Gói thầu: Gói 03: Mua sắm và thi công công trình Lắp đặt tụ bù tại thanh cái 110kV TBA 110kV Bắc Á
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211050536-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Mua sắm và thi công công trình Lắp đặt tụ bù tại thanh cái 110kV TBA 110kV Bắc Á |
| Số hiệu KHLCNT | 20211026578 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 17:03:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,496,288,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 157,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5744E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.148E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm và lắp đặt thiết bị tụ bù TBA 110kV tương tự gói thầu. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.694.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hạng 2- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao độngĐã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng 2 trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao độngĐã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng 2 trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lênĐã làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 03: Mua sắm và thi công công trình Lắp đặt tụ bù tại thanh cái 110kV TBA 110kV Bắc Á Lắp đặt tụ bù tại thanh cái 110kV TBA 110kV Bắc Á 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm, lắp đặt, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá (nếu có) cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 157.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Công ty Điện lực Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài – TB QLDA Công Ty Điện lực Nghệ An Điện thoại: 0963068886 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tụ bù 115kV, 3 pha, lắp đặt ngoài trời, dung lượng 20MVAr; (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Bộ kháng điện 123kV, 1 pha - 150A lắp đặt ngoài trời. (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Máy cắt điện 3 pha-170kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-800-1200/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Máy biến dòng điện cân bằng, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV- 0,1kA/1s, tỷ số biến 5/1A-10VA. Kèm trụ đỡ, giá lắp, kẹp cực, hộp đấu dây và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt kèm theo - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Chống sét van 1 pha 110kV (bao gồm cả trụ đỡ, máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực thiết bị, dây và phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ | 50 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ | 26 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Ống nhôm Ø80/70 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ | 36 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Sứ đứng 110kV (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ | 6 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Kẹp T nối ống nhôm Ø80/70 với dây 2xACSR300 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Kẹp T nối ống nhôm Ø80/70 với dây ACSR240 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Kẹp ghíp dây ACSR240 với dây ACSR240 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Ống luồn cáp nhị thứ MC HDPE D130/100 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ | 5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Ống luồn cáp nhị thứ ngoài trời 110kV HDPE D65/50 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ | 35 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Đai thép giữ ống HDPE - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ | 30 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Tiếp địa thiết bị ngoài trời (bao gồm cả thí nghiệm) - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ | 1 | HT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Tiếp địa mương cáp nhị thứ mới (bao gồm cả thí nghiệm) - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ | 1 | HT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Tiếp địa tủ điều khiển bảo vệ (bao gồm cả thí nghiệm) - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ | 1 | HT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Đèn pha Led chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ | 10 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Tủ điều khiển + bảo vệ ngăn tụ bù - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ | 1 | Tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Tủ đấu dây ngoài trời ngăn tụ bù 110kV - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ | 1 | Tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Cáp điều khiển và bảo vệ (số lượng tạm tính, sẽ cụ thể khi có đầy đủ hồ sơ thiết bị) 4x2.5 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ | 304 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Cáp điều khiển và bảo vệ (số lượng tạm tính, sẽ cụ thể khi có đầy đủ hồ sơ thiết bị) 4x4 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ | 421 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Cáp điều khiển và bảo vệ (số lượng tạm tính, sẽ cụ thể khi có đầy đủ hồ sơ thiết bị) 7x1.5 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ | 80 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Cáp điều khiển và bảo vệ (số lượng tạm tính, sẽ cụ thể khi có đầy đủ hồ sơ thiết bị) 19x1.5 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ | 264 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Đầu cốt pin thông cho dây tiết điện 1,5mm2 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ | 700 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Đầu cốt pin thông cho dây tiết điện 2,5mm2 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ | 300 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Đầu cốt pin thông cho dây tiết điện 4mm2 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ | 200 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Đầu cốt chẻ, tròn cho dây tiết điện 4mm4 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ | 100 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Nhãn ghi tên cáp - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ | 100 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Ốc siết cáp PG19 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ | 60 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Ốc siết cáp PG25 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ | 40 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera đảm bảo kết nối với phần mềm camera trung tâm hiện có loại HIKVISION có model: DS7616HUHI-F2/N, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. (bao gồm cả cung cấp TB và lắp đặt) - Phần Camera | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC- Phần Camera | 150 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Cáp mạng LAN Cat6 - Phần Camera | 150 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Ống nhựa cứng SP D25 - Phần Camera | 150 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Tụ điện 15kV - Phần thí nghiệm Nhất thứ | 126 | Unit | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Kháng điện 1 pha 123kV - Phần thí nghiệm Nhất thứ | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Máy cắt khí SF6 110kV 1 bộ 3 pha - Phần thí nghiệm Nhất thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Dao cách ly 110kV 3 pha thao tác bằng điện 01 tiếp đất - Phần thí nghiệm Nhất thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Biến dòng điện U≤110kV 4 cuộn nhị thứ - Phần thí nghiệm Nhất thứ | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Chống sét van 1 pha U=110kV - Phần thí nghiệm Nhất thứ | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Thiết bị đếm sét 1 pha - Phần thí nghiệm Nhất thứ | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Tiếp đất cột thu sét thép - Phần thí nghiệm Nhất thứ | 1 | Vị trí | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Thanh cái (1 pha) 110kV - Phần thí nghiệm Nhất thứ | 3 | Phân đoạn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 49 | bảo vệ khi có dòng không cân bằng của bộ tụ Rơ le bảo vệ quá dòng không cân bằng tủ kỹ thuật số (F50UB) - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Bảo vệ quá dòng pha Rơ le bảo vệ quá dòng không cân bằng tủ kỹthuật số (F50UB) - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 51 | Bảo vệ quá dòng chạm đất Rơ le bảo vệ quá dòng không cân bằng tủ kỹ thuật số (F50UB) - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 52 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) Rơ le bảo vệ quá dòng không cân bằng tủ kỹ thuật số (F50UB) - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 53 | Ghi chụp sự cố Rơ le bảo vệ quá dòng không cân bằng tủ kỹ thuật số (F50UB) - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 54 | Ghi sự kiện Rơ le bảo vệ quá dòng không cân bằng tủ kỹ thuật số (F50UB) - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 55 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 56 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 57 | Bảo vệ quá dòng pha Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 58 | Bảo vệ quá dòng chạm đất Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 59 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 60 | Tự động đóng lại (79) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 61 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số(F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 62 | Giám sát mạch cắt (74) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 63 | Phát hiện đứt dây (46BC) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 64 | Đo lường (U, I, P, Q…) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 65 | Ghi chụp sự cố Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 66 | Ghi sự kiện Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 67 | Chức năng điều khiển Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 68 | Chức năng bảo vệ Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 69 | Chức năng đo lường Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 70 | Chức năng hiển thị trạng thái Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 71 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 72 | Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86) - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 73 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 74 | HT mạch cấp nguồn AC&DC - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | HT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 75 | HT mạch điện áp (TU 1 pha) - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | HT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 76 | HT mạch tín hiệu ngăn 110kV ĐZ, LL - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | HT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 77 | HT mạch dòng điện - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 4 | HT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 78 | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | HT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 79 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 0,1 | HT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 80 | Hệ thống mạch đo lường ngăn - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | HT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 81 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | HT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 82 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 110kV - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | HT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 83 | HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp, dòng điện - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 2 | HT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 84 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (điều khiển máy tính) - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | HT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 85 | Bảo vệ so lệch thanh cái (F87B) Rơ le so lệch thanh cái kỹ thuật số, gồm các chức năng - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 86 | Giám sát mạch cắt (74) Rơ le so lệch thanh cái kỹ thuật số, gồm các chức năng - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 87 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) Rơ le so lệch thanh cái kỹ thuật số, gồm các chức năng - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 88 | Đo lường Rơ le so lệch thanh cái kỹ thuật số, gồm các chức năng - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 89 | Ghi chụp sự cố Rơ le so lệch thanh cái kỹ thuật số, gồm các chức năng - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 90 | Ghi sự kiện Rơ le so lệch thanh cái kỹ thuật số, gồm các chức năng - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 91 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Phần thí nghiệm Nhị thứ | 3 | Mẫu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 92 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA | 3 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 93 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA | 3 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 94 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí | 3 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 95 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA | 1 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 96 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA | 1 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 97 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA | 1 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 98 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA | 1 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 99 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA | 2 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 100 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA | 1 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 101 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA | 3 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 102 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA | 3 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 103 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA | 3 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 104 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA | 3 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 105 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA | 1 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 106 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA | 1 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 107 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA | 1 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 108 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI) Dòng cho 1 pha: Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - thí nghiệm SCADA | 3 | Tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 109 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - thí nghiệm SCADA | 27 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 110 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - thí nghiệm SCADA | 3 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 111 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - thí nghiệm SCADA | 2 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 112 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - thí nghiệm SCADA | 3 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 113 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Dòng cho 1 pha: Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX -thí nghiệm SCADA | 3 | Tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 114 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX -thí nghiệm SCADA | 27 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 115 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX -thí nghiệm SCADA | 3 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 116 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX -thí nghiệm SCADA | 2 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 117 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX -thí nghiệm SCADA | 3 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 118 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Dòng cho 1 pha: Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1-thí nghiệm SCADA | 1 | Tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 119 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1-thí nghiệm SCADA | 7 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 120 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1-thí nghiệm SCADA | 3 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 121 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Dòng cho 1 pha: Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1-thí nghiệm SCADA | 1 | Tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 122 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1-thí nghiệm SCADA | 3 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 123 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Dòng cho 1 pha: Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐKX về TTGSDL - 20TNH -thí nghiệm SCADA | 3 | Tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 124 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐKX về TTGSDL -20TNH -thí nghiệm SCADA | 20 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 125 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐKX về TTGSDL -20TNH -thí nghiệm SCADA | 3 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 126 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) -thí nghiệm SCADA | 1 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 127 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) -thí nghiệm SCADA | 1 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 128 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại HTĐK máy tính tại trạm Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) -thí nghiệm SCADA | 1 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 129 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGD&TTDL-NPC Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) -thí nghiệm SCADA | 1 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 130 | Trụ tụ bù 110kV TTB | 1 | Trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 131 | Móng trụ tụ bù 110kV MT1B | 1 | Móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 132 | Trụ cuộn kháng 110kV TCK | 1 | Trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 133 | Móng cuộn kháng 110kV MT1K | 1 | Móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 134 | Trụ chống sét van 110kV 1 pha TCSV | 3 | Trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 135 | Móng chống sét van 110kV 1 pha MT1 | 3 | Móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 136 | Trụ máy cắt 110kV 3 pha TMC | 1 | Bộ trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 137 | Móng máy cắt 110kV 3 pha MT1C | 2 | Móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 138 | Trụ biến dòng điện 110kV 1 pha 200-400-600-800/1A TBDĐ | 3 | Trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 139 | Móng biến dòng điện 110kV 1 pha 200-400-600-800/1A MT1 | 3 | Móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 140 | Trụ biến dòng điện trung tính TBDĐ | 1 | Trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 141 | Móng biến dòng điện trung tính MT1 | 1 | Móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 142 | Trụ dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đất TDCL1TĐ | 1 | Bộ trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 143 | Móng dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đất MT1 | 3 | Móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 144 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV TĐS | 6 | Trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 145 | Móng đỡ sứ đứng 110kV MT1 | 6 | Móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 146 | Cột BTLT NPC.I-20-190-14,0 BTLT | 1 | Cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 147 | Móng cột MT-8 | 1 | Móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 148 | Kim thu sét K6D trên cột BTLT K-6D | 1 | Kim | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 149 | Bệ đỡ tủ đấu dây BTĐD | 1 | Móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 150 | Bệ thao tác máy cắt BTTMC | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 151 | Mương cáp B400 | 14 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 152 | Mương cáp B600 | 9,53 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 153 | Cải tạo mương cáp trong phòng ĐK-PP | 1 | Vị trí | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 154 | Bể nước inox 2000 lít và bộ lọc BN&BL | 1 | HT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 155 | Đường trong trạm rộng 3.5m (dài 57m) B=3.5m | 199,5 | m2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 156 | Đường trong trạm rộng 4m (dài 21.5m) B=4m | 86 | m2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 157 | Sân trạm rải đá mới 2x4 dày 0.10m | 725,6 | m2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 158 | Hàng rào HR-1 | 1 | HT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 159 | Đường ống bê tông thoát nước | 78,69 | m3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 160 | Đường ống thoát nước PVC | 0,92 | m3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 161 | Hố ga thu nước mưa | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 162 | Cáp mạng CAT 6 - Phần SCADA | 100 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 163 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 - Phần SCADA | 80 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 164 | Đầu cáp mạng RJ45 - Phần SCADA | 20 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 165 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... - Phần SCADA | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5744E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.148E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm và lắp đặt thiết bị tụ bù TBA 110kV tương tự gói thầu. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.694.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hạng 2- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao độngĐã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp 110kV trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng 2 trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao độngĐã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng 2 trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lênĐã làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi