Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051207-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211045584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 21:48:00 đến ngày 2021-10-29 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,302,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị hạ ngầm đường điện + chiếu sáng cấp công trình cấp IV trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,8 tỷ đồng. Trong đó (25,8=3x8,6);2. Số lượng các Hợp đồng thi công hạ ngầm hệ thống thông tin liên lạc, viễn thông cấp công trình cấp IV trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,25 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,75 tỷ đồng. Trong đó (0,75=3x0,25);(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.550.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng +CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư điện;- Trình độ: Đại học trở lên- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung công việc của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo CMND;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: kỹ sư chuyên ngành điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình xây dựng điện, điện chiếu sáng tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng đô thị.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình xây dựng điện, điện chiếu sáng/hạ ngầm thông tin liên lạc, viễn thông tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư điện tử viễn thông, kỹ thuật viễn thông.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình hạ ngầm thông tin liên lạc, viễn thông cấp tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học - Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Bằng tốt nghiệp đại học là - Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình (hạ ngầm điện, chiếu sáng, viễn thông) tương tự gói thầu cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô- sức nâng > 3T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe thang >=9m
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Hạ ngầm hệ thống điện, thông tin liên lạc, chiếu sáng và xây dựng trạm biến áp tại phố Trịnh Công Sơn, phường Nhật Tân
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội SĐT: 024.3719 3076
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần đầu tư phát triển hạ tầng kỹ thuật điện Việt Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Tây Hồ; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư điện I; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội SĐT: 024.3719 3076


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao chứng thực) lĩnh vực thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), công trình viễn thông hoặc thông tin liên lạc. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội SĐT: 024.3719 3076
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ : Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CÁP NGẦM 24KV
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5 cmMô tả chi tiết theo chương V108md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V3,24m3
3Phá dỡ hè đáMô tả chi tiết theo chương V32,4m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V21,38m3
5Ông nhựa xoắn HDPE D195/150Mô tả chi tiết theo chương V111m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V1,11100m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả chi tiết theo chương V7,24m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả chi tiết theo chương V0,216100m2
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả chi tiết theo chương V0,9721000v
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,1026100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,1566100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,1566100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,1566100m3
14Đóng cọc mốc báo cápMô tả chi tiết theo chương V2,210 cọc
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết theo chương V0,12m3
16Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V1,11100m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,06100m
18Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V11 hộp nối (3 pha)
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết theo chương V1cái
20Biển chỉ dẫn cápMô tả chi tiết theo chương V3biển
B LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V6,4488m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,1959100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,0969tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,0225tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,3465m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V1,696m3
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả chi tiết theo chương V3,1m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết theo chương V0,0283100m3
9Xây bệ thao tác trạm biến áp, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V0,18m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1,53m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0362100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0362100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,0362100m3
14Trụ đỡ máy biến áp (có khoang chứa tủ RMU, tủ hạ thế, tụ bù) mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết theo chương V1bộ
15Dựng trụ thép đỡ máy biến ápMô tả chi tiết theo chương V1cột
16Hộp che cực máy biến áp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết theo chương V1bộ
17Bulông chôn móng bắt trụ đỡ máy biến áp M27*950Mô tả chi tiết theo chương V8cái
18Lắp đặt hộp chụp cực máy biến ápMô tả chi tiết theo chương V0,05tấn
19Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, mạ kẽm, sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tả chi tiết theo chương V1bộ
20Lắp đặt máng cáp cao thếMô tả chi tiết theo chương V0,025tấn
21Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, mạ kẽm, sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tả chi tiết theo chương V1bộ
22Lắp đặt máng cáp hạ thếMô tả chi tiết theo chương V0,025tấn
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V1,763m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V7,64m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,0764100m3
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả chi tiết theo chương V0,810 cọc
27Rải dây thép địa 40x4Mô tả chi tiết theo chương V410 m
28Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V61 m
29Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V61 m
30Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V121 m
31Làm đầu cáp Elbow 24kV 3x1x50 mm2 cho cáp từ tủ RMU sang máy biến ápMô tả chi tiết theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
32Làm đầu cáp T-Plug 24kV Cu/3x240 mm2Mô tả chi tiết theo chương V31 đầu cáp (3 pha)
33Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V151 m
34Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,1100m
35Lắp đặt cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế tổng (cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2)Mô tả chi tiết theo chương V101 m
36Lắp đặt cáp hạ thế từ máy biến áp sang tủ hạ thế tổng (Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 )Mô tả chi tiết theo chương V451 m
37Bộ đo xa U, I, CosfiMô tả chi tiết theo chương V1bộ
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V210 đầu cốt
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,410 đầu cốt
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,210 đầu cốt
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V410 đầu cốt
42Biển tên trạm chất liệu AluMô tả chi tiết theo chương V1cái
43Biển tên tủ trung thếMô tả chi tiết theo chương V1cái
44Biển tên tủ hạ thếMô tả chi tiết theo chương V1cái
45Biển an toànMô tả chi tiết theo chương V2cái
46Biển báo cáp trung và hạ thếMô tả chi tiết theo chương V3cái
47Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thếMô tả chi tiết theo chương V1cái
48Khóa cửaMô tả chi tiết theo chương V4cái
49Thay Aptomat và khởi động từ Mô tả chi tiết theo chương V41 cái (3 pha)
50Thay thanh dẫn dẹt 30x5Mô tả chi tiết theo chương V1,210m
C TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmMô tả chi tiết theo chương V259md
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5 cmMô tả chi tiết theo chương V2.715md
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V84,7m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V26,5m3
5Tháo dỡ mặt vỉa hèMô tả chi tiết theo chương V679,4m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V641,5m3
7Ông nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả chi tiết theo chương V1.614m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V16,14100m
9Ông nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả chi tiết theo chương V1.091m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V10,91100m
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả chi tiết theo chương V282,8m3
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả chi tiết theo chương V4,996100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết theo chương V3,03100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V4,62100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V4,62100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V4,62100m3
17Đóng cọc mốc báo cápMô tả chi tiết theo chương V55,510 cọc
18Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V16,14100m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V2,93100m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V10,91100m
21Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V1,13100m
22Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả chi tiết theo chương V771 đầu cáp (3 pha)
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V30,810 đầu cốt
24Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả chi tiết theo chương V321 đầu cáp (3 pha)
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V12,810 đầu cốt
26Tháo dỡ mặt vỉa hèMô tả chi tiết theo chương V8,217m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V4,5194m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết theo chương V0,8586m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,828m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,54m3
31Lắp đặt giá đỡ tủ PillarMô tả chi tiết theo chương V0,6527tấn
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V15,66m3
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả chi tiết theo chương V20,25m2
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0366100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0366100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,0366100m3
37Tháo dỡ mặt vỉa hèMô tả chi tiết theo chương V2,8875m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V1,5881m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết theo chương V0,32m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,3m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,2m3
42Lắp đặt giá đỡ tủ PillarMô tả chi tiết theo chương V0,3182tấn
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V1,1m3
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả chi tiết theo chương V8,5m2
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0366100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0366100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,0366100m3
48Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả chi tiết theo chương V2,810 cọc
49Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả chi tiết theo chương V0,3455100kg
50Rải dây thép địa (dây đồng M35)Mô tả chi tiết theo chương V2,810m
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V5,610 đầu cốt
52Rải dây thép địa (dây đồng M50)Mô tả chi tiết theo chương V2,810m
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V5,610 đầu cốt
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V2,73m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,057100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V1,276m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết theo chương V1,454m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0128100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0128100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,0128100m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V4,05m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,075100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V2,161m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết theo chương V1,889m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0216100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0216100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,0216100m3
68Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả chi tiết theo chương V2cột
69Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả chi tiết theo chương V1cột
70Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (Xà kép cột đơn 1,2m, trọng lượng 31,86 kg/bộ)Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
71Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (Xà kép cột kép dọc 1,2m, trọng lượng 34,56 kg/bộ)Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
72Lắp đặt giá đỡ (giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột đơn)Mô tả chi tiết theo chương V0,0488tấn
73Lắp đặt giá đỡ (giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột đơn)Mô tả chi tiết theo chương V0,0233tấn
74Lắp đặt giá đỡ (giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột kép)Mô tả chi tiết theo chương V0,0546tấn
75Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả chi tiết theo chương V0,6787100kg
76Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,33100m
77Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V2,210 đầu cốt
78Lắp đặt giá đỡMô tả chi tiết theo chương V0,0683tấn
79Lắp đặt giá đỡMô tả chi tiết theo chương V0,0329tấn
80Lắp đặt giá đỡMô tả chi tiết theo chương V0,0459tấn
81Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả chi tiết theo chương V221 cột
82Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả chi tiết theo chương V3,1141 km/ 1 dây (4 sợi)
83Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,0991 km/ 1 dây (4 sợi)
84Tháo hạ xà hạ thế, trọng lượng xà Mô tả chi tiết theo chương V191 bộ
85Tháo hạ xà hạ thế, trọng lượng xà Mô tả chi tiết theo chương V71 bộ
86Tháo dỡ cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V3,86100m
87Tháo, lắp cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,1041 km/ 1 dây (4 sợi)
88Ống nối AM150Mô tả chi tiết theo chương V60cái
89Biển tên tủ PillarMô tả chi tiết theo chương V28cái
90Biển tên lộMô tả chi tiết theo chương V110cái
91Biển sơ đồ 1 sợi tủ PillarMô tả chi tiết theo chương V28cái
92Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmMô tả chi tiết theo chương V76md
93Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5 cmMô tả chi tiết theo chương V352md
94Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V8,6m3
95Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V6,08m3
96Phá dỡ nền gạch vỉa hèMô tả chi tiết theo chương V58,8m2
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V44,44m3
98Ông nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả chi tiết theo chương V307m
99Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V3,07100m
100Ông nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả chi tiết theo chương V598m
101Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V5,98100m
102Ông nhựa xoắn HDPE D40/30Mô tả chi tiết theo chương V1.853m
103Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V18,53100m
104Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả chi tiết theo chương V25,48m3
105Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả chi tiết theo chương V0,512100m2
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết theo chương V0,1489100m3
107Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,4423100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,4423100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,4423100m3
110Đóng cọc mốc báo cápMô tả chi tiết theo chương V4,410 cọc
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,6048m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết theo chương V0,064m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,06m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,04m3
115Lắp đặt giá đỡMô tả chi tiết theo chương V0,0746tấn
116Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V0,363m3
117Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả chi tiết theo chương V2,2m2
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0366100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0366100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,0366100m3
121Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả chi tiết theo chương V0,210 cọc
122Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả chi tiết theo chương V0,0247100kg
123Rải dây thép địa (Dây đồng M35)Mô tả chi tiết theo chương V0,210m
124Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,410 đầu cốt
125Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V3,07100m
126Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,1100m
127Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả chi tiết theo chương V41 đầu cáp (3 pha)
128Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V5,98100m
129Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,62100m
130Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V18,53100m
131Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V1,02100m
132Tháo, lắp công tơ 1 phaMô tả chi tiết theo chương V901 cái
133Lắp hộp công tơ 1 pha lên tườngMô tả chi tiết theo chương V901 hộp
134Tháo, lắp công tơ 3 phaMô tả chi tiết theo chương V381 cái
135Lắp hộp công tơ 3 pha lên tườngMô tả chi tiết theo chương V381 hộp
136Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha đo trực tiếpMô tả chi tiết theo chương V11 hộp
137Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V30,410 đầu cốt
138Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V3610 đầu cốt
139Lắp đặt dây sau công tơ 3 pha tận dụngMô tả chi tiết theo chương V1951m
140Lắp đặt dây sau công tơ 1 pha tận dụngMô tả chi tiết theo chương V4501m
141Vít nở 80x8Mô tả chi tiết theo chương V516cái
142Dây cầu đấu Cu/PVC 1x10 mm2Mô tả chi tiết theo chương V90m
143Dây cầu đấu Cu/PVC 1x25 mm2Mô tả chi tiết theo chương V76m
144Đề can tên hộMô tả chi tiết theo chương V130cái
145Tháo, lắp hộp phân dâyMô tả chi tiết theo chương V11 hộp
146Tháo, lắp hộp 4 công tơ 1 phaMô tả chi tiết theo chương V31 hộp
147Ghíp nối 2 bulongMô tả chi tiết theo chương V10cái
148Tháo hộp phân dâyMô tả chi tiết theo chương V181 hộp
149Tháo dây dẫn từ hộp phân dây xuống hộp công tơ (H3P và H4)Mô tả chi tiết theo chương V2811m
150Tháo dây dẫn từ hộp phân dây xuống hộp công tơ (H3P và H1)Mô tả chi tiết theo chương V621m
151Tháo hòm 4 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiệnMô tả chi tiết theo chương V341 hộp
152Tháo hộp 1 công tơ 1 pha và hộp công tơ 3 pha TI đã lắp công tơ và phụ kiệnMô tả chi tiết theo chương V51 hộp
D TUYẾN ỐNG VIỄN THÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V4,422m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,1982100m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V13,301m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V63,637m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,3857100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V1,62m3
7Tấm đan ga gang loại 2 nắp (kích thước 750x750)Mô tả chi tiết theo chương V12tấm
8Khung nắp ganivo gang (kích thước 330x330)Mô tả chi tiết theo chương V51bộ
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết theo chương V12cấu kiện
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết theo chương V51cái
11Ống nhựa PVC D60 thoát nước ga hàoMô tả chi tiết theo chương V24m
12Ống nhựa UPVC D110x5,5Mô tả chi tiết theo chương V1.352m
13Ống nhựa UPVC HI-3P D110Mô tả chi tiết theo chương V9m
14Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả chi tiết theo chương V188m
15Nút bịt ống D110Mô tả chi tiết theo chương V308cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả chi tiết theo chương V13,61100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả chi tiết theo chương V2,12100m
E HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thay đèn đơn bằng máy, độ cao HMô tả chi tiết theo chương V1,610 bộ
2Thay dây lên đènMô tả chi tiết theo chương V440m
3Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả chi tiết theo chương V455m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V4,55100m
5Rải cáp ngầm (Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2)Mô tả chi tiết theo chương V5,27100m
6Ống nối M6Mô tả chi tiết theo chương V32cái
7Băng dính cách điệnMô tả chi tiết theo chương V10cuộn
F HOÀN TRẢ HÈ, ĐƯỜNG
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chi tiết theo chương V5,481100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết theo chương V43,848m3
3Lát hè bằng đá tự nhiên, kích thước gạch 30x30x4cmMô tả chi tiết theo chương V548,1m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết theo chương V22,605m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả chi tiết theo chương V0,8100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả chi tiết theo chương V0,8100m2
7Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả chi tiết theo chương V0,8100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả chi tiết theo chương V0,8100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả chi tiết theo chương V0,2100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả chi tiết theo chương V0,2100m3
11Móng cát vàng gia cố 8% xi măngMô tả chi tiết theo chương V8,42m3
12Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũMô tả chi tiết theo chương V84,2m2
13Sửa chữa lát hè bằng gạch blockMô tả chi tiết theo chương V84,2m2
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chi tiết theo chương V1,383100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết theo chương V11,064m3
16Sửa chữa lát hè bằng gạch TerazzoMô tả chi tiết theo chương V138,3m2
G THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruộtMô tả chi tiết theo chương V2sợi
H THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
2Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả chi tiết theo chương V6cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Mô tả chi tiết theo chương V2cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300Mô tả chi tiết theo chương V4cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả chi tiết theo chương V3cái
6Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả chi tiết theo chương V3cái
7Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả chi tiết theo chương V1cái
8Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả chi tiết theo chương V1cái
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 - 35kv, cáp 1 ruộtMô tả chi tiết theo chương V3sợi
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V11sợi
I THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V54sợi
J MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CCMô tả chi tiết theo chương V1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow (Po≤780W, Pk≤5570W)Mô tả chi tiết theo chương V1máy
3Tủ điện hạ thế tổng 600V-1000A (4x250A+400A+2x100A+25A)Mô tả chi tiết theo chương V1tủ
4Tụ bù 440V-60kVArMô tả chi tiết theo chương V2bộ
5Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt (2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A, 2MCCB 3P-100A, 2MCCB 3P-63A, 8MCB 2P-63A). Vỏ tủ tôn dày 2mm mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết theo chương V18tủ
6Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-250A-2 mặt (2MCCB 3P-250A, 3MCCB 3P-100A, 3MCCB 3P-63A). Vỏ tủ tôn dày 2mm mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết theo chương V10tủ
7Tủ công tơ 3 pha TI 150A (600V-(800x500x400mm)-150A-1 mặt (1MCCB 3P-150A). Vỏ tủ tôn dày 2mm mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết theo chương V1tủ
8Tủ công tơ 3 pha TI 200A (600V-(800x500x400mm)-200A-1 mặt (1MCCB 3P-200A). Vỏ tủ tôn dày 2mm mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả chi tiết theo chương V1tủ
K THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả chi tiết theo chương V1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V3bộ
3Thí nghiệm tụ điện, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V4tụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị hạ ngầm đường điện + chiếu sáng cấp công trình cấp IV trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25,8 tỷ đồng. Trong đó (25,8=3x8,6);2. Số lượng các Hợp đồng thi công hạ ngầm hệ thống thông tin liên lạc, viễn thông cấp công trình cấp IV trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,25 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,75 tỷ đồng. Trong đó (0,75=3x0,25);(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.550.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng +CMND 1 - Chuyên ngành: kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư điện;- Trình độ: Đại học trở lên- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung công việc của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo CMND;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.75
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Chuyên ngành: kỹ sư chuyên ngành điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình xây dựng điện, điện chiếu sáng tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV53
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng đô thị.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình xây dựng điện, điện chiếu sáng/hạ ngầm thông tin liên lạc, viễn thông tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV53
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư điện tử viễn thông, kỹ thuật viễn thông.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình hạ ngầm thông tin liên lạc, viễn thông cấp tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học - Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV53
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Bằng tốt nghiệp đại học là - Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình (hạ ngầm điện, chiếu sáng, viễn thông) tương tự gói thầu cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô- sức nâng > 3T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy cắt bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đào Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm bàn 1kW Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
6 Máy hàn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
8 Máy ép đầu cốt Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
9 Xe tải 5T Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
10 Cẩu 10T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Xe nâng Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
12 Xe thang >=9m Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
13 Máy trải thảm bê tông nhựa Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->