Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211007418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 11:02:00 đến ngày 2021-10-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,815,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4722803E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94456E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thuộc công trình dân dụng, cấp III trở lên; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng hoặc hạng mục công trình thi công về nội thất và thiết bị công sở hoặc trường học có giá trị tối thiểu là 1.440.513.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.870.642.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.611.926.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu, còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥ 02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có 02 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 người là kỹ sư kỹ thuật điện tử hoặc máy tính.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 70CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực đầm ≥ 1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ phóng đại ≥20X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 800W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị Sửa chữa, cải tạo trường THCS Trần Phú, huyện Nông Cống; Hạng mục: Khuôn viên, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm - hết quý I năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu. 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu; hợp đồng thí nghiệm vật tư, vật liệu, chất lượng công trình. 8. Thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002; Số fax: 0237 3839 002. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | E-HSMT Chương V | 48,37 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | E-HSMT Chương V | 18,34 | m |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | E-HSMT Chương V | 3,1004 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | E-HSMT Chương V | 0,997 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT Chương V | 58,3832 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT Chương V | 5,7499 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | E-HSMT Chương V | 18,1272 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | E-HSMT Chương V | 124,1539 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT Chương V | 23,8628 | m3 |
| 12 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | E-HSMT Chương V | 2,78 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 2,78 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | E-HSMT Chương V | 6,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | E-HSMT Chương V | 3,08 | m |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | E-HSMT Chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | E-HSMT Chương V | 0,0953 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT Chương V | 6,3042 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | E-HSMT Chương V | 12,8385 | m3 |
| 7 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | E-HSMT Chương V | 1,7113 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 1,7113 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT Chương V | 2,3889 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | E-HSMT Chương V | 4,055 | m3 |
| 11 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | E-HSMT Chương V | 0,0645 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 0,0645 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | E-HSMT Chương V | 132,4506 | m3 |
| 14 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | E-HSMT Chương V | 1,3245 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 1,3245 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | E-HSMT Chương V | 1,6052 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | E-HSMT Chương V | 0,5253 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | E-HSMT Chương V | 1,08 | m3 |
| 19 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | E-HSMT Chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | E-HSMT Chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | E-HSMT Chương V | 0,0625 | tấn |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | E-HSMT Chương V | 25,3563 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT Chương V | 5,4252 | m3 |
| 25 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | E-HSMT Chương V | 0,3079 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 0,3079 | 100m3 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 3,8 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | E-HSMT Chương V | 6,3042 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT Chương V | 12,8385 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | E-HSMT Chương V | 1,4901 | m3 |
| 31 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | E-HSMT Chương V | 0,2361 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 0,2361 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 1,575 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 17,5 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 4,473 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 14,9264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,2645 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,2436 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT Chương V | 0,6795 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,3485 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,0104 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT Chương V | 0,1188 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 6,0467 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,2904 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0037 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT Chương V | 0,0247 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 1,3653 | 100m3 |
| 18 | Xúc đất thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | E-HSMT Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 0,2097 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,6069 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,2922 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0292 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,2313 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,5808 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0135 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0862 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,8734 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT Chương V | 0,0873 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,1492 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,2376 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0046 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,0192 | tấn |
| 35 | Bê tông tường mái cổng M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 11,9999 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường mái cổng- Chiều dày ≤45cm | E-HSMT Chương V | 1,0928 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,2288 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | E-HSMT Chương V | 0,921 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 20,6707 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 55,23 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 47,52 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 8,7344 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 149,253 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT Chương V | 19 | m |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | E-HSMT Chương V | 6,7386 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch 600x600, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 9,4864 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 56,254 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 204,483 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm | E-HSMT Chương V | 2,08 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ 93/62, kính trắng dày 6,38mm | E-HSMT Chương V | 6,48 | m2 |
| 51 | Sản xuất hoa sắt của bằng thép hộp 13x26x1,2 | E-HSMT Chương V | 6,48 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | E-HSMT Chương V | 6,48 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT Chương V | 6,48 | m2 |
| 54 | Bộ chữ biển hiệu cổng, inox màu vàng gương | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Cổng chính + cổng phụ (bao gồm cả sơn và công lắp dựng) | E-HSMT Chương V | 15,68 | m2 |
| 56 | Bê tông nền đường cổng chính M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 6,576 | m3 |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp chóa đèn cao áo trên nhà bảo vệ | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐẶC BAO QUANH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 3,1634 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 35,1444 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 27,5855 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 18,693 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,9246 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,5682 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT Chương V | 0,6323 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | E-HSMT Chương V | 105,0205 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 27,4592 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 1,373 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,4002 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 1,7201 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 1,9138 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 1,6005 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 12,705 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 2,31 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,4695 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 1,594 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 86,8285 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 7,5513 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,6865 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,5453 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1.707,9832 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 1.707,983 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào sắt | E-HSMT Chương V | 2,9269 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 137,296 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào sắt | E-HSMT Chương V | 137,296 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào (90%), chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 0,6993 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công (10%), rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 7,7705 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 25,9002 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 5,6927 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 5,6451 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,1586 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT Chương V | 0,0907 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,2502 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 25,544 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 2,6274 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0333 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,2002 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 12,9888 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 191,76 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 191,76 | m2 |
| 17 | Hàng rào sắt hộp 60x30x1,4 (bao gồm cả sơn và công lắp dựng) | E-HSMT Chương V | 88,704 | m2 |
| 18 | Ốp gạch giả đá chân tường rào, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 50,688 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 0,0287 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 0,3195 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,0677 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 0,5608 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,0101 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT Chương V | 0,0426 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 0,8778 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 8,208 | m2 |
| 11 | Nilon lót bê tông nền nhà xe | E-HSMT Chương V | 57 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 5,7 | m3 |
| 13 | Cắt khe co giãn | E-HSMT Chương V | 3 | 10m |
| 14 | Lát nền gạch Terrazzo KT 400x400, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 5,7 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | E-HSMT Chương V | 0,1267 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | E-HSMT Chương V | 0,135 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | E-HSMT Chương V | 0,2137 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | E-HSMT Chương V | 0,214 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,3327 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,3668 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | E-HSMT Chương V | 0,6452 | 100m2 |
| 22 | Phụ kiện tấm ốp, máng nước.. | E-HSMT Chương V | 11,32 | m |
| 23 | Ke chống bão (4 cái/m2) | E-HSMT Chương V | 258 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 40,5356 | 1m2 |
| 25 | Bu long M18*600 | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 1,54 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 4 | Gạch không nung đặc bảo vệ cáp ngầm | E-HSMT Chương V | 1.750 | viên |
| 5 | Lắp đặt dây CU/XPLE/DSTA/PVC/2X10 | E-HSMT Chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/DSTA/PVC/2X4 | E-HSMT Chương V | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2X2,5mm | E-HSMT Chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE - Đường kính D34mm | E-HSMT Chương V | 350 | m |
| 9 | Lắp dựng cột đèn sân vườn loại 4 bóng, cao 4,2m | E-HSMT Chương V | 15 | 1 cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn cao áp liền cần đơn 10m | E-HSMT Chương V | 4 | 1 cột |
| 11 | Lắp bóng đèn cao áp 150W | E-HSMT Chương V | 4 | bóng |
| 12 | Tủ điện 300x200x130 | E-HSMT Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 7,22 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 1,064 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 0,684 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 5,624 | m3 |
| 18 | Gia công, đóng cọc chống sét | E-HSMT Chương V | 19 | cọc |
| 19 | Khung móng cột M24x300x300x750 | E-HSMT Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Khung móng cột M16x240x240x500 | E-HSMT Chương V | 15 | bộ |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | E-HSMT Chương V | 19 | bảng |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | E-HSMT Chương V | 19 | 1 đầu cáp |
| 23 | Luồn dây lên đèn | E-HSMT Chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp của cột | E-HSMT Chương V | 19 | cửa |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | E-HSMT Chương V | 19 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | E-HSMT Chương V | 350 | m |
| 27 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 1,496 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,748 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình đầm chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,748 | 100m3 |
| 30 | Gạch không nung đặc bảo vệ cáp ngầm | E-HSMT Chương V | 1.700 | viên |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/DSTA/PVC/3X120+1x95MM | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/DSTA/PVC/3xX70+1x35MM | E-HSMT Chương V | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/XPLE/DSTA/PVC/4x16MM | E-HSMT Chương V | 75 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/XPLE/DSTA/PVC/2x25MM | E-HSMT Chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/XPLE/DSTA/PVC/2x16MM | E-HSMT Chương V | 75 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính D90mm | E-HSMT Chương V | 170 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính D60mm | E-HSMT Chương V | 170 | m |
| 38 | Tủ điện 450x350x180mm | E-HSMT Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các automat 3P-250A | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 3P-125A | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1P+N-100A | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 42 | Đục nền đường bê tông, không cốt thép | E-HSMT Chương V | 1,44 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | E-HSMT Chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,44 | m3 |
| 45 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, LT 8,5 - 3,0KN | E-HSMT Chương V | 2 | Cột |
| 46 | Vận chuyển cột đến chân công trình | E-HSMT Chương V | 1 | chuyến |
| 47 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | E-HSMT Chương V | 2 | cột |
| 48 | Dây cáp vặn xoắn 4x95mm2 | E-HSMT Chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | E-HSMT Chương V | 0,1 | km/dây |
| 50 | Lắp đặt cổ dề | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Kẹp hãm cáp 4x95 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 52 | Ghíp nhôm 3 bu lông | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| 53 | Ghíp nối công tơ | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 54 | Đai thép + khóa đai | E-HSMT Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Tiếp địa RC - 1LT | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Băng dính | E-HSMT Chương V | 5 | cuộn |
| 57 | Tháo dỡ cột bê tông H | E-HSMT Chương V | 1 | cột |
| 58 | Tháo dỡ dây cáp vặn soắn | E-HSMT Chương V | 100 | m |
| 59 | Phá móng cột hạ thế | E-HSMT Chương V | 1 | móng |
| 60 | Thí nghiệm cáp | E-HSMT Chương V | 1 | mẫu |
| H | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | E-HSMT Chương V | 29 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | E-HSMT Chương V | 29 | gốc |
| 3 | Đào chuyển cây đến vị trí ươm tạm + chăm tưới | E-HSMT Chương V | 27 | cây |
| 4 | Trồng lại cây | E-HSMT Chương V | 29 | cây |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 8,9866 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 3,9072 | m3 |
| 7 | Lớp lót, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT Chương V | 21,312 | m2 |
| 8 | Bó vỉa đá hố trồng cây (KT: 120x200x1200)mm | E-HSMT Chương V | 177,6 | m |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa đá | E-HSMT Chương V | 148 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào xúc đất thay thế vị trí bồn hoa - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 3,0228 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 3,0228 | 100m3 |
| 12 | Đổ đất màu vào bồn cây, bồn hoa | E-HSMT Chương V | 302,28 | m3 |
| 13 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 25,7725 | 100m3 |
| 14 | Xúc đất lên xe bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 25,7725 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 25,7725 | 100m3 |
| 16 | Lu lèn lại mặt nền sau khi cào xới, tôn nền, độ chặt K95 | E-HSMT Chương V | 64,4899 | 100m2 |
| 17 | Mua đất đá thải tôn nền công trình, đầm chặt K95 | E-HSMT Chương V | 1.093,1038 | m3 |
| 18 | Đắp tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 3,2245 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 644,899 | m3 |
| 20 | Nilon lót cho bê tông nền sân | E-HSMT Chương V | 6.448,99 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch terrazzo 400x400mm, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 4.939,42 | m2 |
| 22 | Cắt khe sân bê tông | E-HSMT Chương V | 128,9798 | 10m |
| 23 | Láng granitô nền sân | E-HSMT Chương V | 19,625 | m2 |
| 24 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 2,5967 | 100m3 |
| 25 | Xúc đất lên xe bằng máy đào - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 2,5967 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 2,5967 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT Chương V | 1,7312 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá mạt 5cm | E-HSMT Chương V | 43,279 | m3 |
| 29 | Dàn trải cỏ nhân tạo, dán keo nối mi | E-HSMT Chương V | 459 | m2 |
| 30 | Rải đều cát dày 2cm | E-HSMT Chương V | 9,18 | m2 |
| 31 | Dải đều hạt cao su sân cỏ nhân tạo | E-HSMT Chương V | 2.754 | Kg |
| 32 | Sơn vạch kẻ sân | E-HSMT Chương V | 46,09 | m2 |
| 33 | Khung thành thủ môn + lưới (sân 5 người) | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 55,1 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông sân | E-HSMT Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 36 | Nilon lót cho bê tông nền sân | E-HSMT Chương V | 551 | m2 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 3,1372 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 1,364 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,5686 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 35,34 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG MỞ RỘNG + HOÀN TRẢ RÃNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 1,9403 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 1,9403 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | E-HSMT Chương V | 4,8507 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp | E-HSMT Chương V | 0,9701 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót cho bê tông đường | E-HSMT Chương V | 52,2 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 97,014 | m3 |
| 7 | Cắt bê tông mặt đường | E-HSMT Chương V | 0,87 | 100m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 0,7706 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 0,7706 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT Chương V | 9,88 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 9,88 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 16,72 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 152 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 11,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,5988 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | E-HSMT Chương V | 1,062 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT Chương V | 95 | 1cấu kiện |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 0,2569 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đá thải | E-HSMT Chương V | 28,259 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 0,2689 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 2,9889 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT Chương V | 1,54 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,54 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 5,2184 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,5268 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | E-HSMT Chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0591 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 21,6 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,21 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,254 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT Chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 2,917 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 32,4111 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,9723 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 2,2691 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT Chương V | 27,702 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 27,702 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 53,46 | m3 |
| 21 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 16,038 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | E-HSMT Chương V | 0,972 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 1,4361 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 291,6 | m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 17,01 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,8262 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 3,5339 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT Chương V | 243 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 1,9803 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 22 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,66 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 1,54 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 26,04 | m3 |
| 34 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT Chương V | 34,41 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 40,92 | m3 |
| 36 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 20,46 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mũ mố | E-HSMT Chương V | 1,24 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 1,8321 | tấn |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 558 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 93 | m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 16,12 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 1,2648 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 6,076 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT Chương V | 620 | 1cấu kiện |
| 45 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 1,488 | 100m3 |
| 46 | Đắp móng đường ống | E-HSMT Chương V | 99,2 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,496 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | E-HSMT Chương V | 3,3 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | E-HSMT Chương V | 1,1 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | E-HSMT Chương V | 1,8 | 100 m |
| 51 | Rắc co HDPE d32 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 52 | Nối HDPE D32mm | E-HSMT Chương V | 20 | cái |
| 53 | Cút HDPE D32mm | E-HSMT Chương V | 30 | cái |
| 54 | Cút HDPE D25mm | E-HSMT Chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 57 | Tê thu HDPE D32-25 | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 58 | Tê HDPE D21mm | E-HSMT Chương V | 9 | cái |
| 59 | Khóa gạt D21 | E-HSMT Chương V | 9 | cái |
| 60 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 0,276 | 100m3 |
| 61 | Đắp móng đường ống | E-HSMT Chương V | 18,4 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | E-HSMT Chương V | 1,15 | 100m |
| 64 | Cút PVC - D90 | E-HSMT Chương V | 62 | cái |
| K | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU+ CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 6,188 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 2,912 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 8,8409 | m3 |
| 4 | Đắp đất đá thải nền sân khấu, đầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,4599 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 8,4 | m3 |
| 6 | Lát nền sân khấu gạch 600x600 vân giả gỗ, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 76,38 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | E-HSMT Chương V | 32,805 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 0,72 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 0,784 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 2,0448 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,85 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | E-HSMT Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | E-HSMT Chương V | 9,28 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 5,904 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 5,904 | m2 |
| 16 | Cột cờ inox 304 dày 3mm loại 12m | E-HSMT Chương V | 1 | cột |
| 17 | Khung Bu long M16 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bằng máy | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lá cờ 800x1200mm | E-HSMT Chương V | 1 | lá |
| 20 | Phụ kiện cột cờ (tăng đơ, cáp, khóa, buly..) | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 10,368 | 1m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 3,456 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 0,648 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 3,28 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | E-HSMT Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,0142 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT Chương V | 0,1598 | tấn |
| 28 | Bu lông neo M24x500 cường độ 5.6 | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| 29 | Bu lông neo M24x70 | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 30 | Gia công cột khung sân khấu | E-HSMT Chương V | 0,3426 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | E-HSMT Chương V | 0,2549 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 27,1713 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép khung sân khấu | E-HSMT Chương V | 0,5975 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | E-HSMT Chương V | 1,1832 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 4,6145 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 0,4176 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,4198 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,0281 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT Chương V | 0,114 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,8004 | m3 |
| 10 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,8422 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,1531 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0156 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,1214 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,9693 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0287 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,1519 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,8004 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT Chương V | 0,0869 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,1403 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 2,1653 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 10,212 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 14,784 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 5,6588 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 17,968 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 48,583 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 7,003 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | E-HSMT Chương V | 7,05 | m2 |
| 29 | Gia công lan can | E-HSMT Chương V | 0,027 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 0,6117 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT Chương V | 1,38 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 2,808 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 6 | Nilon lót cho bê tông nền | E-HSMT Chương V | 124,686 | m2 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 12,4686 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn | E-HSMT Chương V | 2,7 | 10m |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | E-HSMT Chương V | 0,2956 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | E-HSMT Chương V | 0,296 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | E-HSMT Chương V | 0,4409 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | E-HSMT Chương V | 0,441 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 1,0092 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 1,009 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 108,2398 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | E-HSMT Chương V | 1,4408 | 100m2 |
| 17 | Phụ kiện tấm ốp, máng nước.. | E-HSMT Chương V | 35,57 | m |
| 18 | Ke chống bão (4 cái/m2) | E-HSMT Chương V | 576,4 | cái |
| N | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 6,12 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 0,408 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,198 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,0325 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT Chương V | 0,0284 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 0,0204 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,4752 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0091 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0518 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,2321 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0044 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0421 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,51 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT Chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,0945 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 0,3234 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 7,3736 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 7,488 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 6,3 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 6,1 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 27,262 | m2 |
| 25 | Cửa cổng sắt hộp (bao gồm cả sơn và công lắp dựng) | E-HSMT Chương V | 10,36 | m2 |
| 26 | Biển tên cổng phụ (bao gồm gia công và lắp đặt) | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG PHÍA CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT Chương V | 115,98 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | E-HSMT Chương V | 1,1598 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 1,1598 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | E-HSMT Chương V | 7,732 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 115,98 | m3 |
| 6 | Nilon lót cho bê tông đường | E-HSMT Chương V | 773,2 | m2 |
| 7 | Cắt bê tông mặt đường | E-HSMT Chương V | 1,5464 | 100m |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | E-HSMT Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 0,8803 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 9,7811 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đá thải | E-HSMT Chương V | 35,86 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 0,9781 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT Chương V | 6,84 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 10,26 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 19,8 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 5,28 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | E-HSMT Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,3546 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 | E-HSMT Chương V | 114 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 114 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 8,4 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,3782 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | E-HSMT Chương V | 0,6707 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT Chương V | 60 | 1cấu kiện |
| P | HẠNG MỤC: PHẦN NỘI THẤT, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phần mềm dùng trong hệ thống phòng học ngoại ngữ dùng cho giáo viên | E-HSMT Chương V | 2 | License |
| 2 | Phần mềm dùng trong hệ thống phòng học ngoại ngữ dùng cho học viên | E-HSMT Chương V | 70 | License |
| 3 | Tai nghe dùng cho phòng học ngoại ngữ | E-HSMT Chương V | 70 | chiếc |
| 4 | Bàn ghế vi tính giáo viên | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bàn học viên | E-HSMT Chương V | 70 | chiếc |
| 6 | Ghế gấp dùng cho học viên | E-HSMT Chương V | 70 | chiếc |
| 7 | Máy tính để bàn dùng cho giáo viên | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Màn hình cảm ứng | E-HSMT Chương V | 2 | chiếc |
| 9 | Máy tính để bàn dùng cho học viên | E-HSMT Chương V | 54 | bộ |
| 10 | Switch 48 cổng chuẩn 1000 | E-HSMT Chương V | 2 | chiếc |
| 11 | Cáp mạng Cat5e | E-HSMT Chương V | 4 | cuộn |
| 12 | Hạt mạng 100c | E-HSMT Chương V | 2 | túi |
| 13 | Dây điện cấp nguồn 2x4mm2 | E-HSMT Chương V | 300 | m |
| 14 | Tủ Rack 15U | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Màn hình tương tác 75 inch | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 16 | CAMERA thu hình vật thể 8 Mega pixels | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Giá treo màn hình cảm ứng tương tác: Loại giá treo tường | E-HSMT Chương V | 2 | chiếc |
| 18 | Dây USB nối dài 10m | E-HSMT Chương V | 2 | chiếc |
| 19 | Cáp tín hiệu HDMI 15m | E-HSMT Chương V | 2 | chiếc |
| 20 | Amply (Bộ tăng âm điện) 100W | E-HSMT Chương V | 2 | chiếc |
| 21 | Loa đứng | E-HSMT Chương V | 8 | chiếc |
| 22 | Bộ Micro cầm tay không dây | E-HSMT Chương V | 2 | chiếc |
| 23 | Dây tín hiệu âm thanh | E-HSMT Chương V | 100 | m |
| 24 | Bộ định tuyến không dây thu phát Wifi công suất lớn | E-HSMT Chương V | 2 | chiếc |
| 25 | Điều hòa 18000 BTU | E-HSMT Chương V | 4 | chiếc |
| 26 | Tủ Rack 10U | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Chi phí thi công, lắp đặt, phụ kiện vật tư trong quá trình lắp đặt | E-HSMT Chương V | 2 | phòng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4722803E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94456E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thuộc công trình dân dụng, cấp III trở lên; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng hoặc hạng mục công trình thi công về nội thất và thiết bị công sở hoặc trường học có giá trị tối thiểu là 1.440.513.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.870.642.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.611.926.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu, còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥ 02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 3 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có 02 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 người là kỹ sư kỹ thuật điện tử hoặc máy tính.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≥ 7tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | công suất ≥ 70CV | 1 |
| 4 | Máy lu | trọng lượng ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy hàn | công suất ≥ 5kW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7kW | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | lực đầm ≥ 1000kg | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1kW | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,1kW | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | độ phóng đại ≥20X | 1 |
| 14 | Máy khoan đục bê tông | công suất ≥ 800W | 2 |
| 15 | Máy phát điện | công suất ≥ 5KVA | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông | công suất ≥ 7,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi