Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 13:56:00 đến ngày 2021-10-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,152,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.145E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương. Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài ≥ 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 150 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng công viên cây xanh tại Tổ dân phố số 3, phường Hải Thành, quận Dương Kinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công quận và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐXD thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất 2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. (Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán). - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương được công chứng hoặc chứng thực. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Địa chỉ: Tầng 5 toà nhà HĐND - UBND, khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3632322. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3880640 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.880646 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ SÂN BÓNG | |||
| 1 | Lật thảm cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,488 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 3 | Thu hồi cột đèn pha led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| B | THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, tường tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 637,637 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,123 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,146 | m3 |
| C | THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,275 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,924 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,866 | m3 |
| D | THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, tường tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,339 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,202 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,236 | m3 |
| E | THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, tường tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,088 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,245 | tấn |
| F | THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,908 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,969 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,415 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,172 | m3 |
| G | SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp đất san nền công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.409,02 | m3 |
| 2 | Vật liệu đất núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.038,007 | m3 |
| H | BÓ VỈA LOẠI 2 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,17 | m3 |
| 3 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m2 |
| 4 | Bó vỉa đá xanh 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 565 | m |
| I | KẾT CẤU SÂN CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 đầm chặt k98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,308 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,054 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông hè đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,54 | m3 |
| 4 | Vữa XM M75 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,16 | m2 |
| 5 | Lát nền đá công viên, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.205,38 | m2 |
| 6 | Ghế đá công viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ghế đá đến công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chuyến |
| J | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,92 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,505 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,23 | m3 |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Béc tưới cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| K | BÓ VỈA LOẠI 1 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 3 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m2 |
| 4 | Bó vỉa đá xanh 350*230*1000, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,21 | m |
| L | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm gia cố 5% XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | 100m3 |
| 2 | Cát hạt trung dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 3 | Lát gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 349,12 | m2 |
| M | HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,762 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông rãnh nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,248 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,74 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,59 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,148 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,01 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,318 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 346 | cấu kiện |
| N | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng tường chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,506 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,861 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,019 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,8 | m2 |
| 15 | Ốp đá xanh dày 3cm tường chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,45 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | 100m3 |
| O | BẬC LÊN XUỐNG CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,76 | m3 |
| 2 | Lát đá xanh dày 3cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,16 | m2 |
| P | CÂY XANH | |||
| 1 | Ghi gang bảo vệ gốc cây KT 1200x1200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 2 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 522,4 | m3 |
| 3 | Vật liệu đất màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 668,672 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây long não, kt 15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 cây |
| 6 | Trồng cây hồng lộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây chuỗi ngọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,846 | 100m2 |
| 8 | Trồng cỏ lá tre | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,06 | 100m2/ năm |
| 9 | Trồng cây tùng bách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cây |
| 10 | Đốn hạ cây cau vua | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cây |
| 11 | Đốn hạ cây sấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cây |
| 12 | Đốn hạ cây tùng bách, cây tùng tháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1 cây |
| 13 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 cây |
| 14 | Trồng lại cây xanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 cây |
| 15 | Duy trì cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100 cây |
| 16 | Tưới nước cây bằng xe bồn 5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | ca |
| Q | TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,018 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bậc xây gạch tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,687 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tay vịn lan can tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cạo bỏ lớp vôi lan can xung quanh tượng đài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,416 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,442 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá granite màu đen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,646 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,416 | m2 |
| 10 | Lát đá granite màu sáng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,103 | m2 |
| 11 | Lát đá granite màu sáng bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,618 | m2 |
| R | BIA ĐÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ bia đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt mái vòm bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,95 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,75 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường be bia đá, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,738 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,838 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 10 | Ván khuôn nền bia đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Lát đá granite màu sáng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,006 | m2 |
| 12 | Sơn mái vòm bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,95 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lại bia đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,078 | m3 |
| S | PHÁ DỠ CÁC TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,917 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,626 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,323 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,779 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,114 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,488 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,759 | m3 |
| 8 | Thu hồi sắt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| T | TƯỜNG RÀO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,688 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,688 | m2 |
| U | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng tường rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,507 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,841 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,899 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,718 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,151 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,336 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,07 | m2 |
| 12 | Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,098 | m2 |
| 13 | Gia công hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,168 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| V | HÀO 1 CÁP 0,4KV - DƯỚI NỀN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng hào cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 325,76 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,65 | m3 |
| 3 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 905 | m |
| 4 | Viên sứ báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,25 | viên |
| 5 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,138 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | 100m3 |
| W | MÓNG TỦ CHIẾU SÁNG (SL = 1 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng tủ chiếu sáng, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 5 | Khung móng tủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt khung móng tủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa thép L63x63x3 dài 2.4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| X | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG (SL = 20 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cột chiếu sáng, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,76 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 5 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa thép L63x6 dài 2.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cọc |
| 8 | Thép 30x4, L=2.5 có tai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | thanh |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100m3 |
| Y | MÓNG CỘT ĐÈN TRANG TRÍ (SL = 7 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cột đèn trang trí, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tlót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 7 | Cọc tiếp địa T1C - 2.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 luồn cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,486 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| Z | MÓNG CỘT ĐÈN NẤM (SL = 40 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cột đèn nấm, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,778 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 4 | Bu lông móng M6x120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 5 | Bu lông bắt cột đèn M6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| AA | TIẾP ĐỊA (SL = 28 BỘ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 455,56 | kg |
| 2 | Đào móng cột tiếp địa, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,704 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| AB | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (SL = 4 BỘ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,56 | kg |
| 2 | Đào móng cột tiếp địa, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Cáp Cu/PVC 1x10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 5 | Đầu cốt M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| AC | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép bát giác côn rời cần BG6 (D78) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cần đèn |
| 4 | Lắp cần đèn đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cần đèn |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bảng |
| 6 | Lắp dựng cột đèn trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột đèn nấm 0.6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cột |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí Compact 26W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 10 | Lắp đèn Led 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D40/30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,93 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 100m |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | 100m |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | đầu cáp |
| 17 | Dây đồng M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,83 | 100m |
| 18 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Đầu cốt M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cái |
| AD | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 vị trí |
| AE | CHI PHÍ ĐẤU NỐI ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Chi phí đấu nối điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 3 | Chi phí tiền điện công viên (trong 1 năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24.090 | kw |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.145E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương. Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy mài ≥ 2,7kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 150 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy ủi ≥ 110CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi