Gói thầu: 06RR-2020 P02 ĐTXD VTTB DỰ ÁN XÂY DỰNG MỚI
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200451786-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | 06RR-2020 P02 ĐTXD VTTB DỰ ÁN XÂY DỰNG MỚI |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445276 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 16:16:00 đến ngày 2020-05-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,503,294,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 465,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A-16kA/s - Ngoài trời | 3 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Chống sét van 22kV | 3 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA-01 ATM tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 01 ATM nhánh 300A, 02 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù 2x30kVAr, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28, có vị trí lắp tủ RMU 3 ngăn | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA-01 AMT tổng 1000A, 01 ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 300A, 01 ATM 125A bảo vệ tụ và tụ bù 2x30kVAr, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28, có vị trí lắp tủ RMU 3 ngăn | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA-01 AMT tổng 1000A, 05 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù 2x30kVAr, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28, có vị trí lắp tủ RMU 3 ngăn | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA-01 AMT tổng 1000A,01ATM nhánh 400A, 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù 2x30kVAr, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28, có vị trí lắp tủ RMU 3 ngăn | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA-01 AMT tổng 1000A,1 ATM 400A, 03 ATM nhánh 250A, 01 ATM 125A bảo vệ tụ và tụ bù 2x30kVAr, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28 | 3 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA-01 AMT tổng 1000A,04 ATM nhánh 300A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù 2x30kVAr, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28 | 1 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA-01 AMT tổng 1000A,05 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù 2x30kVAr, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28 | 3 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ Pillar 400A-600V 1MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 2 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ RMU 2CD + 1 MC trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240 mm2 - bộ 3 pha, 1 đầu T-plug 24kV - Cu 3x(50-70) mm2- bộ 3 pha, 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | 6 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ RMU 2CD + 1 MC trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240 mm2 - bộ 3 pha, 1 đầu T-plug 24kV - Cu 3x50 mm2- bộ 3 pha hoặc đầu Elbow 24kV - Cu 1x50 mm2 - bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | 5 | Tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | 5 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ báo sự cố đầu cáp trong tủ RMU | 11 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | 16 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module RF | 10 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Khuếch đại | 53 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | 11 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV - 3x240 mm2 | 2.222 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0.6/1kV - 4x150mm2 | 2.022 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 4x50 mm2 | 61 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | 94,5 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV -1x240mm2 | 451 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dây dẫn bọc Cu/XLPE - 24kV - 1x240mm2 | 12 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV - 2x25 mm2 | 31 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC - 2x25 mm2 | 204 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV - 4x25 mm2 | 64 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC - 4x25 mm2 | 118 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC - 1x50mm2 | 312 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | 320 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 779 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 6.440 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi