Gói thầu: Gói 10: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, cáp điện và phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200457997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói 10: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, cáp điện và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200419723 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 16:01:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,874,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ báo động 110VDC 32 kênh | 1 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thở bình dầu phụ MBA | 2 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bóng đèn Led 220VAC | 31 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cáp Cu/PVC 4x4.0mm2, có vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu chống cháy | 234 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 400mm2- 0.6/1kV | 378 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp lực 22kV loại 01 lỏi: Cu/XLPE - 300mm2 | 231 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | (03 sợi x 77 mét) | |
| 7 | Cáp ruột đồng 12x1,5mm2, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, chống cháy, có màng chắn chống nhiễu và vỏ bọc kim loại. | 48 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cáp ruột đồng 12x2,5mm2, cách điện PVC, có vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu | 876 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cáp ruột đồng 2x2,5mm²- 0,6/1kV, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, có màng chắn chống nhiễu và đai thép bảo vệ và chống cháy. | 60 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cáp ruột đồng PVC 2x2,5mm2, cách điện PVC, có vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu, chống cháy. | 144 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cáp ruột đồng 4x2,5mm2, cách điện PVC, có vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu | 1.215 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cáp ruột đồng PVC 4x1,5mm2, cách điện PVC, có vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu, chống cháy. | 48 | Mét | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cầu đấu jumper (cầu đôi) phù hợp với hàng kẹp mạch áp | 108 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Chặn hàng kẹp | 80 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Công tơ điện tử 3 pha, 3 phần tử | 2 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | "Đồng hồ đo lường đa chức năng 3 pha: - Dòng điện đầu vào: 1A;. - Điện áp tín hiệu đầu vào Uđm:110VAC - Điện áp nguồn nuôi (Uaux): 110VDC - Cấp chính xác: ≤ 0,5" | 4 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | "Đồng hồ đo lường kỹ thuật số đa chức năng có các thông số kỹ thuật chính như sau: - Điện áp nguồn nuôi: 220VDC - Điện áp định mức thứ cấp: 100VAC - Dòng điện định mức thứ cấp: 5A - Cấp chính xác: ≤ 0,5" | 1 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Rơ le áp lực đột biến MBA | 1 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Rơ le kỹ thuật số | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Rơ le quá dòng sử dụng input cách ly | 4 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | "Rơ le trung gian có thông số kỹ thuật như sau: - Số lượng tiếp điểm: 04CO (Change Over) - Thời gian tác động: | 1 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Rơ le trung gian loại cắt nhanh - Số lượng tiếp điểm: 04CO (Change Over) - Điện áp định mức cuộn dây (Un): 220VDC - Dải điện áp làm việc: (0,8÷1,1) Un" | 88 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Rơle chốt: 220VDC, số tiếp điểm ≥ 8CO (Change Over), thời gian tác động ≤ 10 ms, dòng điện định mức làm việc của tiếp điểm ≥ 10 A | 3 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Rơle điều chỉnh điện áp tự động | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | "Rơle so lệch thanh cái loại tổng trở thấp, sử dụng đầu vào cách ly bao gồm các chức năng F87B, check zone, F50BF, F27/59, FR,..., " | 2 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | "Rơle trung gian cắt nhanh 220VDC, số tiếp điểm ≥ 2 CO(Change Over), thời gian tác động ≤ 10 ms, dòng điện định mức làm việc của tiếp điểm ≥ 10 A" | 10 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi