Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn tiết kiệm chi và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 10:51:00 đến ngày 2021-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,076,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1150485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2230097E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.853.689.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng l phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T-10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cần tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5.5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ giàn giáo (gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Xây mới Trường THCS Đồng Lương, xã Đồng Lương, huyện Lang Chánh. Hạng mục: Nhà lớp học, phòng chờ và công trình phụ trợ 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn tiết kiệm chi và nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết tháng 8 năm 2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh, địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh, địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch , UBND huyện Lanh Chánh, Thị trấn Lang Chánh, huyện Lanh Chánh, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính và kế hoạch huyện Lang Chánh; Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, PHÒNG CHỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo HSTK | 5,4616 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 60,6838 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 13,9611 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,3561 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 25,126 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,37 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,8118 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,7424 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,3168 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0583 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3147 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 77,6608 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 15,3301 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3033 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,9905 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,3601 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 4,8835 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,4322 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển đất ra bãi thải đất đào tận dụng đắp 50%, còn 50% vận chuyển ra bãi thải) | Theo HSTK | 3,0342 | 10m³/1km |
| 20 | Mua đất để đắp tại mỏ (Cách công trình 12Km) (đất đắp tận dụng đất đào 50%, còn 50% đắp đất mới) | Theo HSTK | 391,3051 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,9131 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 39,1305 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo HSTK | 39,1305 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Theo HSTK | 39,1305 | 10m³/1km |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 26,3312 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 26,3312 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 5,0133 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,9115 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1205 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,7156 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 5,0239 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,7773 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1916 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,4271 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 15,3346 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 1,3841 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,5586 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,1795 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0326 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0583 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,3285 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,2978 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0488 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2283 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 2,0102 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 2,0102 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 2,6505 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,6505 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 195,3211 | 1m2 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1586 | 100m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,7626 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,918 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,8 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0114 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0225 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 3,4177 | m3 |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 5,371 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 19,396 | m2 |
| 59 | Căng lưới thủy tinh gia cố lớp trát chống nứt thành trong của bể | Theo HSTK | 24,767 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm tường bể phía trong 3 lớp | Theo HSTK | 58,188 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 14,82 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,8 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0199 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK | 0,0264 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 4 | 1cấu kiện |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,047 | 100m3 |
| 67 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Khoan cấy thép râu giằng tường và cột) | Theo HSTK | 224 | 1 lỗ khoan |
| 68 | Lắp dựng cốt thép làm râu giằng tường xây và cột | Theo HSTK | 0,0949 | tấn |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 60,281 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 7,9029 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ, lam đứng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 6,0815 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 14,4 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 107,51 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 134,636 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 113,2596 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 302,9548 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 316,4159 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40 | Theo HSTK | 13,31 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600mm | Theo HSTK | 59,0175 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 368,958 | m |
| 81 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600*600mm | Theo HSTK | 23,5924 | m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600*600mm | Theo HSTK | 201,024 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 537,1855 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 303,7852 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,4488 | m3 |
| 86 | Đắp cát bục giảng bằng đầm cóc | Theo HSTK | 0,0202 | 100m3 |
| 87 | Ốp chân tường tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40 | Theo HSTK | 2,04 | m2 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,0202 | m3 |
| 89 | Nilon lót cách ly đổ bê tông nền (hệ số hao hụt 1,15) | Theo HSTK | 299,4545 | m2 |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 29,9455 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm màu vàng nhạt, XM PCB40 | Theo HSTK | 203,2714 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300 chống trơn | Theo HSTK | 23,5924 | m2 |
| 93 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 5,3581 | 1m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 2,0468 | m3 |
| 95 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 6,7681 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK | 44,5402 | m2 |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,6464 | 1m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,2155 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 0,7336 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 10,8756 | m2 |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 10,26 | m |
| 102 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo HSTK | 6,2586 | m2 |
| 103 | Nhân công đắp đất màu | Theo HSTK | 1,7808 | m3 |
| 104 | Mua đất màu trồng hoa | Theo HSTK | 1,7808 | m3 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 113,2584 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo HSTK | 493,5312 | m2 |
| 107 | Lưới thủy tinh lớp chống thấm | Theo HSTK | 164,5104 | m2 |
| 108 | Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0,45mm mầu đỏ | Theo HSTK | 2,8669 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nắp 0,45 ly khổ rộng 400mm | Theo HSTK | 43,42 | m |
| 110 | Ke chống bão (4 cái/md xà gồ) (Đai Alock) | Theo HSTK | 1.332 | cái |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian thi công hoàn thiện 3 tháng) | Theo HSTK | 5,7146 | 100m2 |
| 112 | Căng lưới an toàn và chống bụi | Theo HSTK | 630,498 | m2 |
| 113 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 14x14x1,1mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 50,16 | m2 |
| 114 | SX và lắp dựng lam sắt hộp 40x80x1,4mm, tay vịn D50*1,4mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 12,3 | m2 |
| 115 | Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 28,512 | m2 |
| 116 | Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 3,08 | m2 |
| 117 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 32,64 | m2 |
| 118 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 18,24 | m2 |
| 119 | Sản xuất lắp đặt khung mica dán chữ decal | Theo HSTK | 28,8 | m2 |
| 120 | Tấm Composite vách ngăn WC (Giá bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK | 20,8125 | m2 |
| 121 | Khung đỡ mặt bàn chậu rửa bằng Inox | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 122 | Mặt bàn chậu rửa bằng Đá Granit | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 123 | Bảng từ chống lóa | Theo HSTK | 3 | Cái |
| 124 | Lắp đặt đèn panel LED âm trần 600*600 36W | Theo HSTK | 48 | bộ |
| 125 | Đế âm đơn | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 126 | Đế âm đôi | Theo HSTK | 17 | hộp |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 11 | bộ |
| 130 | Tủ điện phòng âm tường KT170*220*82mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 530 | m |
| 132 | Tủ điện tổng 300*600mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK | 180 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK | 220 | m |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 24 | cái |
| 142 | Triết áp quạt trần | Theo HSTK | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 11 | cái |
| 144 | Hộp nối dây âm tường | Theo HSTK | 50 | cái |
| 145 | Hộp bình cứu hỏa | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 146 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Theo HSTK | 1 | bình |
| 147 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Theo HSTK | 2 | bình |
| 148 | Tiêu lênh chữa cháy | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 149 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt vòi thép mạ kẽm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 155 | Máy bơm nước | Theo HSTK | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo HSTK | 1 | 1 máy |
| 157 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 158 | Giá để xà phòng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 159 | Lõi cuộn để giấy | Theo HSTK | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-32mm, | Theo HSTK | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, | Theo HSTK | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 46mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 178 | Rọ chắn rác mái | Theo HSTK | 10 | cái |
| 179 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 14,496 | 1m3 |
| 180 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 182 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 8 | cọc |
| 183 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 80 | m |
| 184 | Thép dẹp 40x4mm | Theo HSTK | 50 | m |
| 185 | Râu thép | Theo HSTK | 20 | cái |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,145 | 100m3 |
| 187 | Hộp kiểm tra | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 188 | Phụ kiện | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 189 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,4404 | 100m3 |
| 190 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 4,8934 | 1m3 |
| 191 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 7,7918 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 9,1582 | m3 |
| 193 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 72,1 | m2 |
| 194 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 31,3 | m2 |
| 195 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,8143 | m3 |
| 196 | Ni lông lót lớp cách ly đổ tấm đan (Hệ số hao hụt 1,15) | Theo HSTK | 62,663 | m2 |
| 197 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK | 0,2409 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3093 | tấn |
| 199 | Tạo lỗ thoát nước trên nắp tấm đan (nhân công 3/7) | Theo HSTK | 5 | Công |
| 200 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 130 | 1cấu kiện |
| 201 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1631 | 100m3 |
| 202 | Mua đất để đắp tại mỏ (Cách công trình 12Km) | Theo HSTK | 9,57 | m3 |
| 203 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0957 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 0,957 | 10m³/1km |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo HSTK | 0,957 | 10m³/1km |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Theo HSTK | 0,957 | 10m³/1km |
| 207 | Ni lông lót lớp cách ly (Hệ số hao hụt 1,15) | Theo HSTK | 100,05 | m2 |
| 208 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK | 8,7 | m3 |
| 209 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 51,6816 | 1m3 |
| 210 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng thuốc PMS 100CP 12Kg/m3 | Theo HSTK | 26,784 | m3 |
| 211 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng thuốc PMS 100CP 10Kg/m3 | Theo HSTK | 33,2544 | m3 |
| 212 | Lấp đất hào chống mối bằng đầm cóc | Theo HSTK | 0,5168 | 100m3 |
| 213 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch EC định mức 3l/m2 | Theo HSTK | 184,0384 | m2 |
| 214 | Model mạng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 215 | Thi công lắp đặt dây cáp mạng | Theo HSTK | 200 | m |
| 216 | Phụ kiện mạng | Theo HSTK | 1 | Trọn bộ |
| 217 | Đế âm | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 218 | Mặt lỗ đầu ra | Theo HSTK | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1991 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,2118 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,6864 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 3,7171 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 33,792 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 15,36 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,8637 | m3 |
| 8 | Ni lông lót lớp cách ly đổ tấm đan (Hệ số hao hụt 1,15) | Theo HSTK | 30,6176 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK | 0,1183 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1506 | tấn |
| 11 | Tạo lỗ thoát nước trên nắp tấm đan (nhân công 3/7) | Theo HSTK | 22 | Công |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 64 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0737 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 3,6045 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 26,44 | m2 |
| 16 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo HSTK | 24,32 | m2 |
| 17 | Đắp đất màu bồn hoa | Theo HSTK | 2,2472 | m3 |
| 18 | Mua đất màu | Theo HSTK | 2,2472 | m3 |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK | 3,366 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 33,66 | 10m³/1km |
| 21 | Mua đất để đắp tại mỏ (Cách công trình 12Km) | Theo HSTK | 39,93 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,3993 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 3,993 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo HSTK | 3,993 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Theo HSTK | 3,993 | 10m³/1km |
| 26 | Ni lông lót lớp cách ly (Hệ số hao hụt 1,15) | Theo HSTK | 1.707,75 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 118,8 | m3 |
| 28 | Lát gạch Terrazzo, XM PCB40 | Theo HSTK | 1.350 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1150485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2230097E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.853.689.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng l phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | 7T-10 T | 3 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng | ≥ 6 T | 1 |
| 4 | Máy tời | ≥ 0.5 T | 1 |
| 5 | Máy phát điện | 5 kVA | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 5 kVA | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥80 L | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | 1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan cần tay | 1,5 kW | 3 |
| 11 | Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) | 5 kW | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | 5.5 HP | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | 1,0 kW | 3 |
| 14 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 3 |
| 15 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 17 | Bộ giàn giáo (gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng) | Phù hợp với gói thầu | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi