Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây mới Khối hành chính - quản trị và phục vụ học tập; khối 02 phòng học và phòng bộ môn; cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040018-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây mới Khối hành chính - quản trị và phục vụ học tập; khối 02 phòng học và phòng bộ môn; cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20211022171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Vốn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 15:09:00 đến ngày 2021-10-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,195,309,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.258E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,4m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥07 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây mới Khối hành chính - quản trị và phục vụ học tập; khối 02 phòng học và phòng bộ môn; cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật
Trường THPT Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Vốn xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: 1. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





2. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Ba Xuyên; Địa chỉ: số 242 Điện Biên Phủ, Phường 6, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: số 12, đường Châu Văn Tiếp, Phường 2, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. 3. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: 1. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình, hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác khi có yêu cầu: Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu/đơn vị đang quản lý nhân sự; văn bản chấp thuận của đơn vị đang quản lý nhân sự cho phép nhân sự được tham gia gói thầu đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, lảm rõ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm6,3853tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm20,692tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm0,1743tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc14,2153100m2
5Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc9,3078100m2
6Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công213,2298m3
7Gia công hộp đầu cọc bằng thép tấm3,3272tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm1461 mối nối
9Công tác tạm tính2,3399tấn
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I24,1100m
11Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw3,942m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,5034100m3
13Đào giằng móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6649100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3012,0989m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,7254tấn
16Ván khuôn móng1,5903100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4043,8424m3
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2268tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m3,0319tấn
20Ván khuôn giằng móng0,9742100m2
21Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB409,742m3
22Ván khuôn cổ cột, chiều cao ≤28m0,4284100m2
23Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,596m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,4855100m3
25Lắp dựng cốt thép đà sàn tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3343tấn
26Lắp dựng cốt thép đà sàn tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,2481tấn
27Ván khuôn đà sàn tầng 11,5178100m2
28Lót tấm ni lông đổ bê tông đà sàn tầng 10,7165100m2
29Bê tông dầm sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4019,589m3
30Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m6,7963tấn
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m4,0403100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB408,928m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4017,782m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4467tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,6624tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,4934tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,2765tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m6,1881tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,6798tấn
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu 1, chiều cao ≤28m4,0039100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,5487100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4066,4065m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,8188tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,6321tấn
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can, lam3,5359100m2
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4022,7619m3
48Lắp dựng cốt thép lam gió, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1982tấn
49Lắp dựng cốt thép lam gió, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2482tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại lam0,3787100m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,8816m3
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg63cái
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg15cái
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,118tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2355tấn
56Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,9128100m2
57Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,2394m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,7086100m3
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm1,0733tấn
60Lót tấm ni lông đổ bê tông nền3,6377100m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4035,233m3
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m7,9266tấn
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m9,0328100m2
64Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4083,6334m3
65Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4020,6253m3
66Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4025,925m3
67Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,299m3
68Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4054,1614m3
69Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4023,0886m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,4568m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4013,506m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,3352m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4027,2848m3
74Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4011,16m2
75Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,567m3
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần tường không bả, sơn)334,497m2
77Ốp tường bó nền - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB4062,825m2
78Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB40198,72m2
79Ốp chân tường bằng gạch granite 200x60095,9m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.278,0677m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40709,3265m2
82Trát cột, hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40406,38m2
83Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40124,28m2
84Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40396,287m2
85Trát xà dầm mái, vữa XM M75, PCB40 (không bả, sơn)330,7454m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB40753,99m2
87Trát sê nô, ô văng, lam, vữa XM M75, PCB40317,6577m2
88Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4048,9104m2
89Láng đáy sê nô, ô văng dày 2cm, vữa XM M75, PCB4087,61m2
90Quét sika latex chống thấm mái, sê nô, ô văng168,69m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40385,8m
92Lát nền, sàn bằng gạch granite - Tiết diện 600x600 XM PCB40995,81m2
93Lát nền khu vệ sinh bằng gạch ceramic chống trượt 300x300, XM PCB4097,2m2
94Lát đá granite bậc tam cấp, bậc cầu thang (VL+NC)85,694m2
95Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà709,3265m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà800,7777m2
97Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.278,0677m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.276,6674m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.536,5642m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.554,7351m2
101Ốp đá granit tự nhiên đan chậu rữa12,613m2
102Gia công xà gồ thép hộp 60x120x2mm mạ kẽm3,1927tấn
103Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,8mm mạ kẽm0,1353tấn
104Lắp dựng xà gồ thép3,328tấn
105Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu AZ150 dày 5 dem5,2832100m2
106Lợp máng xối âm bằng tôn phẳng mạ màu AZ150 dày 5 dem0,0432100m2
107Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB400,2212100m2
108Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, hệ 700, cánh không nẹp ô65,27m2
109Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, lambri nhôm, hệ 7008,1m2
110Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly, cánh không nẹp ô hệ 70129,3m2
111Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp 16x16x1,4mm mạ kẽm1,2877tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửa154,3284m2
113Lắp dựng vách compact nhà vệ sinh53,253m2
114Làm trần prima khung kim loại dạng nổi (VL+NC)294,3
115Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4044,8m2
116Gia công lan can bằng inox 304 ống D50x1,4mm0,0478tấn
117Gia công lan can bằng inox 304 ống D20x1,2mm0,0292tấn
118Gia công lan can bằng thép ống D60x2mm mạ kẽm0,0532tấn
119Gia công lan can bằng thép hộp 20x40x1,4mm mạ kẽm0,1539tấn
120Gia công lan can bằng thép hộp 40x40x1,4mm mạ kẽm0,0102tấn
121Gia công lan can bằng thép hộp 25x50x1,4mm mạ kẽm0,425tấn
122Lắp dựng lan can66,3216m2
123Cung cấp logo mica1cái
124Gia công, lắp dựng inox V25x25x2mm tại khe lún sàn0,0047tấn
125Cung cấp, lắp đặt thanh lambri nhôm bản rộng 0,1m9,9md
126Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm21.740m
127Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2810m
128Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2220m
129Lắp đặt dây đơn 1x10,0mm232m
130Lắp đặt nẹp nhựa vuông 40x22mm8m
131Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x18mm110m
132Nẹp nhựa vuông 25x14mm1.275m
133Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D20mm23m
134Lắp đặt đèn led ống đôi dài 1,2m 2x20W56bộ
135Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m 1x20W34bộ
136Lắp đặt đèn led ống đơn dài 0,6m 1x10W3bộ
137Lắp đặt quạt đảo trần + dimmer điều chỉnh tốc độ41cái
138Lắp đặt công tắc 1 phím + hộp + mặt7cái
139Lắp đặt công tắc 2 phím + hộp + mặt17cái
140Lắp đặt công tắc 3 phím + hộp + mặt10cái
141Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp + mặt55cái
142Lắp đặt MCCB 3P150A2cái
143Lắp đặt MCCB 3P75A1cái
144Lắp đặt MCCB 3P65A4cái
145Lắp đặt MCB 1P25A10cái
146Lắp đặt MCB 1P16A19cái
147Lắp đặt vỏ tủ điện tổng sơn tĩnh điện 900x700x250mm11 tủ
148Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa tầng DA-2 600x500x210mm21 tủ
149Lắp đặt biến dòng (CT) 600V-100/5A3bộ
150Lắp đặt đèn báo tự pha + cầu chì bảo vệ0,25 đèn
151Lắp đặt đồng hồ đo điện áp tự pha + công tắc1cái
152Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện + công tắc1cái
153Thanh cái đồng 25x44bộ
154Lắp đặt hộp chứa 1MCP gắn nổi1hộp
155Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1834100m3
156Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB401,14m3
157Lắp dựng cốt thép đan đáy HTH, ĐK ≤10mm0,0516tấn
158Ván khuôn móng đan đáy HTH0,0121100m2
159Bê tông đan đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,7749m3
160Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2713m3
161Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0563m3
162Trát HTH dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4017,987m2
163Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0556tấn
164Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan0,085100m2
165Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,0302100m2
166Bê tông tấm đan, bê tông M2000,85m3
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
168Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0799100m3
169Lắp đặt lavabo loại để bàn + bộ xả22bộ
170Lắp đặt lavabo loại treo tường + bộ xả1bộ
171Lắp đặt vòi lavabo19bộ
172Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả8bộ
173Lắp đặt bệ xí thùng nước bầu16bộ
174Lắp đặt vòi rửa vệ sinh16cái
175Lắp đặt gương soi19cái
176Lắp đặt kệ kính19cái
177Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh16cái
178Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 100mm22cái
179Lắp đặt xi phông ngăn mùi - Đường kính 100mm22cái
180Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21x1,6mm0,5065100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x1,8mm0,244100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2mm0,8345100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x2,1mm0,212100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2,8mm0,656100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x2,9mm0,602100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x3,8mm0,5105100m
187Lắp đặt măng sông RT nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
188Lắp đặt măng sông RT nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm30cái
189Lắp đặt măng sông RT nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm6cái
190Lắp đặt măng sông RT nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
191Lắp đặt co RN nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm10cái
192Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm10cái
193Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm9cái
194Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm2cái
195Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm6cái
196Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm17cái
197Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm1cái
198Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
199Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm6cái
200Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm1cái
201Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm10cái
202Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm6cái
203Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm2cái
204Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm13cái
205Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm10cái
206Lắp đặt tê RN nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm25cái
207Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm7cái
208Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm13cái
209Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm3cái
210Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
211Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm1cái
212Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm1cái
213Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm12cái
214Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm7cái
215Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm29cái
216Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm3cái
217Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm1cái
218Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm15cái
219Lắp đặt van nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm3cái
220Lắp đặt van nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
221Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm5cái
222Lắp đặt van thau - Đường kính 42mm3cái
223Lắp đặt van thau - Đường kính 60mm1cái
224Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 loại đứng1bể
225Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 loại nằm1bể
226Lắp đặt dây dẫn 2x4mm240m
227Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D27mm40m
228Lắp đặt MCB 1P20A1cái
229Lắp đặt máy bơm nước 1HP,H>20m21 máy
230Phao điện1cái
B HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,6064100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột15,849100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm7,0846tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm22,9588tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,1934tấn
6Gia công hộp đầu cọc bằng thép tấm3,6918tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)237,243m3
8Thép tấm nối cọc2,5643tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm1621 mối nối
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I26,739100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw4,509m3
12Ván khuôn móng1,6828100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB4012,0458m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm5,1439tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4050,8904m3
16Ván khuôn giằng móng0,9968100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2012tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m3,1569tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB409,968m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,7124100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,795100m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m5,093100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,9056tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m7,9311tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4015,488m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4022,2388m3
27Lót tấm ni lông đổ bê tông đà tầng trệt1,1624100m2
28Ván khuôn dầm tầng trệt0,2754100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m7,5176100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4090,866m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,9035tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,2865tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,9326tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m6,4345tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,9931tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m3,1792tấn
37Lót tấm ni lông đổ bê tông sàn tầng trệt3,488100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m9,6713100m2
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40123,1068m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m7,6828tấn
41Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,707100m2
42Trải tấm ni lông đổ bê tông ram dốc, tấm đan0,1938100m2
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4014,1019m3
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,2161tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,2502tấn
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,9757100m2
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4021,4374m3
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,218tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,3879tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1728100m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,62m3
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg54cái
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,2697m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4020,7774m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,9405m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,341m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,341m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,098m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB300,098m3
60Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4027,9234m3
61Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,9856m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,373m3
63Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4016,8m2
64Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4059,4024m3
65Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4028,3995m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4022,6932m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.297,7333m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.115,58m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không bả, sơn)89,0183m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4094,3504m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40611,914m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40785,4m2
73Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40278,73m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoài1.513,8033m2
75Bả bằng bột bả vào tường trong1.209,93m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.676,044m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.607,244m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.513,8033m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng47,94m2
80Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm, XM PCB401.072,566m2
81Lát đá granite dày 18cm bậc tam cấp, bậc cầu thang (VT+NC)91,86m2
82Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB4098,97m2
83Láng granitô lan can38,68m2
84Ốp tường gạch 40x40cm, XM PCB4050,15m2
85Ốp đá granite tự nhiên dày 18cm (VT+NC)3,95m2
86Ốp chân tường, viền tường 60x20cm89,62m2
87Gia công xà gồ thép hộp 60x120x2mm mạ kẽm3,2494tấn
88Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8mm mạ kẽm0,1353tấn
89Lắp dựng xà gồ thép3,3843tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ5,6649100m2
91Lợp máng xối âm bằng tôn phẳng mạ màu AZ150 dày 5 dem0,0432100m2
92Làm trần prima khung kim loại dạng nổi (VL+NC)247,68m2
93Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB400,2212100m2
94Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 70065,27m2
95Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700165,12m2
96Gia công cửa sắt, hoa sắt1,5544tấn
97Lắp dựng hoa sắt cửa189,6984m2
98Gia công lan can inox D50mm0,0399tấn
99Gia công lan can inox D20mm0,0244tấn
100Gia công lan can thép ống D60x2mm0,0532tấn
101Gia công lan can thép hộp 20x40x1.4mm0,1539tấn
102Gia công lan can thép hộp 40x40x1.4mm0,0102tấn
103Lắp dựng lan can sắt31,032m2
104Cung cấp, lắp đặt lam nhôm68,8m
105Cung cấp logo mica1Cái
106Lắp đặt dây đơn 1.5mm22.031m
107Lắp đặt dây đơn 2,5mm2495m
108Lắp đặt dây đơn 4mm2385m
109Lắp đặt dây đơn 6mm2200m
110Lắp đặt dây đơn 10mm232m
111Lắp đặt nẹp nhựa vuông 40x22mm8m
112Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x18mm100m
113Lắp đặt nẹp nhựa vuông 25x14mm1.456m
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng78bộ
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng16bộ
116Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng2bộ
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
118Lắp đặt quạt treo tường2cái
119Lắp đặt quạt trần + dimmer điều chỉnh tốc độ68cái
120Lắp đặt công tắc 1 hạt13cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạt20cái
122Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
123Lắp đặt ô cắm đôi69cái
124Lắp đặt các MCCB-3P-75A-22kA1cái
125Lắp đặt các MCCB-3P-60A-18kA4cái
126Lắp đặt các MCB-1P-50A-6kA4cái
127Lắp đặt các MCB-1P-32A-6kA6cái
128Lắp đặt các MCB-1P-25A-6kA8cái
129Lắp đặt các MCB-1P-20A-6kA4cái
130Lắp đặt các MCB-1P-10A-6kA3cái
131Hộp chứa 4 MCB gắn nổi2hộp
132Võ tủ điện tổng sơn tĩnh điện DB-A: 600x500x210mm3hộp
133Thanh cái đồng 25x4mm4bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, LÀM MỚI SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
1Cắt sàn bê tông dày 49,2m
2Đào kênh mương, rộng 1,4856100m3
3Bê tông lót HG, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 18,608m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày 15,68m3
5Xây hố ga bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều dày 3,024m3
6Trát tường ngoài hố ga, rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM M75230,74m2
7Trát tường trong, hố ga, rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM M75220,48m2
8Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M10078m2
9Sản xuất và lắp dựng bê tông nắp hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, M20010,2424m3
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,850,4952100m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp hố ga, rãnh thoát nước0,6128100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, rãnh thoát nước0,8295tấn
13Lắp nắp hố ga, rãnh thoát nước, BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 299cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315x8mm0,635100m
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mm5cái
16Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,851,0864100m3
17Trải tấm nilong đổ BT sân543,2m2
18Lắp dựng cốt thép sân, ĐK 1,1462tấn
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4043,456m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 2,4m3
21Xây bồn hoa gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày 0,384m3
22Trát tường ngoài bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M758,16m2
23Sơn bồn hoa đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ8,16m2
24Trồng cây xà cừ D>=10cm5cây
D CẤP NƯỚC TỔNG THỂ, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Cắt sàn bê tông dày 51,8m
2Đào kênh rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,3121m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0233100m3
4Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2233m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D60mm73m
6Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x35mm43m
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0698100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,072m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1,1275m3
10Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,850,3758m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x60,245m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x20,64m3
13Ván khuôn móng cột0,08100m2
14Lắp đặt bulong20cái
15Lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm bát giác cao 8m dày 3mm5cái
16Lắp đèn led 150W chiếu sáng khuôn viên sân đường (IP66 ánh sáng vàng)5cái
17Cầu dao tự động 1 cực C1P161cái
18Lắp đặt công tắc đơn (hộp + mặt + công tắc)5cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm290m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm245m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 135m
E CẤP NƯỚC TỔNG THỂ, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Lắp đặt ống sắt tráng kẽm ĐK 114x3,2mm, L=6m0,06100m
2Lắp đặt ống sắt tráng kẽm ĐK 76x2,9mm, L=6m0,6100m
3Lắp đặt ống sắt tráng kẽm ĐK60x2,6mm, L=6m0,24100m
4Lắp đặt co sắt tráng kẽm D114mm8cái
5Lắp đặt co sắt tráng kẽm D90mm2cái
6Lắp đặt co sắt tráng kẽm D76mm12cái
7Lắp đặt co sắt tráng kẽm D60mm27cái
8Lắp đặt tê sắt tráng kẽm D114mm2cái
9Lắp đặt tê sắt tráng kẽm D76mm5cái
10Lắp đặt tê sắt tráng kẽm D60mm3cái
11Lắp đặt tê giảm sắt tráng kẽm D114/76mm4cái
12Lắp đặt tê giảm sắt tráng kẽm D76/60mm7cái
13Lắp đặt bầu giảm sắt tráng kẽm D76/60mm6cái
14Lắp đặt Hai đầu răng sắt tráng kẽm D60mm18cái
15Lắp đặt co lơi sắt tráng kẽm D76mm6cái
16Lắp đặt co lơi sắt tráng kẽm D60mm4cái
17Lắp đặt van chữa cháy D60mm9cái
18Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà (600x400x200)9hộp
19Lăng phun B chữa cháy9cái
20Cuộn vòi B chữa cháy9cuộn
21Lắp bích thép D114mm6cặp bích
22Lắp bích thép 90mm2cặp bích
23Sơn đỏ20,9878m2
24Bulong + long đền50con
25Phụ kiện đường ống1
26Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy11 trung tâm
27Lắp đặt Đầu báo khói40bộ
28Lắp đặt Công tắc khẩn6bộ
29Lắp đặt Chuông báo cháy6bộ
30Lắp đặt Đèn báo thoát hiểm4bộ
31Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố4bộ
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột520m
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x7/0.2mm21.050m
34Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật10hộp
35Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn1.050m
36Điện trở cuối nguồn10con
37Lắp đặt CB10A1cái
38Lắp đặt Ổ ghim + phích cắm8bộ
39Phụ kiện báo cháy1
40Lắp đặt kim thu sét R>=63m1cái
41Trụ đở kim thu sét H=5m1trụ
42Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở1hộp
43Cọc đồng tiếp đất D14 -L=2.25cọc
44Tăng đơ3con
45Bu lon xiết cáp5con
46Kẹp giữ dây, cáp neo45m
47Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ cáp đồng trần40m
48Cáp dẫn sét bằng đồng trần 50mm255m
49Phụ kiện chống sét1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.258E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥8.500.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
2 Xe đào Dung tích gàu ≥0,4m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
3 Ô tô tải Loại ≥07 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
4 Máy vận thăng (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy trộn bê tông Loại ≥250 lít3
6 Đầm dùi -4
7 Đầm bàn -1
8 Đầm cóc -1
9 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->