Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014147-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211013964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 14:27:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,962,544,772 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.943817158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.188763431E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VNĐ và có tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung hạ thế sử dụng cáp bọc.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc hoặc xây dựng mới trạm biến áp.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới cáp ngầm trung thế.- Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung hạ thế sử dụng cáp bọc.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc hoặc xây dựng mới trạm biến áp.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới cáp ngầm trung thế.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất và độ phức tạp:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung hạ thế sử dụng cáp bọc.HOẶC+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới cáp ngầm trung thế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất và độ phức tạp:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung hạ thế sử dụng cáp bọc.HOẶC+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới cáp ngầm trung thế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
4-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây trung hạ thế và TBA cấp điện cho các hộ dân được tiếp nhận từ Công ty Điện lực Thủ Thiêm
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM - PHẦN MÓNG TRỤ
1Móng M14-BT1Bảng 12bộ
2Móng M14-BT2Bảng 11bộ
3Móng M12-BT2Bảng 12bộ
4Móng M12-BT1Bảng 17bộ
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM - PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1Mương cáp ngầm trung thế 01 mạch khoang băng đườngBảng 1284m
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM - PHẦN TRỤ TIẾP ĐỊA
1Cột BTCTLT 14m ứng lực trước (lực đầu trụ 650kgf)Bảng 14trụ
2Trụ BTLT-12m đơnBảng 16trụ
3Tiếp địa thiết bị đường dây trung thế, trạm biến áp - khoan giếngBảng 110bộ
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM - PHẦN ĐÀ NÉO
1Xà đỡ thẳng I-2400 (trụ đơn mạch trên)Bảng 13bộ
2Xà dừng néo T-2400 (trụ đơn mạch trên)Bảng 16bộ
3Xà dừng néo T-2400 (trụ đơn mạch dưới)Bảng 11bộ
4Xà dừng néo DTL2-1500 (trụ đơn)Bảng 11bộ
5Đà DL-800 lắp TU trung thếBảng 13bộ
6Xà FCO Composit 1P-800Bảng 13bộ
7Xà DS-2400 Composit lắp DS-24kV-1P-600A (trụ đơn mạch trên)Bảng 19bộ
8Xà DS-2400 Composit lắp DS-24kV-1P-600A (trụ ghép mạch dưới)Bảng 11bộ
9Xà DG-2400 lắp TU-TIBảng 11bộ
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-240mm29,18m
2Rải căng dây ACXH-240mm2 bằng thủ công (chiều cao ≥ 10m)0,009km
3Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm260m
4Kéo dây CX 24kV 25mm2 xuống thiết bị60m
5Cáp đồng bọc 24kV CX-50mm272m
6Kéo dây CX 24kV 50mm2 xuống thiết bị72m
7Cáp đồng bọc 24kV CX-240mm2129m
8Kéo dây CX 24kV 240mm2 xuống thiết bị129m
9Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 1 móc treo chữ U 16 (maní)60bộ
10Sứ đứng Pintype 24kV + ty CDĐR ≥ 460mm25bộ
11Sứ đứng Linepost 24kV + ty CDĐR ≥ 600mm3bộ
12Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ cỡ dây ACX-240mm252sợi
13Ống nối dây 240mm23cái
14Kẹp căng dây As-95-120 (5U-4mm)3cái
15Kẹp căng dây As-150-240 (5U-4mm)6cái
16Khung U + Sứ ống chỉ 80mm2bộ
17Bulon 16x350 bắt khung U+Sứ ống chỉ (trụ đơn)+2 Long del vuông F182cây
18Bulon 16x650 bắt khung U+Sứ ống chỉ (trụ ghép)+2 Long del vuông F186cây
19Bulon mắt 16x350 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp dừng dây trung hòa)1cây
20Bulon mắt 16x650 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp dừng dây trung hòa)2cây
21Giáp níu căng dây ACX 185-24036sợi
22Nối ép WR 929 (240-120/240-120)72cái
23Nối ép WR 875 (240-120/240-95)26cái
24Nối ép WR 835 (240-120/70-95)14cái
25Nối ép WR 815 (240-120/240-95)4cái
26Đầu cosse đồng 50mm2 (2 lỗ)36cái
27Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 lỗ)84cái
28Kẹp quai (cỡ dây 240mm2)51cái
29Kẹp dây nóng 2/051cái
30Bọc kẹp quai51cái
31Chụp đầu cực FCO3bộ
32Chụp đầu cực LA48cái
33Băng quấn Silicon 24kV12cuộn
34Bảng nguy hiểm + số trụ7cái
35Bộ bulon VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ 12m)2bộ
36Bộ bulon VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ 14m)1bộ
37Điện năng kế (Điện lực cấp)1cái
38Tủ điện năng kế 3P + 2 code bắt tủ1cái
39Hộp rẽ nhánh + bulon 16x250mm1bộ
40Cáp điều khiển 4x4mm230m
41Ống PVC phi 497m
42Ống PVC phi 215m
43Co L ống PVC phi 493cái
44Khâu răng ống PVC phi 491cái
45Co L ống PVC phi 216cái
46Co T ống PVC phi 49-491cái
47Co T ống PVC phi 21-212cái
48Ống nối PVC phi 21-212cái
49Khâu răng ống PVC phi 216cái
50Co chữ thập ống PVC phi 211cái
51Code bắt ống PVC phi 49 vào trụ4bộ
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM - PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1Cáp đồng bọc cách điện 24kV- CXV/S/DATA-1x300mm2569,16m
2Cáp đồng bọc cách điện 24kV- CXV/DSTA 1x300mm2 (đặt trong ống HDPE Ø160) (4,444kg/m)558m
3Cáp đồng bọc cách điện CV-1kV-150mm2189,72m
4Cáp đồng bọc cách điện CV-1kV-150mm2 (đặt trong ống HDPE Ø160) (1,415kg/m)186m
5Đầu cáp ngầm 1P- 24KV-300mm2 (co nguội lắp ngoài trời)12đầu
6Bộ giá đỡ cáp ngầm (T)4bộ
7Ống HDPE trơn chịu lực Ø160mm dày 7,7mm326,4m
8Lắp đặt ống HDPE trơn chịu lực Ø160mm dày 7,7mm theo mương + lên trụ + code bắt ống320m
9Code nẹp ống HDPE Ø160 lên trụ (8x100)16cái
10Cột mốc báo hiệu cáp ngầm9cột
11Dấu hiệu cáp ngầm9cái
G ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM - PHẦN THIẾT BỊ
1FCO 24kV-100A3bộ
2LA 18kV-10kA48bộ
3DS 1P-24kV-600A30bộ
4LBS 24kV-630A + phụ kiện5bộ
5Máy cắt 24kV-630A - Recloser3bộ
6TU 12-8,4/0,12KV CN Recloser3bộ
7TU 12-8,4/0,12KV đo ghi trung thế 3P (Điện lực cấp)3bộ
8TI -24KV đo ghi trung thế 3P (Điện lực cấp)3bộ
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THÁO THU HỒI - PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ
1Thu hồi trụ BTLT-12m bằng thủ công+cơ giới5trụ
2Thu hồi trụ BTLT-14m bằng thủ công+cơ giới1trụ
3Tháo gỡ bộ đà đở I-24006bộ
4Tháo gỡ bộ đà néo DT-24001bộ
5Tháo dây C (CXV)-25mm2 (H ≥10m)6m
6Tháo sứ đứng 24kV6bộ
7Tháo gỡ kẹp quai U3cái
8Tháo gỡ FCO/LBFCO 24kV-100A3bộ
9Tháo gỡ LA-18KV-10KA6bộ
10Tháo biến điện áp 22-35kV treo trên cột3cái
11Tháo biến dòng điện 22-35kV3cái
I ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ
1Tháo gỡ bộ đà đở I-24003bộ
2Lắp lại bộ đà đở I-24003bộ
3Tháo gỡ bộ đà néo DT, T-24002bộ
4Lắp lại bộ đà néo DT, T-24002bộ
J ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Tháo gỡ sứ đứng 24kV33bộ
2Lắp lại sứ đứng 24kV33bộ
3Tháo gỡ sứ treo Polymer 24KV21bộ
4Lắp lại sứ treo Polymer 24KV21bộ
5Tháo gỡ kẹp căng dây2cái
6Lắp lại kẹp căng dây2cái
7Tháo gỡ giáp níu căng dây ACX 185-2409cái
8Lắp lại giáp níu căng dây ACX 185-2409cái
9Tháo gỡ khung U + sứ ống chỉ4cái
10Lắp lại khung U + sứ ống chỉ4cái
K TRẠM BIẾN ÁP XDM - PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 12,7/0,22kV- 75kVA6máy
2Máy biến áp 22/0,4kV- 160kVA2máy
3Chống sét van LA 18kV 10kA (kèm bass)12bộ
4FCO 24kV- 100A (cách điện polymer)12cái
5Dây chì 6K12sợi
6MCCB 3P 600V-250A (k=0,8-1xIn)2cái
7MCCB 3P-600V-400A (k=0,8-1xIn)2cái
8Biến dòng 600V-250/5A (Điện lực cấp)6cái
9Biến dòng 600V-300/5A (Điện lực cấp)6cái
10Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A (Điện lực cấp)4cái
L TRẠM BIẾN ÁP XDM - PHẦN VẬT LIỆU
1Bộ tiếp địa trạm cải tạo (khoan giếng) ( 1bộ
2Bộ tiếp địa trạm lắp mới (khoan giếng) ( 3bộ
3Tiếp địa TI4bộ
4Bộ đà TBA 3 pha (trạm gối) - Nhân công2bộ
5Đà sắt U4,5x46x100x500 (loại A)2cây
6Đà sắt U4,5x46x100x500 (loại B)2cây
7Đà sắt U 68x5x160x7402cây
8Đà sắt U 68x5x160x2100 (loại A)2cây
9Đà sắt U 68x5x160x2100 (loại B)2cây
10Đà sắt U 68x5x160x14572cây
11Đà giàn U4,5x46x100x110010cây
12Đà sắt U 4,5x46x100x7006cây
13Đà sắt U 68x5x160x1700 (loại A)2cây
14Đà sắt U 68x5x160x1700 (loại B)2cây
15Bulon 16x700 + 02 londen14Cái
16Bulon 16x50 + 02 londen44Cái
17Bulon 16x350 + 02 londen8Cái
18Bulon 16x100 + 02 londen8Cái
19Bulon 16x400VRS + 04 londen8cái
20Longdel vuông 18108cái
21Xà FCO 2400 composite4bộ
22Sứ đứng 24kV6cục
23Giá chùm treo MBA 75kVA2bộ
24Boulon 16x300 + 02 londen4cây
25Boulon 16x50 + 02 londen12cây
26Hộp Composite 1 điện kế 3 pha ngoài trời + đai thép & khoá đai4hộp
27Tủ CB sơn tĩnh điện KT: 800Hx600Wx400D (gồm 2 bộ code bắt tủ) (Mã số 8640)2bộ
28Tủ CB + ĐK gồm 2 bộ code bắt tủ (MS: 7945)2cái
29Cáp đồng bọc 24kV - 25mm²78mét
30Kẹp quai cỡ 185-24012cái
31Kẹp hotline 2/O12cái
32Nắp chụp đầu cực LA12cái
33Nắp chụp FCO (trên + dưới)12bộ
34Nắp chụp kẹp quai12cái
35Nắp chụp đầu cực MBA12cái
36Cáp đồng bọc CV95 - 0,6/1kV8mét
37Cáp đồng bọc CV120 - 0,6/1kV24mét
38Cáp đồng bọc CV150 - 0,6/1kV18mét
39Cáp đồng bọc CV200 - 0,6/1kV54mét
40Cáp đồng bọc CVV4x4mm2 (4 lõi, cách điện 4 màu)26mét
41Đầu cosse ép Cu 95mm² + bao PVC4cái
42Đầu cosse ép Cu 120mm² + bao PVC12cái
43Đầu cosse ép Cu 150mm² + bao PVC4cái
44Đầu cosse ép Cu 200mm² + bao PVC12cái
45Ống uPVC Ø11444m
46Ống uPVC Ø4913m
47Co vuông uPVC Ø11412cái
48Co vuông uPVC Ø4910cái
49Côlier Ø280 bắt 1 ống uPVC Ø114 vào trụ16cái
50Côlier Ø280 bắt 1 ống uPVC Ø49 vào trụ6cái
51Băng quấn Silicon 24kV4cuộn
52Keo dán ống uPVC (200gram/tuýp)4túyp
53Ống Silicon (loại 500gram/tuýp)4túyp
54Bảng tên trạm4bộ
55Bảng nguy hiểm4bộ
M TRẠM BIẾN ÁP THÁO THU HỒI - PHẦN THIẾT BỊ
1Tháo MBA 1P-100kVA1máy
2Tháo LA 18kV-10kA1cái
3Tháo FCO 24kV-100A1cái
4Tháo chì trung thế 20K1sợi
5Tháo gỡ áptômát 3 pha 250A2cái
6Tháo gỡ TI 600V2cái
7Tháo công tơ 3 pha trên trụ BTLT1cái
N TRẠM BIẾN ÁP THÁO THU HỒI - PHẦN VẬT LIỆU
1Tháo cáp đồng bọc 24kV- 25mm24m
2Tháo cáp đồng bọc 50mm236m
3Tháo cáp tín hiệu 4x4mm25m
4Tháo hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai)3hộp
5Tháo ống uPVC Ø1144m
6Tháo kẹp quai cỡ 185-2401cái
7Tháo kẹp hotline 2/01cái
O ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM - PHẦN TRỤ, XÀ, TIẾP ĐỊA
1Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC11bộ
P ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm220,4mét
2Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm20,0204km
3Cáp nhôm LV-ABC-4x95mm21.423mét
4Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x95mm21,395km
5Nối ép nhôm 95-120 (WR419)64cái
6Bulon móc 16x250 + Long đền vuông F181cây
7Bulon móc 16x300 + Long đền vuông F1833cây
8Code 40x4-F300 nẹp trụ đơn19Bộ
9Code 40x4-F600 nẹp trụ ghép6Bộ
10Đầu cosse ép đồng nhôm 95mm216cái
11Đầu cosse ép đồng nhôm 120mm216cái
12Kẹp treo ABC 4x9534cái
13Kẹp dừng ABC 4x9534cái
14Kẹp dừng ABC 4x704cái
15Kẹp dừng ABC 4x1206cái
16Băng kéo cách điện hạ thế6cuộn
17Bảng số trụ1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.943817158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.188763431E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VNĐ và có tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung hạ thế sử dụng cáp bọc.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc hoặc xây dựng mới trạm biến áp.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới cáp ngầm trung thế.- Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung hạ thế sử dụng cáp bọc.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc hoặc xây dựng mới trạm biến áp.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới cáp ngầm trung thế.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất và độ phức tạp:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung hạ thế sử dụng cáp bọc.HOẶC+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới cáp ngầm trung thế.32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất và độ phức tạp:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung hạ thế sử dụng cáp bọc.HOẶC+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới cáp ngầm trung thế.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn .1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn .1
3 Kìm ép thuỷ lực .5
4 Tời, kích kéo dây .10
5 Puly đỡ dây .30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->