Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm, lắp đặt Hệ thống trang thiết bị thuộc dự án “Xây dựng Trung tâm lưu trữ, xử lý dữ liệu hệ thống camera an ninh tỉnh Bắc Giang”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049756-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm, lắp đặt Hệ thống trang thiết bị thuộc dự án “Xây dựng Trung tâm lưu trữ, xử lý dữ liệu hệ thống camera an ninh tỉnh Bắc Giang” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538364 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 16:47:00 đến ngày 2021-11-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,609,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 390,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.989E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.626.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.252.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Bắc Giang (Nhà thầu phải đính kèm bản chức thực tài liệu chứng minh).- Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 9 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai phần mềm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai hạ tầng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm đào tạo hướng dẫn sử dụng phần mềm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm, lắp đặt Hệ thống trang thiết bị thuộc dự án “Xây dựng Trung tâm lưu trữ, xử lý dữ liệu hệ thống camera an ninh tỉnh Bắc Giang” Xây dựng Trung tâm lưu trữ, xử lý dữ liệu hệ thống Camera an ninh tỉnh Bắc Giang 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực). - Thoả thuận liên doanh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT. - Bản chính thư xác nhận hỗ trợ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật đối với hệ thống thiết bị (Máy chủ, thiết bị mạng, nguồn dự phòng) và phần mềm của hãng sản xuất chào trong E-HSDT. - Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 còn hiệu lực (bản sao chứng thực). - Và đầy đủ các tài liệu theo yêu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có cam kết cung cấp các tài liệu sau: + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin - CO) bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ; + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality CQ) do nhà sản xuất cấp (bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ). + Chứng nhận licence đối với phần mềm bản quyền - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ. - Giấy chứng nhận bản quyền sử dụng phần mềm (đối với phần mềm bản quyền trong nước). - Cam kết hàng hóa, vật tư thiết bị được cung cấp đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với (có ghi rõ tên chủ đầu tư và tên gói thầu) đối với hàng hoá là (Máy chủ, thiết bị mạng, nguồn dự phòng, phần mềm thương mại) chào trong E-HSDT Tài liệu phải có nội dung được nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam xác nhận về việc hàng hóa sẽ được hỗ trợ bảo hành chính hãng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 390.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3 555 996; Fax: 0204.3555 995; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3864317 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Công nghệ Thông tin - Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Giang tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3 555 996; Fax: 0204.3555 995 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3864317. Và Báo đấu thầu. Đường dây nóng: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ AI An ninh | 2 | Server | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Máy chủ DB core AI - An ninh (Database + File) | 2 | Server | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Máy chủ AI Giao thông | 2 | Server | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Máy chủ AI- giao thông Database | 2 | Server | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Máy chủ truyền dữ liệu message brocker | 2 | Server | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Máy chủ phần mềm ứng dụng và Database | 3 | Server | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Máy chủ phần mềm xử lý bigdata, search engine | 2 | Server | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Máy chủ VMS | 7 | Server | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Switch access 10G phục vụ kết Server | 8 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Router kết nối | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Core Switch 10G | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Switch access 1G phục vụ kết nối | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Module quang | 32 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Tủ Rack 42U | 4 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Nguồn dự phòng UPS 15KVA | 4 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Video live streaming(bao gồm Hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 05 năm) | 19 | License | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Bảo mật SSL(bao gồm License, hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 05 năm) | 1 | License | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Quản lý Camera nhận diện, giám sát giao thông(bao gồm Hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 05 năm) | 18 | License | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Quản lý Camera An ninh(bao gồm Hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 05 năm) | 1.075 | License | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Core nhận diện khuôn mặt(bao gồm License, hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 05 năm) | 8 | License | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Core nhận dạng giao thông(bao gồm License, hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 05 năm) | 10 | License | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Tên miền website giám sát(bao gồm tên miền, hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 05 năm) | 1 | Gói | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | IP Public cho website giám sát(bao gồm IP, hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 05 năm) | 1 | Gói | Chi tiết yêu cầu tại Mục 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.989E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.626.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.252.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Bắc Giang (Nhà thầu phải đính kèm bản chức thực tài liệu chứng minh).- Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương trở lên | 12 | 9 |
| 2 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ triển khai phần mềm | 4 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ triển khai hạ tầng | 4 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Nhóm đào tạo hướng dẫn sử dụng phần mềm | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi