Gói thầu: Gói thầu 65 2021 TB-AL: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ thi công lắp đặt xưởng cơ khí tại Nhà máy thủy điện A Lưới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 65 2021 TB-AL: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ thi công lắp đặt xưởng cơ khí tại Nhà máy thủy điện A Lưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20211049612 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 14:50:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 152,047,788 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 65 2021 TB-AL: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ thi công lắp đặt xưởng cơ khí tại Nhà máy thủy điện A Lưới Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ thi công lắp đặt xưởng cơ khí tại Nhà máy thủy điện A Lưới (Lần 2) 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép hộp mạ kẽm 100x50x2,0mm | . | 108,3 | m | Thép hộp có kích thước 100x50x2,0mmMạ kẽm tối thiểu 35micrometLoại cây 6m | |
| 2 | Thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | . | 231,37 | m | Thép hộp có kích thước 60x30x1,4mmMạ kẽm tối thiểu 35micrometLoại cây 6m | |
| 3 | Thép hộp mạ kẽm 100x50x2,0mm | . | 16,57 | m | Thép hộp có kích thước 100x50x2,0mm (Khung ngoại)Mạ kẽm tối thiểu 35micrometLoại cây 6m | |
| 4 | Thép V mạ kẽm 50x50x4mm | . | 204,57 | m | Thép V có kích thướcV50x50x4mm (Khung lắp lưới thép B40)Mạ kẽm tối thiểu 35micromet | |
| 5 | Ray V 50x50x4mm (Sus 304) | . | 18 | m | Kích thước V50x50x4mmVật liệu: Sus 304.Loại cây 6m | |
| 6 | Thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | . | 66,07 | m | Thép hộp có kích thước 60x30x1,4mmMạ kẽm tối thiểu 35micrometLoại cây 6m | |
| 7 | Thép hộp mạ kẽm 20x20x1mm | . | 130,01 | md | Thép hộp có kích thước 20x20x1mmMạ kẽm tối thiểu 35micrometLoại cây 6m. | |
| 8 | Thép tấm mạ kẽm khổ 1,5x1,5m dày 1mm | . | 6 | tấm | Thép tấm mạ kẽm khổ 1,5x1,5m dày 1mmMạ kẽm tối thiểu 35micromet | |
| 9 | Bánh xe cửa lùa | Mã hiệu BXAV80 | 10 | cái | Bánh xe cửa lùa ray V gắn âmMã hiệu BXAV80. | |
| 10 | Thép U dập 80x40x2,5mm | . | 20 | m | Thép U dập 80x40x2,5mm (ray U cửa lùa).Cây dài 6m | |
| 11 | Ổ bi NSK 51204 | . | 25 | ổ bi | Mã hiệu NSK 51204 | |
| 12 | Tôn màu xanh ngọc, loại 9 sóng, khổ 1,07 dày 0,45mm, chiểu dài mỗi tấm 10m (diện tích cần lợp, chưa tính chồng sóng tôn) | . | 178,5 | m2 | Tôn màu xanh ngọc, loại 9 sóng, khổ 1,07 dày 0,45mm, chiểu dài mỗi tấm 10m (diện tích cần lợp, chưa tính chồng sóng tôn).Tham khảo diện tích tại bản vẽ kèm theo | |
| 13 | Lưới thép B40 bọc nhựa màu xanh rêu khổ 2m | . | 133,9 | m2 | Lưới thép B40 bọc nhựa màu xanh rêu. Khổ 2mÔ lưới tiêu chuẩn 50x50Dây đan 3,7mm | |
| 14 | Vít bắn tôn 5cm | . | 10 | kg | Vít bắn tôn đầu lục lục giác, chiều dài 5mm.Có roăn su chống thấm. | |
| 15 | Bu lông nở M16x150 | . | 60 | con | Bu lông nở M16x150.Vật liệu: Thép mạ kẽm | |
| 16 | Máng xối inox 304, dày 0,8mm | . | 16,95 | m | Vật liệu: inox 304, dày 0,8mmKích thước: Theo bản vẽ kèm theo. | |
| 17 | Ổ khóa số dạ quang chữ U, chống trộm, chiều dài khóa 120mm. | . | 2 | cái | Ổ khóa số dạ quang chữ U, chống trộm, chiều dài khóa 120mm. Thương hiệu OEM, Model 802, kích thước 12x6cm (hoặc tương đương) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi