Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Phong Cốc; Hạng mục: Nhà học bộ môn và phòng học văn hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Phong Cốc; Hạng mục: Nhà học bộ môn và phòng học văn hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 19:49:00 đến ngày 2021-10-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,551,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.768E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,794 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,588 tỷ đồng. (Trong đó 17,588 tỷ = 02 x 8,794 tỷ ).Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 8,794 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.794.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.588.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm thi công công trình dân dụng và công nghiệp.- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn trắc địa từ trung cấp trở lên (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn điện hoặc nước hoặc cả hai từ trung cấp trở lên(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | trong đó có 6 nhân công có một trong các bằng nghề sau: nghề nề, nghề mộc, nghề cốt thép hàn, thợ vận hành máy xúc đào, nghề điện nước. Nộp kèm (Bảng danh sách công nhân, bản sao bằng nghề đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy trộn vữa 80L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đào >=1,25m3 Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Ô tô 7tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Loại thiết bị: Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Xe cẩu tự hành 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng lớn nhất>=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng lớn nhất>=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Phong Cốc; Hạng mục: Nhà học bộ môn và phòng học văn hóa Trường tiểu học Phong Cốc; Hạng mục: Nhà học bộ môn và phòng học văn hóa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18 Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên, địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN VÀ PHÒNG HỌC VĂN HÓA | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT 25x25, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 17,19 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT 25x25, đất C2 (ép âm 0,7m) | Chương V của E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 3 | Nối cọc BTCT | Chương V của E-HSMT | 252 | 1 mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cọc ép, bê tông đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 112,29 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cọc ép đúc tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 9,3 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cọc ép D | Chương V của E-HSMT | 7,54 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc ép D | Chương V của E-HSMT | 11,95 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc ép D>18 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép bản đầu cọc và nối cọc | Chương V của E-HSMT | 2,85 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép bản mũi cọc và nối cọc | Chương V của E-HSMT | 2,85 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng, bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 3,47 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Chương V của E-HSMT | 30,95 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 70,72 | m3 |
| 16 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 9,89 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 71,97 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép móng | Chương V của E-HSMT | 2,13 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép cổ cột | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép giằng móng | Chương V của E-HSMT | 4,37 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 1,41 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 2,97 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cổ cột D | Chương V của E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cổ cột D>18 | Chương V của E-HSMT | 2,58 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép giằng móng D | Chương V của E-HSMT | 2,44 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép giằng móng D | Chương V của E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép giằng móng D>18 | Chương V của E-HSMT | 7,4 | tấn |
| 28 | Xây móng gạch không nung 6,0x10,5x22cm vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 64,92 | m3 |
| 29 | Lấp đất chân móng K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 5,19 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền đá 4x6 M100# | Chương V của E-HSMT | 70,04 | m3 |
| 31 | Bê tông đường dốc đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 32 | Kẻ mạch xương cá nổi KT 20x10x10 đường dốc | Chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 33 | Đào xúc đất về đắp | Chương V của E-HSMT | 5,71 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 73,63 | 10m3/1km |
| 35 | Bê tông cột đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 41,11 | m3 |
| 36 | Bê tông dầm đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 98,31 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 240,98 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép cột | Chương V của E-HSMT | 5,99 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép dầm | Chương V của E-HSMT | 9,71 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép sàn | Chương V của E-HSMT | 20,99 | 100m2 |
| 41 | SXLD cốt thép cột D | Chương V của E-HSMT | 2,35 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép cột D | Chương V của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép cột D>18 | Chương V của E-HSMT | 10,97 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép dầm D | Chương V của E-HSMT | 3,58 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép dầm D | Chương V của E-HSMT | 1,81 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép dầm D>18 | Chương V của E-HSMT | 17,47 | tấn |
| 47 | SX+LD cốt thép sàn D | Chương V của E-HSMT | 27,49 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 20,11 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V của E-HSMT | 2,23 | 100m2 |
| 50 | SXLD cốt thép lanh tô D | Chương V của E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép lanh tô D | Chương V của E-HSMT | 1,74 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250# | Chương V của E-HSMT | 15,34 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1,71 | 100m2 |
| 54 | SXLD cốt thép cầu thang D | Chương V của E-HSMT | 1,48 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép cầu thang D | Chương V của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép cầu thang D>18 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 57 | Xây tường 220 gạch không nung 6,0x10,5x22cm vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 409,68 | m3 |
| 58 | Xây tường 110 gạch không nung 6,0x10,5x22cm vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 4,17 | m3 |
| 59 | Xây cột trụ gạch chỉ vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 11,03 | m3 |
| 60 | Xây bậc thang gạch không nung 6,0x10,5x22cm vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 61 | Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,0x10,5x22cm vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 17,32 | m3 |
| 62 | Đắp cát bục giảng đầm chặt | Chương V của E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài nhà vữa XMM75#, dày 15 | Chương V của E-HSMT | 1.329,41 | m2 |
| 64 | Trát trong nhà vữa XMM75#, dày 15 | Chương V của E-HSMT | 1.526,05 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 990,64 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, cầu thang vữa XMM75# dày 15 | Chương V của E-HSMT | 462,7 | m2 |
| 67 | Trát trần vữa XMM75# dày 20 | Chương V của E-HSMT | 1.722,85 | m2 |
| 68 | SX xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,71 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Chương V của E-HSMT | 2,71 | tấn |
| 70 | Ốp chống bão | Chương V của E-HSMT | 164 | bộ |
| 71 | SX hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12 | Chương V của E-HSMT | 1,87 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 159,84 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép 3 lớp, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 416,76 | 1m2 |
| 74 | SXLD tôn múi màu xanh dày 0,42ly | Chương V của E-HSMT | 5,78 | 100m2 |
| 75 | Láng sê nô vữa XMM75# dày 20, có đánh màu | Chương V của E-HSMT | 129,85 | m2 |
| 76 | Quét sika chống thấm 2 lớp (1,5kg/m2/lớp) | Chương V của E-HSMT | 332,2 | m2 |
| 77 | Láng mái sảnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 108,43 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 (chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1.079,14 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 (chiều cao >6m) | Chương V của E-HSMT | 525,08 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300 (chiều cao | Chương V của E-HSMT | 93,91 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300 (chiều cao >6m) | Chương V của E-HSMT | 46,96 | m2 |
| 82 | Lát bậc cầu thang đá granite màu ghi dày 20 | Chương V của E-HSMT | 155,75 | m2 |
| 83 | Lát bậc tam cấp đá granite màu ghi dày 20 | Chương V của E-HSMT | 41,89 | m2 |
| 84 | Ốp gạch chân tường KT 120x600 | Chương V của E-HSMT | 61,43 | m2 |
| 85 | Ốp tường gạch 300x600 vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 428,3 | m2 |
| 86 | Ốp đá mặt bàn chậu rửa đá granite màu đen dày 20 | Chương V của E-HSMT | 17,06 | m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan chậu rửa, bàn bếp đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 88 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 90 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 91 | Bê tông lan can BTCT đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 92 | Ván khuôn bê tông lan can | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép lan can D | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 94 | Cốt thép lan can D | Chương V của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 95 | SX lan can bằng INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 96 | LD lan can INOX | Chương V của E-HSMT | 66,15 | m2 |
| 97 | SX lan can bằng thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 98 | LD lan can thép | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 99 | SXLD máng tiểu inox, toa hút mùi inox | Chương V của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 100 | LD máng tiểu, toa hút mùi inox | Chương V của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 101 | Phễu thu ngăn mùi máng tiểu | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Chân đỡ máng tiểu inox | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 103 | Trần thạch cao tấm thả khung xương khu wc | Chương V của E-HSMT | 140,87 | m2 |
| 104 | Sơn ngoài nhà không bả 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 1.329,41 | m2 |
| 105 | Sơn trong nhà không bả 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 4.682,08 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 578,48 | m |
| 107 | Ống thoát nước PVC D32 thoát nước hành lang | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 108 | Ống tràn sê nô PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 109 | Ống thoát nước mái tum PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 0,0009 | 100m |
| 110 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 111 | Rọ chắn rác Inox D150 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 112 | Phễu đón ( côn thu) D100/90 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 113 | Đai giữ ống a1000 | Chương V của E-HSMT | 194,61 | bộ |
| 114 | Cút nhựa nối ống D90 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 115 | Giàn giáo ngoài nhà cao | Chương V của E-HSMT | 17,93 | 100m2 |
| 116 | Đào hè rãnh ngoài nhà đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 117 | Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 4x6 M100# dày 100 | Chương V của E-HSMT | 8,27 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung thành rãnh thoát nước vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 15,55 | m3 |
| 119 | Trát thành rãnh vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 141,36 | m2 |
| 120 | Láng rãnh vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 40,46 | m2 |
| 121 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 4,66 | m3 |
| 122 | Cốt thép tấm đan fi | Chương V của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 123 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 124 | LD tấm đan bê tông | Chương V của E-HSMT | 165,55 | cái |
| 125 | Đào móng bể tự hoại, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 126 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Chương V của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 127 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 128 | Bê tông dầm bể đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 129 | Ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn dầm bể | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép đáy bể fi | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 132 | Cốt thép đáy bể fi | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 133 | Cốt thép dầm bể fi | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 134 | Cốt thép dầm bể fi | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 135 | Xây bể gạch không nung vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 136 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200# | Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 137 | Cốt thép tấm đan fi | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 138 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 140 | Trát bể dày 20 vữa XMM75# có đánh màu | Chương V của E-HSMT | 52,86 | m2 |
| 141 | Láng vữa XMM75# dày 30 có đánh màu | Chương V của E-HSMT | 5,21 | m2 |
| 142 | Đắp đất đầm chặt k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỬA- NHÀ HỌC BỘ MÔN VÀ PHÒNG HỌC VĂN HÓA | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1-1,5mm; phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Chương V của E-HSMT | 112,74 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm kính cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1-1,5mm; phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Chương V của E-HSMT | 66,36 | m2 |
| 3 | Vách nhôm kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1-1,3mm; kính 5mm | Chương V của E-HSMT | 221,43 | m2 |
| 4 | Vách ngăn tấm compact, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 164,4 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN-NHÀ HỌC BỘ MÔN VÀ PHÒNG HỌC VĂN HÓA | |||
| 1 | Bộ đèn led tube chiếu sáng lớp học 2x18W KT1236x240x90mm, lắp cần tròn dài 0,8m | Chương V của E-HSMT | 172 | bộ |
| 2 | Bộ đèn led đôi bán nguyệt 1,2m công suất 40W | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Bộ đèn led đôi bán nguyệt 0,6m công suất 10W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần vuông bóng led 24W KT300x300 | Chương V của E-HSMT | 79 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Quạt thông gió công nghiệp âm tường D400mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Quạt trần 3 cánh P=80W L=1400 | Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện đôi âm tường | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đơn âm tường | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tường | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Công tắc đèn đơn âm tường | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Công tắc đèn đôi âm tường | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 13 | Công tắc đèn ba (mặt 3 lỗ + 3 hạt) âm tường | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Công tắc đèn năm (mặt 5 lỗ + 5 hạt) âm tường | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Công tắc đèn cầu thang âm tường | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đế nhựa âm tường | Chương V của E-HSMT | 128 | hộp |
| 18 | Aptomat 1 pha 10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha 32A-6KA | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Aptomat 3 pha 63A - 18KA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Aptomat 3 pha 125A - 37KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Vỏ tủ điện kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT600x450x200mm dày 1,5mm 2 lớp cánh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Đèn báo pha trạng thái đỏ, vàng, xanh | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Biến dòng 350/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Đồng hồ ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đồng hồ vôn kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Thanh cái đồng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Vỏ tủ điện tầng TĐ2-TĐ3 vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện âm tường KT 400x300x150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCB | Chương V của E-HSMT | 10 | tủ |
| 33 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8MCB | Chương V của E-HSMT | 7 | tủ |
| 34 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Chương V của E-HSMT | 4.349 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Chương V của E-HSMT | 1.382 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC/PVC 3x1 | Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1.657 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6 | Chương V của E-HSMT | 223 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5 | Chương V của E-HSMT | 826 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | Chương V của E-HSMT | 141 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC 1x6 | Chương V của E-HSMT | 237 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC 1x10 | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 43 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x16 | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 44 | Ống nhựa đàn hồi D16 | Chương V của E-HSMT | 3.820 | m |
| 45 | Ống nhựa đàn hồi D20 | Chương V của E-HSMT | 1.880 | m |
| 46 | Ống nhựa đàn hồi D32 | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 47 | Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dây | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 48 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2400mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cọc |
| 49 | Kim thu sét D20 L=1000mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Dây dẫn sét thép D10 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 51 | Dây dẫn tiếp địa thép D16 | Chương V của E-HSMT | 79 | m |
| 52 | Đất đào | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 53 | Đất lấp | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 54 | Cáp nhôm vặn xoắn bọc XLPE 4x50 | Chương V của E-HSMT | 1,87 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 56 | Aptomat 3 pha 150A-37KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện sơn tĩnh điện ngoài trời KT200x300x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 58 | Đai ôm ống bằng inox | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 59 | Sâu vít nở | Chương V của E-HSMT | 4 | gói |
| D | ||||
| 1 | Ống PPR (PN10) D75 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D50 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D40 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Ống PPR (PN10) D32 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Ống PPR (PN10) D25 | Chương V của E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 6 | Ống PPR (PN10) D20 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 7 | Ống PPR (PN20) D20 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Cút PPR D75 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cút PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 13 | Cút PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 14 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 15 | Côn PPR D75x40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Côn PPR D75x50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Côn PPR D75x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Côn PPR D50x32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Côn PPR D40x32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Côn PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Côn PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 22 | Thập PPR D75 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tê PPR D75x40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tê PPR D40x25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Tê PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Tê PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 27 | Tê ren trong PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Tê PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tê PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Tê PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 31 | Rắc co D50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Rắc co D40 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Rắc co D25 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 34 | Rắc co D20 | Chương V của E-HSMT | 116 | cái |
| 35 | Van khóa D50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Van khóa D40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Van khóa D25 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Van phao điện D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lavabo + vòi nước nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 40 | Vòi nước inox | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Téc nước inox ngang 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 42 | Chậu rửa inox đôi + vòi chậu | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Bình nóng lạnh 40L | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Dây inox D20 | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 45 | Ống PVC CL2 D125 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 46 | Ống PVC CL2 D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 47 | Ống PVC CL2 D90 | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 48 | Ống PVC CL2 D75 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 49 | Ống PVC CL2 D42 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 50 | Ống PVC CL2 D34 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 51 | Cút PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 52 | Cút PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Cút PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 54 | Cút 135 độ PVC D125 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Cút 135 độ PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Cút 135 độ PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 57 | Cút 135 độ PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 58 | Cút 135 độ PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 59 | Côn PVC D90x110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Côn PVC D75x90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Côn PVC D42x110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Côn PVC D42x125 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Côn PVC D42x90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Tê 135 độ PVC D125 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Tê 135 độ PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Tê 135 độ PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Tê 135 độ PVC D110x125 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Tê 135 độ PVC D75x125 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Tê 135 độ PVC D90x110 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 70 | Tê 135 độ PVC D75x90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Tê 135 độ PVC D75x110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Tê 135 độ PVC D34x75 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 73 | Tê 135 độ PVC D42x125 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Tê 90 độ PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Nút bịt PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 76 | Nút bịt PVC D125 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Nút bịt PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 78 | Nút bịt PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Xí bệt | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 80 | Vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 81 | Dây mềm | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 82 | Gương soi KT1500x800x5 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 83 | Hộp giấy công nghiệp | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Phễu thu sàn D75 | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 85 | Hộp tách mỡ KT600L | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 86 | Xi phông thu nước lavabo | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 87 | Đào đường ống đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát đường ống k90 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 89 | Ống PPR (PN10) D32 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 90 | Ống PPR (PN10) D25 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 91 | Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Van khóa D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Van khóa D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Máy bơm nước Q=5m3/h, H=50m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Rọ lọc thu nước D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Rắc co D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Rắc co D25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Van 1 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Van phao D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Thiết bị báo cạn mực nước bể | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Đào đường ống đất cấp 3 (thoát nước đấu nối) | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất đường ống | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 104 | Ống PVC CL2 D125 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 105 | Cút 135 độ PVC D125 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 106 | Tê 135 độ PVC D125 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Nút bịt D125 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BƠM | |||
| 1 | Bê tông bệ đặt máy bơm đá 2x4 M200 dày 200 | Chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22,5 vữa XM75# D110 | Chương V của E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, giằng tường, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép lanh tô, giằng tường d | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 6 | Cốt thép lanh tô, giằng tường d>10 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15 | Chương V của E-HSMT | 32,68 | m2 |
| 8 | Dàn giáo ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong nhà vữa XM75, dày 15 | Chương V của E-HSMT | 30,58 | m2 |
| 10 | SX xà gồ thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 11 | LD xà gồ thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nước | Chương V của E-HSMT | 32,68 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà nhà không bả , 3 nước | Chương V của E-HSMT | 30,58 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch đất nung 400x400 | Chương V của E-HSMT | 6,92 | m2 |
| 16 | SX cửa sắt bịt tôn | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 17 | LD cửa sắt bịt tôn | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 7,79 | 1m2 |
| 19 | Bản lề cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Then cài cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN CỬA – NHÀ BƠM | |||
| 1 | SX + LD cửa sổ mở lật khung nhôm kính 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 2 | Khóa cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN – NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đèn led đôi bán nguyệt 1,2m công suất 40W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Công tắc đèn đôi âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm điện đôi âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đế nhựa âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 6 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Ống nhựa đàn hồi D16 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn bọc XLPE 4x16 | Chương V của E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 9 | Ống nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m |
| 10 | Đai ôm ống bằng inox | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Chương V của E-HSMT | 343,37 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,72 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 41,45 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 224,58 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V của E-HSMT | 181 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 154,93 | m3 |
| 7 | Đào phá kết cấu nền, tương đương đất C4 | Chương V của E-HSMT | 3,81 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải tương đương đất cấp 4 | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 71,67 | 10m3/1km |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói | Chương V của E-HSMT | 272,39 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,18 | tấn |
| 12 | Tháo gỡ kết cấu mái gỗ | Chương V của E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V của E-HSMT | 31,44 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V của E-HSMT | 62,2 | m3 |
| 16 | Đào phá kết cấu nền, tương đương đất C4 | Chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc phế thải, tương đương đất cấp 4 | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 13,33 | 10m3/1km |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 84,85 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 19,55 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V của E-HSMT | 68,75 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V của E-HSMT | 37,09 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Chương V của E-HSMT | 8,73 | m3 |
| 25 | Đào phá kết cấu nền, tương đương đất C4 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc phế thải, tương đương đất cấp 4 | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 8,97 | 10m3/1km |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện các nhà | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà tắm tráng | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| I | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN NHÀ BƠI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 2,57 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,47 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cột thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa lưới thép B40 | Chương V của E-HSMT | 151,09 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V của E-HSMT | 6,49 | m3 |
| 6 | Đào phá kết cấu nền, tương đương đất C4 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc phế thải, tương đương đất cấp 4 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 6,29 | 10m3/1km |
| 9 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng d | Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng d | Chương V của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22,5 dày | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 16 | SX cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, KLCK | Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 17 | LD cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, KLCK | Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 18 | Bu lông D20 L=500 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 19 | LD cột thép (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 20 | LD vì kèo thép (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 21 | LD xà gồ thép (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn múi dày 0,42 (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 2,57 | 100m2 |
| 23 | LD cửa lưới thép | Chương V của E-HSMT | 151,09 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 26 | Nilon lót chống thấm | Chương V của E-HSMT | 1,84 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2 M200 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 18,37 | m3 |
| 28 | Lát nền gạch viglacera KT400x400 | Chương V của E-HSMT | 196,43 | m2 |
| 29 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 2,41 | 10m3/1km |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, cọc dài 2m, mật độ 25 cọc / m2 | Chương V của E-HSMT | 65,28 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# dày 150 | Chương V của E-HSMT | 19,58 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 37,79 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 25,15 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 14,33 | m3 |
| 8 | Băng cản nước dạng trương nở | Chương V của E-HSMT | 46,5 | m |
| 9 | Cốt thép đáy bể, d | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 10 | Cốt thép đáy bể, d | Chương V của E-HSMT | 4,58 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường bể, d | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường bể, d | Chương V của E-HSMT | 2,89 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm bể, d | Chương V của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm bể, d | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm bể, d>18 | Chương V của E-HSMT | 0,94 | tấn |
| 16 | Cốt thép nắp bể, d | Chương V của E-HSMT | 1,68 | tấn |
| 17 | Ván khuôn đáy bể, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường bể, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 1,61 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn dầm bể, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn nắp bể, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 21 | Quét bitum thành ngoài bể 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 88 | m2 |
| 22 | Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 30 | Chương V của E-HSMT | 84,38 | m2 |
| 23 | Trát bể VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 103,53 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng thành bể | Chương V của E-HSMT | 103,53 | m2 |
| 25 | SX bậc inox hộp KT20x15 a350 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 26 | LĐ bậc inox hộp KT20x15 a350 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | m2 |
| 27 | Nắp tôn dày 1 ly KT 1100x1100 | Chương V của E-HSMT | 1,21 | cái |
| 28 | Ống thông hơi D100 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 29 | Xây thành nắp bể gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22,5 VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 30 | Trát thành nắp bể VXM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 31 | Đắp đất k=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,07 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.768E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,794 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,588 tỷ đồng. (Trong đó 17,588 tỷ = 02 x 8,794 tỷ ).Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 8,794 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.794.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.588.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng và dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm thi công công trình dân dụng và công nghiệp.- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Có trình độ chuyên môn trắc địa từ trung cấp trở lên (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện nước | 1 | Có trình độ chuyên môn điện hoặc nước hoặc cả hai từ trung cấp trở lên(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 5 | Nhân công | 30 | trong đó có 6 nhân công có một trong các bằng nghề sau: nghề nề, nghề mộc, nghề cốt thép hàn, thợ vận hành máy xúc đào, nghề điện nước. Nộp kèm (Bảng danh sách công nhân, bản sao bằng nghề đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=250L | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=250L | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa 80L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=80L | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=80L | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đào >=1,25m3 Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25m3 | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25m3 | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Ô tô 7tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn | 3 |
| 5 | Loại thiết bị: Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Xe cẩu tự hành 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng lớn nhất>=10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng lớn nhất>=10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi