Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KH XDCB+ vốn vay TM. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 15:35:00 đến ngày 2021-11-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,219,483,048 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 138,292,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu hai trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3829225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76584E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.Phát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang năm 2021:- XDM đường dây trung thế 3xACXH 50 + ACKP 50 mm2: 0,18km.-Đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha cải tạo: 1,805km.-Đường dây hạ thế độc lập 3 pha cải tạo: 0,449km.-Đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha xây dựng mới: 2,762km.-Đường dây hạ thế độc lập 3 pha xây dựng mới: 2,138km.-Đường dây hạ thế độc lập 1 pha xây dựng mới: 0,924km.-Xây dựng mới TBA 3x25kVA (2 trạm).-Di dời và tăng công suất TBA từ 2x37,5kVA lên 3x37.5kVA (2 trạm)-Di dời và tăng công suất TBA từ 2x50kVA lên 3x50kVA (1 trạm)Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang năm 2021:-XDM đường dây trung thế 3 pha: 1,706km.-Cải tạo đường dây hạ thế hỗn hợp 1 pha: 2,9487km.-Cải tạo đường dây hạ thế độc lập 1 pha: 0,756km.-Cảỉ tạo đường dây hạ thế hỗn hợp 1 pha thành 3 pha:2,9423km.-Tăng công suất trạm từ 1x25kVA thành 1x37,5kVA: 02 trạm.-Tăng công suất trạm từ 1x37,5kVA thành 1x50kVA: 02 trạm.-Tăng công suất trạm từ 2x37,5kVA thành 1x180kVA: 01 trạm.-Di dời và nâng cấp từ 1 pha thành 3 pha công suất 2x50kVA thành 3x50kVA: 01 trạm.-Di dời trạm công suất 1x25kVA: 01 trạm.-Xây dựng mới trạm 1x25kVA: 01 trạm.-Nâng cấp từ 1 pha thành 3 pha công suất 1x50kVA thành 3x37,5kVA: 01 trạm.-Chuyển đấu nối trạm từ 1 pha 2 dây sang 1 pha 3 dây: 01 trạm.-Xây dựng mới trạm 3x37,5kVA: 01 trạm.Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang năm 2021:-XDM đường dây trung thế 1 pha: 0,2845km.-XDM đường dây trung thế 3 pha:0,4884km.-Cải tạo đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha:2,4107km.-XDM đường dây hạ thế hỗn hợp 1 pha: 0,2845km.-XDM đường dây hạ thế độc lập 1 pha: 0,3452km.-XDM đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha: 0,8211km.-XDM đường dây hạ thế độc lập 3 pha: 1,3971km.-Tăng công suất trạm từ 2x50+1x100 thành 1x400kVA: 01 trạm.-Tăng công suất trạm từ 3x50kVA thành 1x250kVA: 01 trạm.-XDM trạm công suất 1x50kVA: 02 trạm.-Nâng cấp trạm từ 1 pha thành 3 pha công suất 2x37.5kVA thành 3x37.5kVA: 01 trạm.-Nâng cấp trạm từ 1 pha thành 3 pha công suất 2x37.5kVA thành 3x50kVA: 01 trạm.-Tăng công suất trạm từ 1x400kVA thành 1x560kVA: 01 trạm.-XDM trạm công suất 1x160kVA: 01 trạm.-XDM trạm công suất 3x37.5kVA: 01 trạm.-Tăng công suất trạm từ 1x37.5kVA thành 2x37.5kVA: 01 trạm.-Nâng cấp trạm từ 1 pha thành 3 pha công suất 1x37.5kVA thành 3x37.5kVA: 01 trạm.-Nâng cấp trạm từ 1 pha thành 3 pha công suất 2x50kVA thành 3x50kVA: 02 trạm.-Di dời và tăng công suất trạm từ 3x25kVA thành 1x160kVA: 01 trạm-XDM trạm công suất 3x25kVA: 01 trạm-Tăng công suất trạm từ 1x250kVA thành 1x400kVA:01 trạm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.536.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥129.072.760.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện (03 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (03 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (03 người). |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (03 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương. |
| - Số lượng | 45 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến 1.Phát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang năm 2021, 2.Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang năm 2021, 3.Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KH XDCB+ vốn vay TM. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.292.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang.
+ Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
+ Điện thoại: 0297.2211203. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang. + Số nhà/số tầng/số phòng: tầng 01 + Tên đường, phố: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang + Số điện thoại: 0297.2211203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang. + Số nhà/số tầng/số phòng: tầng 01 + Tên đường, phố: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang + Số điện thoại: 0913 229905 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Nguyễn Khắc Duy. + Cán bộ QLDA – Công ty Điện lực Kiên Giang. +Tên đường, phố: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Điện thoại: 0913229905. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH : PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN XÓA ĐIỆN KẾ CÂU PHỤ HUYỆN PHÚ QUỐC, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021 | |||
| B | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| C | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 2 | Móng M12BT-Đ-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 3 | Tiếp địa T12-AC70-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Trụ 12-GS-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Trụ 12-Đ-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Xà XIT-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Xà ghép SAT/COM 24-12GS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Sứ đỉnh thẳng 36-CS-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Xà XIG-NĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Sứ đỉnh cong 36-CS-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-X | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Sứ đứng 36-CS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 13 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | Kẹp ĐS D38/45-ACX50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 15 | Dây AC50-dốc10-M-ĐDC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 183,6 | Mét |
| 16 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 17 | Kẹp CS-D38/58 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 18 | Đỡ dây TH-550 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Dây ACXH50-dốc10-TC-ĐDC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 550,8 | Mét |
| 20 | Băng keo TT-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cuộn |
| 21 | Kẹp WR 399-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 22 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 23 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| D | PHẦN HẠ THẾ | |||
| E | HTHH 3P-CT | |||
| F | Thiết bị | |||
| G | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Điện kế 1P-CO-TT-20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| H | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Điện kế 1P-CO-TT-20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| I | Vật liệu | |||
| J | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Dây ABC3x50-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 143 | Mét |
| 2 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 132 | Mét |
| 3 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220 | Mét |
| K | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Dây ABC3x50-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 143 | Mét |
| 2 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 132 | Mét |
| 3 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220 | Mét |
| L | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Kẹp ngừng ABC95-550-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp phân phối 9-3P4D (A CẤP MCB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | Bộ |
| 4 | Nắp bịt ABC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 5 | Cầu tiếp địa T12-ABC(35-95)/AC(70-95) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 7 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.095,5 | Mét |
| 8 | Kẹp đỡ góc ABC95-550-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Kẹp đỡ góc ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | Kẹp đỡ ABC95-200-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 11 | Kẹp đỡ ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 12 | Dây ABC2x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 745,7 | Mét |
| M | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Trụ 7-Đ-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Cáp CV 50mm2 - 600V | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 815 | Mét |
| N | HTDL 3P-CT | |||
| O | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Kẹp ngừng ABC95-550-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp phân phối 9-3P4D (A CẤP MCB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 4 | Nắp bịt ABC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 457,8 | Mét |
| 6 | Kẹp đỡ góc ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp đỡ ABC95-200-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 8 | Kẹp ngừng ABC95-450-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| P | HTHH 3P-XDM | |||
| Q | Thiết bị | |||
| R | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Điện kế 1P-CO-TT-20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| S | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Điện kế 1P-CO-TT-20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| T | Vật liệu | |||
| U | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | Mét |
| 2 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | Mét |
| V | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | Mét |
| 2 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | Mét |
| W | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC95-550-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp phân phối 9-3P4D (A CẤP MCB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49 | Bộ |
| 3 | Nắp bịt ABC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 4 | Cosse Cu/Al 95-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 5 | Cầu tiếp địa T12-ABC(35-95)/AC(70-95) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 7 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.817,2 | Mét |
| 8 | Kẹp đỡ góc ABC95-550-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 9 | Kẹp đỡ ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | Bộ |
| 10 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 11 | Kẹp WR 419-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| X | HTDL 1P-XDM | |||
| Y | Vật liệu | |||
| Z | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M8BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Móng |
| 2 | Móng M8BT-Đ-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Móng |
| AA | Thiết bị | |||
| AB | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Điện kế 1P-CO-TT-20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | Bộ |
| AC | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Điện kế 1P-CO-TT-20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | Bộ |
| AD | Vật liệu | |||
| AE | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 198 | Mét |
| 2 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 330 | Mét |
| AF | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 198 | Mét |
| 2 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 330 | Mét |
| AG | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 2 | Trụ 8-Đ-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 3 | Trụ 8-GS-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 4 | Kẹp đỡ góc ABC95-450-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 5 | Kẹp ngừng ABC95-200-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Hộp phân phối 9-3P4D (A CẤP MCB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| 7 | Nắp bịt ABC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 8 | Biển số trụ HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 9 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 942,3 | Mét |
| 11 | Kẹp đỡ ABC95-200-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 12 | Kẹp ngừng ABC95-450-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 13 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 14 | Kẹp WR 419-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Bộ |
| 15 | Rack 2-450 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| AH | HTDL 3P-XDM | |||
| AI | Vật liệu | |||
| AJ | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M8BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Móng |
| 2 | Móng M8BT-Đ-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | Móng |
| AK | Thiết bị | |||
| AL | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Điện kế 1P-CO-TT-20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | Bộ |
| AM | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Điện kế 1P-CO-TT-20 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | Bộ |
| AN | Vật liệu | |||
| AO | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 420 | Mét |
| 2 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 700 | Mét |
| AP | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 420 | Mét |
| 2 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 700 | Mét |
| AQ | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 2 | Trụ 8-Đ-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | Bộ |
| 3 | Trụ 8-GS-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 4 | Kẹp đỡ góc ABC95-450-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 5 | Kẹp ngừng ABC95-200-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 6 | Hộp phân phối 9-3P4D (A CẤP MCB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 59 | Bộ |
| 7 | Nắp bịt ABC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 8 | Biển số trụ HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | Bộ |
| 9 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 10 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.181 | Mét |
| 11 | Kẹp đỡ ABC95-200-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | Bộ |
| 12 | Kẹp ngừng ABC95-450-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 13 | Kẹp đỡ ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 15 | Kẹp WR 419-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | Bộ |
| 16 | Rack 2-450 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| AR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AS | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO | |||
| AT | Thiết bị | |||
| AU | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | MBA-1P-50-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | MBA-1P-37-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 3 | FCO 27-100-BO3P (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | LA 18-10-COM | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | MCCB-3P-250 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | MCCB-3P-320 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| AV | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | MBA-1P-50-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | MBA-1P-37-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 3 | FCO 27-100-BO3P (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | LA 18-10-COM | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | MCCB-3P-250 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | MCCB-3P-320 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| AW | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | MBA-1P-50-SG-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | MBA-1P-37-SG-TC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | FCO 27-100-BO3P (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 4 | LA 18-10-COM | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 5 | Chì 6K | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Sợi |
| 6 | TI HT-250 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | TI HT-200 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| AX | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Chì 10K | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Sợi |
| 2 | Chì 8K | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Sợi |
| 3 | TI HT-150 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | TI HT-200 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| AY | Vật liệu | |||
| AZ | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Giá treo 350-NĐ-GS | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | Cáp CX25-TT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Mét |
| 3 | Cáp CV50-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Mét |
| 4 | Cáp CV120-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Mét |
| 5 | Cáp CV70-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Mét |
| 6 | Cáp CV95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | Mét |
| 7 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Ống PVC 90 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 9 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| BA | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Giá treo 350-NĐ-GS | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | Cáp CX25-TT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Mét |
| 3 | Cáp CV50-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Mét |
| 4 | Cáp CV120-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Mét |
| 5 | Cáp CV70-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Mét |
| 6 | Cáp CV95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | Mét |
| 7 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Ống PVC 90 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 9 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| BB | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | Xà COM24Đ-12Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Băng keo TT-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cuộn |
| 5 | Cáp CX25-TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | Mét |
| 6 | Chụp LA-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Cáp CV25-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Mét |
| 8 | Cáp CV120-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Mét |
| 9 | Cáp CV70-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Mét |
| 10 | Chụp FCO-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 11 | Chụp MBA-ĐUNG-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 12 | Quai giả BOC-50/70 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 13 | Quai giả TRAN-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 14 | Cosse Cu 120-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 15 | Cosse Cu/Al 95-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 16 | Cosse Cu 95-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Kẹp WR 835-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 18 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 19 | Đai thép 20 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 20 | Hợp chất compound | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 21 | Bảng tên trạm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 22 | Cáp ABC4x95-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Mét |
| 23 | Tiếp địa Treo>100-12-ĐN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 24 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| BC | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | Bộ |
| 2 | Xà COM08-12Đ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp CV95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Mét |
| 4 | Cáp ABC2x95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Mét |
| BD | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| BE | Thiết bị | |||
| BF | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | MBA-1P-25-SG-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 2 | FCO 27-100-BO3P (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 3 | LA 18-10-COM | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 4 | Chì 3K | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Sợi |
| 5 | MCCB-3P-160 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | TI HT-150 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 7 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| BG | Vật liệu | |||
| BH | LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Xà COM24Đ-12Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Giá treo 325-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Băng keo TT-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cuộn |
| 6 | Cáp CX25-TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | Mét |
| 7 | Chụp LA-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Cáp CV50-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | Mét |
| 9 | Cáp CV25-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Mét |
| 10 | Chụp FCO-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Chụp MBA-ĐUNG-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Quai giả BOC-120/240 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 13 | Chụp QUAI-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | Thùng CD2N-COM-1050 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | Ống PVC 114 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 16 | Keo Dán Ống | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | tuýp |
| 17 | Nắp chụp ống PVC114 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 18 | Co 45 PVC114 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 19 | Co L PVC114 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 20 | Cosse Cu/Al 95-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 21 | Cosse Cu 50-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 22 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 23 | Đai thép 20 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 24 | Hợp chất compound | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 25 | Bảng tên trạm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 26 | Cáp ABC4x95-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Mét |
| 27 | Tiếp địa Treo≤100-14-ĐN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 28 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 29 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| BI | CÔNG TRÌNH :CẢI TẠO VÀ PTLĐ CÁC KHU VỰC HUYỆN KIÊN LƯƠNG, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021 | |||
| BJ | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| BK | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Trụ 12-Đ-TC (A cấp trụ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 2 | Trụ 12-GS-TC (A cấp trụ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 3 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 4 | Móng M12-2b (A cấp đà cản) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 5 | CĐ treo PL24-GIAP-AC150-X | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 36-CS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | Bộ |
| 7 | Sứ đỉnh thẳng 36-CS-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 8 | Xà XIN24-NĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 9 | Xà XIN24-NĐ-GS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 10 | Xà XIT-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 11 | Ống ép AC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 12 | Ống ép AC 150 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 13 | Dây ACKP150-dốc10-M | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2204 | km |
| 14 | Dây ACKP95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7401 | km |
| 15 | Kẹp WR 399-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Kẹp WR 835-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 17 | Dừng dây TH-3U-300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Dừng dây TH-3U-500 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 19 | Dừng dây TH-UB70/95-200 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Đỡ dây TH-250 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 21 | Đỡ dây TH-550 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 22 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Bộ |
| 23 | Dây đai CS-TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 84 | Bộ |
| 24 | Dây đai CS-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa T12-AC70-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| BL | PHẦN HẠ THẾ | |||
| BM | HTHH 1P-CT | |||
| BN | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | MCB-1P-40 (A CẤP CB) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 249 | Bộ |
| BO | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Rack 2-200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Dây AV50-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1543 | Km |
| 3 | Dây AV70-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9414 | Km |
| BP | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Rack 2-200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Dây AV70-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9389 | Km |
| BQ | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC50/70-250-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 2 | Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 4 | Kẹp đỡ ABC50/70-250-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 5 | Hộp phân phối 6-1P3D | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 6 | Ống ép AC 70 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 7 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 8 | Đỡ dây TH-250 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 61 | Bộ |
| 9 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 10 | Kẹp WR 379-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | Bộ |
| 11 | Cáp ABC2x70-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2419 | km |
| 12 | Dây ABC3x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4839 | km |
| 13 | Rack 2-250 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 14 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 15 | Kẹp WR 279-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| 16 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 241 | Bộ |
| 17 | Dây đai CS-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | Bộ |
| 18 | Kẹp U Bolt 70-95mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | Bộ |
| 19 | Kẹp ngừng ABC95-300-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 20 | Kẹp đỡ ABC95-250-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 55 | Bộ |
| 21 | Cáp CV25-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Mét |
| 22 | Kẹp ngừng ABC95-200-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 23 | Hộp phân phối 9-3P4D | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 24 | Rack 3-250 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 25 | Ống ép AC 50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa T12-AC70-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa T8-AC50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| BR | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Dừng dây HT-AC50-250 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 2 | Rack 2-200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46 | Bộ |
| 3 | Kẹp quai 2/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 4 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 222 | Bộ |
| 5 | Dây AV50-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0343 | Km |
| 6 | Dây AV70-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3407 | Km |
| 7 | Dây AV95-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5697 | Km |
| 8 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 9 | Kẹp AC35/50-NC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 10 | Kẹp U Bolt 70-95mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Đỡ dây TH-250 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 12 | Kẹp AC70/95-NC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 13 | Dây AC50-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | Mét |
| 14 | Rack 3-200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| BS | HTHH 3P-CT | |||
| BT | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Rack 3-250 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| BU | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Rack 3-250 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| BV | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 4 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Dây đai CS-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Rack 3-250 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 7 | Ống ép AC 50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| BW | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Rack 4-200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| BX | HTDL 1P-CT | |||
| BY | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng NX-24a (A cấp móng neo) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | MCB-1P-40 (A CẤP CB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 117 | Bộ |
| BZ | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Dây AV50-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1546 | Km |
| CA | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Dây AV50-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1546 | Km |
| CB | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Ống ép AC 70 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | Bộ |
| 2 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 3 | Đỡ dây TH-250 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | Bộ |
| 5 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 6 | Kẹp WR 279-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Dây đai CS-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 8 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 9 | Dây AV50-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7711 | Km |
| 10 | Rack 4-250 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 11 | Hộp phân phối 9-3P4D | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 12 | Ống ép AC 50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa T8-AC50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| CC | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Dây AV50-dốc | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1546 | Km |
| CD | HTHH 1P-XDM | |||
| CE | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC50/70-250-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Kẹp đỡ ABC50/70-250-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Ống ép AC 70 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | Bộ |
| 5 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1122 | Km |
| CF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO | |||
| CH | THIẾT BỊ | |||
| CI | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Chì 3K | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Sợi |
| 2 | Chì 6K | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 3 | MBA-1P-25-TC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | MBA-1P-37-TC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 5 | MBA-1P-50-TC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | MCB-3P-100 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | TI HT-100 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 8 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 9 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5(10) (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | LA 18-10-COM | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 11 | FCO 27-100-BO1P (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| CJ | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Chì 3K | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Sợi |
| 2 | Chì 6K | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 3 | MBA-1P-25-TC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | MBA-1P-37-TC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 5 | MBA-1P-50-TC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | MCB-3P-100 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | TI HT-100 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 8 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 9 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5(10) (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | LA 18-10-COM | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 11 | FCO 27-100-BO1P (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| CK | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Chì 6K | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Sợi |
| 2 | Chì 8K | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 3 | MBA-1P-50-TC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | MBA-3P-180-TC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | MCB-3P-100 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | MCCB-3P-160 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | MCCB-3P-250 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | MCCB-3P-320 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | MCCB-3P-400 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | TI HT-100 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 11 | TI HT-200 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 12 | TI HT-250 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 13 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | LA 18-10-COM | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 15 | FCO 27-100-BO1P (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| CL | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Chì 3K | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Sợi |
| 2 | Chì 6K | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Sợi |
| 3 | MBA-1P-25-TC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | MCB-3P-100 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | MCCB-3P-125 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | MCCB-3P-200 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | MCCB-3P-250 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | TI HT-100 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | TI HT-150 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 10 | TI HT-200 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Điện kế 1P-ĐT-GT-5(10) (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 12 | LA 18-10-COM | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | FCO 27-100-BO1P (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| CM | VẬT LIỆU | |||
| CN | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Cáp CV25-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | m |
| 2 | Cáp CV50-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 3 | Cáp CV70-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 4 | Cáp AV50-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 5 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Cáp CX25-TT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 7 | Xà COM08-12Đ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| CO | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Cáp CV25-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | m |
| 2 | Cáp CV50-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 3 | Cáp CV70-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 4 | Cáp AV50-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 5 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Cáp CX25-TT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 7 | Xà COM08-12Đ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| CP | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Cáp CV70-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 2 | Cáp CV95-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 3 | Cáp CV120-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | m |
| 4 | Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐON | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Giá treo 350-NĐ-GS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 7 | Cáp CX25-TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41 | m |
| 8 | Xà THAP140K-3-NĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Xà COM24Đ-12Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 10 | Quai giả BOC-120/240 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 11 | Quai giả BOC-50/70 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 13 | Cosse Cu 50-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 14 | Cosse Cu 70-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Cosse Cu 95-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 16 | Cosse Cu 120-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 17 | Cosse Cu/Al 50-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 18 | Cosse Cu/Al 70-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 19 | Cosse Cu/Al 95-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 20 | Đai thép 20 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | Bộ |
| 21 | Ống PVC 90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 141 | Bộ |
| 22 | Nắp chụp ống PVC90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | Cái |
| 23 | Co L PVC90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68 | Bộ |
| 24 | Co 45 PVC90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 25 | Thùng CD2N-COM-990 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa Treo≤100-12-ĐN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa Treo>100-12-ĐN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 28 | Tiếp địa Ngoi>100-12-ĐN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 29 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 30 | Hợp chất compound | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 31 | Bảng tên trạm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 32 | Xà XIT24-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 34 | Giáp đầu sứ ĐON-50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 35 | Kẹp WR 279-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 36 | Giá treo 125-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| CQ | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Cáp CV25-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 2 | Cáp CV50-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,5 | m |
| 3 | Cáp CV70-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | m |
| 4 | Cáp CV95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 5 | Cáp AV50-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 6 | Cáp AV70-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 7 | Cáp AV95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,5 | m |
| 8 | Cáp CX25-TT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5 | m |
| 9 | Xà COM08-12Đ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 10 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 11 | Ống PVC 90 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,5 | Bộ |
| 12 | Nắp chụp ống PVC90 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Cái |
| 13 | Co L PVC90 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Bộ |
| 14 | Co 45 PVC90 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 15 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 16 | Thùng CD2N-SAT-1000 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| CR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| CS | THIẾT BỊ | |||
| CT | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | MBA-1P-25-TC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| CU | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Chì 3K | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Sợi |
| 2 | Chì 6K | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 3 | MBA-1P-37-TC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | MCB-3P-100 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | MCCB-3P-250 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | TI HT-100 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | TI HT-200 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | LA 18-10-COM | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | FCO 27-100-BO1P (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| CV | VẬT LIỆU | |||
| CW | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Cáp CV50-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 2 | Cáp CV95-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 3 | Cáp AV50-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 4 | Giá treo 350-ĐĐ-GS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp CX25-TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 7 | Xà THAP140K-3-NĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Xà COM08-12Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Xà COM24Đ-12Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Quai giả BOC-50/70 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 11 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 12 | Cosse Cu 50-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 13 | Cosse Cu 95-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 14 | Cosse Cu/Al 50-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 15 | Đai thép 20 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 16 | Ống PVC 90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 17 | Nắp chụp ống PVC90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 18 | Co L PVC90 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 19 | Thùng CD2N-COM-990 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa Treo≤100-12-ĐN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa Treo>100-12-ĐN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 23 | Hợp chất compound | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 24 | Bảng tên trạm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 25 | Kẹp WR 279-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 26 | Giá treo 125-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| CX | CÔNG TRÌNH : CẢI TẠO VÀ PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN CÁC KHU VỰC HUYỆN PHÚ QUỐC, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021 | |||
| CY | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| CZ | DDTT 1P-CT | |||
| DA | Vật liệu | |||
| DB | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| DC | Vật liệu | |||
| DD | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bulon móc 16x200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| DE | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bulon móc 16x200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| DF | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Trụ 12-GS-CC (A cấp trụ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Xà XIT-KBOLT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Sứ đỉnh thẳng 36-CS-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 36-CS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Kẹp ĐS D38/45-ACX50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Cáp nhôm trần A 95mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,036 | Kg |
| 9 | Bulon móc 16x300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| DG | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Trụ 12-Đ-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| DH | DDTT 3P-CT | |||
| DI | Vật liệu | |||
| DJ | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 2 | Móng M12BT-Đ-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Móng |
| DK | THIẾT BỊ | |||
| DL | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Chì 15K | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Sợi |
| 2 | FCO 27-100-BO3P (A CẤP FCO) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| DM | Vật liệu | |||
| DN | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| DO | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| DP | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Tiếp địa T12-AC50/AC50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Trụ 12-GS-CC (A cấp trụ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Trụ 12-Đ-CC (A cấp trụ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Trụ |
| 4 | Xà XIG-KBOLT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đỉnh thẳng 36-CS-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 6 | Xà ghép SAT/COM 24-12Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Xà XIN24-NĐ-GS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Xà XIT-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 9 | Sứ đỉnh cong 36-CS-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Xà XIG24-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Dây AC50-dốc10-M-ĐDC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 492,2 | Mét |
| 12 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-X | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 13 | Sứ đứng 36-CS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 14 | Kẹp IPC 95/35 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78 | Cái |
| 15 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 16 | Chụp FCO-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cosse Cu/Al 50-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 18 | Kẹp ĐS D38/45-ACX50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | Bộ |
| 19 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 20 | Đỡ dây TH-550 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Chụp FCO-X | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 22 | Dây ACXH50-dốc10-TC-ĐDC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.476,6 | Mét |
| 23 | Chụp FCO-V | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 24 | Băng keo TT-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cuộn |
| 25 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 26 | Kẹp WR 835 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 27 | Kẹp WR 279 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 28 | Cáp nhôm trần A 95mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | Kg |
| 29 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | Dừng dây TH-UB35/50-550 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 31 | Bulon móc 16x300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| DQ | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Trụ 8-Đ-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Trụ |
| 2 | Trụ 7-Đ-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 3 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Bulon móc 16x200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 5 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 86 | Cái |
| DR | DDTT 1P-XDM | |||
| DS | Vật liệu | |||
| DT | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 2 | Móng M12BT-Đ-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Móng |
| DU | THIẾT BỊ | |||
| DV | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Chì 15K | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Sợi |
| 2 | FCO 27-100-BO3P (A CẤP FCO) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| DW | Vật liệu | |||
| DX | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Tiếp địa T12-AC50/AC50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Trụ 12-GS-CC (A cấp trụ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Trụ 12-Đ-CC (A cấp trụ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Trụ |
| 4 | Sứ đỉnh thẳng 36-CS-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 5 | Sứ đỉnh cong 36-CS-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Xà COM08-12Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Dây AC50-dốc10-M-ĐDC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 284,5 | Mét |
| 8 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-X | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Sứ đứng 36-CS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 11 | Cosse Cu/Al 50-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 12 | Kẹp ĐS D38/45-ACX50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 13 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 14 | Đỡ dây TH-550 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Chụp FCO-X | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Dây ACXH50-dốc10-TC-ĐDC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 284,5 | Mét |
| 17 | Băng keo TT-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cuộn |
| 18 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Kẹp WR 835 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 20 | Kẹp WR 279 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 21 | Cáp nhôm trần A 95mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,216 | Kg |
| 22 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Dừng dây TH-UB35/50-550 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| DY | DDTT 3P-XDM | |||
| DZ | Vật liệu | |||
| EA | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M12BT-Đ-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 2 | Trụ 12-Đ-CC (A cấp trụ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Trụ |
| 3 | Sứ đỉnh thẳng 36-CS-Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Xà XIT-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 36-CS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 6 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Kẹp ĐS D38/45-ACX50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 8 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Cáp nhôm trần A 95mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,108 | Kg |
| EB | PHẦN HẠ THẾ | |||
| EC | HTHH 1P-CT | |||
| ED | Vật liệu | |||
| EE | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC95-550-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Nắp bịt đầu cáp ABC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Dây ABC3x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 290,3 | Mét |
| 4 | Cầu tiếp địa T12-ABC(35-95)/AC(70-95) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Kẹp đỡ góc ABC95-550-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Hộp phân phối 9-1P3D (A CẤP MCB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 8 | Kẹp đỡ ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 9 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 10 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Rack 2-300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 12 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 13 | Cáp CV50-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| EF | HTHH 3P-CT | |||
| EG | Vật liệu | |||
| EH | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Kẹp ngừng ABC95-550-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 3 | Hộp phân phối 9-3P4D (A CẤP MCB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 103 | Bộ |
| 4 | Nắp bịt đầu cáp ABC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 109 | Bộ |
| 5 | Cầu tiếp địa T12-ABC(35-95)/AC(70-95) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | Bộ |
| 7 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.533 | Mét |
| 8 | Kẹp đỡ góc ABC95-550-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 9 | Kẹp đỡ ABC95-200-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 10 | Kẹp ngừng ABC95-450-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 11 | Kẹp đỡ ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | Bộ |
| 12 | Dây ABC2x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 380,5 | Mét |
| 13 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | Bộ |
| 14 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | Bộ |
| 15 | Rack 2-300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 17 | Cáp CV50-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Mét |
| EI | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Cáp CV70-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 492 | Mét |
| 2 | Rack 2-200 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 3 | Rack 2-300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| 4 | Cáp CV50-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 74 | Mét |
| EJ | HTDL 1P-XDM | |||
| EK | Vật liệu | |||
| EL | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M8BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 2 | Móng M8BT-Đ-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Móng |
| 3 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Trụ 8-Đ-CC (A cấp trụ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Trụ |
| 5 | Trụ 8-GS-CC (A cấp trụ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Kẹp đỡ ABC95-450-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng ABC95-550-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Nắp bịt đầu cáp ABC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Dây ABC3x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 352,3 | Mét |
| 10 | Biển số trụ HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 11 | Hộp phân phối 9-1P3D (A CẤP MCB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 12 | Kẹp đỡ ABC95-200-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 13 | Kẹp ngừng ABC95-450-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| EM | HTDL 3P-XDM | |||
| EN | Vật liệu | |||
| EO | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M8BT-GS-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Móng |
| 2 | Móng M8BT-Đ-KVK | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Móng |
| 3 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 4 | Trụ 8-Đ-CC (A cấp trụ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Trụ |
| 5 | Trụ 8-GS-CC (A cấp trụ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 6 | Kẹp đỡ ABC95-450-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng ABC95-550-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Kẹp ngừng ABC95-200-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 9 | Hộp phân phối 9-3P4D (A CẤP MCB) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | Bộ |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp ABC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 11 | Biển số trụ HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | Bộ |
| 12 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.425 | Mét |
| 14 | Kẹp đỡ ABC95-200-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | Bộ |
| 15 | Kẹp ngừng ABC95-450-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 16 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 17 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| EP | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP CẢI TẠO | |||
| EQ | Thiết bị | |||
| ER | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | MBA-1P-50-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 2 | MBA-1P-37-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 3 | MBA-3P-400-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | MBA-3P-250-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | FCO 27-100-BO3P (A CẤP FCO) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 6 | LA 18-10-COM | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 7 | Chì 15K | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Sợi |
| 8 | MCCB-3P-320 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| ES | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | MBA-1P-50-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 2 | MBA-1P-37-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 3 | MBA-3P-400-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | MBA-3P-250-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | FCO 27-100-BO3P (A CẤP FCO) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 6 | LA 18-10-COM | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 7 | Chì 15K | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Sợi |
| 8 | MCCB-3P-320 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| ET | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | MBA-1P-50-SG-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | MBA-3P-250-SG-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | MBA-3P-560-SG-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | MBA-1P-37-SG-TC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | MBA-3P-400-SG-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | FCO 27-100-BO3P (A CẤP FCO) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 7 | LA 18-10-COM | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 8 | Chì 20K | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 9 | Chì 10K | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Sợi |
| 10 | Chì 15K | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Sợi |
| 11 | Chì 6K | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Sợi |
| 12 | MCCB-3P-500 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | MCCB-3P-250 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | MCCB-3P-320 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 15 | MCCB-3P-400 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 16 | TI HT-400 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 17 | TI HT-300 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 18 | TI HT-250 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 19 | TI HT-200 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 20 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| EU | Phần Thu hồi | |||
| 1 | MBA-1P-100-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | MBA-1P-25-CC | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Chì 3K | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 4 | Chì 10K | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Sợi |
| 5 | Chì 15K | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 6 | Chì 6K | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Sợi |
| 7 | Chì 8K | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Sợi |
| 8 | MCCB-3P-250 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 9 | MCCB-3P-320 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | MCCB-3P-200 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 11 | MCCB-3P-160 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | TI HT-400 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 13 | TI HT-300 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | TI HT-250 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 15 | TI HT-200 (A CẤP) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| EV | Vật liệu | |||
| EW | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Xà COM24Đ-12Đ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Giá treo 350-NĐ-GS | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Xà COM08-12Đ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp CV50-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 6 | Cáp CV150-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 7 | Cáp CV95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 106 | m |
| 8 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 9 | Ống PVC 90 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 10 | Ống PVC 114 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 11 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 12 | Cáp ABC4x95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 13 | Cáp ABC2x95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| EX | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Xà COM24Đ-12Đ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Giá treo 350-NĐ-GS | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Xà COM08-12Đ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp CV50-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 6 | Cáp CV150-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 7 | Cáp CV95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 106 | m |
| 8 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 9 | Ống PVC 90 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 10 | Ống PVC 114 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 11 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 12 | Cáp ABC4x95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 13 | Cáp ABC2x95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| EY | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 2 | Xà COM24Đ-12Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 3 | Xà Ngoi160-ĐĐ-GS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Kẹp ĐS D38/45-ACX50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 6 | Giá treo 350-NĐ-GS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Xà XIT24-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Cáp CX25-TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 143 | m |
| 9 | Chụp LA-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 10 | Cáp CV25-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 11 | Chụp FCO-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 12 | Chụp MBA-ĐUNG-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 13 | Cáp CV150-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 14 | Cáp CV120-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 15 | Cáp CV240-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 16 | Chụp QUAI-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 17 | Cáp CV95-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 18 | Thùng CD2N-COM-1050 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 19 | Ống PVC 114 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108 | Bộ |
| 20 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Cuộn |
| 21 | Nắp chụp ống PVC114 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 22 | Co 45 PVC114 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 23 | Co L PVC114 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 24 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 25 | Cosse Cu 120-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 26 | Kẹp quai 4/0 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | Cái |
| 27 | Cosse Cu 240-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 28 | Cosse Cu/Al 95-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | Cái |
| 29 | Cosse Cu 150-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | Cái |
| 30 | Kẹp hotline 2/0 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | Cái |
| 31 | Cosse Cu 95-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | Cái |
| 32 | Kẹp WR 835-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | Cái |
| 33 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 34 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 35 | Tiếp địa Treo≤100-14-ĐN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 36 | Tiếp địa Treo>100-12-ĐN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 37 | Tiếp địa Ngoi>100-14-ĐN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 38 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 39 | Đai thép 20 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | Bộ |
| 40 | Hợp chất compound | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 41 | Bảng tên trạm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 42 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 43 | Cáp ABC4x95-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 128 | m |
| EZ | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 2 | Giá treo 350-NĐ-GS | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Xà COM08-12Đ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 4 | Cáp CX25-TT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 61 | m |
| 5 | Cáp CV50-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 6 | Cáp CV95-HT | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 79 | m |
| 7 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 8 | Ống PVC 90 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | Bộ |
| FA | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| FB | Thiết bị | |||
| FC | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | MBA-1P-50-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| FD | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | MBA-1P-50-SG-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | MBA-1P-25-SG-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | MBA-1P-37-SG-TC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | MBA-3P-160-SG-CC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | FCO 27-100-BO3P (A CẤP FCO) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 6 | LA 18-10-COM | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 7 | Chì 3K | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 8 | Chì 6K | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Sợi |
| 9 | MCCB-3P-320 (A CẤP) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 10 | MCCB-3P-160 (A CẤP) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | TI HT-300 (A CẤP) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | TI HT-150 (A CẤP) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 13 | TI HT-250 (A CẤP) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 14 | TI HT-200 (A CẤP) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 15 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| FE | Vật liệu | |||
| FF | 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5 | Bộ |
| 2 | Xà COM24Đ-12Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Xà Ngoi160-ĐĐ-GS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Giá treo 325-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Kẹp ĐS D38/45-ACX50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Giá treo 350-NĐ-GS | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Xà XIT24-ĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Xà COM08-12Đ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Cáp CX25-TT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 61 | Bộ |
| 11 | Chụp LA-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 12 | Cáp CV25-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 13 | Chụp FCO-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 14 | Chụp MBA-ĐUNG-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 15 | Cáp CV120-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 69 | m |
| 16 | Quai giả BOC-50/70 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 17 | Chụp QUAI-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 18 | Cáp CV95-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 104 | Bộ |
| 19 | Thùng CD2N-COM-1050 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 20 | Thùng CD2N-COM-990 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 21 | Ống PVC 114 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | Bộ |
| 22 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Cuộn |
| 23 | Nắp chụp ống PVC114 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 24 | Co 45 PVC114 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 25 | Co L PVC114 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 26 | Cosse Cu 120-NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 27 | Kẹp quai 4/0 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 28 | Cosse Cu/Al 95-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 29 | Kẹp hotline 2/0 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 30 | Cosse Cu 95-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 31 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 32 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 33 | Tiếp địa Treo≤100-14-ĐN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 34 | Tiếp địa Treo>100-12-ĐN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 35 | Tiếp địa Ngoi>100-14-ĐN | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 36 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 37 | Đai thép 20 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 38 | Hợp chất compound | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 39 | Bảng tên trạm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 40 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 41 | Cáp ABC4x95-HT | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3829225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76584E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.Phát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang năm 2021:- XDM đường dây trung thế 3xACXH 50 + ACKP 50 mm2: 0,18km.-Đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha cải tạo: 1,805km.-Đường dây hạ thế độc lập 3 pha cải tạo: 0,449km.-Đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha xây dựng mới: 2,762km.-Đường dây hạ thế độc lập 3 pha xây dựng mới: 2,138km.-Đường dây hạ thế độc lập 1 pha xây dựng mới: 0,924km.-Xây dựng mới TBA 3x25kVA (2 trạm).-Di dời và tăng công suất TBA từ 2x37,5kVA lên 3x37.5kVA (2 trạm)-Di dời và tăng công suất TBA từ 2x50kVA lên 3x50kVA (1 trạm)Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang năm 2021:-XDM đường dây trung thế 3 pha: 1,706km.-Cải tạo đường dây hạ thế hỗn hợp 1 pha: 2,9487km.-Cải tạo đường dây hạ thế độc lập 1 pha: 0,756km.-Cảỉ tạo đường dây hạ thế hỗn hợp 1 pha thành 3 pha:2,9423km.-Tăng công suất trạm từ 1x25kVA thành 1x37,5kVA: 02 trạm.-Tăng công suất trạm từ 1x37,5kVA thành 1x50kVA: 02 trạm.-Tăng công suất trạm từ 2x37,5kVA thành 1x180kVA: 01 trạm.-Di dời và nâng cấp từ 1 pha thành 3 pha công suất 2x50kVA thành 3x50kVA: 01 trạm.-Di dời trạm công suất 1x25kVA: 01 trạm.-Xây dựng mới trạm 1x25kVA: 01 trạm.-Nâng cấp từ 1 pha thành 3 pha công suất 1x50kVA thành 3x37,5kVA: 01 trạm.-Chuyển đấu nối trạm từ 1 pha 2 dây sang 1 pha 3 dây: 01 trạm.-Xây dựng mới trạm 3x37,5kVA: 01 trạm.Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang năm 2021:-XDM đường dây trung thế 1 pha: 0,2845km.-XDM đường dây trung thế 3 pha:0,4884km.-Cải tạo đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha:2,4107km.-XDM đường dây hạ thế hỗn hợp 1 pha: 0,2845km.-XDM đường dây hạ thế độc lập 1 pha: 0,3452km.-XDM đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha: 0,8211km.-XDM đường dây hạ thế độc lập 3 pha: 1,3971km.-Tăng công suất trạm từ 2x50+1x100 thành 1x400kVA: 01 trạm.-Tăng công suất trạm từ 3x50kVA thành 1x250kVA: 01 trạm.-XDM trạm công suất 1x50kVA: 02 trạm.-Nâng cấp trạm từ 1 pha thành 3 pha công suất 2x37.5kVA thành 3x37.5kVA: 01 trạm.-Nâng cấp trạm từ 1 pha thành 3 pha công suất 2x37.5kVA thành 3x50kVA: 01 trạm.-Tăng công suất trạm từ 1x400kVA thành 1x560kVA: 01 trạm.-XDM trạm công suất 1x160kVA: 01 trạm.-XDM trạm công suất 3x37.5kVA: 01 trạm.-Tăng công suất trạm từ 1x37.5kVA thành 2x37.5kVA: 01 trạm.-Nâng cấp trạm từ 1 pha thành 3 pha công suất 1x37.5kVA thành 3x37.5kVA: 01 trạm.-Nâng cấp trạm từ 1 pha thành 3 pha công suất 2x50kVA thành 3x50kVA: 02 trạm.-Di dời và tăng công suất trạm từ 3x25kVA thành 1x160kVA: 01 trạm-XDM trạm công suất 3x25kVA: 01 trạm-Tăng công suất trạm từ 1x250kVA thành 1x400kVA:01 trạm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.536.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥129.072.760.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện (03 người) | 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (03 người) | 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (03 người). | 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 3 | 3 |
| 4 | Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (03 người) | 3 | Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 1 | 1 |
| 5 | công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương. | 45 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ | còn sử dụng tốt | 6 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫ | còn sử dụng tốt | 6 |
| 3 | Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. | còn sử dụng tốt | 6 |
| 4 | Máy đo điện trở cách điện | còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn | còn sử dụng tốt | 6 |
| 6 | Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị | còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi