Gói thầu: Gói thầu số 04: Đo vẽ trích lục bản đồ Dự án: Đường dây và TBA 110kV Ngọc Long, tỉnh Hưng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053286-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Đo vẽ trích lục bản đồ Dự án: Đường dây và TBA 110kV Ngọc Long, tỉnh Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20211039402
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 15:19:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 307,101,553 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là307.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 432.000.000 VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng khảo sát, Đo vẽ trích lục địa chính phục vụ thu hồi đất cho dự án, lập hồ sơ thu hồi đất/ cấp đất dự án lưới điện có cấp điện áp 110kV trở lên, có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét)(Có xác nhận của chủ đầu tư; bản chứng thực các hợp đồng tương tự và không giới hạn các tài liệu chứng minh khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 432.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa hoặc kỹ sư kỹ thuật trắc địa bản đồ, có chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ bằng phương pháp đo đạc trực tiếp hạng 2 trở lên, phù hợp với công tác đo vẽ, trích lục bản đồ.Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm làm việc với vị trí kỹ sư.Đã làm chủ nhiệm ít nhất hai gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây, tính đến thời điểm mở thầu. (Tương tự về tính chất: là hợp đồng Đo vẽ trích lục địa chính phục vụ thu hồi đất cho dự án lập hồ sơ thu hồi đất/ cấp đất dự án lưới điện có cấp điện áp 110kV trở lên) (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa hoặc kỹ sư kỹ thuật trắc địa bản đồ
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp chứng chỉ phù hợpTối thiểu 3 năm kinh nghiệmĐã tham gia ít nhất một gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này (Tương tự về tính chất: là hợp đồng Đo vẽ trích lục địa chính phục vụ thu hồi đất cho dự án lập hồ sơ thu hồi đất/ cấp đất dự án lưới điện có cấp điện áp 110kV trở lên)(Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy GPS tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo về số lượng và chất lượng để hoàn thành gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo về số lượng và chất lượng để hoàn thành gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Các máy móc thiết bị cần thiết khác để hoàn thành công việc cho gói thầu (Trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo về số lượng và chất lượng để hoàn thành gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Đo vẽ trích lục bản đồ Dự án: Đường dây và TBA 110kV Ngọc Long, tỉnh Hưng Yên
Đường dây và TBA 110kV Ngọc Long, tỉnh Hưng Yên
45 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614/615 – Fax: 024.36360942 Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Phát triển Điện lực Số 3, An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Điện thoại: 024. 22131308; Fax: 024. 37170043
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn Điện miền Bắc - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614/615 – Fax: 024.36360942 Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Phát triển Điện lực Số 3, An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Điện thoại: 024. 22131308; Fax: 024. 37170043


E-CDNT 10.7
theo yêu cầu của Chương III –E-HSMT.
E-CDNT 15.2
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp đã được chứng thực. b. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 1. Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh năng lực tài chính theo yêu cầu Mục 2-Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. 2. Bản sao có công chứng các hợp đồng tương tự theo yêu cầu Điểm 3-Mục 2. Chương III bao gồm cả các phụ lục chi tiết thể hiện nội dung công việc theo hợp đồng. Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh mức độ hoàn thành các hợp đồng theo yêu cầu của HSMT. 3. Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo của các nhân sự nêu tại Điểm I Mục 3- Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. 4. Chứng nhận của chủ đầu tư kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt nêu tại Điểm I Mục 3- Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Giấy tờ chứng minh sở hữu (mua, hoặc thuê,…) các thiết bị nêu tại Điểm II Mục 3- Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614/615 – Fax: 024.36360942 Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Phát triển Điện lực Số 3, An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Điện thoại: 024. 22131308; Fax: 024. 37170043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614/615 – Fax: 024.36360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án Phát triển Điện lực Số 3, An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Điện thoại: 024. 22131308; Fax: 024. 37170043
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614/615 – Fax: 024.36360942
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cắm mốc ranh giới thu hồi đất đường dây 110kV bằng cọc gỗ(13VTx4 cọc/VT) Theo yêu cầu E-HSMT Cọc 52
2 Cắm mốc diện tích đất ở, nhà ở, VKT nằm trong hành lang tuyến bằng cọc gỗ (25 thửa x 2 cọc 1 thửa) Theo yêu cầu E-HSMT Cọc 50
3 Cắm mốc ranh giới thu hồi đất TBA 110kV và đường vào TBA bằng cọc gỗ (tạm tính) Theo yêu cầu E-HSMT Cọc 15
4 Lưới địa chính (chọn điểm cắm mốc bằng gỗ, đo ngắm, tính toán GPS) Trạm biến áp 110kV (đo khép kín 4 điểm góc trạm) Theo yêu cầu E-HSMT Điểm 4
5 Lưới địa chính (chọn điểm cắm mốc bằng gỗ, đo ngắm, tính toán GPS) Đường dây đấu nối 110kV Theo yêu cầu E-HSMT Điểm 3
6 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích từ Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
7 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích từ Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
8 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích từ 100-300 m2, ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 5
9 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích từ 100-300 m2, Nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 5
10 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích >300-500 m2, ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 10
11 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích >300-500 m2, nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 10
12 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích >500-1000 m2, ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 15
13 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích >500-1000 m2, nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 15
14 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích >1000-3000 m2, ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 7
15 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích >1000-3000 m2, nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 7
16 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích >3000-10 000 m2, ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3
17 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích >3000-10 000 m2, nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3
18 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích >1ha-10ha, ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
19 Trích đo địa chính thửa đất phần móng cột (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích >1ha-10ha, nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 2
20 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích từ Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1
21 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích từ Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1
22 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích từ 100-300 m2, ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3
23 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích từ 100-300 m2, nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3
24 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích >300-500 m2, ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 5
25 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích >300-500 m2, nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 5
26 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích >500-1000 m2, ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 5
27 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích >500-1000 m2, nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 5
28 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích >1000-3000 m2, ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3
29 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích >1000-3000 m2, nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3
30 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích >3000-10 000 m2, ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1
31 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích >3000-10 000 m2, nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1
32 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích >1ha-10ha, ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1
33 Trích đo địa chính thửa đất phần hành lang (đất ngoài khu vực đô thị) Thửa đất có diện tích >1ha-10ha, nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1
34 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích từ Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1
35 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích từ Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1
36 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích từ 100-300 m2, ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3
37 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích từ 100-300 m2, nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3
38 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >300-500 m2, ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3
39 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >300-500 m2, nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 3
40 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >500-1000 m2, ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 4
41 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >500-1000 m2, nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 4
42 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >1000-3000 m2, ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1
43 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >1000-3000 m2, nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1
44 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >3000-10 000 m2, ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1
45 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >3000-10 000 m2, nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1
46 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >1ha-10ha, ngoại nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1
47 Trích đo thửa đất phục vụ GPMB trạm biến áp và đường vào trạm biến áp 110kV (khu vực ngoài đô thị) Thửa đất có diện tích >1ha-10ha, nội nghiệp Theo yêu cầu E-HSMT Thửa 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.07E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là307.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 432.000.000 VND (Hợp đồng tương tự là hợp đồng khảo sát, Đo vẽ trích lục địa chính phục vụ thu hồi đất cho dự án, lập hồ sơ thu hồi đất/ cấp đất dự án lưới điện có cấp điện áp 110kV trở lên, có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét)(Có xác nhận của chủ đầu tư; bản chứng thực các hợp đồng tương tự và không giới hạn các tài liệu chứng minh khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 432.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm 1 Kỹ sư trắc địa hoặc kỹ sư kỹ thuật trắc địa bản đồ, có chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ bằng phương pháp đo đạc trực tiếp hạng 2 trở lên, phù hợp với công tác đo vẽ, trích lục bản đồ.Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm làm việc với vị trí kỹ sư.Đã làm chủ nhiệm ít nhất hai gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây, tính đến thời điểm mở thầu. (Tương tự về tính chất: là hợp đồng Đo vẽ trích lục địa chính phục vụ thu hồi đất cho dự án lập hồ sơ thu hồi đất/ cấp đất dự án lưới điện có cấp điện áp 110kV trở lên) (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác).55
2 Kỹ sư trắc địa hoặc kỹ sư kỹ thuật trắc địa bản đồ 4 Có bằng cấp chứng chỉ phù hợpTối thiểu 3 năm kinh nghiệmĐã tham gia ít nhất một gói thầu có tính chất tương tự gói thầu này (Tương tự về tính chất: là hợp đồng Đo vẽ trích lục địa chính phục vụ thu hồi đất cho dự án lập hồ sơ thu hồi đất/ cấp đất dự án lưới điện có cấp điện áp 110kV trở lên)(Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy GPS tĩnh Đảm bảo về số lượng và chất lượng để hoàn thành gói thầu4
2 Máy toàn đạc điện tử Đảm bảo về số lượng và chất lượng để hoàn thành gói thầu1
3 Các máy móc thiết bị cần thiết khác để hoàn thành công việc cho gói thầu (Trọn bộ) Đảm bảo về số lượng và chất lượng để hoàn thành gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->