Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Phong Cốc; Hạng mục: Nhà học bộ môn và phòng học văn hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211033972-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Phong Cốc; Hạng mục: Nhà học bộ môn và phòng học văn hóa
Số hiệu KHLCNT 20211033949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 19:49:00 đến ngày 2021-10-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,551,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.768E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,794 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,588 tỷ đồng. (Trong đó 17,588 tỷ = 02 x 8,794 tỷ ).Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 8,794 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.794.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.588.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm thi công công trình dân dụng và công nghiệp.- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn trắc địa từ trung cấp trở lên (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn điện hoặc nước hoặc cả hai từ trung cấp trở lên(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn trong đó có 6 nhân công có một trong các bằng nghề sau: nghề nề, nghề mộc, nghề cốt thép hàn, thợ vận hành máy xúc đào, nghề điện nước. Nộp kèm (Bảng danh sách công nhân, bản sao bằng nghề đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=250L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy trộn vữa 80L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=80L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Máy đào >=1,25m3 Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Ô tô 7tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Loại thiết bị: Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Xe cẩu tự hành 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng lớn nhất>=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng lớn nhất>=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Phong Cốc; Hạng mục: Nhà học bộ môn và phòng học văn hóa
Trường tiểu học Phong Cốc; Hạng mục: Nhà học bộ môn và phòng học văn hóa
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Quảng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18 Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN VÀ PHÒNG HỌC VĂN HÓA
1Ép trước cọc BTCT 25x25, đất C2Chương V của E-HSMT17,19100m
2Ép trước cọc BTCT 25x25, đất C2 (ép âm 0,7m)Chương V của E-HSMT0,87100m
3Nối cọc BTCTChương V của E-HSMT2521 mối nối
4Đập đầu cọcChương V của E-HSMT4,73m3
5Đổ bê tông cọc ép, bê tông đá 1x2 M250#Chương V của E-HSMT112,29m3
6Ván khuôn cọc ép đúc tại chỗChương V của E-HSMT9,3100m2
7Cốt thép cọc ép DChương V của E-HSMT7,54tấn
8Cốt thép cọc ép DChương V của E-HSMT11,95tấn
9Cốt thép cọc ép D>18Chương V của E-HSMT0,44tấn
10Sản xuất thép bản đầu cọc và nối cọcChương V của E-HSMT2,85tấn
11Lắp đặt thép bản mũi cọc và nối cọcChương V của E-HSMT2,85tấn
12Vận chuyển bê tông đập đầu cọcChương V của E-HSMT0,05100m3
13Đào đất móng, bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 2Chương V của E-HSMT3,47100m3
14Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Chương V của E-HSMT30,95m3
15Bê tông móng, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250#Chương V của E-HSMT70,72m3
16Bê tông cổ móng đá 1x2 M250#Chương V của E-HSMT9,89m3
17Bê tông giằng móng đá 1x2 M250#Chương V của E-HSMT71,97m3
18Ván khuôn thép móngChương V của E-HSMT2,13100m2
19Ván khuôn thép cổ cộtChương V của E-HSMT1,05100m2
20Ván khuôn thép giằng móngChương V của E-HSMT4,37100m2
21SXLD cốt thép móng DChương V của E-HSMT1,41tấn
22SXLD cốt thép móng DChương V của E-HSMT2,97tấn
23SXLD cốt thép cổ cột DChương V của E-HSMT0,35tấn
24SXLD cốt thép cổ cột D>18Chương V của E-HSMT2,58tấn
25SXLD cốt thép giằng móng DChương V của E-HSMT2,44tấn
26SXLD cốt thép giằng móng DChương V của E-HSMT0,81tấn
27SXLD cốt thép giằng móng D>18Chương V của E-HSMT7,4tấn
28Xây móng gạch không nung 6,0x10,5x22cm vữa XMM75#Chương V của E-HSMT64,92m3
29Lấp đất chân móng K=0,9Chương V của E-HSMT5,19100m3
30Bê tông nền đá 4x6 M100#Chương V của E-HSMT70,04m3
31Bê tông đường dốc đá 1x2 M250#Chương V của E-HSMT1,17m3
32Kẻ mạch xương cá nổi KT 20x10x10 đường dốcChương V của E-HSMT11,7m2
33Đào xúc đất về đắpChương V của E-HSMT5,71100m3
34Vận chuyển đấtChương V của E-HSMT73,6310m3/1km
35Bê tông cột đá 1x2 M250#Chương V của E-HSMT41,11m3
36Bê tông dầm đá 1x2 M250#Chương V của E-HSMT98,31m3
37Bê tông sàn đá 1x2 M250#Chương V của E-HSMT240,98m3
38Ván khuôn thép cộtChương V của E-HSMT5,99100m2
39Ván khuôn thép dầmChương V của E-HSMT9,71100m2
40Ván khuôn thép sànChương V của E-HSMT20,99100m2
41SXLD cốt thép cột DChương V của E-HSMT2,35tấn
42SXLD cốt thép cột DChương V của E-HSMT0,31tấn
43SXLD cốt thép cột D>18Chương V của E-HSMT10,97tấn
44SXLD cốt thép dầm DChương V của E-HSMT3,58tấn
45SXLD cốt thép dầm DChương V của E-HSMT1,81tấn
46SXLD cốt thép dầm D>18Chương V của E-HSMT17,47tấn
47SX+LD cốt thép sàn DChương V của E-HSMT27,49tấn
48Bê tông lanh tô đá 1x2 M200#Chương V của E-HSMT20,11m3
49Ván khuôn gỗ lanh tôChương V của E-HSMT2,23100m2
50SXLD cốt thép lanh tô DChương V của E-HSMT0,88tấn
51SXLD cốt thép lanh tô DChương V của E-HSMT1,74tấn
52Bê tông cầu thang đá 1x2 M250#Chương V của E-HSMT15,34m3
53Ván khuôn gỗ cầu thangChương V của E-HSMT1,71100m2
54SXLD cốt thép cầu thang DChương V của E-HSMT1,48tấn
55SXLD cốt thép cầu thang DChương V của E-HSMT0,46tấn
56SXLD cốt thép cầu thang D>18Chương V của E-HSMT0,24tấn
57Xây tường 220 gạch không nung 6,0x10,5x22cm vữa XMM75#Chương V của E-HSMT409,68m3
58Xây tường 110 gạch không nung 6,0x10,5x22cm vữa XMM75#Chương V của E-HSMT4,17m3
59Xây cột trụ gạch chỉ vữa XMM75#Chương V của E-HSMT11,03m3
60Xây bậc thang gạch không nung 6,0x10,5x22cm vữa XMM75#Chương V của E-HSMT4,47m3
61Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,0x10,5x22cm vữa XMM75#Chương V của E-HSMT17,32m3
62Đắp cát bục giảng đầm chặtChương V của E-HSMT6,12m3
63Trát tường ngoài nhà vữa XMM75#, dày 15Chương V của E-HSMT1.329,41m2
64Trát trong nhà vữa XMM75#, dày 15Chương V của E-HSMT1.526,05m2
65Trát xà dầm vữa XMM75#Chương V của E-HSMT990,64m2
66Trát trụ cột, cầu thang vữa XMM75# dày 15Chương V của E-HSMT462,7m2
67Trát trần vữa XMM75# dày 20Chương V của E-HSMT1.722,85m2
68SX xà gồ thépChương V của E-HSMT2,71tấn
69Lắp dựng xà gồ thép hìnhChương V của E-HSMT2,71tấn
70Ốp chống bãoChương V của E-HSMT164bộ
71SX hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12Chương V của E-HSMT1,87tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V của E-HSMT159,84m2
73Sơn sắt thép 3 lớp, sơn tổng hợpChương V của E-HSMT416,761m2
74SXLD tôn múi màu xanh dày 0,42lyChương V của E-HSMT5,78100m2
75Láng sê nô vữa XMM75# dày 20, có đánh màuChương V của E-HSMT129,85m2
76Quét sika chống thấm 2 lớp (1,5kg/m2/lớp)Chương V của E-HSMT332,2m2
77Láng mái sảnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT108,43m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 (chiều cao Chương V của E-HSMT1.079,14m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 (chiều cao >6m)Chương V của E-HSMT525,08m2
80Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300 (chiều cao Chương V của E-HSMT93,91m2
81Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300 (chiều cao >6m)Chương V của E-HSMT46,96m2
82Lát bậc cầu thang đá granite màu ghi dày 20Chương V của E-HSMT155,75m2
83Lát bậc tam cấp đá granite màu ghi dày 20Chương V của E-HSMT41,89m2
84Ốp gạch chân tường KT 120x600Chương V của E-HSMT61,43m2
85Ốp tường gạch 300x600 vữa XMM75#Chương V của E-HSMT428,3m2
86Ốp đá mặt bàn chậu rửa đá granite màu đen dày 20Chương V của E-HSMT17,06m2
87Bê tông tấm đan chậu rửa, bàn bếp đá 1x2 M200#Chương V của E-HSMT1,87m3
88Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,09100m2
89Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT0,13tấn
90Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT29cái
91Bê tông lan can BTCT đá 1x2 M200#Chương V của E-HSMT5,55m3
92Ván khuôn bê tông lan canChương V của E-HSMT0,56100m2
93Cốt thép lan can DChương V của E-HSMT0,07tấn
94Cốt thép lan can DChương V của E-HSMT0,44tấn
95SX lan can bằng INOX 304Chương V của E-HSMT0,59tấn
96LD lan can INOXChương V của E-HSMT66,15m2
97SX lan can bằng thép hộpChương V của E-HSMT0,1tấn
98LD lan can thépChương V của E-HSMT7,2m2
99SXLD máng tiểu inox, toa hút mùi inoxChương V của E-HSMT0,47tấn
100LD máng tiểu, toa hút mùi inoxChương V của E-HSMT0,47tấn
101Phễu thu ngăn mùi máng tiểuChương V của E-HSMT12cái
102Chân đỡ máng tiểu inoxChương V của E-HSMT18cái
103Trần thạch cao tấm thả khung xương khu wcChương V của E-HSMT140,87m2
104Sơn ngoài nhà không bả 3 lớpChương V của E-HSMT1.329,41m2
105Sơn trong nhà không bả 3 lớpChương V của E-HSMT4.682,08m2
106Trát gờ chỉ vữa XMM75#Chương V của E-HSMT578,48m
107Ống thoát nước PVC D32 thoát nước hành langChương V của E-HSMT0,11100m
108Ống tràn sê nô PVC D27Chương V của E-HSMT0,03100m
109Ống thoát nước mái tum PVC D76Chương V của E-HSMT0,0009100m
110Ống thoát nước mái PVC D90Chương V của E-HSMT1,95100m
111Rọ chắn rác Inox D150Chương V của E-HSMT13cái
112Phễu đón ( côn thu) D100/90Chương V của E-HSMT13cái
113Đai giữ ống a1000Chương V của E-HSMT194,61bộ
114Cút nhựa nối ống D90Chương V của E-HSMT26cái
115Giàn giáo ngoài nhà cao Chương V của E-HSMT17,93100m2
116Đào hè rãnh ngoài nhà đất cấp 2Chương V của E-HSMT0,58100m3
117Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 4x6 M100# dày 100Chương V của E-HSMT8,27m3
118Xây gạch không nung thành rãnh thoát nước vữa XMM75#Chương V của E-HSMT15,55m3
119Trát thành rãnh vữa XMM75#Chương V của E-HSMT141,36m2
120Láng rãnh vữa XMM75#Chương V của E-HSMT40,46m2
121Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200#Chương V của E-HSMT4,66m3
122Cốt thép tấm đan fiChương V của E-HSMT0,21tấn
123Ván khuôn gỗ bê tông tấm đanChương V của E-HSMT0,3100m2
124LD tấm đan bê tôngChương V của E-HSMT165,55cái
125Đào móng bể tự hoại, đất C2Chương V của E-HSMT0,24100m3
126Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Chương V của E-HSMT0,92m3
127Bê tông đáy bể đá 1x2 M200#Chương V của E-HSMT0,8m3
128Bê tông dầm bể đá 1x2 M200#Chương V của E-HSMT0,81m3
129Ván khuôn đáy bểChương V của E-HSMT0,01100m2
130Ván khuôn dầm bểChương V của E-HSMT0,26100m2
131Cốt thép đáy bể fiChương V của E-HSMT0,07tấn
132Cốt thép đáy bể fiChương V của E-HSMT0,08tấn
133Cốt thép dầm bể fiChương V của E-HSMT0,01tấn
134Cốt thép dầm bể fiChương V của E-HSMT0,03tấn
135Xây bể gạch không nung vữa XMM75#Chương V của E-HSMT4,24m3
136Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200#Chương V của E-HSMT0,68m3
137Cốt thép tấm đan fiChương V của E-HSMT0,06tấn
138Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,04100m2
139Lắp dựng tấm đanChương V của E-HSMT14cái
140Trát bể dày 20 vữa XMM75# có đánh màuChương V của E-HSMT52,86m2
141Láng vữa XMM75# dày 30 có đánh màuChương V của E-HSMT5,21m2
142Đắp đất đầm chặt k=0,85Chương V của E-HSMT0,08100m3
B HẠNG MỤC: CỬA- NHÀ HỌC BỘ MÔN VÀ PHÒNG HỌC VĂN HÓA
1Cửa đi nhôm kính cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1-1,5mm; phụ kiện đồng bộ, kính 5mmChương V của E-HSMT112,74m2
2Cửa sổ nhôm kính cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1-1,5mm; phụ kiện đồng bộ, kính 5mmChương V của E-HSMT66,36m2
3Vách nhôm kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1-1,3mm; kính 5mmChương V của E-HSMT221,43m2
4Vách ngăn tấm compact, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT164,4m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN-NHÀ HỌC BỘ MÔN VÀ PHÒNG HỌC VĂN HÓA
1Bộ đèn led tube chiếu sáng lớp học 2x18W KT1236x240x90mm, lắp cần tròn dài 0,8mChương V của E-HSMT172bộ
2Bộ đèn led đôi bán nguyệt 1,2m công suất 40WChương V của E-HSMT12bộ
3Bộ đèn led đôi bán nguyệt 0,6m công suất 10WChương V của E-HSMT2bộ
4Đèn ốp trần vuông bóng led 24W KT300x300Chương V của E-HSMT79bộ
5Quạt thông gió âm tường KT300x300Chương V của E-HSMT8cái
6Quạt thông gió công nghiệp âm tường D400mmChương V của E-HSMT2cái
7Quạt trần 3 cánh P=80W L=1400Chương V của E-HSMT82cái
8Ổ cắm điện đôi âm tườngChương V của E-HSMT46cái
9Ổ cắm điện đơn âm tườngChương V của E-HSMT11cái
10Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tườngChương V của E-HSMT4bộ
11Công tắc đèn đơn âm tườngChương V của E-HSMT7cái
12Công tắc đèn đôi âm tườngChương V của E-HSMT35cái
13Công tắc đèn ba (mặt 3 lỗ + 3 hạt) âm tườngChương V của E-HSMT6cái
14Công tắc đèn năm (mặt 5 lỗ + 5 hạt) âm tườngChương V của E-HSMT10cái
15Công tắc đèn cầu thang âm tườngChương V của E-HSMT6cái
16Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngChương V của E-HSMT1cái
17Đế nhựa âm tườngChương V của E-HSMT128hộp
18Aptomat 1 pha 10A-6KAChương V của E-HSMT24cái
19Aptomat 1 pha 16A-6KAChương V của E-HSMT35cái
20Aptomat 1 pha 20A-6KAChương V của E-HSMT17cái
21Aptomat 1 pha 32A-6KAChương V của E-HSMT8cái
22Aptomat 3 pha 63A - 18KAChương V của E-HSMT5cái
23Aptomat 3 pha 125A - 37KAChương V của E-HSMT1cái
24Vỏ tủ điện kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT600x450x200mm dày 1,5mm 2 lớp cánhChương V của E-HSMT1cái
25Cầu chì 2AChương V của E-HSMT3cái
26Đèn báo pha trạng thái đỏ, vàng, xanhChương V của E-HSMT3bộ
27Biến dòng 350/5AChương V của E-HSMT1bộ
28Đồng hồ ampeChương V của E-HSMT1cái
29Đồng hồ vôn kếChương V của E-HSMT1cái
30Thanh cái đồngChương V của E-HSMT2cái
31Vỏ tủ điện tầng TĐ2-TĐ3 vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện âm tường KT 400x300x150mmChương V của E-HSMT2cái
32Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCBChương V của E-HSMT10tủ
33Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8MCBChương V của E-HSMT7tủ
34Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5Chương V của E-HSMT4.349m
35Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5Chương V của E-HSMT1.382m
36Dây điện Cu/PVC/PVC 3x1Chương V của E-HSMT108m
37Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4Chương V của E-HSMT1.657m
38Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6Chương V của E-HSMT223m
39Dây điện Cu/PVC 1x2,5Chương V của E-HSMT826m
40Dây điện Cu/PVC 1x4Chương V của E-HSMT141m
41Dây điện Cu/PVC 1x6Chương V của E-HSMT237m
42Dây điện Cu/PVC 1x10Chương V của E-HSMT13m
43Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x16Chương V của E-HSMT38m
44Ống nhựa đàn hồi D16Chương V của E-HSMT3.820m
45Ống nhựa đàn hồi D20Chương V của E-HSMT1.880m
46Ống nhựa đàn hồi D32Chương V của E-HSMT38m
47Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dâyChương V của E-HSMT52cái
48Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2400mmChương V của E-HSMT15cọc
49Kim thu sét D20 L=1000mmChương V của E-HSMT10cái
50Dây dẫn sét thép D10Chương V của E-HSMT45m
51Dây dẫn tiếp địa thép D16Chương V của E-HSMT79m
52Đất đàoChương V của E-HSMT0,38100m3
53Đất lấpChương V của E-HSMT0,32100m3
54Cáp nhôm vặn xoắn bọc XLPE 4x50Chương V của E-HSMT1,87100m
55Ống nhựa PVC D60Chương V của E-HSMT130m
56Aptomat 3 pha 150A-37KAChương V của E-HSMT1cái
57Tủ điện sơn tĩnh điện ngoài trời KT200x300x150Chương V của E-HSMT11 tủ
58Đai ôm ống bằng inoxChương V của E-HSMT50cái
59Sâu vít nởChương V của E-HSMT4gói
D
1Ống PPR (PN10) D75Chương V của E-HSMT0,12100m
2Ống PPR (PN10) D50Chương V của E-HSMT0,06100m
3Ống PPR (PN10) D40Chương V của E-HSMT0,24100m
4Ống PPR (PN10) D32Chương V của E-HSMT0,24100m
5Ống PPR (PN10) D25Chương V của E-HSMT2,25100m
6Ống PPR (PN10) D20Chương V của E-HSMT0,42100m
7Ống PPR (PN20) D20Chương V của E-HSMT0,12100m
8Cút PPR D75Chương V của E-HSMT6cái
9Cút PPR D50Chương V của E-HSMT4cái
10Cút PPR D40Chương V của E-HSMT3cái
11Cút PPR D32Chương V của E-HSMT4cái
12Cút PPR D25Chương V của E-HSMT56cái
13Cút PPR D20Chương V của E-HSMT45cái
14Cút ren trong PPR D20Chương V của E-HSMT22cái
15Côn PPR D75x40Chương V của E-HSMT1cái
16Côn PPR D75x50Chương V của E-HSMT1cái
17Côn PPR D75x25Chương V của E-HSMT1cái
18Côn PPR D50x32Chương V của E-HSMT2cái
19Côn PPR D40x32Chương V của E-HSMT3cái
20Côn PPR D32x25Chương V của E-HSMT2cái
21Côn PPR D25x20Chương V của E-HSMT23cái
22Thập PPR D75Chương V của E-HSMT1cái
23Tê PPR D75x40Chương V của E-HSMT2cái
24Tê PPR D40x25Chương V của E-HSMT3cái
25Tê PPR D32x25Chương V của E-HSMT3cái
26Tê PPR D25x20Chương V của E-HSMT45cái
27Tê ren trong PPR D25x20Chương V của E-HSMT12cái
28Tê PPR D50Chương V của E-HSMT2cái
29Tê PPR D25Chương V của E-HSMT15cái
30Tê PPR D20Chương V của E-HSMT45cái
31Rắc co D50Chương V của E-HSMT8cái
32Rắc co D40Chương V của E-HSMT6cái
33Rắc co D25Chương V của E-HSMT26cái
34Rắc co D20Chương V của E-HSMT116cái
35Van khóa D50Chương V của E-HSMT4cái
36Van khóa D40Chương V của E-HSMT3cái
37Van khóa D25Chương V của E-HSMT16cái
38Van phao điện D25Chương V của E-HSMT2cái
39Lavabo + vòi nước nóng lạnhChương V của E-HSMT15bộ
40Vòi nước inoxChương V của E-HSMT6bộ
41Téc nước inox ngang 2m3Chương V của E-HSMT2bể
42Chậu rửa inox đôi + vòi chậuChương V của E-HSMT2bộ
43Bình nóng lạnh 40LChương V của E-HSMT1bộ
44Dây inox D20Chương V của E-HSMT66cái
45Ống PVC CL2 D125Chương V của E-HSMT0,42100m
46Ống PVC CL2 D110Chương V của E-HSMT1100m
47Ống PVC CL2 D90Chương V của E-HSMT0,68100m
48Ống PVC CL2 D75Chương V của E-HSMT0,48100m
49Ống PVC CL2 D42Chương V của E-HSMT0,6100m
50Ống PVC CL2 D34Chương V của E-HSMT0,18100m
51Cút PVC D75Chương V của E-HSMT25cái
52Cút PVC D42Chương V của E-HSMT5cái
53Cút PVC D34Chương V của E-HSMT30cái
54Cút 135 độ PVC D125Chương V của E-HSMT12cái
55Cút 135 độ PVC D110Chương V của E-HSMT18cái
56Cút 135 độ PVC D90Chương V của E-HSMT45cái
57Cút 135 độ PVC D75Chương V của E-HSMT39cái
58Cút 135 độ PVC D34Chương V của E-HSMT15cái
59Côn PVC D90x110Chương V của E-HSMT3cái
60Côn PVC D75x90Chương V của E-HSMT3cái
61Côn PVC D42x110Chương V của E-HSMT2cái
62Côn PVC D42x125Chương V của E-HSMT2cái
63Côn PVC D42x90Chương V của E-HSMT1cái
64Tê 135 độ PVC D125Chương V của E-HSMT3cái
65Tê 135 độ PVC D110Chương V của E-HSMT3cái
66Tê 135 độ PVC D90Chương V của E-HSMT3cái
67Tê 135 độ PVC D110x125Chương V của E-HSMT8cái
68Tê 135 độ PVC D75x125Chương V của E-HSMT3cái
69Tê 135 độ PVC D90x110Chương V của E-HSMT27cái
70Tê 135 độ PVC D75x90Chương V của E-HSMT6cái
71Tê 135 độ PVC D75x110Chương V của E-HSMT6cái
72Tê 135 độ PVC D34x75Chương V của E-HSMT15cái
73Tê 135 độ PVC D42x125Chương V của E-HSMT1cái
74Tê 90 độ PVC D42Chương V của E-HSMT7cái
75Nút bịt PVC D110Chương V của E-HSMT9cái
76Nút bịt PVC D125Chương V của E-HSMT2cái
77Nút bịt PVC D90Chương V của E-HSMT9cái
78Nút bịt PVC D75Chương V của E-HSMT6cái
79Xí bệtChương V của E-HSMT45bộ
80Vòi xịtChương V của E-HSMT45cái
81Dây mềmChương V của E-HSMT45cái
82Gương soi KT1500x800x5Chương V của E-HSMT9cái
83Hộp giấy công nghiệpChương V của E-HSMT6cái
84Phễu thu sàn D75Chương V của E-HSMT31cái
85Hộp tách mỡ KT600LChương V của E-HSMT1bể
86Xi phông thu nước lavaboChương V của E-HSMT15cái
87Đào đường ống đất cấp 3Chương V của E-HSMT0,21100m3
88Đắp cát đường ống k90Chương V của E-HSMT0,21100m3
89Ống PPR (PN10) D32Chương V của E-HSMT0,75100m
90Ống PPR (PN10) D25Chương V của E-HSMT0,25100m
91Cút PPR D32Chương V của E-HSMT8cái
92Cút PPR D25Chương V của E-HSMT4cái
93Van khóa D32Chương V của E-HSMT1cái
94Van khóa D25Chương V của E-HSMT1cái
95Máy bơm nước Q=5m3/h, H=50mChương V của E-HSMT1cái
96Rọ lọc thu nước D25Chương V của E-HSMT1cái
97Rắc co D32Chương V của E-HSMT4cái
98Rắc co D25Chương V của E-HSMT6cái
99Van 1 chiều D25Chương V của E-HSMT1cái
100Van phao D32Chương V của E-HSMT1cái
101Thiết bị báo cạn mực nước bểChương V của E-HSMT1cái
102Đào đường ống đất cấp 3 (thoát nước đấu nối)Chương V của E-HSMT0,32100m3
103Đắp đất đường ốngChương V của E-HSMT0,32100m3
104Ống PVC CL2 D125Chương V của E-HSMT1,8100m
105Cút 135 độ PVC D125Chương V của E-HSMT12cái
106Tê 135 độ PVC D125Chương V của E-HSMT5cái
107Nút bịt D125Chương V của E-HSMT2cái
E HẠNG MỤC: NHÀ BƠM
1Bê tông bệ đặt máy bơm đá 2x4 M200 dày 200Chương V của E-HSMT0,31m3
2Xây tường gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22,5 vữa XM75# D110Chương V của E-HSMT3,11m3
3Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,3m3
4Ván khuôn lanh tô, giằng tường, ván khuôn gỗChương V của E-HSMT0,06100m2
5Cốt thép lanh tô, giằng tường dChương V của E-HSMT0,01tấn
6Cốt thép lanh tô, giằng tường d>10Chương V của E-HSMT0,03tấn
7Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15Chương V của E-HSMT32,68m2
8Dàn giáo ngoài nhàChương V của E-HSMT0,66100m2
9Trát tường trong nhà vữa XM75, dày 15Chương V của E-HSMT30,58m2
10SX xà gồ thép hộpChương V của E-HSMT0,03tấn
11LD xà gồ thép hộpChương V của E-HSMT0,03tấn
12Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42Chương V của E-HSMT0,11100m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nướcChương V của E-HSMT32,68m2
14Sơn tường trong nhà nhà không bả , 3 nướcChương V của E-HSMT30,58m2
15Lát nền gạch đất nung 400x400Chương V của E-HSMT6,92m2
16SX cửa sắt bịt tônChương V của E-HSMT0,08tấn
17LD cửa sắt bịt tônChương V của E-HSMT1,98m2
18Sơn sắt thép các loại, 3 nướcChương V của E-HSMT7,791m2
19Bản lề cửa sắtChương V của E-HSMT2cái
20Then cài cửa sắtChương V của E-HSMT1cái
F HẠNG MỤC: PHẦN CỬA – NHÀ BƠM
1SX + LD cửa sổ mở lật khung nhôm kính 5mm, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT2,16m2
2Khóa cửa sắtChương V của E-HSMT1bộ
G HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN – NHÀ BƠM
1Đèn led đôi bán nguyệt 1,2m công suất 40WChương V của E-HSMT1bộ
2Công tắc đèn đôi âm tườngChương V của E-HSMT1cái
3Ổ cắm điện đôi âm tườngChương V của E-HSMT1cái
4Đế nhựa âm tườngChương V của E-HSMT2hộp
5Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5Chương V của E-HSMT4m
6Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5Chương V của E-HSMT6m
7Ống nhựa đàn hồi D16Chương V của E-HSMT10m
8Cáp nhôm vặn xoắn bọc XLPE 4x16Chương V của E-HSMT2,34100m
9Ống nhựa D34Chương V của E-HSMT1,6m
10Đai ôm ống bằng inoxChương V của E-HSMT50cái
H HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao Chương V của E-HSMT343,37m2
2Tháo dỡ kết cấu thép chiều cao Chương V của E-HSMT1,72tấn
3Tháo dỡ lan can sắtChương V của E-HSMT41,45m2
4Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT224,58m2
5Phá dỡ kết cấu tường gạchChương V của E-HSMT181m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépChương V của E-HSMT154,93m3
7Đào phá kết cấu nền, tương đương đất C4Chương V của E-HSMT3,81100m3
8Đào xúc phế thải tương đương đất cấp 4Chương V của E-HSMT3,36100m3
9Vận chuyển phế thải đổ điChương V của E-HSMT71,6710m3/1km
10Tháo dỡ mái ngói Chương V của E-HSMT272,39m2
11Tháo dỡ kết cấu thép chiều cao Chương V của E-HSMT2,18tấn
12Tháo gỡ kết cấu mái gỗChương V của E-HSMT3,74m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT23,52m2
14Tháo dỡ trần nhựaChương V của E-HSMT31,44m2
15Phá dỡ kết cấu tường gạchChương V của E-HSMT62,2m3
16Đào phá kết cấu nền, tương đương đất C4Chương V của E-HSMT0,71100m3
17Đào xúc phế thải, tương đương đất cấp 4Chương V của E-HSMT0,62100m3
18Vận chuyển phế thải đổ điChương V của E-HSMT13,3310m3/1km
19Tháo dỡ mái tôn Chương V của E-HSMT84,85m2
20Tháo dỡ kết cấu thép chiều cao Chương V của E-HSMT0,42tấn
21Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT19,55m2
22Tháo dỡ trần nhựaChương V của E-HSMT68,75m2
23Phá dỡ kết cấu tường gạchChương V của E-HSMT37,09m3
24Phá dỡ kết cấu BTCTChương V của E-HSMT8,73m3
25Đào phá kết cấu nền, tương đương đất C4Chương V của E-HSMT0,44100m3
26Đào xúc phế thải, tương đương đất cấp 4Chương V của E-HSMT0,46100m3
27Vận chuyển phế thải đổ điChương V của E-HSMT8,9710m3/1km
28Tháo dỡ hệ thống điện các nhàChương V của E-HSMT10công
29Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà tắm trángChương V của E-HSMT2công
I HẠNG MỤC: DI CHUYỂN NHÀ BƠI
1Tháo dỡ mái tônChương V của E-HSMT2,57100m2
2Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thépChương V của E-HSMT1,47tấn
3Tháo dỡ cột thép hìnhChương V của E-HSMT0,37tấn
4Tháo dỡ cửa lưới thép B40Chương V của E-HSMT151,09m2
5Phá dỡ kết cấu tường gạchChương V của E-HSMT6,49m3
6Đào phá kết cấu nền, tương đương đất C4Chương V của E-HSMT0,56100m3
7Đào xúc phế thải, tương đương đất cấp 4Chương V của E-HSMT0,07100m3
8Vận chuyển phế thải đổ điChương V của E-HSMT6,2910m3/1km
9Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT0,39100m3
10Bê tông lót móng đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT4,16m3
11Bê tông móng đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT8,32m3
12Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗChương V của E-HSMT0,5100m2
13Cốt thép móng dChương V của E-HSMT0,12tấn
14Cốt thép móng dChương V của E-HSMT0,54tấn
15Xây móng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22,5 dày Chương V của E-HSMT3,78m3
16SX cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, KLCK Chương V của E-HSMT0,18tấn
17LD cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, KLCK Chương V của E-HSMT0,18tấn
18Bu lông D20 L=500Chương V của E-HSMT48cái
19LD cột thép (tận dụng)Chương V của E-HSMT0,37tấn
20LD vì kèo thép (tận dụng)Chương V của E-HSMT0,64tấn
21LD xà gồ thép (tận dụng)Chương V của E-HSMT0,83tấn
22Lợp mái tôn múi dày 0,42 (tận dụng)Chương V của E-HSMT2,57100m2
23LD cửa lưới thépChương V của E-HSMT151,09m2
24Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85Chương V của E-HSMT0,24100m3
25Đắp cát K=0,85Chương V của E-HSMT0,28100m3
26Nilon lót chống thấmChương V của E-HSMT1,84100m2
27Bê tông nền đá 1x2 M200 dày 100Chương V của E-HSMT18,37m3
28Lát nền gạch viglacera KT400x400Chương V của E-HSMT196,43m2
29Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,24100m3
30Vận chuyển đấtChương V của E-HSMT2,4110m3/1km
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng , đất cấp IIChương V của E-HSMT2,8100m3
2Đóng cọc tre, cọc dài 2m, mật độ 25 cọc / m2Chương V của E-HSMT65,28100m
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100# dày 150Chương V của E-HSMT19,58m3
4Bê tông móng, đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT37,79m3
5Bê tông tường, đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT25,15m3
6Bê tông dầm, đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,27m3
7Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT14,33m3
8Băng cản nước dạng trương nởChương V của E-HSMT46,5m
9Cốt thép đáy bể, dChương V của E-HSMT0,09tấn
10Cốt thép đáy bể, dChương V của E-HSMT4,58tấn
11Cốt thép tường bể, dChương V của E-HSMT0,05tấn
12Cốt thép tường bể, dChương V của E-HSMT2,89tấn
13Cốt thép dầm bể, dChương V của E-HSMT0,23tấn
14Cốt thép dầm bể, dChương V của E-HSMT0,01tấn
15Cốt thép dầm bể, d>18Chương V của E-HSMT0,94tấn
16Cốt thép nắp bể, dChương V của E-HSMT1,68tấn
17Ván khuôn đáy bể, ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,21100m2
18Ván khuôn tường bể, ván khuôn thépChương V của E-HSMT1,61100m2
19Ván khuôn dầm bể, ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,41100m2
20Ván khuôn nắp bể, ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,9100m2
21Quét bitum thành ngoài bể 2 lớpChương V của E-HSMT88m2
22Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 30Chương V của E-HSMT84,38m2
23Trát bể VXM M75 dày 20Chương V của E-HSMT103,53m2
24Quét nước xi măng thành bểChương V của E-HSMT103,53m2
25SX bậc inox hộp KT20x15 a350Chương V của E-HSMT0,02tấn
26LĐ bậc inox hộp KT20x15 a350Chương V của E-HSMT0,02m2
27Nắp tôn dày 1 ly KT 1100x1100Chương V của E-HSMT1,21cái
28Ống thông hơi D100Chương V của E-HSMT0,02100m
29Xây thành nắp bể gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22,5 VXM M75Chương V của E-HSMT0,21m3
30Trát thành nắp bể VXM M75 dày 20Chương V của E-HSMT2,66m2
31Đắp đất k=0,95Chương V của E-HSMT1,07100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.768E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,794 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,588 tỷ đồng. (Trong đó 17,588 tỷ = 02 x 8,794 tỷ ).Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 8,794 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.794.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.588.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm thi công công trình dân dụng và công nghiệp.- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động)33
3 Cán bộ trắc địa 1 Có trình độ chuyên môn trắc địa từ trung cấp trở lên (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện nước 1 Có trình độ chuyên môn điện hoặc nước hoặc cả hai từ trung cấp trở lên(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động)33
5 Nhân công 30 trong đó có 6 nhân công có một trong các bằng nghề sau: nghề nề, nghề mộc, nghề cốt thép hàn, thợ vận hành máy xúc đào, nghề điện nước. Nộp kèm (Bảng danh sách công nhân, bản sao bằng nghề đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=250L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=250L2
2 Loại thiết bị: Máy trộn vữa 80L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=80L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=80L2
3 Loại thiết bị: Máy đào >=1,25m3 Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25m3 Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25m31
4 Loại thiết bị: Ô tô 7tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn3
5 Loại thiết bị: Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg2
6 Loại thiết bị: Xe cẩu tự hành 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng lớn nhất>=10 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng lớn nhất>=10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->