Gói thầu: Mua sắm thiết bị an toàn và dụng cụ thi công năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211043467-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sóc Trăng
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị an toàn và dụng cụ thi công năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211005749
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021 của Công ty Điện lực Sóc Trăng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 14:39:00 đến ngày 2021-10-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,708,027,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,081,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu tám mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.562041E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41605E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng đã cung cấp hàng hoá, thiết bị tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.854.014.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.708.028.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị an toàn và dụng cụ thi công năm 2021
Mua sắm thiết bị an toàn và dụng cụ thi công năm 2021
02 Tháng
E-CDNT 3 SXKD năm 2021 của Công ty Điện lực Sóc Trăng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Trăng, số 113 Lê Hồng Phong, Phường 3, TP Sóc Trăng, số điện thoại 0299 3686911, số fax 0299 3686905, mail: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Sóc Trăng


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Trăng , địa chỉ: số 113, Lê Hồng Phong, Phường 3, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Trăng, số 113 Lê Hồng Phong, Phường 3, TP Sóc Trăng, số điện thoại 0299 3686911, số fax 0299 3686905, mail: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
1/ Đơn dự thầu (theo mẫu). 2/ Bảo lãnh dự thầu (theo mẫu). 3/ Bản sao Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan thẩm quyền cấp (ghi rõ chức năng kinh doanh) hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp. 4/ Bảng giá chào trong đó ghi rõ mô tả hàng hóa, đơn giá, trị giá, thuế GTGT, tiến độ thực hiện chào và phương thức thanh toán tốt nhất. 5/ Thời gian giao hàng tốt nhất. 6/ Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật. 7/ Các tài liệu khác chứng minh tính hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu nếu có.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của HSMT. - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ ... của từng loại hàng hóa các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Phần Đặc tính kỹ thuật. - Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ ISO 9001-2015 của nhà sản xuất hoặc tương đương.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Giá chào cố định trong thời gian đấu thầu bao gồm giá hàng hóa, trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), các chi phí tiếp nhận, vận chuyển, lên và xuống tại kho Bên mua, thử nghiệm kể cả thuế GTGT liên quan đến việc giao hàng tại kho Bên mua, theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.081.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Trăng, số 113 Lê Hồng Phong, Phường 3, TP Sóc Trăng, số điện thoại 0299 3686911, số fax 0299 3686905, mail: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Văn Tư, số 113 Lê Hồng Phong, Phường 3 - TP Sóc Trăng, số điện thoại 0299 3686969, số fax 0299 3686888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và Vật tư, Công ty Điện lực Sóc Trăng số 113 Lê Hồng Phong, Phường 3, TP Sóc Trăng, số điện thoại 0299 3686911, số fax 0299 3686905 (đường dây nóng báo Đấu thầu (024.3768.6611), địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]).
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Găng cách điện hạ thế32ĐôiMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
2Găng tay cách điện trung thế11ĐôiMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
3Máng che cách điện trung thế36BộMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
4Túi đựng đồ nghề làm việc trên cao chuyên dụng13CáiMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
5Dây đai an toàn trung thế60cáiMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
6Ty leo trụ BTLT30bộMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
7Bút thử điện hạ thế cảm ứng6câyMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
8Thiết bị cảnh báo điện áp16cáiMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
9Sào thao tác trung thế17cáiMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
10Sào tiếp đất lưu động trung thế7câyMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
11Sào phát quang đường dây7câyMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
12Bộ thử điện trung thế6bộMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
13Đèn chiếu sáng trên nón nhựa BHLĐ64CâyMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
14Máy khoan động lực cầm tay (pin)21BộMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
15Kiềm siết đai inox21câyMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
16Kềm răng mỏ bằng cách điện hạ thế100bộMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
17Kềm mũi nhọn cách điện hạ thế100cáiMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
18Kềm tuốt dây điện hạ thế100bộMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
19Máy vặn bu lông (pin)21cáiMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
20Máy vặn vít21bộMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
21Palăng 5 tấn1bộMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
22Kích 0.75 tấn7cáiMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
23Kích 1.5 tấn12cáiMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
24Tifor đứng 1.6T.1cáiMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
25Tifor đứng 3.2T.3cáiMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
26Cóc kẹp dây loại: 2 tấn (4 - 22mm)2cáiMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
27Cóc kẹp dây 3 tấn (16 - 32mm).3cáiMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
28Cóc kẹp dây loại: 5 tấn (dùng cho dây bọc trung thế 18-31mm).3cáiMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
29Cóc kẹp dây loại: cáp bọc ABC 0.85 tấn (4 x 35mm2 - 4 x 95mm2)12cáiMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
30Cáp vải (hay còn gọi là cáp này vải)36cáiMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
31Thang nhôm rút25bộMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
32Đèn công trường dùng điện và pin33câyMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
33Gàu nâng người1bộMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
34Túi đựng đồ nghề CN KD110bộMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
35Thiết bị kiểm tra điện áp7cáiMô tả trong phần đặc tính kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.562041E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41605E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng đã cung cấp hàng hoá, thiết bị tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.854.014.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.708.028.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->