Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 14:27:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,962,544,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.943817158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.188763431E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VNĐ và có tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung hạ thế sử dụng cáp bọc.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc hoặc xây dựng mới trạm biến áp.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới cáp ngầm trung thế.- Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung hạ thế sử dụng cáp bọc.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc hoặc xây dựng mới trạm biến áp.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới cáp ngầm trung thế.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất và độ phức tạp:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung hạ thế sử dụng cáp bọc.HOẶC+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới cáp ngầm trung thế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất và độ phức tạp:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung hạ thế sử dụng cáp bọc.HOẶC+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới cáp ngầm trung thế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường dây trung hạ thế và TBA cấp điện cho các hộ dân được tiếp nhận từ Công ty Điện lực Thủ Thiêm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
- Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM - PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Móng M14-BT1 | Bảng 1 | 2 | bộ |
| 2 | Móng M14-BT2 | Bảng 1 | 1 | bộ |
| 3 | Móng M12-BT2 | Bảng 1 | 2 | bộ |
| 4 | Móng M12-BT1 | Bảng 1 | 7 | bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM - PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Mương cáp ngầm trung thế 01 mạch khoang băng đường | Bảng 1 | 284 | m |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM - PHẦN TRỤ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTCTLT 14m ứng lực trước (lực đầu trụ 650kgf) | Bảng 1 | 4 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-12m đơn | Bảng 1 | 6 | trụ |
| 3 | Tiếp địa thiết bị đường dây trung thế, trạm biến áp - khoan giếng | Bảng 1 | 10 | bộ |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM - PHẦN ĐÀ NÉO | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng I-2400 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 1 | 3 | bộ |
| 2 | Xà dừng néo T-2400 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 1 | 6 | bộ |
| 3 | Xà dừng néo T-2400 (trụ đơn mạch dưới) | Bảng 1 | 1 | bộ |
| 4 | Xà dừng néo DTL2-1500 (trụ đơn) | Bảng 1 | 1 | bộ |
| 5 | Đà DL-800 lắp TU trung thế | Bảng 1 | 3 | bộ |
| 6 | Xà FCO Composit 1P-800 | Bảng 1 | 3 | bộ |
| 7 | Xà DS-2400 Composit lắp DS-24kV-1P-600A (trụ đơn mạch trên) | Bảng 1 | 9 | bộ |
| 8 | Xà DS-2400 Composit lắp DS-24kV-1P-600A (trụ ghép mạch dưới) | Bảng 1 | 1 | bộ |
| 9 | Xà DG-2400 lắp TU-TI | Bảng 1 | 1 | bộ |
| E | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-240mm2 | 9,18 | m | |
| 2 | Rải căng dây ACXH-240mm2 bằng thủ công (chiều cao ≥ 10m) | 0,009 | km | |
| 3 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | 60 | m | |
| 4 | Kéo dây CX 24kV 25mm2 xuống thiết bị | 60 | m | |
| 5 | Cáp đồng bọc 24kV CX-50mm2 | 72 | m | |
| 6 | Kéo dây CX 24kV 50mm2 xuống thiết bị | 72 | m | |
| 7 | Cáp đồng bọc 24kV CX-240mm2 | 129 | m | |
| 8 | Kéo dây CX 24kV 240mm2 xuống thiết bị | 129 | m | |
| 9 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 1 móc treo chữ U 16 (maní) | 60 | bộ | |
| 10 | Sứ đứng Pintype 24kV + ty CDĐR ≥ 460mm | 25 | bộ | |
| 11 | Sứ đứng Linepost 24kV + ty CDĐR ≥ 600mm | 3 | bộ | |
| 12 | Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ cỡ dây ACX-240mm2 | 52 | sợi | |
| 13 | Ống nối dây 240mm2 | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp căng dây As-95-120 (5U-4mm) | 3 | cái | |
| 15 | Kẹp căng dây As-150-240 (5U-4mm) | 6 | cái | |
| 16 | Khung U + Sứ ống chỉ 80mm | 2 | bộ | |
| 17 | Bulon 16x350 bắt khung U+Sứ ống chỉ (trụ đơn)+2 Long del vuông F18 | 2 | cây | |
| 18 | Bulon 16x650 bắt khung U+Sứ ống chỉ (trụ ghép)+2 Long del vuông F18 | 6 | cây | |
| 19 | Bulon mắt 16x350 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp dừng dây trung hòa) | 1 | cây | |
| 20 | Bulon mắt 16x650 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp dừng dây trung hòa) | 2 | cây | |
| 21 | Giáp níu căng dây ACX 185-240 | 36 | sợi | |
| 22 | Nối ép WR 929 (240-120/240-120) | 72 | cái | |
| 23 | Nối ép WR 875 (240-120/240-95) | 26 | cái | |
| 24 | Nối ép WR 835 (240-120/70-95) | 14 | cái | |
| 25 | Nối ép WR 815 (240-120/240-95) | 4 | cái | |
| 26 | Đầu cosse đồng 50mm2 (2 lỗ) | 36 | cái | |
| 27 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 lỗ) | 84 | cái | |
| 28 | Kẹp quai (cỡ dây 240mm2) | 51 | cái | |
| 29 | Kẹp dây nóng 2/0 | 51 | cái | |
| 30 | Bọc kẹp quai | 51 | cái | |
| 31 | Chụp đầu cực FCO | 3 | bộ | |
| 32 | Chụp đầu cực LA | 48 | cái | |
| 33 | Băng quấn Silicon 24kV | 12 | cuộn | |
| 34 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 7 | cái | |
| 35 | Bộ bulon VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ 12m) | 2 | bộ | |
| 36 | Bộ bulon VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ 14m) | 1 | bộ | |
| 37 | Điện năng kế (Điện lực cấp) | 1 | cái | |
| 38 | Tủ điện năng kế 3P + 2 code bắt tủ | 1 | cái | |
| 39 | Hộp rẽ nhánh + bulon 16x250mm | 1 | bộ | |
| 40 | Cáp điều khiển 4x4mm2 | 30 | m | |
| 41 | Ống PVC phi 49 | 7 | m | |
| 42 | Ống PVC phi 21 | 5 | m | |
| 43 | Co L ống PVC phi 49 | 3 | cái | |
| 44 | Khâu răng ống PVC phi 49 | 1 | cái | |
| 45 | Co L ống PVC phi 21 | 6 | cái | |
| 46 | Co T ống PVC phi 49-49 | 1 | cái | |
| 47 | Co T ống PVC phi 21-21 | 2 | cái | |
| 48 | Ống nối PVC phi 21-21 | 2 | cái | |
| 49 | Khâu răng ống PVC phi 21 | 6 | cái | |
| 50 | Co chữ thập ống PVC phi 21 | 1 | cái | |
| 51 | Code bắt ống PVC phi 49 vào trụ | 4 | bộ | |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM - PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV- CXV/S/DATA-1x300mm2 | 569,16 | m | |
| 2 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV- CXV/DSTA 1x300mm2 (đặt trong ống HDPE Ø160) (4,444kg/m) | 558 | m | |
| 3 | Cáp đồng bọc cách điện CV-1kV-150mm2 | 189,72 | m | |
| 4 | Cáp đồng bọc cách điện CV-1kV-150mm2 (đặt trong ống HDPE Ø160) (1,415kg/m) | 186 | m | |
| 5 | Đầu cáp ngầm 1P- 24KV-300mm2 (co nguội lắp ngoài trời) | 12 | đầu | |
| 6 | Bộ giá đỡ cáp ngầm (T) | 4 | bộ | |
| 7 | Ống HDPE trơn chịu lực Ø160mm dày 7,7mm | 326,4 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE trơn chịu lực Ø160mm dày 7,7mm theo mương + lên trụ + code bắt ống | 320 | m | |
| 9 | Code nẹp ống HDPE Ø160 lên trụ (8x100) | 16 | cái | |
| 10 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm | 9 | cột | |
| 11 | Dấu hiệu cáp ngầm | 9 | cái | |
| G | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | FCO 24kV-100A | 3 | bộ | |
| 2 | LA 18kV-10kA | 48 | bộ | |
| 3 | DS 1P-24kV-600A | 30 | bộ | |
| 4 | LBS 24kV-630A + phụ kiện | 5 | bộ | |
| 5 | Máy cắt 24kV-630A - Recloser | 3 | bộ | |
| 6 | TU 12-8,4/0,12KV CN Recloser | 3 | bộ | |
| 7 | TU 12-8,4/0,12KV đo ghi trung thế 3P (Điện lực cấp) | 3 | bộ | |
| 8 | TI -24KV đo ghi trung thế 3P (Điện lực cấp) | 3 | bộ | |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THÁO THU HỒI - PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thu hồi trụ BTLT-12m bằng thủ công+cơ giới | 5 | trụ | |
| 2 | Thu hồi trụ BTLT-14m bằng thủ công+cơ giới | 1 | trụ | |
| 3 | Tháo gỡ bộ đà đở I-2400 | 6 | bộ | |
| 4 | Tháo gỡ bộ đà néo DT-2400 | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dây C (CXV)-25mm2 (H ≥10m) | 6 | m | |
| 6 | Tháo sứ đứng 24kV | 6 | bộ | |
| 7 | Tháo gỡ kẹp quai U | 3 | cái | |
| 8 | Tháo gỡ FCO/LBFCO 24kV-100A | 3 | bộ | |
| 9 | Tháo gỡ LA-18KV-10KA | 6 | bộ | |
| 10 | Tháo biến điện áp 22-35kV treo trên cột | 3 | cái | |
| 11 | Tháo biến dòng điện 22-35kV | 3 | cái | |
| I | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo gỡ bộ đà đở I-2400 | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp lại bộ đà đở I-2400 | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo gỡ bộ đà néo DT, T-2400 | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp lại bộ đà néo DT, T-2400 | 2 | bộ | |
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THÁO GỠ LẮP LẠI - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Tháo gỡ sứ đứng 24kV | 33 | bộ | |
| 2 | Lắp lại sứ đứng 24kV | 33 | bộ | |
| 3 | Tháo gỡ sứ treo Polymer 24KV | 21 | bộ | |
| 4 | Lắp lại sứ treo Polymer 24KV | 21 | bộ | |
| 5 | Tháo gỡ kẹp căng dây | 2 | cái | |
| 6 | Lắp lại kẹp căng dây | 2 | cái | |
| 7 | Tháo gỡ giáp níu căng dây ACX 185-240 | 9 | cái | |
| 8 | Lắp lại giáp níu căng dây ACX 185-240 | 9 | cái | |
| 9 | Tháo gỡ khung U + sứ ống chỉ | 4 | cái | |
| 10 | Lắp lại khung U + sứ ống chỉ | 4 | cái | |
| K | TRẠM BIẾN ÁP XDM - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22kV- 75kVA | 6 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4kV- 160kVA | 2 | máy | |
| 3 | Chống sét van LA 18kV 10kA (kèm bass) | 12 | bộ | |
| 4 | FCO 24kV- 100A (cách điện polymer) | 12 | cái | |
| 5 | Dây chì 6K | 12 | sợi | |
| 6 | MCCB 3P 600V-250A (k=0,8-1xIn) | 2 | cái | |
| 7 | MCCB 3P-600V-400A (k=0,8-1xIn) | 2 | cái | |
| 8 | Biến dòng 600V-250/5A (Điện lực cấp) | 6 | cái | |
| 9 | Biến dòng 600V-300/5A (Điện lực cấp) | 6 | cái | |
| 10 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A (Điện lực cấp) | 4 | cái | |
| L | TRẠM BIẾN ÁP XDM - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm cải tạo (khoan giếng) ( | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm lắp mới (khoan giếng) ( | 3 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa TI | 4 | bộ | |
| 4 | Bộ đà TBA 3 pha (trạm gối) - Nhân công | 2 | bộ | |
| 5 | Đà sắt U4,5x46x100x500 (loại A) | 2 | cây | |
| 6 | Đà sắt U4,5x46x100x500 (loại B) | 2 | cây | |
| 7 | Đà sắt U 68x5x160x740 | 2 | cây | |
| 8 | Đà sắt U 68x5x160x2100 (loại A) | 2 | cây | |
| 9 | Đà sắt U 68x5x160x2100 (loại B) | 2 | cây | |
| 10 | Đà sắt U 68x5x160x1457 | 2 | cây | |
| 11 | Đà giàn U4,5x46x100x1100 | 10 | cây | |
| 12 | Đà sắt U 4,5x46x100x700 | 6 | cây | |
| 13 | Đà sắt U 68x5x160x1700 (loại A) | 2 | cây | |
| 14 | Đà sắt U 68x5x160x1700 (loại B) | 2 | cây | |
| 15 | Bulon 16x700 + 02 londen | 14 | Cái | |
| 16 | Bulon 16x50 + 02 londen | 44 | Cái | |
| 17 | Bulon 16x350 + 02 londen | 8 | Cái | |
| 18 | Bulon 16x100 + 02 londen | 8 | Cái | |
| 19 | Bulon 16x400VRS + 04 londen | 8 | cái | |
| 20 | Longdel vuông 18 | 108 | cái | |
| 21 | Xà FCO 2400 composite | 4 | bộ | |
| 22 | Sứ đứng 24kV | 6 | cục | |
| 23 | Giá chùm treo MBA 75kVA | 2 | bộ | |
| 24 | Boulon 16x300 + 02 londen | 4 | cây | |
| 25 | Boulon 16x50 + 02 londen | 12 | cây | |
| 26 | Hộp Composite 1 điện kế 3 pha ngoài trời + đai thép & khoá đai | 4 | hộp | |
| 27 | Tủ CB sơn tĩnh điện KT: 800Hx600Wx400D (gồm 2 bộ code bắt tủ) (Mã số 8640) | 2 | bộ | |
| 28 | Tủ CB + ĐK gồm 2 bộ code bắt tủ (MS: 7945) | 2 | cái | |
| 29 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm² | 78 | mét | |
| 30 | Kẹp quai cỡ 185-240 | 12 | cái | |
| 31 | Kẹp hotline 2/O | 12 | cái | |
| 32 | Nắp chụp đầu cực LA | 12 | cái | |
| 33 | Nắp chụp FCO (trên + dưới) | 12 | bộ | |
| 34 | Nắp chụp kẹp quai | 12 | cái | |
| 35 | Nắp chụp đầu cực MBA | 12 | cái | |
| 36 | Cáp đồng bọc CV95 - 0,6/1kV | 8 | mét | |
| 37 | Cáp đồng bọc CV120 - 0,6/1kV | 24 | mét | |
| 38 | Cáp đồng bọc CV150 - 0,6/1kV | 18 | mét | |
| 39 | Cáp đồng bọc CV200 - 0,6/1kV | 54 | mét | |
| 40 | Cáp đồng bọc CVV4x4mm2 (4 lõi, cách điện 4 màu) | 26 | mét | |
| 41 | Đầu cosse ép Cu 95mm² + bao PVC | 4 | cái | |
| 42 | Đầu cosse ép Cu 120mm² + bao PVC | 12 | cái | |
| 43 | Đầu cosse ép Cu 150mm² + bao PVC | 4 | cái | |
| 44 | Đầu cosse ép Cu 200mm² + bao PVC | 12 | cái | |
| 45 | Ống uPVC Ø114 | 44 | m | |
| 46 | Ống uPVC Ø49 | 13 | m | |
| 47 | Co vuông uPVC Ø114 | 12 | cái | |
| 48 | Co vuông uPVC Ø49 | 10 | cái | |
| 49 | Côlier Ø280 bắt 1 ống uPVC Ø114 vào trụ | 16 | cái | |
| 50 | Côlier Ø280 bắt 1 ống uPVC Ø49 vào trụ | 6 | cái | |
| 51 | Băng quấn Silicon 24kV | 4 | cuộn | |
| 52 | Keo dán ống uPVC (200gram/tuýp) | 4 | túyp | |
| 53 | Ống Silicon (loại 500gram/tuýp) | 4 | túyp | |
| 54 | Bảng tên trạm | 4 | bộ | |
| 55 | Bảng nguy hiểm | 4 | bộ | |
| M | TRẠM BIẾN ÁP THÁO THU HỒI - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo MBA 1P-100kVA | 1 | máy | |
| 2 | Tháo LA 18kV-10kA | 1 | cái | |
| 3 | Tháo FCO 24kV-100A | 1 | cái | |
| 4 | Tháo chì trung thế 20K | 1 | sợi | |
| 5 | Tháo gỡ áptômát 3 pha 250A | 2 | cái | |
| 6 | Tháo gỡ TI 600V | 2 | cái | |
| 7 | Tháo công tơ 3 pha trên trụ BTLT | 1 | cái | |
| N | TRẠM BIẾN ÁP THÁO THU HỒI - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Tháo cáp đồng bọc 24kV- 25mm2 | 4 | m | |
| 2 | Tháo cáp đồng bọc 50mm2 | 36 | m | |
| 3 | Tháo cáp tín hiệu 4x4mm2 | 5 | m | |
| 4 | Tháo hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai) | 3 | hộp | |
| 5 | Tháo ống uPVC Ø114 | 4 | m | |
| 6 | Tháo kẹp quai cỡ 185-240 | 1 | cái | |
| 7 | Tháo kẹp hotline 2/0 | 1 | cái | |
| O | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM - PHẦN TRỤ, XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC | 11 | bộ | |
| P | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2 | 20,4 | mét | |
| 2 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm2 | 0,0204 | km | |
| 3 | Cáp nhôm LV-ABC-4x95mm2 | 1.423 | mét | |
| 4 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x95mm2 | 1,395 | km | |
| 5 | Nối ép nhôm 95-120 (WR419) | 64 | cái | |
| 6 | Bulon móc 16x250 + Long đền vuông F18 | 1 | cây | |
| 7 | Bulon móc 16x300 + Long đền vuông F18 | 33 | cây | |
| 8 | Code 40x4-F300 nẹp trụ đơn | 19 | Bộ | |
| 9 | Code 40x4-F600 nẹp trụ ghép | 6 | Bộ | |
| 10 | Đầu cosse ép đồng nhôm 95mm2 | 16 | cái | |
| 11 | Đầu cosse ép đồng nhôm 120mm2 | 16 | cái | |
| 12 | Kẹp treo ABC 4x95 | 34 | cái | |
| 13 | Kẹp dừng ABC 4x95 | 34 | cái | |
| 14 | Kẹp dừng ABC 4x70 | 4 | cái | |
| 15 | Kẹp dừng ABC 4x120 | 6 | cái | |
| 16 | Băng kéo cách điện hạ thế | 6 | cuộn | |
| 17 | Bảng số trụ | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.943817158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.188763431E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VNĐ và có tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung hạ thế sử dụng cáp bọc.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc hoặc xây dựng mới trạm biến áp.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới cáp ngầm trung thế.- Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung hạ thế sử dụng cáp bọc.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc hoặc xây dựng mới trạm biến áp.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới cáp ngầm trung thế.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất và độ phức tạp:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung hạ thế sử dụng cáp bọc.HOẶC+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới cáp ngầm trung thế. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất và độ phức tạp:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung hạ thế sử dụng cáp bọc.HOẶC+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới cáp ngầm trung thế. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn | . | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | . | 1 |
| 3 | Kìm ép thuỷ lực | . | 5 |
| 4 | Tời, kích kéo dây | . | 10 |
| 5 | Puly đỡ dây | . | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi