Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211048429-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211007418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 11:02:00 đến ngày 2021-10-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,815,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4722803E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94456E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thuộc công trình dân dụng, cấp III trở lên; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng hoặc hạng mục công trình thi công về nội thất và thiết bị công sở hoặc trường học có giá trị tối thiểu là 1.440.513.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.870.642.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.611.926.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu, còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥ 02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có 02 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 người là kỹ sư kỹ thuật điện tử hoặc máy tính.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 7tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đầm ≥ 1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại ≥20X
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 800W
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Sửa chữa, cải tạo trường THCS Trần Phú, huyện Nông Cống; Hạng mục: Khuôn viên, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng công trình Đức Long/Phòng Kinh tế - Hạ tầng UBND huyện Nông Cống; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. Địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0372182379. Email: [email protected]. + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống; Điện thoại: 02373839002; Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm - hết quý I năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu. 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu; hợp đồng thí nghiệm vật tư, vật liệu, chất lượng công trình. 8. Thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002; Số fax: 0237 3839 002.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG
1Tháo dỡ chậu rửaE-HSMT Chương V1bộ
2Tháo dỡ bệ xíE-HSMT Chương V1bộ
3Tháo dỡ cửaE-HSMT Chương V48,37m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaE-HSMT Chương V18,34m
5Tháo dỡ tấm lợp - TônE-HSMT Chương V3,1004100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗE-HSMT Chương V0,997tấn
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT Chương V58,3832m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT Chương V5,7499m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT Chương V18,1272m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT Chương V124,1539m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT Chương V23,8628m3
12Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3E-HSMT Chương V2,78100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V2,78100m3
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ XE
1Tháo dỡ cửaE-HSMT Chương V6,16m2
2Tháo dỡ hoa sắtE-HSMT Chương V3,08m
3Tháo dỡ tấm lợp - TônE-HSMT Chương V0,2288100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗE-HSMT Chương V0,0953tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT Chương V6,3042m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT Chương V12,8385m3
7Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoE-HSMT Chương V1,7113100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V1,7113100m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT Chương V2,3889m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT Chương V4,055m3
11Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoE-HSMT Chương V0,0645100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V0,0645100m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT Chương V132,4506m3
14Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoE-HSMT Chương V1,3245100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V1,3245100m3
16Tháo dỡ tấm lợp - TônE-HSMT Chương V1,6052100m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗE-HSMT Chương V0,5253tấn
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănE-HSMT Chương V1,08m3
19Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3E-HSMT Chương V0,0108100m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V0,0108100m3
21Tháo dỡ tấm lợp - TônE-HSMT Chương V0,0422100m2
22Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗE-HSMT Chương V0,0625tấn
23Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT Chương V25,3563m3
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT Chương V5,4252m3
25Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoE-HSMT Chương V0,3079100m3
26Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V0,3079100m3
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT Chương V3,8m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănE-HSMT Chương V6,3042m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT Chương V12,8385m3
30Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépE-HSMT Chương V1,4901m3
31Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoE-HSMT Chương V0,2361100m3
32Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V0,2361100m3
C HẠNG MỤC: CỔNG + NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V1,575100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V17,51m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V4,473m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V14,9264m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,2645100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,2436tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V0,6795tấn
8Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,3485m3
9Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,0634100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,0104tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V0,1188tấn
12Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V6,0467m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,2904m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,0264100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0037tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V0,0247tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V1,3653100m3
18Xúc đất thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoE-HSMT Chương V0,21100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V0,2097100m3
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,6069m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,2922100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0292tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,2313tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,5808m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,0528100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0135tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0862tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,8734m3
29Ván khuôn sàn máiE-HSMT Chương V0,0873100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,1492tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,2376m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,0216100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0046tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,0192tấn
35Bê tông tường mái cổng M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V11,9999m3
36Ván khuôn tường mái cổng- Chiều dày ≤45cmE-HSMT Chương V1,0928100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,2288tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mE-HSMT Chương V0,921tấn
39Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V20,6707m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V55,23m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V47,52m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V8,7344m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V149,253m2
44Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40E-HSMT Chương V19m
45Ốp đá granit tự nhiên vào tườngE-HSMT Chương V6,7386m2
46Lát nền gạch 600x600, XM PCB40E-HSMT Chương V9,4864m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V56,254m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V204,483m2
49Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính dày 6,38mmE-HSMT Chương V2,08m2
50Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ 93/62, kính trắng dày 6,38mmE-HSMT Chương V6,48m2
51Sản xuất hoa sắt của bằng thép hộp 13x26x1,2E-HSMT Chương V6,48m2
52Sơn sắt thép các loại 2 nướcE-HSMT Chương V6,481m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaE-HSMT Chương V6,48m2
54Bộ chữ biển hiệu cổng, inox màu vàng gươngE-HSMT Chương V1bộ
55Cổng chính + cổng phụ (bao gồm cả sơn và công lắp dựng)E-HSMT Chương V15,68m2
56Bê tông nền đường cổng chính M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V6,576m3
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngE-HSMT Chương V2bộ
58Lắp chóa đèn cao áo trên nhà bảo vệE-HSMT Chương V1bộ
59Lắp đặt quạt treo tườngE-HSMT Chương V1cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT Chương V2cái
61Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT Chương V1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AE-HSMT Chương V2cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2E-HSMT Chương V50m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmE-HSMT Chương V50m
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐẶC BAO QUANH
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V3,1634100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V35,14441m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V27,5855m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V18,693m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,9246100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,5682tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V0,6323tấn
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40E-HSMT Chương V105,0205m3
9Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V27,4592m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V1,373100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,4002tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V1,7201tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V1,9138100m3
14Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V1,6005100m3
15Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V12,705m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V2,31100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,4695tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V1,594tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V86,8285m3
20Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V7,5513m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,6865100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,5453tấn
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V1.707,9832m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V1.707,983m2
25Gia công hàng rào sắtE-HSMT Chương V2,9269tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V137,2961m2
27Lắp dựng hàng rào sắtE-HSMT Chương V137,296m2
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Đào móng bằng máy đào (90%), chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V0,6993100m3
2Đào móng băng bằng thủ công (10%), rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V7,77051m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngE-HSMT Chương V25,9002m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V5,6927m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V5,6451m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,1586tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V0,0907tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,2502100m2
9Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V25,544m3
10Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V2,6274m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,146100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0333tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,2002tấn
14Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V12,9888m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V191,76m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V191,76m2
17Hàng rào sắt hộp 60x30x1,4 (bao gồm cả sơn và công lắp dựng)E-HSMT Chương V88,704m2
18Ốp gạch giả đá chân tường rào, XM PCB40E-HSMT Chương V50,688m2
F HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V0,0287100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V0,31951m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,0677100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V0,5608m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,8m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,0101tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V0,0426tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,016100m2
9Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V0,8778m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT Chương V8,208m2
11Nilon lót bê tông nền nhà xeE-HSMT Chương V57m2
12Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V5,7m3
13Cắt khe co giãnE-HSMT Chương V310m
14Lát nền gạch Terrazzo KT 400x400, XM PCB40E-HSMT Chương V5,7m2
15Gia công cột bằng thép hìnhE-HSMT Chương V0,1267tấn
16Lắp cột thép các loạiE-HSMT Chương V0,135tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mE-HSMT Chương V0,2137tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mE-HSMT Chương V0,214tấn
19Gia công xà gồ thépE-HSMT Chương V0,3327tấn
20Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT Chương V0,3668tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT Chương V0,6452100m2
22Phụ kiện tấm ốp, máng nước..E-HSMT Chương V11,32m
23Ke chống bão (4 cái/m2)E-HSMT Chương V258cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V40,53561m2
25Bu long M18*600E-HSMT Chương V16cái
G HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V1,54100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,77100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,77100m3
4Gạch không nung đặc bảo vệ cáp ngầmE-HSMT Chương V1.750viên
5Lắp đặt dây CU/XPLE/DSTA/PVC/2X10E-HSMT Chương V10m
6Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/DSTA/PVC/2X4E-HSMT Chương V350m
7Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2X2,5mmE-HSMT Chương V100m
8Lắp đặt ống HDPE - Đường kính D34mmE-HSMT Chương V350m
9Lắp dựng cột đèn sân vườn loại 4 bóng, cao 4,2mE-HSMT Chương V151 cột
10Lắp dựng cột đèn cao áp liền cần đơn 10mE-HSMT Chương V41 cột
11Lắp bóng đèn cao áp 150WE-HSMT Chương V4bóng
12Tủ điện 300x200x130E-HSMT Chương V1hộp
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT Chương V2cái
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V7,221m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V1,064100m3
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V0,684m3
17Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V5,624m3
18Gia công, đóng cọc chống sétE-HSMT Chương V19cọc
19Khung móng cột M24x300x300x750E-HSMT Chương V4bộ
20Khung móng cột M16x240x240x500E-HSMT Chương V15bộ
21Lắp bảng điện cửa cộtE-HSMT Chương V19bảng
22Luồn cáp ngầm cửa cộtE-HSMT Chương V191 đầu cáp
23Luồn dây lên đènE-HSMT Chương V100m
24Lắp của cộtE-HSMT Chương V19cửa
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AE-HSMT Chương V19cái
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmE-HSMT Chương V350m
27Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V1,496100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,748100m3
29Đắp cát công trình đầm chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,748100m3
30Gạch không nung đặc bảo vệ cáp ngầmE-HSMT Chương V1.700viên
31Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/DSTA/PVC/3X120+1x95MME-HSMT Chương V50m
32Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/DSTA/PVC/3xX70+1x35MME-HSMT Chương V120m
33Lắp đặt dây CU/XPLE/DSTA/PVC/4x16MME-HSMT Chương V75m
34Lắp đặt dây CU/XPLE/DSTA/PVC/2x25MME-HSMT Chương V20m
35Lắp đặt dây CU/XPLE/DSTA/PVC/2x16MME-HSMT Chương V75m
36Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính D90mmE-HSMT Chương V170m
37Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính D60mmE-HSMT Chương V170m
38Tủ điện 450x350x180mmE-HSMT Chương V1hộp
39Lắp đặt các automat 3P-250AE-HSMT Chương V1cái
40Lắp đặt các automat 3P-125AE-HSMT Chương V2cái
41Lắp đặt các automat 1P+N-100AE-HSMT Chương V1cái
42Đục nền đường bê tông, không cốt thépE-HSMT Chương V1,44m3
43Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmE-HSMT Chương V0,12100m
44Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,44m3
45Cột bê tông ly tâm 8,5m, LT 8,5 - 3,0KNE-HSMT Chương V2Cột
46Vận chuyển cột đến chân công trìnhE-HSMT Chương V1chuyến
47Dựng cột bê tông, chiều cao cộtE-HSMT Chương V2cột
48Dây cáp vặn xoắn 4x95mm2E-HSMT Chương V100m
49Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp E-HSMT Chương V0,1km/dây
50Lắp đặt cổ dềE-HSMT Chương V2bộ
51Kẹp hãm cáp 4x95E-HSMT Chương V4cái
52Ghíp nhôm 3 bu lôngE-HSMT Chương V16cái
53Ghíp nối công tơE-HSMT Chương V4cái
54Đai thép + khóa đaiE-HSMT Chương V4bộ
55Tiếp địa RC - 1LTE-HSMT Chương V2bộ
56Băng dínhE-HSMT Chương V5cuộn
57Tháo dỡ cột bê tông HE-HSMT Chương V1cột
58Tháo dỡ dây cáp vặn soắnE-HSMT Chương V100m
59Phá móng cột hạ thếE-HSMT Chương V1móng
60Thí nghiệm cápE-HSMT Chương V1mẫu
H HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + HỐ TRỒNG CÂY
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmE-HSMT Chương V29cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmE-HSMT Chương V29gốc
3Đào chuyển cây đến vị trí ươm tạm + chăm tướiE-HSMT Chương V27cây
4Trồng lại câyE-HSMT Chương V29cây
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V8,98661m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V3,9072m3
7Lớp lót, vữa XM M100, PCB40E-HSMT Chương V21,312m2
8Bó vỉa đá hố trồng cây (KT: 120x200x1200)mmE-HSMT Chương V177,6m
9Lắp đặt bó vỉa đáE-HSMT Chương V1481cấu kiện
10Đào xúc đất thay thế vị trí bồn hoa - Cấp đất IIE-HSMT Chương V3,0228100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V3,0228100m3
12Đổ đất màu vào bồn cây, bồn hoaE-HSMT Chương V302,28m3
13Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi - Cấp đất IIE-HSMT Chương V25,7725100m3
14Xúc đất lên xe bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIE-HSMT Chương V25,7725100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V25,7725100m3
16Lu lèn lại mặt nền sau khi cào xới, tôn nền, độ chặt K95E-HSMT Chương V64,4899100m2
17Mua đất đá thải tôn nền công trình, đầm chặt K95E-HSMT Chương V1.093,1038m3
18Đắp tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V3,2245100m3
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V644,899m3
20Nilon lót cho bê tông nền sânE-HSMT Chương V6.448,99m2
21Lát nền, sàn gạch terrazzo 400x400mm, XM PCB40E-HSMT Chương V4.939,42m2
22Cắt khe sân bê tôngE-HSMT Chương V128,979810m
23Láng granitô nền sânE-HSMT Chương V19,625m2
24Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi - Cấp đất IIE-HSMT Chương V2,5967100m3
25Xúc đất lên xe bằng máy đào - Cấp đất IIE-HSMT Chương V2,5967100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V2,5967100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT Chương V1,7312100m3
28Thi công lớp đá mạt 5cmE-HSMT Chương V43,279m3
29Dàn trải cỏ nhân tạo, dán keo nối miE-HSMT Chương V459m2
30Rải đều cát dày 2cmE-HSMT Chương V9,18m2
31Dải đều hạt cao su sân cỏ nhân tạoE-HSMT Chương V2.754Kg
32Sơn vạch kẻ sânE-HSMT Chương V46,09m2
33Khung thành thủ môn + lưới (sân 5 người)E-HSMT Chương V2bộ
34Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V55,1m3
35Ván khuôn bê tông sânE-HSMT Chương V0,096100m2
36Nilon lót cho bê tông nền sânE-HSMT Chương V551m2
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V3,13721m3
38Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V1,364m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40E-HSMT Chương V1,5686m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V35,34m2
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG MỞ RỘNG + HOÀN TRẢ RÃNH
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIE-HSMT Chương V1,9403100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V1,9403100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũE-HSMT Chương V4,8507100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớpE-HSMT Chương V0,9701100m3
5Nilon lót cho bê tông đườngE-HSMT Chương V52,2m2
6Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V97,014m3
7Cắt bê tông mặt đườngE-HSMT Chương V0,87100m
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V0,7706100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V0,7706100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT Chương V9,88m3
11Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V9,88m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V16,72m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V152m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V11,4m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,608100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,5988tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmE-HSMT Chương V1,062tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgE-HSMT Chương V951cấu kiện
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V0,2569100m3
20Mua đất đá thảiE-HSMT Chương V28,259m3
J HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V0,2689100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V2,98891m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT Chương V1,54m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,54m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V5,2184m3
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,5268m3
7Ván khuôn mũ mốE-HSMT Chương V0,2144100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0591tấn
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V21,6m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,21m3
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,066100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,254tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgE-HSMT Chương V201cấu kiện
14Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V2,917100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V32,41111m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,9723100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V2,2691100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT Chương V27,702m3
19Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V27,702m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V53,46m3
21Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V16,038m3
22Ván khuôn mũ mốE-HSMT Chương V0,972100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V1,4361tấn
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V291,6m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V17,01m3
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,8262100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V3,5339tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgE-HSMT Chương V2431cấu kiện
29Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V1,9803100m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V221m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,66100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V1,54100m3
33Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V26,04m3
34Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40E-HSMT Chương V34,41m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V40,92m3
36Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V20,46m3
37Ván khuôn mũ mốE-HSMT Chương V1,24100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V1,8321tấn
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V558m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V93m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V16,12m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V1,2648100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V6,076tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgE-HSMT Chương V6201cấu kiện
45Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V1,488100m3
46Đắp móng đường ốngE-HSMT Chương V99,2m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,496100m3
48Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmE-HSMT Chương V3,3100 m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmE-HSMT Chương V1,1100 m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmE-HSMT Chương V1,8100 m
51Rắc co HDPE d32E-HSMT Chương V2cái
52Nối HDPE D32mmE-HSMT Chương V20cái
53Cút HDPE D32mmE-HSMT Chương V30cái
54Cút HDPE D25mmE-HSMT Chương V20cái
55Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmE-HSMT Chương V7cái
56Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmE-HSMT Chương V1cái
57Tê thu HDPE D32-25E-HSMT Chương V7cái
58Tê HDPE D21mmE-HSMT Chương V9cái
59Khóa gạt D21E-HSMT Chương V9cái
60Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V0,276100m3
61Đắp móng đường ốngE-HSMT Chương V18,4m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,092100m3
63Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmE-HSMT Chương V1,15100m
64Cút PVC - D90E-HSMT Chương V62cái
K HẠNG MỤC: SÂN KHẤU+ CỘT CỜ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V6,1881m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V2,912m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V8,8409m3
4Đắp đất đá thải nền sân khấu, đầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,4599100m3
5Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V8,4m3
6Lát nền sân khấu gạch 600x600 vân giả gỗ, XM PCB40E-HSMT Chương V76,38m2
7Lát đá bậc tam cấp, PCB40E-HSMT Chương V32,805m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V0,721m3
9Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V0,784m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V2,0448m3
11Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,85m3
12Ván khuôn móng cộtE-HSMT Chương V0,034100m2
13Lát đá bậc tam cấp, PCB40E-HSMT Chương V9,28m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V5,904m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V5,904m2
16Cột cờ inox 304 dày 3mm loại 12mE-HSMT Chương V1cột
17Khung Bu long M16E-HSMT Chương V4cái
18Lắp dựng cấu kiện bằng máyE-HSMT Chương V1cái
19Lá cờ 800x1200mmE-HSMT Chương V1
20Phụ kiện cột cờ (tăng đơ, cáp, khóa, buly..)E-HSMT Chương V1bộ
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V10,3681m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngE-HSMT Chương V3,456m3
23Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V0,648m3
24Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V3,28m3
25Ván khuôn móng cộtE-HSMT Chương V0,112100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,0142tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V0,1598tấn
28Bu lông neo M24x500 cường độ 5.6E-HSMT Chương V16cái
29Bu lông neo M24x70E-HSMT Chương V8cái
30Gia công cột khung sân khấuE-HSMT Chương V0,3426tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mE-HSMT Chương V0,2549tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V27,17131m2
33Lắp dựng kết cấu thép khung sân khấuE-HSMT Chương V0,5975tấn
L HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwE-HSMT Chương V1,1832m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V4,61451m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V0,4176m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,4198m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,0528100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,0281tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V0,114tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,032100m3
9Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,8004m3
10Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,8422m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,1531100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0156tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,1214tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,9693m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,1296100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0287tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,1519tấn
18Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,8004m3
19Ván khuôn sàn máiE-HSMT Chương V0,0869100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,1403tấn
21Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V2,1653m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V10,212m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V14,784m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V5,6588m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V17,968m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V48,583m2
27Lát nền, sàn - gạch 600x600, XM PCB40E-HSMT Chương V7,003m2
28Lát đá bậc tam cấp, PCB40E-HSMT Chương V7,05m2
29Gia công lan canE-HSMT Chương V0,027tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V0,61171m2
31Lắp dựng lan can sắtE-HSMT Chương V1,38m2
M HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V2,8081m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,0094100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V0,432m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,056m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,0088100m2
6Nilon lót cho bê tông nềnE-HSMT Chương V124,686m2
7Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V12,4686m3
8Cắt khe co giãnE-HSMT Chương V2,710m
9Gia công cột bằng thép hìnhE-HSMT Chương V0,2956tấn
10Lắp cột thép các loạiE-HSMT Chương V0,296tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mE-HSMT Chương V0,4409tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mE-HSMT Chương V0,441tấn
13Gia công xà gồ thépE-HSMT Chương V1,0092tấn
14Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT Chương V1,009tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V108,23981m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT Chương V1,4408100m2
17Phụ kiện tấm ốp, máng nước..E-HSMT Chương V35,57m
18Ke chống bão (4 cái/m2)E-HSMT Chương V576,4cái
N HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V6,121m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V0,408m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,198m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,0488100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,0325tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V0,0284tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V0,0204100m3
8Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,4752m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,0749100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0091tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0518tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,2321m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,0608100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0044tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0421tấn
16Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,51m3
17Ván khuôn sàn máiE-HSMT Chương V0,0632100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,0945tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V0,3234m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V7,3736m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V7,488m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V6,3m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V6,1m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V27,262m2
25Cửa cổng sắt hộp (bao gồm cả sơn và công lắp dựng)E-HSMT Chương V10,36m2
26Biển tên cổng phụ (bao gồm gia công và lắp đặt)E-HSMT Chương V1cái
O HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG PHÍA CỔNG PHỤ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT Chương V115,98m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoE-HSMT Chương V1,1598100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V1,1598100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháE-HSMT Chương V7,732100m2
5Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V115,98m3
6Nilon lót cho bê tông đườngE-HSMT Chương V773,2m2
7Cắt bê tông mặt đườngE-HSMT Chương V1,5464100m
8Ván khuôn mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựE-HSMT Chương V0,465100m2
9Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V0,8803100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V9,78111m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,326100m3
12Mua đất đá thảiE-HSMT Chương V35,86m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V0,9781100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6E-HSMT Chương V6,84m3
15Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V10,26m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V19,8m3
17Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V5,28m3
18Ván khuôn mũ mốE-HSMT Chương V0,36100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,3546tấn
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40E-HSMT Chương V114m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V114m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V8,4m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,408100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,3782tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmE-HSMT Chương V0,6707tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgE-HSMT Chương V601cấu kiện
P HẠNG MỤC: PHẦN NỘI THẤT, THIẾT BỊ
1Phần mềm dùng trong hệ thống phòng học ngoại ngữ dùng cho giáo viênE-HSMT Chương V2License
2Phần mềm dùng trong hệ thống phòng học ngoại ngữ dùng cho học viênE-HSMT Chương V70License
3Tai nghe dùng cho phòng học ngoại ngữE-HSMT Chương V70chiếc
4Bàn ghế vi tính giáo viênE-HSMT Chương V2bộ
5Bàn học viênE-HSMT Chương V70chiếc
6Ghế gấp dùng cho học viênE-HSMT Chương V70chiếc
7Máy tính để bàn dùng cho giáo viênE-HSMT Chương V2bộ
8Màn hình cảm ứngE-HSMT Chương V2chiếc
9Máy tính để bàn dùng cho học viênE-HSMT Chương V54bộ
10Switch 48 cổng chuẩn 1000E-HSMT Chương V2chiếc
11Cáp mạng Cat5eE-HSMT Chương V4cuộn
12Hạt mạng 100cE-HSMT Chương V2túi
13Dây điện cấp nguồn 2x4mm2E-HSMT Chương V300m
14Tủ Rack 15UE-HSMT Chương V2bộ
15Màn hình tương tác 75 inchE-HSMT Chương V2bộ
16CAMERA thu hình vật thể 8 Mega pixelsE-HSMT Chương V2bộ
17Giá treo màn hình cảm ứng tương tác: Loại giá treo tườngE-HSMT Chương V2chiếc
18Dây USB nối dài 10mE-HSMT Chương V2chiếc
19Cáp tín hiệu HDMI 15mE-HSMT Chương V2chiếc
20Amply (Bộ tăng âm điện) 100WE-HSMT Chương V2chiếc
21Loa đứngE-HSMT Chương V8chiếc
22Bộ Micro cầm tay không dâyE-HSMT Chương V2chiếc
23Dây tín hiệu âm thanhE-HSMT Chương V100m
24Bộ định tuyến không dây thu phát Wifi công suất lớnE-HSMT Chương V2chiếc
25Điều hòa 18000 BTUE-HSMT Chương V4chiếc
26Tủ Rack 10UE-HSMT Chương V2bộ
27Chi phí thi công, lắp đặt, phụ kiện vật tư trong quá trình lắp đặtE-HSMT Chương V2phòng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4722803E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94456E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thuộc công trình dân dụng, cấp III trở lên; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng hoặc hạng mục công trình thi công về nội thất và thiết bị công sở hoặc trường học có giá trị tối thiểu là 1.440.513.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.870.642.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.611.926.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu, còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥ 02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư.52
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 3 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có 02 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 người là kỹ sư kỹ thuật điện tử hoặc máy tính.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc của nhà thầu.31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7tấn2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Máy ủi công suất ≥ 70CV1
4 Máy lu trọng lượng ≥ 16T1
5 Máy hàn công suất ≥ 5kW2
6 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW3
7 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW1
8 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L2
10 Máy đầm cóc lực đầm ≥ 1000kg1
11 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW2
12 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,1kW2
13 Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình độ phóng đại ≥20X1
14 Máy khoan đục bê tông công suất ≥ 800W2
15 Máy phát điện công suất ≥ 5KVA1
16 Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->