Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 17:05:00 đến ngày 2021-10-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,981,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục lát gạch hoặc lát đá. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình cấp IV được tính tương đương 01 công trình cấp III cùng loại). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng công viên cây xanh tại Tổ dân phố số 5, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công quận và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Tầng 5 tòa nhà HĐND - UBND quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Dương Kinh. Khu Trung tâm hành chính, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Tầng 5 tòa nhà HĐND - UBND quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 880 646 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp, phát quang mặt bằng công trình | Chương 5 E-HSMT | 27,413 | 100m2 |
| 2 | Đào bóc hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 47,508 | m3 |
| 3 | Đào bóc hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 1,9 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ bề mặt đường | Chương 5 E-HSMT | 14,73 | m3 |
| 5 | Đắp đất san nền công trình, đắp thủ công | Chương 5 E-HSMT | 139,454 | m3 |
| 6 | Đắp đất san nền bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 5,578 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 1.008,531 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 2,623 | 100m3 |
| B | CÔNG VIÊN - HÈ ĐƯỜNG 355 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương 5 E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm gia cố 5% XM | Chương 5 E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 3 | Cát hạt trung dày 3cm | Chương 5 E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 4 | Lát gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm | Chương 5 E-HSMT | 198,71 | m2 |
| C | Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,449 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 11,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót | Chương 5 E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 6 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 45,914 | m2 |
| 7 | Bó vỉa đá xanh 350*230*1000, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 121,18 | m |
| D | Hố trồng cây | |||
| 1 | Ghi gang bảo vệ gốc cây KT 1200x1200 | Chương 5 E-HSMT | 23 | bộ |
| 2 | Đắp đất màu trồng cây | Chương 5 E-HSMT | 33,12 | m3 |
| 3 | Vật liệu đất màu | Chương 5 E-HSMT | 46,633 | m3 |
| E | Kết cấu sân đường công viên | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 đầm chặt k98 | Chương 5 E-HSMT | 2,801 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5 E-HSMT | 18,675 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 186,746 | m3 |
| 4 | Lát nền đá công viên, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1.867,46 | m2 |
| 5 | Ghế đá công viên (ghế băng) | Chương 5 E-HSMT | 40 | cái |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 61,577 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/PE80/PN10 | Chương 5 E-HSMT | 0,704 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/PE80/PN10 | Chương 5 E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 4 | Lắp check HDPE 32 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp tê nhựa HDPE 50/32 | Chương 5 E-HSMT | 34 | cái |
| 6 | Lắp cút nhựa HDPE 50/32 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đắp đất hoàn trả | Chương 5 E-HSMT | 61,577 | m3 |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Béc nước cánh đập | Chương 5 E-HSMT | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt van thẳng | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT | 16,33 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đào máy | Chương 5 E-HSMT | 0,471 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đào thủ công | Chương 5 E-HSMT | 11,768 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Chương 5 E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 27,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông rãnh nước | Chương 5 E-HSMT | 0,817 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 32,76 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 230,72 | m2 |
| 9 | Láng vữa xi măng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 60,343 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 6,37 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 1,437 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,467 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 177 | cấu kiện |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây long não, ĐK 15-20cm | Chương 5 E-HSMT | 44 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây hồng lộc, chiều cao > 1m | Chương 5 E-HSMT | 15 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây chuỗi ngọc | Chương 5 E-HSMT | 6,427 | 100m2 |
| 4 | Trồng cỏ lá tre | Chương 5 E-HSMT | 7,399 | 100m2/ năm |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | Chương 5 E-HSMT | 7,399 | 100m2 |
| 6 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương 5 E-HSMT | 6,427 | 100m2 |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương 5 E-HSMT | 59 | 1 cây |
| 8 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào, cây bóng mát, thảm cỏ bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 716,304 | 100m2 |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG. | |||
| 1 | Đào hào cáp, đào máy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 2,31 | 100m3 |
| 2 | Đào hào cáp, đào thủ công, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 57,744 | m3 |
| 3 | Cát đen | Chương 5 E-HSMT | 116,667 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương 5 E-HSMT | 116,667 | m3 |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Chương 5 E-HSMT | 802 | m |
| 6 | Viên sứ báo hiệu cáp | Chương 5 E-HSMT | 40,1 | viên |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,448 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 1,009 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,878 | 100m3 |
| J | Móng tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng tủ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D65/50 | Chương 5 E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 5 | Khung móng tủ | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt khung móng tủ | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa thép L63x63x3 dài 2.4m | Chương 5 E-HSMT | 3 | cọc |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| K | Móng cột chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, đào máy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,716 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, đào thủ công, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 17,894 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,472 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 17,664 | m3 |
| 6 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương 5 E-HSMT | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung móng | Chương 5 E-HSMT | 23 | bộ |
| 8 | Cọc tiếp địa thép L63x6 dài 2.5m | Chương 5 E-HSMT | 23 | cọc |
| 9 | Thép 30x4, L=2.5 có tai bắt tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 23 | thanh |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương 5 E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 70,38 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| L | Móng cột đèn trang trí | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 5,658 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép khung móng | Chương 5 E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khung móng | Chương 5 E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 7 | Cọc tiếp địa T1C - 2.5m | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 luồn cáp | Chương 5 E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 2,842 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| M | Móng cột đèn nấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 3,468 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 4 | Bu lông móng M6x120 | Chương 5 E-HSMT | 312 | cái |
| 5 | Bu lông bắt cột đèn M6 | Chương 5 E-HSMT | 312 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| N | Tiếp địa | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương 5 E-HSMT | 520,64 | kg |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| O | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương 5 E-HSMT | 79,45 | kg |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Cáp Cu/PVC 1x10 | Chương 5 E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Đầu cốt M10 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| P | Phần vật tư thiết bị điện | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép | Chương 5 E-HSMT | 109 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép bát giác liền cần BG8 | Chương 5 E-HSMT | 23 | cột |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện) | Chương 5 E-HSMT | 23 | bảng |
| 4 | Lắp dựng cột đèn trang trí | Chương 5 E-HSMT | 8 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột đèn nấm 0.6m | Chương 5 E-HSMT | 78 | cột |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn trang trí Compact 26W | Chương 5 E-HSMT | 40 | bộ |
| 8 | Lắp đèn Led 100W | Chương 5 E-HSMT | 23 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50 | Chương 5 E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D32/25 | Chương 5 E-HSMT | 3,32 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 6,75 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 4,1 | 100m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 2,72 | 100m |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 46 | đầu cáp |
| 15 | Dây đồng M10 | Chương 5 E-HSMT | 6,65 | 100m |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Đầu cốt M10 | Chương 5 E-HSMT | 322 | cái |
| Q | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000kv, cáp 1 ruột | Chương 5 E-HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT | 37 | 1 vị trí |
| R | Chi phí đấu nối điện | |||
| 1 | Lắp công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Chi phí đấu nối điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | gói |
| 3 | Chi phí tiền điện công viên (trong 1 năm) | Chương 5 E-HSMT | 24.090 | kw |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục lát gạch hoặc lát đá. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình cấp IV được tính tương đương 01 công trình cấp III cùng loại). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông > 250l | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy lu ≥ 10 T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi