Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211049493-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kiên Giang
Tên gói thầu Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến
Số hiệu KHLCNT 20211039272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KH XDCB+ vốn vay TM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 15:41:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,968,973,087 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,530,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu năm trăm ba mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79069E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực Thành phố Hà Tiên và huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang năm 2021: -Dựng trụ và thay trụ đường dây trung thế:04 vị trí.-Nâng cấp đường dây trung thế 1 pha thành 3 pha : 0,116km.-XDM đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha: 0,3345km.-XDM đường dây hạ thế độc lập 3 pha: 1,5414km.-Cảo tạo đường dây hạ thế độc lập từ 1 pha thành 3 pha: 1,530km.-XDM đường dây hạ thế hỗn hợp 1 pha: 0,5493km.-XDM đường dây hạ thế độc lập 1 pha: 0,351km.-Tăng công suất trạm từ 3x50kVA thành 1x250kVA: 01 trạm-Di dời trạm công suất 1x250kVA-Xây dựng trạm công suất 1x250kVA: 01 trạm-Nâng cấp trạm từ 1 pha thành 3 pha công suất trạm từ 1x50kVA thành 3x37,5kVA: 01 trạm-Nâng cấp trạm từ 1 pha thành 3 pha công suất trạm từ 2x50kVA thành 1x180kVA: 01 trạm-Xây dựng mới trạm công suất 1x25kVA: 01 trạmPhát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ thành phố Hà Tiên và huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang năm 2021-Dựng trụ độn đường dây trung thế: 15 vị trí.-XDM Hạ thế hỗn hợp 1 pha: 0759km.-XDM Hạ thế độc lập 1 pha: 0,0982km.-XDM Hạ thế hỗn hợp 3 pha: 0,688km.-XDM Hạ thế độc lập 3 pha: 5,767km.-Cấy mới trạm 25kVA : 1 trạm-Cấy mới trạm 3x25kVA : 1 trạm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.178.281.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.356.562.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện (02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (02 người).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương.
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc.
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến
1.Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực Thành phố Hà Tiên và huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang năm 2021, 2. Phát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ thành phố Hà Tiên và huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 KH XDCB+ vốn vay TM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang. + Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Điện thoại: 0297.2211203.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang. + Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Điện thoại: 0297.2211203.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang. + Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Điện thoại: 0297.2211203.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.530.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang. + Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Điện thoại: 0297.2211203.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang. + Số nhà/số tầng/số phòng: tầng 01 + Tên đường, phố: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang + Số điện thoại: 0297.2211203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang. + Số nhà/số tầng/số phòng: tầng 01 + Tên đường, phố: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang + Số điện thoại: 0913 229905
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Nguyễn Khắc Duy. + Cán bộ QLDA – Công ty Điện lực Kiên Giang. +Tên đường, phố: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Điện thoại: 0913229905.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN XÓA ĐIỆN KẾ CÂU PHỤ THÀNH PHỐ HÀ TIÊN VÀ HUYỆN GIANG THÀNH, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021 (HUYỆN GIANG THÀNH)
B PHẦN TRUNG THẾ
C LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M14-2bCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Móng M12-bCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
3Tiếp địa T12-AC70-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4Trụ 14-Đ-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Trụ 12-Đ-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
6Xà XIT-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
7Sứ đứng 36-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
8Sứ đỉnh thẳng 36-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
9Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
10Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
11Quai giả TRAN-50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
12Cáp nhôm trần A 95mm2 (buộc cổ sứ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3Bộ
D Phần Thu hồi
1Trụ 12-Đ-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Xà XIT-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
4Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Đỡ dây TH-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
E PHẦN HẠ THẾ
F HTHH 1P-XDM
G LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
H Thiết bị
1Hộp phân phối 6-1P3D (A cấp CB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
I Vật liệu
1Dây ABC2x70-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,773km
2Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17Bộ
3Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
4Nắp bịt ABC 70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
J PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI
K LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
L Thiết bị
1MBA-1P-25-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2LA 18-10-COMCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3FCO 27-100-BO1P (A cấp FCO)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4TI HT-100 (A cấp)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
5MCB-3P-100 (A cấp)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A cấp)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
M Vật liệu
1Bát LL đỡ LA, FCOCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
2Chì 3KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Xà COM08-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Giá treo 150-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Mét
7Cáp CV25-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32Mét
8Thùng CD2N-COM-990Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
10Ống PVC 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
11Co 45 PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
12Nắp chụp ống PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
13Co L PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
14Kẹp WR 399-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
15Cosse Cu/Al 70-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
16Cosse Cu 35-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Cái
17ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
18Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
19Tiếp địa Treo≤100-14-ĐBCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
20Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
21Chụp MBA-ĐUNG-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
22Ống PVC 21Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
23Chụp LA-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
24Hợp chất compoundCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
25Bảng tên trạmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
26Cáp ABC2x70-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Mét
N PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN XÓA ĐIỆN KẾ CÂU PHỤ THÀNH PHỐ HÀ TIÊN VÀ HUYỆN GIANG THÀNH, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021 (TP HÀ TIÊN)
O PHẦN TRUNG THẾ
P LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M12BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Móng M14BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
3Móng M12BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Trụ 12-GS-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Trụ 14-Đ-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
6Trụ 12-Đ-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Tiếp địa T12-AC70-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
8Xà XIT-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
9Xà XIT1-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
10Xà XIT2-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
11Sứ đứng 36-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt26Bộ
12Sứ đỉnh thẳng 36-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
13Đỡ dây TH-550Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
14Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
15Cáp nhôm trần A 95mm2 (buộc cổ sứ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
16Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
17Quai giả TRAN-120/240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
Q Phần Thu hồi
1Trụ 12-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Xà THAP140K-3-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Xà XIT-THAPKThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Xà XIT1-THAPKThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
6Sứ đỉnh thẳng 24-CS-THAPĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Đỡ dây TH-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
R PHẦN HẠ THẾ
S HTHH 3P-XDM
T Thiết bị
U LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Hộp phân phối 6-3P4D (A cấp CB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
V Vật liệu
W THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Dây Duplex 2x10-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,68km
X SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Dây Duplex 2x10-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,68km
Y LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Tiếp địa T10-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Nắp bịt ABC 70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt47Bộ
3Kẹp ngừng ABC70-550-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Dây ABC4x70-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,092km
5Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
6Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Dây ABC3x70-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,616km
8Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
9Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
10Kẹp WR 419-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
11Hộp 01 điện kế trong nhàCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
Z HTDL 1P-XDM
AA Thiết bị
AB LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M8BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
2Móng M8BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Hộp phân phối 6-3P4D (A cấp CB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
AC Vật liệu
AD THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Dây Duplex 2x10-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,15Bộ
AE SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Dây Duplex 2x10-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,15km
AF LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Trụ 8-GS-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Trụ 8-Đ-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
4Kẹp ngừng ABC50/70-450-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
5Nắp bịt ABC 70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
6Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Biển số trụ HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
8Rack 3-450-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9Dây ABC3x70-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,102km
10Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
11Kẹp WR 419-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
12Hộp 01 điện kế trong nhàCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
AG Phần Thu hồi
1Trụ 8-Đ-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
AH HTDL 3P-XDM
AI Thiết bị
AJ LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M10BT-GS-KVKThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
2Móng M8BT-GS-KVKThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt74Bộ
3Móng M8BT-Đ-KVKThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt76Bộ
4Móng M10BT-Đ-KVKThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
5Móng M12BT-GS-KVKThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6Móng M12BT-Đ-GCMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
7Móng M12BT-Đ-KVKThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
8Hộp phân phối 6-3P4D (A cấp CB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt176Bộ
AK Vật liệu
AL THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Dây Duplex 2x10-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,945km
AM SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Dây Duplex 2x10-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,945km
AN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Tiếp địa T10-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
2Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt45Bộ
3Trụ 10-GS-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
4Trụ 10-Đ-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Trụ 8-GS-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt51Bộ
6Trụ 8-GS-2Đ-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
7Trụ 12-GS-2Đ-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
8Trụ 10-Đ-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
9Trụ 8-Đ-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt41Bộ
10Trụ 8-GS-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
11Trụ 8-Đ-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt23Bộ
12Trụ 8-Đ-2ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
13Trụ 12-Đ-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
14Kẹp ngừng ABC50/70-450-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt83Bộ
15Nắp bịt ABC 70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt228Bộ
16Kẹp đỡ góc ABC50/70-250-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
17Kẹp ngừng ABC70-550-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
18Ống PVC 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
19Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Bộ
20Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt72Bộ
21Cosse Cu/Al 70-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
22Dây ABC4x70-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,581km
