Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa liên khu Cốc Lếu, Hồng Hà, phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053674-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa liên khu Cốc Lếu, Hồng Hà, phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20211053497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 16:36:00 đến ngày 2021-10-29 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,653,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.296E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình hỗn hợp: Thi công xây dựng, dân dụng hỗn hợp cấp III (xây dựng dân dụng cấp III; hạ tầng, giao thông cấp IV; điện 0,4kV) có giá trị tối thiểu: 5.360.000.000 đồng.Trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng hỗn hợp thì nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng riêng lẻ theo từng hạng mục bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III có giá trị tối thiểu 2.323.000.000 đồng; 01 hợp đồng giao thông cấp IVcó giá trị tối thiểu: 2.541.000.000 đồng; 01 hợp đồng thi công điện 0,4Kv có giá trị tối thiểu: 496.000.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng là: 5.360.000.000 đồngCó tài liệu chứng minh kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.360.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công, chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW.Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào + búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị 12m. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải, thảm
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 Kw. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa liên khu Cốc Lếu, Hồng Hà, phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa liên khu Cốc Lếu, Hồng Hà, phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc quy hoạch xây dựng Lào Cai. Đơn vị thẩm tra: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. Đơn vị thẩm định: Phòng quản lý đô thị. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng (cấp III) còn hiệu lực của cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế22,722m2
2Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,54100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế10,182m3
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế34,348m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá (vị trí gần cột)Theo hồ sơ thiết kế3,816m3
6Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế748,576m2
7Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế65,6m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo hồ sơ thiết kế0,794tấn
9Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ, phạm vi 10km, ôtô 10TTheo hồ sơ thiết kế1,483100m3
10Xúc phế thảiTheo hồ sơ thiết kế1,483100m3
11Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế74,452m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,208m3
13Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,075100m2
14Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,031m3
15Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,153100m2
16Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,06m3
17Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,13100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,071tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,606tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,044tấn
21Đào giằng móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế10,483m3
22Bê tông lót giằng móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,454m3
23Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,85m3
24Ván khuôn bê tông lót + bê tông giằng móngTheo hồ sơ thiết kế0,479100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,156tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,358tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,186tấn
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,643100m3
29Bê tông cột SX, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,933m3
30Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,071m3
31Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,527100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,099tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,06tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,295tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,165tấn
36Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế26,661m2
37Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế26,661m2
38Bê tông xà dầm + giằng nhà M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế5,333m3
39Ván khuôn dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,472100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,196tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,032tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,332tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,081tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,158tấn
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế47,2m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế47,2m2
47Bê tông sảnh mái M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,88m3
48Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,175100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,11tấn
50Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế17,5m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,5m2
52Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,989m3
53Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,33100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ thiết kế0,088tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,219tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế94,093m3
57Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,652m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế182,065m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế182,065m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế25,416m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế91,429m2
62Công tác ốp Gạch Inax-255 (PPC-11)Theo hồ sơ thiết kế91,429m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế336,661m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế64,394m2
65Ốp gạch InaxTheo hồ sơ thiết kế17,117m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế64,394m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế56,075m
68Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế0,037tấn
69Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,037tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,037tấn
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,948tấn
72Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,193tấn
73Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế1,141tấn
74Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế0,018tấn
75Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo hồ sơ thiết kế0,018tấn
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,652tấn
77Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,652tấn
78Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,229tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,229tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế207,8931m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế5,239100m2
82Bưng tôn xốp vách ngăn 3 lớp tôn dày 0.35mmTheo hồ sơ thiết kế0,361100m2
83Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế94,14m
84Máng thu nướcTheo hồ sơ thiết kế89,88m
85Ốp tấm AluTheo hồ sơ thiết kế1,234100m2
86Ống thu nước PVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,42100m
87Chếch nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế12cái
88Cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế6cái
89Đai thép giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế30cái
90Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,063tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế73,6081m2
92Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,063tấn
93Trần hợp kim nhômTheo hồ sơ thiết kế351,84m2
94Nhân công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế351,84m2
95Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 100x50x2Theo hồ sơ thiết kế1,26tấn
96Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,923tấn
97Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế923kg
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế136,022m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế82,4341m2
100Bưng tôn xốp vách ngăn 3 lớp tôn dày 0.35mmTheo hồ sơ thiết kế0,502100m2
101Trát tường trong dày 3cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế5,998m2
102Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,323tấn
103Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,323tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế27,4561m2
105Đắp cát nền móng nền nhàTheo hồ sơ thiết kế38,097m3
106Lót bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế2,54100m2
107Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế38,097m3
108Mài nền BTTheo hồ sơ thiết kế253,978m3
109Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế253,9781m2
110Đắp cát nềnTheo hồ sơ thiết kế0,765m3
111Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế5,454m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa M50Theo hồ sơ thiết kế14,411m2
113Ốp gạch inax - 255 (PPC-11)Theo hồ sơ thiết kế14,411m2
114Lát đá Granite màu nâu Anh Quốc, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20,129m2
115Lót bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế0,434100m2
116Bê tông nền, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế4,344m3
117Đắp đất sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,582100m3
118Lót bạt dứaTheo hồ sơ thiết kế0,946100m2
119Bê tông nền , M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế9,46m3
120Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế94,6m2
121Sàn lát gỗ công nghiệp chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế89,6m2
122Xốp giảm chấnTheo hồ sơ thiết kế89,6m2
123Thi công sàn gỗ chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế89,6m2
124Nẹp sàn gỗTheo hồ sơ thiết kế42,2md
125Lát đá Granite màu đỏ đun, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5m2
126Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế1,657m3
127Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa M50Theo hồ sơ thiết kế6,243m2
128Trát tường trong dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa M50Theo hồ sơ thiết kế4,569m2
129Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4,569m2
130Lát đá granite màu đỏ đun, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,176m2
131Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,6081m3
132Đắp cát nền móngTheo hồ sơ thiết kế0,226m3
133Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế6,765m3
134Lát đá bậc tam cấp, đá granite màu đỏ đun, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế15,464m2
135Ốp đá cổ bậc, đá granite màu đỏ đun, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế4,711m2
136Gia công hệ khung dàn trục 5Theo hồ sơ thiết kế0,149tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,7651m2
138Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,149tấn
139Tường thạch cao chịu ẩm khung xương Vĩnh TườngTheo hồ sơ thiết kế54,06m2
140Trần thạch cao chịu ẩm bịt dưới tườngTheo hồ sơ thiết kế2,862m2
141Nhân công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế56,922m2
142Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế110,982m2
143Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế110,982m2
144Xây sảnh bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế0,965m3
145Lát đá granite màu đỏ đun bậc tam cấp, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế4,853m2
146Đắp cát nền sảnhTheo hồ sơ thiết kế2,355m3
147Bê tông nền sảnh, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,337m3
148Lát nền, sàn đá granite màu nâu Anh Quốc, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế8,234m2
149Lát đá granite màu đỏ đun, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế3,788m2
150Ốp đá granite màu đỏ đun, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế12,341m2
151Ốp đá granite màu nâu Anh Quốc, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế11,334m2
152Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế0,763m3
153Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo hồ sơ thiết kế9,03m2
154Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế9,945m
155Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,945m2
156Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế15,513m2
157Bộ chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" chất liệu làm từ tấm Alumium gương vàngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
158Chữ Inox màu vàng cao 300 làm dòng chữ "Nhà văn hóa"Theo hồ sơ thiết kế9chữ
159Ống thu nước PVC D46Theo hồ sơ thiết kế0,09100m
160Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,6811m3
161Đắp cát nềnTheo hồ sơ thiết kế0,042m3
162Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế0,221m3
163Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo hồ sơ thiết kế0,927m2
164Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế0,927m2
165Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,36m2
166Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,047m3
167Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,002100m2
168Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,005tấn
169Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,002tấn
170Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,001tấn
171Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế11cấu kiện
172Đắp đất nềnTheo hồ sơ thiết kế0,222m3
173Lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế1cái
174Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế20,565m3
175Đắp cát nềnTheo hồ sơ thiết kế2,542m3
176Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế9,643m3
177Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo hồ sơ thiết kế45,02m2
178Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế45,02m2
179Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế24,6m2
180Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,992m3
181Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,215100m2
182Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,447tấn
183Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế137cái
184Đắp đất rãnhTheo hồ sơ thiết kế2,907m3
185Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính an toàn màu xanh dày 6,38mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế20,268m2
186Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính an toàn màu xanh dày 6,38mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế3,906m2
187Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế8,618m2
188Sản xuất lắp đặt vách kính, vách dựng nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính dày 6,38mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế13,996m2
189Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế0,141tấn
190Lắp dựng hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế4,867m2
191Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5,9891m2
192Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế6cái
193Lăp đặt quạt gắn tường 40WTheo hồ sơ thiết kế8cái
194Đèn pha 400WTheo hồ sơ thiết kế11bộ
195Đèn tuýp LED 1,2m 18WTheo hồ sơ thiết kế10bộ
196Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế10cái
197Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế10cái
198Bảng điện liên doanh chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế20hộp
199Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế6cái
200Bảng điện liên doanh chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế6hộp
201Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế1cái
202Bảng điện liên doanh chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế1hộp
203Lắp đặt tủ điện 450x550x150Theo hồ sơ thiết kế1hộp
204Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
205Lắp công tơ hữu công 3 pha 380/220V-75ATheo hồ sơ thiết kế1cái
206Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế11cái
207Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
208Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế224m
209Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.112m
210Ống nhựa luồn dây D32Theo hồ sơ thiết kế285m
211Ống nhựa luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế66m
212Hộp nối dây PVC 256/3GY (108x108x76mm)Theo hồ sơ thiết kế5hộp
213Hộp nối dây LD662 (6"x6"x3")Theo hồ sơ thiết kế12hộp
214Con sơn đón điệnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
215Băng dínhTheo hồ sơ thiết kế30cuộn
216Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế4cái
217Bình cứu hỏa MFZ8 + móc treo bìnhTheo hồ sơ thiết kế8bộ
218Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế87m
219Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
220Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế66m
221Đào móng rãnh tiếp địa đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,284100m3
222Rải dây thép tiếp địa D14 (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế82m
223Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế10cọc
224Đắp đất rãnhTheo hồ sơ thiết kế0,284m3
225Băng dínhTheo hồ sơ thiết kế10cuộn
226Gia công kim thu sét d18 có chiều dài 2m (Mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế5cái
227Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2mTheo hồ sơ thiết kế5cái
228Gia công kim thu sét d18 có chiều dài 1m (Mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế10cái
229Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế10cái
230Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, D10 (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế122m
231Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, D14 (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế116m
232Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế8cọc
233Bật đỡ dây d8 (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế272cái
234Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500Theo hồ sơ thiết kế28,26kg
235Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,261m2
236Bu lông M16x50 (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế244bộ
237Bu lông M12x50 (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế4cái
238Bu lông M14x200 (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế20cái
239Tấm thép dẹt (80x80x5) mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế122,586kg
240Tấm thép dẹt (120x40x6) mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,904kg
241Tấm thép dẹt (200x200x5) mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế7,85kg
242Tấm chì (80x80x5)Theo hồ sơ thiết kế488tấm
243Xi măng chèn trátTheo hồ sơ thiết kế100kg
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế12,34m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế454,435m2
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế3,011m3
4Đào xúc đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế4,5171m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Theo hồ sơ thiết kế1,004m3
6Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế460,554m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo hồ sơ thiết kế0,079tấn
8Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế0,409m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,939m2
10Ốp đá granite màu tím hoa cà, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,92m2
11Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Theo hồ sơ thiết kế3,54m3
12Tháo dỡ nắp đanTheo hồ sơ thiết kế71cấu kiện
13Bê tông tâm đán đá 1x2. mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,153m3
14Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,011100m2
15Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,023tấn
16Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế7cái
17Về sinh bề mặt tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế720,257m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế720,257m2
19Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo hồ sơ thiết kế13,056m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế104,448m2
21Trát tường trong, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế117,504m2
22Về sinh bề mặt tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế714,072m2
23Về sinh bề mặt trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế547,166m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.378,742m2
25Về sinh bề mặt tường vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế188,1m2
26Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế0,05tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,881m2
28Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế2,584m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế58,248m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế58,248m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế11,191m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế11,191m2
33Gia công cửa đi ĐSTheo hồ sơ thiết kế0,335tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế19,9461m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế9,456m2
36Bản lềTheo hồ sơ thiết kế12cái
37Khóa Việt TiệpTheo hồ sơ thiết kế2cái
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế179,669m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế179,669m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kínhTheo hồ sơ thiết kế81,065m2
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế25,155m2
42Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính an toàn dày 6,38mm+ phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế21,78m2
43Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế3,375m2
44Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế6bộ
45Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế12bộ
46Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế6bộ
47Tháo dỡ gương soiTheo hồ sơ thiết kế6cái
48Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
49Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế12bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế6bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế6bộ
52Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế6cái
53Lắp đặt rọ chắn rác mặt sànTheo hồ sơ thiết kế18cái
54Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ, phạm vi 10km, ôtô 10TTheo hồ sơ thiết kế0,402100m3
55Xúc phế thảiTheo hồ sơ thiết kế0,402100m3
C NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,212m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế6m2
3Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế6m2
4Sản xuất khung bàn chậu bằng sắt vuông INOX 25x50x2.5 mmTheo hồ sơ thiết kế0,056tấn
5Ốp đá granit dày 20 quanh bàn chậu rửa màu đenTheo hồ sơ thiết kế1,53m2
6Lát đá mặt bệ các loại màu đen ánh kimTheo hồ sơ thiết kế2,952m2
7Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,07100m
8Tê nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
9Cút nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế12cái
10Rọ chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
11Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo hồ sơ thiết kế6bộ
12Lắp đặt vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế6bộ
13Tháo nhấc các vách ngăn COMPACT HPLTheo hồ sơ thiết kế61,218m2
14Lắp dựng lại vách ngănTheo hồ sơ thiết kế61,218m2
15Chân đế cột bằng INOXTheo hồ sơ thiết kế38cái
16VítTheo hồ sơ thiết kế6cái
17Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế13cái
18Lắp đặt xí bệt (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế11bộ
19Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
20Tháo dỡ vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế13cái
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế13cái
22Phá dỡ Nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế55,251m2
23Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế55,251m2
24Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế7bộ
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
26Tháo dỡ vòi chậuTheo hồ sơ thiết kế13bộ
27Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế6,48m2
28Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,6-1,8mm. Kính an toàn màu xanh dày 6,38mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế6,48m2
29Dán giấy bóng mờTheo hồ sơ thiết kế2,16m2
30Vệ sinh cửa kínhTheo hồ sơ thiết kế32,79m2
31Về sinh bề mặt tường ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế116,112m2
32Vệ sinh tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế139,254m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế139,254m2
34Vệ sinh tường trongTheo hồ sơ thiết kế141,31m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế141,31m2
36Vệ sinh sàn máiTheo hồ sơ thiết kế80,383m2
37Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ, phạm vi 10km, ôtô 10TTheo hồ sơ thiết kế0,008100m3
38Xúc phế thảiTheo hồ sơ thiết kế0,008100m3
D NGOẠI THẤT
1Đào san đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế7,382100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế6,644100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,738100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế4,921100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế3,691100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế24,606100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa ,Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế24,606100m2
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo hồ sơ thiết kế4,09100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 5km, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ thiết kế4,09100tấn
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế92,5m2
11Đào móng băng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế13,79m3
12Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,045m3
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế5,116m3
14Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo hồ sơ thiết kế28,982m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế28,982m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế10,11m2
17Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,223m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,088100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,183tấn
20Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế56cái
21Đắp đất rãnhTheo hồ sơ thiết kế2,055m3
22Đào móng hàng rào- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế27,4m3
23Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,779m3
24Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế8,197m3
25Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế2,652m3
26Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,788m3
27Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,344100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,118tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,381tấn
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế10,984m3
31Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế1,728m3
32Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,314100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,093tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,211tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế5,13m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế7,929m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế250,162m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế248m
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế250,162m2
40Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,62m3
41Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,308100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,146tấn
43Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,505tấn
44Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,071m3
45Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,377100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,108tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,27tấn
48Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế30,91m2
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế1,407m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế8,794m3
51Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,388m3
52Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế0,308100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,046tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,187tấn
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế246,578m2
56Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế16,94m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế16,94m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế164,48m
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế246,578m2
60Vệ sinh, nạo vét đất rác trong lòng rãnhTheo hồ sơ thiết kế5,178m3
61Bê tông bù thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,243m3
62Ván khuôn thành rãnh - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,044100m2
63Xây nâng thành rãnh, bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế2,739m3
64Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo hồ sơ thiết kế34,182m2
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,56m3
66Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,38m3
67Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,145m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,226100m2
69Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,471tấn
70Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế144cái
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,084100m3
72Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế4,19m3
73Lát nền, sàn đá xẻ thô 300x300x30, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế41,9m2
74Đào móng băng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,8911m3
75Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,397m3
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế0,843m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo hồ sơ thiết kế5,439m2
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế1,825m2
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế7,299m3
80Lát đá xẻ thô 300x300x30 bậc tam cấp, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế36,034m2
81Máy tập toàn thânTheo hồ sơ thiết kế1cái
82Máy tập xoay eoTheo hồ sơ thiết kế1cái
83Máy tập đi bộ trên khôngTheo hồ sơ thiết kế1cái
84Máy đạp chânTheo hồ sơ thiết kế1cái
85Máy tập lưng bụngTheo hồ sơ thiết kế1cái
86Máy tập tay vai đôiTheo hồ sơ thiết kế1cái
87Máy tập lưng eo (lắc hông)Theo hồ sơ thiết kế2cái
88Lắp đặt thiết bị thể dụcTheo hồ sơ thiết kế7cấu kiện
89Vận chuyển đất ôtô tự đổ, phạm vi 10km, ôtô 10TTheo hồ sơ thiết kế1,171100m3
90San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế1,171100m3
E GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,385100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế1,076100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế2,227100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế5,342100m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế59,3611m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế6,815100m2
7Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/hTheo hồ sơ thiết kế1,133100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 28 km, ôtô 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế1,133100tấn
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế6,815100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế1,114100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế1,485100m3
12Phá dỡ nền gạch BlockTheo hồ sơ thiết kế577m2
13Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế34,454m3
14Lát nền, sàn đá xẻ thô 300x300x30, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế574,23m2
15Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế7,624m3
16Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế15,248m3
17Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch blockTheo hồ sơ thiết kế208,1m2
18Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch blockTheo hồ sơ thiết kế173,1m2
19Đốn hạ cây sâu bệnh, Cây loại 2Theo hồ sơ thiết kế101cây
20Đào móng hố trồng cây, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,86m3
21Đắp móng, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,172m3
22Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,144m3
23Lắp dựng viên đá thành hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế57,2m
24Đào đất hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế3,25m3
25Cây vàng anh D>10cmTheo hồ sơ thiết kế10cây
26Cây dầu nước D>10cmTheo hồ sơ thiết kế3cây
27Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo hồ sơ thiết kế13cây
28Chăm sóc cây sau khi trồngTheo hồ sơ thiết kế13cây
29Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế3,731m3
30Đệm VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế1,492m3
31Bó vỉa thẳng hè bằng đá ghi sáng 18x26x100cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế287m
32Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,305m3
33Đệm VXM M100 dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế2,583m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,459100m2
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế4,305m3
36Lát đá rãnh tam giác, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế86,1m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế70,9m2
38Đào móng bó hè, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế32,1441m3
39Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế4,592m3
40Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế14,838m3
41Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo hồ sơ thiết kế117,67m2
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 10km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,89100m3
43San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế2,89100m3
F THOÁT NƯỚC
1Đào móng ống cống D75, cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế585,91m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế3,627100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế15,624m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế21,946m3
5Cốt thép đế cốngTheo hồ sơ thiết kế1,288tấn
6Ván khuôn thép đế cốngTheo hồ sơ thiết kế2,511100m2
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D750mmTheo hồ sơ thiết kế279cái
8Chèn đá dămTheo hồ sơ thiết kế13,861m3
9Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế37,665m3
10Cốt thép cống trònTheo hồ sơ thiết kế3,507tấn
11Ván khuôn cống trònTheo hồ sơ thiết kế7,394100m2
12Lắp đặt ống bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1401 đoạn ống
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế140m2
14Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế161,7m3
15Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế269cấu kiện
16Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ, phạm vi 10km, ôtô 10TTheo hồ sơ thiết kế1,825100m3
17Xúc phế thảiTheo hồ sơ thiết kế1,825100m3
18Đào móng rãnh hộp đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế188,64m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,29100m3
20Bê tông lót móng, M100, sỏi 2x4Theo hồ sơ thiết kế14,4m3
21Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,24100m2
22Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế64,56m3
23Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế4,8100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế9,6m3
25VK bê tông tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,432100m2
26Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế0,901tấn
27Lắp dựng tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế1201cấu kiện
28Đào móng hố ga đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế133,516m3
29Bê tông lót móng, M100, sỏi 2x4Theo hồ sơ thiết kế3,664m3
30Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế0,09100m2
31Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,314m3
32Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế29,642m3
33Ván khuôn tường hốTheo hồ sơ thiết kế2,896100m2
34Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,012tấn
35Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,012tấn
36Song chắn rác bằng gang đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế17cái
37LĐ lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế17cái
38Lắp đặt van cửa lật ngăn mùi hố gaTheo hồ sơ thiết kế12Cái
39Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,918m3
40VK tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,17100m2
41Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,262tấn
42LĐ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế42cái
43Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,619100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 10km - Cấp đất III0.04,545100m3
45San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế4,545100m3
46Biển tam giácTheo hồ sơ thiết kế4cái
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế4cái
48Biển trònTheo hồ sơ thiết kế2cái
49Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
50Biển 507 có chân đếTheo hồ sơ thiết kế2cái
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
52Đèn nháyTheo hồ sơ thiết kế2cái
53Dây phản quang rộng 5mTheo hồ sơ thiết kế2cuộn
G THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế153,36m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế287,006m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế148,528m3
4Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ, phạm vi 10km, ôtô 10TTheo hồ sơ thiết kế4,662100m3
5Xúc phế thảiTheo hồ sơ thiết kế4,662100m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế126,396m2
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế208,848m3
8Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế171,805m3
9Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo hồ sơ thiết kế2,632tấn
10Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế350,317m2
11Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ, phạm vi 10km, ôtô 10TTheo hồ sơ thiết kế4,264100m3
12Xúc phế thảiTheo hồ sơ thiết kế4,264100m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế55,8m2
14Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế98,023m3
15Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế59,031m3
16Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ, phạm vi 10km, ôtô 10TTheo hồ sơ thiết kế1,682100m3
17Xúc phế thảiTheo hồ sơ thiết kế1,682100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế13,591m3
19Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế0,898m3
20Tháo dỡ lan canTheo hồ sơ thiết kế0,087tấn
21Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ, phạm vi 10km, ôtô 10TTheo hồ sơ thiết kế0,146100m3
22Xúc phế thảiTheo hồ sơ thiết kế0,146100m3
23Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế7,297m3
24Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế3,267m3
25Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế31,513m3
26Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo hồ sơ thiết kế1,202tấn
27Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ, phạm vi 10km, ôtô 10TTheo hồ sơ thiết kế0,355100m3
28Xúc phế thảiTheo hồ sơ thiết kế0,355100m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế2,262m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế29,414m3
31Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ, phạm vi 10km, ôtô 10TTheo hồ sơ thiết kế0,317100m3
32Xúc phế thảiTheo hồ sơ thiết kế0,317100m3
H ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế25,2961m3
2Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,147100m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế4,65m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,276m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,239100m2
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế4,512m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,7m3
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,232100m2
9Cột BT ly tâm dự ứng lực 10m -5KNTheo hồ sơ thiết kế7Cột
10Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế71 cột
11Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế30,135kg
12Lắp đặt cổ dề bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3bộ
13Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế45,1kg
14Lắp đặt cổ dề bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
15Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế42,64kg
16Lắp đặt cổ dềTheo hồ sơ thiết kế4bộ
17Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x120-120Theo hồ sơ thiết kế18cái
18Đầu cốt đồng M120Theo hồ sơ thiết kế8cái
19Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế8cái
20Cáp vặn xoắn XLPE ABC 4x120Theo hồ sơ thiết kế245m
21Lắp cáp vặn xoắn tiết diện dây 4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế2,45100m
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế81 cọc
23Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế109,035kg
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế40m
25Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế5,76m3
26Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế0,058100m3
27Ghíp nối dây đồng nhôm A120Theo hồ sơ thiết kế40bộ
28Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế480m
29Lắp đặt dây đồng vỏ PVC 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế4,8100m
30Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
31Lắp đặt dây đồng vỏ PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
32Tháo dỡ di chuyển 1 tủ tụ bù, 3 tủ phân pha, 3 tủ 4 công tơ 3 pha và 2 tủ công tơ loại 2 công tơ 1 pha hiện có tại cột số 2.3, cột 2.4 và cột 2.5Theo hồ sơ thiết kế9hộp
33Lắp đặt 1 tủ tụ bù, 3 tủ phân pha, 3 tủ 4 công tơ 3 pha và 2 tủ công tơ loại 2 công tơ 1 pha vào cột C2, C4, C5Theo hồ sơ thiết kế9hộp
34Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x25Theo hồ sơ thiết kế211m
35Lắp đặt dây cáp vặn xoắn AXLPE4x25Theo hồ sơ thiết kế2,11100m
36Khối lượng xà néo mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế12,202kg
37Lắp đặt xà néo bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3bộ
38Khối lượng xà néo mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế4,067kg
39Lắp đặt xà néo bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
40Dây thép mạ kẽm D5Theo hồ sơ thiết kế33,122kg
41Dây thép mạ kẽm D2Theo hồ sơ thiết kế2kg
42Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế12m
43Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
44Cần đèn + chụp cột đơnTheo hồ sơ thiết kế5bộ
45Lắp đặt cần đèn, chiều dài =Theo hồ sơ thiết kế51 cần đèn
46Đèn LED Katrina SL15-160wTheo hồ sơ thiết kế5bộ
47Lắp đặt chóa đèn ở độ cao =Theo hồ sơ thiết kế5bộ
48Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế61 cột
49Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế8,496m3
50Tháo dỡ dây cáp AXLPE4x120mm và cáp chiếu sáng loại 4x25mmTheo hồ sơ thiết kế1,825100m
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế8,471m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,05100m3
3Bạt dứa lót móngTheo hồ sơ thiết kế0,034100m2
4Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,394m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,195100m2
6Lắp dựng khung móng M24x300x675Theo hồ sơ thiết kế7bộ
7Cột thép bát giác BG8 - 78Theo hồ sơ thiết kế7cột
8Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế71 cột
9Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế7cửa
10Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế7đầu
11Bảng điện Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat)Theo hồ sơ thiết kế7cái
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế7bảng
13Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD4-1 loại cao 2m, vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế7bộ
14Lắp đặt cần đèn, chiều dài =Theo hồ sơ thiết kế7cần
15Đèn LED Katrina SL15-160wTheo hồ sơ thiết kế7bộ
16Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế7bộ
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế701 bộ
18Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế885,682kg
19Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế210m
20Đào rãnh tiếp địa rộng Theo hồ sơ thiết kế67,21m3
21Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế0,672100m3
22ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo hồ sơ thiết kế235m
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D40/30Theo hồ sơ thiết kế2,35100m
24Măng sông ống nhựa xoắn D40/30Theo hồ sơ thiết kế3cái
25Băng cao su nonTheo hồ sơ thiết kế10cuộn
26Băng cao su lưu hóaTheo hồ sơ thiết kế10cuộn
27Băng keo chịu nước PVCTheo hồ sơ thiết kế10cuộn
28Lắp đặt dây dẫn ruột đồng d= 6mm2Theo hồ sơ thiết kế1m
29Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế235m
30Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế2,35100m
31Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế81m
32Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế0,81100m
33Băng dínhTheo hồ sơ thiết kế10cuộn
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế3m
35Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng KT 300x400Theo hồ sơ thiết kế1tủ
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe vào tủ chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe vào tủ chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế1cái
38Đầu cốt đồng M8Theo hồ sơ thiết kế32cái
39Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế3,210 đầu cốt
40Sứ trang men mầu trắng 0,4KV báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế21sứ
41Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,029100m3
42Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế0,746100m3
43Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế13,286m3
44Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo hồ sơ thiết kế170m
45Gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế1.530viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.296E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình hỗn hợp: Thi công xây dựng, dân dụng hỗn hợp cấp III (xây dựng dân dụng cấp III; hạ tầng, giao thông cấp IV; điện 0,4kV) có giá trị tối thiểu: 5.360.000.000 đồng.Trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng hỗn hợp thì nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng riêng lẻ theo từng hạng mục bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III có giá trị tối thiểu 2.323.000.000 đồng; 01 hợp đồng giao thông cấp IVcó giá trị tối thiểu: 2.541.000.000 đồng; 01 hợp đồng thi công điện 0,4Kv có giá trị tối thiểu: 496.000.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng là: 5.360.000.000 đồngCó tài liệu chứng minh kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.360.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công, chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm33
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 16T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
2 Đầm bàn 1Kw. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy đầm dùi 1,5 KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy cắt bê tông 7,5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy cắt uốn 5kW.Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đào + búa thủy lực 0,8m3. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy hàn 14 kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
9 Xe nâng 12m. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy lu bánh thép 10T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy rải, thảm 50-60m3/h. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
12 Máy nén khí 360m3/h. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
13 Máy mài 2,7 Kw. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
14 Máy trộn 250l. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->