Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa liên khu Cốc Lếu, Hồng Hà, phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa liên khu Cốc Lếu, Hồng Hà, phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211053497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 16:36:00 đến ngày 2021-10-29 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,653,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.296E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình hỗn hợp: Thi công xây dựng, dân dụng hỗn hợp cấp III (xây dựng dân dụng cấp III; hạ tầng, giao thông cấp IV; điện 0,4kV) có giá trị tối thiểu: 5.360.000.000 đồng.Trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng hỗn hợp thì nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng riêng lẻ theo từng hạng mục bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III có giá trị tối thiểu 2.323.000.000 đồng; 01 hợp đồng giao thông cấp IVcó giá trị tối thiểu: 2.541.000.000 đồng; 01 hợp đồng thi công điện 0,4Kv có giá trị tối thiểu: 496.000.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng là: 5.360.000.000 đồngCó tài liệu chứng minh kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.360.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công, chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW.Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào + búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12m. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải, thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 Kw. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa liên khu Cốc Lếu, Hồng Hà, phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa liên khu Cốc Lếu, Hồng Hà, phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng (cấp III) còn hiệu lực của cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 02143564001.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 22,722 | m2 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,182 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 34,348 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (vị trí gần cột) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,816 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 748,576 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 65,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,794 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ, phạm vi 10km, ôtô 10T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,483 | 100m3 |
| 10 | Xúc phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1,483 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 74,452 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,208 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,031 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,606 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 21 | Đào giằng móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 10,483 | m3 |
| 22 | Bê tông lót giằng móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,454 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,85 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót + bê tông giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,479 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,358 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,643 | 100m3 |
| 29 | Bê tông cột SX, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,933 | m3 |
| 30 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,071 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,527 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,295 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 36 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,661 | m2 |
| 37 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,661 | m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm + giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,333 | m3 |
| 39 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,472 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,332 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,2 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 47,2 | m2 |
| 47 | Bê tông sảnh mái M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,88 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,5 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,5 | m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,989 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,093 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,652 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 182,065 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 182,065 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,416 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,429 | m2 |
| 62 | Công tác ốp Gạch Inax-255 (PPC-11) | Theo hồ sơ thiết kế | 91,429 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 336,661 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,394 | m2 |
| 65 | Ốp gạch Inax | Theo hồ sơ thiết kế | 17,117 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 64,394 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,075 | m |
| 68 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,948 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 73 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,141 | tấn |
| 74 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 75 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,652 | tấn |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,652 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,229 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,229 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 207,893 | 1m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,239 | 100m2 |
| 82 | Bưng tôn xốp vách ngăn 3 lớp tôn dày 0.35mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,361 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 94,14 | m |
| 84 | Máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 89,88 | m |
| 85 | Ốp tấm Alu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,234 | 100m2 |
| 86 | Ống thu nước PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 87 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 88 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Đai thép giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,063 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 73,608 | 1m2 |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,063 | tấn |
| 93 | Trần hợp kim nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 351,84 | m2 |
| 94 | Nhân công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 351,84 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 100x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | tấn |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,923 | tấn |
| 97 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 923 | kg |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 136,022 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 82,434 | 1m2 |
| 100 | Bưng tôn xốp vách ngăn 3 lớp tôn dày 0.35mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,502 | 100m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 3cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,998 | m2 |
| 102 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,323 | tấn |
| 103 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,323 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,456 | 1m2 |
| 105 | Đắp cát nền móng nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 38,097 | m3 |
| 106 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,54 | 100m2 |
| 107 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,097 | m3 |
| 108 | Mài nền BT | Theo hồ sơ thiết kế | 253,978 | m3 |
| 109 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 253,978 | 1m2 |
| 110 | Đắp cát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,765 | m3 |
| 111 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,454 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,411 | m2 |
| 113 | Ốp gạch inax - 255 (PPC-11) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,411 | m2 |
| 114 | Lát đá Granite màu nâu Anh Quốc, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,129 | m2 |
| 115 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,434 | 100m2 |
| 116 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,344 | m3 |
| 117 | Đắp đất sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,582 | 100m3 |
| 118 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,946 | 100m2 |
| 119 | Bê tông nền , M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,46 | m3 |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,6 | m2 |
| 121 | Sàn lát gỗ công nghiệp chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 89,6 | m2 |
| 122 | Xốp giảm chấn | Theo hồ sơ thiết kế | 89,6 | m2 |
| 123 | Thi công sàn gỗ chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 89,6 | m2 |
| 124 | Nẹp sàn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 42,2 | md |
| 125 | Lát đá Granite màu đỏ đun, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,657 | m3 |
| 127 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,243 | m2 |
| 128 | Trát tường trong dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,569 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,569 | m2 |
| 130 | Lát đá granite màu đỏ đun, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,176 | m2 |
| 131 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,608 | 1m3 |
| 132 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | m3 |
| 133 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,765 | m3 |
| 134 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite màu đỏ đun, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,464 | m2 |
| 135 | Ốp đá cổ bậc, đá granite màu đỏ đun, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,711 | m2 |
| 136 | Gia công hệ khung dàn trục 5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,765 | 1m2 |
| 138 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 139 | Tường thạch cao chịu ẩm khung xương Vĩnh Tường | Theo hồ sơ thiết kế | 54,06 | m2 |
| 140 | Trần thạch cao chịu ẩm bịt dưới tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,862 | m2 |
| 141 | Nhân công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 56,922 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 110,982 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 110,982 | m2 |
| 144 | Xây sảnh bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,965 | m3 |
| 145 | Lát đá granite màu đỏ đun bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,853 | m2 |
| 146 | Đắp cát nền sảnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2,355 | m3 |
| 147 | Bê tông nền sảnh, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,337 | m3 |
| 148 | Lát nền, sàn đá granite màu nâu Anh Quốc, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,234 | m2 |
| 149 | Lát đá granite màu đỏ đun, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,788 | m2 |
| 150 | Ốp đá granite màu đỏ đun, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,341 | m2 |
| 151 | Ốp đá granite màu nâu Anh Quốc, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,334 | m2 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,763 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,03 | m2 |
| 154 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,945 | m |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,945 | m2 |
| 156 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,513 | m2 |
| 157 | Bộ chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" chất liệu làm từ tấm Alumium gương vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 158 | Chữ Inox màu vàng cao 300 làm dòng chữ "Nhà văn hóa" | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | chữ |
| 159 | Ống thu nước PVC D46 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 160 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,681 | 1m3 |
| 161 | Đắp cát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | m3 |
| 162 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,221 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,927 | m2 |
| 164 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế | 0,927 | m2 |
| 165 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 166 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | m3 |
| 167 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 168 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 171 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| 172 | Đắp đất nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,222 | m3 |
| 173 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 20,565 | m3 |
| 175 | Đắp cát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 2,542 | m3 |
| 176 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,643 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,02 | m2 |
| 178 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế | 45,02 | m2 |
| 179 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,6 | m2 |
| 180 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,992 | m3 |
| 181 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,215 | 100m2 |
| 182 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,447 | tấn |
| 183 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 137 | cái |
| 184 | Đắp đất rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2,907 | m3 |
| 185 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính an toàn màu xanh dày 6,38mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 20,268 | m2 |
| 186 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính an toàn màu xanh dày 6,38mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3,906 | m2 |
| 187 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 8,618 | m2 |
| 188 | Sản xuất lắp đặt vách kính, vách dựng nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính dày 6,38mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 13,996 | m2 |
| 189 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 190 | Lắp dựng hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,867 | m2 |
| 191 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,989 | 1m2 |
| 192 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 193 | Lăp đặt quạt gắn tường 40W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 194 | Đèn pha 400W | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 195 | Đèn tuýp LED 1,2m 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 198 | Bảng điện liên doanh chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 200 | Bảng điện liên doanh chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 201 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 202 | Bảng điện liên doanh chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 203 | Lắp đặt tủ điện 450x550x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 204 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 205 | Lắp công tơ hữu công 3 pha 380/220V-75A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 207 | Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 208 | Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 224 | m |
| 209 | Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.112 | m |
| 210 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 285 | m |
| 211 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 212 | Hộp nối dây PVC 256/3GY (108x108x76mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 213 | Hộp nối dây LD662 (6"x6"x3") | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 214 | Con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 215 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cuộn |
| 216 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 217 | Bình cứu hỏa MFZ8 + móc treo bình | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 218 | Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | m |
| 219 | Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 220 | Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 221 | Đào móng rãnh tiếp địa đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,284 | 100m3 |
| 222 | Rải dây thép tiếp địa D14 (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | m |
| 223 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 224 | Đắp đất rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,284 | m3 |
| 225 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 226 | Gia công kim thu sét d18 có chiều dài 2m (Mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 227 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 228 | Gia công kim thu sét d18 có chiều dài 1m (Mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 229 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 230 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, D10 (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 122 | m |
| 231 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, D14 (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 116 | m |
| 232 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 233 | Bật đỡ dây d8 (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 272 | cái |
| 234 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,26 | kg |
| 235 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | 1m2 |
| 236 | Bu lông M16x50 (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 244 | bộ |
| 237 | Bu lông M12x50 (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 238 | Bu lông M14x200 (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 239 | Tấm thép dẹt (80x80x5) mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 122,586 | kg |
| 240 | Tấm thép dẹt (120x40x6) mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,904 | kg |
| 241 | Tấm thép dẹt (200x200x5) mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,85 | kg |
| 242 | Tấm chì (80x80x5) | Theo hồ sơ thiết kế | 488 | tấm |
| 243 | Xi măng chèn trát | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | kg |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 12,34 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 454,435 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,011 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,517 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,004 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 460,554 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 8 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,409 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,939 | m2 |
| 10 | Ốp đá granite màu tím hoa cà, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,54 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông tâm đán đá 1x2. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 17 | Về sinh bề mặt tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 720,257 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 720,257 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 13,056 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 104,448 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,504 | m2 |
| 22 | Về sinh bề mặt tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 714,072 | m2 |
| 23 | Về sinh bề mặt trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 547,166 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.378,742 | m2 |
| 25 | Về sinh bề mặt tường vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 188,1 | m2 |
| 26 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,584 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 58,248 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 58,248 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 11,191 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,191 | m2 |
| 33 | Gia công cửa đi ĐS | Theo hồ sơ thiết kế | 0,335 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,946 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,456 | m2 |
| 36 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 37 | Khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 179,669 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 179,669 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính | Theo hồ sơ thiết kế | 81,065 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 25,155 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính an toàn dày 6,38mm+ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 21,78 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3,375 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt rọ chắn rác mặt sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 54 | Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ, phạm vi 10km, ôtô 10T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,402 | 100m3 |
| 55 | Xúc phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,402 | 100m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 4 | Sản xuất khung bàn chậu bằng sắt vuông INOX 25x50x2.5 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 5 | Ốp đá granit dày 20 quanh bàn chậu rửa màu đen | Theo hồ sơ thiết kế | 1,53 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại màu đen ánh kim | Theo hồ sơ thiết kế | 2,952 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 8 | Tê nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Tháo nhấc các vách ngăn COMPACT HPL | Theo hồ sơ thiết kế | 61,218 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lại vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 61,218 | m2 |
| 15 | Chân đế cột bằng INOX | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 16 | Vít | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 22 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 55,251 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,251 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Tháo dỡ vòi chậu | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,6-1,8mm. Kính an toàn màu xanh dày 6,38mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 29 | Dán giấy bóng mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 30 | Vệ sinh cửa kính | Theo hồ sơ thiết kế | 32,79 | m2 |
| 31 | Về sinh bề mặt tường ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 116,112 | m2 |
| 32 | Vệ sinh tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 139,254 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 139,254 | m2 |
| 34 | Vệ sinh tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 141,31 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 141,31 | m2 |
| 36 | Vệ sinh sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 80,383 | m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ, phạm vi 10km, ôtô 10T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 38 | Xúc phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| D | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,382 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,644 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,738 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 4,921 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 3,691 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,606 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa ,Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,606 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo hồ sơ thiết kế | 4,09 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 5km, ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,09 | 100tấn |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 92,5 | m2 |
| 11 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,79 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,045 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,116 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,982 | m2 |
| 15 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế | 28,982 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,11 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,223 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 21 | Đắp đất rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2,055 | m3 |
| 22 | Đào móng hàng rào- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 27,4 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,779 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,197 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,652 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,788 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,344 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,381 | tấn |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,984 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,314 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,13 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,929 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 250,162 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 248 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 250,162 | m2 |
| 40 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,62 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,505 | tấn |
| 44 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,071 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,377 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,91 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,407 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,794 | m3 |
| 51 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,388 | m3 |
| 52 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 246,578 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,94 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,94 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 164,48 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 246,578 | m2 |
| 60 | Vệ sinh, nạo vét đất rác trong lòng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 5,178 | m3 |
| 61 | Bê tông bù thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,243 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thành rãnh - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 63 | Xây nâng thành rãnh, bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,739 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,182 | m2 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 66 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 67 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,145 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,471 | tấn |
| 70 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 71 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 72 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,19 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn đá xẻ thô 300x300x30, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,9 | m2 |
| 74 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,891 | 1m3 |
| 75 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,397 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,843 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,439 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 1,825 | m2 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,299 | m3 |
| 80 | Lát đá xẻ thô 300x300x30 bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,034 | m2 |
| 81 | Máy tập toàn thân | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Máy tập xoay eo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Máy tập đi bộ trên không | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Máy đạp chân | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Máy tập lưng bụng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Máy tập tay vai đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Máy tập lưng eo (lắc hông) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt thiết bị thể dục | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 89 | Vận chuyển đất ôtô tự đổ, phạm vi 10km, ôtô 10T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,171 | 100m3 |
| 90 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1,171 | 100m3 |
| E | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,385 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,076 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,227 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,342 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 59,361 | 1m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,815 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Theo hồ sơ thiết kế | 1,133 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 28 km, ôtô 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,133 | 100tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,815 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 1,114 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 1,485 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch Block | Theo hồ sơ thiết kế | 577 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,454 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn đá xẻ thô 300x300x30, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 574,23 | m2 |
| 15 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,624 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 15,248 | m3 |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 208,1 | m2 |
| 18 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 173,1 | m2 |
| 19 | Đốn hạ cây sâu bệnh, Cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1cây |
| 20 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | m3 |
| 21 | Đắp móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,144 | m3 |
| 23 | Lắp dựng viên đá thành hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 57,2 | m |
| 24 | Đào đất hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 3,25 | m3 |
| 25 | Cây vàng anh D>10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| 26 | Cây dầu nước D>10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 27 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cây |
| 28 | Chăm sóc cây sau khi trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cây |
| 29 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,731 | m3 |
| 30 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,492 | m3 |
| 31 | Bó vỉa thẳng hè bằng đá ghi sáng 18x26x100cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 287 | m |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,305 | m3 |
| 33 | Đệm VXM M100 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,583 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,459 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,305 | m3 |
| 36 | Lát đá rãnh tam giác, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,1 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 70,9 | m2 |
| 38 | Đào móng bó hè, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 32,144 | 1m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 4,592 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,838 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,67 | m2 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 10km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,89 | 100m3 |
| 43 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 2,89 | 100m3 |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng ống cống D75, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 585,9 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,627 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 15,624 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,946 | m3 |
| 5 | Cốt thép đế cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,288 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép đế cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,511 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D750mm | Theo hồ sơ thiết kế | 279 | cái |
| 8 | Chèn đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,861 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,665 | m3 |
| 10 | Cốt thép cống tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,507 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cống tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,394 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | 1 đoạn ống |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 161,7 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 269 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ, phạm vi 10km, ôtô 10T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,825 | 100m3 |
| 17 | Xúc phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1,825 | 100m3 |
| 18 | Đào móng rãnh hộp đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 188,64 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 22 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,56 | m3 |
| 23 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 25 | VK bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,901 | tấn |
| 27 | Lắp dựng tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | 1cấu kiện |
| 28 | Đào móng hố ga đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 133,516 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, M100, sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,664 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,314 | m3 |
| 32 | Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,642 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tường hố | Theo hồ sơ thiết kế | 2,896 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 36 | Song chắn rác bằng gang đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 37 | LĐ lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt van cửa lật ngăn mùi hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 39 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,918 | m3 |
| 40 | VK tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,262 | tấn |
| 42 | LĐ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,619 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 10km - Cấp đất III | 0.0 | 4,545 | 100m3 |
| 45 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 4,545 | 100m3 |
| 46 | Biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Biển 507 có chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Đèn nháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Dây phản quang rộng 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| G | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 153,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 287,006 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 148,528 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ, phạm vi 10km, ôtô 10T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,662 | 100m3 |
| 5 | Xúc phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 4,662 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 126,396 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 208,848 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 171,805 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,632 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 350,317 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ, phạm vi 10km, ôtô 10T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,264 | 100m3 |
| 12 | Xúc phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 4,264 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 55,8 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 98,023 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 59,031 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ, phạm vi 10km, ôtô 10T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,682 | 100m3 |
| 17 | Xúc phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1,682 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 13,591 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,898 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ, phạm vi 10km, ôtô 10T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m3 |
| 22 | Xúc phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 7,297 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,267 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 31,513 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,202 | tấn |
| 27 | Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ, phạm vi 10km, ôtô 10T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,355 | 100m3 |
| 28 | Xúc phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,355 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,262 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 29,414 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ, phạm vi 10km, ôtô 10T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,317 | 100m3 |
| 32 | Xúc phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,317 | 100m3 |
| H | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 25,296 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,147 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,65 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,239 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,512 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m2 |
| 9 | Cột BT ly tâm dự ứng lực 10m -5KN | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cột |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 cột |
| 11 | Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,135 | kg |
| 12 | Lắp đặt cổ dề bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 45,1 | kg |
| 14 | Lắp đặt cổ dề bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 42,64 | kg |
| 16 | Lắp đặt cổ dề | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x120-120 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M120 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Cáp vặn xoắn XLPE ABC 4x120 | Theo hồ sơ thiết kế | 245 | m |
| 21 | Lắp cáp vặn xoắn tiết diện dây 4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,45 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cọc |
| 23 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 109,035 | kg |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 26 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 27 | Ghíp nối dây đồng nhôm A120 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 28 | Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng vỏ PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m |
| 30 | Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng vỏ PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 32 | Tháo dỡ di chuyển 1 tủ tụ bù, 3 tủ phân pha, 3 tủ 4 công tơ 3 pha và 2 tủ công tơ loại 2 công tơ 1 pha hiện có tại cột số 2.3, cột 2.4 và cột 2.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 33 | Lắp đặt 1 tủ tụ bù, 3 tủ phân pha, 3 tủ 4 công tơ 3 pha và 2 tủ công tơ loại 2 công tơ 1 pha vào cột C2, C4, C5 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 34 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 211 | m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn AXLPE4x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,11 | 100m |
| 36 | Khối lượng xà néo mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,202 | kg |
| 37 | Lắp đặt xà néo bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 38 | Khối lượng xà néo mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,067 | kg |
| 39 | Lắp đặt xà néo bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Dây thép mạ kẽm D5 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,122 | kg |
| 41 | Dây thép mạ kẽm D2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | kg |
| 42 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 43 | Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 44 | Cần đèn + chụp cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cần đèn, chiều dài = | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cần đèn |
| 46 | Đèn LED Katrina SL15-160w | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chóa đèn ở độ cao = | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cột |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,496 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ dây cáp AXLPE4x120mm và cáp chiếu sáng loại 4x25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,825 | 100m |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,47 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,394 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng khung móng M24x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 7 | Cột thép bát giác BG8 - 78 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 cột |
| 9 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cửa |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | đầu |
| 11 | Bảng điện Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bảng |
| 13 | Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD4-1 loại cao 2m, vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cần đèn, chiều dài = | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cần |
| 15 | Đèn LED Katrina SL15-160w | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 16 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | 1 bộ |
| 18 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 885,682 | kg |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 67,2 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m3 |
| 22 | ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế | 235 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,35 | 100m |
| 24 | Măng sông ống nhựa xoắn D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Băng cao su non | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 26 | Băng cao su lưu hóa | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 27 | Băng keo chịu nước PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng d= 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 29 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 235 | m |
| 30 | Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,35 | 100m |
| 31 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | m |
| 32 | Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m |
| 33 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng KT 300x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe vào tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe vào tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M8 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 39 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Sứ trang men mầu trắng 0,4KV báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | sứ |
| 41 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,029 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,746 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 13,286 | m3 |
| 44 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 45 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.530 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.296E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình hỗn hợp: Thi công xây dựng, dân dụng hỗn hợp cấp III (xây dựng dân dụng cấp III; hạ tầng, giao thông cấp IV; điện 0,4kV) có giá trị tối thiểu: 5.360.000.000 đồng.Trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng hỗn hợp thì nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng riêng lẻ theo từng hạng mục bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III có giá trị tối thiểu 2.323.000.000 đồng; 01 hợp đồng giao thông cấp IVcó giá trị tối thiểu: 2.541.000.000 đồng; 01 hợp đồng thi công điện 0,4Kv có giá trị tối thiểu: 496.000.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng là: 5.360.000.000 đồngCó tài liệu chứng minh kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.360.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công, chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | 16T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Đầm bàn | 1Kw. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5 KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | 7,5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | 5kW.Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đào + búa thủy lực | 0,8m3. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn | 14 kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Xe nâng | 12m. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | 10T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy rải, thảm | 50-60m3/h. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy nén khí | 360m3/h. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy mài | 2,7 Kw. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Máy trộn | 250l. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi