Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211049331-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kiên Giang
Tên gói thầu Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến
Số hiệu KHLCNT 20211031435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KH XDCB+ vốn vay TM.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 15:35:00 đến ngày 2021-11-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,219,483,048 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,292,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu hai trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3829225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76584E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.Phát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang năm 2021:- XDM đường dây trung thế 3xACXH 50 + ACKP 50 mm2: 0,18km.-Đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha cải tạo: 1,805km.-Đường dây hạ thế độc lập 3 pha cải tạo: 0,449km.-Đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha xây dựng mới: 2,762km.-Đường dây hạ thế độc lập 3 pha xây dựng mới: 2,138km.-Đường dây hạ thế độc lập 1 pha xây dựng mới: 0,924km.-Xây dựng mới TBA 3x25kVA (2 trạm).-Di dời và tăng công suất TBA từ 2x37,5kVA lên 3x37.5kVA (2 trạm)-Di dời và tăng công suất TBA từ 2x50kVA lên 3x50kVA (1 trạm)Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang năm 2021:-XDM đường dây trung thế 3 pha: 1,706km.-Cải tạo đường dây hạ thế hỗn hợp 1 pha: 2,9487km.-Cải tạo đường dây hạ thế độc lập 1 pha: 0,756km.-Cảỉ tạo đường dây hạ thế hỗn hợp 1 pha thành 3 pha:2,9423km.-Tăng công suất trạm từ 1x25kVA thành 1x37,5kVA: 02 trạm.-Tăng công suất trạm từ 1x37,5kVA thành 1x50kVA: 02 trạm.-Tăng công suất trạm từ 2x37,5kVA thành 1x180kVA: 01 trạm.-Di dời và nâng cấp từ 1 pha thành 3 pha công suất 2x50kVA thành 3x50kVA: 01 trạm.-Di dời trạm công suất 1x25kVA: 01 trạm.-Xây dựng mới trạm 1x25kVA: 01 trạm.-Nâng cấp từ 1 pha thành 3 pha công suất 1x50kVA thành 3x37,5kVA: 01 trạm.-Chuyển đấu nối trạm từ 1 pha 2 dây sang 1 pha 3 dây: 01 trạm.-Xây dựng mới trạm 3x37,5kVA: 01 trạm.Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang năm 2021:-XDM đường dây trung thế 1 pha: 0,2845km.-XDM đường dây trung thế 3 pha:0,4884km.-Cải tạo đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha:2,4107km.-XDM đường dây hạ thế hỗn hợp 1 pha: 0,2845km.-XDM đường dây hạ thế độc lập 1 pha: 0,3452km.-XDM đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha: 0,8211km.-XDM đường dây hạ thế độc lập 3 pha: 1,3971km.-Tăng công suất trạm từ 2x50+1x100 thành 1x400kVA: 01 trạm.-Tăng công suất trạm từ 3x50kVA thành 1x250kVA: 01 trạm.-XDM trạm công suất 1x50kVA: 02 trạm.-Nâng cấp trạm từ 1 pha thành 3 pha công suất 2x37.5kVA thành 3x37.5kVA: 01 trạm.-Nâng cấp trạm từ 1 pha thành 3 pha công suất 2x37.5kVA thành 3x50kVA: 01 trạm.-Tăng công suất trạm từ 1x400kVA thành 1x560kVA: 01 trạm.-XDM trạm công suất 1x160kVA: 01 trạm.-XDM trạm công suất 3x37.5kVA: 01 trạm.-Tăng công suất trạm từ 1x37.5kVA thành 2x37.5kVA: 01 trạm.-Nâng cấp trạm từ 1 pha thành 3 pha công suất 1x37.5kVA thành 3x37.5kVA: 01 trạm.-Nâng cấp trạm từ 1 pha thành 3 pha công suất 2x50kVA thành 3x50kVA: 02 trạm.-Di dời và tăng công suất trạm từ 3x25kVA thành 1x160kVA: 01 trạm-XDM trạm công suất 3x25kVA: 01 trạm-Tăng công suất trạm từ 1x250kVA thành 1x400kVA:01 trạm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.536.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥129.072.760.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện (03 người)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (03 người)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (03 người).
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (03 người)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương.
- Số lượng 45
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
2-Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫ
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
3-Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc.
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến
1.Phát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang năm 2021, 2.Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang năm 2021, 3.Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 KH XDCB+ vốn vay TM.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang. + Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Điện thoại: 0297.2211203.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang. + Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Điện thoại: 0297.2211203.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang. + Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Điện thoại: 0297.2211203.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.292.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang. + Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Điện thoại: 0297.2211203.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang. + Số nhà/số tầng/số phòng: tầng 01 + Tên đường, phố: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang + Số điện thoại: 0297.2211203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang. + Số nhà/số tầng/số phòng: tầng 01 + Tên đường, phố: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang + Số điện thoại: 0913 229905
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Nguyễn Khắc Duy. + Cán bộ QLDA – Công ty Điện lực Kiên Giang. +Tên đường, phố: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Điện thoại: 0913229905.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH : PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN XÓA ĐIỆN KẾ CÂU PHỤ HUYỆN PHÚ QUỐC, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021
B PHẦN TRUNG THẾ
C LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M12BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Móng
2Móng M12BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Móng
3Tiếp địa T12-AC70-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
4Trụ 12-GS-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
5Trụ 12-Đ-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
6Xà XIT-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
7Xà ghép SAT/COM 24-12GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8Sứ đỉnh thẳng 36-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
9Xà XIG-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
10Sứ đỉnh cong 36-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
11CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
12Sứ đứng 36-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
13Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
14Kẹp ĐS D38/45-ACX50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
15Dây AC50-dốc10-M-ĐDCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt183,6Mét
16Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
17Kẹp CS-D38/58Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
18Đỡ dây TH-550Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
19Dây ACXH50-dốc10-TC-ĐDCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt550,8Mét
20Băng keo TT-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cuộn
21Kẹp WR 399-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
22Kẹp WR 279-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
23Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
D PHẦN HẠ THẾ
E HTHH 3P-CT
F Thiết bị
G THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Điện kế 1P-CO-TT-20Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
H SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Điện kế 1P-CO-TT-20Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
I Vật liệu
J THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Dây ABC3x50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt143Mét
2Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt132Mét
3Dây Duplex 2x6-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt220Mét
K SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Dây ABC3x50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt143Mét
2Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt132Mét
3Dây Duplex 2x6-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt220Mét
L LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Kẹp ngừng ABC95-550-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Hộp phân phối 9-3P4D (A CẤP MCB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt44Bộ
4Nắp bịt ABC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Cái
5Cầu tiếp địa T12-ABC(35-95)/AC(70-95)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
6Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
7Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.095,5Mét
8Kẹp đỡ góc ABC95-550-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
9Kẹp đỡ góc ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
10Kẹp đỡ ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
11Kẹp đỡ ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
12Dây ABC2x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt745,7Mét
M Phần Thu hồi
1Trụ 7-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
2Cáp CV 50mm2 - 600VThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt815Mét
N HTDL 3P-CT
O LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
2Kẹp ngừng ABC95-550-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Hộp phân phối 9-3P4D (A CẤP MCB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
4Nắp bịt ABC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
5Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt457,8Mét
6Kẹp đỡ góc ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Kẹp đỡ ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
8Kẹp ngừng ABC95-450-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
P HTHH 3P-XDM
Q Thiết bị
R THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Điện kế 1P-CO-TT-20Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
S SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Điện kế 1P-CO-TT-20Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
T Vật liệu
U THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt120Mét
2Dây Duplex 2x6-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt200Mét
V SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt120Mét
2Dây Duplex 2x6-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt200Mét
W LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Kẹp ngừng ABC95-550-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Hộp phân phối 9-3P4D (A CẤP MCB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt49Bộ
3Nắp bịt ABC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Cái
4Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
5Cầu tiếp địa T12-ABC(35-95)/AC(70-95)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
6Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
7Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.817,2Mét
8Kẹp đỡ góc ABC95-550-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
9Kẹp đỡ ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt34Bộ
10Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
11Kẹp WR 419-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
X HTDL 1P-XDM
Y Vật liệu
Z LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M8BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Móng
2Móng M8BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Móng
AA Thiết bị
AB THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Điện kế 1P-CO-TT-20Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt33Bộ
AC SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Điện kế 1P-CO-TT-20Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt33Bộ
AD Vật liệu
AE THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt198Mét
2Dây Duplex 2x6-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt330Mét
AF SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt198Mét
2Dây Duplex 2x6-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt330Mét
AG LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
2Trụ 8-Đ-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
3Trụ 8-GS-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
4Kẹp đỡ góc ABC95-450-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
5Kẹp ngừng ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
6Hộp phân phối 9-3P4D (A CẤP MCB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt26Bộ
7Nắp bịt ABC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
8Biển số trụ HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
9Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
10Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt942,3Mét
11Kẹp đỡ ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
12Kẹp ngừng ABC95-450-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
13Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
14Kẹp WR 419-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32Bộ
15Rack 2-450Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
AH HTDL 3P-XDM
AI Vật liệu
AJ LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M8BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Móng
2Móng M8BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt34Móng
AK Thiết bị
AL THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Điện kế 1P-CO-TT-20Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt70Bộ
AM SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Điện kế 1P-CO-TT-20Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt70Bộ
AN Vật liệu
AO THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt420Mét
2Dây Duplex 2x6-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt700Mét
AP SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt420Mét
2Dây Duplex 2x6-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt700Mét
AQ LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
2Trụ 8-Đ-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt34Bộ
3Trụ 8-GS-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
4Kẹp đỡ góc ABC95-450-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
5Kẹp ngừng ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
6Hộp phân phối 9-3P4D (A CẤP MCB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt59Bộ
7Nắp bịt ABC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32Cái
8Biển số trụ HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48Bộ
9Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
10Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.181Mét
11Kẹp đỡ ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt37Bộ
12Kẹp ngừng ABC95-450-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
13Kẹp đỡ ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
14Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
15Kẹp WR 419-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48Bộ
16Rack 2-450Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
AR PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO
AT Thiết bị
AU THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1MBA-1P-50-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
2MBA-1P-37-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
3FCO 27-100-BO3P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
5MCCB-3P-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6MCCB-3P-320 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
AV SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1MBA-1P-50-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
2MBA-1P-37-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
3FCO 27-100-BO3P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
5MCCB-3P-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6MCCB-3P-320 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
AW LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1MBA-1P-50-SG-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2MBA-1P-37-SG-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3FCO 27-100-BO3P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
4LA 18-10-COMCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
5Chì 6KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Sợi
6TI HT-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
7TI HT-200 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
AX Phần Thu hồi
1Chì 10KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Sợi
2Chì 8KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Sợi
3TI HT-150 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
4TI HT-200 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
AY Vật liệu
AZ THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Giá treo 350-NĐ-GSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
2Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Mét
3Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Mét
4Cáp CV120-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Mét
5Cáp CV70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Mét
6Cáp CV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt40Mét
7Thùng CD2N-COM-990Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
8Ống PVC 90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Bộ
9Bass LL đỡ FCO, LAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
BA SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Giá treo 350-NĐ-GSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
2Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Mét
3Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Mét
4Cáp CV120-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Mét
5Cáp CV70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Mét
6Cáp CV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt40Mét
7Thùng CD2N-COM-990Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
8Ống PVC 90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Bộ
9Bass LL đỡ FCO, LAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
BB LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
2Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4Băng keo TT-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cuộn
5Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt33Mét
6Chụp LA-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
7Cáp CV25-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Mét
8Cáp CV120-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32Mét
9Cáp CV70-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Mét
10Chụp FCO-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
11Chụp MBA-ĐUNG-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
12Quai giả BOC-50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
13Quai giả TRAN-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
14Cosse Cu 120-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
15Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
16Cosse Cu 95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
17Kẹp WR 835-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
18Kẹp WR 419-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
19Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
20Hợp chất compoundCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
21Bảng tên trạmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
22Cáp ABC4x95-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32Mét
23Tiếp địa Treo>100-12-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
24Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
25Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
BC Phần Thu hồi
1Cáp tín hiệu ĐĐHTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5Bộ
2Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Cáp CV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Mét
4Cáp ABC2x95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Mét
BD PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI
BE Thiết bị
BF LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1MBA-1P-25-SG-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
2FCO 27-100-BO3P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
3LA 18-10-COMCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
4Chì 3KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Sợi
5MCCB-3P-160 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6TI HT-150 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
7Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
BG Vật liệu
BH LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
2Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Giá treo 325-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
4Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
5Băng keo TT-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cuộn
6Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36Mét
7Chụp LA-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
8Cáp CV50-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt70Mét
9Cáp CV25-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Mét
10Chụp FCO-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
11Chụp MBA-ĐUNG-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
12Quai giả BOC-120/240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
13Chụp QUAI-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
14Thùng CD2N-COM-1050Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
15Ống PVC 114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Bộ
16Keo Dán ỐngCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2tuýp
17Nắp chụp ống PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
18Co 45 PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
19Co L PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
20Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
21Cosse Cu 50-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Cái
22Kẹp WR 419-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
23Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
24Hợp chất compoundCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
25Bảng tên trạmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
26Cáp ABC4x95-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32Mét
27Tiếp địa Treo≤100-14-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
28Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
29Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
BI CÔNG TRÌNH :CẢI TẠO VÀ PTLĐ CÁC KHU VỰC HUYỆN KIÊN LƯƠNG, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021
BJ PHẦN TRUNG THẾ
BK 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Trụ 12-Đ-TC (A cấp trụ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Bộ
2Trụ 12-GS-TC (A cấp trụ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
3Móng M12BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
4Móng M12-2b (A cấp đà cản)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Bộ
5CĐ treo PL24-GIAP-AC150-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt60Bộ
6Sứ đứng 36-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt64Bộ
7Sứ đỉnh thẳng 36-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Bộ
8Xà XIN24-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
9Xà XIN24-NĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
10Xà XIT-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Bộ
11Ống ép AC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
12Ống ép AC 150Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
13Dây ACKP150-dốc10-MCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,2204km
14Dây ACKP95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7401km
15Kẹp WR 399-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
16Kẹp WR 835-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
17Dừng dây TH-3U-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
18Dừng dây TH-3U-500Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
19Dừng dây TH-UB70/95-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
20Đỡ dây TH-250Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
21Đỡ dây TH-550Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
22Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32Bộ
23Dây đai CS-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt84Bộ
24Dây đai CS-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Bộ
25Tiếp địa T12-AC70-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
BL PHẦN HẠ THẾ
BM HTHH 1P-CT
BN 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1MCB-1P-40 (A CẤP CB)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt249Bộ
BO THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Rack 2-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1543Km
3Dây AV70-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,9414Km
BP SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Rack 2-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Dây AV70-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,9389Km
BQ 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Kẹp ngừng ABC50/70-250-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
2Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
4Kẹp đỡ ABC50/70-250-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
5Hộp phân phối 6-1P3DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
6Ống ép AC 70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
7Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
8Đỡ dây TH-250Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt61Bộ
9Đỡ dây TH-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Bộ
10Kẹp WR 379-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt34Bộ
11Cáp ABC2x70-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2419km
12Dây ABC3x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,4839km
13Rack 2-250Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
14Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
15Kẹp WR 279-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt26Bộ
16Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt241Bộ
17Dây đai CS-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt64Bộ
18Kẹp U Bolt 70-95mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt72Bộ
19Kẹp ngừng ABC95-300-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
20Kẹp đỡ ABC95-250-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt55Bộ
21Cáp CV25-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Mét
22Kẹp ngừng ABC95-200-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
23Hộp phân phối 9-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
24Rack 3-250Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
25Ống ép AC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
26Tiếp địa T12-AC70-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
27Tiếp địa T8-AC50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
BR Phần Thu hồi
1Dừng dây HT-AC50-250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
2Rack 2-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt46Bộ
3Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36Bộ
4Kẹp IPC 95/35 (NC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt222Bộ
5Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0343Km
6Dây AV70-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3407Km
7Dây AV95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5697Km
8Kẹp U Bolt 35-50mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
9Kẹp AC35/50-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
10Kẹp U Bolt 70-95mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
11Đỡ dây TH-250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Bộ
12Kẹp AC70/95-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
13Dây AC50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt50Mét
14Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
BS HTHH 3P-CT
BT THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Rack 3-250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
BU SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Rack 3-250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
BV 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
2Đỡ dây TH-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36Bộ
4Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
5Dây đai CS-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Rack 3-250Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
7Ống ép AC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
BW Phần Thu hồi
1Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Kẹp IPC 95/35 (NC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Rack 4-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
BX HTDL 1P-CT
BY 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng NX-24a (A cấp móng neo)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
2MCB-1P-40 (A CẤP CB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt117Bộ
BZ THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1546Km
CA SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1546Km
CB 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Ống ép AC 70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5Bộ
2Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
3Đỡ dây TH-250Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Đỡ dây TH-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Bộ
5Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
6Kẹp WR 279-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Dây đai CS-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Bộ
8Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
9Dây AV50-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7711Km
10Rack 4-250Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
11Hộp phân phối 9-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
12Ống ép AC 50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,5Bộ
13Tiếp địa T8-AC50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
CC Phần Thu hồi
1Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1546Km
CD HTHH 1P-XDM
CE 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Kẹp ngừng ABC50/70-250-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
2Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Kẹp đỡ ABC50/70-250-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Ống ép AC 70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5Bộ
5Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
6Dây ABC3x70-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1122Km
CF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO
CH THIẾT BỊ
CI THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Chì 3KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Sợi
2Chì 6KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
3MBA-1P-25-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
4MBA-1P-37-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
5MBA-1P-50-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
6MCB-3P-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7TI HT-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
8Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
9Điện kế 3P-ĐT-GT-5(10) (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
10LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
11FCO 27-100-BO1P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
CJ SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Chì 3KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Sợi
2Chì 6KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
3MBA-1P-25-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4MBA-1P-37-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
5MBA-1P-50-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
6MCB-3P-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7TI HT-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
8Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
9Điện kế 3P-ĐT-GT-5(10) (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
10LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
11FCO 27-100-BO1P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
CK 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Chì 6KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Sợi
2Chì 8KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
3MBA-1P-50-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
4MBA-3P-180-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5MCB-3P-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6MCCB-3P-160 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7MCCB-3P-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8MCCB-3P-320 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9MCCB-3P-400 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
10TI HT-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
11TI HT-200 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
12TI HT-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
13Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
14LA 18-10-COMCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
15FCO 27-100-BO1P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
CL Phần Thu hồi
1Chì 3KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Sợi
2Chì 6KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Sợi
3MBA-1P-25-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4MCB-3P-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5MCCB-3P-125 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6MCCB-3P-200 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
7MCCB-3P-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
8TI HT-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
9TI HT-150 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
10TI HT-200 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
11Điện kế 1P-ĐT-GT-5(10) (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
12LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
13FCO 27-100-BO1P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
CM VẬT LIỆU
CN THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Cáp CV25-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt29m
2Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt42m
3Cáp CV70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8m
4Cáp AV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32m
5Cáp tín hiệu ĐĐHTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
6Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8m
7Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8Bass LL đỡ FCO, LAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9Thùng CD2N-COM-990Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
CO SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Cáp CV25-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt29m
2Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt42m
3Cáp CV70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8m
4Cáp AV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32m
5Cáp tín hiệu ĐĐHTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
6Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8m
7Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8Bass LL đỡ FCO, LAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9Thùng CD2N-COM-990Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
CP 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Cáp CV70-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8m
2Cáp CV95-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt38m
3Cáp CV120-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt51m
4Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐONCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Giá treo 350-NĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
7Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt41m
8Xà THAP140K-3-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
9Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
10Quai giả BOC-120/240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
11Quai giả BOC-50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
12Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
13Cosse Cu 50-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
14Cosse Cu 70-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
15Cosse Cu 95-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
16Cosse Cu 120-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
17Cosse Cu/Al 50-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
18Cosse Cu/Al 70-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
19Cosse Cu/Al 95-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
20Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt72Bộ
21Ống PVC 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt141Bộ
22Nắp chụp ống PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt38Cái
23Co L PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt68Bộ
24Co 45 PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
25Thùng CD2N-COM-990Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
26Tiếp địa Treo≤100-12-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
27Tiếp địa Treo>100-12-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
28Tiếp địa Ngoi>100-12-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
29Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
30Hợp chất compoundCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
31Bảng tên trạmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
32Xà XIT24-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
33Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
34Giáp đầu sứ ĐON-50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
35Kẹp WR 279-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
36Giá treo 125-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
CQ Phần Thu hồi
1Cáp CV25-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12m
2Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt37,5m
3Cáp CV70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt29m
4Cáp CV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30m
5Cáp AV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16m
6Cáp AV70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32m
7Cáp AV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,5m
8Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,5m
9Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
10Bass LL đỡ FCO, LAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
11Ống PVC 90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt85,5Bộ
12Nắp chụp ống PVC90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Cái
13Co L PVC90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32Bộ
14Co 45 PVC90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
15Thùng CD2N-COM-990Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
16Thùng CD2N-SAT-1000Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
CR PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI
CS THIẾT BỊ
CT SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1MBA-1P-25-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
CU 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Chì 3KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Sợi
2Chì 6KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
3MBA-1P-37-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4MCB-3P-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5MCCB-3P-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6TI HT-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7TI HT-200 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
8Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
9LA 18-10-COMCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
10FCO 27-100-BO1P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
CV VẬT LIỆU
CW 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Cáp CV50-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20m
2Cáp CV95-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt33m
3Cáp AV50-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32m
4Giá treo 350-ĐĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28m
7Xà THAP140K-3-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
8Xà COM08-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
10Quai giả BOC-50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
11Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
12Cosse Cu 50-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
13Cosse Cu 95-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
14Cosse Cu/Al 50-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
15Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
16Ống PVC 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36Bộ
17Nắp chụp ống PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Cái
18Co L PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
19Thùng CD2N-COM-990Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
20Tiếp địa Treo≤100-12-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
21Tiếp địa Treo>100-12-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
22Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
23Hợp chất compoundCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
24Bảng tên trạmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
25Kẹp WR 279-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
26Giá treo 125-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
CX CÔNG TRÌNH : CẢI TẠO VÀ PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN CÁC KHU VỰC HUYỆN PHÚ QUỐC, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021
CY PHẦN TRUNG THẾ
CZ DDTT 1P-CT
DA Vật liệu
DB 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M12BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Móng
DC Vật liệu
DD THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Bulon móc 16x200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
DE SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Bulon móc 16x200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
DF 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Trụ 12-GS-CC (A cấp trụ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Xà XIT-KBOLTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Sứ đỉnh thẳng 36-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Sứ đứng 36-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
5Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Kẹp ĐS D38/45-ACX50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
7Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8Cáp nhôm trần A 95mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,036Kg
9Bulon móc 16x300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
DG Phần Thu hồi
1Trụ 12-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
DH DDTT 3P-CT
DI Vật liệu
DJ 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M12BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Móng
2Móng M12BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Móng
DK THIẾT BỊ
DL 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Chì 15KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Sợi
2FCO 27-100-BO3P (A CẤP FCO)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
DM Vật liệu
DN THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Cái
DO SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Cái
DP 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Tiếp địa T12-AC50/AC50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Trụ 12-GS-CC (A cấp trụ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Trụ 12-Đ-CC (A cấp trụ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Trụ
4Xà XIG-KBOLTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Sứ đỉnh thẳng 36-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
6Xà ghép SAT/COM 24-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Xà XIN24-NĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
8Xà XIT-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
9Sứ đỉnh cong 36-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
10Xà XIG24-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
11Dây AC50-dốc10-M-ĐDCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt492,2Mét
12CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
13Sứ đứng 36-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
14Kẹp IPC 95/35Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt78Cái
15Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
16Chụp FCO-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
17Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Cái
18Kẹp ĐS D38/45-ACX50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt35Bộ
19Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
20Đỡ dây TH-550Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
21Chụp FCO-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
22Dây ACXH50-dốc10-TC-ĐDCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.476,6Mét
23Chụp FCO-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
24Băng keo TT-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cuộn
25Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
26Kẹp WR 835Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
27Kẹp WR 279Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
28Cáp nhôm trần A 95mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,36Kg
29Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
30Dừng dây TH-UB35/50-550Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
31Bulon móc 16x300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Cái
DQ Phần Thu hồi
1Trụ 8-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Trụ
2Trụ 7-Đ-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
3Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
4Bulon móc 16x200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
5Kẹp IPC 95/35 (NC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt86Cái
DR DDTT 1P-XDM
DS Vật liệu
DT 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M12BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Móng
2Móng M12BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Móng
DU THIẾT BỊ
DV 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Chì 15KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Sợi
2FCO 27-100-BO3P (A CẤP FCO)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
DW Vật liệu
DX 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Tiếp địa T12-AC50/AC50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
2Trụ 12-GS-CC (A cấp trụ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3Trụ 12-Đ-CC (A cấp trụ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Trụ
4Sứ đỉnh thẳng 36-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
5Sứ đỉnh cong 36-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6Xà COM08-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Dây AC50-dốc10-M-ĐDCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt284,5Mét
8CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
9Sứ đứng 36-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
10Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
11Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
12Kẹp ĐS D38/45-ACX50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
13Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
14Đỡ dây TH-550Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
15Chụp FCO-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
16Dây ACXH50-dốc10-TC-ĐDCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt284,5Mét
17Băng keo TT-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cuộn
18Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
19Kẹp WR 835Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
20Kẹp WR 279Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
21Cáp nhôm trần A 95mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,216Kg
22Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
23Dừng dây TH-UB35/50-550Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
DY DDTT 3P-XDM
DZ Vật liệu
EA 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M12BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Móng
2Trụ 12-Đ-CC (A cấp trụ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Trụ
3Sứ đỉnh thẳng 36-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4Xà XIT-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
5Sứ đứng 36-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
6Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
7Kẹp ĐS D38/45-ACX50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
8Biển báo và số trụ TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
9Cáp nhôm trần A 95mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,108Kg
EB PHẦN HẠ THẾ
EC HTHH 1P-CT
ED Vật liệu
EE 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Kẹp ngừng ABC95-550-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Nắp bịt đầu cáp ABC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Dây ABC3x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt290,3Mét
4Cầu tiếp địa T12-ABC(35-95)/AC(70-95)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
5Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6Kẹp đỡ góc ABC95-550-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Hộp phân phối 9-1P3D (A CẤP MCB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
8Kẹp đỡ ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
9Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
10Kẹp WR 419-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
11Rack 2-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
12ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
13Cáp CV50-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3m
EF HTHH 3P-CT
EG Vật liệu
EH 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
2Kẹp ngừng ABC95-550-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
3Hộp phân phối 9-3P4D (A CẤP MCB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt103Bộ
4Nắp bịt đầu cáp ABC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt109Bộ
5Cầu tiếp địa T12-ABC(35-95)/AC(70-95)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt23Bộ
6Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt47Bộ
7Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3.533Mét
8Kẹp đỡ góc ABC95-550-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
9Kẹp đỡ ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
10Kẹp ngừng ABC95-450-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
11Kẹp đỡ ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt54Bộ
12Dây ABC2x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt380,5Mét
13Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Bộ
14Kẹp WR 419-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt52Bộ
15Rack 2-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
16ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
17Cáp CV50-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Mét
EI Phần Thu hồi
1Cáp CV70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt492Mét
2Rack 2-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
3Rack 2-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17Bộ
4Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt74Mét
EJ HTDL 1P-XDM
EK Vật liệu
EL 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M8BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Móng
2Móng M8BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Móng
3Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4Trụ 8-Đ-CC (A cấp trụ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Trụ
5Trụ 8-GS-CC (A cấp trụ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6Kẹp đỡ ABC95-450-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Kẹp ngừng ABC95-550-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8Nắp bịt đầu cáp ABC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
9Dây ABC3x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt352,3Mét
10Biển số trụ HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
11Hộp phân phối 9-1P3D (A CẤP MCB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
12Kẹp đỡ ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
13Kẹp ngừng ABC95-450-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
14Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
15Kẹp WR 419-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
EM HTDL 3P-XDM
EN Vật liệu
EO 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Móng M8BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Móng
2Móng M8BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Móng
3Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
4Trụ 8-Đ-CC (A cấp trụ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Trụ
5Trụ 8-GS-CC (A cấp trụ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
6Kẹp đỡ ABC95-450-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
7Kẹp ngừng ABC95-550-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
8Kẹp ngừng ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
9Hộp phân phối 9-3P4D (A CẤP MCB)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt40Bộ
10Nắp bịt đầu cáp ABC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
11Biển số trụ HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt29Bộ
12Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
13Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.425Mét
14Kẹp đỡ ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Bộ
15Kẹp ngừng ABC95-450-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
16Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
17Kẹp WR 419-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Bộ
EP PHẦN TRẠM BiẾN ÁP CẢI TẠO
EQ Thiết bị
ER THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1MBA-1P-50-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
2MBA-1P-37-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
3MBA-3P-400-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4MBA-3P-250-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5FCO 27-100-BO3P (A CẤP FCO)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
6LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
7Chì 15KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Sợi
8MCCB-3P-320 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
ES SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1MBA-1P-50-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
2MBA-1P-37-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
3MBA-3P-400-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4MBA-3P-250-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5FCO 27-100-BO3P (A CẤP FCO)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
6LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
7Chì 15KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Sợi
8MCCB-3P-320 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
ET 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1MBA-1P-50-SG-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2MBA-3P-250-SG-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3MBA-3P-560-SG-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4MBA-1P-37-SG-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
5MBA-3P-400-SG-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6FCO 27-100-BO3P (A CẤP FCO)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
7LA 18-10-COMCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
8Chì 20KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
9Chì 10KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Sợi
10Chì 15KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Sợi
11Chì 6KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Sợi
12MCCB-3P-500 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
13MCCB-3P-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
14MCCB-3P-320 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
15MCCB-3P-400 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
16TI HT-400 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
17TI HT-300 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
18TI HT-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
19TI HT-200 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
20Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
EU Phần Thu hồi
1MBA-1P-100-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2MBA-1P-25-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Chì 3KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
4Chì 10KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Sợi
5Chì 15KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
6Chì 6KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Sợi
7Chì 8KThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Sợi
8MCCB-3P-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
9MCCB-3P-320 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
10MCCB-3P-200 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
11MCCB-3P-160 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
12TI HT-400 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
13TI HT-300 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
14TI HT-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
15TI HT-200 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
EV Vật liệu
EW THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1Cáp tín hiệu ĐĐHTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Xà COM24Đ-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Giá treo 350-NĐ-GSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8m
6Cáp CV150-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt54m
7Cáp CV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt106m
8Thùng CD2N-COM-990Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
9Ống PVC 90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
10Ống PVC 114Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
11Bass LL đỡ FCO, LAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
12Cáp ABC4x95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16m
13Cáp ABC2x95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8m
EX SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1Cáp tín hiệu ĐĐHTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Xà COM24Đ-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Giá treo 350-NĐ-GSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8m
6Cáp CV150-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt54m
7Cáp CV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt106m
8Thùng CD2N-COM-990Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
9Ống PVC 90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Bộ
10Ống PVC 114Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
11Bass LL đỡ FCO, LAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
12Cáp ABC4x95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16m
13Cáp ABC2x95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8m
EY 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
2Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
3Xà Ngoi160-ĐĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4Kẹp ĐS D38/45-ACX50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
5Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
6Giá treo 350-NĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Xà XIT24-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
8Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt143m
9Chụp LA-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
10Cáp CV25-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt96m
11Chụp FCO-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
12Chụp MBA-ĐUNG-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
13Cáp CV150-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt105m
14Cáp CV120-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27m
15Cáp CV240-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt72m
16Chụp QUAI-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
17Cáp CV95-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt54m
18Thùng CD2N-COM-1050Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
19Ống PVC 114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt108Bộ
20Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Cuộn
21Nắp chụp ống PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
22Co 45 PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36Bộ
23Co L PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt36Bộ
24Kẹp WR 279-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
25Cosse Cu 120-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
26Kẹp quai 4/0Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17Cái
27Cosse Cu 240-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Cái
28Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt50Cái
29Cosse Cu 150-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Cái
30Kẹp hotline 2/0Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17Cái
31Cosse Cu 95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17Cái
32Kẹp WR 835-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Cái
33ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Cái
34Kẹp WR 419-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Cái
35Tiếp địa Treo≤100-14-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
36Tiếp địa Treo>100-12-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
37Tiếp địa Ngoi>100-14-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
38Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
39Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt60Bộ
40Hợp chất compoundCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
41Bảng tên trạmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
42Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
43Cáp ABC4x95-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt128m
EZ Phần Thu hồi
1Cáp tín hiệu ĐĐHTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
2Giá treo 350-NĐ-GSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
4Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt61m
5Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt82m
6Cáp CV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt79m
7Thùng CD2N-COM-990Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
8Ống PVC 90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt64Bộ
FA PHẦN TRẠM BiẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI
FB Thiết bị
FC SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng))
1MBA-1P-50-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
FD 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1MBA-1P-50-SG-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2MBA-1P-25-SG-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3MBA-1P-37-SG-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4MBA-3P-160-SG-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5FCO 27-100-BO3P (A CẤP FCO)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
6LA 18-10-COMCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
7Chì 3KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
8Chì 6KCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Sợi
9MCCB-3P-320 (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
10MCCB-3P-160 (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
11TI HT-300 (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
12TI HT-150 (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
13TI HT-250 (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
14TI HT-200 (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
15Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
FE Vật liệu
FF 1-LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,5Bộ
2Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Xà Ngoi160-ĐĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Giá treo 325-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Kẹp ĐS D38/45-ACX50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
6Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
7Giá treo 350-NĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
8Xà XIT24-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9Xà COM08-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
10Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt61Bộ
11Chụp LA-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
12Cáp CV25-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
13Chụp FCO-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
14Chụp MBA-ĐUNG-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
15Cáp CV120-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt69m
16Quai giả BOC-50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
17Chụp QUAI-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
18Cáp CV95-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt104Bộ
19Thùng CD2N-COM-1050Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
20Thùng CD2N-COM-990Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
21Ống PVC 114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt60Bộ
22Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cuộn
23Nắp chụp ống PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
24Co 45 PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
25Co L PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
26Cosse Cu 120-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Cái
27Kẹp quai 4/0Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Cái
28Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
29Kẹp hotline 2/0Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Cái
30Cosse Cu 95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Cái
31ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Cái
32Kẹp WR 419-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32Cái
33Tiếp địa Treo≤100-14-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
34Tiếp địa Treo>100-12-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
35Tiếp địa Ngoi>100-14-ĐNCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
36Tiếp địa HTĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
37Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Bộ
38Hợp chất compoundCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
39Bảng tên trạmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
40Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
41Cáp ABC4x95-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3829225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76584E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.Phát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang năm 2021:- XDM đường dây trung thế 3xACXH 50 + ACKP 50 mm2: 0,18km.-Đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha cải tạo: 1,805km.-Đường dây hạ thế độc lập 3 pha cải tạo: 0,449km.-Đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha xây dựng mới: 2,762km.-Đường dây hạ thế độc lập 3 pha xây dựng mới: 2,138km.-Đường dây hạ thế độc lập 1 pha xây dựng mới: 0,924km.-Xây dựng mới TBA 3x25kVA (2 trạm).-Di dời và tăng công suất TBA từ 2x37,5kVA lên 3x37.5kVA (2 trạm)-Di dời và tăng công suất TBA từ 2x50kVA lên 3x50kVA (1 trạm)Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang năm 2021:-XDM đường dây trung thế 3 pha: 1,706km.-Cải tạo đường dây hạ thế hỗn hợp 1 pha: 2,9487km.-Cải tạo đường dây hạ thế độc lập 1 pha: 0,756km.-Cảỉ tạo đường dây hạ thế hỗn hợp 1 pha thành 3 pha:2,9423km.-Tăng công suất trạm từ 1x25kVA thành 1x37,5kVA: 02 trạm.-Tăng công suất trạm từ 1x37,5kVA thành 1x50kVA: 02 trạm.-Tăng công suất trạm từ 2x37,5kVA thành 1x180kVA: 01 trạm.-Di dời và nâng cấp từ 1 pha thành 3 pha công suất 2x50kVA thành 3x50kVA: 01 trạm.-Di dời trạm công suất 1x25kVA: 01 trạm.-Xây dựng mới trạm 1x25kVA: 01 trạm.-Nâng cấp từ 1 pha thành 3 pha công suất 1x50kVA thành 3x37,5kVA: 01 trạm.-Chuyển đấu nối trạm từ 1 pha 2 dây sang 1 pha 3 dây: 01 trạm.-Xây dựng mới trạm 3x37,5kVA: 01 trạm.Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang năm 2021:-XDM đường dây trung thế 1 pha: 0,2845km.-XDM đường dây trung thế 3 pha:0,4884km.-Cải tạo đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha:2,4107km.-XDM đường dây hạ thế hỗn hợp 1 pha: 0,2845km.-XDM đường dây hạ thế độc lập 1 pha: 0,3452km.-XDM đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha: 0,8211km.-XDM đường dây hạ thế độc lập 3 pha: 1,3971km.-Tăng công suất trạm từ 2x50+1x100 thành 1x400kVA: 01 trạm.-Tăng công suất trạm từ 3x50kVA thành 1x250kVA: 01 trạm.-XDM trạm công suất 1x50kVA: 02 trạm.-Nâng cấp trạm từ 1 pha thành 3 pha công suất 2x37.5kVA thành 3x37.5kVA: 01 trạm.-Nâng cấp trạm từ 1 pha thành 3 pha công suất 2x37.5kVA thành 3x50kVA: 01 trạm.-Tăng công suất trạm từ 1x400kVA thành 1x560kVA: 01 trạm.-XDM trạm công suất 1x160kVA: 01 trạm.-XDM trạm công suất 3x37.5kVA: 01 trạm.-Tăng công suất trạm từ 1x37.5kVA thành 2x37.5kVA: 01 trạm.-Nâng cấp trạm từ 1 pha thành 3 pha công suất 1x37.5kVA thành 3x37.5kVA: 01 trạm.-Nâng cấp trạm từ 1 pha thành 3 pha công suất 2x50kVA thành 3x50kVA: 02 trạm.-Di dời và tăng công suất trạm từ 3x25kVA thành 1x160kVA: 01 trạm-XDM trạm công suất 3x25kVA: 01 trạm-Tăng công suất trạm từ 1x250kVA thành 1x400kVA:01 trạm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.536.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥129.072.760.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện (03 người) 3 Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (03 người) 3 Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (03 người). 3 Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.33
4 Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (03 người) 3 Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.11
5 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương. 45 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.Nhà thầu cung cấp các hợp đồng và quyết định điều động hoặc phân công nhiệm vụ hoặc các xác nhận của Chủ đầu tư của các nhân sự chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kê khai tại Bảng 11C.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ: dùng để dựng trụ còn sử dụng tốt6
2 Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫ còn sử dụng tốt6
3 Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. còn sử dụng tốt6
4 Máy đo điện trở cách điện còn sử dụng tốt3
5 Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn còn sử dụng tốt6
6 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T: cẩu các vật tư thiết bị còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->