Gói thầu: Vật rẻ tiền mau hỏng sử dụng năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970105-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
Tên gói thầu Vật rẻ tiền mau hỏng sử dụng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210941943
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hoạt động của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 09:31:00 đến ngày 2021-10-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,164,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Vật rẻ tiền mau hỏng;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị thực hiện hợp đồng tối thiểu là 820.000.000 VND; - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.460.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
E-CDNT 1.2 Vật rẻ tiền mau hỏng sử dụng năm 2021
Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác khám chữa bệnh của bệnh viện năm 2021
365 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hoạt động của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3892.0583-232; Fax: 028.3892.1368
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thẩm định giá Chuẩn Việt – số 163 Trần Huy Liệu – P. 8 – Q. Phú Nhuận – Tp. Hồ Chí Minh; VP làm việc: 192 Hàn Hải Nguyên – P.8 –Q. 11 – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại (028) 3820 6616. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Hoài, ấp Bàu Tre II, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3892.0583-232; Fax: 028.3892.1368


E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu và giao hàng hóa tại kho của Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3892.0583-232; Fax: 028.3892.1368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3892.0583-232; Fax: 028.3892.1368.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3892.0583-232; Fax: 028.3892.1368.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3892.0583-232; Fax: 028.3892.1368.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bấm móng tayNhà thầu đề xuất24CáiĐáp ứng mục 2 chương V
2Bàn chải chà sàn (có tay cầm)Nhà thầu đề xuất100CáiĐáp ứng mục 2 chương V
3Bàn chải gỗNhà thầu đề xuất120CáiĐáp ứng mục 2 chương V
4Bao tay cao su vệ sinh màu xanhNhà thầu đề xuất2.000CặpĐáp ứng mục 2 chương V
5Bình hủy kimNhà thầu đề xuất3.500CáiĐáp ứng mục 2 chương V
6Ca múc nướcNhà thầu đề xuất120CáiĐáp ứng mục 2 chương V
7Cal nhựa 20 lítNhà thầu đề xuất30CáiĐáp ứng mục 2 chương V
8Cạo râuNhà thầu đề xuất200CáiĐáp ứng mục 2 chương V
9Cây bơm dầuNhà thầu đề xuất50CáiĐáp ứng mục 2 chương V
10Cây cọ vệ sinhNhà thầu đề xuất140CâyĐáp ứng mục 2 chương V
11Cây gấp đá lớnNhà thầu đề xuất20CáiĐáp ứng mục 2 chương V
12Cây lau nhà inoxNhà thầu đề xuất250CâyĐáp ứng mục 2 chương V
13Cây lau nhà vắt tayNhà thầu đề xuất50CâyĐáp ứng mục 2 chương V
14Cây quét trần nhàNhà thầu đề xuất40CâyĐáp ứng mục 2 chương V
15Chai nước lau kínhNhà thầu đề xuất180ChaiĐáp ứng mục 2 chương V
16Chai xịt muỗiNhà thầu đề xuất800ChaiĐáp ứng mục 2 chương V
17Chai xịt phòngNhà thầu đề xuất200ChaiĐáp ứng mục 2 chương V
18Chổi bông cỏNhà thầu đề xuất350CâyĐáp ứng mục 2 chương V
19Chổi ni lông quét bụiNhà thầu đề xuất50CâyĐáp ứng mục 2 chương V
20Chổi quét sànNhà thầu đề xuất220CâyĐáp ứng mục 2 chương V
21Chổi Tàu cau lớnNhà thầu đề xuất60CâyĐáp ứng mục 2 chương V
22Chùi xoong cước xanhNhà thầu đề xuất1.500MiếngĐáp ứng mục 2 chương V
23Dầu sảNhà thầu đề xuất2.000LítĐáp ứng mục 2 chương V
24Dây dù bẹNhà thầu đề xuất350MétĐáp ứng mục 2 chương V
25Dây nilonNhà thầu đề xuất500CuộnĐáp ứng mục 2 chương V
26Dép nhựa namNhà thầu đề xuất350ĐôiĐáp ứng mục 2 chương V
27Giấy vệ sinhNhà thầu đề xuất15.000CuộnĐáp ứng mục 2 chương V
28Gối nằmNhà thầu đề xuất150CáiĐáp ứng mục 2 chương V
29Hốt rác nhựaNhà thầu đề xuất100CáiĐáp ứng mục 2 chương V
30Kéo cắt vảiNhà thầu đề xuất120CáiĐáp ứng mục 2 chương V
31Khăn giấy hộpNhà thầu đề xuất600HộpĐáp ứng mục 2 chương V
32Khăn giấy y tếNhà thầu đề xuất2.600KgĐáp ứng mục 2 chương V
33Khăn lông nhỏ trắngNhà thầu đề xuất12.000CáiĐáp ứng mục 2 chương V
34Lưỡi lamNhà thầu đề xuất1.000HộpĐáp ứng mục 2 chương V
35Ly uống nước nhựaNhà thầu đề xuất80.000CáiĐáp ứng mục 2 chương V
36Mền lenNhà thầu đề xuất50CáiĐáp ứng mục 2 chương V
37Móc áoNhà thầu đề xuất100CáiĐáp ứng mục 2 chương V
38Nilon trải bànNhà thầu đề xuất15MétĐáp ứng mục 2 chương V
39Nước lau sànNhà thầu đề xuất450ChaiĐáp ứng mục 2 chương V
40Nước rửa sàn nhà vệ sinhNhà thầu đề xuất1.500ChaiĐáp ứng mục 2 chương V
41Nước rửa tayNhà thầu đề xuất450CanĐáp ứng mục 2 chương V
42Nước xả vảiNhà thầu đề xuất225ChaiĐáp ứng mục 2 chương V
43Ổ khóaNhà thầu đề xuất100CáiĐáp ứng mục 2 chương V
44Pin INhà thầu đề xuất100CụcĐáp ứng mục 2 chương V
45Pin IINhà thầu đề xuất1.000CụcĐáp ứng mục 2 chương V
46Pin IIINhà thầu đề xuất8.000CụcĐáp ứng mục 2 chương V
47Pin máy lạnhNhà thầu đề xuất2.000CụcĐáp ứng mục 2 chương V
48Pin vuôngNhà thầu đề xuất700CụcĐáp ứng mục 2 chương V
49Rổ nhựa 20 x 30Nhà thầu đề xuất100CáiĐáp ứng mục 2 chương V
50Rổ nhựa 30 x 40Nhà thầu đề xuất60CáiĐáp ứng mục 2 chương V
51Sáp đếm tiềnNhà thầu đề xuất220HộpĐáp ứng mục 2 chương V
52Thảm chùi chânNhà thầu đề xuất1.200TấmĐáp ứng mục 2 chương V
53Thảm rời (dùng lau nhà)Nhà thầu đề xuất1.000TấmĐáp ứng mục 2 chương V
54Thau nhựa 30Nhà thầu đề xuất20CáiĐáp ứng mục 2 chương V
55Thau nhựa 50Nhà thầu đề xuất20CáiĐáp ứng mục 2 chương V
56Thun khoanhNhà thầu đề xuất850BịchĐáp ứng mục 2 chương V
57Trà atisoNhà thầu đề xuất250HộpĐáp ứng mục 2 chương V
58Trà làiNhà thầu đề xuất100BịchĐáp ứng mục 2 chương V
59Ủng cao suNhà thầu đề xuất30ĐôiĐáp ứng mục 2 chương V
60Xà bông bộtNhà thầu đề xuất6.500BịchĐáp ứng mục 2 chương V
61Điện thoại bànNhà thầu đề xuất25CáiĐáp ứng mục 2 chương V
62Đồng hồ treo tườngNhà thầu đề xuất50CáiĐáp ứng mục 2 chương V
63Móc áo đóng tườngNhà thầu đề xuất50CáiĐáp ứng mục 2 chương V
64Xô nhựa 60 lítNhà thầu đề xuất20CáiĐáp ứng mục 2 chương V
65Xô nhựa 45 lítNhà thầu đề xuất15CáiĐáp ứng mục 2 chương V
66Xô nhựa 20 lítNhà thầu đề xuất100CáiĐáp ứng mục 2 chương V
67Xô nhựa 5 lítNhà thầu đề xuất30CáiĐáp ứng mục 2 chương V
68Đèn pin sạcNhà thầu đề xuất40CáiĐáp ứng mục 2 chương V
69Dây nilon cuộn 1kgNhà thầu đề xuất50CuộnĐáp ứng mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Vật rẻ tiền mau hỏng;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị thực hiện hợp đồng tối thiểu là 820.000.000 VND; - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.460.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->