Gói thầu: Trồng và chăm sóc cây dọc taluy âm đường vào Nhà máy và khu đất hành lang Nhà van năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Trồng và chăm sóc cây dọc taluy âm đường vào Nhà máy và khu đất hành lang Nhà van năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042067 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 14:37:00 đến ngày 2021-10-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 377,428,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Trồng và chăm sóc cây dọc taluy âm đường vào Nhà máy và khu đất hành lang Nhà van năm 2021 Cung cấp công cụ dụng cụ, thiết bị chuyên dùng cho NMTĐ A Vương năm 2021; Cung cấp vật tư cải tạo mạch khởi động động cơ Cửa van cung Đập tràn; Trồng và chăm sóc cây dọc taluy âm đường vào Nhà máy và khu đất hành lang Nhà van năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trồng rừng (Năm 2021) | Trồng rừng (Năm 2021) | Trồng rừng (Năm 2021) | 0 | |
| 2 | Xử lý thực bì (nhóm 6) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | m2 | 39.600 | |
| 3 | Đào hố (nhóm 4) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | hố | 1.000 | |
| 4 | Lấp hố | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | hố | 1.000 | |
| 5 | Cuốc, xới cục bộ quanh hố 0,8-1m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | m2 | 1.000 | |
| 6 | Vận chuyển, bón phân | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | hố | 1.000 | |
| 7 | Vận chuyển và trồng cây | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | cây | 1.000 | |
| 8 | Vận chuyển và trồng dặm cây | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | cây | 100 | |
| 9 | Làm lồng bảo vệ: 4 cọc gỗ cao 1,5m đóng 4 góc hố trồng, cột chụm đầu, có 3 niền bảo vệ bằng thép | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | lồng | 1.000 | |
| 10 | Cây giống dỗi xanh, Cao: 0,2 – 1,5 mét; Đường kính gốc: ≥ 0,3 cm (kể cả trồng dặm 10%) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | cây | 1.100 | |
| 11 | Bón phân bón (NPK) (0,2kg/hố) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | kg | 200 | |
| 12 | Bón phân vi sinh tổng hợp | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | kg | 500 | |
| 13 | Chăm sóc rừng | Chăm sóc rừng | Chăm sóc rừng | 0 | |
| 14 | Chăm sóc năm thứ 1 (2022) | Chăm sóc năm thứ 1 (2022) | Chăm sóc năm thứ 1 (2022) | 0 | |
| 15 | Xử lý thực bì lần 1 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | m2 | 33.333 | |
| 16 | Xử lý thực bì lần 2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | m2 | 33.333 | |
| 17 | Vận chuyển, bón phân | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | hố | 1.000 | |
| 18 | Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | m2 | 1.000 | |
| 19 | Bón phân NPK (0,2 kg/hố) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | kg | 200 | |
| 20 | Chăm sóc năm thứ 2 (2023) | Chăm sóc năm thứ 2 (2023) | Chăm sóc năm thứ 2 (2023) | 0 | |
| 21 | Xử lý thực bì lần 1 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | m2 | 33.333 | |
| 22 | Xử lý thực bì lần 2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | m2 | 33.333 | |
| 23 | Vận chuyển, bón phân | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | hố | 1.000 | |
| 24 | Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | m2 | 1.000 | |
| 25 | Bón phân NPK (0,2 kg/hố) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | kg | 200 | |
| 26 | Chăm sóc năm thứ 3 (2024) | Chăm sóc năm thứ 3 (2024) | Chăm sóc năm thứ 3 (2024) | 0 | |
| 27 | Xử lý thực bì lần 1 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | m2 | 33.333 | |
| 28 | Xử lý thực bì lần 2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | m2 | 33.333 | |
| 29 | Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | m2 | 1.000 | |
| 30 | Chăm sóc năm thứ 4 (2025) | Chăm sóc năm thứ 4 (2025) | Chăm sóc năm thứ 4 (2025) | 0 | |
| 31 | Xử lý thực bì lần 1 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | m2 | 33.333 | |
| 32 | Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong YCBG | m2 | 1.000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi