Gói thầu: Gói thầu 2.3 DD-CĐ-PK: Mua cáp điện và dây dẫn; Mua cách điện; Mua phụ kiện 03 công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030112-03
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu 2.3 DD-CĐ-PK: Mua cáp điện và dây dẫn; Mua cách điện; Mua phụ kiện 03 công trình
Số hiệu KHLCNT 20211024486
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB + TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 16:48:00 đến ngày 2021-10-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,504,369,129 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 142,565,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu năm trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4257E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.851E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.653.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.306.000.000 đồng. Ghi chú: N = 2;X = N x V;(9) Tính chất hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp trở lên tương tự gói thầu. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.304.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2.3 DD-CĐ-PK: Mua cáp điện và dây dẫn; Mua cách điện; Mua phụ kiện 03 công trình
06 công trình ĐTXD năm 2021 bổ sung (đợt 2)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB + TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tên đường, phố: Số 431, Đường 17/8, Phường Phan Thiết, TP.Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang. + Số điện thoại: 0207 2210241. + Số fax: 0207 3821438.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tên đường, phố: Số 431, Đường 17/8, Phường Phan Thiết, TP.Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang. + Số điện thoại: 0207 2210241. + Số fax: 0207 3821438.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại..
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải được sản xuất trong vòng 01 năm gần đây; - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm, lắp đặt, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá (nếu có) cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 142.565.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tên đường, phố: Số 431, Đường 17/8, Phường Phan Thiết, TP.Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang. + Số điện thoại: 0207 2210241. + Số fax: 0207 3821438.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc + Tên đường, phố: Đường 17/8-TP. Tuyên Quang, Thành phố: Tuyên Quang + Số điện thoại: 0272210241 + Số fax: 0273821438
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xây dựng mạch vòng giữa lộ 971 TGNT với lộ 972TGGT và cấy TBA nhằm CQT, GTTĐN, nâng cao chất lượng điện áp khu vực phường Nông Tiến, phường Đội Cấn, xã Trung Môn, thành phố Tuyên Quang năm 20211CtrChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
2PHẦN TRUNG ÁP1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
3Phần dây dẫn1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
4Dây ACSR-70/11Nêu rõ11.022,12mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
5Dây AC 150/24 XLPE2.5/HDPENêu rõ10.125,54mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
6Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPENêu rõ238,68mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
7Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPENêu rõ1.658,52mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
8Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE - đấu nối, nối lèoNêu rõ32,1mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
9Dây nhôm lõi thép AC-70/11 - đấu nối, nối lèoNêu rõ145,5mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
10Dây AC 150/24 XLPE2.5/HDPE - đấu nối, nối lèoNêu rõ100,8mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
11Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE - đấu nối, nối lèoNêu rõ2,4mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
12Phần cáp ngầm1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
13Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmmNêu rõ169,68mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
14Dây AC 150/24 XLPE2.5/HDPE - đấu nối, nối lèoNêu rõ54mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
15Cáp Cu/PVC 1x358mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
16Phần cách điện1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
17Sứ đứng gốm 22kV cả tyNêu rõ259QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
18Sứ đứng gốm 35kV cả tyNêu rõ115QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
19Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Nêu rõ276ChuỗiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
20Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Nêu rõ84ChuỗiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
21Phần cách điện + đấu nối1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
22Sứ đứng gốm 22kV cả tyNêu rõ19quảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
23Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240Nêu rõ2cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
24Phần phụ kiện cáp ngầm1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
25Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mmNêu rõ24cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
26Đầu cốt đồng - 35 mmNêu rõ16cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
27Phần phụ kiện điện dây dẫn - cách điện1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
28Móc treo chữ UNêu rõ1.245cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
29Mắt nối trung gianNêu rõ141cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
30Khánh cho chuỗi kép 100kNNêu rõ54cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
31Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Nêu rõ141cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
32Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Nêu rõ170cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
33Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185Nêu rõ6cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
34Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmNêu rõ24cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
35Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mmNêu rõ39cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
36Ống nối chịu lực cho dây 70Nêu rõ12cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
37Ống nối chịu lực cho dây 150Nêu rõ9cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
38Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Nêu rõ9cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
39Kẹp quai nhôm - đồng 150-240Nêu rõ24cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
40Kẹp hotline 35-120Nêu rõ9cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
41Kẹp hotline 150-240Nêu rõ24cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
42PHẦN TRẠM BIẾN ÁP1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
43Phần dây dẫn1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
44Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPENêu rõ15mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
45Dây Cu 50 XLPE8,8/PVC 35kVNêu rõ24mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
46Dây Cu 50 XLPE5,5/PVC 22kVNêu rõ36mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
47Dây ACSR-70/11Nêu rõ60mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
48Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95Nêu rõ24mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
49Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Nêu rõ18mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
50Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Nêu rõ6mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
51Cáp Cu/PVC 1x95Nêu rõ30mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
52Cáp Cu/PVC 1x35Nêu rõ30mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
53Phần cách điện + phụ kiện1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
54Sứ đứng gốm 22kV cả tyNêu rõ42QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
55Sứ đứng gốm 35kV cả tyNêu rõ32QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
56Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Nêu rõ3chuỗiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
57Móc treo chữ UNêu rõ6CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
58Mắt nối trung gianNêu rõ3CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
59Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Nêu rõ3CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
60Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmNêu rõ75CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
61Đầu cốt đồng - 35 mmNêu rõ40CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
62Đầu cốt đồng - 95 mmNêu rõ18CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
63Đầu cốt đồng - 120 mmNêu rõ8CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
64PHẦN HẠ ÁP1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
65Phần dây dẫn1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
66Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Nêu rõ2.362,32mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
67Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Nêu rõ4.177,92mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
68Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Nêu rõ4.705,26mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
69Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 dây lèoNêu rõ62mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
70Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 dây lèoNêu rõ103,2mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
71Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 dây lèoNêu rõ109,2mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
72Phần phụ kiện1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
73Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Nêu rõ155BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
74Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95: KX-4x95Nêu rõ258BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
75Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95: KX-4x70Nêu rõ273BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
76Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Nêu rõ424BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
77Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmNêu rõ36cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
78Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmNêu rõ392cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
79CQT, GTTĐN và nâng cao chất lượng điện áp khu vực các phường Tân Hà, Ỷ La, Minh Xuân, An Tường, xã Lưỡng Vượng, xã An Khang, thành phố Tuyên Quang năm 20211CtrChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
80PHẦN TRUNG ÁP1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
81Phần dây dẫn1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
82Dây ACSR-70/11Nêu rõ3.302mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
83Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPENêu rõ915mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
84Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE - đấu nối, nối lèoNêu rõ17mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
85Dây nhôm lõi thép AC-70/11 - đấu nối, nối lèoNêu rõ45mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
86Phần cáp ngầm1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
87Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmmNêu rõ610mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
88Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPENêu rõ118mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
89Cáp Cu/PVC 1x35Nêu rõ16mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
90Phần cách điện1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
91Sứ đứng gốm 22kV cả tyNêu rõ24quảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
92Sứ đứng gốm 35kV cả tyNêu rõ42QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
93Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Nêu rõ27ChuỗiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
94Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Nêu rõ27ChuỗiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
95Sứ đứng gốm 22kV cả tyNêu rõ28quảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
96Phần phụ kiện1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
97Móc treo chữ UNêu rõ210CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
98Mắt nối trung gianNêu rõ24CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
99Khánh cho chuỗi kép 100kNNêu rõ24CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
100Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Nêu rõ24CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
101Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Nêu rõ80CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
102Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmNêu rõ15CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
103Ống nối chịu lực cho dây 70Nêu rõ6CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
104Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Nêu rõ9CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
105Kẹp hotline 35-120Nêu rõ9CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
106Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70Nêu rõ4CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
107Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmNêu rõ54CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
108Đầu cốt đồng - 35 mmNêu rõ32CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
109Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Nêu rõ6CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
110Kẹp hotline 35-120Nêu rõ6CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
111Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Nêu rõ42CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
112PHẦN TRẠM BIẾN ÁP1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
113Phần dây dẫn1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
114Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPENêu rõ81mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
115Dây Cu 50 XLPE8,8/PVC 35kVNêu rõ12mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
116Dây Cu 50 XLPE5,5/PVC 22kVNêu rõ72mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
117Dây ACSR-70/11Nêu rõ30mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
118Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95Nêu rõ30mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
119Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Nêu rõ36mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
120Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Nêu rõ12mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
121Cáp Cu/PVC 1x95Nêu rõ42mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
122Cáp Cu/PVC 1x35Nêu rõ42mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
123Phần cách điện1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
124Sứ đứng gốm 22kV cả tyNêu rõ103QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
125Phần phụ kiện1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
126Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Nêu rõ3cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
127Kẹp hotline 35-120Nêu rõ3cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
128Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmNêu rõ108cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
129Đầu cốt đồng - 35 mmNêu rõ56cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
130Đầu cốt đồng - 95 mmNêu rõ24cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
131Đầu cốt đồng - 120 mmNêu rõ10cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
132Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mmNêu rõ6cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
133Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mmNêu rõ6cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
134Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Nêu rõ12cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
135PHẦN HẠ ÁP1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
136Phần dây dẫn1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
137Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Nêu rõ4.292mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
138Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Nêu rõ4.845mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
139Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Nêu rõ583mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
140Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 dây lèoNêu rõ124mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
141Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 dây lèoNêu rõ126mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
142Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 dây lèoNêu rõ16mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
143Phần phụ kiện1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
144Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95: KX-4x95Nêu rõ315BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
145Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95: KX-4x70Nêu rõ39BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
146Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Nêu rõ311BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
147Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Nêu rõ352BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
148Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmNêu rõ92CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
149Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmNêu rõ32CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
150CQT, GTTĐN giảm bán kính nâng cao chất lượng điện áp khu vực các xã Chiêu Yên, Thái Bình, Đội Bình, Nhữ Khê, Phúc Ninh, Tân Long, Tiến Bộ và Xuân Vân huyện Yên Sơn năm 20211CtrChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
151PHẦN TRUNG ÁP1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
152Phần dây dẫn1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
153Dây ACSR-70/11Nêu rõ7.674,48mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
154Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPENêu rõ9.482,94mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
155Phần cách điện1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
156Sứ đứng gốm 35kV cả tyNêu rõ176QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
157Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) cho dây bọcNêu rõ222ChuỗiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
158Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) cho dây trầnNêu rõ121ChuỗiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
159Phần phụ kiện điện1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
160Móc treo chữ UNêu rõ1.172CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
161Mắc nối trung gian điều chỉnhNêu rõ115CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
162Khánh cho chuỗi kép 120kNNêu rõ12CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
163Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Nêu rõ109cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
164Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Nêu rõ178CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
165Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmNêu rõ18CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
166Phần cáp ngầm1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
167Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x95sqmmNêu rõ143,42mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
168Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPENêu rõ12mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
169Cáp Cu/PVC 1x35Nêu rõ36mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
170Phần phụ kiện cáp ngầm1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
171Đầu cáp ngoài trời co nguội nhôm 35kV 3x95Nêu rõ2cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
172Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmNêu rõ6cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
173Đầu cốt đồng - 35 mmNêu rõ12cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
174PHẦN TRẠM BIẾN ÁP1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
175Phần dây dẫn1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
176Dây Cu 50 XLPE8,8/PVC 35kVNêu rõ138mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
177Dây ACSR-70/11Nêu rõ174mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
178Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50Nêu rõ8mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
179Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Nêu rõ60mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
180Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Nêu rõ50mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
181Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240Nêu rõ90mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
182Cáp Cu/PVC 1x95Nêu rõ72mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
183Cáp Cu/PVC 1x35Nêu rõ72mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
184Phần cách điện1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
185Sứ đứng gốm 35kV cả tyNêu rõ109QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
186Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Nêu rõ15chuỗiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
187Phần phụ kiện1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
188Móc treo chữ UNêu rõ36cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
189Mắc nối trung gian điều chỉnhNêu rõ12cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
190Khóa néo cho dây ACNêu rõ12CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
191Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmNêu rõ126CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
192Đầu cốt đồng - 35 mmNêu rõ72CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
193Đầu cốt đồng - 50 mmNêu rõ76CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
194Đầu cốt đồng - 95 mmNêu rõ36CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
195Đầu cốt đồng - 120 mmNêu rõ20CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
196Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mmNêu rõ30CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
197Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mmNêu rõ30CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
198Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Nêu rõ114CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
199PHẦN HẠ ÁP1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
200Phần dây dẫn1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
201Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Nêu rõ3.315mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
202Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Nêu rõ3.355,8mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
203Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Nêu rõ5.525,34mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
204Phần cách điện1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
205Sứ hạ thế các loại A30Nêu rõ128QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
206Phần phụ kiện1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
207Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95: KX-4x50-95Nêu rõ678BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
208Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Nêu rõ440BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
209Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmNêu rõ56cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
210Tấm treo MT-ABC-20Nêu rõ619BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4257E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.851E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.653.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.306.000.000 đồng. Ghi chú: N = 2;X = N x V;(9) Tính chất hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp trở lên tương tự gói thầu. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.304.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->