Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng phần mềm nghiệp vụ giải quyết TTHC và Phân hệ quản lý tài liệu dùng chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053044-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Công nghệ thông tin
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng phần mềm nghiệp vụ giải quyết TTHC và Phân hệ quản lý tài liệu dùng chung
Số hiệu KHLCNT 20211052503
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 17:46:00 đến ngày 2021-10-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,858,308,474 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng, trong đó có nội dung (xây dựng hoặc nâng cấp) phần mềm Cổng dịch vụ công HOẶCMột cửa điện tửcấp Bộ/tỉnh, đạt giá trị trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng (Bằng chữ: Hai tỷ, bảy trăm triệu đồng chẵn./.)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời gian bảo hành khi có các sự cố, lỗi xảy ra, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá và bảo hành nếu từng chức năng của phần mềm hoạt động ở trạng thái không bình thường.- Khi nhà thầu trúng thầu nhận được bất kỳ cuộc gọi nào liên quan đến sự cố phần mềm từ Hợp đồng đã ký của Chủ đầu tư (các thiết bị trong danh sách hàng hóa có mua dịch vụ bảo hành của Hồ sơ mời thầu), cán bộ kỹ thuật của Nhà thầu phải có mặt hoặc trao đổi qua điện thoại, email về các sự cố và tiến hành khắc phục sự cố tuân thủ theo cam kết như sau:+ Thời gian đáp ứng khi có sự cố: được tính từ khi Chủ đầu tư thông báo sự cố cho Nhà thầu đến khi cán bộ kỹ thuật của Nhà thầu tiếp nhận và trao đổi (trực tiếp hoặc Email hoặc điện thoại) với cán bộ kỹ thuật tại nơi xảy ra sự cố: 01 ngày;+ Thời gian hỗ trợ chính thức: Từ thứ 2 đến thứ 6: 07 giờ - 17 giờ;+ Thời gian hỗ trợ ngoài giờ: Từ thứ 2 đến thứ 6: 17 giờ - 22 giờ; Thứ bảy, Chủ nhật và ngày lễ: 06 giờ - 22 giờ;+ Thời gian nhận thông tin 24x7: 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần (kể cả ngày nghỉ và ngày lễ).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT trở lên.- Đã tham gia vị trí quản lý dự án tối thiểu 01 hợp đồng, trong đó có nội dung (xây dựng, hoặc nâng cấp, hoặc tích hợp) phần mềm Cổng dịch vụ công HOẶC Một cửa điện tử cấp Bộ/tỉnh. (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Trưởng nhóm phân tích thiết kế hệ thống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia vị trí thiết kế hệ thống tối thiểu 01 hợp đồng, trong đó có nội dung (xây dựng, hoặc nâng cấp, hoặc tích hợp) phần mềm Cổng dịch vụ công HOẶC Một cửa điện tửcấp Bộ/tỉnh. (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Trưởng nhóm Lập trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên.- Tham gia vị trí lập trình phần mềm tối thiểu 01 hợp đồng, trong đó có nội dung (xây dựng, hoặc nâng cấp, hoặc tích hợp) phần mềm Cổng dịch vụ công HOẶC Một cửa điện tử cấp Bộ/tỉnh. (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Trưởng nhóm kiểm thử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia vị trí kiểm thử phần mềm tối thiểu 01 hợp đồng, trong đó có nội dung (xây dựng hoặc nâng cấp) phần mềm Cổng dịch vụ công HOẶC Một cửa điện tử cấp Bộ/tỉnh. (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhóm Phân tích thiết kế hệ thống
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên.- Tham gia vị trí thiết kế hệ thống tối thiểu 01 dự án xây dựng phần mềm, (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhóm Lập trình phần mềm
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên.- Tham gia vị trí lập trình hoặc phát triển phần mềm tối thiểu 01 dự án xây dựng phần mềm. (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhóm kiểm thử phần mềm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên.- Tham gia vị trí kiểm thử phần mềm tối thiểu 01 dự án xây dựng phần mềm (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cài đặt, quản trị, vận hành hệ thống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên.- Tham gia vị trí Cài đặt hoặc quản trị hoặc vận hành hệ thống tối thiểu 01 dự án xây dựng phần mềm (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Công nghệ thông tin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng phần mềm nghiệp vụ giải quyết TTHC và Phân hệ quản lý tài liệu dùng chung
Cơ chế một cửa quốc gia, Cơ chế một cửa ASEAN của Bộ Giao thông vận tải năm 2021
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Trung tâm Công nghệ thông tin. + Số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, + Điện thoại:0243.9424243, Fax: (024) 38221066; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Ông Lê Thanh Tùng – Giám đốcTrung tâm Công nghệ thông tin- Bộ Giao thông vận tải, số 80, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại: 0243.9424243, Fax: (024) 38221066
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Công nghệ thông tin - Bộ GTVT. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị Tư vấn lập Đề cương và dự toán chi tiết hoặc Thiết kế cơ sở: Công ty cổ phần Dịch vụ truyền thông và Công nghệ thông tin Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Chính phủ điện tử - Cục tin học hoá; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Trung tâm Công nghệ thông tin - Bộ GTVT; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Công nghệ thông tin - Bộ GTVT; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Trung tâm Công nghệ thông tin - Bộ GTVT.


- Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ thông tin , địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Trung tâm Công nghệ thông tin. + Số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, + Điện thoại:0243.9424243, Fax: (024) 38221066; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Ông Lê Thanh Tùng – Giám đốcTrung tâm Công nghệ thông tin- Bộ Giao thông vận tải, số 80, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại: 0243.9424243, Fax: (024) 38221066


E-CDNT 10.1(g)
- Bản SCAN (bản gốc) các tài liệu gồm: (1) Thư giảm giá (nếu có) trong đó ghi rõ giảm giá cách thức giảm giá và giá dự thầu sau khi trừ đi giảm giá (đã bao gồm các loại thuế, phí). (2) Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) theo mẫu của E-HSMT; (3) Thư bảo lãnh dự thầu của tổ chức tín dụng hợp pháp hoạt động tại Việt Nam, trừ trường hợp nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng (theo Điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017); - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT, gồm: (1) Đơn dự thầu. (2) Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; (3) Giấy ủy quyền, Thỏa thuận liên danh (nếu có); (4) Bảo lãnh dự thầu; (5) Giải pháp kỹ thuật do nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu, các bản vẽ liên quan (nếu có); (6) Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự đề xuất; (7) Hợp đồng tương tự và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành (đã hoàn thành từ 80% khối lượng công việc, có liên quan đến phạm vi gói thầu dự thầu); (8) Báo cáo tài chính (BCTC) các năm 2017, 2018, 2019 của nhà thầu, theo các đối tượng, như sau: +Đối tượng 1(BCTC hàng năm phải được kiểm toán): * Báo cáo tài chính được kiểm toán các năm 2017, 2018 và 2019. *Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2019 của nhà thầu. +Đối tượng 2(BCTC hàng năm khôngphải được kiểm toán): *Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính được kiểm toán các năm 2017, 2018 và 2019; * Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2019 của nhà thầu. Lưu ý: - Các báo cáo tài chính nộp phải đầy đủ các tài liệu theo quy định tại chế độ kế toán mà nhà thầu phải áp dụng;
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
(1) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam. Giá thầu là giá cuối cùng cung cấp cho Chủ đầu tư và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; (2) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Nhà phải cung cấp tài liệu: chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như:bảo hành, bảo trì, gồm: (1) Trụ sở hoặc chi nhành tại Hà Nội; (2) Quy trình bảo hành, bảo trì sản phẩm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Trung tâm Công nghệ thông tin. + Số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, + Điện thoại:0243.9424243, Fax: (024) 38221066; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Ông Lê Thanh Tùng – Giám đốcTrung tâm Công nghệ thông tin- Bộ Giao thông vận tải, số 80, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại: 0243.9424243, Fax: (024) 38221066
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trung tâm Công nghệ thông tin. + Số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, + Điện thoại:0243.9424243, Fax: (024) 38221066; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Ông Lê Thanh Tùng – Giám đốcTrung tâm Công nghệ thông tin- Bộ Giao thông vận tải, số 80, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại: 0243.9424243, Fax: (024) 38221066;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trung tâm Công nghệ thông tin. + Số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, + Điện thoại:0243.9424243, Fax: (024) 38221066; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Ông Lê Thanh Tùng – Giám đốcTrung tâm Công nghệ thông tin- Bộ Giao thông vận tải, số 80, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại: 0243.9424243, Fax: (024) 38221066;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Trung tâm Công nghệ thông tin. + Số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, + Điện thoại:0243.9424243, Fax: (024) 38221066; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Ông Lê Thanh Tùng – Giám đốcTrung tâm Công nghệ thông tin- Bộ Giao thông vận tải, số 80, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại: 0243.9424243, Fax: (024) 38221066;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần mềm nghiệp vụ giải quyếtTTHC1Phần mềmXây dựng bổ sung phân hệ nghiệp vụ xử lý hồ sơ đối với thủ tục: Thủ tục cho tàu biển nhập cảnh tại cảng thủy nội địa sau đó chuyển vào/rời tới cảng biển, cảng thủy nội địa khác tại Việt Nam” trên cơ sở hệ thống CNTT lĩnh vực Đường thuỷ nội địa tham gia cơ chế một cửa quốc gia. Kết nối với Cổng thông tin một cửa quốc giaCác yêu cầu khác được mô tả chi tiết trong Chương V của E-HSMT
2Phân hệ quản lý tài liệu dùng chung1Phần mềmXây dựng phần mềm quản lý tài liệu dùng chung, tích hợp các phần mềm nghiệp vụ dịch vụ công trực tuyến các lĩnh vực đăng kiểm, hàng hải, đường thuỷ, đường bộ tham gia cơ chế một cửa quốc gia để đồng bộ thành phần hồ sơ nộp và kết quả giải quyết thủ tục hành chínhCác yêu cầu khác được mô tả chi tiết trong Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng, trong đó có nội dung (xây dựng hoặc nâng cấp) phần mềm Cổng dịch vụ công HOẶCMột cửa điện tửcấp Bộ/tỉnh, đạt giá trị trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng (Bằng chữ: Hai tỷ, bảy trăm triệu đồng chẵn./.)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời gian bảo hành khi có các sự cố, lỗi xảy ra, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá và bảo hành nếu từng chức năng của phần mềm hoạt động ở trạng thái không bình thường.- Khi nhà thầu trúng thầu nhận được bất kỳ cuộc gọi nào liên quan đến sự cố phần mềm từ Hợp đồng đã ký của Chủ đầu tư (các thiết bị trong danh sách hàng hóa có mua dịch vụ bảo hành của Hồ sơ mời thầu), cán bộ kỹ thuật của Nhà thầu phải có mặt hoặc trao đổi qua điện thoại, email về các sự cố và tiến hành khắc phục sự cố tuân thủ theo cam kết như sau:+ Thời gian đáp ứng khi có sự cố: được tính từ khi Chủ đầu tư thông báo sự cố cho Nhà thầu đến khi cán bộ kỹ thuật của Nhà thầu tiếp nhận và trao đổi (trực tiếp hoặc Email hoặc điện thoại) với cán bộ kỹ thuật tại nơi xảy ra sự cố: 01 ngày;+ Thời gian hỗ trợ chính thức: Từ thứ 2 đến thứ 6: 07 giờ - 17 giờ;+ Thời gian hỗ trợ ngoài giờ: Từ thứ 2 đến thứ 6: 17 giờ - 22 giờ; Thứ bảy, Chủ nhật và ngày lễ: 06 giờ - 22 giờ;+ Thời gian nhận thông tin 24x7: 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần (kể cả ngày nghỉ và ngày lễ).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT trở lên.- Đã tham gia vị trí quản lý dự án tối thiểu 01 hợp đồng, trong đó có nội dung (xây dựng, hoặc nâng cấp, hoặc tích hợp) phần mềm Cổng dịch vụ công HOẶC Một cửa điện tử cấp Bộ/tỉnh. (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn)61
2 Trưởng nhóm phân tích thiết kế hệ thống 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia vị trí thiết kế hệ thống tối thiểu 01 hợp đồng, trong đó có nội dung (xây dựng, hoặc nâng cấp, hoặc tích hợp) phần mềm Cổng dịch vụ công HOẶC Một cửa điện tửcấp Bộ/tỉnh. (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn)61
3 Trưởng nhóm Lập trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên.- Tham gia vị trí lập trình phần mềm tối thiểu 01 hợp đồng, trong đó có nội dung (xây dựng, hoặc nâng cấp, hoặc tích hợp) phần mềm Cổng dịch vụ công HOẶC Một cửa điện tử cấp Bộ/tỉnh. (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn)61
4 Trưởng nhóm kiểm thử 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên. Tham gia vị trí kiểm thử phần mềm tối thiểu 01 hợp đồng, trong đó có nội dung (xây dựng hoặc nâng cấp) phần mềm Cổng dịch vụ công HOẶC Một cửa điện tử cấp Bộ/tỉnh. (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn)61
5 Nhóm Phân tích thiết kế hệ thống 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên.- Tham gia vị trí thiết kế hệ thống tối thiểu 01 dự án xây dựng phần mềm, (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn)21
6 Nhóm Lập trình phần mềm 4 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên.- Tham gia vị trí lập trình hoặc phát triển phần mềm tối thiểu 01 dự án xây dựng phần mềm. (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn)21
7 Nhóm kiểm thử phần mềm 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên.- Tham gia vị trí kiểm thử phần mềm tối thiểu 01 dự án xây dựng phần mềm (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn).21
8 Cài đặt, quản trị, vận hành hệ thống 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT trở lên.- Tham gia vị trí Cài đặt hoặc quản trị hoặc vận hành hệ thống tối thiểu 01 dự án xây dựng phần mềm (Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->