Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211052369-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211041307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn tiết kiệm chi và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 10:51:00 đến ngày 2021-10-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,076,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1150485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2230097E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.853.689.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng l phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T-10 T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.5 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 5 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cần tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép)
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5.5 HP
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ giàn giáo (gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Xây mới Trường THCS Đồng Lương, xã Đồng Lương, huyện Lang Chánh. Hạng mục: Nhà lớp học, phòng chờ và công trình phụ trợ
7 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn tiết kiệm chi và nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh , địa chỉ: Phố 1, Thị Trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh, địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Lang chánh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh , địa chỉ: Phố 1, Thị Trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh, địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết tháng 8 năm 2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh, địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh, địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch , UBND huyện Lanh Chánh, Thị trấn Lang Chánh, huyện Lanh Chánh, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính và kế hoạch huyện Lang Chánh; Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, PHÒNG CHỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo HSTK5,4616100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK60,68381m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK13,9611m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,3561100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK25,126m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,37100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,8118tấn
8Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,7424m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,3168100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0583tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3147tấn
12Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK77,6608m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK15,3301m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3033tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,9905tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK1,3601100m2
17Đắp đất hoàn trả đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK4,8835100m3
18Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,4322100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển đất ra bãi thải đất đào tận dụng đắp 50%, còn 50% vận chuyển ra bãi thải)Theo HSTK3,034210m³/1km
20Mua đất để đắp tại mỏ (Cách công trình 12Km) (đất đắp tận dụng đất đào 50%, còn 50% đắp đất mới)Theo HSTK391,3051m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK3,9131100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK39,130510m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo HSTK39,130510m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2kmTheo HSTK39,130510m³/1km
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK26,3312m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK26,3312m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,0133m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,9115100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1205tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,7156tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,0239m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,7773100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1916tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,4271tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK15,3346m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK1,3841100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,5586tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,1795m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0326100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0583tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,3285m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,2978100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0488tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2283tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK2,0102tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK2,0102tấn
47Gia công xà gồ thépTheo HSTK2,6505tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK2,6505tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK195,32111m2
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1586100m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK1,76261m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,918m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,8m3
54Ván khuôn móngTheo HSTK0,0114100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0225tấn
56Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK3,4177m3
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,371m2
58Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK19,396m2
59Căng lưới thủy tinh gia cố lớp trát chống nứt thành trong của bểTheo HSTK24,767m2
60Quét dung dịch chống thấm tường bể phía trong 3 lớpTheo HSTK58,188m2
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK14,82m2
62Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,8m3
63Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0199tấn
64Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK0,0264100m2
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK41cấu kiện
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,047100m3
67Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Khoan cấy thép râu giằng tường và cột)Theo HSTK2241 lỗ khoan
68Lắp dựng cốt thép làm râu giằng tường xây và cộtTheo HSTK0,0949tấn
69Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK60,281m3
70Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK7,9029m3
71Xây cột, trụ, lam đứng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,0815m3
72Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK14,4m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK107,51m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK134,636m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK113,2596m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK302,9548m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK316,4159m2
78Ốp chân tường tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40Theo HSTK13,31m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600mmTheo HSTK59,0175m2
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK368,958m
81Thi công trần bằng tấm nhựa 600*600mmTheo HSTK23,5924m2
82Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600*600mmTheo HSTK201,024m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK537,1855m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK303,7852m2
85Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK0,4488m3
86Đắp cát bục giảng bằng đầm cócTheo HSTK0,0202100m3
87Ốp chân tường tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40Theo HSTK2,04m2
88Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,0202m3
89Nilon lót cách ly đổ bê tông nền (hệ số hao hụt 1,15)Theo HSTK299,4545m2
90Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK29,9455m3
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm màu vàng nhạt, XM PCB40Theo HSTK203,2714m2
92Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300 chống trơnTheo HSTK23,5924m2
93Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK5,35811m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK2,0468m3
95Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK6,7681m3
96Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK44,5402m2
97Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,64641m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,2155m3
99Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK0,7336m3
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK10,8756m2
101Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK10,26m
102Ốp gạch thẻ bồn hoaTheo HSTK6,2586m2
103Nhân công đắp đất màuTheo HSTK1,7808m3
104Mua đất màu trồng hoaTheo HSTK1,7808m3
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK113,2584m2
106Quét dung dịch chống thấm máiTheo HSTK493,5312m2
107Lưới thủy tinh lớp chống thấmTheo HSTK164,5104m2
108Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0,45mm mầu đỏTheo HSTK2,8669100m2
109Tôn úp nắp 0,45 ly khổ rộng 400mmTheo HSTK43,42m
110Ke chống bão (4 cái/md xà gồ) (Đai Alock)Theo HSTK1.332cái
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian thi công hoàn thiện 3 tháng)Theo HSTK5,7146100m2
112Căng lưới an toàn và chống bụiTheo HSTK630,498m2
113SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 14x14x1,1mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK50,16m2
114SX và lắp dựng lam sắt hộp 40x80x1,4mm, tay vịn D50*1,4mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK12,3m2
115Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK28,512m2
116Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK3,08m2
117Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK32,64m2
118Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK18,24m2
119Sản xuất lắp đặt khung mica dán chữ decalTheo HSTK28,8m2
120Tấm Composite vách ngăn WC (Giá bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK20,8125m2
121Khung đỡ mặt bàn chậu rửa bằng InoxTheo HSTK1Bộ
122Mặt bàn chậu rửa bằng Đá GranitTheo HSTK1Bộ
123Bảng từ chống lóaTheo HSTK3Cái
124Lắp đặt đèn panel LED âm trần 600*600 36WTheo HSTK48bộ
125Đế âm đơnTheo HSTK3hộp
126Đế âm đôiTheo HSTK17hộp
127Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK3cái
128Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK8cái
129Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK11bộ
130Tủ điện phòng âm tường KT170*220*82mmTheo HSTK4cái
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK530m
132Tủ điện tổng 300*600mmTheo HSTK1cái
133Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK10cái
134Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2Theo HSTK100m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo HSTK30m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK180m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK220m
138Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK6cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo HSTK1cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK1cái
141Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK24cái
142Triết áp quạt trầnTheo HSTK8cái
143Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK11cái
144Hộp nối dây âm tườngTheo HSTK50cái
145Hộp bình cứu hỏaTheo HSTK1hộp
146Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgTheo HSTK1bình
147Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgTheo HSTK2bình
148Tiêu lênh chữa cháyTheo HSTK1Cái
149Lắp đặt xí bệtTheo HSTK4bộ
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK1bộ
151Lắp đặt gương soiTheo HSTK1cái
152Lắp đặt vòi thép mạ kẽmTheo HSTK2bộ
153Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK1bể
154Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo HSTK4cái
155Máy bơm nướcTheo HSTK1cái
156Lắp đặt máy bơm nướcTheo HSTK11 máy
157Lắp đặt xí xổmTheo HSTK3bộ
158Giá để xà phòngTheo HSTK1cái
159Lõi cuộn để giấyTheo HSTK4cái
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo HSTK0,5100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo HSTK0,5100m
162Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK5cái
163Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK3cái
164Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-32mm,Theo HSTK1cái
165Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK2cái
166Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm,Theo HSTK2cái
167Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmTheo HSTK1cái
168Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmTheo HSTK1cái
169Lắp đặt van một chiều - Đường kính 32mmTheo HSTK1cái
170Lắp đặt van một chiều - Đường kính 40mmTheo HSTK1cái
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK0,6100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo HSTK0,5100m
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK15cái
174Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK5cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 46mmTheo HSTK6cái
176Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK4cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK0,1100m
178Rọ chắn rác máiTheo HSTK10cái
179Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK14,4961m3
180Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK5cái
181Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK5cái
182Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK8cọc
183Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK80m
184Thép dẹp 40x4mmTheo HSTK50m
185Râu thépTheo HSTK20cái
186Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,145100m3
187Hộp kiểm traTheo HSTK1hộp
188Phụ kiệnTheo HSTK1Bộ
189Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,4404100m3
190Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK4,89341m3
191Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK7,7918m3
192Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK9,1582m3
193Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK72,1m2
194Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK31,3m2
195Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,8143m3
196Ni lông lót lớp cách ly đổ tấm đan (Hệ số hao hụt 1,15)Theo HSTK62,663m2
197Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK0,2409100m2
198Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3093tấn
199Tạo lỗ thoát nước trên nắp tấm đan (nhân công 3/7)Theo HSTK5Công
200Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK1301cấu kiện
201Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1631100m3
202Mua đất để đắp tại mỏ (Cách công trình 12Km)Theo HSTK9,57m3
203Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK0,0957100m3
204Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK0,95710m³/1km
205Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo HSTK0,95710m³/1km
206Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2kmTheo HSTK0,95710m³/1km
207Ni lông lót lớp cách ly (Hệ số hao hụt 1,15)Theo HSTK100,05m2
208Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK8,7m3
209Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK51,68161m3
210Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng thuốc PMS 100CP 12Kg/m3Theo HSTK26,784m3
211Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng thuốc PMS 100CP 10Kg/m3Theo HSTK33,2544m3
212Lấp đất hào chống mối bằng đầm cócTheo HSTK0,5168100m3
213Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch EC định mức 3l/m2Theo HSTK184,0384m2
214Model mạngTheo HSTK1cái
215Thi công lắp đặt dây cáp mạngTheo HSTK200m
216Phụ kiện mạngTheo HSTK1Trọn bộ
217Đế âmTheo HSTK4hộp
218Mặt lỗ đầu raTheo HSTK4cái
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1991100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK2,21181m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,6864m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK3,7171m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK33,792m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK15,36m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,8637m3
8Ni lông lót lớp cách ly đổ tấm đan (Hệ số hao hụt 1,15)Theo HSTK30,6176m2
9Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK0,1183100m2
10Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1506tấn
11Tạo lỗ thoát nước trên nắp tấm đan (nhân công 3/7)Theo HSTK22Công
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK641cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0737100m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK3,6045m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK26,44m2
16Ốp gạch thẻ bồn hoaTheo HSTK24,32m2
17Đắp đất màu bồn hoaTheo HSTK2,2472m3
18Mua đất màuTheo HSTK2,2472m3
19Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK3,366100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK33,6610m³/1km
21Mua đất để đắp tại mỏ (Cách công trình 12Km)Theo HSTK39,93m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK0,3993100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK3,99310m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo HSTK3,99310m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2kmTheo HSTK3,99310m³/1km
26Ni lông lót lớp cách ly (Hệ số hao hụt 1,15)Theo HSTK1.707,75m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK118,8m3
28Lát gạch Terrazzo, XM PCB40Theo HSTK1.350m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1150485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2230097E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.853.689.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng l phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tải tự đổ 7T-10 T3
3 Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 T1
4 Máy tời ≥ 0.5 T1
5 Máy phát điện 5 kVA1
6 Máy hàn điện 5 kVA2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 L3
8 Máy trộn vữa ≥80 L2
9 Máy cắt gạch đá 1,5 kW2
10 Máy khoan cần tay 1,5 kW3
11 Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) 5 kW1
12 Máy đầm cóc 5.5 HP2
13 Máy đầm bàn 1,0 kW3
14 Máy đầm dùi 1,5 kW3
15 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
16 Máy toàn đạc Phù hợp với gói thầu1
17 Bộ giàn giáo (gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng) Phù hợp với gói thầu200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->