23Nắp bịt ABC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
24Biển số trụ HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt172Bộ
25Rack 4-450-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
26Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
27Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,445km
28Ống ép AC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
29Rack 4-250Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
30Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
31Kẹp đỡ góc ABC50/70-450-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
32Ống ép AC 70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
33Kẹp đỡ ABC95-550-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
34Nắp bịt ABC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
35Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
36Cổ dê 230 + Kẹp ngừng cápCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
37Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt44Bộ
38Kẹp đỡ ABC95-250-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
39Kẹp ngừng ABC95-450-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
40Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
41Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt34Bộ
42Kẹp IPC 95/70 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt34Bộ
43Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
44Co 45 PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
45Kẹp WR 419-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt232Bộ
46Hộp 01 điện kế trong nhàCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt225Bộ
47Bolt móc 450Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
48Nắp chụp ống PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
49Kẹp U Bolt 70-95mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
50Hợp chất compoundCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
51Co L PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
AO Phần Thu hồi
1Trụ 8-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
2Ống PVC 90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
3Rack 4-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Kẹp IPC 95/35 (NC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Bộ
6Co 45 PVC90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Rack 4-KSOCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8Nắp chụp ống PVC90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
9Bolt 1ĐR16-250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
10Sứ ống chỉ-LEThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
11Bolt móc 250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
12Co L PVC90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
AP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI
AQ Thiết bị
AR LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1MBA-1P-25-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
2LA 18-10-COMCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3FCO 27-100-BO1P (A cấp)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4TI HT-125 (A cấp)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
5MCCB-3P-160 (A cấp)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A cấp)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Chì 3KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
AS Vật liệu
AT LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Bát LL đỡ LA, FCOCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
2Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Giá treo 325-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12m
6Cáp CV50-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32m
7Cáp CV25-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10m
8Thùng CD2N-COM-990Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
10Ống PVC 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
11Co 45 PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
12Nắp chụp ống PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
13Co L PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
14Kẹp WR 379-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
15Cosse Cu/Al 70-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
16Cosse Cu 35-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Cái
17Cosse Cu 50-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
18Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
19Tiếp địa Treo≤100-14-ĐBCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
20Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
21Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
22Chụp MBA-ĐUNG-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
23Chụp MBA-ĐUNG-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
24Ống PVC 21Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
25Chụp LA-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
26Chụp LA-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
27Chụp LA-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
28Hợp chất compoundCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
29Bảng tên trạmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
30Cáp ABC3x70-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20m
AU CÔNG TRÌNH : CẢI TẠO VÀ PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN CÁC KHU VỰC THÀNH PHỐ HÀ TIÊN VÀ HUYỆN GIANG THÀNH, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021 (PHẦN HUYỆN GIANG THÀNH)
AV PHẦN TRUNG THẾ
AW DDTT 1P-CT
AX Vật liệu
AY 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M12BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Móng
2Móng M12BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Móng
3Móng NX-30b (A CẤP MN)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Móng
AZ Thiết bị
BA THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1LBFCO 27-200-BO3PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
BB SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1LBFCO 27-200-BO3PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
BC 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1FCO 27-100-BO3P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
BD Phần Thu hồi
1FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
BE Vật liệu
BF 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Trụ 12-GS-TC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
2Trụ 12TCT-Đ-CC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Trụ
3Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
4Dây NXĐ-CD-GIAP-12Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Xà XIG2-KBOLTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6Xà XIN-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
7CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
8Dây CX50-dốc10-TC-ĐDCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12m
9Kẹp ĐS D60/76-ACX50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
10Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
11Cosse Cu/Al 50-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
12Bolt mắt 450Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
13Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
14Dây CX25-dốc10-TC-ĐDCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6m
15Ống ép cho dây nhôm - A185mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
16Kẹp WR 909-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Cái
17Quai giả TRAN-120/240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
18Băng keo TT-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cuộn
19Sứ đứng 36-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
BG Phần Thu hồi
1Trụ 12-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Trụ
2Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Dây NXK-BOLT-KEP-12Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Xà XIN-KBOLTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Dây AC50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,122Km
6Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
7CĐ treo PL24Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
8Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
9FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
BH DDTT 1P-XDM
BI Vật liệu
BJ 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M14-2b (A CẤP ĐC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Móng
2Trụ 14-Đ-2Đ-TC (A CẤP TRỤ)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
3Xà XIT-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Sứ đỉnh thẳng 36-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Sứ đứng 36-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
BK PHẦN HẠ THẾ
BL HTDL 1P-CT
BM 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M8BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Móng
2Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
BN Vật liệu
BO THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Dây Duplex 2x6-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,41km
BP SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Dây Duplex 2x6-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,41km
BQ 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M8BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Móng
2Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
3Trụ 8-GS-CC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Kẹp ngừng ABC95-200-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt45Bộ
5Kẹp ngừng ABC95-350-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
6Kẹp đỡ ABC95-200-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17Bộ
7Ống nối ABC.95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Cái
8Dây AV70-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6m
9Hộp phân phối 6-3P4D-BL300-CB32 (A CẤP CB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
10Hộp phân phối 6-3P4D-BL200-CB32 (A CẤP CB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt44Bộ
11Hộp điện kế 1 trong nhàCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt147Bộ
12Nắp bịt ABC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt68Bộ
13Biển số trụ HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt45Bộ
14Kẹp ngừng ABC95-300-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
15Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.568,6m
16Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
17Đỡ dây TH-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt44Bộ
18Kẹp đỡ ABC95-350-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
19Kẹp đỡ góc ABC95-200-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
20Ống nối ABC.70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
21Kẹp WR 419-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt64Cái
22Rack 2-TÁCH DỪNGCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
23Kẹp U Bolt 70-95mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
BR Phần Thu hồi
1Kẹp đỡ ABC95-200-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
2Dây AC50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,776km
3Dây AV70-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,125km
4Dây ABC2x50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,428km
5Rack 2-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
6Kẹp ngừng ABC95-200-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
7Dây ABC3x70-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,302km
8Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Bộ
9Hộp điện kế 4Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
10Hộp điện kế 1Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt109Bộ
11Hộp điện kế 2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
BS HTHH 1P-XDM
BT Vật liệu
BU 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M8BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Móng
2Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
3Móng M8BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Móng
4Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
5Trụ 8-Đ-CC (A CẤP TRỤ)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Trụ
6Kẹp ngừng ABC95-200-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Kẹp đỡ ABC95-200-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Cái
9Nắp bịt ABC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
10Biển số trụ HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
11Kẹp ngừng ABC95-300-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
12Dây ABC3x70-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt560,3m
13Kẹp đỡ ABC95-300-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
BV PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
BW TBA-CT
BX Thiết bị
BY THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1MCCB-3P-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
BZ SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1MCCB-3P-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
CA 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1MBA-3P-180-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2MBA-1P-37-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3FCO 27-100-BO3P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4LA 18-10-COMCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
5Chì 6KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
6MCCB-3P-320 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7TI HT-200 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
8Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
9Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
CB Phần Thu hồi
1MBA-1P-50-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
2FCO 27-100-BO3P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
4MCCB-3P-160 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5TI HT-150 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6TI HT-200 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
CC Vật liệu
CD 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Xà Ngoi160-ĐĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
2Sứ đứng 36-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Kẹp ĐS D60/76-ACX50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
5Giá treo 350-NĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Xà XIT24-KBOLTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt33m
8Cáp CV150-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22m
9Cáp CV25-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18m
10Quai giả BOC-50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
11Cáp CV95-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32m
12Thùng CD2N-COM-1050Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
13Thùng CD2N-COM-990Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
14Ống PVC 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
15Co 45 PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
16Ống PVC 114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
17Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
18Băng keo PVCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
19Nắp chụp ống PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
20Nắp chụp ống PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
21Co 45 PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
22Co L PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
23Co L PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
24Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
25Cosse Cu 150-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
26Cosse Cu 35-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
27Cosse Cu 70-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
28Cosse Cu 95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
29Kẹp WR 419-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
30ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
31Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
32Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
33Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
34Chụp MBA-ĐUNG-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
35Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
36Cọc tiếp địa 1,6mCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
37Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
38Chụp LA-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
39Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
40Chụp MBA-ĐUNG-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
41Dây đồng trần M25Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
42Chụp LA-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
43Hợp chất compoundCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
44Bảng tên trạmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
45Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
46Cáp ABC4X95-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt38m
CE Phần Thu hồi
1Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
2Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7m
3Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt42m
4Thùng CD2N-COM-990Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
5Ống PVC 90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
6Co L PVC90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
CF TBA-XDM
CG Thiết bị
CH 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1MBA-1P-25-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2FCO 27-100-BO3P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3LA 18-10-COMCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Chì 3KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5MCB-3P-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6TI HT-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
CI Vật liệu
CJ 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Giá treo 125-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Xà COM08-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6m
4Cáp CV50-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22m
5Cáp CV25-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10m
6Quai giả TRAN-50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Thùng CD2N-COM-990Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8Rack 2-TÁCH DỪNGCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9Cổ dê lắp xà 240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
10Ống PVC 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
11Co 45 PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
12Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
13Băng keo PVCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
14Nắp chụp ống PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
15Co L PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
16Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
17Cosse Cu 35-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
18Cosse Cu 70-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
19Kẹp WR 419-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
20Ống nối ABC.95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
21Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
22Tiếp địa Treo≤100-14-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
23Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
24Chụp MBA-ĐUNG-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
25Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
26Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
27Chụp LA-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
28Hợp chất compoundCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
29Bảng tên trạmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
30Cáp ABC2x70-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22m
CK CÔNG TRÌNH : CẢI TẠO VÀ PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN CÁC KHU VỰC THÀNH PHỐ HÀ TIÊN VÀ HUYỆN GIANG THÀNH, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021 (PHẦN TP HÀ TIÊN)
CL PHẦN TRUNG THẾ
CM DDTT 3P-CT
CN Vật liệu
CO THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Xà XIT-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
CP Phần lắp đặt sử dụng lại
1Xà XIT-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
CQ 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M12BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Móng
2Trụ 12-GS-TC (A CẤP TRỤ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
5Quai giả TRAN-120/240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
6Sứ đỉnh thẳng 36-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Sứ đứng 36-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
8Bolt 2ĐR16-600Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
9Bolt 1ĐR16-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
CR Phần Thu hồi
1Trụ 8-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
2Trụ 12-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trụ
CS PHẦN HẠ THẾ
CT HTHH 3P-CT
CU Vật liệu
CV THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Dây Duplex 2x6-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,605km
CW SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Dây Duplex 2x6-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,605km
CX 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Kẹp ngừng ABC95-200-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
2Kẹp đỡ ABC95-200-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Ống nối ABC.95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
4Dây AV70-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36m
5Hộp phân phối 6-3P4D-BL300 (A CẤP CB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
6Hộp phân phối 6-3P4D-BL200 (A CẤP CB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
7Biển số trụ HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
8Kẹp ngừng ABC95-300-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
9Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt343,69m
10Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
11Ống nối ABC.70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Cái
12Kẹp đỡ ABC95-300-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
13Kẹp WR 419-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Cái
14Rack 4-TÁCH DỪNGCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
15Rack 3-TÁCH DỪNGCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
16Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
17Kẹp U Bolt 70-95mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48Bộ
CY Phần Thu hồi
1Rack 4-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
CZ HTDL 3P-XDM
DA Vật liệu
DB THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Hộp điện kế 1Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
2Dây Duplex 2x6-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,862km
DC SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Hộp điện kế 1Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
2Dây Duplex 2x6-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,862km
DD 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M8BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Móng
2Móng M8BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt41Móng
3Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17Bộ
4Móng M12BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Móng
5Trụ 8-Đ-CC (A CẤP TRỤ)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt41Trụ
6Trụ 8-GS-CC (A CẤP TRỤ)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
7Kẹp ngừng ABC95-200-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
8Kẹp ngừng ABC95-350-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Bộ
9Kẹp đỡ ABC95-200-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27Bộ
10Ống nối ABC.95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Cái
11Hộp phân phối 6-3P4D-BL300 (A CẤP CB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
12Hộp phân phối 6-3P4D-BL200 (A CẤP CB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt47Bộ
13Hộp điện kế 1 trong nhàCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt93Bộ
14Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Cái
15Nắp bịt ABC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt64Bộ
16Biển số trụ HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt53Bộ
17Rack 4-350Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
18Kẹp ngừng ABC95-300-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
19Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.578,228m
20Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
21Dây ABC3x70-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt359,02m
22Đỡ dây TH-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt56Bộ
23Kẹp đỡ ABC95-350-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
24Kẹp đỡ góc ABC95-200-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
25Kẹp WR 419-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt64Cái
26Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
DE Phần Thu hồi
1Trụ 8-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Trụ
2Rack 4-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Hộp điện kế 4Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
4Hộp điện kế 1Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
DF PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
DG TBA-CT
DH Thiết bị
DI THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1MBA-3P-250-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2FCO 27-100-BO3P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
3LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
4MCCB-3P-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5MCCB-3P-400 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
DJ SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1MBA-3P-250-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2FCO 27-100-BO3P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
3LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
4MCCB-3P-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5MCCB-3P-400 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
DK 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1MBA-3P-250-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Chì 10KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
3MCCB-3P-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4TI HT-300 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
5TI HT-200 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
6Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
7Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
DL Phần Thu hồi
1MBA-1P-50-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
2TI HT-300 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3TI HT-200 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
DM Vật liệu
DN THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Sứ đứng 36-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
2Xà XIT24-KBOLTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Cáp CV25-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8m
4Cáp CV70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3m
DO SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Sứ đứng 36-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
2Xà XIT24-KBOLTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Cáp CV25-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8m
4Cáp CV70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3m
DP 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Xà Ngoi160-ĐĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
2Sứ đứng 36-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Kẹp ĐS D60/76-ACX50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
5Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐONCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Xà XIT24-KBOLTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48m
8Quai giả BOC-120/240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
9Cáp CV150-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt44m
10Cáp CV25-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16m
11Cáp CV70-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3m
12Cáp CV240-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22m
13Thùng CD2N-COM-1050Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
14Cổ dê lắp xà 240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
15Rack 3-TÁCH DỪNGCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
16Ống PVC 114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48Bộ
17Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
18Băng keo PVCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
19Nắp chụp ống PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
20Co 45 PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
21Co L PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
22Cosse Cu 240-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
23Cosse Cu 150-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
24Cosse Cu 35-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
25Cosse Cu 70-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
26Ống nối ABC.70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
27Cosse Cu 50-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
28Kẹp WR 419-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Bộ
29ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
30Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
31Ống nối ABC.95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
32Tiếp địa Ngoi>100-12-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
33Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
34Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
35Chụp MBA-ĐUNG-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
36Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
37Cọc tiếp địa 1,6mCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
38Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
39Chụp LA-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
40Chụp MBA-ĐUNG-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
41Cáp AV70-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12m
42Cáp ABC3x95-HT (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt54m
43Dây đồng trần M25Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
44Chụp LA-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
45Hợp chất compoundCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
46Bảng tên trạmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
47Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
DQ Phần Thu hồi
1Xà COM24Đ-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
2Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐONThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Giá treo 350-NĐ-GSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24m
5Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21m
6Cáp CV150-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15m
7Cáp CV70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18m
8Thùng CD2N-COM-1050Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9Thùng CD2N-COM-990Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
10Ống PVC 90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
11Ống PVC 114Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
12Co L PVC114Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
13Co L PVC90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
14Cáp ABC3x95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12m
DR TBA-CT
DS Thiết bị
DT 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1MBA-3P-250-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2FCO 27-100-BO3P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3LA 18-10-COMCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4Chì 10KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
5MCCB-3P-400 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6TI HT-300 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
7Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
DU Vật liệu
DV 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Xà Ngoi160-ĐĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
2Sứ đứng 36-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Kẹp ĐS D60/76-ACX50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Xà XIT24-KBOLTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24m
7Cáp CV25-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8m
8Cáp CV70-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3m
9Cáp CV240-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22m
10Thùng CD2N-COM-1050Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
11Cổ dê lắp xà 240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
12Rack 3-TÁCH DỪNGCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
13Ống PVC 114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
14Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
15Băng keo PVCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
16Nắp chụp ống PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
17Co 45 PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
18Co L PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
19Cosse Cu 240-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
20Cosse Cu 35-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
21Cosse Cu 70-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
22Ống nối ABC.70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
23Kẹp WR 419-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
24Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
25Tiếp địa Ngoi>100-12-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
26Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
27Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
28Chụp MBA-ĐUNG-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
29Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
30Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
31Chụp LA-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
32Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
33Chụp MBA-ĐUNG-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
34Cáp AV70-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6m
35Cáp ABC3x95-HT (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18m
36Chụp LA-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
37Hợp chất compoundCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
38Bảng tên trạmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
39Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79069E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực Thành phố Hà Tiên và huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang năm 2021: -Dựng trụ và thay trụ đường dây trung thế:04 vị trí.-Nâng cấp đường dây trung thế 1 pha thành 3 pha : 0,116km.-XDM đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha: 0,3345km.-XDM đường dây hạ thế độc lập 3 pha: 1,5414km.-Cảo tạo đường dây hạ thế độc lập từ 1 pha thành 3 pha: 1,530km.-XDM đường dây hạ thế hỗn hợp 1 pha: 0,5493km.-XDM đường dây hạ thế độc lập 1 pha: 0,351km.-Tăng công suất trạm từ 3x50kVA thành 1x250kVA: 01 trạm-Di dời trạm công suất 1x250kVA-Xây dựng trạm công suất 1x250kVA: 01 trạm-Nâng cấp trạm từ 1 pha thành 3 pha công suất trạm từ 1x50kVA thành 3x37,5kVA: 01 trạm-Nâng cấp trạm từ 1 pha thành 3 pha công suất trạm từ 2x50kVA thành 1x180kVA: 01 trạm-Xây dựng mới trạm công suất 1x25kVA: 01 trạmPhát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ thành phố Hà Tiên và huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang năm 2021-Dựng trụ độn đường dây trung thế: 15 vị trí.-XDM Hạ thế hỗn hợp 1 pha: 0759km.-XDM Hạ thế độc lập 1 pha: 0,0982km.-XDM Hạ thế hỗn hợp 3 pha: 0,688km.-XDM Hạ thế độc lập 3 pha: 5,767km.-Cấy mới trạm 25kVA : 1 trạm-Cấy mới trạm 3x25kVA : 1 trạm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.178.281.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.356.562.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện (02 người) 2 Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (02 người) 2 Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (02 người). 2 Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.33
4 Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (02 người) 2 Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.11
5 Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương. 30 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ còn sử dụng tốt4
2 Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn còn sử dụng tốt4
3 Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. còn sử dụng tốt4
4 Máy đo điện trở cách điện còn sử dụng tốt2
5 Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn còn sử dụng tốt4
6 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->