Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211052357-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211007550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung thực hiện chính sách bảo vệ phát triển đất trồng lúa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 17:00:00 đến ngày 2021-10-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,749,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.123782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424756E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi), cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.324.432.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.648.864.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường của nhà thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 7tấn, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đầm ≥ 1000kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại ≥20X
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Trạm bơm tưới Thịnh Lạc, xã Tế Nông, huyện Nông Cống
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung thực hiện chính sách bảo vệ phát triển đất trồng lúa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sông Chu Thanh Hóa / Phòng Kinh tế - Hạ tầng UBND huyện Nông Cống; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và các hồ sơ khác (nếu có) chứng minh năng lực pháp lý của nhà thầu. 3. Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm - hết quý I năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu. 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu; hợp đồng thí nghiệm vật tư, vật liệu, chất lượng công trình. 8. Thuyết minh, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002; Số fax: 0237 3839 002.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30E-HSMT Chương V3,1m3
2Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V2,01m3
3Xây móng đá hộc, dầy E-HSMT Chương V11,01m3
4Bê tông sàn vận hành M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V3,91m3
5Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,29m3
6Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,3248100m2
7Ván khuôn bệ máyE-HSMT Chương V0,0327100m2
8Bê tông cột chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,18m3
9Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,96m3
10Bê tông trần nhà M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V3,59m3
11Bê tông máng nước M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V3,19m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,82m3
13Bê tông rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,21m3
14Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,0268100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,2149100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,2556100m2
17Ván khuôn thép, ván khuôn trần nhàE-HSMT Chương V0,2988100m2
18Ván khuôn gỗ cầu mángE-HSMT Chương V0,4573100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V17,43m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V172,05m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40E-HSMT Chương V39,2m2
22Trát trần, vữa XM M100, PCB40E-HSMT Chương V28m2
23Cửa đi vách kính- nhựa uPVC có lõi thép không gỉ gia cường (2 cánh mở trượt)E-HSMT Chương V7,92m2
24Cửa sổ vách kính- nhựa uPVC có lõi thép không gỉ gia cường (2 cánh mở trượt)E-HSMT Chương V8,4m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtE-HSMT Chương V8,4m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaE-HSMT Chương V8,4m2
27khóa cửaE-HSMT Chương V3cái
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V239,23m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,74m3
30Ván khuôn thép giằng, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,0959100m2
31Xây tường thẳng gạch XM không nung 6, 5x10,5x22, dày E-HSMT Chương V3,07m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V0,4288m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40E-HSMT Chương V14,29m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT Chương V0,4034100m2
35Bu lông F6E-HSMT Chương V202cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmE-HSMT Chương V8cái
37Lồng chắn rác PVC D150E-HSMT Chương V4cái
38Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mE-HSMT Chương V4cái
39Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mE-HSMT Chương V4cái
40Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmE-HSMT Chương V50m
41Gia công và đóng cọc chống sétE-HSMT Chương V3cọc
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmE-HSMT Chương V15m
43Vòng thép ốp giữ ống cáp loại 20*2mm+đinh vítE-HSMT Chương V20bộ
44Gia công hàng rào song sắt.E-HSMT Chương V0,82m2
45Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V9,88m3
46Ván khuôn nềnE-HSMT Chương V0,1095100m2
47Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V12,58m3
48Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V7,06m3
49Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30E-HSMT Chương V3,92m3
50Bê tông trụ M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,52m3
51Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,61m3
52Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,132100m2
53Ván khuôn thép, tườngE-HSMT Chương V0,4709100m2
54Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầuE-HSMT Chương V0,115100m2
55Ván khuôn bậc lên xuốngE-HSMT Chương V0,071100m2
56Đai ôm thép dẹt dày 5mmE-HSMT Chương V12,56kg
57Bu lông đuôi cá M18E-HSMT Chương V4cái
58Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V14,55m3
59Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V11,33m3
60Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,1162100m2
61Ván khuôn thép, tườngE-HSMT Chương V0,7406100m2
62Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30E-HSMT Chương V1,82m3
63Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M125, PCB40E-HSMT Chương V70,62m3
64Rải đá dăm 4x6E-HSMT Chương V1,75m3
65Rải đá dăm 1x2E-HSMT Chương V5,04m3
66Vaỉ lọc ART15E-HSMT Chương V0,49100m2
67Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mmE-HSMT Chương V0,1225100m
68Bê tông tấm chân khay ĐS M250 đá 1*2E-HSMT Chương V12,6m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT Chương V1,1396100m2
70Thép chân khay F10E-HSMT Chương V0,5323tấn
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyE-HSMT Chương V28cái
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênE-HSMT Chương V281 cấu kiện
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngE-HSMT Chương V281 cấu kiện
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,8456tấn
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,0387tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,4066tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,1148tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,2585tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0512tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0069tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,1225tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0998tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0602tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V1,2372tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,2154tấn
86Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,3712tấn
87Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,9011tấn
88Thép móc treo F25E-HSMT Chương V17,71kg
89Gia công xà gồ thépE-HSMT Chương V0,2024tấn
90Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT Chương V0,2024tấn
91Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mmE-HSMT Chương V0,12100m
92Lắp đặt ống thép mặt bích- Đường kính 350mm loại 2,5m dày 2,5mmE-HSMT Chương V0,1100m
93Lắp đặt ống thép mặt bích- Đường kính 350mm loại 1,5m, dày 2,5mmE-HSMT Chương V0,12100m
94Lắp bích thép, đường kính ống D= 350 mmE-HSMT Chương V2cặp bích
95Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 350 mmE-HSMT Chương V1cái
96Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 350 mmE-HSMT Chương V1cái
97Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I bóc phong hóaE-HSMT Chương V0,8383100m3
98Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V7,6886100m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V1,3211100m3
100Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IE-HSMT Chương V6,641100m
101Mua đất mỏ đất hệ số nở rời K=1,2E-HSMT Chương V370,5244m3
102Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ từ mỏ về công trìnhE-HSMT Chương V37,052410m³/1km
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT Chương V1,6692100m3
104Phá quai xanh bằng máy xúc E-HSMT Chương V1,239100m3
105Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤400 AmpeE-HSMT Chương V1bộ
106Bê tông móng, rộng E-HSMT Chương V6,75m3
107Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtE-HSMT Chương V0,18100m2
108Bu lông đuôi cá M30E-HSMT Chương V12cái
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng E-HSMT Chương V231m3
110Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 90E-HSMT Chương V0,11100m3
111Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cộtE-HSMT Chương V3cột
112Cột đèn cao áp, cột đèn tròn côn cao 8mE-HSMT Chương V3cột
113Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cộtE-HSMT Chương V31 bộ
114Đèn cao áp 250WE-HSMT Chương V3chiếc
115Lắp choá đèn cao ápE-HSMT Chương V31 bộ
116Báo giá choa đèn cao ápE-HSMT Chương V3bộ
117Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơnE-HSMT Chương V2cái
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngE-HSMT Chương V4bộ
119Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ baE-HSMT Chương V2cái
120Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiE-HSMT Chương V1cái
121Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnE-HSMT Chương V1cái
122Lắp đặt compactE-HSMT Chương V2bộ
123Lắp đặt hộp quạt trầnE-HSMT Chương V1hộp
124Cáp cao su ruột đồng 3x70+1x50 (NC lắp đặt TT)E-HSMT Chương V20m
125Cáp cao su ruột đồng 3x35+1x25 (NC lắp đặt TT)E-HSMT Chương V18m
126Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2E-HSMT Chương V55m
127Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2E-HSMT Chương V90m
128Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 16mm (ống luồn dây điện)E-HSMT Chương V0,5100 m
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐIỆN
1Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn E-HSMT Chương V7,52100m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp E-HSMT Chương V0,752km/dây
3Cáp vặn xoắn. Loại cáp E-HSMT Chương V752m
4Đai inoxE-HSMT Chương V18bộ
5Khóa hãm đaiE-HSMT Chương V36bộ
6Gông đầu cộtE-HSMT Chương V18bộ
7Kẹp xiết dâyE-HSMT Chương V36bộ
C HẠNG MỤC: KÊNH TUYẾN CHÍNH
1Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V223,26m3
2Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V5,3778100m2
3Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V420,63m3
4Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V28,6339100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V64,18m2
6Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V17,4724100m2
7BT thanh chống M250 đá 1*2E-HSMT Chương V5,35m3
8Ván khuôn thép, thanh chốngE-HSMT Chương V0,4365100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V1,6325tấn
10Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V21,56m3
11Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,536100m2
12Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V40,63m3
13Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V2,725100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT Chương V1251cấu kiện
15BT tấm đan M250 đá 1*2E-HSMT Chương V12,38m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT Chương V0,4975100m2
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V6,26m2
18Ni lông tái sinh lót đáyE-HSMT Chương V1,6875100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmE-HSMT Chương V0,8897tấn
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V105,941m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V9,5346100m3
22Đất san lấp công trình mua tại mỏE-HSMT Chương V1.450,1358m3
23Vận chuyển đất san lấp bằng ô tô tự đổ từ mỏ về công trìnhE-HSMT Chương V145,013610m³/1km
24Vận chuyển đất đắp bằng thủ côngE-HSMT Chương V1.450,1358m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT Chương V18,5195100m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT Chương V205,52m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT Chương V80,74m3
28Vận chuyển phế thải bằng thủ côngE-HSMT Chương V286,26m3
29BT mặt cầu M250 đá 1*2E-HSMT Chương V1,75m3
30Ván khuôn mặt cầuE-HSMT Chương V0,1133100m2
31BT đệm cầu M250 đá 1*2E-HSMT Chương V1,65m3
32Ván khuôn đệmE-HSMT Chương V0,1214100m2
33BT đáy trụ cầu M200 đá 1*2 TCE-HSMT Chương V3,47m3
34Ván khuôn đáy trụ cầuE-HSMT Chương V0,0618100m2
35BT thân trụ cầu M200 đá 1*2 TCE-HSMT Chương V4,83m3
36Ván khuôn trụ cầuE-HSMT Chương V0,2712100m2
37Thép mặt cầu FE-HSMT Chương V0,0463tấn
38Thép mặt cầu F>10E-HSMT Chương V0,0977tấn
39Thép đệm cầu FE-HSMT Chương V0,0517tấn
40Thép đệm cầu F>10E-HSMT Chương V0,0364tấn
41Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V0,133100m2
42Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V1,96m2
43BT tấm đan M250 đá 1*2E-HSMT Chương V3,13m3
44Ván khuôn tấm đanE-HSMT Chương V0,2108100m2
45BT đáy M200 đá 1*2E-HSMT Chương V3,13m3
46Ván khuôn đáyE-HSMT Chương V0,075100m2
47BT tường M200 đá 1*2E-HSMT Chương V4,25m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,4525100m2
49Thép tấm đan FE-HSMT Chương V0,1642tấn
50Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V0,1803100m2
51Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V5,04m2
52BTCT bản mặt cầu M250 đá 1*2 TCE-HSMT Chương V1,7m3
53Ván khuôn bản mặt cầu+ gờ chắnE-HSMT Chương V0,1104100m2
54BTCT bản đệm cầu M250 đá 1*2E-HSMT Chương V1,6m3
55Ván khuôn bản đệm cầuE-HSMT Chương V0,1182100m2
56BT đáy trụ cầu M200 đá 1*2 TCE-HSMT Chương V3,37m3
57Ván khuôn đáy trụ cầuE-HSMT Chương V0,0606100m2
58BT thân trụ cầu M200 đá 1*2 TCE-HSMT Chương V4,69m3
59Ván khuôn trụ cầuE-HSMT Chương V0,2642100m2
60Thép mặt cầu FE-HSMT Chương V0,0602tấn
61Thép mặt cầu F>10E-HSMT Chương V0,0673tấn
62Thép đệm cầu ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,0341tấn
63Thép đệm cầu ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V0,058tấn
64Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V0,1292100m2
65Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V1,96m2
66BT tường M200 đá 1*2E-HSMT Chương V11,48m3
67Ván khuôn tườngE-HSMT Chương V1,3449100m2
68BT móng M200 đá 1*2E-HSMT Chương V6,98m3
69Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,1122100m2
70Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V0,2461100m2
71Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V1m2
72BT tấm đan M250 đá 1*2E-HSMT Chương V0,34m3
73Ván khuôn tấm đanE-HSMT Chương V0,0305100m2
74BT giàn cánh cửa M200E-HSMT Chương V0,3m3
75BT cánh cửa M200 ĐSE-HSMT Chương V0,15m3
76Ván khuôn thép,giàn cánh cửaE-HSMT Chương V0,051100m2
77Thép giàn đỡ DE-HSMT Chương V0,0079tấn
78Thép giàn đỡ D>10E-HSMT Chương V0,045tấn
79Thép hìnhE-HSMT Chương V0,1498tấn
80Thép cánh cửa DE-HSMT Chương V0,0052tấn
81Thép cánh cửa D>10E-HSMT Chương V0,0434tấn
82Thép tấm đan FE-HSMT Chương V0,0378tấn
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cánh cửaE-HSMT Chương V2cái
84Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayE-HSMT Chương V0,404tấn
85Bu lông chờ 350 M14E-HSMT Chương V4cái
86Êcu M14E-HSMT Chương V16cái
87BT bậc M200 đá 1*2E-HSMT Chương V1m3
88Ván khuôn bậcE-HSMT Chương V0,032100m2
89BTCT bản mặt cầu M250 đá 1*2 TCE-HSMT Chương V1,18m3
90Ván khuôn bản mặt cầu+ gờ chắnE-HSMT Chương V0,08100m2
91BTCT bản đệm cầu M250 đá 1*2E-HSMT Chương V1,18m3
92Ván khuôn bản đệm cầuE-HSMT Chương V0,0894100m2
93BT đáy trụ cầu M200 đá 1*2 TCE-HSMT Chương V2,36m3
94Ván khuôn đáy trụ cầuE-HSMT Chương V0,0489100m2
95BT thân trụ cầu M200 đá 1*2 TCE-HSMT Chương V3,25m3
96Ván khuôn trụ cầuE-HSMT Chương V0,19100m2
97Thép mặt cầu FE-HSMT Chương V0,0639tấn
98Thép mặt cầu F>10E-HSMT Chương V0,0329tấn
99Thép đệm cầu ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,0334tấn
100Thép đệm cầu ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V0,0693tấn
101Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V0,09100m2
102Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V1,96m2
103BT tường M200 đá 1*2E-HSMT Chương V7,94m3
104Ván khuôn tườngE-HSMT Chương V0,3193100m2
105BT móng M200 đá 1*2E-HSMT Chương V2,26m3
106Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,0562100m2
107Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V0,1198100m2
108Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V2,85m2
109BT tấm đan M250 đá 1*2E-HSMT Chương V0,35m3
110Ván khuôn tấm đanE-HSMT Chương V0,031100m2
111BT giàn cánh cửa M200E-HSMT Chương V0,29m3
112BT cánh cửa M200 ĐSE-HSMT Chương V0,14m3
113Ván khuôn thép,giàn cánh cửaE-HSMT Chương V0,0478100m2
114Thép giàn đỡ DE-HSMT Chương V0,0072tấn
115Thép giàn đỡ D>10E-HSMT Chương V0,0424tấn
116Thép hìnhE-HSMT Chương V0,143tấn
117Thép cánh cửa DE-HSMT Chương V0,0065tấn
118Thép cánh cửa D>10E-HSMT Chương V0,039tấn
119Thép tấm đan FE-HSMT Chương V0,0385tấn
120Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cánh cửaE-HSMT Chương V2cái
121Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayE-HSMT Chương V0,404tấn
122Bu lông chờ 350 M14E-HSMT Chương V4cái
123Êcu M14E-HSMT Chương V16cái
124BT bậc M200 đá 1*2E-HSMT Chương V0,84m3
125Ván khuôn bậcE-HSMT Chương V0,0266100m2
126BTCT tấm đan M250 đá 1*2 TCE-HSMT Chương V1,43m3
127Ván khuôn tấm đanE-HSMT Chương V0,0865100m2
128BT đáy M200 đá 1*2 TCE-HSMT Chương V1,29m3
129Ván khuôn đáyE-HSMT Chương V0,0314100m2
130BT tường M200 đá 1*2E-HSMT Chương V3,73m3
131Ván khuôn tườngE-HSMT Chương V0,3849100m2
132Thép tấm đan FE-HSMT Chương V0,0803tấn
133Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V0,0715100m2
134Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V1,96m2
135BT tường M200 đá 1*2E-HSMT Chương V4,22m3
136Ván khuôn tườngE-HSMT Chương V0,2353100m2
137BT móng M200 đá 1*2E-HSMT Chương V2,73m3
138Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,0363100m2
139Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V0,2035100m2
140Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V4,51m2
141BT tấm đan M250 đá 1*2E-HSMT Chương V0,22m3
142Ván khuôn tấm đanE-HSMT Chương V0,0195100m2
143BT giàn cánh cửa M200E-HSMT Chương V0,29m3
144BT cánh cửa M200 ĐSE-HSMT Chương V0,14m3
145Ván khuôn thép,giàn cánh cửaE-HSMT Chương V0,0478100m2
146Thép giàn đỡ DE-HSMT Chương V0,0073tấn
147Thép giàn đỡ D>10E-HSMT Chương V0,0431tấn
148Thép hìnhE-HSMT Chương V0,1451tấn
149Thép cánh cửa DE-HSMT Chương V0,0052tấn
150Thép cánh cửa D>10E-HSMT Chương V0,0399tấn
151Thép tấm đan FE-HSMT Chương V0,0204tấn
152Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cánh cửaE-HSMT Chương V2cái
153Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayE-HSMT Chương V0,404tấn
154Bu lông chờ 350 M14E-HSMT Chương V4cái
155Êcu M14E-HSMT Chương V16cái
156BT bậc M200 đá 1*2E-HSMT Chương V0,84m3
157Ván khuôn bậcE-HSMT Chương V0,0266100m2
158BT móng M200 đá 1*2E-HSMT Chương V1,21m3
159BT tường M200 đá 1*2E-HSMT Chương V1,89m3
160Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,0202100m2
161Ván khuôn tườngE-HSMT Chương V0,1924100m2
162Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V0,064100m2
163Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V1,7m2
164BT móng M200 đá 1*2E-HSMT Chương V0,12m3
165BT tường M200 đá 1*2E-HSMT Chương V0,21m3
166Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,0038100m2
167Ván khuôn tườngE-HSMT Chương V0,0347100m2
168Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V0,0088100m2
169Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V0,67m2
170Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmE-HSMT Chương V51 đoạn ống
171BT tương M200 đá 1*2E-HSMT Chương V1,82m3
172Ván khuôn tườngE-HSMT Chương V0,2359100m2
173BT móng M200 đá 1*2E-HSMT Chương V1,3m3
174Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,0839100m2
175Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT Chương V4,611m3
176Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT Chương V0,0427100m3
177Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmE-HSMT Chương V61 đoạn ống
178BT tương M200 đá 1*2E-HSMT Chương V1,25m3
179Ván khuôn tườngE-HSMT Chương V0,1244100m2
180BT móng M200 đá 1*2E-HSMT Chương V0,79m3
181Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,0579100m2
182Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT Chương V5,621m3
183Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT Chương V0,0523100m3
D HẠNG MỤC: KÊNH TUYẾN 1
1BT kênh M200 đá 1*2E-HSMT Chương V148,605m3
2Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V7,9155100m2
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V15,01m2
4Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V4,5156100m2
5BT thanh chống M250 đá 1*2E-HSMT Chương V1,09m3
6Ván khuôn thép, thanh chốngE-HSMT Chương V0,1286100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,4177tấn
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V0,776100m3
9Đất san lấp công trình mua tại mỏE-HSMT Chương V270,008m3
10Vận chuyển đất san lấp bằng ô tô tự đổ từ mỏ về công trìnhE-HSMT Chương V27,000810m³/1km
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT Chương V2,8281100m3
12Đá hộcE-HSMT Chương V19,97m3
13BT mặt cầu M250 đá 1*2E-HSMT Chương V0,77m3
14Ván khuôn mặt cầuE-HSMT Chương V0,0508100m2
15BT đệm cầu M250 đá 1*2E-HSMT Chương V0,83m3
16Ván khuôn đệmE-HSMT Chương V0,0607100m2
17BT đáy trụ cầu M200 đá 1*2 TCE-HSMT Chương V1,58m3
18Ván khuôn đáy trụ cầuE-HSMT Chương V0,03100m2
19BT thân trụ cầu M200 đá 1*2 TCE-HSMT Chương V1,7m3
20Ván khuôn trụ cầuE-HSMT Chương V0,0937100m2
21Thép mặt cầu FE-HSMT Chương V0,0383tấn
22Thép mặt cầu F>10E-HSMT Chương V0,0212tấn
23Thép đệm cầu FE-HSMT Chương V0,0219tấn
24Thép đệm cầu F>10E-HSMT Chương V0,046tấn
25Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V0,0525100m2
26Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V1,3m2
27BTCT tấm đan M250 đá 1*2 TCE-HSMT Chương V0,99m3
28Ván khuôn tấm đanE-HSMT Chương V0,0638100m2
29BT đáy M200 đá 1*2 TCE-HSMT Chương V0,99m3
30Ván khuôn đáyE-HSMT Chương V0,0224100m2
31BT tường M200 đá 1*2E-HSMT Chương V1,08m3
32Ván khuôn tườngE-HSMT Chương V0,1131100m2
33Thép tấm đan FE-HSMT Chương V0,051tấn
34Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V0,0585100m2
35Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V0,78m2
36Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmE-HSMT Chương V101 đoạn ống
37BT tương M200 đá 1*2E-HSMT Chương V1,57m3
38Ván khuôn tườngE-HSMT Chương V0,1598100m2
39BT móng M200 đá 1*2E-HSMT Chương V1,71m3
40Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,0964100m2
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT Chương V9,361m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT Chương V0,0831100m3
E HẠNG MỤC: KÊNH TUYẾN 2
1BT kênh M200 đá 1*2E-HSMT Chương V67,92m3
2Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V3,6211100m2
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V6,97m2
4Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V2,064100m2
5BT thanh chống M250 đá 1*2E-HSMT Chương V0,4m3
6Ván khuôn thép, thanh chốngE-HSMT Chương V0,1154100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,1905tấn
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V1,0333100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT Chương V0,9721100m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mmE-HSMT Chương V31 đoạn ống
11BT tương M200 đá 1*2E-HSMT Chương V0,81m3
12Ván khuôn tườngE-HSMT Chương V0,1097100m2
13BT móng M200 đá 1*2E-HSMT Chương V0,66m3
14Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,0296100m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT Chương V2,741m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT Chương V0,0253100m3
17Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmE-HSMT Chương V41 đoạn ống
18BT tường M200 đá 1*2E-HSMT Chương V0,63m3
19Ván khuôn tườngE-HSMT Chương V0,0639100m2
20BT móng M200 đá 1*2E-HSMT Chương V0,52m3
21Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,0386100m2
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT Chương V3,751m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT Chương V0,0349100m3
F HẠNG MỤC: KÊNH TUYẾN 3
1BT kênh M200 đá 1*2E-HSMT Chương V45,04m3
2Ván khuôn kênhE-HSMT Chương V2,4275100m2
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V4,34m2
4Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V1,3687100m2
5BT thanh chống M250 đá 1*2E-HSMT Chương V0,26m3
6Ván khuôn thép, thanh chốngE-HSMT Chương V0,4662100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V1,2821tấn
8BT kênh M200 đá 1*2E-HSMT Chương V16,94m3
9Ván khuôn kênhE-HSMT Chương V0,9331100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT Chương V441cấu kiện
11BT tấm đan M250 đá 1*2E-HSMT Chương V3,7m3
12Ván khuôn tấm đanE-HSMT Chương V0,1619100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmE-HSMT Chương V0,2633tấn
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V1,67m2
15Ni lông tái sinh lót đáyE-HSMT Chương V0,528100m2
16BT kênh M200 đá 1*2E-HSMT Chương V35,27m3
17Ván khuôn kênhE-HSMT Chương V2,145100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT Chương V115,461cấu kiện
19BT tấm đan M250 đá 1*2E-HSMT Chương V8,54m3
20Ván khuôn tấm đanE-HSMT Chương V0,1531100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmE-HSMT Chương V0,5812tấn
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V4,19m2
23Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V1,2701100m2
24BT kênh M200 đá 1*2E-HSMT Chương V11,27m3
25Ván khuôn kênhE-HSMT Chương V0,6253100m2
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V2,92m2
27Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V0,4136100m2
28BT thanh chống M250 đá 1*2E-HSMT Chương V0,07m3
29Ván khuôn thép, thanh chốngE-HSMT Chương V0,0194100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0373tấn
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V4,2932100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT Chương V3,0796100m3
33BT móng M200 đá 1*2E-HSMT Chương V0,67m3
34BT tường M200 đá 1*2E-HSMT Chương V0,34m3
35Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,0076100m2
36Ván khuôn tườngE-HSMT Chương V0,0692100m2
37Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V0,0196100m2
38Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V1,23m2
39Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,6m3
40Ván khuôn mặt cầuE-HSMT Chương V0,1009100m2
41BT đệm cầu M250 đá 1*2E-HSMT Chương V1,89m3
42Ván khuôn đệmE-HSMT Chương V0,1327100m2
43Bê tông đáy trụ M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V3,36m3
44Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,0564100m2
45BT trụ cầu M200 đá 1*2E-HSMT Chương V3,24m3
46Ván khuôn trụ cầuE-HSMT Chương V0,1713100m2
47Thép mặt cầu FE-HSMT Chương V0,0527tấn
48Thép mặt cầu F>10E-HSMT Chương V0,1128tấn
49Thép đệm cầu FE-HSMT Chương V0,0858tấn
50Thép đệm cầu F>10E-HSMT Chương V0,0451tấn
51Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V0,128100m2
52Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT Chương V0,63m2
G HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG THI CÔNG
1BT mặt đường M200 đá 1*2E-HSMT Chương V192m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngE-HSMT Chương V1,92100m2
3Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V16100m2
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmE-HSMT Chương V3,2100m
H HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm hỗn lưu Q=850-1100 m3/hE-HSMT Chương V2bộ
2Van mồi D350E-HSMT Chương V2bộ
3Giỏ lọc rác D350 + giá đỡ của máy bơmE-HSMT Chương V2bộ
4Ổ khóa V1E-HSMT Chương V6bộ
5Tủ điện bán tự động 2 lộ 4000AE-HSMT Chương V1cái
6Chi phí lắp đặt thiết bị cho trạm bơmE-HSMT Chương V1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.123782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424756E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi), cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.324.432.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.648.864.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.32
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường của nhà thầu 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy lợi.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7tấn, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Máy hàn công suất ≥ 5kW2
4 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250L3
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L1
7 Máy đầm cóc lực đầm ≥ 1000kg2
8 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW2
9 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,1kW2
10 Máy thuỷ bình độ phóng đại ≥20X1
11 Máy phát điện công suất ≥ 5KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->