Gói thầu: SCTX-2021-139 Cung cấp, trang bị vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên - nguồn vốn sản xuất điện năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051536-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu SCTX-2021-139 Cung cấp, trang bị vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên - nguồn vốn sản xuất điện năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20211051503
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn sản xuất điện năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 09:28:00 đến ngày 2021-10-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 270,271,199 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
E-CDNT 1.2 SCTX-2021-139 Cung cấp, trang bị vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên - nguồn vốn sản xuất điện năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Cung cấp, trang bị vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên - nguồn vốn sản xuất điện năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
15 Ngày
E-CDNT 3 nguồn vốn sản xuất điện năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại , địa chỉ: Phường Phả Lại, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phiếu đo dầm nổi (có mẫu kèm theo)Phiếu đo dầm nổi (có mẫu kèm theo)50.000tờPhiếu đo dầm nổi (có mẫu kèm theo)
2Phiếu niêm phong mẫu ẩm (có mẫu kèm theo)Phiếu niêm phong mẫu ẩm (có mẫu kèm theo)20.000tờPhiếu niêm phong mẫu ẩm (có mẫu kèm theo)
3Phiếu niêm phong mẫu tro (có mẫu kèm theo)Phiếu niêm phong mẫu tro (có mẫu kèm theo)20.000tờPhiếu niêm phong mẫu tro (có mẫu kèm theo)
4Seal niêm phong nhựa màu xanh 4 ngạnh (1000 cái /1 túi có mẫu kèm theo)Seal niêm phong nhựa màu xanh 4 ngạnh (1000 cái /1 túi có mẫu kèm theo)20túiSeal niêm phong nhựa màu xanh 4 ngạnh (1000 cái /1 túi có mẫu kèm theo)
5Sổ đo dầm nổi (có mẫu kèm theo)Sổ đo dầm nổi (có mẫu kèm theo)50quyểnSổ đo dầm nổi (có mẫu kèm theo)
6Cây nước nóng lạnh KangarooCây nước nóng lạnh Kangaroo1câyCây nước nóng lạnh Kangaroo
7Ghế xoay GTP-09-00- KT660*580*(1195-1280) Rc=350Ghế xoay GTP-09-00- KT660*580*(1195-1280) Rc=3504cáiGhế xoay GTP-09-00- KT660*580*(1195-1280) Rc=350
8Giá đựng tài liệu GS1B W1006*D406*2065W1006*D406*20655cáiGiá đựng tài liệu GS1B W1006*D406*2065
9Tủ sắt Xuân Hòa 4 ngăn KT: 90*183*45KT: 90*183*452cáiTủ sắt Xuân Hòa 4 ngăn KT: 90*183*45
10Bàn làm việc NT140C3HL gỗ công nghiệp phủ Laminate chân sắt sơn tĩnh điện KT: W 1400*D700*H750KT: W 1400*D700*H7502cáiBàn làm việc NT140C3HL gỗ công nghiệp phủ Laminate chân sắt sơn tĩnh điện KT: W 1400*D700*H750
11Máy in laser HP-M402DNMáy in laser HP-M402DN1cáiMáy in laser HP-M402DN
12Máy in đa chức năng HP LaserJet M 436nda (A3;A4 + in đảo mặt/Copy/Scan/Network)Máy in đa chức năng HP LaserJet M 436nda (A3;A4 + in đảo mặt/Copy/Scan/Network)1cáiMáy in đa chức năng HP LaserJet M 436nda (A3;A4 + in đảo mặt/Copy/Scan/Network)
13Máy tính xách tay CPU core i5; Ram 8GB, Ổ cứng SSD 512GB; 01 cổng Rj45; HDMI, USB 3.0; Audio… HĐH Windown 10 bản quyền OEM; Power; input 240Vac;Máy tính xách tay CPU core i5; Ram 8GB, Ổ cứng SSD 512GB; 01 cổng Rj45; HDMI, USB 3.0; Audio… HĐH Windown 10 bản quyền OEM; Power; input 240Vac;1cáiMáy tính xách tay CPU core i5; Ram 8GB, Ổ cứng SSD 512GB; 01 cổng Rj45; HDMI, USB 3.0; Audio… HĐH Windown 10 bản quyền OEM; Power; input 240Vac;
14Bộ máy tính Dell Workstation 42DEFT040 (CPU + màn hình)Bộ máy tính Dell Workstation 42DEFT040 (CPU + màn hình)1bộ- Part Number: 42DEFT040-201;- Kiểu dáng: Mini Tower;- Bộ xử lý: Intel Xeon E-2224G;- RAM: 2x8GB;- Số khe RAM: 4DDR4 Slots;- Raid Controler: Sofware RAID intel@ VROC 6.x;- Số khay ổ cứng: Up to 3x3,5” SAS/SATA (HDD) max 12TB;- Ổ cứng HDD: 1TB;- Ổ cứng SSD: 512GB;- Cổng kết nối: 4xUSB 2.0; 6xUSB 3.1; 2xPS2; 2xDisplay port;1xSerial; 1xAudio; 02 RJ45;- Giao tiếp mạng: 1x1GbE;- Khe cắm mở rộng: PCIe; 1xPCI; 1x Gen3 Slot(x16); 1x Gen3 Slot(x4);- Ổ quang: DVDRW;- Nguồn: 500W;- Hệ điều hành Win 10 Pro License;- Phần mềm đẩy dữ liệu lên phần mềm PMIS;- Hỗ trợ hệ điều hành: Canonical@ Ubuntu Server LTS; Microsoft @ WindownServer @ LTSC with HyperV.(Yêu cầu cung cấp, cài đặt nghiệm thu thiết bị tại hiện trường)
15Máy tính Dell Optiplex 9020/core i5/4GB; ổ cứng SSD 512GB; key + m0use/ màn hình 21.5inch/Windows 10prolicense, office 365 bnar quyền vĩnh viễnMáy tính đồng bộ Dell1bộMáy tính đồng bộ Dell( CPU+màn hình 21.5 inch) CPU Core i5; RAM 4GB; SSD 512GB; HĐH Window 10Pr0(Yêu cầu cung cấp, cài đặt nghiệm thu thiết bị tại hiện trường)
16Camera Hikvision DS-2CD1027GO (có màu ban đêm)Camera Hikvision DS-2CD1027GO (có màu ban đêm)2cáiCamera Hikvision DS-2CD1027GO (có màu ban đêm)(Yêu cầu cung cấp, cài đặt nghiệm thu thiết bị tại hiện trường)
17Đầu Camera IP Hikvision DS-7608NIĐầu Camera IP Hikvision DS-7608NI1cáiĐầu Camera IP Hikvision DS-7608NI(Yêu cầu cung cấp, cài đặt nghiệm thu thiết bị tại hiện trường)
18Ổ cứng 2Tb HikVision2Tb HikVision1cái2Tb HikVision
19Tủ Rack 6U ngoài trờiTủ Rack 6U ngoài trời1cáiTủ Rack 6U ngoài trời(Yêu cầu cung cấp, cài đặt nghiệm thu thiết bị tại hiện trường)
20Bộ phối quang ODFHộp ODF 16 core có đầu backdoor3cáiHộp ODF 16 core có đầu backdoor
21Dây nhảy quang SC/PC – SC/PC,5mDây nhảy quang SC/PC – SC/PC,5m16sợiDây nhảy quang SC/PC – SC/PC,5m
22Switch 8 - PortSwitch 8 - Port3cáiSwitch 8 - Port
23Converter quang Dual Fiber 100/1000 M, Port SCConverter quang Dual Fiber 100/1000 M, Port SC4cáiConverter quang Dual Fiber 100/1000 M, Port SC
24Cáp quangCáp quang 8 core. Type SM, có vỏ bọc chịu lực và cáp treo gia cường500mCáp quang 8 core. Type SM, có vỏ bọc chịu lực và cáp treo gia cường(Yêu cầu cung cấp, cài đặt nghiệm thu thiết bị tại hiện trường)
25Đầu bấm RJ45Đầu bấm RJ451hộpĐầu bấm RJ45
26Cáp mạng(1 cuộn 305 m) AMP Cat6Cáp mạng1cuộnCáp mạng(1 cuộn 305 m) AMP Cat6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->