Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp công trình Tuyến đường trục kết nối từ khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi với ĐT 295

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211029011-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp công trình Tuyến đường trục kết nối từ khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi với ĐT 295
Số hiệu KHLCNT 20211027362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 07:50:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,597,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3896661E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27793322E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II trở lên (bao gồm các hạng mục chủ yếu: Nền - Mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước ngang - dọc; hệ thống chiếu sáng) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu một trong các hạng mục nêu trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu đã thực hiện. Tuy nhiên, hợp đồng phụ này không được cộng giá trị vào vào hợp đồng tương tự chính trước đó.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 29.800.000.000 (Hai mươi chín tỷ, tám trăm triệu đồng chẵn) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện để chứng minh loại và cấp công trình.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục thoát nước ngang, dọc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tang kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có điện áp đến 35KV, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chỉnh xác đo góc Hz và V:
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác trên 1km đo đi và đo về:
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng nhỏ hơn hoặc bằng 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng từ 10T đến 20T
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung làm việc lớn nhất >=16T
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy lu bánh lốp (lu thảm)
- Đặc điểm thiết bị Lực làm việc lớn nhất từ 8 đến 16T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rải >= 50 m3/ giờ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=100 tấn/ giờ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng >= 3T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng >= 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước hoặc xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >=5,0m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng >=10,0m
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn >=120L
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 14 kW đến 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=600m3/ giờ
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy sơn, kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=6,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp công trình Tuyến đường trục kết nối từ khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi với ĐT 295
Tuyến đường trục kết nối từ khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi với ĐT 295
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204 3 881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình giao thông 2. - Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng JSC. - Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Giao thông vần tải tỉnh Bắc Giang và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Tư vấn lập, thẩm định HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204 3 881 188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204 3 881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204 3 881 188. - Phó Giám đốc phụ trách: Trần Công Tưởng; ĐT: 0985836562
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ trưởng tổ chuyên gia lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ông Ngô Xuan Nam - ĐT: 038 748 1022. - Tổ trưởng tổ thẩm định E-HSMT: Ông Mai Văn Toàn - ĐT: 0981 363 386. - Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
B Khối lượng đào nền
1Đào mặt cũ bằng máy đàoMục I Chương V trong E-HSMT0,4293100m3
2Cào bóc BTN chiều dày Mục I Chương V trong E-HSMT2,78100m2
3Đào đất không thích hợp (đất C1)Mục I Chương V trong E-HSMT208,6076100m3
4Vét bùnMục I Chương V trong E-HSMT16,1002100m3
5Đào cấp đất C2 bằng máyMục I Chương V trong E-HSMT6,0872100m3
6Đào cải mương (đất C1)Mục I Chương V trong E-HSMT3,6716100m3
7Đào khuôn đất C2 bằng máyMục I Chương V trong E-HSMT3,8464100m3
8Đào thay đất K98 bằng máy (đất C2)Mục I Chương V trong E-HSMT6,5573100m3
9Xáo xới nền đườngMục I Chương V trong E-HSMT13,2557100m2
10Lu lèn nền K95Mục I Chương V trong E-HSMT3,9767100m3
11Đào nền đất C2 bằng máyMục I Chương V trong E-HSMT0,6354100m3
C Khối lượng đắp nền
1Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.95)Mục I Chương V trong E-HSMT501,3062100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.98)Mục I Chương V trong E-HSMT139,4396100m3
3Đắp đất hè đường bằng máy (K=0.90)Mục I Chương V trong E-HSMT24,4522100m3
4Đắp đất màu GPC giữaMục I Chương V trong E-HSMT223,79m3
5Đắp đất sétMục I Chương V trong E-HSMT177,75m3
6Đắp trả mương (đất tận dụng)Mục I Chương V trong E-HSMT4,4221100m3
7Mua đất đắp K98Mục I Chương V trong E-HSMT16.174,9936m3
8Mua đất đắp K95Mục I Chương V trong E-HSMT56.647,6006m3
9Mua đất đắp K90Mục I Chương V trong E-HSMT2.689,742m3
10V/c đất C2 tận dụng cự ly bp 900mMục I Chương V trong E-HSMT7,964100m3
11V/c đất C3 tận dụng cự ly bp Mục I Chương V trong E-HSMT2,2586100m3
12V/c đất đổ đi cự ly 1km (hệ số nở rời 1,14)Mục I Chương V trong E-HSMT278,0287100m3
13San gạt bãi thảiMục I Chương V trong E-HSMT278,0287100m3
D MẶT ĐƯỜNG
E Mặt đường
1Rải BTN C12.5 dày 5cmMục I Chương V trong E-HSMT302,8283100m2
2Rải BTN C19 hạt trung dày 7cmMục I Chương V trong E-HSMT289,3436100m2
3Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mục I Chương V trong E-HSMT302,8283100m2
4Tưới nhựa thấm bám t/c 1,0kg/m2Mục I Chương V trong E-HSMT289,3436100m2
5Lớp móng CPĐD loại 1 dày 16cmMục I Chương V trong E-HSMT45,6591100m3
6Lớp móng CPĐD loại 2 dày 32cmMục I Chương V trong E-HSMT87,7753100m3
7Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cmMục I Chương V trong E-HSMT1,3345100m3
8Bù vênh BTN C12.5Mục I Chương V trong E-HSMT78,41m3
9Bù vênh bằng CPĐD loại IMục I Chương V trong E-HSMT1,2234100m3
10Bù vênh bằng CPĐD loại IIMục I Chương V trong E-HSMT1,495100m3
F Vuốt đường ngang dân sinh
1Rải BTN C12.5 dày 5cmMục I Chương V trong E-HSMT19,9653100m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mục I Chương V trong E-HSMT6,6288100m2
3Tưới nhựa thấm bám t/c 1,0kg/m2Mục I Chương V trong E-HSMT13,3365100m2
4Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cmMục I Chương V trong E-HSMT2,0005100m3
5Bù vênh BTN C12.5Mục I Chương V trong E-HSMT13,61m3
6Bù vênh bằng CPĐD loại IMục I Chương V trong E-HSMT1,1588100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.95)Mục I Chương V trong E-HSMT2,2983100m3
8Mua đất đắp K95Mục I Chương V trong E-HSMT259,7079m3
G GIẢI PHÂN CÁCH, ĐẢO GIAO THÔNG
H Đảo xuyến - Nút giao Km0-00
1Bó vỉa đứng KT 18x53x50cmMục I Chương V trong E-HSMT126m
2Bê tông rãnh đổ tại chỗ M200#Mục I Chương V trong E-HSMT3,72m3
3Bê tông móng M150#Mục I Chương V trong E-HSMT4,96m3
4Ván khuôn thân rãnhMục I Chương V trong E-HSMT1,2034100m2
5Ván khuôn móngMục I Chương V trong E-HSMT0,4968100m2
6Đào đất không thích hợp (đất C1)Mục I Chương V trong E-HSMT3,8228100m3
7Đắp đất màu đảo xuyến (đất tận dụng)Mục I Chương V trong E-HSMT1.256,64m3
8Đắp đất sétMục I Chương V trong E-HSMT565,49m3
9Đắp đất K90 đảo xuyến (tận dụng đất C2)Mục I Chương V trong E-HSMT14,2971100m3
10Đào mặt cũ bằng máy đàoMục I Chương V trong E-HSMT0,4921100m3
11Đào nền cũ bằng máy đàoMục I Chương V trong E-HSMT1,9684100m3
I Bó vỉa đan rãnh
1Bó vỉa vát KT 26x23x100cmMục I Chương V trong E-HSMT151m
2Bó vỉa đứng KT 18x53x100cmMục I Chương V trong E-HSMT265m
3Bê tông đan rãnh M200#Mục I Chương V trong E-HSMT7,722m3
4Ván khuôn móngMục I Chương V trong E-HSMT0,7129100m2
5RảI giấy dầu tạo phẳngMục I Chương V trong E-HSMT0,715100m2
6Láng vữa XM M100# dày 2cmMục I Chương V trong E-HSMT39,26m2
7Bê tông móng M100#Mục I Chương V trong E-HSMT4,681m3
8Ván khuôn móngMục I Chương V trong E-HSMT0,3956100m2
9Láng vữa XM M100# dày 2cmMục I Chương V trong E-HSMT60,95m2
10Bê tông móng M100#Mục I Chương V trong E-HSMT6,095m3
11Ván khuôn móngMục I Chương V trong E-HSMT0,3869100m2
J Hố trồng cây, cây xanh
1Gạch xây móng vữa XM M75#Mục I Chương V trong E-HSMT1,44m3
2Cây bàng Đài LoanMục I Chương V trong E-HSMT12cây
K Hè đường
1Lát hè bằng gạch BlockMục I Chương V trong E-HSMT838,25m2
2Đắp cát đen bằng đầm cóc (K=0.95)Mục I Chương V trong E-HSMT0,4191100m3
3Bê tông móng M200#Mục I Chương V trong E-HSMT6,1124m3
4Ván khuôn móngMục I Chương V trong E-HSMT0,7335100m2
L AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển chữ nhật KT 1.0x1.6mMục I Chương V trong E-HSMT4biển
2Biển chữ nhật KT 0.6x0.6mMục I Chương V trong E-HSMT14biển
3Biển báo tam giác KT A=700Mục I Chương V trong E-HSMT4biển
4Biển báo hình tròn D700mmMục I Chương V trong E-HSMT1biển
5Biển báo nguy hiểm D700mmMục I Chương V trong E-HSMT51biển
6Biển phụ KT 0.6x0.6mMục I Chương V trong E-HSMT2biển
7Sơn vạch kẻ đường dày 2mm ( màu trắng)Mục I Chương V trong E-HSMT1.512,72m2
8Sơn vạch kẻ đường dày 2mm ( màu vàng)Mục I Chương V trong E-HSMT134,43m2
9Sơn gờ giảm tốc dày 6mmMục I Chương V trong E-HSMT163,28m2
10Trồng cọc tiêuMục I Chương V trong E-HSMT309cái
11Hộ lan tôn lượn sóngMục I Chương V trong E-HSMT10m
M CỐNG DỌC, RÃNH DỌC
N Cống dọc trên hè nút giao đầu tuyến (nhánh A)
O Cống tròn D800 - tải trọng A
1Mua và lắp đặt ống cống D800, L=2.5mMục I Chương V trong E-HSMT47đốt cống
2Mua và lắp đặt ống cống D800, L=1.5mMục I Chương V trong E-HSMT3đốt cống
3Mối nối ống cống D800Mục I Chương V trong E-HSMT46mối nối
4Lắp đặt khối đỡ ống cống D800Mục I Chương V trong E-HSMT100khối
5Đệm đá dăm đầm chặtMục I Chương V trong E-HSMT27,45m3
P Hố thu, cửa thu
1Bê tông hố thu M250#Mục I Chương V trong E-HSMT0,51m3
2Cốt thép hố thu CB240-T, DMục I Chương V trong E-HSMT0,0074tấn
3Cốt thép hố thu CB400-V, DMục I Chương V trong E-HSMT0,0499tấn
4Ván khuônMục I Chương V trong E-HSMT0,0666100m2
5Gạch xây hố thu vữa XM M75#Mục I Chương V trong E-HSMT1,47m3
6Trát vữa XM M75# dày 2cmMục I Chương V trong E-HSMT11,04m2
7Bê tông móng M150#Mục I Chương V trong E-HSMT1,86m3
8Ván khuôn móngMục I Chương V trong E-HSMT0,0423100m2
9Đệm đá dăm đầm chặtMục I Chương V trong E-HSMT0,9m3
10Bê tông hố thu M250#Mục I Chương V trong E-HSMT0,34m3
11Cốt thép hố thu CB240-T, DMục I Chương V trong E-HSMT0,005tấn
12Cốt thép hố thu CB400-V, DMục I Chương V trong E-HSMT0,0332tấn
13Ván khuônMục I Chương V trong E-HSMT0,0444100m2
14Gạch xây hố thu vữa XM M75#Mục I Chương V trong E-HSMT2,54m3
15Trát vữa XM M75# dày 2cmMục I Chương V trong E-HSMT8,92m2
16Bê tông móng M150#Mục I Chương V trong E-HSMT1,24m3
17Ván khuôn móngMục I Chương V trong E-HSMT0,0282100m2
18Đệm đá dăm đầm chặtMục I Chương V trong E-HSMT0,6m3
19BT tấm đan rãnh M250#Mục I Chương V trong E-HSMT0,85m3
20Cốt thép bản kê CB400-V, DMục I Chương V trong E-HSMT0,0599tấn
21SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônMục I Chương V trong E-HSMT0,04100m2
22Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máyMục I Chương V trong E-HSMT10ck
23Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Mục I Chương V trong E-HSMT10CK
24Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 1kmMục I Chương V trong E-HSMT2,125tấn
25BT tấm đan rãnh M250#Mục I Chương V trong E-HSMT0,215m3
26Cốt thép bản kê CB240-T, DMục I Chương V trong E-HSMT0,0156tấn
27SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônMục I Chương V trong E-HSMT0,0446100m2
28Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máyMục I Chương V trong E-HSMT2,125ck
29Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Mục I Chương V trong E-HSMT2,125CK
30Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 1kmMục I Chương V trong E-HSMT0,5375tấn
31Bê tông hố thu M250#Mục I Chương V trong E-HSMT0,735m3
32Cốt thép hố thu CB240-T, DMục I Chương V trong E-HSMT0,018tấn
33Ván khuônMục I Chương V trong E-HSMT0,085100m2
34Láng vữa XM M75#Mục I Chương V trong E-HSMT1,5m3
35Song chắn rác KT 55x35.5x3cmMục I Chương V trong E-HSMT5tấm
36Gạch xây rãnh vữa XM M75#Mục I Chương V trong E-HSMT0,75m3
37Trát vữa XM M75# dày 1cmMục I Chương V trong E-HSMT7,6m2
38Bê tông móng M200#Mục I Chương V trong E-HSMT0,56m3
39Ván khuôn móngMục I Chương V trong E-HSMT0,05100m2
40BT tấm đan rãnh M250#Mục I Chương V trong E-HSMT0,4m3
41Cốt thép bản kê CB240-T, DMục I Chương V trong E-HSMT0,0409tấn
42SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônMục I Chương V trong E-HSMT0,021100m2
43Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máyMục I Chương V trong E-HSMT10ck
44Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Mục I Chương V trong E-HSMT10CK
45Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 1kmMục I Chương V trong E-HSMT1tấn
Q Rãnh gạch xây
R Rãnh gạch xây B=0.6m (chịu lực)
1Gạch xây rãnh vữa XM M75#Mục I Chương V trong E-HSMT18,56m3
2Trát vữa XM M75# dày 1cmMục I Chương V trong E-HSMT56,32m2
3Bê tông móng M200#Mục I Chương V trong E-HSMT9,6m3
4Bê tông rãnh đổ tại chỗ M150#Mục I Chương V trong E-HSMT2,56m3
5Ván khuônMục I Chương V trong E-HSMT0,3776100m2
6Đệm đá dăm đầm chặtMục I Chương V trong E-HSMT4,8m3
7Thép góc 50x50x5mmMục I Chương V trong E-HSMT0,2413tấn
8BT tấm đan rãnh M250#Mục I Chương V trong E-HSMT5,12m3
9Cốt thép bản kê CB240-T, DMục I Chương V trong E-HSMT0,161tấn
10Cốt thép bản kê CB400-V, DMục I Chương V trong E-HSMT0,7616tấn
11SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônMục I Chương V trong E-HSMT0,208100m2
12Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máyMục I Chương V trong E-HSMT32ck
13Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Mục I Chương V trong E-HSMT32CK
14Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 1kmMục I Chương V trong E-HSMT12,8tấn
15Đào đất C2 bằng máy thi côngMục I Chương V trong E-HSMT0,6688100m3
16Đắp đấtMục I Chương V trong E-HSMT0,2848100m3
S Rãnh gạch xây loại 2
1Gạch xây rãnh vữa XM M75#Mục I Chương V trong E-HSMT21,7m3
2Trát vữa XM M75# dày 1cmMục I Chương V trong E-HSMT196m2
3Bê tông móng M200#Mục I Chương V trong E-HSMT17,5m3
4Bê tông rãnh đổ tại chỗ M150#Mục I Chương V trong E-HSMT7m3
5Ván khuônMục I Chương V trong E-HSMT2,52100m2
6Đệm đá dăm đầm chặtMục I Chương V trong E-HSMT9,1m3
7Bê tông cấu kiện đúc sẵn M250Mục I Chương V trong E-HSMT0,24m3
8Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnMục I Chương V trong E-HSMT0,0912100m2
9Cốt thép cấu kiện CB240-T, dMục I Chương V trong E-HSMT0,0502tấn
10Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máyMục I Chương V trong E-HSMT24ck
11Đào đất C2 bằng máy thi côngMục I Chương V trong E-HSMT1,169100m3
12Đắp đấtMục I Chương V trong E-HSMT0,196100m3
T CỐNG LẮP GHÉP
U Cống tròn D800 - tải trọng C
1Mua và lắp đặt ống cống D800, L=1m (tải trọng C)Mục I Chương V trong E-HSMT2đốt cống
2Mối nối ống cống D800Mục I Chương V trong E-HSMT1mối nối
3Lắp đặt khối đỡ ống cống D800Mục I Chương V trong E-HSMT3khối
V Cống tròn D1250 - tải trọng C
1Mua và lắp đặt ống cống D1250, L=2.5mMục I Chương V trong E-HSMT54đốt cống
2Mua và lắp đặt ống cống D1250, L=2mMục I Chương V trong E-HSMT6đốt cống
3Mua và lắp đặt ống cống D1250, L=1.5mMục I Chương V trong E-HSMT4đốt cống
4Mua và lắp đặt ống cống D1250, L=1mMục I Chương V trong E-HSMT1đốt cống
5Mối nối ống cống D1250Mục I Chương V trong E-HSMT57mối nối
6Lắp đặt khối đỡ ống cống D1250Mục I Chương V trong E-HSMT111khối
W Cống tròn D1500 - tải trọng C
1Mua và lắp đặt ống cống D1500, L=2,5mMục I Chương V trong E-HSMT15đốt cống
2Mua và lắp đặt ống cống D1500, L=2.0mMục I Chương V trong E-HSMT3đốt cống
3Mối nối ống cống D1500Mục I Chương V trong E-HSMT15mối nối
4Lắp đặt khối đỡ ống cống D1500Mục I Chương V trong E-HSMT30khối
X Cống hộp BxH=0.6x0.6
1Mua và lắp đặt cống hộp đơn BxH=0.6x0.6m, L=1mMục I Chương V trong E-HSMT12đốt cống
2Mối nối ống cống BxH=600x600Mục I Chương V trong E-HSMT10mối nối
3BT móng cống M200#Mục I Chương V trong E-HSMT1,53m3
4Cốt móng cống dMục I Chương V trong E-HSMT0,0952tấn
5SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônMục I Chương V trong E-HSMT0,0666100m2
6Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máyMục I Chương V trong E-HSMT9ck
7Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Mục I Chương V trong E-HSMT9CK
8Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 1kmMục I Chương V trong E-HSMT3,825tấn
9Bê tông rãnh đổ tại chỗ M150#Mục I Chương V trong E-HSMT0,2m3
10Ván khuônMục I Chương V trong E-HSMT0,0349100m2
Y Cống hộp BxH=1000x1000
1Mua và lắp đặt cống hộp đơn BxH=1x1m, L=1mMục I Chương V trong E-HSMT39đốt cống
2Mối nối ống cống BxH=1000x1000Mục I Chương V trong E-HSMT36mối nối
3BT móng cống M200#Mục I Chương V trong E-HSMT10,332m3
4Cốt móng cống dMục I Chương V trong E-HSMT0,5189tấn
5SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônMục I Chương V trong E-HSMT0,2638100m2
6Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máyMục I Chương V trong E-HSMT21ck
7Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Mục I Chương V trong E-HSMT21CK
8Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 1kmMục I Chương V trong E-HSMT25,83tấn
9BT bản vượt M250#Mục I Chương V trong E-HSMT13,068m3
10Cốt thép bản vượt dMục I Chương V trong E-HSMT0,4838tấn
11Cốt thép bản vượt dMục I Chương V trong E-HSMT1,5008tấn
12SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônMục I Chương V trong E-HSMT0,528100m2
13Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máyMục I Chương V trong E-HSMT66ck
14Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Mục I Chương V trong E-HSMT66CK
15Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 1kmMục I Chương V trong E-HSMT32,67tấn
16Quét nhựa đường nóng 2 lớpMục I Chương V trong E-HSMT118,8m2
17Bê tông móng cống M150#Mục I Chương V trong E-HSMT0,57m3
18Ván khuôn móngMục I Chương V trong E-HSMT0,0276100m2
19Đệm đá dăm đầm chặtMục I Chương V trong E-HSMT56,93m3
20Quét nhựa đường nóng 2 lớpMục I Chương V trong E-HSMT718,86m2
21Xơ đay tẩm nhựa đườngMục I Chương V trong E-HSMT0,08m3
Z Hố thu gạch
1Bê tông hố thu M250#Mục I Chương V trong E-HSMT0,88m3
2Cốt thép hố thu CB240-T, DMục I Chương V trong E-HSMT0,0815tấn
3Cốt thép hố thu CB400-V, DMục I Chương V trong E-HSMT0,0121tấn
4Thép bậc thang D20Mục I Chương V trong E-HSMT0,4076tấn
5Ván khuônMục I Chương V trong E-HSMT0,0647100m2
6Gạch xây hố thu vữa XM M75#Mục I Chương V trong E-HSMT10,66m3
7Trát vữa XM M75# dày 2cmMục I Chương V trong E-HSMT25,7m2
8Bê tông móng M150#Mục I Chương V trong E-HSMT3,72m3
9Ván khuôn móngMục I Chương V trong E-HSMT0,0599100m2
10Đệm đá dăm đầm chặtMục I Chương V trong E-HSMT1,24m3
11BT tấm đan rãnh M250#Mục I Chương V trong E-HSMT0,67m3
12Cốt thép bản kê CB240-T, DMục I Chương V trong E-HSMT0,0258tấn
13Cốt thép bản kê CB400-V, DMục I Chương V trong E-HSMT0,0548tấn
14SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônMục I Chương V trong E-HSMT0,0248100m2
15Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máyMục I Chương V trong E-HSMT5ck
16Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Mục I Chương V trong E-HSMT5CK
17Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 1kmMục I Chương V trong E-HSMT1,675tấn
AA Rãnh gạch xây
AB Thượng lưu
1Bê tông tường đầu M200#Mục I Chương V trong E-HSMT20,28m3
2Ván khuôn tường đầuMục I Chương V trong E-HSMT0,6977100m2
3Bê tông tường cánh M200#Mục I Chương V trong E-HSMT14,86m3
4Ván khuôn tường cánhMục I Chương V trong E-HSMT0,8873100m2
5Bê tông móng M200#Mục I Chương V trong E-HSMT54,6m3
6Ván khuôn móngMục I Chương V trong E-HSMT0,9188100m2
7Bê tông gia cố mái dốc M150#Mục I Chương V trong E-HSMT13,07m3
8Đệm đá dăm đầm chặtMục I Chương V trong E-HSMT14,43m3
AC Hạ lưu
1Bê tông tường đầu M200#Mục I Chương V trong E-HSMT22,65m3
2Ván khuôn tường đầuMục I Chương V trong E-HSMT0,8311100m2
3Bê tông tường cánh M200#Mục I Chương V trong E-HSMT17m3
4Ván khuôn tường cánhMục I Chương V trong E-HSMT0,9587100m2
5Bê tông móng M200#Mục I Chương V trong E-HSMT60,65m3
6Ván khuôn móngMục I Chương V trong E-HSMT1,0564100m2
7Bê tông gia cố mái dốc M150#Mục I Chương V trong E-HSMT16,44m3
8Bê tông bậc nước M150#Mục I Chương V trong E-HSMT0,72m3
9Ván khuônMục I Chương V trong E-HSMT0,0826100m2
10Đệm đá dăm đầm chặtMục I Chương V trong E-HSMT17,72m3
11Đá hộc xếp khanMục I Chương V trong E-HSMT0,75m3
AD Hoàn trả mương xây
1Gạch xây mương vữa XM M75#Mục I Chương V trong E-HSMT3,61m3
2Trát vữa XM M75# dày 2cmMục I Chương V trong E-HSMT32,8m2
3Bê tông móng M150#Mục I Chương V trong E-HSMT3,11m3
4Ván khuôn móngMục I Chương V trong E-HSMT0,0582100m2
5Đệm đá dăm đầm chặtMục I Chương V trong E-HSMT1,47m3
6Đào đất thi công cống, hố thuMục I Chương V trong E-HSMT0,067100m3
7Đắp đất K90Mục I Chương V trong E-HSMT2,01m3
8Phá dỡ kết cấu gạch xâyMục I Chương V trong E-HSMT3,8m3
9Phá dỡ kết cấu BTMục I Chương V trong E-HSMT4,89m3
10V/c đất đổ đi cự ly 1km (hệ số nở rời 1,14)Mục I Chương V trong E-HSMT0,0991100m3
AE Hoàn trả kết cấu đường cũ
1Rải BTN C19 hạt trung dày 7cmMục I Chương V trong E-HSMT0,6786100m2
2Lớp móng CPĐD loại 1 dày 16cmMục I Chương V trong E-HSMT0,1086100m3
3Lớp móng CPĐD loại 2 dày 32cmMục I Chương V trong E-HSMT0,2171100m3
4Đắp vật liệu chọn lọc - CPĐD loại 2Mục I Chương V trong E-HSMT1.044,69m3
5Đắp đất K95Mục I Chương V trong E-HSMT2,3275100m3
6Mua đất đắp K95Mục I Chương V trong E-HSMT263,0075m3
7Đào đất C3 thi côngMục I Chương V trong E-HSMT4,678100m3
8Đào đất C2 thi côngMục I Chương V trong E-HSMT4,9374100m3
9Đắp bù thi công K90Mục I Chương V trong E-HSMT226,28m3
10Đắp cải mương K90Mục I Chương V trong E-HSMT37,2m3
11Đào cải mương đất C2Mục I Chương V trong E-HSMT0,4474100m3
AF CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ
AG Mặt đường trên cống
1Rải BTN C12.5 dày 5cmMục I Chương V trong E-HSMT0,8579100m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mục I Chương V trong E-HSMT0,8579100m2
3Rải BTN C19 hạt trung dày 7cmMục I Chương V trong E-HSMT0,8579100m2
4Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mục I Chương V trong E-HSMT0,8579100m2
5Bù vênh CPDD loại 1Mục I Chương V trong E-HSMT0,1846100m3
6Lớp phòng nước dạng phunMục I Chương V trong E-HSMT85,79m2
AH Mặt đường trên bản quá độ
1Rải BTN C12.5 dày 5cmMục I Chương V trong E-HSMT0,8526100m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mục I Chương V trong E-HSMT0,8526100m2
3Rải BTN C19 hạt trung dày 7cmMục I Chương V trong E-HSMT0,8526100m2
4Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mục I Chương V trong E-HSMT0,8526100m2
5Cấp phối đá dăm L1 dày 16cmMục I Chương V trong E-HSMT0,1364100m3
6Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mục I Chương V trong E-HSMT0,8526100m2
7Bù vênh bằng CPĐD loại IIMục I Chương V trong E-HSMT0,2378100m3
AI Thân cống
1Bê tông cống hộp M300#Mục I Chương V trong E-HSMT107,57m3
2Cốt thép thân cống CB240-T, DMục I Chương V trong E-HSMT0,3343tấn
3Cốt thép thân cống CB400-V, DMục I Chương V trong E-HSMT6,6005tấn
4Cốt thép thân cống CB400-V, D>18mmMục I Chương V trong E-HSMT7,515tấn
5Ván khuôn cốngMục I Chương V trong E-HSMT3,1351100m2
6Bê tông móng M100#Mục I Chương V trong E-HSMT9,64m3
7Đệm đá dăm đầm chặtMục I Chương V trong E-HSMT14,45m3
8Quét nhựa đường nóng 2 lớpMục I Chương V trong E-HSMT178,47m2
9Tấm chắn nước PVC V32Mục I Chương V trong E-HSMT13,57m
10Chèn vật liệu đàn hồi mối nối (matit)Mục I Chương V trong E-HSMT0,1m3
11RảI giấy dầu tạo phẳngMục I Chương V trong E-HSMT8,87100m2
AJ Tường cánh
1Bê tông cống hộp M300#Mục I Chương V trong E-HSMT7,76m3
2Bê tông móng cống hộp M300#Mục I Chương V trong E-HSMT5,92m3
3Cốt thép thân cống CB240-T, DMục I Chương V trong E-HSMT0,0221tấn
4Cốt thép thân cống CB400-V, DMục I Chương V trong E-HSMT1,2601tấn
5Ván khuôn cốngMục I Chương V trong E-HSMT0,6152100m2
6Bê tông móng M100#Mục I Chương V trong E-HSMT1,48m3
7Đệm đá dăm đầm chặtMục I Chương V trong E-HSMT2,2m3
8Quét nhựa đường nóng 2 lớpMục I Chương V trong E-HSMT25,8m2
AK Sân cống
1Bê tông sân cống hộp M300#Mục I Chương V trong E-HSMT7,48m3
2Bê tông móng M100#Mục I Chương V trong E-HSMT2,26m3
3Cốt thép móng CB240-T, DMục I Chương V trong E-HSMT0,0423tấn
4Cốt thép móng CB400-V, 10Mục I Chương V trong E-HSMT1,7195tấn
5Đệm đá dăm đầm chặtMục I Chương V trong E-HSMT3,53m3
6Ván khuôn móngMục I Chương V trong E-HSMT0,0536100m2
AL Bản quá độ
1Bê tông sân cống M250#Mục I Chương V trong E-HSMT31,36m3
2Bê tông móng M100#Mục I Chương V trong E-HSMT7,84m3
3Cốt thép móng CB240-T, DMục I Chương V trong E-HSMT0,0082tấn
4Cốt thép móng CB400-V, 10Mục I Chương V trong E-HSMT4,5233tấn
5Ván khuôn móngMục I Chương V trong E-HSMT0,235100m2
6Xơ đay tẩm nhựa đườngMục I Chương V trong E-HSMT0,3456m3
7Bitum chét kheMục I Chương V trong E-HSMT0,24m3
8Lắp đặt ống thoát nước PVC F70Mục I Chương V trong E-HSMT441m
9Quét nhựa đường nóng 2 lớpMục I Chương V trong E-HSMT96,48m2
AM Tay vịn lan can
1Sản xuất lan can thépMục I Chương V trong E-HSMT0,8034tấn
2Lắp dựng lan canMục I Chương V trong E-HSMT0,8034tấn
AN Thượng lưu
1Bê tông gia cố M150#Mục I Chương V trong E-HSMT25,91m3
2Lưới thép gia cố B40Mục I Chương V trong E-HSMT172,7333m2
3NilongMục I Chương V trong E-HSMT172,7333m2
4Bê tông sân cống M150#Mục I Chương V trong E-HSMT9,25m3
5Đệm đá dăm đầm chặtMục I Chương V trong E-HSMT5,9m3
6Ván khuôn móngMục I Chương V trong E-HSMT0,4632100m2
7Lắp đặt ống thoát nước PVC F60Mục I Chương V trong E-HSMT191m
8VảI địa kỹ thuật không dệtMục I Chương V trong E-HSMT0,1026100m2
9Bê tông chân khay cầu M150#Mục I Chương V trong E-HSMT13,6m3
10Đào đất chân khay đất C2Mục I Chương V trong E-HSMT0,414100m3
11Đắp bù thi công K90Mục I Chương V trong E-HSMT10m3
AO Hạ lưu
1Bê tông gia cố M150#Mục I Chương V trong E-HSMT25,41m3
2Lưới thép gia cố B40Mục I Chương V trong E-HSMT169,4m2
3NilongMục I Chương V trong E-HSMT169,4m2
4Bê tông sân cống M150#Mục I Chương V trong E-HSMT10,91m3
5Đệm đá dăm đầm chặtMục I Chương V trong E-HSMT5,87m3
6Ván khuôn móngMục I Chương V trong E-HSMT0,4885100m2
7Lắp đặt ống thoát nước PVC F60Mục I Chương V trong E-HSMT181m
8VảI địa kỹ thuật không dệtMục I Chương V trong E-HSMT0,0972100m2
9Bê tông chân khay cầu M150#Mục I Chương V trong E-HSMT13,4m3
10Đào đất chân khay đất C2Mục I Chương V trong E-HSMT0,408100m3
11Đắp bù thi công K90Mục I Chương V trong E-HSMT9,86m3
12Đá hộc xếp khanMục I Chương V trong E-HSMT3,81m3
AP Khối lượng thi công cống
1Đắp đất bờ vâyMục I Chương V trong E-HSMT0,6832100m3
2Đào thanh thải sau khi thi công xongMục I Chương V trong E-HSMT0,6832100m3
3Bao tải đất 0.3x0.4x0.5Mục I Chương V trong E-HSMT198bao
4Đắp trả mương (đất tận dụng)Mục I Chương V trong E-HSMT0,3319100m3
5Đào đất mương tạmMục I Chương V trong E-HSMT3,2536100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.95)(đất tận dụng)Mục I Chương V trong E-HSMT1,8259100m3
7Cấp phối đá dăm loại 2Mục I Chương V trong E-HSMT0,4181100m3
8Thu hồi CPĐD loại 2 sau khi công xong (80%)Mục I Chương V trong E-HSMT34,9087m3
9Đào thanh thải sau khi thi công xongMục I Chương V trong E-HSMT0,4364100m3
10Lắp đặt, tháo dỡ cống tạm D1500, L=2.5mMục I Chương V trong E-HSMT10đốt cống
11Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.95)(đất tận dụng)Mục I Chương V trong E-HSMT1,822100m3
12Cấp phối đá dăm loại 2Mục I Chương V trong E-HSMT0,4243100m3
13Đá dăm đệmMục I Chương V trong E-HSMT14,42m3
14Đào thanh thải sau khi thi công xongMục I Chương V trong E-HSMT2,3905100m3
15Mua đất đắp K95 (mua thêm để đắp)Mục I Chương V trong E-HSMT186,3527m3
16Thu hồi CPĐD loại 2 sau khi công xong (80%)Mục I Chương V trong E-HSMT33,944m3
17Thu hồi đất đắp K95 sau khi công xong (80%)Mục I Chương V trong E-HSMT149,0822m3
18Đào đất KTHMục I Chương V trong E-HSMT2,3477100m3
19Đắp bù bằng cát đen K95Mục I Chương V trong E-HSMT2,3477100m3
20Đào đất tạo mặt bằngMục I Chương V trong E-HSMT16,1958100m3
21Đắp vật liệu chọn lọc mang cống - CPĐD loại 2Mục I Chương V trong E-HSMT333,93m3
22Sản xuất đà giáo thi công (KH 1,5%*1,5th+5%)Mục I Chương V trong E-HSMT11,81tấn
23Lắp dựng đà giáo thi côngMục I Chương V trong E-HSMT11,81tấn
24Tháo dỡ đà giáo thi côngMục I Chương V trong E-HSMT11,81tấn
25Thép D16 xuyên táoMục I Chương V trong E-HSMT50kg
26Sản xuất gỗ thi côngMục I Chương V trong E-HSMT1,5m3
27Khấu hao gỗ thi công (1/8)Mục I Chương V trong E-HSMT1,5m3
28Bê tông 16MpaMục I Chương V trong E-HSMT5,4m3
29Ván khuônMục I Chương V trong E-HSMT0,108100m2
30Lắp đặt, tháo dỡ tấm BTXMMục I Chương V trong E-HSMT24c/kiện
AQ CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG - CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG
AR Phần theo ĐM 10-BXD
AS Móng cột đèn chiếu sáng 11m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục I Chương V trong E-HSMT1,134100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMục I Chương V trong E-HSMT2,556100m2
3Khung móng cột đèn CS 4M24x300x300x750Mục I Chương V trong E-HSMT71bộ
4Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng (vận dụng đơn giá)Mục I Chương V trong E-HSMT1,332tấn
5Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50Mục I Chương V trong E-HSMT1,42100m
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 2x4, chiều rộng Mục I Chương V trong E-HSMT8,591m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mục I Chương V trong E-HSMT57,51m3
8Chèn bê tông M200 chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05)- vận dụng đơn giáMục I Chương V trong E-HSMT0,568m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục I Chương V trong E-HSMT0,473100m3
AT Móng cột đèn chiếu sáng 17m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMục I Chương V trong E-HSMT0,1058100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMục I Chương V trong E-HSMT0,0912100m2
3Khung KT:M24x1500x8TMục I Chương V trong E-HSMT1bộ
4Lắp đặt khung móng cột đènMục I Chương V trong E-HSMT0,0876tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục I Chương V trong E-HSMT0,0605tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục I Chương V trong E-HSMT0,0268tấn
7Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50Mục I Chương V trong E-HSMT0,02100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục I Chương V trong E-HSMT0,441m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mục I Chương V trong E-HSMT3,138m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục I Chương V trong E-HSMT0,07100m3
AU Phần rãnh cáp ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục I Chương V trong E-HSMT11,6319100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mục I Chương V trong E-HSMT11,5784100m3
AV Móng tủ điều khiển chiếu sáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục I Chương V trong E-HSMT0,0076100m3
2Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơMục I Chương V trong E-HSMT0,0325100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục I Chương V trong E-HSMT0,063m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mục I Chương V trong E-HSMT0,4m3
5Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mục I Chương V trong E-HSMT0,5m2
6Cung cấp khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mmMục I Chương V trong E-HSMT1bộ
7Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá)Mục I Chương V trong E-HSMT0,0121tấn
8Cung cấp ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Mục I Chương V trong E-HSMT0,156100m
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục I Chương V trong E-HSMT0,0029100m3
AW Hố ga kéo cáp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMục I Chương V trong E-HSMT52,06m3
2Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông hố ga kéo cápMục I Chương V trong E-HSMT1,7024100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục I Chương V trong E-HSMT2,7626tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục I Chương V trong E-HSMT12,92m3
5Cung cấp nắp gang đúc chống nướcMục I Chương V trong E-HSMT19cái
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục I Chương V trong E-HSMT0,3914100m3
AX Vận chuyển đất thừa
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục I Chương V trong E-HSMT0,7191100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục I Chương V trong E-HSMT0,7191100m3
AY Phần theo ĐG 767/QĐ-UBND
AZ Phần tiếp địa
1Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mmMục I Chương V trong E-HSMT131cọc
BA Phần cáp ngầm
1Cung cấp băng cảnh báo cáp điện ngầm khổ rộng 0,3mMục I Chương V trong E-HSMT2.399m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục I Chương V trong E-HSMT7,197100m2
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Mục I Chương V trong E-HSMT23,869100m
4Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mục I Chương V trong E-HSMT1,46100m
BB Cáp ngầm
1Cung cấp dây đồng trần M10 tiếp địaMục I Chương V trong E-HSMT27,6739100m
2Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mục I Chương V trong E-HSMT11,7618100m
3Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mục I Chương V trong E-HSMT15,702100m
4Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Mục I Chương V trong E-HSMT0,2100m
BC Phần phụ kiện
1Cung cấp, lắp đặt Át tô mát 1P-6AMục I Chương V trong E-HSMT79cái
2Cung cấp đầu cos đồng M6-25Mục I Chương V trong E-HSMT576cái
3Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mục I Chương V trong E-HSMT57,610 đầu cốt
4Cung cấp đầu cos đồng M35-50Mục I Chương V trong E-HSMT8cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục I Chương V trong E-HSMT0,810 đầu cốt
BD Phần theo ĐG 629/QĐ-UBND
1Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mục I Chương V trong E-HSMT11 tủ
2Cung cấp và lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột đèn BG/TC 9m mạ kẽm D78-4mmMục I Chương V trong E-HSMT71cột
3Cung cấp và lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột đèn đa giác cao 17m D150-5Mục I Chương V trong E-HSMT1cột
4Lắp cần đèn đơn CD-04 Φ60, chiều dài cần đèn ≤3.6mMục I Chương V trong E-HSMT711 cần đèn
5Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150WMục I Chương V trong E-HSMT711 chóa
6Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 240WMục I Chương V trong E-HSMT81 chóa
7Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đènMục I Chương V trong E-HSMT9,96100m
8Lắp bảng điện cửa cộtMục I Chương V trong E-HSMT721 bảng
9Lắp cửa cộtMục I Chương V trong E-HSMT72Cửa
10Luồn cáp ngầm cửa cộtMục I Chương V trong E-HSMT721 đầu cáp
11Đánh số cột đènMục I Chương V trong E-HSMT7,210 cột
BE Thí nghiệm lắp đặt điện chiếu sáng (DG 1426)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMục I Chương V trong E-HSMT721 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục I Chương V trong E-HSMT4sợi
BF LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG
BG Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ĐM-10)
BH Phần móng cột đèn tín hiệu, đèn cảnh báo
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục I Chương V trong E-HSMT0,6744100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMục I Chương V trong E-HSMT1,344100m2
3Cung cấp khung móng cột cao 6m vươn 6m,4m KT:M24x1350x8TMục I Chương V trong E-HSMT12bộ
4Cung cấp khung móng cột cao 4.4m KT:M16x240x4TMục I Chương V trong E-HSMT14bộ
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục I Chương V trong E-HSMT3,024m3
6Lắp đặt Khung móng cộtMục I Chương V trong E-HSMT0,5322tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục I Chương V trong E-HSMT38,304m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục I Chương V trong E-HSMT0,2376100m3
BI Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông
BJ Phần tiếp địa
1Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mmMục I Chương V trong E-HSMT26cọc
BK Cáp ngầm
1Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 tiếp địaMục I Chương V trong E-HSMT0,9100m
2Cung cấp cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Mục I Chương V trong E-HSMT0,9100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục I Chương V trong E-HSMT1,8100m2
BL Cáp tín hiệu
1Cung cấp cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x1,5mmMục I Chương V trong E-HSMT1,62100m
2Cung cấp đầu cos đồng M1,5Mục I Chương V trong E-HSMT208cái
3Cung cấp cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 4m, dày 5mmMục I Chương V trong E-HSMT12cột
4Cung cấp cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm H=4. 4m, dày 3mmMục I Chương V trong E-HSMT14cột
5Cung cấp thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60; dày 3mmMục I Chương V trong E-HSMT24bộ
BM Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (ĐG 629_BG)
1Cung cấp bộ đèn Quang năng cảnh báo giao thông cho cột K2( cột cao 6.2m cần vươn 4m)Mục I Chương V trong E-HSMT12bộ
2Lắp đặt bộ đèn LED chớp vàng sử dụng pin NLMT hợp bộMục I Chương V trong E-HSMT38bộ
3Cung cấp bộ đèn Quang năng cảnh báo giao thông cho cột loại K1 ( cột đèn cao 4.4m)Mục I Chương V trong E-HSMT14bộ
4Cung cấp vỏ tủ điều khiển ác quy 100 Ah và phụ kiệnMục I Chương V trong E-HSMT26tủ
5Lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trờiMục I Chương V trong E-HSMT26Tấm
BN Thí nghiệm lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (ĐG 1426)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMục I Chương V trong E-HSMT261 vị trí
BO XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THÊ
BP Phần theo ĐM 10-BXD
BQ Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục I Chương V trong E-HSMT0,118100m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMục I Chương V trong E-HSMT0,0608100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục I Chương V trong E-HSMT0,0106tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mục I Chương V trong E-HSMT0,352m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục I Chương V trong E-HSMT2,1389m3
6Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200Mục I Chương V trong E-HSMT0,1m3
7Đắp đất móng cột điện TBA bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục I Chương V trong E-HSMT0,0947100m3
BR Phần tiếp địa RC4
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMục I Chương V trong E-HSMT0,048100m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục I Chương V trong E-HSMT0,048100m3
BS Phần theo ĐG 767/QĐ-UBND
BT Phần cột
1Cung cấp cột bê tông LT16- 190-11.0Mục I Chương V trong E-HSMT1Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục I Chương V trong E-HSMT1cột
BU Phần tiếp địa
1Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽmMục I Chương V trong E-HSMT4cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục I Chương V trong E-HSMT0,1618100kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục I Chương V trong E-HSMT0,410 cọc
BV Phần xà thép
1Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽmMục I Chương V trong E-HSMT186,73kg
2Lắp đặt xà giá đường dây, trọng lượng xà dưới 100kgMục I Chương V trong E-HSMT2bộ
3Cung cấp sứ đứng 35kV + ty mạ kẽmMục I Chương V trong E-HSMT12Quả
4Cung cấp dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmMục I Chương V trong E-HSMT12cái
5Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMục I Chương V trong E-HSMT121 cái
6Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5Mục I Chương V trong E-HSMT75m
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mục I Chương V trong E-HSMT0,0751km/1 dây
BW Phụ kiện
1Cung cấp kẹp trung thế IPC 2 bulon 25-95Mục I Chương V trong E-HSMT12bộ
2Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMục I Chương V trong E-HSMT121 bộ
3Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangMục I Chương V trong E-HSMT2cái
BX Thí nghiệm đường dây 35kV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục I Chương V trong E-HSMT12cái
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMục I Chương V trong E-HSMT11 vị trí
BY XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP
BZ Phần theo ĐM 10-BXD
CA Phần móng MT-5
1Đào móng cột, trụ, hố sâu > 1m, đất cấp IIIMục I Chương V trong E-HSMT0,191m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nelMục I Chương V trong E-HSMT0,0568100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục I Chương V trong E-HSMT0,0106tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mục I Chương V trong E-HSMT0,352m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục I Chương V trong E-HSMT2,1389m3
6Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200Mục I Chương V trong E-HSMT0,1m3
7Đắp đất móng cột điện TBA bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục I Chương V trong E-HSMT0,1677100m3
CB Phần tiếp địa
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMục I Chương V trong E-HSMT0,112100m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục I Chương V trong E-HSMT0,112100m3
CC Phần theo ĐG 767/QĐ-UBND
CD Phần cột
1Cung cấp cột bê tông LT12- 190-7.2Mục I Chương V trong E-HSMT1Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục I Chương V trong E-HSMT1cột
CE Tiếp địa
1Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽmMục I Chương V trong E-HSMT12cọc
2Cung cấp Ống nhựa HDPE 130/100 luồn cápMục I Chương V trong E-HSMT3m
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục I Chương V trong E-HSMT1,210 cọc
CF Phần xà thép
1Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽmMục I Chương V trong E-HSMT313,131kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBAMục I Chương V trong E-HSMT0,2448tấn
3Lắp đặt giá đỡMục I Chương V trong E-HSMT0,2427tấn
4Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMục I Chương V trong E-HSMT0,0023tấn
CG Sứ đứng 35kV
1Cung cấp sứ đứng 35kV + ty mạ kẽmMục I Chương V trong E-HSMT13Quả
2Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMục I Chương V trong E-HSMT131 cái
CH Dây dẫn cho TBA
1Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5Mục I Chương V trong E-HSMT18m
2Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/PVC 35kV 1X70mm2Mục I Chương V trong E-HSMT0,18100m
3Cung cấp dây đồng mềm M35mm2 nối đất chống sét van,vỏ máy biến áp, tủMục I Chương V trong E-HSMT12m
4Cung cấp dây đồng mềm M95 tiếp địa trung tính làm việc máy biến ápMục I Chương V trong E-HSMT5m
5Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục I Chương V trong E-HSMT51 m
6Cung cấp dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Mục I Chương V trong E-HSMT7m
7Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục I Chương V trong E-HSMT71 m
CI Phụ kiện
1Cung cấp đầu cosse đồng M35Mục I Chương V trong E-HSMT6cái
2Cung cấp đầu cosse đồng M50Mục I Chương V trong E-HSMT8cái
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục I Chương V trong E-HSMT1,410 đầu cốt
4Cung cấp đầu cosse đồng M95Mục I Chương V trong E-HSMT10cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục I Chương V trong E-HSMT110 đầu cốt
6Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70Mục I Chương V trong E-HSMT3cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục I Chương V trong E-HSMT0,310 đầu cốt
8Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mục I Chương V trong E-HSMT18cái
9Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMục I Chương V trong E-HSMT181 bộ
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-130/100 luồn cáp tổngMục I Chương V trong E-HSMT3m
11Cung cấp chụp silicol (xanh; đỏ; vàng)Mục I Chương V trong E-HSMT13bộ
12Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangMục I Chương V trong E-HSMT2cái
13Cung cấp khóa đồng Việt TiệpMục I Chương V trong E-HSMT2cái
CJ Lắp đặt thiết bị TBA 50kV - 35(22)/0,4kV
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, Mục I Chương V trong E-HSMT11 máy
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mục I Chương V trong E-HSMT11 bộ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMục I Chương V trong E-HSMT11 bộ
4Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mục I Chương V trong E-HSMT11 bộ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMục I Chương V trong E-HSMT11 tủ
CK Thí nghiệm đường dây và trạm biến áp 50KVA - 35(22)/0,4kV
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mục I Chương V trong E-HSMT1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục I Chương V trong E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 phaMục I Chương V trong E-HSMT3bộ
4Thí nghiệm chống sét điện áp 22- 35kv, 1 phaMục I Chương V trong E-HSMT2bộ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMục I Chương V trong E-HSMT1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMục I Chương V trong E-HSMT2cái
7Thí nghiệm Ampemet loại ACMục I Chương V trong E-HSMT1cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACMục I Chương V trong E-HSMT2cái
9Thí nghiệm biến dòng điện Mục I Chương V trong E-HSMT3cái
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục I Chương V trong E-HSMT1sợi
11Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMục I Chương V trong E-HSMT1mẫu
12Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMục I Chương V trong E-HSMT1mẫu
13Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục I Chương V trong E-HSMT13cái
14Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMục I Chương V trong E-HSMT3bát
15Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mục I Chương V trong E-HSMT1bộ
16Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMục I Chương V trong E-HSMT11 vị trí
CL MÁY BIẾN ÁP VÀ THIẾT BỊ TRẠM
1Máy biến áp 50kVA-35(22)/0,4kVMục I Chương V trong E-HSMT1Máy
2Cầu chì tự rơi 35kV- sứ PolymerMục I Chương V trong E-HSMT1bộ
3Chống sét van 42KvMục I Chương V trong E-HSMT1bộ
4Tủ điện 0.4kV -75AMục I Chương V trong E-HSMT1tủ
CM ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
CN Đảm bảo giao thông tại các vị trí nút giao
1Nhân công điều khiển giao thôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT126công
2Bộ đàm (KH 50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT3cái
3Quần áo bảo hộTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT6bộ
4Áo phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT3cái
5Áo mưaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT3bộ
6GiàyTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT6đôi
7Mũ công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT3cái
8CòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT3cái
9Gậy đèn đảm bảo giao thôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT3cái
10Băng đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT3cái
11Đèn nháy đỏ cảnh báo (20m/đèn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT8bộ
12Chóp nón cao su (KH 50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT12cái
CO Cọc tiêu ĐBGT thi công mặt đường
1Cọc tiêu bằng nhựa đế BTXM M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT130cọc
2Ván khuôn bê tông đúc sẵn đế cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT0,234100m2
3Dây căng đảm bảo giao thông (1 tháng thay 1 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT3cuộn
4Rào chắn di động (gắn biển 203-245-302 KT 0.5m theo QC 41) KT rào chắn: 1.5x1.2m, tạm tính thu hồi VL 50%Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT1bộ
5Rào chắn gắn biển phụ trợ theo QC 41 (biển xin lỗi đã làm phiền KT0.6*1.2m) KT rào chắn: 1.2*1.2m; tính thu hồi VL 50%Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT2bộ
6Biển báo tam giác W227 (tạm tính thu hồi 50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT3biển
7Biển 440 theo QC 41, KT 0.8x1.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT3cái
8Biển 441a theo QC 41, KT 0.8x1.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT3cái
9Biển 441b theo QC 41, KT 0.8x1.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT3cái
10Biển 441c theo QC 41, KT 0.8x1.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT3cái
11Cột biển báo hiệu D80 dài 3,4m (tạm tính thu hồi 50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT15cột
12Bêtông chân cột biển báo hiệu D80, kt 0,4x0,4x0,5m, BTXM M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT1,2m3
13Lắp dựng biển báo tam giác, tròn và chữ nhật (dạng thẳng 1 cột)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT15biển
14Ki ốt, chòi tạm cho người phân luồng GT (tạm tính thu hồi 50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT2cái
CP BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU, CẤU KIỆN
CQ Bãi tập kết, bãi đúc cấu kiện
1Lớp móng CPĐD loại 1 dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT2,08100m3
2Bê tông mặt bãi dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT44m3
3Ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT0,344100m2
4Vét bùnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT3,12100m3
5Đắp đất K90 (tận dụng đất C2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT8,32100m3
CR Đường giao thông nội bộ
1Lớp móng CPĐD loại 1 dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT0,82100m3
2Vét bùnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT1,23100m3
3Đắp đất K90 (tận dụng đất C2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT3,28100m3
CS Hàng rào tôn H=2,2m; đơn nguyên 3m
1Sản xuất hệ cột, khung đỡ hàng rào tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT2,3265tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ khung hàng rào tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT2,3265tấn
3Lắp dựng, tháo dỡ tôn bao quanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT4,95m2
4Bê tông móng C20 cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT15m3
5Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT1,2100m2
6Đào móng cột đất cấp 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT19,5m3
7Đắp đất móng cột K=0.95 (đầm cóc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT0,045100m3
8Sơn chống gỉ 2 lớp khung thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT1,809m2
CT Phá dỡ, thanh thải
1Đào thanh thải mặt bãi đúc (BTXM + CPĐD+bùn )Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT7,69100m3
2V/c đất đổ đi cự ly 1km (hệ số nở rời 1,14)Theo chỉ dẫn kỹ thuật, TKBVTC và Chương Vtrong E-HSMT8,7666100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3896661E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27793322E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II trở lên (bao gồm các hạng mục chủ yếu: Nền - Mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước ngang - dọc; hệ thống chiếu sáng) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu một trong các hạng mục nêu trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu đã thực hiện. Tuy nhiên, hợp đồng phụ này không được cộng giá trị vào vào hợp đồng tương tự chính trước đó.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 29.800.000.000 (Hai mươi chín tỷ, tám trăm triệu đồng chẵn) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện để chứng minh loại và cấp công trình.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự42
2 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục giao thông 3 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự31
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục thoát nước ngang, dọc 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tang kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự31
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục điện 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có điện áp đến 35KV, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chỉnh xác đo góc Hz và V: 1
2 Máy thủy bình - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác trên 1km đo đi và đo về: 1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng nhỏ hơn hoặc bằng 10 Tấn2
4 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng từ 10T đến 20T6
5 Máy đào Dung tích gàu >= 0,8m33
6 Máy ủi Công suất >=110CV3
7 Máy lu rung Lực rung làm việc lớn nhất >=16T5
8 Máy lu bánh lốp (lu thảm) Lực làm việc lớn nhất từ 8 đến 16T2
9 Máy rải Năng suất rải >= 50 m3/ giờ2
10 Máy phun tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa Công suất >=100CV1
11 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất >=100 tấn/ giờ1
12 Máy san Công suất >=110CV2
13 Xe cẩu Tải trọng nâng >= 3T1
14 Ô tô vận tải thùng Trọng tải hàng >= 2,5T1
15 Ô tô tưới nước hoặc xe tưới nước Dung tích bồn >=5,0m31
16 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng >=10,0m1
17 Máy trộn vữa Dung tích trộn >=120L2
18 Máy trộn bê tông Dung tích trộn >=250L2
19 Máy đầm đất cầm tay >=70kg2
20 Máy hàn điện Công suất từ 14 kW đến 23kW2
21 Máy nén khí Công suất >=600m3/ giờ1
22 Máy sơn, kẻ vạch Công suất >=6,5HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->