Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp công trình Tuyến đường trục kết nối từ khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi với ĐT 295
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211029011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp công trình Tuyến đường trục kết nối từ khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi với ĐT 295 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 07:50:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,597,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3896661E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27793322E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II trở lên (bao gồm các hạng mục chủ yếu: Nền - Mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước ngang - dọc; hệ thống chiếu sáng) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu một trong các hạng mục nêu trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu đã thực hiện. Tuy nhiên, hợp đồng phụ này không được cộng giá trị vào vào hợp đồng tương tự chính trước đó.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 29.800.000.000 (Hai mươi chín tỷ, tám trăm triệu đồng chẵn) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện để chứng minh loại và cấp công trình.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục thoát nước ngang, dọc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tang kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có điện áp đến 35KV, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chỉnh xác đo góc Hz và V: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác trên 1km đo đi và đo về: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng nhỏ hơn hoặc bằng 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng từ 10T đến 20T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung làm việc lớn nhất >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy lu bánh lốp (lu thảm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực làm việc lớn nhất từ 8 đến 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất rải >= 50 m3/ giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=100 tấn/ giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng >= 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng >= 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước hoặc xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn >=5,0m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng >=10,0m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn >=120L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 14 kW đến 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=600m3/ giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy sơn, kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=6,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp công trình Tuyến đường trục kết nối từ khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi với ĐT 295 Tuyến đường trục kết nối từ khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi với ĐT 295 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang.
- Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Điện thoại: 0204 3 881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204 3 881 188. - Phó Giám đốc phụ trách: Trần Công Tưởng; ĐT: 0985836562 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ trưởng tổ chuyên gia lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ông Ngô Xuan Nam - ĐT: 038 748 1022. - Tổ trưởng tổ thẩm định E-HSMT: Ông Mai Văn Toàn - ĐT: 0981 363 386. - Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| B | Khối lượng đào nền | |||
| 1 | Đào mặt cũ bằng máy đào | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,4293 | 100m3 |
| 2 | Cào bóc BTN chiều dày | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,78 | 100m2 |
| 3 | Đào đất không thích hợp (đất C1) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 208,6076 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 16,1002 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp đất C2 bằng máy | Mục I Chương V trong E-HSMT | 6,0872 | 100m3 |
| 6 | Đào cải mương (đất C1) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3,6716 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đất C2 bằng máy | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3,8464 | 100m3 |
| 8 | Đào thay đất K98 bằng máy (đất C2) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 6,5573 | 100m3 |
| 9 | Xáo xới nền đường | Mục I Chương V trong E-HSMT | 13,2557 | 100m2 |
| 10 | Lu lèn nền K95 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3,9767 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đất C2 bằng máy | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,6354 | 100m3 |
| C | Khối lượng đắp nền | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.95) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 501,3062 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.98) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 139,4396 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hè đường bằng máy (K=0.90) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 24,4522 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất màu GPC giữa | Mục I Chương V trong E-HSMT | 223,79 | m3 |
| 5 | Đắp đất sét | Mục I Chương V trong E-HSMT | 177,75 | m3 |
| 6 | Đắp trả mương (đất tận dụng) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4,4221 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K98 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 16.174,9936 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 56.647,6006 | m3 |
| 9 | Mua đất đắp K90 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2.689,742 | m3 |
| 10 | V/c đất C2 tận dụng cự ly bp 900m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 7,964 | 100m3 |
| 11 | V/c đất C3 tận dụng cự ly bp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,2586 | 100m3 |
| 12 | V/c đất đổ đi cự ly 1km (hệ số nở rời 1,14) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 278,0287 | 100m3 |
| 13 | San gạt bãi thải | Mục I Chương V trong E-HSMT | 278,0287 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Rải BTN C12.5 dày 5cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 302,8283 | 100m2 |
| 2 | Rải BTN C19 hạt trung dày 7cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 289,3436 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 302,8283 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám t/c 1,0kg/m2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 289,3436 | 100m2 |
| 5 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 16cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 45,6591 | 100m3 |
| 6 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 32cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 87,7753 | 100m3 |
| 7 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,3345 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh BTN C12.5 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 78,41 | m3 |
| 9 | Bù vênh bằng CPĐD loại I | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,2234 | 100m3 |
| 10 | Bù vênh bằng CPĐD loại II | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,495 | 100m3 |
| F | Vuốt đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Rải BTN C12.5 dày 5cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 19,9653 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 6,6288 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám t/c 1,0kg/m2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 13,3365 | 100m2 |
| 4 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,0005 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh BTN C12.5 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 13,61 | m3 |
| 6 | Bù vênh bằng CPĐD loại I | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,1588 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.95) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,2983 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 259,7079 | m3 |
| G | GIẢI PHÂN CÁCH, ĐẢO GIAO THÔNG | |||
| H | Đảo xuyến - Nút giao Km0-00 | |||
| 1 | Bó vỉa đứng KT 18x53x50cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 126 | m |
| 2 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ M200# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,2034 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,4968 | 100m2 |
| 6 | Đào đất không thích hợp (đất C1) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3,8228 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất màu đảo xuyến (đất tận dụng) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1.256,64 | m3 |
| 8 | Đắp đất sét | Mục I Chương V trong E-HSMT | 565,49 | m3 |
| 9 | Đắp đất K90 đảo xuyến (tận dụng đất C2) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 14,2971 | 100m3 |
| 10 | Đào mặt cũ bằng máy đào | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,4921 | 100m3 |
| 11 | Đào nền cũ bằng máy đào | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,9684 | 100m3 |
| I | Bó vỉa đan rãnh | |||
| 1 | Bó vỉa vát KT 26x23x100cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 151 | m |
| 2 | Bó vỉa đứng KT 18x53x100cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 265 | m |
| 3 | Bê tông đan rãnh M200# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 7,722 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,7129 | 100m2 |
| 5 | RảI giấy dầu tạo phẳng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 6 | Láng vữa XM M100# dày 2cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 39,26 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M100# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4,681 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,3956 | 100m2 |
| 9 | Láng vữa XM M100# dày 2cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 60,95 | m2 |
| 10 | Bê tông móng M100# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 6,095 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,3869 | 100m2 |
| J | Hố trồng cây, cây xanh | |||
| 1 | Gạch xây móng vữa XM M75# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 2 | Cây bàng Đài Loan | Mục I Chương V trong E-HSMT | 12 | cây |
| K | Hè đường | |||
| 1 | Lát hè bằng gạch Block | Mục I Chương V trong E-HSMT | 838,25 | m2 |
| 2 | Đắp cát đen bằng đầm cóc (K=0.95) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,4191 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng M200# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 6,1124 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,7335 | 100m2 |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển chữ nhật KT 1.0x1.6m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4 | biển |
| 2 | Biển chữ nhật KT 0.6x0.6m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 14 | biển |
| 3 | Biển báo tam giác KT A=700 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4 | biển |
| 4 | Biển báo hình tròn D700mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | biển |
| 5 | Biển báo nguy hiểm D700mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 51 | biển |
| 6 | Biển phụ KT 0.6x0.6m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2 | biển |
| 7 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm ( màu trắng) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1.512,72 | m2 |
| 8 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm ( màu vàng) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 134,43 | m2 |
| 9 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 163,28 | m2 |
| 10 | Trồng cọc tiêu | Mục I Chương V trong E-HSMT | 309 | cái |
| 11 | Hộ lan tôn lượn sóng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| M | CỐNG DỌC, RÃNH DỌC | |||
| N | Cống dọc trên hè nút giao đầu tuyến (nhánh A) | |||
| O | Cống tròn D800 - tải trọng A | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống D800, L=2.5m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 47 | đốt cống |
| 2 | Mua và lắp đặt ống cống D800, L=1.5m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3 | đốt cống |
| 3 | Mối nối ống cống D800 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 46 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt khối đỡ ống cống D800 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 100 | khối |
| 5 | Đệm đá dăm đầm chặt | Mục I Chương V trong E-HSMT | 27,45 | m3 |
| P | Hố thu, cửa thu | |||
| 1 | Bê tông hố thu M250# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố thu CB240-T, D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 3 | Cốt thép hố thu CB400-V, D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0499 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 5 | Gạch xây hố thu vữa XM M75# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 6 | Trát vữa XM M75# dày 2cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M150# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0423 | 100m2 |
| 9 | Đệm đá dăm đầm chặt | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 10 | Bê tông hố thu M250# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 11 | Cốt thép hố thu CB240-T, D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 12 | Cốt thép hố thu CB400-V, D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 13 | Ván khuôn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 14 | Gạch xây hố thu vữa XM M75# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 15 | Trát vữa XM M75# dày 2cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 8,92 | m2 |
| 16 | Bê tông móng M150# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 18 | Đệm đá dăm đầm chặt | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 19 | BT tấm đan rãnh M250# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 20 | Cốt thép bản kê CB400-V, D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 21 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máy | Mục I Chương V trong E-HSMT | 10 | ck |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 10 | CK |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 1km | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,125 | tấn |
| 25 | BT tấm đan rãnh M250# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,215 | m3 |
| 26 | Cốt thép bản kê CB240-T, D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 27 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máy | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,125 | ck |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,125 | CK |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 1km | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,5375 | tấn |
| 31 | Bê tông hố thu M250# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 32 | Cốt thép hố thu CB240-T, D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 33 | Ván khuôn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 34 | Láng vữa XM M75# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 35 | Song chắn rác KT 55x35.5x3cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 5 | tấm |
| 36 | Gạch xây rãnh vữa XM M75# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 37 | Trát vữa XM M75# dày 1cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 38 | Bê tông móng M200# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 40 | BT tấm đan rãnh M250# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 41 | Cốt thép bản kê CB240-T, D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0409 | tấn |
| 42 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máy | Mục I Chương V trong E-HSMT | 10 | ck |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 10 | CK |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 1km | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | tấn |
| Q | Rãnh gạch xây | |||
| R | Rãnh gạch xây B=0.6m (chịu lực) | |||
| 1 | Gạch xây rãnh vữa XM M75# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 18,56 | m3 |
| 2 | Trát vữa XM M75# dày 1cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 56,32 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ M150# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,3776 | 100m2 |
| 6 | Đệm đá dăm đầm chặt | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 7 | Thép góc 50x50x5mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,2413 | tấn |
| 8 | BT tấm đan rãnh M250# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản kê CB240-T, D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản kê CB400-V, D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,7616 | tấn |
| 11 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máy | Mục I Chương V trong E-HSMT | 32 | ck |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 32 | CK |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 1km | Mục I Chương V trong E-HSMT | 12,8 | tấn |
| 15 | Đào đất C2 bằng máy thi công | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,6688 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,2848 | 100m3 |
| S | Rãnh gạch xây loại 2 | |||
| 1 | Gạch xây rãnh vữa XM M75# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 21,7 | m3 |
| 2 | Trát vữa XM M75# dày 1cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 196 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ M150# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,52 | 100m2 |
| 6 | Đệm đá dăm đầm chặt | Mục I Chương V trong E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 7 | Bê tông cấu kiện đúc sẵn M250 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cấu kiện CB240-T, d | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máy | Mục I Chương V trong E-HSMT | 24 | ck |
| 11 | Đào đất C2 bằng máy thi công | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,169 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| T | CỐNG LẮP GHÉP | |||
| U | Cống tròn D800 - tải trọng C | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống D800, L=1m (tải trọng C) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2 | đốt cống |
| 2 | Mối nối ống cống D800 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối đỡ ống cống D800 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3 | khối |
| V | Cống tròn D1250 - tải trọng C | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống D1250, L=2.5m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 54 | đốt cống |
| 2 | Mua và lắp đặt ống cống D1250, L=2m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 6 | đốt cống |
| 3 | Mua và lắp đặt ống cống D1250, L=1.5m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4 | đốt cống |
| 4 | Mua và lắp đặt ống cống D1250, L=1m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | đốt cống |
| 5 | Mối nối ống cống D1250 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 57 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối đỡ ống cống D1250 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 111 | khối |
| W | Cống tròn D1500 - tải trọng C | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống D1500, L=2,5m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 15 | đốt cống |
| 2 | Mua và lắp đặt ống cống D1500, L=2.0m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3 | đốt cống |
| 3 | Mối nối ống cống D1500 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 15 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt khối đỡ ống cống D1500 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 30 | khối |
| X | Cống hộp BxH=0.6x0.6 | |||
| 1 | Mua và lắp đặt cống hộp đơn BxH=0.6x0.6m, L=1m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 12 | đốt cống |
| 2 | Mối nối ống cống BxH=600x600 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 10 | mối nối |
| 3 | BT móng cống M200# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 4 | Cốt móng cống d | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0952 | tấn |
| 5 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máy | Mục I Chương V trong E-HSMT | 9 | ck |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 9 | CK |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 1km | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3,825 | tấn |
| 9 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ M150# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0349 | 100m2 |
| Y | Cống hộp BxH=1000x1000 | |||
| 1 | Mua và lắp đặt cống hộp đơn BxH=1x1m, L=1m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 39 | đốt cống |
| 2 | Mối nối ống cống BxH=1000x1000 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 36 | mối nối |
| 3 | BT móng cống M200# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 10,332 | m3 |
| 4 | Cốt móng cống d | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,5189 | tấn |
| 5 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,2638 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máy | Mục I Chương V trong E-HSMT | 21 | ck |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 21 | CK |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 1km | Mục I Chương V trong E-HSMT | 25,83 | tấn |
| 9 | BT bản vượt M250# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 13,068 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản vượt d | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,4838 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản vượt d | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,5008 | tấn |
| 12 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máy | Mục I Chương V trong E-HSMT | 66 | ck |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 66 | CK |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 1km | Mục I Chương V trong E-HSMT | 32,67 | tấn |
| 16 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 17 | Bê tông móng cống M150# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 19 | Đệm đá dăm đầm chặt | Mục I Chương V trong E-HSMT | 56,93 | m3 |
| 20 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 718,86 | m2 |
| 21 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,08 | m3 |
| Z | Hố thu gạch | |||
| 1 | Bê tông hố thu M250# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố thu CB240-T, D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 3 | Cốt thép hố thu CB400-V, D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 4 | Thép bậc thang D20 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,4076 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0647 | 100m2 |
| 6 | Gạch xây hố thu vữa XM M75# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 10,66 | m3 |
| 7 | Trát vữa XM M75# dày 2cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 25,7 | m2 |
| 8 | Bê tông móng M150# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0599 | 100m2 |
| 10 | Đệm đá dăm đầm chặt | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 11 | BT tấm đan rãnh M250# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản kê CB240-T, D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản kê CB400-V, D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0548 | tấn |
| 14 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máy | Mục I Chương V trong E-HSMT | 5 | ck |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 5 | CK |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 1km | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,675 | tấn |
| AA | Rãnh gạch xây | |||
| AB | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu M200# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 20,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,6977 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường cánh M200# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 14,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường cánh | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,8873 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 54,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,9188 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gia cố mái dốc M150# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 13,07 | m3 |
| 8 | Đệm đá dăm đầm chặt | Mục I Chương V trong E-HSMT | 14,43 | m3 |
| AC | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu M200# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 22,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,8311 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường cánh M200# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường cánh | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,9587 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 60,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,0564 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gia cố mái dốc M150# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 16,44 | m3 |
| 8 | Bê tông bậc nước M150# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0826 | 100m2 |
| 10 | Đệm đá dăm đầm chặt | Mục I Chương V trong E-HSMT | 17,72 | m3 |
| 11 | Đá hộc xếp khan | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,75 | m3 |
| AD | Hoàn trả mương xây | |||
| 1 | Gạch xây mương vữa XM M75# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 2 | Trát vữa XM M75# dày 2cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 32,8 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0582 | 100m2 |
| 5 | Đệm đá dăm đầm chặt | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 6 | Đào đất thi công cống, hố thu | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất K90 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch xây | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu BT | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4,89 | m3 |
| 10 | V/c đất đổ đi cự ly 1km (hệ số nở rời 1,14) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0991 | 100m3 |
| AE | Hoàn trả kết cấu đường cũ | |||
| 1 | Rải BTN C19 hạt trung dày 7cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,6786 | 100m2 |
| 2 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 16cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,1086 | 100m3 |
| 3 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 32cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,2171 | 100m3 |
| 4 | Đắp vật liệu chọn lọc - CPĐD loại 2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1.044,69 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,3275 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 263,0075 | m3 |
| 7 | Đào đất C3 thi công | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4,678 | 100m3 |
| 8 | Đào đất C2 thi công | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4,9374 | 100m3 |
| 9 | Đắp bù thi công K90 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 226,28 | m3 |
| 10 | Đắp cải mương K90 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 37,2 | m3 |
| 11 | Đào cải mương đất C2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,4474 | 100m3 |
| AF | CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| AG | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Rải BTN C12.5 dày 5cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,8579 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,8579 | 100m2 |
| 3 | Rải BTN C19 hạt trung dày 7cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,8579 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,8579 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh CPDD loại 1 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,1846 | 100m3 |
| 6 | Lớp phòng nước dạng phun | Mục I Chương V trong E-HSMT | 85,79 | m2 |
| AH | Mặt đường trên bản quá độ | |||
| 1 | Rải BTN C12.5 dày 5cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,8526 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,8526 | 100m2 |
| 3 | Rải BTN C19 hạt trung dày 7cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,8526 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,8526 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm L1 dày 16cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,1364 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,8526 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh bằng CPĐD loại II | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,2378 | 100m3 |
| AI | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông cống hộp M300# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 107,57 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống CB240-T, D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,3343 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống CB400-V, D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 6,6005 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống CB400-V, D>18mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 7,515 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cống | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3,1351 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M100# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 9,64 | m3 |
| 7 | Đệm đá dăm đầm chặt | Mục I Chương V trong E-HSMT | 14,45 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 178,47 | m2 |
| 9 | Tấm chắn nước PVC V32 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 13,57 | m |
| 10 | Chèn vật liệu đàn hồi mối nối (matit) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 11 | RảI giấy dầu tạo phẳng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 8,87 | 100m2 |
| AJ | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông cống hộp M300# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 7,76 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống hộp M300# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân cống CB240-T, D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống CB400-V, D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,2601 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cống | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,6152 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M100# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 7 | Đệm đá dăm đầm chặt | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 25,8 | m2 |
| AK | Sân cống | |||
| 1 | Bê tông sân cống hộp M300# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M100# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng CB240-T, D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng CB400-V, 10| Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,7195 | tấn | |
| 5 | Đệm đá dăm đầm chặt | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3,53 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| AL | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông sân cống M250# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 31,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M100# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng CB240-T, D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng CB400-V, 10| Mục I Chương V trong E-HSMT | 4,5233 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 6 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,3456 | m3 |
| 7 | Bitum chét khe | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước PVC F70 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 44 | 1m |
| 9 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 96,48 | m2 |
| AM | Tay vịn lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can thép | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,8034 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,8034 | tấn |
| AN | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông gia cố M150# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 25,91 | m3 |
| 2 | Lưới thép gia cố B40 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 172,7333 | m2 |
| 3 | Nilong | Mục I Chương V trong E-HSMT | 172,7333 | m2 |
| 4 | Bê tông sân cống M150# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 9,25 | m3 |
| 5 | Đệm đá dăm đầm chặt | Mục I Chương V trong E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,4632 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước PVC F60 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 19 | 1m |
| 8 | VảI địa kỹ thuật không dệt | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,1026 | 100m2 |
| 9 | Bê tông chân khay cầu M150# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 10 | Đào đất chân khay đất C2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 11 | Đắp bù thi công K90 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 10 | m3 |
| AO | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông gia cố M150# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 25,41 | m3 |
| 2 | Lưới thép gia cố B40 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 169,4 | m2 |
| 3 | Nilong | Mục I Chương V trong E-HSMT | 169,4 | m2 |
| 4 | Bê tông sân cống M150# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 10,91 | m3 |
| 5 | Đệm đá dăm đầm chặt | Mục I Chương V trong E-HSMT | 5,87 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,4885 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước PVC F60 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 18 | 1m |
| 8 | VảI địa kỹ thuật không dệt | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 9 | Bê tông chân khay cầu M150# | Mục I Chương V trong E-HSMT | 13,4 | m3 |
| 10 | Đào đất chân khay đất C2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,408 | 100m3 |
| 11 | Đắp bù thi công K90 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 9,86 | m3 |
| 12 | Đá hộc xếp khan | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3,81 | m3 |
| AP | Khối lượng thi công cống | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,6832 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải sau khi thi công xong | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,6832 | 100m3 |
| 3 | Bao tải đất 0.3x0.4x0.5 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 198 | bao |
| 4 | Đắp trả mương (đất tận dụng) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,3319 | 100m3 |
| 5 | Đào đất mương tạm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3,2536 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.95)(đất tận dụng) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,8259 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,4181 | 100m3 |
| 8 | Thu hồi CPĐD loại 2 sau khi công xong (80%) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 34,9087 | m3 |
| 9 | Đào thanh thải sau khi thi công xong | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,4364 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt, tháo dỡ cống tạm D1500, L=2.5m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 10 | đốt cống |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.95)(đất tận dụng) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,822 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,4243 | 100m3 |
| 13 | Đá dăm đệm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 14,42 | m3 |
| 14 | Đào thanh thải sau khi thi công xong | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,3905 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp K95 (mua thêm để đắp) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 186,3527 | m3 |
| 16 | Thu hồi CPĐD loại 2 sau khi công xong (80%) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 33,944 | m3 |
| 17 | Thu hồi đất đắp K95 sau khi công xong (80%) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 149,0822 | m3 |
| 18 | Đào đất KTH | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,3477 | 100m3 |
| 19 | Đắp bù bằng cát đen K95 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,3477 | 100m3 |
| 20 | Đào đất tạo mặt bằng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 16,1958 | 100m3 |
| 21 | Đắp vật liệu chọn lọc mang cống - CPĐD loại 2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 333,93 | m3 |
| 22 | Sản xuất đà giáo thi công (KH 1,5%*1,5th+5%) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 11,81 | tấn |
| 23 | Lắp dựng đà giáo thi công | Mục I Chương V trong E-HSMT | 11,81 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Mục I Chương V trong E-HSMT | 11,81 | tấn |
| 25 | Thép D16 xuyên táo | Mục I Chương V trong E-HSMT | 50 | kg |
| 26 | Sản xuất gỗ thi công | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 27 | Khấu hao gỗ thi công (1/8) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 28 | Bê tông 16Mpa | Mục I Chương V trong E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 29 | Ván khuôn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt, tháo dỡ tấm BTXM | Mục I Chương V trong E-HSMT | 24 | c/kiện |
| AQ | CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG - CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG | |||
| AR | Phần theo ĐM 10-BXD | |||
| AS | Móng cột đèn chiếu sáng 11m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,134 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,556 | 100m2 |
| 3 | Khung móng cột đèn CS 4M24x300x300x750 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 71 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng (vận dụng đơn giá) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,332 | tấn |
| 5 | Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 2x4, chiều rộng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 8,591 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 57,51 | m3 |
| 8 | Chèn bê tông M200 chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05)- vận dụng đơn giá | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,473 | 100m3 |
| AT | Móng cột đèn chiếu sáng 17m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,1058 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 3 | Khung KT:M24x1500x8T | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột đèn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0876 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0605 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 7 | Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3,138 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| AU | Phần rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 11,6319 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 11,5784 | 100m3 |
| AV | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0325 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 6 | Cung cấp khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 8 | Cung cấp ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,156 | 100m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| AW | Hố ga kéo cáp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mục I Chương V trong E-HSMT | 52,06 | m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông hố ga kéo cáp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,7024 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,7626 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 12,92 | m3 |
| 5 | Cung cấp nắp gang đúc chống nước | Mục I Chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,3914 | 100m3 |
| AX | Vận chuyển đất thừa | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,7191 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,7191 | 100m3 |
| AY | Phần theo ĐG 767/QĐ-UBND | |||
| AZ | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 131 | cọc |
| BA | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cung cấp băng cảnh báo cáp điện ngầm khổ rộng 0,3m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2.399 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục I Chương V trong E-HSMT | 7,197 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 23,869 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,46 | 100m |
| BB | Cáp ngầm | |||
| 1 | Cung cấp dây đồng trần M10 tiếp địa | Mục I Chương V trong E-HSMT | 27,6739 | 100m |
| 2 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 11,7618 | 100m |
| 3 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 15,702 | 100m |
| 4 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| BC | Phần phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Át tô mát 1P-6A | Mục I Chương V trong E-HSMT | 79 | cái |
| 2 | Cung cấp đầu cos đồng M6-25 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 576 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mục I Chương V trong E-HSMT | 57,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cung cấp đầu cos đồng M35-50 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| BD | Phần theo ĐG 629/QĐ-UBND | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột đèn BG/TC 9m mạ kẽm D78-4mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 71 | cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột đèn đa giác cao 17m D150-5 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Lắp cần đèn đơn CD-04 Φ60, chiều dài cần đèn ≤3.6m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 71 | 1 cần đèn |
| 5 | Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W | Mục I Chương V trong E-HSMT | 71 | 1 chóa |
| 6 | Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 240W | Mục I Chương V trong E-HSMT | 8 | 1 chóa |
| 7 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 9,96 | 100m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục I Chương V trong E-HSMT | 72 | 1 bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Mục I Chương V trong E-HSMT | 72 | Cửa |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục I Chương V trong E-HSMT | 72 | 1 đầu cáp |
| 11 | Đánh số cột đèn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 7,2 | 10 cột |
| BE | Thí nghiệm lắp đặt điện chiếu sáng (DG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục I Chương V trong E-HSMT | 72 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4 | sợi |
| BF | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG | |||
| BG | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ĐM-10) | |||
| BH | Phần móng cột đèn tín hiệu, đèn cảnh báo | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,6744 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,344 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp khung móng cột cao 6m vươn 6m,4m KT:M24x1350x8T | Mục I Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Cung cấp khung móng cột cao 4.4m KT:M16x240x4T | Mục I Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 6 | Lắp đặt Khung móng cột | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,5322 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 38,304 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,2376 | 100m3 |
| BI | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông | |||
| BJ | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 26 | cọc |
| BK | Cáp ngầm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 tiếp địa | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Cung cấp cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| BL | Cáp tín hiệu | |||
| 1 | Cung cấp cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x1,5mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 2 | Cung cấp đầu cos đồng M1,5 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 208 | cái |
| 3 | Cung cấp cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 4m, dày 5mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 12 | cột |
| 4 | Cung cấp cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm H=4. 4m, dày 3mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 14 | cột |
| 5 | Cung cấp thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60; dày 3mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| BM | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (ĐG 629_BG) | |||
| 1 | Cung cấp bộ đèn Quang năng cảnh báo giao thông cho cột K2( cột cao 6.2m cần vươn 4m) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn LED chớp vàng sử dụng pin NLMT hợp bộ | Mục I Chương V trong E-HSMT | 38 | bộ |
| 3 | Cung cấp bộ đèn Quang năng cảnh báo giao thông cho cột loại K1 ( cột đèn cao 4.4m) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Cung cấp vỏ tủ điều khiển ác quy 100 Ah và phụ kiện | Mục I Chương V trong E-HSMT | 26 | tủ |
| 5 | Lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời | Mục I Chương V trong E-HSMT | 26 | Tấm |
| BN | Thí nghiệm lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mục I Chương V trong E-HSMT | 26 | 1 vị trí |
| BO | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THÊ | |||
| BP | Phần theo ĐM 10-BXD | |||
| BQ | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,1389 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột điện TBA bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0947 | 100m3 |
| BR | Phần tiếp địa RC4 | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| BS | Phần theo ĐG 767/QĐ-UBND | |||
| BT | Phần cột | |||
| 1 | Cung cấp cột bê tông LT16- 190-11.0 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | cột |
| BU | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4 | cọc |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,1618 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| BV | Phần xà thép | |||
| 1 | Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 186,73 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà giá đường dây, trọng lượng xà dưới 100kg | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 12 | Quả |
| 4 | Cung cấp dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mục I Chương V trong E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 6 | Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 75 | m |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,075 | 1km/1 dây |
| BW | Phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp kẹp trung thế IPC 2 bulon 25-95 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mục I Chương V trong E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 3 | Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| BX | Thí nghiệm đường dây 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục I Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| BY | XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BZ | Phần theo ĐM 10-BXD | |||
| CA | Phần móng MT-5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố sâu > 1m, đất cấp III | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,191 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nel | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0568 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,1389 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột điện TBA bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,1677 | 100m3 |
| CB | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| CC | Phần theo ĐG 767/QĐ-UBND | |||
| CD | Phần cột | |||
| 1 | Cung cấp cột bê tông LT12- 190-7.2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | cột |
| CE | Tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 12 | cọc |
| 2 | Cung cấp Ống nhựa HDPE 130/100 luồn cáp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| CF | Phần xà thép | |||
| 1 | Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 313,131 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBA | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,2448 | tấn |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,2427 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| CG | Sứ đứng 35kV | |||
| 1 | Cung cấp sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 13 | Quả |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mục I Chương V trong E-HSMT | 13 | 1 cái |
| CH | Dây dẫn cho TBA | |||
| 1 | Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/PVC 35kV 1X70mm2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Cung cấp dây đồng mềm M35mm2 nối đất chống sét van,vỏ máy biến áp, tủ | Mục I Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Cung cấp dây đồng mềm M95 tiếp địa trung tính làm việc máy biến áp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục I Chương V trong E-HSMT | 5 | 1 m |
| 6 | Cung cấp dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 7 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục I Chương V trong E-HSMT | 7 | 1 m |
| CI | Phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp đầu cosse đồng M35 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp đầu cosse đồng M50 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cung cấp đầu cosse đồng M95 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 8 | Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mục I Chương V trong E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-130/100 luồn cáp tổng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3 | m |
| 11 | Cung cấp chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) | Mục I Chương V trong E-HSMT | 13 | bộ |
| 12 | Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp khóa đồng Việt Tiệp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| CJ | Lắp đặt thiết bị TBA 50kV - 35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| CK | Thí nghiệm đường dây và trạm biến áp 50KVA - 35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục I Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3 | bát |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| CL | MÁY BIẾN ÁP VÀ THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-35(22)/0,4kV | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35kV- sứ Polymer | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 42Kv | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện 0.4kV -75A | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| CM | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| CN | Đảm bảo giao thông tại các vị trí nút giao | |||
| 1 | Nhân công điều khiển giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 126 | công |
| 2 | Bộ đàm (KH 50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Quần áo bảo hộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Áo phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Áo mưa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Giày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 6 | đôi |
| 7 | Mũ công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Còi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Gậy đèn đảm bảo giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Băng đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đèn nháy đỏ cảnh báo (20m/đèn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Chóp nón cao su (KH 50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 12 | cái |
| CO | Cọc tiêu ĐBGT thi công mặt đường | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa đế BTXM M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 130 | cọc |
| 2 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn đế cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 3 | Dây căng đảm bảo giao thông (1 tháng thay 1 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 3 | cuộn |
| 4 | Rào chắn di động (gắn biển 203-245-302 KT 0.5m theo QC 41) KT rào chắn: 1.5x1.2m, tạm tính thu hồi VL 50% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Rào chắn gắn biển phụ trợ theo QC 41 (biển xin lỗi đã làm phiền KT0.6*1.2m) KT rào chắn: 1.2*1.2m; tính thu hồi VL 50% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Biển báo tam giác W227 (tạm tính thu hồi 50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 3 | biển |
| 7 | Biển 440 theo QC 41, KT 0.8x1.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Biển 441a theo QC 41, KT 0.8x1.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Biển 441b theo QC 41, KT 0.8x1.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Biển 441c theo QC 41, KT 0.8x1.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cột biển báo hiệu D80 dài 3,4m (tạm tính thu hồi 50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 15 | cột |
| 12 | Bêtông chân cột biển báo hiệu D80, kt 0,4x0,4x0,5m, BTXM M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 13 | Lắp dựng biển báo tam giác, tròn và chữ nhật (dạng thẳng 1 cột) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 15 | biển |
| 14 | Ki ốt, chòi tạm cho người phân luồng GT (tạm tính thu hồi 50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 2 | cái |
| CP | BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU, CẤU KIỆN | |||
| CQ | Bãi tập kết, bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 2,08 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt bãi dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 4 | Vét bùn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 3,12 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K90 (tận dụng đất C2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 8,32 | 100m3 |
| CR | Đường giao thông nội bộ | |||
| 1 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 0,82 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 1,23 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K90 (tận dụng đất C2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 3,28 | 100m3 |
| CS | Hàng rào tôn H=2,2m; đơn nguyên 3m | |||
| 1 | Sản xuất hệ cột, khung đỡ hàng rào tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 2,3265 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ khung hàng rào tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 2,3265 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ tôn bao quanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 4 | Bê tông móng C20 cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 19,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột K=0.95 (đầm cóc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 8 | Sơn chống gỉ 2 lớp khung thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 1,809 | m2 |
| CT | Phá dỡ, thanh thải | |||
| 1 | Đào thanh thải mặt bãi đúc (BTXM + CPĐD+bùn ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 7,69 | 100m3 |
| 2 | V/c đất đổ đi cự ly 1km (hệ số nở rời 1,14) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT | 8,7666 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3896661E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27793322E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II trở lên (bao gồm các hạng mục chủ yếu: Nền - Mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước ngang - dọc; hệ thống chiếu sáng) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu một trong các hạng mục nêu trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu đã thực hiện. Tuy nhiên, hợp đồng phụ này không được cộng giá trị vào vào hợp đồng tương tự chính trước đó.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 29.800.000.000 (Hai mươi chín tỷ, tám trăm triệu đồng chẵn) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện để chứng minh loại và cấp công trình.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục giao thông | 3 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục thoát nước ngang, dọc | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tang kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục điện | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có điện áp đến 35KV, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chỉnh xác đo góc Hz và V: | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác trên 1km đo đi và đo về: | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng nhỏ hơn hoặc bằng 10 Tấn | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng từ 10T đến 20T | 6 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,8m3 | 3 |
| 6 | Máy ủi | Công suất >=110CV | 3 |
| 7 | Máy lu rung | Lực rung làm việc lớn nhất >=16T | 5 |
| 8 | Máy lu bánh lốp (lu thảm) | Lực làm việc lớn nhất từ 8 đến 16T | 2 |
| 9 | Máy rải | Năng suất rải >= 50 m3/ giờ | 2 |
| 10 | Máy phun tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất >=100CV | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất >=100 tấn/ giờ | 1 |
| 12 | Máy san | Công suất >=110CV | 2 |
| 13 | Xe cẩu | Tải trọng nâng >= 3T | 1 |
| 14 | Ô tô vận tải thùng | Trọng tải hàng >= 2,5T | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước hoặc xe tưới nước | Dung tích bồn >=5,0m3 | 1 |
| 16 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng >=10,0m | 1 |
| 17 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn >=120L | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn >=250L | 2 |
| 19 | Máy đầm đất cầm tay | >=70kg | 2 |
| 20 | Máy hàn điện | Công suất từ 14 kW đến 23kW | 2 |
| 21 | Máy nén khí | Công suất >=600m3/ giờ | 1 |
| 22 | Máy sơn, kẻ vạch | Công suất >=6,5HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi