Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053163-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210907059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 16:19:00 đến ngày 2021-11-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,490,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 156,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp với PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Đã tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng
- Đặc điểm thiết bị (5 ÷ 12)T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc trước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 95CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm (lu) tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào đất dung tích gàu
- Đặc điểm thiết bị (0,8 ÷ 1,25)m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích
- Đặc điểm thiết bị (250 ÷450) L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị phù hợp BPTC của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị phù hợp BPTC của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn các loại
- Đặc điểm thiết bị phù hợp BPTC của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị phù hợp BPTC của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phù hợp BPTC của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị phù hợp BPTC của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị phù hợp BPTC của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị phù hợp BPTC của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị phù hợp BPTC của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị phù hợp BPTC của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị phù hợp BPTC của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Nâng cấp, mở rộng nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Ninh Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1- địa chỉ: theo phần ghi chú (*) bên dưới; điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173 * Ghi chú về địa chỉ của PTC1: - Địa chỉ theo Đăng ký kinh doanh: số 15 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ để giao nhận công văn, hồ sơ, tài liệu, tổ chức họp…: tại tầng 4 số 96 Ngô Gia Tự, Long Biên, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thành Phát GROUP; + Tư vấn Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1- địa chỉ: theo phần ghi chú (*) bên dưới; điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173 * Ghi chú về địa chỉ của PTC1: - Địa chỉ theo Đăng ký kinh doanh: số 15 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ để giao nhận công văn, hồ sơ, tài liệu, tổ chức họp…: tại tầng 4 số 96 Ngô Gia Tự, Long Biên, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 156.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1- địa chỉ: theo phần ghi chú (*) bên dưới; điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173 * Ghi chú về địa chỉ của PTC1: - Địa chỉ theo Đăng ký kinh doanh: số 15 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ để giao nhận công văn, hồ sơ, tài liệu, tổ chức họp…: tại tầng 4 số 96 Ngô Gia Tự, Long Biên, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Điện thoại: 04.22.204.444 - Fax: 04.22.204.455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ THÉP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,43m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật580,773m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,054tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,875m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật58,925m3
6Đào xúc kết cấu nền nhà bằng máy đào 1,25m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,429100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật103,7m3
8Bốc xếp sắt thép các loại vào nơi tập kếtChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,054tấn
B HẠNG MỤC: CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,665m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,076tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,825tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,157tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,442tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,442tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,336100m
8Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,63100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật180mối nối
C HẠNG MỤC: MÓNG
1Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,313m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,933100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,23m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,599m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,51tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,682tấn
7Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,206m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,033100m3
9Vận chuyển phế thải đổ về nơi quy địnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,123m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,215m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,238m3
13Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật248,995m2
D HẠNG MỤC: BỂ PHỐT – BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,27100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,258100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,321m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,887m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,722m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,272tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,081tấn
10Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,329m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,644m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,456m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,514m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
15Nắp tôn bể nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,085100m3
17Vận chuyển đất đổ về nơi quy địnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,5m3
E HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,073m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,143tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,333tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,296m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,404tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,881tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,829tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật106,181m3
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật99,439m2
10Chống thấm mái, sê nô bằng Composite sợi thủy tinh, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật135,432m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,391tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,82m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,356tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,731tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,201m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,107tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
18Gia công thang thép hình mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,381tấn
19Lắp dựng thang thép hình mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,381tấn
20Gia công lan can thép hình mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,359tấn
21Lắp dựng lan can thép hình mạ kẽmChương V. Yêu cầu kỹ thuật42,775m2
22Bộ bulon M16, L300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật180bộ
23Bộ bulon M16, L60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật144bộ
24Gia công khung thép hình mạ kẽm tăng cứng trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
25Lắp dựng giằng thép hình mạ kẽm liên kết bằng bu lôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,594tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,594tấn
28Bộ bu lông M20, L600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
29Bộ bu lông M16, L400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
30Tăng đơ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,294tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,294tấn
33Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật276,083m3
34Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,591m3
35Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,424m3
36Lợp mái bằng tôn múi xốp cách nhiệt 5demChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,536100m2
37Mua úp nóc khổ rộng 60cm, dày 0,45mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật57,8m
38Ke chống bão (đai bắt tôn Alok)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật530cái
39Đắp trang trí chân cột, đầu cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
40Đắp trang trí hoa văn tại cửa sổ trục 1, 8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
41Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật369,933m2
42Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật457,5m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật492,398m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.794,104m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật786,619m2
46Kẻ chỉ lõmChương V. Yêu cầu kỹ thuật100,98m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật228,64m
48Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật145,48m
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75,168m2
50Mặt bệ chậu rửa bằng đá granit tự nhiên, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,02m2
51Giá đỡ chậu rửa bằng khung Inox 304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật674,855m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,53m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật163,328m2
55Thi công mặt sàn gỗ công nghiệpChương V. Yêu cầu kỹ thuật34,914m2
56Mua sàn gỗ công nghiệp (Cả phụ kiện xốp lót)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,914m2
57Nẹp chân tường, nẹp gócChương V. Yêu cầu kỹ thuật27,76m
58Thi công ốp gỗ công nghiệp (Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật148,299m2
59Nẹp chân tường, đỉnh tường, nẹp gócChương V. Yêu cầu kỹ thuật178,56m
60Thi công trần bằng tấm nhôm thả 400x400mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,21m2
61Thi công trần bằng tấm nhựa CompositeChương V. Yêu cầu kỹ thuật115,11m2
62Nẹp chân tường, đỉnh tường, nẹp gócChương V. Yêu cầu kỹ thuật42,92m
63Thi công trần thạch cao nổi kích thước 600x600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật492,134m2
64Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật89,623m2
65Phào thạch cao loại tiêu chuẩn (góc trần)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật481,24m
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật581,757m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật581,757m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.781,897m2
69Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật786,619m2
70Mua cửa cuốn khe thoáng A48iChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,45m2
71Bộ mô tơ cửa cuốn và AsomatChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
72Hộp bảo vệ mô tơ và cửa cuốnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
73Mua cửa kính trắng thủy lực, kính dày 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
74Ray trượt Inox 10x30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5m
75Bánh xe treo 10x30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
76Chống nhấc dưới (2 cái/cánh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
77Liên kết ray kính (2 cái/cánh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
78Bát liên kết ray tường (2 cái/cánh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
79Chặn bánh xe (2 cái/cánh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
80Dẫn hướngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
81Tay nắm âmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
82Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật135,651m2
83Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật149,58m2
84Sản xuất vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,407m2
85Bản lề 3DChương V. Yêu cầu kỹ thuật585cái
86Bản lề chữ AChương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
87Khóa Aglock cho cửa điChương V. Yêu cầu kỹ thuật38cái
88Tay gạt sơn đa điểm cho cửa đi và cửa sổChương V. Yêu cầu kỹ thuật140cái
89Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,45m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật291,711m2
91Lắp dựng vách kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,407m2
92Gia công hoa cửa Inox 304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,95tấn
93Lắp dựng hoa cửa InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật149,58m2
94Gia công lan can Inox 304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,129tấn
95Lắp dựng lan canChương V. Yêu cầu kỹ thuật66,347m2
96Trụ lan can cầu thangChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
97Tay vịn lan can cầu thang gỗ limChương V. Yêu cầu kỹ thuật47,25m
98Lan can kính cầu thang, trụ Inox 304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,525m2
99Mua mái kính cường lực 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,822m2
100Mua vách ngăn HPL dày 18mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,432m2
101Lắp vách ngăn trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật33,432m2
102Lắp đặt kim thu sét dài 1,2mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
103Mua sứ ôm chân kimChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
104Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật93m
105Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
106Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cọc
107Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
108Kẹp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
109Kẹp định vị ống luồn cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật93cái
110Đào rãnh tiếp địa, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,732m3
111Đắp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,732m3
F THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng KT800x600x200mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt bộ chuyển mạch Vol kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
10Lắp công tơ điện 3 phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Cầu chì 2AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Bộ đèn báo (xanh, đỏ, vàng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
13Lắp đặt tủ điện tầng KT600x400x200mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AChương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AChương V. Yêu cầu kỹ thuật69cái
19Lắp đặt tủ điện phòng KT400x300x200mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
20Lắp đặt tủ điện phòng KT300x200x150mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16hộp
21Lắp đặt đèn Led Panel, 300x300mm, 36WChương V. Yêu cầu kỹ thuật37bộ
22Lắp đặt đèn Led Panel, 600x600mm, 40WChương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
23Lắp đặt đèn Compac treo tường cầu thang 25WChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
24Lắp đặt đèn Downlight D90 bóng Compact 11WChương V. Yêu cầu kỹ thuật122bộ
25Lắp đặt đèn Led Panel 40W - TBDL - PN300x1200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47bộ
26Cần đèn AP01-D đơn cao 2m, vươn 1,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Mua, lắp đặt đèn Led Alumos-D 125WChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
28Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 250x250mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
29Lắp đặt hạt công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật104cái
30Lắp đặt mặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
31Lắp đặt mặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật21hộp
32Lắp đặt mặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật20hộp
33Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm cả mặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52cái
34Lắp đặt ổ cắm đơn (bao gồm cả mặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52cái
35Lắp đặt công tắc hai chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
36Lắp đặt dây cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x50mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
37Lắp đặt dây điện Cu/pvc/pvc (3x14+1x10)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
38Lắp đặt dây điện Cu/pvc/pvc (3x10+1x6)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Nhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế điện từ D00-D25 Hạng mục nhà xây mới1
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Nhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế điện từ D00-D25 Hạng mục nhà xây mới1
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Nhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế điện từ D00-D25 Hạng mục nhà xây mới1
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Nhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế điện từ D00-D25 Hạng mục nhà xây mới1
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Nhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế điện từ D00-D25 Hạng mục nhà xây mới1
44Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà đặt chìm các loạiNhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế điện từ D00-D25 Hạng mục nhà xây mới1
45Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Nhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế điện từ D00-D25 Hạng mục nhà xây mới1
46Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Nhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế điện từ D00-D25 Hạng mục nhà xây mới1
47Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Nhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế điện từ D00-D25 Hạng mục nhà xây mới1
G PHẦN CẤP NƯỚC VÀ THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
3Lắp đặt giá treo + móc quần áoChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Van xả cảm ứng tiểu nam (dùng điện hoặc pin -Nắp đậy van làm từ inox không rỉ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
7Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật14bộ
8Lắp đặt vòi chậu rửa (loại có cảm ứng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14bộ
9Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt bình nước nóng 20LChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt vòi rửa các loạiNhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế cấp thoát nước N6-N151
14Lắp đặt van phao điện các loạiNhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế cấp thoát nước N6-N151
15Lắp đặt van phao cơ các loạiNhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế cấp thoát nước N6-N151
16Lắp đặt van khóa PPR, các loạiNhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế cấp thoát nước N6-N151
17Lắp đặt van khóa PPR, D25Nhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế cấp thoát nước N6-N151
18Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR các loạiNhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế cấp thoát nước N6-N151
19Lắp đặt ống nhựa PPR các loạiNhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế cấp thoát nước N6-N151
20Lắp đặt phễu thu sàn Inox các loạiNhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế cấp thoát nước N6-N151
21Lắp đặt cút, tê nhựa PVC các loạiNhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế cấp thoát nước N6-N151
22Lắp nút bịt nhựa PVC các loạiNhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế cấp thoát nước N6-N151
23Lắp đặt ống nhựa PVC các loạiNhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế cấp thoát nước N6-N151
24Lắp đặt phễu thu nước mưa các loạiNhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế cấp thoát nước N6-N151
25Đai giữ ống bằng InoxNhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế cấp thoát nước N6-N151
26Vòi tràn sênô, ống D34Nhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế cấp thoát nước N6-N151
27Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m32Cái
H THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật20máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6máy
3Lắp đặt ống đồng D12,7mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5100m
4Lắp đặt ống đồng D9,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
5Lắp đặt ống đồng D6,4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2100m
I MẠNG ADSL
1Lắp đặt dây cáp UTP CAP 5E 4 đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật750m
2Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật350m
3Lắp đặt ổ cắm Jack mạngChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
4Lắp đặt hộp âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật750m
6Switch 24 PortChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Tủ Rach trung tâmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Chống sét lan truyền cho đường tín hiệuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Thiết bị bảo anChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
J HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG; RÃNH THOÁT NƯỚC BỂ NƯỚC PCCC
1Lớp đá 2x4 đệm nền sân dày 10cmSÂN BÊ TÔNG5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200SÂN BÊ TÔNG5m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng RÃNH THOÁT NƯỚC34,23m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng RÃNH THOÁT NƯỚC5,312m3
5Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50RÃNH THOÁT NƯỚC5,007m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75RÃNH THOÁT NƯỚC44,64m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75RÃNH THOÁT NƯỚC21,84m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanRÃNH THOÁT NƯỚC0,219tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200RÃNH THOÁT NƯỚC3,035m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng RÃNH THOÁT NƯỚC117cái
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90RÃNH THOÁT NƯỚC0,191100m3
12Vận chuyển đất đổ về nơi quy địnhRÃNH THOÁT NƯỚC1,51310m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng BỂ NƯỚC PCCC1,149100m3
14Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc BỂ NƯỚC PCCC19,22100m
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100BỂ NƯỚC PCCC3,844m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250BỂ NƯỚC PCCC22,601m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép BỂ NƯỚC PCCC0,74tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép BỂ NƯỚC PCCC2,249tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép > 18mmBỂ NƯỚC PCCC1,071tấn
20Gia công thang thăm InoxBỂ NƯỚC PCCC0,011tấn
21Lắp đặt thang thăm InoxBỂ NƯỚC PCCC0,111tấn
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75BỂ NƯỚC PCCC72,756m2
23Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100BỂ NƯỚC PCCC66,554m2
24Nắp tôn hoa dày 3mmBỂ NƯỚC PCCC1cái
25Khóa nắp tôn bểBỂ NƯỚC PCCC1cái
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90BỂ NƯỚC PCCC0,319100m3
27Vận chuyển đất đổ về nơi quy địnhBỂ NƯỚC PCCC0,83m3
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ điện tổng KT1200x800x400mm dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 450AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V (cả bộ chuyển mạch)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt bộ chuyển mạchChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
5Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 500/5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 500AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Thanh cài đồng 3P+N, L=2,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cọc
8Cầu chì 2AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Bộ đèn báo (xanh, đỏ, vàng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Kéo rải cáp nhôm văn xoắn ABC 4x120mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, D85/65mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
12Mốc báo hiệu cáp điện bằng sứChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
13Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật21m3
15Lát gạch không nung 2 lỗ bảo vệ cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật44m2
16Đắp đất hoàn trả rãnh đi cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật48,14m3
17Vận chuyển đất đổ về nơi quy địnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
18Lắp đặt van chặn ren các loạiNhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế cấp thoát nước ngoài nhà N1-N51
19Lắp đặt van chặn ren các loạiNhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế cấp thoát nước ngoài nhà N1-N51
20Lắp đặt van một chiều đồng các loạiNhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế cấp thoát nước ngoài nhà N1-N51
21Lắp đặt ống nhựa HDPE các loạiNhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế cấp thoát nước ngoài nhà N1-N51
22Lắp đặt côn, cút, tê nhựa HDPE các loạiNhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế cấp thoát nước ngoài nhà N1-N51
23Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Rọ hútChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,928m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,125m3
27Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,225m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,059m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,98m2
L CẢI TẠO THANG NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ lớp Granito láng bậcChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,559m2
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,559m2
3Chỉ đồng chống trơn T8gChương V. Yêu cầu kỹ thuật115,72m
4Tháo dỡ lan can gỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,2m
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,189m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,095m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,349m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,021tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,337tấn
11Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,891m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,275m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật74m2
15Lắp dựng lan canChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,01m2
16Trụ lan can cầu thangChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Tay vịn lan can cầu thang gỗ limChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,9m
18Lan can kính cầu thang, trụ Inox 304Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,01m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,552m3
20Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật361 lỗ khoan
21Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12mm, chiều sâu khoan 15cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3121 lỗ khoan
22Dùng keo liên kết Ramset G5Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12tuýp
23Phụ gia liên kết bê tông với dầm cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,32m
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,446m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,136tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,368m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,465tấn
29Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật63,7m2
30Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,1m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật539,108m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật195,544m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật29,553m2
34Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V. Yêu cầu kỹ thuật65,58m
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,132m3
36Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật160,155m2
37Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,454m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,308m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật186,952m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,26m2
41Lam gỗ trang tríChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,724m2
42Thi công trần bằng tấm nhựa CompositeChương V. Yêu cầu kỹ thuật42,288m2
43Thi công trần thạch cao nổi kích thước 600x600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật71,936m2
44Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật46,906m2
45Phào thạch cao loại tiêu chuẩn (góc trần)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật89,84m
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật118,842m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật118,842m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật359,932m2
49Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật208,794m2
50Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,178m2
51Sản xuất vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,12m2
52Bản lề 3DChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
53Khóa Aglock cho cửa điChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Lắp dựng cửa khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,178m2
55Lắp dựng vách kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,12m2
56Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,855m2
57Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,18m
58Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,552m3
59Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật133,614m2
60Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,6m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,168m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
64Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,515m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,314m2
66Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,6m2
67Ngói úp nóc, úp rìa (3v/md)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30viên
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật160,65m2
69Thi công ốp gỗ công nghiệp (Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật124,488m2
70Nẹp chân tường, đỉnh tường, nẹp gócChương V. Yêu cầu kỹ thuật190,08m
71Thi công trần bằng tấm nhựa CompositeChương V. Yêu cầu kỹ thuật42,288m2
72Thi công trần thạch cao nổi kích thước 600x600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật21,226m2
73Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật93,752m2
74Phào thạch cao loại tiêu chuẩn (góc trần)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75,96m
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật114,978m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật114,978m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật270,11m2
78Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật188,12m2
79Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
80Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8m2
81Bản lề 3DChương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
82Khóa Aglock cho cửa điChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
83Tay gạt sơn đa điểm cho cửa đi và cửa sổChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
84Lắp dựng cửa khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật17m2
85Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,542m2
86Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V. Yêu cầu kỹ thuật34,98m
87Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,409m3
88Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật130,294m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,168m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
92Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,076m3
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,868m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật155,948m2
95Thi công trần bằng tấm nhựa CompositeChương V. Yêu cầu kỹ thuật59,458m2
96Thi công trần thạch cao nổi kích thước 600x600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,566m2
97Phào thạch cao loại tiêu chuẩn (góc trần)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,24m
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,566m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,566m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,868m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật633,499m2
102Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật218,85m2
103Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,6m2
104Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8m2
105Bản lề 3DChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
106Khóa Aglock cho cửa điChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
107Tay gạt sơn đa điểm cho cửa đi và cửa sổChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
108Lắp dựng cửa khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,4m2
109Vận chuyển phế thải đổ về nơi quy địnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật76,222m3
M PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ thiết bị cũ để thay tháoChương V. Yêu cầu kỹ thuật8công
2Lắp đặt tủ điện tổng KT800x600x200mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt bộ chuyển mạch Vol kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
9Lắp công tơ điện 3 phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Cầu chì 2AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Bộ đèn báo (xanh, đỏ, vàng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Lắp đặt tủ điện tầng KT600x400x200mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 45AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AChương V. Yêu cầu kỹ thuật52cái
18Lắp đặt tủ điện phòng KT300x200x150mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14hộp
19Lắp đặt đèn Compac treo tường cầu thang 25WChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
20Lắp đặt đèn Downlight D90 bóng Compact 11WChương V. Yêu cầu kỹ thuật49bộ
21Lắp đặt đèn Led Panel 40W - TBDL - PN300x1200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22bộ
22Lắp đặt hạt công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật29cái
23Lắp đặt mặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật13hộp
24Lắp đặt mặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
25Lắp đặt ổ cắm ba (bao gồm cả mặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm cả mặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
27Lắp đặt công tắc hai chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
28Lắp đặt dây cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x35mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
29Lắp đặt dây điện Cu/pvc/pvc (3x10+1x6)mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Nhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế điện D0-D26 Hạng mục nhà cải tạo1
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Nhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế điện D0-D26 Hạng mục nhà cải tạo1
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Nhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế điện D0-D26 Hạng mục nhà cải tạo1
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Nhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế điện D0-D26 Hạng mục nhà cải tạo1
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Nhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế điện D0-D26 Hạng mục nhà cải tạo1
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Nhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế điện D0-D26 Hạng mục nhà cải tạo1
36Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà đặt chìm các loạiNhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế điện D0-D26 Hạng mục nhà cải tạo1
37Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Nhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế điện D0-D26 Hạng mục nhà cải tạo1
38Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Nhà thầu tham khảo bản vẽ thiết kế điện D0-D26 Hạng mục nhà cải tạo1
N MẠNG ADSL
1Lắp đặt dây cáp UTP CAP 5E 4 đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật550m
2Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
3Lắp đặt ổ cắm Jack mạngChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
4Lắp đặt hộp âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật15hộp
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật550m
6Switch 24 PortChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Tủ Rach trung tâmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Chống sét lan truyền cho đường tín hiệuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Thiết bị bảo anChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
O HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,910 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo khóiChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,910 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,85 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,85 đèn
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,85 nút
7Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8hộp
8Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật125 đèn
9Lắp đặt đèn sự cốChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,25 đèn
10Lắp đặt đèn báo phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,25 đèn
11Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.000m
12Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây chống cháy PVC bảo vệ dây tín hiệu, đường kính D20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
13Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây chống cháy PVC bảo vệ dây tín hiệu, đường kính D16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
14Lắp đặt dây cáp nguồn tín hiệu 10x2x0.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
15Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây chống cháy PVC bảo vệ dây tín hiệu, đường kính D32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
16Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200cái
17Lắp đặt cút, tê nối ống DN20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100cái
18Lắp đặt măng xông nối ống D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100cái
19Lắp đặt hộp nối dây, phân dâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật8hộp
20Hộp chia ngả PVC-D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10hộp
21Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy (thường trực và dự phòng) bơm chữa cháy động cơ điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật31 máy
22Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
25Lắp đặt công tắc áp lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1000x650x200mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
27Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
28Lăng phun vòi chữa cháy D65/19Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
29Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18bình
30Bình khí chữa cháy MT3 - CO2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bình
31Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
32Lắp đặt trụ chữa cháy D100, 2 cửa D65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt bộ khớp nối ren trong D65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
35Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
36Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
37Lắp đặt rọ hút van DN100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính DN80mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính DN80mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Lắp bích thép rỗng - Đường kính DN80mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cặp bích
43Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cặp bích
44Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
45Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
46Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
47Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,7361m2
50Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
51Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=72m3/h, H=30mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bơm
52Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=72m3/h, H=30mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bơm
53Máy bơm bù áp Q=10,8 m3/h, H=45mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bơm
54Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
P TRANG BỊ NỘI THẤT, THIẾT BỊ
1Bục để tượng Bác + tượng Bác : KT: R800xS550xC1350Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Bục phát biểu : R800xS550xC1350Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Bàn làm việc : KT50x2050x70cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Ghế gỗ tự nhiên. Lưng và mặt ghế bọc vảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật108cái
5Màn hình Led 140inch (5,76m2) KT: 3.200mm x 1.800mm bao gồm bộ điều khiển và công lắp đặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
6Màn hình Led 180inch (9m2) KT: 4.000mm x 2.250mm bao gồm bộ điều khiển và công lắp đặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật9m2
7Máy điều hòa 18000BTU ( Inverter 1 chiều)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
8Máy điều hoà 12000BTU ( Inverter 1 chiều)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15bộ
9Máy điều hoà cây 24000BTU (1 chiều)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
10Bơm tăng áp, Q=3m3/h, h=25mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Máy bơm nước tự động, P=1110kW, Q=145l/phút, h=41m, hút sâu 9mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Q NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC BTCT
1Nén tĩnh thử tải cọc BTCTChương V. Yêu cầu kỹ thuật1VT
R BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường: 1 - Phải có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)33
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)33
3 Kỹ thuật phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy: 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp với PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Đã tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng (5 ÷ 12)T1
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T2
3 Cần trục ≥10T1
4 Máy ép cọc trước 1
5 Máy ủi ≥ 95CV1
6 Máy đầm (lu) tự hành ≥ 9T1
7 Máy đào đất dung tích gàu (0,8 ÷ 1,25)m31
8 Máy trộn bê tông dung tích (250 ÷450) L2
9 Máy cắt bê tông phù hợp BPTC của nhà thầu1
10 Máy đầm dùi các loại phù hợp BPTC của nhà thầu3
11 Máy đầm bàn các loại phù hợp BPTC của nhà thầu3
12 Máy hàn điện ≥ 14kW1
13 Máy cắt uốn cốt thép phù hợp BPTC của nhà thầu2
14 Máy phát điện phù hợp BPTC của nhà thầu1
15 Máy trộn vữa ≥ 80L2
16 Máy cắt gạch phù hợp BPTC của nhà thầu1
17 Máy khoan bê tông phù hợp BPTC của nhà thầu1
18 Máy bơm nước phù hợp BPTC của nhà thầu2
19 Máy đầm đất (đầm cóc) phù hợp BPTC của nhà thầu2
20 Máy hàn nhiệt phù hợp BPTC của nhà thầu1
21 Giàn giáo thép phù hợp BPTC của nhà thầu100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->