Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình và trồng cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211050262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng công trình và trồng cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định 1563/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của UBND huyện Ngọc Hiển |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 17:20:00 đến ngày 2021-10-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,777,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.166893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.33378E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (cây xanh), cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp (cây xanh) bằng hoặc lớn hơn 1.944.551.000 đồng.* Tài liệu chứng minh:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu (giữa thầu chính và thầu phụ); Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.944.551.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.833.653.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh.-Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);-Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;-Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự (trồng cây xanh) (kèm theo bản scan hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên-Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh;-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ ATLĐ -VSLĐ;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự (trồng cây xanh). (kèm theo bản scan hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;-Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ ATLĐ -VSLĐ;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự (trồng cây xanh). (kèm theo bản scan hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải cẩu hoặc cần trục ô tô có sức nâng ≥ 1,5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - có sức nâng ≥ 1,5 tấn.-Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Nhà thầu đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô vận tải thùng có tải trọng thùng chứa ≥ 2 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - có tải trọng thùng chứa ≥ 2 tấn.-Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Nhà thầu đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bồn chở nước có dung tích bồn chứa > 5 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - có dung tích bồn chứa > 5 m3.-Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Nhà thầu đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - ≥ 5 kw.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - ≥ 1,5 kw.-Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - ≥ 250 lít.-Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng công trình và trồng cây xanh Trồng cây xanh đoạn từ cầu Kênh Huế đến đường vào Cảng Cá 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định 1563/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của UBND huyện Ngọc Hiển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2020. - Bản quét tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh), tối thiểu Hạng III. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Hiển; Địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau, điện thoại: 02903719029, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hiển; Địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Số 93 Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,15 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5421 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5792 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép hình ø 34 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6516 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1656 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình ø 34 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6032 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép ø 27 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7904 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3936 | tấn |
| 10 | Cung Cấp Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.896 | Cái |
| 11 | Cung cấp đất thịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737,8 | m3 |
| 12 | Bón phân và xử lý đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,378 | 100m2/ lần |
| 13 | Đào hố trồng cây, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,352 | m3 |
| 14 | Trồng Cây Bông Giấy Leo Dài >= 1.2m, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724 | cây |
| 15 | Trồng Cây Huỳnh Liên Cao >= 1m, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cây |
| 16 | Cung Cấp Phân DAP (0.6kg / hố), (03 kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453 | kg |
| 17 | Xúc và vận chuyển Phân Bò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,64 | m3 |
| 18 | Xúc và vận chuyển Sơ Dừa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,32 | m3 |
| 19 | Xúc và vận chuyển Tro Trấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,32 | m3 |
| 20 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755 | cây |
| 21 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5m3 (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755 | cây/90 ngày |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cây Bông Giấy Leo Dài >= 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724 | cây |
| 2 | Cây Huỳnh Liên Cao >=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.166893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.33378E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (cây xanh), cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp (cây xanh) bằng hoặc lớn hơn 1.944.551.000 đồng.* Tài liệu chứng minh:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu (giữa thầu chính và thầu phụ); Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.944.551.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.833.653.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh.-Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);-Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;-Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự (trồng cây xanh) (kèm theo bản scan hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cây xanh | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên-Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh;-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ ATLĐ -VSLĐ;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự (trồng cây xanh). (kèm theo bản scan hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;-Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ ATLĐ -VSLĐ;-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự (trồng cây xanh). (kèm theo bản scan hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải cẩu hoặc cần trục ô tô có sức nâng ≥ 1,5 tấn. | - có sức nâng ≥ 1,5 tấn.-Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Nhà thầu đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng có tải trọng thùng chứa ≥ 2 tấn. | - có tải trọng thùng chứa ≥ 2 tấn.-Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Nhà thầu đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Xe bồn chở nước có dung tích bồn chứa > 5 m3. | - có dung tích bồn chứa > 5 m3.-Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Nhà thầu đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW. | - ≥ 5 kw.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Kèm theo hóa đơn. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | - ≥ 1,5 kw.-Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Kèm theo hóa đơn. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | - ≥ 250 lít.-Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.-Kèm theo hóa đơn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi