Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 19:03:00 đến ngày 2021-10-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,024,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9536213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.907242E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục về điện cấp III trở lên giá trị: tối thiểu 9,117 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.117.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Dự án thành phần 1 - Điện trang trí đô thị thành phố Vĩnh Yên (giai đoạn 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên, số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hồ tỉnh uỷ | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện ngoài trời 1000x600x350 bằng kim loại sơn tĩnh điện tôn dày 2.0mm, được sơn cách điện 3 lớp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện chứa bộ đổi nguồn và bộ điều khiển tín hiệu KT 400*300*200*2.0mm bằng kim loại tôn dày 2.0mm, được sơn cách điện 3 lớp | Theo chương V của E-HSMT | 118 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn led Fullcolor RGB 16,7 triệu màu điều khiển DMX DC 24v 36w (FM1) | Theo chương V của E-HSMT | 566 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn hắt đổi màu Full color DC 24v RGB 16,7 triệu màu điều khiển DMX (Loại bóng pha rọi) (FM2) | Theo chương V của E-HSMT | 285 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ DMX master 512 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ khuyếch đại tín hiệu | Theo chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ nguồn 24VDC/33A (bộ đổi nguông ngoài trời) | Theo chương V của E-HSMT | 110 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16 cáp treo cấp nguồn | Theo chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm | Theo chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện 2x2,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 4x1,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 2.100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp ngầm DSTA 3x16+1x10mm | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt ống TFP D30/40 từ điểm cấp đến tủ điện tổng | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D40 bảo vệ dây cấp nguồn | Theo chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D27 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo chương V của E-HSMT | 2.750 | m |
| 18 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện + vận chuyển lắp dựng trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 4,233 | tấn |
| 19 | Bu lông D16 (Lan can khu đồi cây) | Theo chương V của E-HSMT | 380 | cái |
| 20 | Khoan bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 380 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Gia công lan can sắt, sơn tĩnh điện + vận chuyển | Theo chương V của E-HSMT | 5,8753 | tấn |
| 22 | Sản xuất lan trụ lan can, hoàn thiện, sơn tĩnh điện. | Theo chương V của E-HSMT | 2.594,42 | kg |
| 23 | Gia công cọc tiếp địa thép V5*3mm + vận chuyển | Theo chương V của E-HSMT | 6,358 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của E-HSMT | 272,085 | m2 |
| 25 | Phá dỡ bê tông cốt thép mặt kè | Theo chương V của E-HSMT | 8,73 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 116,4 | m2 |
| 27 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 18,915 | m3 |
| 29 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 26,19 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 1,746 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,5409 | tấn |
| 32 | Lát gạch tezaro hoàn trả mặt bằng, VXM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 116,4 | m2 |
| 33 | Bu lông D16 (Lan can sx mới) | Theo chương V của E-HSMT | 1.168 | cái |
| 34 | Phát quang mặt bằng ở phía ven đường dạo Tỉnh ủy + vận chuyển | Theo chương V của E-HSMT | 30,5 | 100m2 |
| B | Móng tủ điện, rãnh trôn cáp | |||
| 1 | Bóc lớp gạch tezaro | Theo chương V của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa, rãnh chôn cáp,Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 10,68 | m3 |
| 3 | Đào móng tủ, Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa, K95, đất tận dụng | Theo chương V của E-HSMT | 0,0308 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đen rãnh chôn cáp K95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 6 | Kéo rải dây thép tiếp địa Fi =10mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép tiếp địa bằng thép dẹt L40x4 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 9 | Bê tông móng tủ điện M150, đá 1x2,PCB 40 | Theo chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng tủ điện | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Bu lông M16x350 (Bulong tủ điện) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lát gạch tezaro hoàn trả mặt bằng, VXM M75, PVB40 | Theo chương V của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| C | Thiết bị tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì rơi 2A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Vôn kế | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ nút ấn đỏ, xanh, vàng | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt công tắc tơ k1, k2 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bộ chuyển mạch 3 vị trí | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng + đui 220V/10W | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm nổi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bộ lập trình cỡ nhỏ Logo 230RC | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu đấu 4 mắt 63A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| D | Hồ Bảo Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời 1000x600x350 bằng kim loại sơn tĩnh điện tôn dày 2.0mm, được sơn cách điện 3 lớp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện chứa bộ đổi nguồn và bộ điều khiển tín hiệu KT 400*300*200*2.0mm bằng kim loại tôn dày 2.0mm, được sơn cách điện 3 lớp | Theo chương V của E-HSMT | 70 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led hắt đơn sắc loại đèn DC 24v 36w (FM1) | Theo chương V của E-HSMT | 350 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led Fullcolor RGB 16,7 triệu màu điều khiển DMX DC 24v 36w (FM1) | Theo chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Fullcolor D100-RGB ốp sườn cầu 2 bên (FM3) | Theo chương V của E-HSMT | 84 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn rọi Full color chiếu trụ cầu (FM2) | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ DMX master 512 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ nguồn ngoài trời | Theo chương V của E-HSMT | 70 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16 cáp treo cấp nguồn | Theo chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm | Theo chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện 2x2,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp ngầm DSTA 3x16+1x10mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 4x1,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D40 bảo vệ dây cấp nguồn | Theo chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 17 | Lắp đặt ống TFP D30/40 từ điểm cấp đến tủ điện tổng | Theo chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D27 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| E | Móng tủ điện, rãnh trôn cáp | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, rãnh chôn cáp,Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,0308 | 100m3 |
| 4 | Kéo rải dây thép tiếp địa Fi =10mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép tiếp địa bằng thép dẹt L40x4 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 7 | Bê tông móng tủ điện M150, đá 1x2,PCB 40 | Theo chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng tủ điện | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Bu lông M16x350 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| F | Thiết bị tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì rơi 2A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Vôn kế | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ nút ấn đỏ, xanh, vàng | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt công tắc tơ k1, k2 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bộ chuyển mạch 3 vị trí | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng + đui 220V/10W | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm nổi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bộ lập trình cỡ nhỏ Logo 230RC | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu đấu 4 mắt 63A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| G | Hồ Láp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời 1000x600x350 bằng kim loại sơn tĩnh điện tôn dày 2.0mm, được sơn cách điện 3 lớp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện chứa bộ đổi nguồn và bộ điều khiển tín hiệu KT 400*300*200*2.0mm bằng kim loại tôn dày 2.0mm, được sơn cách điện 3 lớp | Theo chương V của E-HSMT | 50 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led hắt đơn sắc loại đèn DC 24v 36w (FM1) | Theo chương V của E-HSMT | 350 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ nguồn ngoài trời | Theo chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16 cáp treo cấp nguồn | Theo chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm | Theo chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện 2x2,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp ngầm DSTA 3x16+1x10mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 9 | Lắp đặt ống TFP D30/40 từ điểm cấp đến tủ điện tổng | Theo chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D40 bảo vệ dây cấp nguồn | Theo chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D27 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 12 | Bóc lớp gạch block | Theo chương V của E-HSMT | 1,57 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| H | Móng tủ điện, rãnh trôn cáp | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, rãnh chôn cáp, Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 2 | Đào móng tủ, cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa K95, đất tận dụng | Theo chương V của E-HSMT | 0,0308 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đen rãnh chôn cáp K95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Kéo rải dây thép tiếp địa Fi =10mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép tiếp địa bằng thép dẹt L40x4 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 8 | Bê tông móng tủ điện, M150, đá 1x2, PCB 40 | Theo chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng tủ điện | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Bu lông M16x350 (Tủ điện) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lát gạch block hoàn trả mặt bằng, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,57 | m2 |
| 12 | Hoàn trả bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| I | Thiết bị tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì rơi 2A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Vôn kế | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ nút ấn đỏ, xanh, vàng | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt công tắc tơ k1, k2 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bộ chuyển mạch 3 vị trí | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng + đui 220V/10W | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm nổi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bộ lập trình cỡ nhỏ Logo 230RC | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu đấu 4 mắt 63A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| J | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: (Gxd)x4,60% | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9536213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.907242E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục về điện cấp III trở lên giá trị: tối thiểu 9,117 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.117.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần trục | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Xe nâng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi