Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây mới Khối hành chính - quản trị và phục vụ học tập; khối 02 phòng học và phòng bộ môn; cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây mới Khối hành chính - quản trị và phục vụ học tập; khối 02 phòng học và phòng bộ môn; cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Vốn xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 15:09:00 đến ngày 2021-10-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,195,309,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.258E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,4m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥07 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây mới Khối hành chính - quản trị và phục vụ học tập; khối 02 phòng học và phòng bộ môn; cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Vốn xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình, hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác khi có yêu cầu: Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu/đơn vị đang quản lý nhân sự; văn bản chấp thuận của đơn vị đang quản lý nhân sự cho phép nhân sự được tham gia gói thầu đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, lảm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng.
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 6,3853 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 20,692 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 0,1743 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 14,2153 | 100m2 | |
| 5 | Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc | 9,3078 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 213,2298 | m3 | |
| 7 | Gia công hộp đầu cọc bằng thép tấm | 3,3272 | tấn | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 146 | 1 mối nối | |
| 9 | Công tác tạm tính | 2,3399 | tấn | |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 24,1 | 100m | |
| 11 | Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,942 | m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,5034 | 100m3 | |
| 13 | Đào giằng móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,6649 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 12,0989 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,7254 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn móng | 1,5903 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 43,8424 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2268 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 3,0319 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | 0,9742 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,742 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cổ cột, chiều cao ≤28m | 0,4284 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,596 | m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,4855 | 100m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà sàn tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3343 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà sàn tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,2481 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn đà sàn tầng 1 | 1,5178 | 100m2 | |
| 28 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà sàn tầng 1 | 0,7165 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông dầm sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 19,589 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,7963 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,0403 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,928 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,782 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4467 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,6624 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,4934 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,2765 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,1881 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,6798 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu 1, chiều cao ≤28m | 4,0039 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,5487 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 66,4065 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8188 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,6321 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can, lam | 3,5359 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 22,7619 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lam gió, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1982 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lam gió, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2482 | tấn | |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại lam | 0,3787 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,8816 | m3 | |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 63 | cái | |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 15 | cái | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,118 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2355 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,9128 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,2394 | m3 | |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,7086 | 100m3 | |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | 1,0733 | tấn | |
| 60 | Lót tấm ni lông đổ bê tông nền | 3,6377 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 35,233 | m3 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 7,9266 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 9,0328 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 83,6334 | m3 | |
| 65 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 20,6253 | m3 | |
| 66 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 25,925 | m3 | |
| 67 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,299 | m3 | |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 54,1614 | m3 | |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 23,0886 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,4568 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 13,506 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,3352 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 27,2848 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,16 | m2 | |
| 75 | Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,567 | m3 | |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần tường không bả, sơn) | 334,497 | m2 | |
| 77 | Ốp tường bó nền - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | 62,825 | m2 | |
| 78 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB40 | 198,72 | m2 | |
| 79 | Ốp chân tường bằng gạch granite 200x600 | 95,9 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.278,0677 | m2 | |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 709,3265 | m2 | |
| 82 | Trát cột, hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 406,38 | m2 | |
| 83 | Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 124,28 | m2 | |
| 84 | Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | 396,287 | m2 | |
| 85 | Trát xà dầm mái, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn) | 330,7454 | m2 | |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 753,99 | m2 | |
| 87 | Trát sê nô, ô văng, lam, vữa XM M75, PCB40 | 317,6577 | m2 | |
| 88 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 48,9104 | m2 | |
| 89 | Láng đáy sê nô, ô văng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 87,61 | m2 | |
| 90 | Quét sika latex chống thấm mái, sê nô, ô văng | 168,69 | m2 | |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 385,8 | m | |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch granite - Tiết diện 600x600 XM PCB40 | 995,81 | m2 | |
| 93 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40 | 97,2 | m2 | |
| 94 | Lát đá granite bậc tam cấp, bậc cầu thang (VL+NC) | 85,694 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 709,3265 | m2 | |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | 800,7777 | m2 | |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.278,0677 | m2 | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.276,6674 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.536,5642 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.554,7351 | m2 | |
| 101 | Ốp đá granit tự nhiên đan chậu rữa | 12,613 | m2 | |
| 102 | Gia công xà gồ thép hộp 60x120x2mm mạ kẽm | 3,1927 | tấn | |
| 103 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,8mm mạ kẽm | 0,1353 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,328 | tấn | |
| 105 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu AZ150 dày 5 dem | 5,2832 | 100m2 | |
| 106 | Lợp máng xối âm bằng tôn phẳng mạ màu AZ150 dày 5 dem | 0,0432 | 100m2 | |
| 107 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2212 | 100m2 | |
| 108 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, hệ 700, cánh không nẹp ô | 65,27 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, lambri nhôm, hệ 700 | 8,1 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly, cánh không nẹp ô hệ 70 | 129,3 | m2 | |
| 111 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp 16x16x1,4mm mạ kẽm | 1,2877 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 154,3284 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng vách compact nhà vệ sinh | 53,253 | m2 | |
| 114 | Làm trần prima khung kim loại dạng nổi (VL+NC) | 294,3 | ||
| 115 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 44,8 | m2 | |
| 116 | Gia công lan can bằng inox 304 ống D50x1,4mm | 0,0478 | tấn | |
| 117 | Gia công lan can bằng inox 304 ống D20x1,2mm | 0,0292 | tấn | |
| 118 | Gia công lan can bằng thép ống D60x2mm mạ kẽm | 0,0532 | tấn | |
| 119 | Gia công lan can bằng thép hộp 20x40x1,4mm mạ kẽm | 0,1539 | tấn | |
| 120 | Gia công lan can bằng thép hộp 40x40x1,4mm mạ kẽm | 0,0102 | tấn | |
| 121 | Gia công lan can bằng thép hộp 25x50x1,4mm mạ kẽm | 0,425 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng lan can | 66,3216 | m2 | |
| 123 | Cung cấp logo mica | 1 | cái | |
| 124 | Gia công, lắp dựng inox V25x25x2mm tại khe lún sàn | 0,0047 | tấn | |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt thanh lambri nhôm bản rộng 0,1m | 9,9 | md | |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.740 | m | |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 810 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 | 220 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x10,0mm2 | 32 | m | |
| 130 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 40x22mm | 8 | m | |
| 131 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x18mm | 110 | m | |
| 132 | Nẹp nhựa vuông 25x14mm | 1.275 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D20mm | 23 | m | |
| 134 | Lắp đặt đèn led ống đôi dài 1,2m 2x20W | 56 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m 1x20W | 34 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 0,6m 1x10W | 3 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt quạt đảo trần + dimmer điều chỉnh tốc độ | 41 | cái | |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 phím + hộp + mặt | 7 | cái | |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 phím + hộp + mặt | 17 | cái | |
| 140 | Lắp đặt công tắc 3 phím + hộp + mặt | 10 | cái | |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặt | 55 | cái | |
| 142 | Lắp đặt MCCB 3P150A | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt MCCB 3P75A | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt MCCB 3P65A | 4 | cái | |
| 145 | Lắp đặt MCB 1P25A | 10 | cái | |
| 146 | Lắp đặt MCB 1P16A | 19 | cái | |
| 147 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng sơn tĩnh điện 900x700x250mm | 1 | 1 tủ | |
| 148 | Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa tầng DA-2 600x500x210mm | 2 | 1 tủ | |
| 149 | Lắp đặt biến dòng (CT) 600V-100/5A | 3 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt đèn báo tự pha + cầu chì bảo vệ | 0,2 | 5 đèn | |
| 151 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp tự pha + công tắc | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện + công tắc | 1 | cái | |
| 153 | Thanh cái đồng 25x4 | 4 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt hộp chứa 1MCP gắn nổi | 1 | hộp | |
| 155 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1834 | 100m3 | |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 1,14 | m3 | |
| 157 | Lắp dựng cốt thép đan đáy HTH, ĐK ≤10mm | 0,0516 | tấn | |
| 158 | Ván khuôn móng đan đáy HTH | 0,0121 | 100m2 | |
| 159 | Bê tông đan đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7749 | m3 | |
| 160 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2713 | m3 | |
| 161 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0563 | m3 | |
| 162 | Trát HTH dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,987 | m2 | |
| 163 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0556 | tấn | |
| 164 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | 0,085 | 100m2 | |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0302 | 100m2 | |
| 166 | Bê tông tấm đan, bê tông M200 | 0,85 | m3 | |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 168 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0799 | 100m3 | |
| 169 | Lắp đặt lavabo loại để bàn + bộ xả | 22 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt lavabo loại treo tường + bộ xả | 1 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt vòi lavabo | 19 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 8 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt bệ xí thùng nước bầu | 16 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 175 | Lắp đặt gương soi | 19 | cái | |
| 176 | Lắp đặt kệ kính | 19 | cái | |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 16 | cái | |
| 178 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 100mm | 22 | cái | |
| 179 | Lắp đặt xi phông ngăn mùi - Đường kính 100mm | 22 | cái | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21x1,6mm | 0,5065 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x1,8mm | 0,244 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2mm | 0,8345 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x2,1mm | 0,212 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2,8mm | 0,656 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x2,9mm | 0,602 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x3,8mm | 0,5105 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt măng sông RT nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 188 | Lắp đặt măng sông RT nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 30 | cái | |
| 189 | Lắp đặt măng sông RT nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 190 | Lắp đặt măng sông RT nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 191 | Lắp đặt co RN nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 10 | cái | |
| 192 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 10 | cái | |
| 193 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 9 | cái | |
| 194 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 195 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 6 | cái | |
| 196 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 17 | cái | |
| 197 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 199 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 6 | cái | |
| 200 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 1 | cái | |
| 201 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 202 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 6 | cái | |
| 203 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 2 | cái | |
| 204 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 13 | cái | |
| 205 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 10 | cái | |
| 206 | Lắp đặt tê RN nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 25 | cái | |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 7 | cái | |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | 13 | cái | |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 3 | cái | |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | 1 | cái | |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 12 | cái | |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 7 | cái | |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 29 | cái | |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 3 | cái | |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 218 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 15 | cái | |
| 219 | Lắp đặt van nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 3 | cái | |
| 220 | Lắp đặt van nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 221 | Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 222 | Lắp đặt van thau - Đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 223 | Lắp đặt van thau - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 224 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 loại đứng | 1 | bể | |
| 225 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 loại nằm | 1 | bể | |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 40 | m | |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D27mm | 40 | m | |
| 228 | Lắp đặt MCB 1P20A | 1 | cái | |
| 229 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP,H>20m | 2 | 1 máy | |
| 230 | Phao điện | 1 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,6064 | 100m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 15,849 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 7,0846 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 22,9588 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1934 | tấn | |
| 6 | Gia công hộp đầu cọc bằng thép tấm | 3,6918 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 237,243 | m3 | |
| 8 | Thép tấm nối cọc | 2,5643 | tấn | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 162 | 1 mối nối | |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 26,739 | 100m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,509 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng | 1,6828 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 12,0458 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 5,1439 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 50,8904 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | 0,9968 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2012 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 3,1569 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,968 | m3 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,7124 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,795 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 5,093 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9056 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 7,9311 | tấn | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,488 | m3 | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,2388 | m3 | |
| 27 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đà tầng trệt | 1,1624 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn dầm tầng trệt | 0,2754 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 7,5176 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 90,866 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,9035 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,2865 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,9326 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,4345 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,9931 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,1792 | tấn | |
| 37 | Lót tấm ni lông đổ bê tông sàn tầng trệt | 3,488 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 9,6713 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 123,1068 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 7,6828 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,707 | 100m2 | |
| 42 | Trải tấm ni lông đổ bê tông ram dốc, tấm đan | 0,1938 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,1019 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,2161 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,2502 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,9757 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 21,4374 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,218 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,3879 | tấn | |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1728 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,62 | m3 | |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 54 | cái | |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,2697 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 20,7774 | m3 | |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9405 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,341 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,341 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,098 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 0,098 | m3 | |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 27,9234 | m3 | |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,9856 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,373 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,8 | m2 | |
| 64 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 59,4024 | m3 | |
| 65 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 28,3995 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 22,6932 | m3 | |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.297,7333 | m2 | |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.115,58 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không bả, sơn) | 89,0183 | m2 | |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 94,3504 | m2 | |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 611,914 | m2 | |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 785,4 | m2 | |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 278,73 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.513,8033 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.209,93 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.676,044 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.607,244 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.513,8033 | m2 | |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 47,94 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm, XM PCB40 | 1.072,566 | m2 | |
| 81 | Lát đá granite dày 18cm bậc tam cấp, bậc cầu thang (VT+NC) | 91,86 | m2 | |
| 82 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 98,97 | m2 | |
| 83 | Láng granitô lan can | 38,68 | m2 | |
| 84 | Ốp tường gạch 40x40cm, XM PCB40 | 50,15 | m2 | |
| 85 | Ốp đá granite tự nhiên dày 18cm (VT+NC) | 3,95 | m2 | |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường 60x20cm | 89,62 | m2 | |
| 87 | Gia công xà gồ thép hộp 60x120x2mm mạ kẽm | 3,2494 | tấn | |
| 88 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8mm mạ kẽm | 0,1353 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,3843 | tấn | |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 5,6649 | 100m2 | |
| 91 | Lợp máng xối âm bằng tôn phẳng mạ màu AZ150 dày 5 dem | 0,0432 | 100m2 | |
| 92 | Làm trần prima khung kim loại dạng nổi (VL+NC) | 247,68 | m2 | |
| 93 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2212 | 100m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700 | 65,27 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700 | 165,12 | m2 | |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,5544 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 189,6984 | m2 | |
| 98 | Gia công lan can inox D50mm | 0,0399 | tấn | |
| 99 | Gia công lan can inox D20mm | 0,0244 | tấn | |
| 100 | Gia công lan can thép ống D60x2mm | 0,0532 | tấn | |
| 101 | Gia công lan can thép hộp 20x40x1.4mm | 0,1539 | tấn | |
| 102 | Gia công lan can thép hộp 40x40x1.4mm | 0,0102 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | 31,032 | m2 | |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm | 68,8 | m | |
| 105 | Cung cấp logo mica | 1 | Cái | |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 2.031 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 495 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 385 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 200 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 32 | m | |
| 111 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 40x22mm | 8 | m | |
| 112 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x18mm | 100 | m | |
| 113 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 25x14mm | 1.456 | m | |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 78 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt quạt treo tường | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt quạt trần + dimmer điều chỉnh tốc độ | 68 | cái | |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 13 | cái | |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 20 | cái | |
| 122 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ô cắm đôi | 69 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các MCCB-3P-75A-22kA | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các MCCB-3P-60A-18kA | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các MCB-1P-50A-6kA | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt các MCB-1P-32A-6kA | 6 | cái | |
| 128 | Lắp đặt các MCB-1P-25A-6kA | 8 | cái | |
| 129 | Lắp đặt các MCB-1P-20A-6kA | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt các MCB-1P-10A-6kA | 3 | cái | |
| 131 | Hộp chứa 4 MCB gắn nổi | 2 | hộp | |
| 132 | Võ tủ điện tổng sơn tĩnh điện DB-A: 600x500x210mm | 3 | hộp | |
| 133 | Thanh cái đồng 25x4mm | 4 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, LÀM MỚI SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông dày | 49,2 | m | |
| 2 | Đào kênh mương, rộng | 1,4856 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót HG, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 18,608 | m3 | |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày | 15,68 | m3 | |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày | 3,024 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài hố ga, rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 230,74 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, hố ga, rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 220,48 | m2 | |
| 8 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M100 | 78 | m2 | |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, M200 | 10,2424 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4952 | 100m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp hố ga, rãnh thoát nước | 0,6128 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | 0,8295 | tấn | |
| 13 | Lắp nắp hố ga, rãnh thoát nước, BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 299 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x8mm | 0,635 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mm | 5 | cái | |
| 16 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,0864 | 100m3 | |
| 17 | Trải tấm nilong đổ BT sân | 543,2 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sân, ĐK | 1,1462 | tấn | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 43,456 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,4 | m3 | |
| 21 | Xây bồn hoa gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày | 0,384 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 8,16 | m2 | |
| 23 | Sơn bồn hoa đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 8,16 | m2 | |
| 24 | Trồng cây xà cừ D>=10cm | 5 | cây | |
| D | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông dày | 51,8 | m | |
| 2 | Đào kênh rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,312 | 1m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0233 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | 233 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D60mm | 73 | m | |
| 6 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x35mm | 43 | m | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0698 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,072 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 1,1275 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3758 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 0,245 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | 0,64 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 0,08 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt bulong | 20 | cái | |
| 15 | Lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm bát giác cao 8m dày 3mm | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đèn led 150W chiếu sáng khuôn viên sân đường (IP66 ánh sáng vàng) | 5 | cái | |
| 17 | Cầu dao tự động 1 cực C1P16 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn (hộp + mặt + công tắc) | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 90 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 45 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | 135 | m | |
| E | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm ĐK 114x3,2mm, L=6m | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm ĐK 76x2,9mm, L=6m | 0,6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm ĐK60x2,6mm, L=6m | 0,24 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm D114mm | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm D90mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm D76mm | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm D60mm | 27 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm D114mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm D76mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm D60mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê giảm sắt tráng kẽm D114/76mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê giảm sắt tráng kẽm D76/60mm | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt bầu giảm sắt tráng kẽm D76/60mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Hai đầu răng sắt tráng kẽm D60mm | 18 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co lơi sắt tráng kẽm D76mm | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co lơi sắt tráng kẽm D60mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van chữa cháy D60mm | 9 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà (600x400x200) | 9 | hộp | |
| 19 | Lăng phun B chữa cháy | 9 | cái | |
| 20 | Cuộn vòi B chữa cháy | 9 | cuộn | |
| 21 | Lắp bích thép D114mm | 6 | cặp bích | |
| 22 | Lắp bích thép 90mm | 2 | cặp bích | |
| 23 | Sơn đỏ | 20,9878 | m2 | |
| 24 | Bulong + long đền | 50 | con | |
| 25 | Phụ kiện đường ống | 1 | lô | |
| 26 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 27 | Lắp đặt Đầu báo khói | 40 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt Công tắc khẩn | 6 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt Chuông báo cháy | 6 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt Đèn báo thoát hiểm | 4 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | 4 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 520 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x7/0.2mm2 | 1.050 | m | |
| 34 | Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật | 10 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn | 1.050 | m | |
| 36 | Điện trở cuối nguồn | 10 | con | |
| 37 | Lắp đặt CB10A | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Ổ ghim + phích cắm | 8 | bộ | |
| 39 | Phụ kiện báo cháy | 1 | lô | |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét R>=63m | 1 | cái | |
| 41 | Trụ đở kim thu sét H=5m | 1 | trụ | |
| 42 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 43 | Cọc đồng tiếp đất D14 -L=2.2 | 5 | cọc | |
| 44 | Tăng đơ | 3 | con | |
| 45 | Bu lon xiết cáp | 5 | con | |
| 46 | Kẹp giữ dây, cáp neo | 45 | m | |
| 47 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ cáp đồng trần | 40 | m | |
| 48 | Cáp dẫn sét bằng đồng trần 50mm2 | 55 | m | |
| 49 | Phụ kiện chống sét | 1 | lô | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.258E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị ép cọc | (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Xe đào | Dung tích gàu ≥0,4m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Ô tô tải | Loại ≥07 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Máy vận thăng | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Loại ≥250 lít | 3 |
| 6 | Đầm dùi | - | 4 |
| 7 | Đầm bàn | - | 1 |
| 8 | Đầm cóc | - | 1 |
| 9 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi