | m2 |
| 293 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,292 | 100m3 |
| 294 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,567 | m3 |
| 295 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 296 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 297 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,001 | m3 |
| 298 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 299 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 300 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,833 | m3 |
| 301 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 302 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 303 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 304 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 305 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,205 | m3 |
| 306 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 307 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 308 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 309 | Xây bể chứa bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,118 | m3 |
| 310 | Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,368 | m2 |
| 311 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 33,368 | m2 |
| 312 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,889 | m2 |
| 313 | Cút sành d100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 314 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,122 | m3 |
| 315 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,286 | tấn |
| 316 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,619 | m3 |
| 317 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,247 | tấn |
| 318 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,867 | 100m2 |
| 319 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 320 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,341 | tấn |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 406,163 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,09 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 153,329 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 48,15 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 133,366 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 286,961 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 286,961 | m3 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 18,439 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,909 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 277,819 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 6,146 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,909 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 6000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 18,439 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 6000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 277,475 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 6000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 6,146 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 302,06 | 100m3 |
| D | KÈ ĐÁ TUYẾN TALUY | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 266,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,38 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,5 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,13 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,25 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,38 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,207 | 100m |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,14 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 6000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,836 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1,836 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.985E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.641.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình;Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.641.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận), hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩn cẩu bánh hơi 6T | 6T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 16T | 16T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy ủi | 110CV. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn | 23 kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | 7,5 kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn | 5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | 70kg. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1,5 KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | 1KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | 250l. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 5T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi