Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 21:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211045880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 21:42:00 đến ngày 2021-10-29 21:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,444,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.117E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo + lắp đặt thiết bị trạm biến áp cấp công trình cấp IV trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,6 tỷ đồng. Trong đó (15,6=3x5,2); (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng +CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư điện;- Trình độ: Đại học trở lên- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung công việc của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo CMND;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: kỹ sư chuyên ngành điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng đô thị.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Bằng tốt nghiệp đại học là- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô- sức nâng > 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Lắp đặt, nâng cấp trạm biến áp tại một số đơn vị trên địa bàn quận 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao chứng thực) lĩnh vực thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), công trình viễn thông hoặc thông tin liên lạc. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
SĐT: 024.3719 3076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ : Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP TRƯỜNG MẦM NON CHU VĂN AN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,17 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,062 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,162 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,8 | m3 |
| 10 | Gạch bê tông giả đá 30x30x4,5cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | m2 |
| 11 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*240mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,32 | 100m |
| 13 | Gạch chỉ loại 200x100x60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 216 | viên |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,216 | 1000v |
| 15 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả chi tiết theo chương V | 24 | m |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Cát đen | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,9 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,9 | m3 |
| 19 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,16 | 100m |
| 22 | Mốc cáp ngầm trung thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*240 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 27 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 29 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV-M3x50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 31 | Cáp ngầm 1 pha XLPE 24kV ruột đồng - 1x50mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 22,5 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,225 | 100m |
| 33 | Thu hồi biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 34 | Tháo dỡ tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường. Loại tủ điện cáp điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 35 | Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,12 | 1 hệ thống |
| 37 | Tháo dỡ tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 38 | Tháo dỡ máy biến dòng điện, 3 pha, loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 39 | Cáp bọc Cu/PVC M120mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 40,5 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 40,5 | 1 m |
| 41 | Cáp bọc XLPE/PVC M95mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | 1 m |
| 43 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | 1 m |
| 45 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*16mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | 1 m |
| 47 | Cáp ruột mềm 2*4mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | 1 m |
| 49 | Hộp đầu cáp Hạ thế M4*70mm2/1kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | hộp |
| 50 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 51 | Đầu cốt M35 | Mô tả chi tiết theo chương V | 40 | Cái |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 53 | Đầu cốt M50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | Cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 55 | Đầu cốt M70 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | Cái |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 57 | Đầu cốt M95 2 lỗ | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | Cái |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 59 | Đầu cốt ép M120 2 lỗ | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | Cái |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 61 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 62 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 28 | 1 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m |
| 65 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,3 | tấn |
| 66 | Trụ đỡ MBA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | Biển tên trạm chất liệu Alu | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | Biển an toàn điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 71 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 72 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 73 | Sơn chống gỉ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | kg |
| 74 | Keo xịt chống chuột | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bình |
| 75 | Khóa | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bình |
| 77 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | m2 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,9 | m3 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,5 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,5 | m3 |
| 81 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 82 | Rải dây thép địa | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 10 m |
| 83 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả chi tiết theo chương V | 130 | kg |
| 84 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | m2 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,978 | m3 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,4 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,422 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,422 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,422 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,832 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,3 | m2 |
| 97 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,6 | m2 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,06 | m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,36 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,15 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,22 | m3 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,3 | m2 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 107 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,044 | m3 |
| 109 | Lát gạch bê tông giả đá 30x30x4 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,44 | m2 |
| 110 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 cột |
| 111 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 112 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: Hình II; A | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 113 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 114 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột: Hình II; A | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 115 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 28 | m |
| 116 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,7 | 10 cách điện |
| 117 | Thay đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điệp áp 22kV đến 35kV. Đầu cáp 35kV. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 118 | Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2 | 100m |
| 119 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | m |
| 120 | Máy biến áp 400kV-22/0,4kV sử dụng đầu sứ Elbow | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | máy |
| 121 | Tủ Ring Main Unit 24kV-630A 3 ngăn, loại trong nhà, 2 đầu cáp đến + 01 sang MBA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 122 | Tủ hạ thế 600V-630A | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Tủ |
| 123 | Tụ bù hạ áp 3P-80kVAr-440Vac | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | Bình |
| 124 | Tủ điều khiển tụ bù: 0,4 kV 6x20 kVAr - ngoài trời | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Tủ |
| 125 | TI 600/5 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | quả |
| 126 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Thiết bị giám sát thiết bị báo sự cố loại nhắn tin | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | DCU | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Thiết bị giám sát tủ RMU Flair 200C | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Chụp cực máy, cao thế, hạ thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | máy |
| 132 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 133 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Thí nghiệm Rơle dòng điện - kỹ thuật số | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hệ thống |
| 136 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hệ thống |
| 137 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | tụ |
| 138 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện tử | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 140 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*120mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 37 | m |
| 141 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,37 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,33 | 100m |
| 143 | Mốc cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 145 | Hộp đầu cáp Hạ thế M4*120mm2/1kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | Hộp |
| 146 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 147 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 149 | Hộp nối hạ thế 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | Hộp |
| 150 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 hộp nối |
| 151 | Biển tên lộ | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 153 | Gạch Terrazzo | Mô tả chi tiết theo chương V | 25,07 | m2 |
| 154 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả chi tiết theo chương V | 29 | m |
| 155 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 156 | Cát đen | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,9654 | m3 |
| 157 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,9654 | m3 |
| 158 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,5 | m2 |
| 159 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,15 | m3 |
| 160 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,215 | m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,5115 | m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 165 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,2 | m2 |
| 166 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,575 | m3 |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,715 | m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,84 | m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,45 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,45 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,45 | 100m3 |
| 172 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,115 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,46 | m3 |
| 174 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,15 | m3 |
| 176 | Lát hè bằng gạch BTXM giả đá, kích thước gạch 30x30x4cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,5 | m2 |
| 177 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 - 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | sợi |
| 178 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 179 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | sợi |
| 180 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 181 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Thí nghiệm đồng vị pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | HT |
| 186 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Lượt |
| B | TRẠM BIẾN ÁP TRƯỜNGTIỂU HỌC XUÂN LA | |||
| 1 | Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*240 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV-M3x50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Cáp ngầm 1 pha XLPE 24kV ruột đồng - 1x50mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 27 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,27 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 máy |
| 10 | Tháo dỡ tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường. Loại tủ điện cáp điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 13 | Tháo dỡ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 14 | Tháo dỡ máy biến dòng điện, 3 pha, loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 15 | Cáp bọc Cu/PVC M120mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 81 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 81 | 1 m |
| 17 | Cáp bọc Cu/PVC M95mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 21 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 21 | 1 m |
| 19 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | 1 m |
| 21 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*16mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | 1 m |
| 23 | Cáp ruột mềm 2*4mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | 1 m |
| 25 | Hộp đầu cáp Hạ thế M4*70mm2/1kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 27 | Đầu cốt M35 | Mô tả chi tiết theo chương V | 40 | Cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt M50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | Cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đầu cốt M70 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | Cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt M95 2 lỗ | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | Cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt ép M120 2 lỗ | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | Cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 37 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | 1 m |
| 39 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | 1 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m |
| 42 | Giá đỡ tủ tụ bù | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 44 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,03 | tấn |
| 46 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | Biển tên trạm chất liệu Alu | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Biển an toàn điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 51 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 52 | Sơn chống gỉ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | kg |
| 53 | Keo xịt chống chuột | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bình |
| 54 | Khóa | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bình |
| 56 | Tháo dỡ cáp 24kv 1x50mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 22,5 | 1 m |
| 57 | Tháo dỡ cáp 24kv 1x120mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 60 | 1 m |
| 58 | Tháo dỡ đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 59 | Máy biến áp 400kV-22/0,4kV sử dụng đầu sứ Elbow | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | máy |
| 60 | Tủ Ring Main Unit 24kV-630A 3 ngăn, loại trong nhà, 2 đầu cáp đến + 01 sang MBA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 61 | Tủ hạ thế 600V-630A | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Tủ |
| 62 | Tụ bù hạ áp 3P-20kVAr-440Vac | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | Bình |
| 63 | Tủ điều khiển tụ bù: 0,4 kV 6x20 kVAr- ngoài trời | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Tủ |
| 64 | TI 600/5 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | quả |
| 65 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Thiết bị giám sát thiết bị báo sự cố loại nhắn tin | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | DCU | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Thiết bị giám sát tủ RMU Flair 200C | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | máy |
| 70 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Thí nghiệm Rơle dòng điện - kỹ thuật số | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hệ thống |
| 73 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hệ thống |
| 74 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | tụ |
| 76 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện tử | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*120mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 79 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Hộp đầu cáp Hạ thế M4*120mm2/1kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | Hộp |
| 81 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 82 | Đầu cốt ép M120 2 lỗ | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 84 | Hộp nối hạ thế 0,6/1,2kV Cu-4x (120-150)mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | Hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | 1 hộp nối |
| 86 | Biển tên lộ | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 88 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 - 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | sợi |
| 89 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | sợi |
| 90 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Thí nghiệm đồng vị pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | HT |
| 96 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Lượt |
| C | TRẠM BIẾN ÁP DẠY NGHỀ PHÚ THƯỢNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 110 | md |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 35,75 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 16,0875 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,735 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2074 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2074 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2038 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2074 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2038 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,5 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,65 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,46 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,755 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 18 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,65 | m3 |
| 19 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,5 | m2 |
| 20 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,5 | m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3575 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3575 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3575 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3575 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0536 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1073 | 100m3 |
| 27 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*240mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 52 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,7 | 100m |
| 29 | Gạch chỉ loại 200x100x60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.125 | viên |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,125 | 1000v |
| 31 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả chi tiết theo chương V | 125 | m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,25 | 100m2 |
| 33 | Cát đen | Mô tả chi tiết theo chương V | 24,31 | m3 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả chi tiết theo chương V | 24,31 | m3 |
| 35 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | Cái |
| 36 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,67 | 100m |
| 38 | Mốc cáp ngầm trung thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*240 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 41 | Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 43 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 45 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV-M3x50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 47 | Cáp ngầm 1 pha XLPE 24kV ruột đồng - 1x50mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 22,5 | m |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,225 | 100m |
| 49 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 cột |
| 50 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 51 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: Hình II; A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 52 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 53 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,2 | 10 cách điện |
| 54 | Thay đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điệp áp 22kV đến 35kV. Đầu cáp 35kV. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 55 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,009 | 1km / 1dây |
| 56 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly 220kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 57 | Tháo dỡ biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 58 | Tháo dỡ tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường. Loại tủ điện cáp điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 59 | Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 60 | Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 61 | Tháo dỡ hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 62 | Tháo dỡ tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 63 | Tháo dỡ máy biến dòng điện, 3 pha, loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 64 | Cáp bọc Cu/PVC M240mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 40,5 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 40,5 | 1 m |
| 66 | Cáp bọc Cu/PVC M185mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | 1 m |
| 68 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | 1 m |
| 70 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*16mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | 1 m |
| 72 | Cáp ruột mềm 2*4mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | 1 m |
| 74 | Hộp đầu cáp Hạ thế M4*70mm2/1kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | hộp |
| 75 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 76 | Đầu cốt M35 | Mô tả chi tiết theo chương V | 40 | Cái |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 78 | Đầu cốt M50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | Cái |
| 79 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 80 | Đầu cốt M70 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | Cái |
| 81 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 82 | Đầu cốt M95 2 lỗ | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | Cái |
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 84 | Đầu cốt ép M185 2 lỗ | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | Cái |
| 85 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 86 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | Cái |
| 87 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 88 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | 1 m |
| 90 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | 1 m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m |
| 93 | Trụ đỡ MBA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,3 | tấn |
| 95 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 97 | Biển tên trạm chất liệu Alu | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 98 | Biển an toàn điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 99 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 100 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 101 | Sơn chống gỉ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | kg |
| 102 | Keo xịt chống chuột | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bình |
| 103 | Khóa | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bình |
| 105 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | m2 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,9 | m3 |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,5 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,5 | m3 |
| 109 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 110 | Rải dây thép địa | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 10 m |
| 111 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả chi tiết theo chương V | 130 | kg |
| 112 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | m2 |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,978 | m3 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,4 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,422 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,422 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,422 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,832 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,3 | m2 |
| 125 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,6 | m2 |
| 126 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,06 | m3 |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,36 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,15 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 130 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,22 | m3 |
| 131 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,3 | m2 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 135 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,57 | m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,74 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 140 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,83 | m3 |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,6384 | m3 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4902 | m3 |
| 143 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 144 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 145 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 146 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,476 | m3 |
| 147 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,6728 | m3 |
| 148 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,067 | m3 |
| 149 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,5808 | m3 |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,2 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 18,967 | m2 |
| 152 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,8504 | m2 |
| 153 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | m2 |
| 154 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 29,8174 | m2 |
| 155 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả chi tiết theo chương V | 29,8174 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 29,8174 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 29,8174 | m2 |
| 158 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2171 | tấn |
| 159 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,7 | m2 |
| 160 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,7 | m2 |
| 161 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,4 | m2 |
| 162 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | m3 |
| 163 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 164 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | m |
| 165 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 28 | m |
| 166 | Máy biến áp 630kV-22/0,4kV sử dụng đầu sứ Elbow | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | máy |
| 167 | Tủ Ring Main Unit 24kV-630A 3 ngăn, loại trong nhà, 2 đầu cáp đến + 01 sang MBA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 168 | Tủ hạ thế 600V-1000A | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Tủ |
| 169 | Tụ bù hạ áp 3P-20kVAr-440Vac | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | Bình |
| 170 | Tủ điều khiển tụ bù: 0,4 kV 6x20 Kvar - ngoài trời | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Tủ |
| 171 | TI 1000/5 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | quả |
| 172 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 173 | Thiết bị giám sát thiết bị báo sự cố loại nhắn tin | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 174 | DCU | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Thiết bị giám sát tủ RMU Flair 200C | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Chụp cực máy, cao thế, hạ thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 177 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | máy |
| 178 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 179 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Thí nghiệm Rơle dòng điện - kỹ thuật số | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 181 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hệ thống |
| 182 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hệ thống |
| 183 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | tụ |
| 184 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện tử | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 186 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*120mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 64 | m |
| 187 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,64 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,52 | 100m |
| 189 | Mốc cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Hộp đầu cáp Hạ thế M4*120mm2/1kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | Hộp |
| 191 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 192 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 193 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 194 | Hộp nối hạ thế 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | Hộp |
| 195 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | 1 hộp nối |
| 196 | Biển tên lộ | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 198 | Gạch Terrazzo | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,6 | m2 |
| 199 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả chi tiết theo chương V | 24 | m |
| 200 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 201 | Cát đen | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,6492 | m3 |
| 202 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,6492 | m3 |
| 203 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | m2 |
| 204 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,6 | m3 |
| 205 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,82 | m3 |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,92 | m3 |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,5 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,5 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,5 | 100m3 |
| 210 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,12 | m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,48 | m3 |
| 212 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | sợi |
| 213 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 214 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | sợi |
| 215 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 216 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 220 | Thí nghiệm đồng vị pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | HT |
| 221 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Lượt |
| D | TRẠM BIẾN ÁP TIỂU HỌC ĐÔNG THÁI | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 30 | md |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,75 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,3875 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,655 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0566 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0556 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2074 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2038 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2074 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2038 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,6 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,26 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,184 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,702 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 18 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,26 | m3 |
| 19 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,6 | m2 |
| 20 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,6 | m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 27 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*240mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 37 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,42 | 100m |
| 29 | Gạch chỉ loại 200x100x60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 252 | viên |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,252 | 1000v |
| 31 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả chi tiết theo chương V | 33 | m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 33 | Cát đen | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,763 | m3 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,763 | m3 |
| 35 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | Cái |
| 36 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,36 | 100m |
| 38 | Mốc cáp ngầm trung thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*240 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | Bộ |
| 40 | Thay đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điệp áp 22kV đến 35kV. Đầu cáp 35kV. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 41 | Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 43 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 45 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV - M3x50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 47 | Cáp ngầm 1 pha XLPE 24kV ruột đồng - 1x50mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 22,5 | m |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,225 | 100m |
| 49 | Tháo dỡ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22) /0,4 kV, | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 máy |
| 50 | Tháo dỡ tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 51 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 52 | Tháo dỡ hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 53 | Tháo dỡ tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 54 | Tháo dỡ máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 55 | Cáp bọc Cu/PVC M120mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 40,5 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 40,5 | 1 m |
| 57 | Cáp bọc Cu/PVC M95mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | 1 m |
| 59 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | 1 m |
| 61 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*16mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | 1 m |
| 63 | Cáp ruột mềm 2*4mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | 1 m |
| 65 | Hộp đầu cáp Hạ thế M4*70mm2/1kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | hộp |
| 66 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 67 | Đầu cốt M35 | Mô tả chi tiết theo chương V | 40 | Cái |
| 68 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 69 | Đầu cốt M50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | Cái |
| 70 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 71 | Đầu cốt M70 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | Cái |
| 72 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 73 | Đầu cốt M95 2 lỗ | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | Cái |
| 74 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 75 | Đầu cốt ép M120 2 lỗ | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | Cái |
| 76 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 77 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | 1 m |
| 79 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | 1 m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,05 | 100m |
| 82 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,3 | tấn |
| 83 | Trụ đỡ MBA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Cái |
| 86 | Biển tên trạm chất liệu Alu | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | Cái |
| 87 | Biển an toàn điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | Cái |
| 88 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | Cái |
| 89 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 90 | Sơn chống gỉ | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | kg |
| 91 | Keo xịt chống chuột | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bình |
| 92 | Khóa | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bình |
| 94 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | m2 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,9 | m3 |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,5 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,5 | m3 |
| 98 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 99 | Rải dây thép địa | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | 10 m |
| 100 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả chi tiết theo chương V | 130 | kg |
| 101 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | m2 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,978 | m3 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,4 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,422 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,422 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,422 | 100m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,832 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,3 | m2 |
| 114 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,6 | m2 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,06 | m3 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,36 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,15 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 119 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,22 | m3 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,3 | m2 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 124 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,57 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,74 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 129 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,57 | m3 |
| 130 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,83 | m3 |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,6384 | m3 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4902 | m3 |
| 133 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 134 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 136 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,476 | m3 |
| 137 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,6728 | m3 |
| 138 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,067 | m3 |
| 139 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,5808 | m3 |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,2 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 18,967 | m2 |
| 142 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,8504 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | m2 |
| 144 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 29,8174 | m2 |
| 145 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả chi tiết theo chương V | 29,8174 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 29,8174 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 29,8174 | m2 |
| 148 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2171 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,7 | m2 |
| 150 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,7 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,4 | m2 |
| 152 | Máy biến áp 400kV-22/0,4kV sử dụng đầu sứ Elbow | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | máy |
| 153 | Tủ Ring Main Unit 24kV-630A 3 ngăn, loại trong nhà, 2 đầu cáp đến + 01 sang MBA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 154 | Tủ hạ thế 600V-630A | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Tủ |
| 155 | Tụ bù hạ áp 3P-80kVAr-440Vac | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | Bình |
| 156 | Tủ điều khiển tụ bù: 0,4 kV 6x20 kVAr - ngoài trời | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Tủ |
| 157 | TI 600/5 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | quả |
| 158 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Thiết bị giám sát thiết bị báo sự cố loại nhắn tin | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | DCU | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Thiết bị giám sát tủ RMU Flair 200C | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Chụp cực máy, cao thế, hạ thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | máy |
| 164 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 165 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Thí nghiệm Rơle dòng điện - kỹ thuật số | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 167 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hệ thống |
| 168 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hệ thống |
| 169 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | tụ |
| 170 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện tử | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 172 | Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*120mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 92 | m |
| 173 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,92 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,64 | 100m |
| 175 | Mốc cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 177 | Hộp đầu cáp Hạ thế M4*120mm2/1kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | Hộp |
| 178 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 179 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 180 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 181 | Hộp nối hạ thế 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | Hộp |
| 182 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | 1 hộp nối |
| 183 | Biển tên lộ | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 185 | Gạch Terrazzo | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | m2 |
| 186 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả chi tiết theo chương V | 24 | m |
| 187 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 188 | Cát đen | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,9 | m3 |
| 189 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,9 | m3 |
| 190 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | m2 |
| 191 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,6 | m3 |
| 192 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,82 | m3 |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,92 | m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 197 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,12 | m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,48 | m3 |
| 199 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 - 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | sợi |
| 200 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 201 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | sợi |
| 202 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 203 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 207 | Thí nghiệm đồng vị pha | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | HT |
| 208 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | Lượt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.117E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo + lắp đặt thiết bị trạm biến áp cấp công trình cấp IV trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,6 tỷ đồng. Trong đó (15,6=3x5,2); (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng +CMND | 1 | - Chuyên ngành: kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư điện;- Trình độ: Đại học trở lên- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung công việc của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo CMND;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Chuyên ngành: kỹ sư chuyên ngành điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng đô thị.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Bằng tốt nghiệp đại học là- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô- sức nâng > 3T | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Xe tải 5T | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Cẩu 5T | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Xe nâng | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy trải thảm bê tông nhựa | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi