Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây lắp hệ thống hàng rào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046668-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây lắp hệ thống hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20211018770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 12:00:00 đến ngày 2021-10-26 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,220,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công+ Số lượng: 02 ngườiTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thực hiện 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động thực hiện 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan ≥4,5KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài ≥2,7KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây lắp hệ thống hàng rào
Quản lý chống lấn chiếm sau công tác GPMB một số ô quy hoạch chưa thực hiện dự án trên địa bàn quận Long Biên năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt; Địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng HP; Địa chỉ: Số 17, ngách 147/67, phố Tân Mai, phường Tân Mai, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). Số điện thoại: (024) 38724033, Fax: 38724618).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158 , Fax).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158 , Fax).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC Ô C.11/P2- PHƯỜNG VIỆT HƯNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT2,3004m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,207100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1866100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,23100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,23100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,23100m3
7Đệm cát dày 10cm K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0114100m3
8Lớp bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT11,36m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,426100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,195m3
11Gia công trụ thép Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT0,7428tấn
12Lắp dựng cột thép,Thép hộp 100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT0,7428tấn
13Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT566,438kg
14Bu lông M16 cấp 6.6 dài 55cmTheo Chương V E-HSMT284cái
15Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mmTheo Chương V E-HSMT0,9709tấn
16Gia công thép hàng ràoThép lưới mạ kẽm 4mmTheo Chương V E-HSMT246,8826m2
17Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT59,782kg
18Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cmTheo Chương V E-HSMT284cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT160,7041m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,3m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,027100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0222100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,03100m3
26Đệm cát dày 10cm k=0,9Theo Chương V E-HSMT0,0013100m3
27Lớp bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT1,28m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0432100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,648m3
30Gia công trụ thép cổng,Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,0665tấn
31Lắp dựng Thép hộp 150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,0665tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT3,0244m2
33Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT1,134kg
34Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Theo Chương V E-HSMT0,0634tấn
35Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mmTheo Chương V E-HSMT7,5m2
36Bản lề cối Inox phi 18Theo Chương V E-HSMT8cái
37Khóa cổng loại chống cắt 5FTheo Chương V E-HSMT1cái
38Bánh xe cổng bằng sắtTheo Chương V E-HSMT4cái
39Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi côngTheo Chương V E-HSMT3công
B HẠNG MỤC Ô C.11/P4 PHƯỜNG VIỆT HƯNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT2,9484m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,2654100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,2393100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2949100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2949100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,2949100m3
7Đệm cát dày 10cm, K=0,9Theo Chương V E-HSMT0,0146100m3
8Lớp bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT14,56m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,546100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,095m3
11Gia công trụ thép Thép hộp 100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT0,952tấn
12Lắp dựng cột thép,Thép hộp 100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT0,952tấn
13Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT725,998kg
14Bu lông M16 cấp 6.6 dài 55cmTheo Chương V E-HSMT364cái
15Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mmTheo Chương V E-HSMT1,2311tấn
16Gia công thép hàng rào,Thép lưới mạ kẽm 4mm (Tận dụng 138,02m2 từ ô C7/TH, D1/THCS phường Phúc Lợi: 310,8891-138,02=172,8691 m2)Theo Chương V E-HSMT172,8691m2
17Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT76,622kg
18Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cmTheo Chương V E-HSMT364cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT204,7249m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,3m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,027100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0222100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,03100m3
26Đệm cát dày 10cm, k=0,9Theo Chương V E-HSMT0,0013100m3
27Bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT1,28m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0432100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,648m3
30Gia công trụ thép cổng,Thép hộp 150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,0665tấn
31Lắp dựng Thép hộp 150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,0665tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT3,0244m2
33Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT1,134kg
34Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Theo Chương V E-HSMT0,0634tấn
35Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mmTheo Chương V E-HSMT7,5m2
36Bản lề cối Inox phi 18Theo Chương V E-HSMT8cái
37Khóa cổng loại chống cắt 5FTheo Chương V E-HSMT1cái
38Bánh xe cổng sắtTheo Chương V E-HSMT4cái
39Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi côngTheo Chương V E-HSMT3công
C HẠNG MỤC Ô C11/P5 PHƯỜNG VIỆT HƯNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT9,0396m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,8136100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,7338100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,904100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,904100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,904100m3
7Đệm cát dày 10cm, k=0.9Theo Chương V E-HSMT0,0446100m3
8Bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT44,64m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT1,674100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT12,555m3
11Gia công trụ thép Thép hộp 100x100x2mm (Tận dụng 2,7306 tấn từ ô C7/TH,D1/THCS phường Phúc Lợi: 2,9189-2,7306=0,1883 tấn)Theo Chương V E-HSMT0,1883tấn
12Lắp dựng cột thép,Thép hộp 100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT2,9189tấn
13Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT2.225,862kg
14Bu lông M16 cấp 6.6 dài 55cmTheo Chương V E-HSMT1.116cái
15Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mm (Tận dụng 3,5431 tấn từ ô C7/TH,D1/THCS phường Phúc Lợi: 3,8113-3,5431=0,2682 tấn)Theo Chương V E-HSMT0,2682tấn
16Gia công thép hàng rào,Thép lưới mạ kẽm 4mm (Tận dụng 900m2 từ ô C7/TH, D1/THCS phường Phúc Lợi: 966,4718-900=66,4718 m2)Theo Chương V E-HSMT66,4718m2
17Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT234,918kg
18Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cmTheo Chương V E-HSMT1.116cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT631,1774m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,3m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,027100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0222100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,03100m3
26Đệm cát dày 10cm, k=0.9Theo Chương V E-HSMT0,0013100m3
27Bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT1,28m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0432100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,648m3
30Gia công trụ thép cổng,Thép hộp mạ kẽm150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,0665tấn
31Lắp dựng Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,0665tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT3,0244m2
33Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT1,134kg
34Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Theo Chương V E-HSMT0,0634tấn
35Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mmTheo Chương V E-HSMT7,5m2
36Bản lề cối Inox phi 18Theo Chương V E-HSMT8cái
37Khóa cổng loại chống cắt 5FTheo Chương V E-HSMT1cái
38Bánh xe cổng sắtTheo Chương V E-HSMT4cái
39Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi côngTheo Chương V E-HSMT3công
D HẠNG MỤCÔ C.2/CL5 (CXCL-05) PHƯỜNG VIỆT HƯNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT5,7996m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,522100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,4708100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,58100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,58100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,58100m3
7Đệm cát dày 10cm, k=0.9Theo Chương V E-HSMT0,0286100m3
8Bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT28,64m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT1,074100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT8,055m3
11Gia công trụ thép Thép hộp 100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT1,8727tấn
12Lắp dựng cột thép,Thép hộp 100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT1,8727tấn
13Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT1.428,062kg
14Bu lông M16 cấp 6.6 dài 55cmTheo Chương V E-HSMT716cái
15Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mmTheo Chương V E-HSMT2,4367tấn
16Gia công thép hàng rào,Thép lưới mạ kẽm 4mmTheo Chương V E-HSMT615,7391m2
17Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT150,718kg
18Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cmTheo Chương V E-HSMT716cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT401,7746m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,3m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,027100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0222100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,03100m3
26Đệm cát dày 10cm, k=0.9Theo Chương V E-HSMT0,0013100m3
27Bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT1,28m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0432100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,648m3
30Gia công trụ thép cổng,Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,0665tấn
31Lắp dựng Thép hộp mạ kẽm150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,0665tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT3,0244m2
33Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT1,134kg
34Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Theo Chương V E-HSMT0,0634tấn
35Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mmTheo Chương V E-HSMT7,5m2
36Bản lề cối Inox phi 18Theo Chương V E-HSMT8cái
37Khóa cổng loại chống cắt 5FTheo Chương V E-HSMT1cái
38Bánh xe cổng bằng sắtTheo Chương V E-HSMT4cái
39Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi côngTheo Chương V E-HSMT3công
E HẠNG MỤC Ô C.2/CL6 (CXCL-04) PHƯỜNG VIỆT HƯNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT4,9248m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,4432100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,3997100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,4924100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,4924100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,4924100m3
7Đệm cát dày 10cm, k=0.9Theo Chương V E-HSMT0,0243100m3
8Bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT24,32m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,912100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT6,84m3
11Gia công trụ thép Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT1,5902tấn
12Lắp dựng cột thép,Thép hộp mạ kẽm100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT1,5902tấn
13Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT1.212,656kg
14Bu lông M16 cấp 6.6 dài 55cmTheo Chương V E-HSMT608cái
15Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mmTheo Chương V E-HSMT2,0725tấn
16Gia công thép hàng rào,Thép lưới mạ kẽm 4mmTheo Chương V E-HSMT526,1553m2
17Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT127,984kg
18Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cmTheo Chương V E-HSMT608cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT343,5058m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,3m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,027100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0222100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,03100m3
26Đệm cát dày 10cmTheo Chương V E-HSMT0,0013100m3
27Bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT1,28m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0432100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,648m3
30Gia công trụ thép cổng,Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,0665tấn
31Lắp dựng Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,0665tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT3,0244m2
33Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT1,134kg
34Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Theo Chương V E-HSMT0,0634tấn
35Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mmTheo Chương V E-HSMT7,5m2
36Bản lề cối Inox phi 18Theo Chương V E-HSMT8cái
37Khóa cổng loại chống cắt 5FTheo Chương V E-HSMT1cái
38Bánh xe cổngTheo Chương V E-HSMT4cái
39Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi côngTheo Chương V E-HSMT3công
F HẠNG MỤC Ô C.2/CL7 (CXCL-03) PHƯỜNG VIỆT HƯNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT2,9808m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,2683100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,242100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2981100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2981100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,2981100m3
7Đệm cát dày 10cm, k=0.9Theo Chương V E-HSMT0,0147100m3
8Bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT14,72m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,552100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,14m3
11Gia công trụ thép Thép hộp mạ kẽm100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT0,9625tấn
12Lắp dựng cột thép,Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT0,9625tấn
13Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT733,976kg
14Bu lông M16 cấp 6.6 dài 55cmTheo Chương V E-HSMT368cái
15Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mmTheo Chương V E-HSMT1,2678tấn
16Gia công thép hàng rào,Thép lưới mạ kẽm 4mmTheo Chương V E-HSMT321,9168m2
17Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT77,464kg
18Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cmTheo Chương V E-HSMT368cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT209,1955m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,6m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,054100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0444100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,06100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,06100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,06100m3
26Đệm cát dày 10cm, k=0.9Theo Chương V E-HSMT0,0026100m3
27Bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT2,56m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,1728100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,296m3
30Gia công trụ thép cổng,Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,1329tấn
31Lắp dựng Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,1329tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT6,0488m2
33Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT2,268kg
34Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Theo Chương V E-HSMT0,1269tấn
35Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mmTheo Chương V E-HSMT15m2
36Bản lề cối Inox phi 18Theo Chương V E-HSMT16cái
37Khóa cổng loại chống cắt 5FTheo Chương V E-HSMT2cái
38Bánh xe cổng bằng sắtTheo Chương V E-HSMT8cái
39Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi côngTheo Chương V E-HSMT3công
G HẠNG MỤC Ô C.6/P1 PHƯỜNG GIANG BIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT3,0456m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,2741100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,2473100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3046100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3046100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,3046100m3
7Đệm cát dày 10cm, k=0.9Theo Chương V E-HSMT0,015100m3
8Bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT15,04m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,564100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,23m3
11Gia công trụ thép Thép hộp 100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT0,9834tấn
12Lắp dựng cột thép,Thép hộp 100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT0,9834tấn
13Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT749,932kg
14Bu lông M16 cấp 6.6 dài 55cmTheo Chương V E-HSMT376cái
15Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mmTheo Chương V E-HSMT1,2888tấn
16Gia công thép hàng rào,Thép lưới mạ kẽm 4mmTheo Chương V E-HSMT326,1272m2
17Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT79,148kg
18Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cmTheo Chương V E-HSMT376cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT213,1041m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,3m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,027100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0222100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,03100m3
26Đệm cát dày 10cm k=0.9Theo Chương V E-HSMT0,0013100m3
27Bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT1,28m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0432100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,648m3
30Gia công trụ thép cổng,Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,0665tấn
31Lắp dựng Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,0665tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT3,0244m2
33Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT1,134kg
34Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Theo Chương V E-HSMT0,0634tấn
35Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mmTheo Chương V E-HSMT7,5m2
36Bản lề cối Inox phi 18Theo Chương V E-HSMT8cái
37Khóa cổng loại chống cắt 5FTheo Chương V E-HSMT1cái
38Bánh xe cổng bằng sắtTheo Chương V E-HSMT4cái
39Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi côngTheo Chương V E-HSMT3công
H HẠNG MỤC Ô A.4/LX1 PHƯỜNG NGỌC THỤY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,4212m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0379100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0341100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0421100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0421100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0421100m3
7Đệm cát dày 10cm,k=0.9Theo Chương V E-HSMT0,0021100m3
8Bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT2,08m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,078100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,585m3
11Gia công trụ thép Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT0,136tấn
12Lắp dựng cột thép,Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT0,136tấn
13Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT103,714kg
14Bu lông M16 cấp 6.6 dài 55cmTheo Chương V E-HSMT52cái
15Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mmTheo Chương V E-HSMT0,1701tấn
16Gia công thép hàng rào,Thép lưới mạ kẽm 4mmTheo Chương V E-HSMT42,0036m2
17Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT10,946kg
18Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cmTheo Chương V E-HSMT52cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT28,7035m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,6m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,054100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0444100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,06100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,06100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,06100m3
26Đệm cát dày 10cm, k=0.9Theo Chương V E-HSMT0,0026100m3
27Bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT2,56m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0864100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,296m3
30Gia công trụ thép cổng,Thép hộp 150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,1329tấn
31Lắp dựng Thép hộp 150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,1329tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT6,0488m2
33Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT2,268kg
34Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Theo Chương V E-HSMT0,1269tấn
35Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mmTheo Chương V E-HSMT15m2
36Bản lề cối Inox phi 18Theo Chương V E-HSMT16cái
37Khóa cổng loại chống cắt 5FTheo Chương V E-HSMT2cái
38Bánh xe cổng bằng sắtTheo Chương V E-HSMT8cái
39Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi côngTheo Chương V E-HSMT3công
I HẠNG MỤC Ô A.4/P1 PHƯỜNG NGỌC THỤY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT3,4992m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,3149100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,284100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3499100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3499100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,3499100m3
7Đệm cát dày 10cm, k=0.9Theo Chương V E-HSMT0,0173100m3
8Bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT17,28m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,648100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,86m3
11Gia công trụ thép Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT1,1299tấn
12Lắp dựng cột thép,Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT1,1299tấn
13Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT861,624kg
14Bu lông M16 cấp 6.6 dài 55cmTheo Chương V E-HSMT432cái
15Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mmTheo Chương V E-HSMT1,4667tấn
16Gia công thép hàng rào,Thép lưới mạ kẽm 4mmTheo Chương V E-HSMT369,998m2
17Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT90,936kg
18Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cmTheo Chương V E-HSMT432cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT243,5113m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,3m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,027100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0222100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,03100m3
26Đệm cát dày 10cm, k=0.9Theo Chương V E-HSMT0,0013100m3
27Bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT1,28m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0432100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,648m3
30Gia công trụ thép cổng,Thép hộp mạ kẽm150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,0665tấn
31Lắp dựng Thép hộp mạ kẽm150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,0665tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT3,0244m2
33Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT1,134kg
34Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Theo Chương V E-HSMT0,0634tấn
35Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mmTheo Chương V E-HSMT7,5m2
36Bản lề cối Inox phi 18Theo Chương V E-HSMT8cái
37Khóa cổng loại chống cắt 5FTheo Chương V E-HSMT1cái
38Bánh xe cổng bằng sắtTheo Chương V E-HSMT4cái
39Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi côngTheo Chương V E-HSMT3công
J HẠNG MỤC Ô A.2/CC1 PHƯỜNG THƯỢNG THANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT1,9116m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,172100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1551100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1911100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1911100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,1911100m3
7Đệm cát dày 10cm, k=0.9Theo Chương V E-HSMT0,0094100m3
8Bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT9,44m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,354100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,655m3
11Gia công trụ thép Thép hộp 100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT0,6173tấn
12Lắp dựng cột thép,Thép hộp 100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT0,6173tấn
13Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT470,702kg
14Bu lông M16 cấp 6.6 dài 55cmTheo Chương V E-HSMT236cái
15Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mmTheo Chương V E-HSMT0,8013tấn
16Gia công thép hàng rào,Thép lưới mạ kẽm 4mmTheo Chương V E-HSMT202,9223m2
17Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT49,678kg
18Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cmTheo Chương V E-HSMT236cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT133,0226m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,3m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,027100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0222100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,03100m3
26Đệm cát dày 10cm, k=0.9Theo Chương V E-HSMT0,0013100m3
27Bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT1,28m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0432100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,648m3
30Gia công trụ thép cổng,Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,0665tấn
31Lắp dựng Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,0665tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1,5844m2
33Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT1,134kg
34Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Theo Chương V E-HSMT0,0634tấn
35Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mmTheo Chương V E-HSMT7,5m2
36Bản lề cối Inox phi 18Theo Chương V E-HSMT8cái
37Khóa cổng loại chống cắt 5FTheo Chương V E-HSMT1cái
38Bánh xe cổngTheo Chương V E-HSMT4cái
39Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi côngTheo Chương V E-HSMT3công
K HẠNG MỤC Ô C.11/P1 PHƯỜNG GIA THỤY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT2,6244m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,2362100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,2129100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2624100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2624100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,2624100m3
7Đệm cát dày 10cm, k=0.9Theo Chương V E-HSMT0,013100m3
8Bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT12,96m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,486100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,645m3
11Gia công trụ thép Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT0,8474tấn
12Lắp dựng cột thép,Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT0,8474tấn
13Sản xuất thép bản mã mã kẽmTheo Chương V E-HSMT646,218kg
14Bu lông M16 cáp 6.6 dài 55cmTheo Chương V E-HSMT324cái
15Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mmTheo Chương V E-HSMT1,1136tấn
16Gia công thép hàng rào,Thép lưới mạ kẽm 4mmTheo Chương V E-HSMT282,0021m2
17Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT68,202kg
18Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cmTheo Chương V E-HSMT324cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT183,9166m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,3m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,027100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0222100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,03100m3
26Đệm cát dày 10cm, k=0.9Theo Chương V E-HSMT0,0013100m3
27Bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT1,28m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0432100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,648m3
30Gia công trụ thép cổng,Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,0665tấn
31Lắp dựng Thép hộp mạ kẽm150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,0665tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT3,0244m2
33Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT1,134kg
34Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Theo Chương V E-HSMT0,0634tấn
35Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mmTheo Chương V E-HSMT7,5m2
36Bản lề cối Inox phi 18Theo Chương V E-HSMT8cái
37Khóa cổng loại chống cắt 5FTheo Chương V E-HSMT1cái
38Bánh xe cổngTheo Chương V E-HSMT4cái
39Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi côngTheo Chương V E-HSMT3công
L HẠNG MỤC Ô D.2/N01 PHƯỜNG PHÚC LỢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,7776m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,07100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0632100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0778100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0778100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0778100m3
7Đệm cát dày 10cm, k=0.9Theo Chương V E-HSMT0,0038100m3
8Bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT3,84m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,144100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,08m3
11Gia công trụ thép Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT0,2511tấn
12Lắp dựng cột thép,Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mmTheo Chương V E-HSMT0,2511tấn
13Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT191,472kg
14Bu lông M16 cấp 6.6 dài 55cmTheo Chương V E-HSMT96cái
15Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mmTheo Chương V E-HSMT0,3281tấn
16Gia công thép hàng rào,Thép lưới mạ kẽm 4mmTheo Chương V E-HSMT83,4335m2
17Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT20,208kg
18Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cmTheo Chương V E-HSMT96cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT53,9981m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,3m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,027100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0222100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,03100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,03100m3
26Đệm cát dày 10cm, k=0.9Theo Chương V E-HSMT0,0013100m3
27Bao tải xi măngTheo Chương V E-HSMT1,28m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,0432100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,648m3
30Gia công trụ thép cổng,Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,0665tấn
31Lắp dựng Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mmTheo Chương V E-HSMT0,0665tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT3,0244m2
33Sản xuất thép bản mã mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT1,134kg
34Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Theo Chương V E-HSMT0,0634tấn
35Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mmTheo Chương V E-HSMT7,5m2
36Bản lề cối Inox phi 18Theo Chương V E-HSMT8cái
37Khóa cổng loại chống cắt 5FTheo Chương V E-HSMT1cái
38Bánh xe cổngTheo Chương V E-HSMT4cái
39Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi côngTheo Chương V E-HSMT3công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật thi công+ Số lượng: 02 ngườiTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thực hiện 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động thực hiện 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn ≥5KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
2 Máy hàn ≥23KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
3 Máy khoan ≥4,5KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
4 Máy mài ≥2,7KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
5 Máy đào ≥0,4m3 * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->