Gói thầu: Mua sắm thiết bị UPS và Ắc quy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200466881-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị UPS và Ắc quy
Số hiệu KHLCNT 20200466763
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD và chi phí QLDA
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 16:30:00 đến ngày 2020-05-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 428,560,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thiết bị UPS 10kVA 2 Bộ 1. Xuất xứ (Nhà SX/ nước SX) 2. Dải công suất: 10kVA, nguồn vào 1:1 3. Hệ số công suất đầu ra: 8kW 4. Điện áp đầu vào: 110-276VAC 5. Điện áp đầu ra: 220VAC ±2% 6. Dải tần số đầu vào: 45Hz-66Hz 7. Khả năng chịu quá tải: 105%-110% trong 5 phút 110%-130% trong 1 phút 130%-150% trong 10s 8. Hiệu suất: 95% - chế độ online và 97% - chế độ kinh tế (ECO) 9. Hiển thị trạng thái: Màn hình LCD 10. Thời gian lưu điện: Theo dung lượng ắc quy 11. Cổng truyền thông: 1 USB port + 1 serial port, khe cắm card mở rộng 12. Tiếng ồn:
2 Ắc quy 12/100Ah 23 Bình 1. Xuất xứ (Nhà SX/ nước SX) 2. Công suất ở điện áp phóng 220V; 3. Điện áp danh định: 220V- DC; 4. Điện áp lớn nhất: 242V-DC; 5. Điện áp nhỏ nhất: 198V-DC; 6. Dung lượng nạp: 100Ah 7. Vỏ bình ắc qui phải chịu được axít, nhiệt độ cao và đảm bảo độ bền cơ học; 8. Dung lượng ắc qui cố định: - Dung lượng ắc qui cố định nạp điện khô ở chu kỳ I không được nhỏ hơn 80% dung lượng danh định; - Dung lượng ắc qui nạp điện đầu không được nhỏ hơn 90% dung lượng danh định trong 5 chu kỳ đầu. 9. Ắc qui phải chịu được dòng điện phóng xung kích gấp 1,3 lần dung lượng danh định trong thời gian 5 giây mà các kết cấu ắc qui, bề mặt tấm cực không bị tan rã hoặc biến dạng; 10. Tính phòng nổ (chỉ áp dụng cho ắc qui kín, thoát khí qua bộ lọc của nút). Ngọn lửa không được tiếp tục và tiếng nổ sẽ không xảy ra khi ắc qui gần tia lửa điện; 11. Tính ngăn mù axít (chỉ áp dụng cho ắc qui kín, thoát khí qua bộ lọc của nút); 12. Tổn thất dung lượng: Dung lượng không được giảm quá 15% và 21% tương ứng (1,0% và 0,7% ngày đêm) sau 15 và 30 ngày đêm bảo quản; 13. Tuổi thọ quá nạp: Tuổi thọ kiểm tra bằng phương pháp quá nạp không được nhỏ hơn 360 ngày đêm; 14. Điện trở tiếp đất: Ắc qui lắp ráp thành tổ ắc qui với điện áp 220 Volt có điện trở tiếp đất không được nhỏ hơn 100 000Ω; 15. Phụ kiện lắp đặt: Khung giá đỡ cho cả bộ, hộp phụ tùng, kẹp cực, thanh nối, chụp nhựa an toàn, vật liệu chống ô xy hoá kẹp cực.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->