Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 09:44:00 đến ngày 2021-10-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,737,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.605766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121153E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.616.024.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.232.048.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.616.024.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.232.048.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 người.Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước, thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạng III |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước, thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng (ngành cấp, thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu bánh xích 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nối ống nhựa D315mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nối ống nhựa D315mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan XY-3 hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan XY-3 hoặc tương tự |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
THI CÔNG XÂY DỰNG Đầu tư xây dựng đường ống nước trục chính (ĐT609) cung cấp nguồn nước sạch sinh hoạt cho xã Điện Hồng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Hiếu, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, khối 3, phường Vĩnh Điện. Số điện thoại 0905.222.679 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công tuyến ống chính | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.710 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,943 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 448,584 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m3 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.710 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,233 | 100m3 |
| 9 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 424,662 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,73 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,92 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,573 | tấn |
| 22 | Khoan vào đất đường kính lớn, đường kính lỗ khoan từ > 400mm đến 600mm, độ sâu hố khoan từ 0 đến 10m, cấp đất I-III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1m khoan |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | 100m |
| B | Hố van | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,288 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,325 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m2 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,409 | tấn |
| C | Lắp đặt Tê HDPE D200x200 | |||
| 1 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| D | Lắp đặt Van chặn giữa tuyến D200 + Van xả D100 | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| E | Lắp đặt Van xả cuối nguồn D100 | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| F | Lắp đặt Van xả khí D100/50 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | Lắp đặt Van xả khí D200/50 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| H | Lắp đặt nút Bu+Bích | |||
| 1 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cặp bích |
| I | Test áp lực và khử trùng | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,67 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 100m |
| 4 | Khử trùng ống nước, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,67 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống nước, ĐK 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.605766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121153E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.616.024.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.232.048.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.616.024.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.232.048.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 người.Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước, thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạng III | 1 | 05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước, thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng (ngành cấp, thoát nước) | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | kỹ sư điện | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | 01 cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động) | 1 | 03 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (có thời gian tối thiểu 3 năm làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu)+ Có công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 12CV | Máy cắt bê tông 12CV | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu bánh xích 0,4m3 | Máy đào một gầu bánh xích 0,4m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều 23kW | Máy hàn xoay chiều 23kW | 1 |
| 8 | Máy hàn nối ống nhựa D315mm | Máy hàn nối ống nhựa D315mm | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 10 | Máy khoan XY-3 hoặc tương tự | Máy khoan XY-3 hoặc tương tự | 1 |
| 11 | Máy bơm nước 5CV | Máy bơm nước 5CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi