Gói thầu: Gói thầu 2.4 DD-CĐ-PK: Mua cáp điện và dây dẫn; Mua cách điện; Mua phụ kiện 03 công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030917-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu 2.4 DD-CĐ-PK: Mua cáp điện và dây dẫn; Mua cách điện; Mua phụ kiện 03 công trình
Số hiệu KHLCNT 20211024486
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB + TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 16:07:00 đến ngày 2021-10-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,425,619,075 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,300,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.638E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.927E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên (nếu có phụ kiện) Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.498.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.996.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2.4 DD-CĐ-PK: Mua cáp điện và dây dẫn; Mua cách điện; Mua phụ kiện 03 công trình
06 công trình ĐTXD năm 2021 bổ sung (đợt 2)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB + TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Đường 17/8-TP. Tuyên Quang, Thành phố: Tuyên Quang Số điện thoại: 02072210241 Số fax: 02073821438
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Đường 17/8-TP. Tuyên Quang, Thành phố: Tuyên Quang Số điện thoại: 02072210241 Số fax: 02073821438


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Đường 17/8-TP. Tuyên Quang, Thành phố: Tuyên Quang Số điện thoại: 02072210241 Số fax: 02073821438


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại..
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải được sản xuất trong vòng 01 năm gần đây; - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, các loại phí bảo hiểm, và các chi phí khác theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm, lắp đặt, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá (nếu có) cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Khôn áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Đường 17/8-TP. Tuyên Quang, Thành phố: Tuyên Quang Số điện thoại: 02072210241 Số fax: 02073821438
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực Miền Bắc - Tên đường, phố: Đường 17/8-TP. Tuyên Quang, Thành phố: Tuyên Quang Số điện thoại: 0272210241 Số fax: 0273821438
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Phòng kế hoạch & vật tư - Công ty Điện lực Tuyên Quang - Tên đường, phố: Đường 17/8-TP. Tuyên Quang, Thành phố: Tuyên Quang Số điện thoại: 0272210241 Số fax: 0273821438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1CÔNG TRÌNH: NÂNG CẤP VÀ CẢI TẠO LƯỚI 10KV LÊN 35KV LỘ 972 TGGT KHU VỰC XÃ TÂN LONG, TÂN TIẾN, HUYỆN YÊN SƠNNêu rõ1ctrChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
2PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
31 - PHẦN DÂY DẪNNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
4Dây ACSR-50/8Nêu rõ394,74mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
5Dây ACSR 120/19Nêu rõ5.468,22mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
6Dây chông sét TK-50Nêu rõ15mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
7Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPENêu rõ146,88mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
8Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPENêu rõ3.326,22mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
92 - PHẦN CÁCH ĐIỆNNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
10Sứ đứng gốm 35kV cả tyNêu rõ276QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
11Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Nêu rõ446ChuỗiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
12Chuỗi sứ néo chống sétNêu rõ2ChuỗiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
13Sứ đứng gốm 22kV cả tyNêu rõ21quảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
14Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Nêu rõ30ChuỗiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
15II. PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆNNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
16Móc treo chữ UNêu rõ1.333CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
17Mắt nối trung gianNêu rõ383CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
18Khánh cho chuỗi kép 120kNNêu rõ126CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
19Khóa néo cho dây ACNêu rõ383cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
20Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Nêu rõ520CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
21Móc treo chữ UNêu rõ102CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
22Mắt nối đơnNêu rõ24CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
23Khánh cho chuỗi kép 120kNNêu rõ12CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
24Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Nêu rõ30CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
25Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmNêu rõ6CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
26Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Nêu rõ12cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
27Kẹp hotline 35-120Nêu rõ12cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
28Sứ đứng gốm 35kV cả tyNêu rõ11QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
29Vật liệu khai thác trong nướcNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
30Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE (Đấu nối thiết bị tại cột)Nêu rõ30mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
31Dây đồng mềm M-35 (nối chống sét van)Nêu rõ6mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
32Đầu cốt đồng nhôm AM150Nêu rõ19CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
33Đầu cốt đồng M35Nêu rõ6CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
34Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Nêu rõ12CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
35Vật tư mua sắmNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
36Sứ đứng gốm 35kV cả tyNêu rõ25QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
37Vật liệu khai thác trong nướcNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
38Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối thiết bị tại cột) AC-120/19-XLPE4.3/HDPENêu rõ72mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
39Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối thiết bị tại cột) AC70/11-XLPE4.3/HDPENêu rõ66mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
40Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Nêu rõ48mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
41Cáp Cu/PVC 1x35Nêu rõ24mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
42Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmNêu rõ56CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
43Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 1 lỗNêu rõ12CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
44Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 2 lỗNêu rõ24CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
45Đầu cốt đồng - 50 mmNêu rõ24CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
46Vật tư mua sắmNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
47Sứ đứng gốm 35kV cả tyNêu rõ10QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
48Vật liệu khai thác trong nướcNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
49Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE (Đấu nối thiết bị tại cột)Nêu rõ20mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
50Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối thiết bị tại cột) AC70/11-XLPE4.3/HDPENêu rõ6mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
51Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Nêu rõ15mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
52Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chân CSV)Nêu rõ18mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
53Đầu cốt đồng nhôm AM150Nêu rõ6CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
54Đầu cốt đồng nhôm AM70Nêu rõ6CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
55Đầu cốt đồng M35Nêu rõ12CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
56Đầu cốt sử lý đồng nhôm 2 lỗ 120Nêu rõ6CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
57Kẹp nhôm 3 bu lông AL50/240Nêu rõ18CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
58Ghíp bấm thủng bọc nhựa 2 bulong 70-240Nêu rõ6CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
59PHẦN TBANêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
60Vật tư mua sắmNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
61Sứ đứng gốm 35kV cả tyNêu rõ164QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
62Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Nêu rõ6chuỗiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
63Vật liệu khai thác trong nướcNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
64Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPENêu rõ194mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
65Dây CU/XLPE 4.3/HDPE 1x50mm2 - 35KVNêu rõ168mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
66Cáp Cu/PVC 1x35 (nối chống sét van)Nêu rõ84mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
67Cáp Cu/PVC 1x95 (nối trung tính MBA)Nêu rõ84mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
68Móc treo chữ UNêu rõ12cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
69Mắt nối trung gian điều chỉnhNêu rõ6cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
70Khóa néo cho dây ACNêu rõ6CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
71Đầu cốt SYG 50mm2Nêu rõ24CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
72Đầu cốt đồng - nhôm - 50mmNêu rõ132CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
73Đầu cốt đồng - 35 mmNêu rõ84CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
74Đầu cốt đồng - 50mmNêu rõ84CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
75Đầu cốt đồng - 95 mmNêu rõ28CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
76Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 50-400Nêu rõ228CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
77CÔNG TRÌNH: CQT, GTTĐN VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐIỆN ÁP KHU VỰC XÃ PHÙ LƯU, XÃ MINH KHƯƠNG, HUYỆN HÀM YÊN NĂM 2021Nêu rõ1ctrChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
78ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
791 - PHẦN DÂY DẪNNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
80Dây ACSR-70/11Nêu rõ12.527,64mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
81Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4,3/HDPENêu rõ859,86mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
822 - PHẦN CÁCH ĐIỆNNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
83Sứ đứng gốm 35kV cả tyNêu rõ150QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
84Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Nêu rõ197ChuỗiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
853. PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆNNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
86Móc treo chữ UNêu rõ463CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
87Mắt nối trung gianNêu rõ170CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
88Khánh cho chuỗi kép 120kNNêu rõ18CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
89Đầu cốt thẻ bài nhôm 2 lỗ - 70 mmNêu rõ6cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
90Đầu cốt thẻ bài nhôm 2 lỗ - 70 mmNêu rõ6cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
91Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Nêu rõ170cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
92Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Nêu rõ164CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
93TBANêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
94VẬt liệuNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
95Sứ đứng gốm 35kV cả tyNêu rõ73QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
96Dây CU/XLPE 4.3/HDPE 1x50mm2 - 35KVNêu rõ72mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
97Dây ACSR-70/11Nêu rõ93mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
98Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95Nêu rõ7mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
99Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50Nêu rõ35mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
100Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Nêu rõ21mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
101Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Nêu rõ7mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
102Cáp Cu/PVC 1x95Nêu rõ49mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
103Cáp Cu/PVC 1x35Nêu rõ36mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
104Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmNêu rõ54CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
105Đầu cốt đồng - 35 mmNêu rõ36CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
106Đầu cốt đồng - 50 mmNêu rõ46CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
107Đầu cốt đồng - 95 mmNêu rõ46CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
108Đầu cốt đồng - 120 mmNêu rõ2CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
109Đầu cốt đồng - 150 mmNêu rõ6CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
110Đầu cốt đồng 1 lỗ - 185 mmNêu rõ6CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
111Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Nêu rõ72CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
112ĐZ,4kVNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
113Mua sắm phần dây dẫnNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
114Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Nêu rõ6.213,84mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
115Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Nêu rõ9.823,62mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
116Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Nêu rõ4.301,34mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
117Dây cáp TK-70 TK-70Nêu rõ95mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
118Vật liệu điện khai thác trong nướcNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
119Cô li ê ôm cáp CLE-95Nêu rõ90cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
120Sứ hạ thế các loại A30Nêu rõ8QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
121Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Nêu rõ182BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
122Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95: KX-4x50-95Nêu rõ771BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
123Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Nêu rõ352BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
124Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmNêu rõ20CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
125Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmNêu rõ44cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
126CÔNG TRÌNH: CQT, GTTĐN NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐIỆN ÁP KHU VỰC HUYỆN NA HANG VÀ HUYỆN LÂM BÌNH NĂM 2021Nêu rõ1ctrChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
127ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
1281 - PHẦN DÂY DẪNNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
129Dây ACSR-70/11Nêu rõ4.158,54mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
130Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPENêu rõ746,64mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
1312 - PHẦN CÁCH ĐIỆNNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
132Sứ đứng gốm 35kV cả tyNêu rõ51QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
133Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) cho dây bọcNêu rõ19ChuỗiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
134Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) cho dây trầnNêu rõ27ChuỗiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
1353. PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆNNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
136Móc treo chữ UNêu rõ157CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
137Mắc nối trung gian điều chỉnhNêu rõ46CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
138Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Nêu rõ27cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
139Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Nêu rõ90CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
140Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70Nêu rõ19CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
141Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmNêu rõ6CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
142Sứ đứng gốm 35kV cả tyNêu rõ122QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
143Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Nêu rõ3chuỗiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
144Vật liệu khai thác trong nướcNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
145Dây CU/XLPE 4.3/HDPE 1x50mm2 - 35KVNêu rõ120mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
146Dây ACSR-70/11Nêu rõ153mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
147Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50Nêu rõ12mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
148Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Nêu rõ26mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
149Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Nêu rõ13mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
150Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Nêu rõ78mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
151Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240Nêu rõ39mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
152Cáp Cu/PVC 1x95Nêu rõ60mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
153Cáp Cu/PVC 1x35Nêu rõ60mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
154Móc treo chữ UNêu rõ12cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
155Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmNêu rõ108CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
156Đầu cốt đồng - 35 mmNêu rõ60CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
157Đầu cốt đồng - 50 mmNêu rõ66CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
158Đầu cốt đồng - 95 mmNêu rõ48CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
159Đầu cốt đồng - 120 mmNêu rõ4CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
160Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mmNêu rõ30CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
161Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mmNêu rõ12CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
162Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Nêu rõ60CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
163Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70Nêu rõ3CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
164Dây chì các loạiNêu rõ6CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
165Mua sắm phần dây dẫnNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
166Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Nêu rõ6.475,98mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
167Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Nêu rõ5.381,52mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
168Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Nêu rõ1.255,62mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
169Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35Nêu rõ609,96mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
170Vật liệu điện khai thác trong nướcNêu rõ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
171Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95: KX-4x50-95Nêu rõ806BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
172Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Nêu rõ203BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
173Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmNêu rõ20CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
174Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmNêu rõ40cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.638E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.927E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên (nếu có phụ kiện) Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.498.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.996.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->