Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211007550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung thực hiện chính sách bảo vệ phát triển đất trồng lúa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 17:00:00 đến ngày 2021-10-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,749,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.123782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424756E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi), cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.324.432.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.648.864.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường của nhà thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 7tấn, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực đầm ≥ 1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ phóng đại ≥20X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trạm bơm tưới Thịnh Lạc, xã Tế Nông, huyện Nông Cống 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung thực hiện chính sách bảo vệ phát triển đất trồng lúa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và các hồ sơ khác (nếu có) chứng minh năng lực pháp lý của nhà thầu. 3. Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm - hết quý I năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu. 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu; hợp đồng thí nghiệm vật tư, vật liệu, chất lượng công trình. 8. Thuyết minh, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002; Số fax: 0237 3839 002. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT Chương V | 3,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 2,01 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, dầy | E-HSMT Chương V | 11,01 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn vận hành M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 3,91 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,29 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 0,3248 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bệ máy | E-HSMT Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,18 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,96 | m3 |
| 10 | Bê tông trần nhà M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 3,59 | m3 |
| 11 | Bê tông máng nước M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 3,19 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,82 | m3 |
| 13 | Bê tông rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,21 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,2149 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,2556 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn trần nhà | E-HSMT Chương V | 0,2988 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu máng | E-HSMT Chương V | 0,4573 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 17,43 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 172,05 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT Chương V | 39,2 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT Chương V | 28 | m2 |
| 23 | Cửa đi vách kính- nhựa uPVC có lõi thép không gỉ gia cường (2 cánh mở trượt) | E-HSMT Chương V | 7,92 | m2 |
| 24 | Cửa sổ vách kính- nhựa uPVC có lõi thép không gỉ gia cường (2 cánh mở trượt) | E-HSMT Chương V | 8,4 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | E-HSMT Chương V | 8,4 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT Chương V | 8,4 | m2 |
| 27 | khóa cửa | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 239,23 | m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,74 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép giằng, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,0959 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch XM không nung 6, 5x10,5x22, dày | E-HSMT Chương V | 3,07 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,4288 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT Chương V | 14,29 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | E-HSMT Chương V | 0,4034 | 100m2 |
| 35 | Bu lông F6 | E-HSMT Chương V | 202 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lồng chắn rác PVC D150 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 38 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | E-HSMT Chương V | 3 | cọc |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | E-HSMT Chương V | 15 | m |
| 43 | Vòng thép ốp giữ ống cáp loại 20*2mm+đinh vít | E-HSMT Chương V | 20 | bộ |
| 44 | Gia công hàng rào song sắt. | E-HSMT Chương V | 0,82 | m2 |
| 45 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 9,88 | m3 |
| 46 | Ván khuôn nền | E-HSMT Chương V | 0,1095 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 12,58 | m3 |
| 48 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 7,06 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT Chương V | 3,92 | m3 |
| 50 | Bê tông trụ M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,52 | m3 |
| 51 | Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,61 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, tường | E-HSMT Chương V | 0,4709 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầu | E-HSMT Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn bậc lên xuống | E-HSMT Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 56 | Đai ôm thép dẹt dày 5mm | E-HSMT Chương V | 12,56 | kg |
| 57 | Bu lông đuôi cá M18 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 58 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 14,55 | m3 |
| 59 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 11,33 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, tường | E-HSMT Chương V | 0,7406 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT Chương V | 1,82 | m3 |
| 63 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M125, PCB40 | E-HSMT Chương V | 70,62 | m3 |
| 64 | Rải đá dăm 4x6 | E-HSMT Chương V | 1,75 | m3 |
| 65 | Rải đá dăm 1x2 | E-HSMT Chương V | 5,04 | m3 |
| 66 | Vaỉ lọc ART15 | E-HSMT Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | E-HSMT Chương V | 0,1225 | 100m |
| 68 | Bê tông tấm chân khay ĐS M250 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 12,6 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT Chương V | 1,1396 | 100m2 |
| 70 | Thép chân khay F10 | E-HSMT Chương V | 0,5323 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | E-HSMT Chương V | 28 | cái |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | E-HSMT Chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | E-HSMT Chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,8456 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,0387 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,4066 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,1148 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,2585 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0512 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0069 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,1225 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0998 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0602 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT Chương V | 1,2372 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,2154 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,3712 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,9011 | tấn |
| 88 | Thép móc treo F25 | E-HSMT Chương V | 17,71 | kg |
| 89 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,2024 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,2024 | tấn |
| 91 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mm | E-HSMT Chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thép mặt bích- Đường kính 350mm loại 2,5m dày 2,5mm | E-HSMT Chương V | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống thép mặt bích- Đường kính 350mm loại 1,5m, dày 2,5mm | E-HSMT Chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp bích thép, đường kính ống D= 350 mm | E-HSMT Chương V | 2 | cặp bích |
| 95 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 350 mm | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 350 mm | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 97 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I bóc phong hóa | E-HSMT Chương V | 0,8383 | 100m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 7,6886 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 1,3211 | 100m3 |
| 100 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | E-HSMT Chương V | 6,641 | 100m |
| 101 | Mua đất mỏ đất hệ số nở rời K=1,2 | E-HSMT Chương V | 370,5244 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ từ mỏ về công trình | E-HSMT Chương V | 37,0524 | 10m³/1km |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 1,6692 | 100m3 |
| 104 | Phá quai xanh bằng máy xúc | E-HSMT Chương V | 1,239 | 100m3 |
| 105 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤400 Ampe | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Bê tông móng, rộng | E-HSMT Chương V | 6,75 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | E-HSMT Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 108 | Bu lông đuôi cá M30 | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | E-HSMT Chương V | 23 | 1m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | E-HSMT Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 111 | Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cột | E-HSMT Chương V | 3 | cột |
| 112 | Cột đèn cao áp, cột đèn tròn côn cao 8m | E-HSMT Chương V | 3 | cột |
| 113 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | E-HSMT Chương V | 3 | 1 bộ |
| 114 | Đèn cao áp 250W | E-HSMT Chương V | 3 | chiếc |
| 115 | Lắp choá đèn cao áp | E-HSMT Chương V | 3 | 1 bộ |
| 116 | Báo giá choa đèn cao áp | E-HSMT Chương V | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | E-HSMT Chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt compact | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt hộp quạt trần | E-HSMT Chương V | 1 | hộp |
| 124 | Cáp cao su ruột đồng 3x70+1x50 (NC lắp đặt TT) | E-HSMT Chương V | 20 | m |
| 125 | Cáp cao su ruột đồng 3x35+1x25 (NC lắp đặt TT) | E-HSMT Chương V | 18 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT Chương V | 55 | m |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT Chương V | 90 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 16mm (ống luồn dây điện) | E-HSMT Chương V | 0,5 | 100 m |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | E-HSMT Chương V | 7,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | E-HSMT Chương V | 0,752 | km/dây |
| 3 | Cáp vặn xoắn. Loại cáp | E-HSMT Chương V | 752 | m |
| 4 | Đai inox | E-HSMT Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Khóa hãm đai | E-HSMT Chương V | 36 | bộ |
| 6 | Gông đầu cột | E-HSMT Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Kẹp xiết dây | E-HSMT Chương V | 36 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: KÊNH TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 223,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 5,3778 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 420,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 28,6339 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 64,18 | m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 17,4724 | 100m2 |
| 7 | BT thanh chống M250 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 5,35 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, thanh chống | E-HSMT Chương V | 0,4365 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 1,6325 | tấn |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 21,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 0,536 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 40,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 2,725 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT Chương V | 125 | 1cấu kiện |
| 15 | BT tấm đan M250 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 12,38 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT Chương V | 0,4975 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 6,26 | m2 |
| 18 | Ni lông tái sinh lót đáy | E-HSMT Chương V | 1,6875 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | E-HSMT Chương V | 0,8897 | tấn |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 105,94 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 9,5346 | 100m3 |
| 22 | Đất san lấp công trình mua tại mỏ | E-HSMT Chương V | 1.450,1358 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất san lấp bằng ô tô tự đổ từ mỏ về công trình | E-HSMT Chương V | 145,0136 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất đắp bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 1.450,1358 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 18,5195 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT Chương V | 205,52 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT Chương V | 80,74 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 286,26 | m3 |
| 29 | BT mặt cầu M250 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 1,75 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mặt cầu | E-HSMT Chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 31 | BT đệm cầu M250 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 1,65 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đệm | E-HSMT Chương V | 0,1214 | 100m2 |
| 33 | BT đáy trụ cầu M200 đá 1*2 TC | E-HSMT Chương V | 3,47 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đáy trụ cầu | E-HSMT Chương V | 0,0618 | 100m2 |
| 35 | BT thân trụ cầu M200 đá 1*2 TC | E-HSMT Chương V | 4,83 | m3 |
| 36 | Ván khuôn trụ cầu | E-HSMT Chương V | 0,2712 | 100m2 |
| 37 | Thép mặt cầu F | E-HSMT Chương V | 0,0463 | tấn |
| 38 | Thép mặt cầu F>10 | E-HSMT Chương V | 0,0977 | tấn |
| 39 | Thép đệm cầu F | E-HSMT Chương V | 0,0517 | tấn |
| 40 | Thép đệm cầu F>10 | E-HSMT Chương V | 0,0364 | tấn |
| 41 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 1,96 | m2 |
| 43 | BT tấm đan M250 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 3,13 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,2108 | 100m2 |
| 45 | BT đáy M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 3,13 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đáy | E-HSMT Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 47 | BT tường M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 4,25 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,4525 | 100m2 |
| 49 | Thép tấm đan F | E-HSMT Chương V | 0,1642 | tấn |
| 50 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,1803 | 100m2 |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 5,04 | m2 |
| 52 | BTCT bản mặt cầu M250 đá 1*2 TC | E-HSMT Chương V | 1,7 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bản mặt cầu+ gờ chắn | E-HSMT Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 54 | BTCT bản đệm cầu M250 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 1,6 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bản đệm cầu | E-HSMT Chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 56 | BT đáy trụ cầu M200 đá 1*2 TC | E-HSMT Chương V | 3,37 | m3 |
| 57 | Ván khuôn đáy trụ cầu | E-HSMT Chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 58 | BT thân trụ cầu M200 đá 1*2 TC | E-HSMT Chương V | 4,69 | m3 |
| 59 | Ván khuôn trụ cầu | E-HSMT Chương V | 0,2642 | 100m2 |
| 60 | Thép mặt cầu F | E-HSMT Chương V | 0,0602 | tấn |
| 61 | Thép mặt cầu F>10 | E-HSMT Chương V | 0,0673 | tấn |
| 62 | Thép đệm cầu ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,0341 | tấn |
| 63 | Thép đệm cầu ĐK ≤18mm | E-HSMT Chương V | 0,058 | tấn |
| 64 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,1292 | 100m2 |
| 65 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 1,96 | m2 |
| 66 | BT tường M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 11,48 | m3 |
| 67 | Ván khuôn tường | E-HSMT Chương V | 1,3449 | 100m2 |
| 68 | BT móng M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 6,98 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 0,1122 | 100m2 |
| 70 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,2461 | 100m2 |
| 71 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 1 | m2 |
| 72 | BT tấm đan M250 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 0,34 | m3 |
| 73 | Ván khuôn tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 74 | BT giàn cánh cửa M200 | E-HSMT Chương V | 0,3 | m3 |
| 75 | BT cánh cửa M200 ĐS | E-HSMT Chương V | 0,15 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép,giàn cánh cửa | E-HSMT Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 77 | Thép giàn đỡ D | E-HSMT Chương V | 0,0079 | tấn |
| 78 | Thép giàn đỡ D>10 | E-HSMT Chương V | 0,045 | tấn |
| 79 | Thép hình | E-HSMT Chương V | 0,1498 | tấn |
| 80 | Thép cánh cửa D | E-HSMT Chương V | 0,0052 | tấn |
| 81 | Thép cánh cửa D>10 | E-HSMT Chương V | 0,0434 | tấn |
| 82 | Thép tấm đan F | E-HSMT Chương V | 0,0378 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cánh cửa | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | E-HSMT Chương V | 0,404 | tấn |
| 85 | Bu lông chờ 350 M14 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 86 | Êcu M14 | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| 87 | BT bậc M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 1 | m3 |
| 88 | Ván khuôn bậc | E-HSMT Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 89 | BTCT bản mặt cầu M250 đá 1*2 TC | E-HSMT Chương V | 1,18 | m3 |
| 90 | Ván khuôn bản mặt cầu+ gờ chắn | E-HSMT Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 91 | BTCT bản đệm cầu M250 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 1,18 | m3 |
| 92 | Ván khuôn bản đệm cầu | E-HSMT Chương V | 0,0894 | 100m2 |
| 93 | BT đáy trụ cầu M200 đá 1*2 TC | E-HSMT Chương V | 2,36 | m3 |
| 94 | Ván khuôn đáy trụ cầu | E-HSMT Chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 95 | BT thân trụ cầu M200 đá 1*2 TC | E-HSMT Chương V | 3,25 | m3 |
| 96 | Ván khuôn trụ cầu | E-HSMT Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 97 | Thép mặt cầu F | E-HSMT Chương V | 0,0639 | tấn |
| 98 | Thép mặt cầu F>10 | E-HSMT Chương V | 0,0329 | tấn |
| 99 | Thép đệm cầu ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,0334 | tấn |
| 100 | Thép đệm cầu ĐK ≤18mm | E-HSMT Chương V | 0,0693 | tấn |
| 101 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 102 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 1,96 | m2 |
| 103 | BT tường M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 7,94 | m3 |
| 104 | Ván khuôn tường | E-HSMT Chương V | 0,3193 | 100m2 |
| 105 | BT móng M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 2,26 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 0,0562 | 100m2 |
| 107 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,1198 | 100m2 |
| 108 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 2,85 | m2 |
| 109 | BT tấm đan M250 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 0,35 | m3 |
| 110 | Ván khuôn tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 111 | BT giàn cánh cửa M200 | E-HSMT Chương V | 0,29 | m3 |
| 112 | BT cánh cửa M200 ĐS | E-HSMT Chương V | 0,14 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thép,giàn cánh cửa | E-HSMT Chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 114 | Thép giàn đỡ D | E-HSMT Chương V | 0,0072 | tấn |
| 115 | Thép giàn đỡ D>10 | E-HSMT Chương V | 0,0424 | tấn |
| 116 | Thép hình | E-HSMT Chương V | 0,143 | tấn |
| 117 | Thép cánh cửa D | E-HSMT Chương V | 0,0065 | tấn |
| 118 | Thép cánh cửa D>10 | E-HSMT Chương V | 0,039 | tấn |
| 119 | Thép tấm đan F | E-HSMT Chương V | 0,0385 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cánh cửa | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | E-HSMT Chương V | 0,404 | tấn |
| 122 | Bu lông chờ 350 M14 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 123 | Êcu M14 | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| 124 | BT bậc M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 0,84 | m3 |
| 125 | Ván khuôn bậc | E-HSMT Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 126 | BTCT tấm đan M250 đá 1*2 TC | E-HSMT Chương V | 1,43 | m3 |
| 127 | Ván khuôn tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0865 | 100m2 |
| 128 | BT đáy M200 đá 1*2 TC | E-HSMT Chương V | 1,29 | m3 |
| 129 | Ván khuôn đáy | E-HSMT Chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 130 | BT tường M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 3,73 | m3 |
| 131 | Ván khuôn tường | E-HSMT Chương V | 0,3849 | 100m2 |
| 132 | Thép tấm đan F | E-HSMT Chương V | 0,0803 | tấn |
| 133 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 134 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 1,96 | m2 |
| 135 | BT tường M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 4,22 | m3 |
| 136 | Ván khuôn tường | E-HSMT Chương V | 0,2353 | 100m2 |
| 137 | BT móng M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 2,73 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 0,0363 | 100m2 |
| 139 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,2035 | 100m2 |
| 140 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 4,51 | m2 |
| 141 | BT tấm đan M250 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 0,22 | m3 |
| 142 | Ván khuôn tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 143 | BT giàn cánh cửa M200 | E-HSMT Chương V | 0,29 | m3 |
| 144 | BT cánh cửa M200 ĐS | E-HSMT Chương V | 0,14 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép,giàn cánh cửa | E-HSMT Chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 146 | Thép giàn đỡ D | E-HSMT Chương V | 0,0073 | tấn |
| 147 | Thép giàn đỡ D>10 | E-HSMT Chương V | 0,0431 | tấn |
| 148 | Thép hình | E-HSMT Chương V | 0,1451 | tấn |
| 149 | Thép cánh cửa D | E-HSMT Chương V | 0,0052 | tấn |
| 150 | Thép cánh cửa D>10 | E-HSMT Chương V | 0,0399 | tấn |
| 151 | Thép tấm đan F | E-HSMT Chương V | 0,0204 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cánh cửa | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | E-HSMT Chương V | 0,404 | tấn |
| 154 | Bu lông chờ 350 M14 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 155 | Êcu M14 | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| 156 | BT bậc M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 0,84 | m3 |
| 157 | Ván khuôn bậc | E-HSMT Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 158 | BT móng M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 1,21 | m3 |
| 159 | BT tường M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 1,89 | m3 |
| 160 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 161 | Ván khuôn tường | E-HSMT Chương V | 0,1924 | 100m2 |
| 162 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 163 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 1,7 | m2 |
| 164 | BT móng M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 0,12 | m3 |
| 165 | BT tường M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 0,21 | m3 |
| 166 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 167 | Ván khuôn tường | E-HSMT Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 168 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 169 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 0,67 | m2 |
| 170 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | E-HSMT Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 171 | BT tương M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 1,82 | m3 |
| 172 | Ván khuôn tường | E-HSMT Chương V | 0,2359 | 100m2 |
| 173 | BT móng M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 1,3 | m3 |
| 174 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 0,0839 | 100m2 |
| 175 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT Chương V | 4,61 | 1m3 |
| 176 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 177 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | E-HSMT Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 178 | BT tương M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 1,25 | m3 |
| 179 | Ván khuôn tường | E-HSMT Chương V | 0,1244 | 100m2 |
| 180 | BT móng M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 0,79 | m3 |
| 181 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 0,0579 | 100m2 |
| 182 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT Chương V | 5,62 | 1m3 |
| 183 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 0,0523 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: KÊNH TUYẾN 1 | |||
| 1 | BT kênh M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 148,605 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 7,9155 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 15,01 | m2 |
| 4 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 4,5156 | 100m2 |
| 5 | BT thanh chống M250 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 1,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, thanh chống | E-HSMT Chương V | 0,1286 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,4177 | tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 0,776 | 100m3 |
| 9 | Đất san lấp công trình mua tại mỏ | E-HSMT Chương V | 270,008 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất san lấp bằng ô tô tự đổ từ mỏ về công trình | E-HSMT Chương V | 27,0008 | 10m³/1km |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 2,8281 | 100m3 |
| 12 | Đá hộc | E-HSMT Chương V | 19,97 | m3 |
| 13 | BT mặt cầu M250 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 0,77 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt cầu | E-HSMT Chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 15 | BT đệm cầu M250 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 0,83 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đệm | E-HSMT Chương V | 0,0607 | 100m2 |
| 17 | BT đáy trụ cầu M200 đá 1*2 TC | E-HSMT Chương V | 1,58 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đáy trụ cầu | E-HSMT Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 19 | BT thân trụ cầu M200 đá 1*2 TC | E-HSMT Chương V | 1,7 | m3 |
| 20 | Ván khuôn trụ cầu | E-HSMT Chương V | 0,0937 | 100m2 |
| 21 | Thép mặt cầu F | E-HSMT Chương V | 0,0383 | tấn |
| 22 | Thép mặt cầu F>10 | E-HSMT Chương V | 0,0212 | tấn |
| 23 | Thép đệm cầu F | E-HSMT Chương V | 0,0219 | tấn |
| 24 | Thép đệm cầu F>10 | E-HSMT Chương V | 0,046 | tấn |
| 25 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 1,3 | m2 |
| 27 | BTCT tấm đan M250 đá 1*2 TC | E-HSMT Chương V | 0,99 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 29 | BT đáy M200 đá 1*2 TC | E-HSMT Chương V | 0,99 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đáy | E-HSMT Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 31 | BT tường M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 1,08 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường | E-HSMT Chương V | 0,1131 | 100m2 |
| 33 | Thép tấm đan F | E-HSMT Chương V | 0,051 | tấn |
| 34 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,0585 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 0,78 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | E-HSMT Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 37 | BT tương M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 1,57 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường | E-HSMT Chương V | 0,1598 | 100m2 |
| 39 | BT móng M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 1,71 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 0,0964 | 100m2 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT Chương V | 9,36 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 0,0831 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: KÊNH TUYẾN 2 | |||
| 1 | BT kênh M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 67,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 3,6211 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 6,97 | m2 |
| 4 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 2,064 | 100m2 |
| 5 | BT thanh chống M250 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, thanh chống | E-HSMT Chương V | 0,1154 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,1905 | tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 1,0333 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 0,9721 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mm | E-HSMT Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 11 | BT tương M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 0,81 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường | E-HSMT Chương V | 0,1097 | 100m2 |
| 13 | BT móng M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 0,66 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT Chương V | 2,74 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | E-HSMT Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 18 | BT tường M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 0,63 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường | E-HSMT Chương V | 0,0639 | 100m2 |
| 20 | BT móng M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 0,52 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT Chương V | 3,75 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 0,0349 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: KÊNH TUYẾN 3 | |||
| 1 | BT kênh M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 45,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kênh | E-HSMT Chương V | 2,4275 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 4,34 | m2 |
| 4 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 1,3687 | 100m2 |
| 5 | BT thanh chống M250 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 0,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, thanh chống | E-HSMT Chương V | 0,4662 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 1,2821 | tấn |
| 8 | BT kênh M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 16,94 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kênh | E-HSMT Chương V | 0,9331 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT Chương V | 44 | 1cấu kiện |
| 11 | BT tấm đan M250 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 3,7 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,1619 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | E-HSMT Chương V | 0,2633 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 1,67 | m2 |
| 15 | Ni lông tái sinh lót đáy | E-HSMT Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 16 | BT kênh M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 35,27 | m3 |
| 17 | Ván khuôn kênh | E-HSMT Chương V | 2,145 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT Chương V | 115,46 | 1cấu kiện |
| 19 | BT tấm đan M250 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 8,54 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,1531 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | E-HSMT Chương V | 0,5812 | tấn |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 4,19 | m2 |
| 23 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 1,2701 | 100m2 |
| 24 | BT kênh M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 11,27 | m3 |
| 25 | Ván khuôn kênh | E-HSMT Chương V | 0,6253 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 2,92 | m2 |
| 27 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,4136 | 100m2 |
| 28 | BT thanh chống M250 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 0,07 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, thanh chống | E-HSMT Chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0373 | tấn |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 4,2932 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 3,0796 | 100m3 |
| 33 | BT móng M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 0,67 | m3 |
| 34 | BT tường M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 0,34 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn tường | E-HSMT Chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 37 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 1,23 | m2 |
| 39 | Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,6 | m3 |
| 40 | Ván khuôn mặt cầu | E-HSMT Chương V | 0,1009 | 100m2 |
| 41 | BT đệm cầu M250 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 1,89 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đệm | E-HSMT Chương V | 0,1327 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đáy trụ M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 3,36 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 45 | BT trụ cầu M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 3,24 | m3 |
| 46 | Ván khuôn trụ cầu | E-HSMT Chương V | 0,1713 | 100m2 |
| 47 | Thép mặt cầu F | E-HSMT Chương V | 0,0527 | tấn |
| 48 | Thép mặt cầu F>10 | E-HSMT Chương V | 0,1128 | tấn |
| 49 | Thép đệm cầu F | E-HSMT Chương V | 0,0858 | tấn |
| 50 | Thép đệm cầu F>10 | E-HSMT Chương V | 0,0451 | tấn |
| 51 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | E-HSMT Chương V | 0,63 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | BT mặt đường M200 đá 1*2 | E-HSMT Chương V | 192 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | E-HSMT Chương V | 1,92 | 100m2 |
| 3 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 16 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | E-HSMT Chương V | 3,2 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm hỗn lưu Q=850-1100 m3/h | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Van mồi D350 | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Giỏ lọc rác D350 + giá đỡ của máy bơm | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Ổ khóa V1 | E-HSMT Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tủ điện bán tự động 2 lộ 4000A | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 6 | Chi phí lắp đặt thiết bị cho trạm bơm | E-HSMT Chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.123782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424756E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi), cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.324.432.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.648.864.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường của nhà thầu | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≥ 7tấn, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy hàn | công suất ≥ 5kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250L | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | lực đầm ≥ 1000kg | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1kW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,1kW | 2 |
| 10 | Máy thuỷ bình | độ phóng đại ≥20X | 1 |
| 11 | Máy phát điện | công suất ≥ 5KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi