Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051838-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 21:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211045880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-19 21:42:00 đến ngày 2021-10-29 21:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,444,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.117E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo + lắp đặt thiết bị trạm biến áp cấp công trình cấp IV trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,6 tỷ đồng. Trong đó (15,6=3x5,2); (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng +CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư điện;- Trình độ: Đại học trở lên- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung công việc của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo CMND;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: kỹ sư chuyên ngành điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng đô thị.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Bằng tốt nghiệp đại học là- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô- sức nâng > 3T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Lắp đặt, nâng cấp trạm biến áp tại một số đơn vị trên địa bàn quận
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội SĐT: 024.3719 3076
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần đầu tư phát triển hạ tầng kỹ thuật điện Việt Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Tây Hồ; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư điện I; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội SĐT: 024.3719 3076


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao chứng thực) lĩnh vực thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp), công trình viễn thông hoặc thông tin liên lạc. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội SĐT: 024.3719 3076
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ : Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP TRƯỜNG MẦM NON CHU VĂN AN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chi tiết theo chương V11,7m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V1,17m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V10,062m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết theo chương V6,162m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,039100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,039100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,039100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chi tiết theo chương V0,117100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết theo chương V1,8m3
10Gạch bê tông giả đá 30x30x4,5cmMô tả chi tiết theo chương V9m2
11Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*240mm2Mô tả chi tiết theo chương V20m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,32100m
13Gạch chỉ loại 200x100x60Mô tả chi tiết theo chương V216viên
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả chi tiết theo chương V0,2161000v
15Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả chi tiết theo chương V24m
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả chi tiết theo chương V0,048100m2
17Cát đenMô tả chi tiết theo chương V3,9m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả chi tiết theo chương V3,9m3
19Bảng chỉ tên đầu cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V4Cái
20Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả chi tiết theo chương V41 bộ
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V0,16100m
22Mốc cáp ngầm trung thếMô tả chi tiết theo chương V8cái
23Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*240Mô tả chi tiết theo chương V2Bộ
24Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
25Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*50Mô tả chi tiết theo chương V1Bộ
26Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
27Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2Mô tả chi tiết theo chương V2Bộ
28Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V21 hộp nối (3 pha)
29Hộp đầu cáp Elbow 24kV-M3x50Mô tả chi tiết theo chương V1Bộ
30Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
31Cáp ngầm 1 pha XLPE 24kV ruột đồng - 1x50mm2Mô tả chi tiết theo chương V22,5m
32Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,225100m
33Thu hồi biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Mô tả chi tiết theo chương V11 máy (3 pha)
34Tháo dỡ tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường. Loại tủ điện cáp điện Mô tả chi tiết theo chương V11 tủ
35Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả chi tiết theo chương V11 tủ
36Tháo dỡ hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả chi tiết theo chương V0,121 hệ thống
37Tháo dỡ tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù Mô tả chi tiết theo chương V11 tủ
38Tháo dỡ máy biến dòng điện, 3 pha, loại Mô tả chi tiết theo chương V21 bộ
39Cáp bọc Cu/PVC M120mm2Mô tả chi tiết theo chương V40,5m
40Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V40,51 m
41Cáp bọc XLPE/PVC M95mm2Mô tả chi tiết theo chương V12m
42Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V121 m
43Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2Mô tả chi tiết theo chương V7m
44Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V71 m
45Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*16mm2Mô tả chi tiết theo chương V9m
46Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V91 m
47Cáp ruột mềm 2*4mm2Mô tả chi tiết theo chương V12m
48Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V121 m
49Hộp đầu cáp Hạ thế M4*70mm2/1kVMô tả chi tiết theo chương V2hộp
50Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả chi tiết theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
51Đầu cốt M35Mô tả chi tiết theo chương V40Cái
52Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V410 đầu cốt
53Đầu cốt M50Mô tả chi tiết theo chương V9Cái
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,910 đầu cốt
55Đầu cốt M70Mô tả chi tiết theo chương V4Cái
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,410 đầu cốt
57Đầu cốt M95 2 lỗMô tả chi tiết theo chương V8Cái
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,810 đầu cốt
59Đầu cốt ép M120 2 lỗMô tả chi tiết theo chương V18Cái
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V1,810 đầu cốt
61Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35Mô tả chi tiết theo chương V20m
62Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95Mô tả chi tiết theo chương V8m
63Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V281 m
64Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V0,05100m
65Lắp đặt giá đỡMô tả chi tiết theo chương V1,3tấn
66Trụ đỡ MBAMô tả chi tiết theo chương V1bộ
67Bộ sấy đầu cáp cảm ứngMô tả chi tiết theo chương V1bộ
68Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUMô tả chi tiết theo chương V1Cái
69Biển tên trạm chất liệu AluMô tả chi tiết theo chương V1Cái
70Biển an toàn điệnMô tả chi tiết theo chương V1Cái
71Biển sơ đồ một sợiMô tả chi tiết theo chương V1Cái
72Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả chi tiết theo chương V31 bộ
73Sơn chống gỉMô tả chi tiết theo chương V2kg
74Keo xịt chống chuộtMô tả chi tiết theo chương V2bình
75KhóaMô tả chi tiết theo chương V4cái
76Bình bọt chữa cháyMô tả chi tiết theo chương V2bình
77Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chi tiết theo chương V9m2
78Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V0,9m3
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V7,5m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết theo chương V7,5m3
81Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả chi tiết theo chương V0,610 cọc
82Rải dây thép địaMô tả chi tiết theo chương V210 m
83Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả chi tiết theo chương V130kg
84Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chi tiết theo chương V4m2
85Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V0,4m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết theo chương V1,978m3
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V4,4m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V2,422100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V2,422100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V2,422100m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V1,832m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,146100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,0182tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,1298tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết theo chương V0,0194tấn
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả chi tiết theo chương V1,3m2
97Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chi tiết theo chương V0,6m2
98Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V0,06m3
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,36m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,15m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,023100m2
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V0,22m3
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả chi tiết theo chương V1,3m2
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,36100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,36100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,36100m3
107Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chi tiết theo chương V0,1044100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết theo chương V1,044m3
109Lát gạch bê tông giả đá 30x30x4Mô tả chi tiết theo chương V10,44m2
110Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả chi tiết theo chương V21 cột
111Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả chi tiết theo chương V11 bộ (3 pha)
112Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: Hình II; AMô tả chi tiết theo chương V61 bộ
113Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả chi tiết theo chương V51 bộ
114Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột: Hình II; AMô tả chi tiết theo chương V11 bộ
115Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V28m
116Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVMô tả chi tiết theo chương V0,710 cách điện
117Thay đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điệp áp 22kV đến 35kV. Đầu cáp 35kV. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
118Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,2100m
119Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V9m
120Máy biến áp 400kV-22/0,4kV sử dụng đầu sứ ElbowMô tả chi tiết theo chương V1máy
121Tủ Ring Main Unit 24kV-630A 3 ngăn, loại trong nhà, 2 đầu cáp đến + 01 sang MBAMô tả chi tiết theo chương V1tủ
122Tủ hạ thế 600V-630AMô tả chi tiết theo chương V1Tủ
123Tụ bù hạ áp 3P-80kVAr-440VacMô tả chi tiết theo chương V6Bình
124Tủ điều khiển tụ bù: 0,4 kV 6x20 kVAr - ngoài trờiMô tả chi tiết theo chương V1Tủ
125TI 600/5Mô tả chi tiết theo chương V1quả
126Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
127Thiết bị giám sát thiết bị báo sự cố loại nhắn tinMô tả chi tiết theo chương V1bộ
128DCUMô tả chi tiết theo chương V1bộ
129Thiết bị giám sát tủ RMU Flair 200CMô tả chi tiết theo chương V1bộ
130Chụp cực máy, cao thế, hạ thếMô tả chi tiết theo chương V1bộ
131Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả chi tiết theo chương V1máy
132Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V3bộ
133Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả chi tiết theo chương V1cái
134Thí nghiệm Rơle dòng điện - kỹ thuật sốMô tả chi tiết theo chương V1bộ
135Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMô tả chi tiết theo chương V1hệ thống
136Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Mô tả chi tiết theo chương V1hệ thống
137Thí nghiệm tụ điện, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V6tụ
138Thí nghiệm công tơ 1 pha điện tửMô tả chi tiết theo chương V1cái
139Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả chi tiết theo chương V4bộ
140Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*120mm2Mô tả chi tiết theo chương V37m
141Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,37100m
142Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V0,33100m
143Mốc cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V8cái
144Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,810 đầu cốt
145Hộp đầu cáp Hạ thế M4*120mm2/1kVMô tả chi tiết theo chương V2Hộp
146Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả chi tiết theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
147Đầu cốt ép M120Mô tả chi tiết theo chương V8cái
148Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,810 đầu cốt
149Hộp nối hạ thế 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2Mô tả chi tiết theo chương V2Hộp
150Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Mô tả chi tiết theo chương V21 hộp nối
151Biển tên lộMô tả chi tiết theo chương V8cái
152Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả chi tiết theo chương V81 bộ
153Gạch TerrazzoMô tả chi tiết theo chương V25,07m2
154Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả chi tiết theo chương V29m
155Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả chi tiết theo chương V0,058100m2
156Cát đenMô tả chi tiết theo chương V3,9654m3
157Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả chi tiết theo chương V3,9654m3
158Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chi tiết theo chương V1,5m2
159Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V0,15m3
160Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V1,215m3
161Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết theo chương V0,5115m3
162Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0091100m3
163Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0091100m3
164Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,0091100m3
165Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chi tiết theo chương V9,2m2
166Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V0,575m3
167Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V4,715m3
168Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết theo chương V1,84m3
169Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V3,45100m3
170Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V3,45100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V3,45100m3
172Móng cát vàng gia cố 8% xi măngMô tả chi tiết theo chương V0,115m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,46m3
174Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chi tiết theo chương V0,015100m2
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả chi tiết theo chương V0,15m3
176Lát hè bằng gạch BTXM giả đá, kích thước gạch 30x30x4cmMô tả chi tiết theo chương V1,5m2
177Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 - 35kv, cáp 1 ruộtMô tả chi tiết theo chương V5sợi
178Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
179Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V15sợi
180Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
181Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả chi tiết theo chương V1cái
182Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Mô tả chi tiết theo chương V1cái
183Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300Mô tả chi tiết theo chương V1cái
184Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả chi tiết theo chương V3cái
185Thí nghiệm đồng vị phaMô tả chi tiết theo chương V1HT
186Thí nghiệm dò cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V1Lượt
B TRẠM BIẾN ÁP TRƯỜNGTIỂU HỌC XUÂN LA
1Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*240Mô tả chi tiết theo chương V2Bộ
2Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
3Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*50Mô tả chi tiết theo chương V1Bộ
4Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
5Hộp đầu cáp Elbow 24kV-M3x50Mô tả chi tiết theo chương V1Bộ
6Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
7Cáp ngầm 1 pha XLPE 24kV ruột đồng - 1x50mm2Mô tả chi tiết theo chương V27m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,27100m
9Tháo dỡ máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất Mô tả chi tiết theo chương V11 máy
10Tháo dỡ tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường. Loại tủ điện cáp điện Mô tả chi tiết theo chương V11 tủ
11Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả chi tiết theo chương V11 tủ
12Tháo dỡ hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả chi tiết theo chương V11 hệ thống
13Tháo dỡ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù Mô tả chi tiết theo chương V21 tủ
14Tháo dỡ máy biến dòng điện, 3 pha, loại Mô tả chi tiết theo chương V21 bộ
15Cáp bọc Cu/PVC M120mm2Mô tả chi tiết theo chương V81m
16Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V811 m
17Cáp bọc Cu/PVC M95mm2Mô tả chi tiết theo chương V21m
18Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V211 m
19Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2Mô tả chi tiết theo chương V7m
20Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V71 m
21Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*16mm2Mô tả chi tiết theo chương V9m
22Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V91 m
23Cáp ruột mềm 2*4mm2Mô tả chi tiết theo chương V12m
24Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V121 m
25Hộp đầu cáp Hạ thế M4*70mm2/1kVMô tả chi tiết theo chương V2bộ
26Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả chi tiết theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
27Đầu cốt M35Mô tả chi tiết theo chương V40Cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V410 đầu cốt
29Đầu cốt M50Mô tả chi tiết theo chương V9Cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,910 đầu cốt
31Đầu cốt M70Mô tả chi tiết theo chương V4Cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,410 đầu cốt
33Đầu cốt M95 2 lỗMô tả chi tiết theo chương V8Cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,810 đầu cốt
35Đầu cốt ép M120 2 lỗMô tả chi tiết theo chương V18Cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V1,810 đầu cốt
37Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35Mô tả chi tiết theo chương V20m
38Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V201 m
39Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95Mô tả chi tiết theo chương V8m
40Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V81 m
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V0,05100m
42Giá đỡ tủ tụ bùMô tả chi tiết theo chương V1bộ
43Lắp đặt giá đỡMô tả chi tiết theo chương V0,0276tấn
44Giá đỡ tủ hạ thếMô tả chi tiết theo chương V1bộ
45Lắp đặt giá đỡMô tả chi tiết theo chương V0,03tấn
46Bộ sấy đầu cáp cảm ứngMô tả chi tiết theo chương V1bộ
47Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUMô tả chi tiết theo chương V1Cái
48Biển tên trạm chất liệu AluMô tả chi tiết theo chương V1Cái
49Biển an toàn điệnMô tả chi tiết theo chương V1Cái
50Biển sơ đồ một sợiMô tả chi tiết theo chương V1Cái
51Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả chi tiết theo chương V31 bộ
52Sơn chống gỉMô tả chi tiết theo chương V2kg
53Keo xịt chống chuộtMô tả chi tiết theo chương V2bình
54KhóaMô tả chi tiết theo chương V4cái
55Bình bọt chữa cháyMô tả chi tiết theo chương V2bình
56Tháo dỡ cáp 24kv 1x50mm2Mô tả chi tiết theo chương V22,51 m
57Tháo dỡ cáp 24kv 1x120mm2Mô tả chi tiết theo chương V601 m
58Tháo dỡ đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
59Máy biến áp 400kV-22/0,4kV sử dụng đầu sứ ElbowMô tả chi tiết theo chương V1máy
60Tủ Ring Main Unit 24kV-630A 3 ngăn, loại trong nhà, 2 đầu cáp đến + 01 sang MBAMô tả chi tiết theo chương V1tủ
61Tủ hạ thế 600V-630AMô tả chi tiết theo chương V1Tủ
62Tụ bù hạ áp 3P-20kVAr-440VacMô tả chi tiết theo chương V6Bình
63Tủ điều khiển tụ bù: 0,4 kV 6x20 kVAr- ngoài trờiMô tả chi tiết theo chương V1Tủ
64TI 600/5Mô tả chi tiết theo chương V1quả
65Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
66Thiết bị giám sát thiết bị báo sự cố loại nhắn tinMô tả chi tiết theo chương V1bộ
67DCUMô tả chi tiết theo chương V1bộ
68Thiết bị giám sát tủ RMU Flair 200CMô tả chi tiết theo chương V1bộ
69Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả chi tiết theo chương V1máy
70Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V3bộ
71Thí nghiệm Rơle dòng điện - kỹ thuật sốMô tả chi tiết theo chương V1bộ
72Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMô tả chi tiết theo chương V1hệ thống
73Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Mô tả chi tiết theo chương V1hệ thống
74Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả chi tiết theo chương V1cái
75Thí nghiệm tụ điện, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V6tụ
76Thí nghiệm công tơ 1 pha điện tửMô tả chi tiết theo chương V1cái
77Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả chi tiết theo chương V4bộ
78Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*120mm2Mô tả chi tiết theo chương V20m
79Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,2100m
80Hộp đầu cáp Hạ thế M4*120mm2/1kVMô tả chi tiết theo chương V4Hộp
81Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả chi tiết theo chương V41 đầu cáp (3 pha)
82Đầu cốt ép M120 2 lỗMô tả chi tiết theo chương V16cái
83Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V1,610 đầu cốt
84Hộp nối hạ thế 0,6/1,2kV Cu-4x (120-150)mm2Mô tả chi tiết theo chương V4Hộp
85Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Mô tả chi tiết theo chương V41 hộp nối
86Biển tên lộMô tả chi tiết theo chương V8cái
87Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả chi tiết theo chương V81 bộ
88Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 - 35kv, cáp 1 ruộtMô tả chi tiết theo chương V5sợi
89Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V15sợi
90Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
91Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả chi tiết theo chương V1cái
92Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Mô tả chi tiết theo chương V1cái
93Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300Mô tả chi tiết theo chương V1cái
94Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả chi tiết theo chương V3cái
95Thí nghiệm đồng vị phaMô tả chi tiết theo chương V1HT
96Thí nghiệm dò cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V1Lượt
C TRẠM BIẾN ÁP DẠY NGHỀ PHÚ THƯỢNG
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cmMô tả chi tiết theo chương V110md
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmMô tả chi tiết theo chương V35,75m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V16,0875m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V20,735m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,2074100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,2038100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,2074100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,2038100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,2074100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V0,2038100m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chi tiết theo chương V6,5m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V0,65m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V5,46m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết theo chương V1,755m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0436100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0436100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,0436100m3
18Móng cát vàng gia cố 8% xi măngMô tả chi tiết theo chương V0,65m3
19Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũMô tả chi tiết theo chương V6,5m2
20Sửa chữa lát hè bằng gạch blockMô tả chi tiết theo chương V6,5m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả chi tiết theo chương V0,3575100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả chi tiết theo chương V0,3575100m2
23Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả chi tiết theo chương V0,3575100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả chi tiết theo chương V0,3575100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả chi tiết theo chương V0,0536100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả chi tiết theo chương V0,1073100m3
27Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*240mm2Mô tả chi tiết theo chương V52m
28Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,7100m
29Gạch chỉ loại 200x100x60Mô tả chi tiết theo chương V1.125viên
30Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả chi tiết theo chương V1,1251000v
31Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả chi tiết theo chương V125m
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả chi tiết theo chương V1,25100m2
33Cát đenMô tả chi tiết theo chương V24,31m3
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả chi tiết theo chương V24,31m3
35Bảng chỉ tên đầu cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V5Cái
36Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả chi tiết theo chương V51 bộ
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V0,67100m
38Mốc cáp ngầm trung thếMô tả chi tiết theo chương V16cái
39Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*240Mô tả chi tiết theo chương V2Bộ
40Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
41Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*50Mô tả chi tiết theo chương V1Bộ
42Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
43Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2Mô tả chi tiết theo chương V2Bộ
44Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V21 hộp nối (3 pha)
45Hộp đầu cáp Elbow 24kV-M3x50Mô tả chi tiết theo chương V1Bộ
46Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
47Cáp ngầm 1 pha XLPE 24kV ruột đồng - 1x50mm2Mô tả chi tiết theo chương V22,5m
48Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,225100m
49Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả chi tiết theo chương V21 cột
50Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả chi tiết theo chương V11 bộ (3 pha)
51Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột: Hình II; AMô tả chi tiết theo chương V31 bộ
52Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả chi tiết theo chương V41 bộ
53Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVMô tả chi tiết theo chương V1,210 cách điện
54Thay đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điệp áp 22kV đến 35kV. Đầu cáp 35kV. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V41 đầu cáp (3 pha)
55Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V0,0091km / 1dây
56Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly 220kVMô tả chi tiết theo chương V21 bộ (3 pha)
57Tháo dỡ biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Mô tả chi tiết theo chương V11 máy (3 pha)
58Tháo dỡ tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường. Loại tủ điện cáp điện Mô tả chi tiết theo chương V11 tủ
59Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả chi tiết theo chương V11 tủ
60Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả chi tiết theo chương V11 tủ
61Tháo dỡ hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả chi tiết theo chương V11 hệ thống
62Tháo dỡ tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù Mô tả chi tiết theo chương V11 tủ
63Tháo dỡ máy biến dòng điện, 3 pha, loại Mô tả chi tiết theo chương V11 bộ
64Cáp bọc Cu/PVC M240mm2Mô tả chi tiết theo chương V40,5m
65Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V40,51 m
66Cáp bọc Cu/PVC M185mm2Mô tả chi tiết theo chương V12m
67Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V121 m
68Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2Mô tả chi tiết theo chương V7m
69Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V71 m
70Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*16mm2Mô tả chi tiết theo chương V9m
71Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V91 m
72Cáp ruột mềm 2*4mm2Mô tả chi tiết theo chương V12m
73Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V121 m
74Hộp đầu cáp Hạ thế M4*70mm2/1kVMô tả chi tiết theo chương V2hộp
75Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả chi tiết theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
76Đầu cốt M35Mô tả chi tiết theo chương V40Cái
77Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V410 đầu cốt
78Đầu cốt M50Mô tả chi tiết theo chương V9Cái
79Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,910 đầu cốt
80Đầu cốt M70Mô tả chi tiết theo chương V4Cái
81Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,410 đầu cốt
82Đầu cốt M95 2 lỗMô tả chi tiết theo chương V4Cái
83Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,410 đầu cốt
84Đầu cốt ép M185 2 lỗMô tả chi tiết theo chương V4Cái
85Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,410 đầu cốt
86Đầu cốt ép M240 2 lỗMô tả chi tiết theo chương V18Cái
87Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V1,810 đầu cốt
88Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35Mô tả chi tiết theo chương V20m
89Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V201 m
90Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95Mô tả chi tiết theo chương V8m
91Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V81 m
92Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V0,05100m
93Trụ đỡ MBAMô tả chi tiết theo chương V1bộ
94Lắp đặt giá đỡMô tả chi tiết theo chương V1,3tấn
95Bộ sấy đầu cáp cảm ứngMô tả chi tiết theo chương V1bộ
96Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUMô tả chi tiết theo chương V1Cái
97Biển tên trạm chất liệu AluMô tả chi tiết theo chương V1Cái
98Biển an toàn điệnMô tả chi tiết theo chương V1Cái
99Biển sơ đồ một sợiMô tả chi tiết theo chương V1Cái
100Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả chi tiết theo chương V31 bộ
101Sơn chống gỉMô tả chi tiết theo chương V2kg
102Keo xịt chống chuộtMô tả chi tiết theo chương V2bình
103KhóaMô tả chi tiết theo chương V4cái
104Bình bọt chữa cháyMô tả chi tiết theo chương V2bình
105Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chi tiết theo chương V9m2
106Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V0,9m3
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V7,5m3
108Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết theo chương V7,5m3
109Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả chi tiết theo chương V0,610 cọc
110Rải dây thép địaMô tả chi tiết theo chương V210 m
111Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả chi tiết theo chương V130kg
112Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chi tiết theo chương V4m2
113Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V0,4m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết theo chương V1,978m3
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V4,4m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V2,422100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V2,422100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V2,422100m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V1,832m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,146100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,0182tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,1298tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết theo chương V0,0194tấn
124Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả chi tiết theo chương V1,3m2
125Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chi tiết theo chương V0,6m2
126Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V0,06m3
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,36m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,15m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,023100m2
130Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V0,22m3
131Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả chi tiết theo chương V1,3m2
132Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,36100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,36100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,36100m3
135Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V6,57m3
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V3,74100m3
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0283100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0283100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,0283100m3
140Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V2,83m3
141Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,6384m3
142Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V0,4902m3
143Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V0,0066tấn
144Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V0,0304tấn
145Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết theo chương V0,1026100m2
146Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả chi tiết theo chương V1,476m3
147Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V1,6728m3
148Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V1,067m3
149Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V0,5808m3
150Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả chi tiết theo chương V1,2m3
151Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V18,967m2
152Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V10,8504m2
153Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V8m2
154Bả bằng matít vào tườngMô tả chi tiết theo chương V29,8174m2
155Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả chi tiết theo chương V29,8174m2
156Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V29,8174m2
157Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V29,8174m2
158Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépMô tả chi tiết theo chương V0,2171tấn
159Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V9,7m2
160Lắp dựng lan can sắtMô tả chi tiết theo chương V9,7m2
161Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết theo chương V3,4m2
162Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả chi tiết theo chương V1m3
163Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡMô tả chi tiết theo chương V11 bộ
164Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V18m
165Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V28m
166Máy biến áp 630kV-22/0,4kV sử dụng đầu sứ ElbowMô tả chi tiết theo chương V1máy
167Tủ Ring Main Unit 24kV-630A 3 ngăn, loại trong nhà, 2 đầu cáp đến + 01 sang MBAMô tả chi tiết theo chương V1tủ
168Tủ hạ thế 600V-1000AMô tả chi tiết theo chương V1Tủ
169Tụ bù hạ áp 3P-20kVAr-440VacMô tả chi tiết theo chương V6Bình
170Tủ điều khiển tụ bù: 0,4 kV 6x20 Kvar - ngoài trờiMô tả chi tiết theo chương V1Tủ
171TI 1000/5Mô tả chi tiết theo chương V1quả
172Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
173Thiết bị giám sát thiết bị báo sự cố loại nhắn tinMô tả chi tiết theo chương V1bộ
174DCUMô tả chi tiết theo chương V1bộ
175Thiết bị giám sát tủ RMU Flair 200CMô tả chi tiết theo chương V1bộ
176Chụp cực máy, cao thế, hạ thếMô tả chi tiết theo chương V1bộ
177Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả chi tiết theo chương V1máy
178Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V3bộ
179Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả chi tiết theo chương V1cái
180Thí nghiệm Rơle dòng điện - kỹ thuật sốMô tả chi tiết theo chương V1bộ
181Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMô tả chi tiết theo chương V1hệ thống
182Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Mô tả chi tiết theo chương V1hệ thống
183Thí nghiệm tụ điện, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V6tụ
184Thí nghiệm công tơ 1 pha điện tửMô tả chi tiết theo chương V1cái
185Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả chi tiết theo chương V4bộ
186Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*120mm2Mô tả chi tiết theo chương V64m
187Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,64100m
188Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V0,52100m
189Mốc cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V8cái
190Hộp đầu cáp Hạ thế M4*120mm2/1kVMô tả chi tiết theo chương V4Hộp
191Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả chi tiết theo chương V41 đầu cáp (3 pha)
192Đầu cốt ép M120Mô tả chi tiết theo chương V16cái
193Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V1,610 đầu cốt
194Hộp nối hạ thế 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2Mô tả chi tiết theo chương V4Hộp
195Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Mô tả chi tiết theo chương V41 hộp nối
196Biển tên lộMô tả chi tiết theo chương V8cái
197Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả chi tiết theo chương V81 bộ
198Gạch TerrazzoMô tả chi tiết theo chương V9,6m2
199Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả chi tiết theo chương V24m
200Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả chi tiết theo chương V0,24100m2
201Cát đenMô tả chi tiết theo chương V3,6492m3
202Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả chi tiết theo chương V3,6492m3
203Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chi tiết theo chương V6m2
204Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V0,6m3
205Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V5,82m3
206Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết theo chương V1,92m3
207Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V4,5100m3
208Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V4,5100m3
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V4,5100m3
210Móng cát vàng gia cố 8% xi măngMô tả chi tiết theo chương V0,12m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,48m3
212Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả chi tiết theo chương V4sợi
213Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
214Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V16sợi
215Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
216Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả chi tiết theo chương V1cái
217Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Mô tả chi tiết theo chương V1cái
218Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300Mô tả chi tiết theo chương V1cái
219Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả chi tiết theo chương V3cái
220Thí nghiệm đồng vị phaMô tả chi tiết theo chương V1HT
221Thí nghiệm dò cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V1Lượt
D TRẠM BIẾN ÁP TIỂU HỌC ĐÔNG THÁI
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cmMô tả chi tiết theo chương V30md
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmMô tả chi tiết theo chương V9,75m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V4,3875m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V5,655m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0566100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0556100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,2074100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,2038100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,2074100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V0,2038100m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chi tiết theo chương V2,6m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V0,26m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V2,184m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết theo chương V0,702m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0436100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0436100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,0436100m3
18Móng cát vàng gia cố 8% xi măngMô tả chi tiết theo chương V0,26m3
19Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũMô tả chi tiết theo chương V2,6m2
20Sửa chữa lát hè bằng gạch blockMô tả chi tiết theo chương V2,6m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả chi tiết theo chương V0,0975100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả chi tiết theo chương V0,0975100m2
23Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả chi tiết theo chương V0,0975100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả chi tiết theo chương V0,0975100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả chi tiết theo chương V0,0146100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả chi tiết theo chương V0,0293100m3
27Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*240mm2Mô tả chi tiết theo chương V37m
28Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,42100m
29Gạch chỉ loại 200x100x60Mô tả chi tiết theo chương V252viên
30Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả chi tiết theo chương V0,2521000v
31Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả chi tiết theo chương V33m
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả chi tiết theo chương V0,066100m2
33Cát đenMô tả chi tiết theo chương V7,763m3
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả chi tiết theo chương V7,763m3
35Bảng chỉ tên đầu cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V6Cái
36Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả chi tiết theo chương V61 bộ
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V0,36100m
38Mốc cáp ngầm trung thếMô tả chi tiết theo chương V8cái
39Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*240Mô tả chi tiết theo chương V3Bộ
40Thay đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điệp áp 22kV đến 35kV. Đầu cáp 35kV. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V31 đầu cáp (3 pha)
41Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*50Mô tả chi tiết theo chương V1Bộ
42Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
43Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2Mô tả chi tiết theo chương V1Bộ
44Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V11 hộp nối (3 pha)
45Hộp đầu cáp Elbow 24kV - M3x50Mô tả chi tiết theo chương V1Bộ
46Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
47Cáp ngầm 1 pha XLPE 24kV ruột đồng - 1x50mm2Mô tả chi tiết theo chương V22,5m
48Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,225100m
49Tháo dỡ máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22) /0,4 kV, Mô tả chi tiết theo chương V11 máy
50Tháo dỡ tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả chi tiết theo chương V11 tủ
51Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả chi tiết theo chương V11 tủ
52Tháo dỡ hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả chi tiết theo chương V11 hệ thống
53Tháo dỡ tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù Mô tả chi tiết theo chương V21 tủ
54Tháo dỡ máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả chi tiết theo chương V21 bộ
55Cáp bọc Cu/PVC M120mm2Mô tả chi tiết theo chương V40,5m
56Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V40,51 m
57Cáp bọc Cu/PVC M95mm2Mô tả chi tiết theo chương V12m
58Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V121 m
59Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2Mô tả chi tiết theo chương V7m
60Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V71 m
61Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*16mm2Mô tả chi tiết theo chương V9m
62Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V91 m
63Cáp ruột mềm 2*4mm2Mô tả chi tiết theo chương V12m
64Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V121 m
65Hộp đầu cáp Hạ thế M4*70mm2/1kVMô tả chi tiết theo chương V2hộp
66Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả chi tiết theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
67Đầu cốt M35Mô tả chi tiết theo chương V40Cái
68Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V410 đầu cốt
69Đầu cốt M50Mô tả chi tiết theo chương V9Cái
70Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,910 đầu cốt
71Đầu cốt M70Mô tả chi tiết theo chương V4Cái
72Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,410 đầu cốt
73Đầu cốt M95 2 lỗMô tả chi tiết theo chương V8Cái
74Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,810 đầu cốt
75Đầu cốt ép M120 2 lỗMô tả chi tiết theo chương V18Cái
76Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V1,810 đầu cốt
77Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35Mô tả chi tiết theo chương V20m
78Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V201 m
79Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95Mô tả chi tiết theo chương V8m
80Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả chi tiết theo chương V81 m
81Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V0,05100m
82Lắp đặt giá đỡMô tả chi tiết theo chương V1,3tấn
83Trụ đỡ MBAMô tả chi tiết theo chương V1bộ
84Bộ sấy đầu cáp cảm ứngMô tả chi tiết theo chương V1bộ
85Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUMô tả chi tiết theo chương V1Cái
86Biển tên trạm chất liệu AluMô tả chi tiết theo chương V2Cái
87Biển an toàn điệnMô tả chi tiết theo chương V2Cái
88Biển sơ đồ một sợiMô tả chi tiết theo chương V2Cái
89Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả chi tiết theo chương V31 bộ
90Sơn chống gỉMô tả chi tiết theo chương V2kg
91Keo xịt chống chuộtMô tả chi tiết theo chương V2bình
92KhóaMô tả chi tiết theo chương V4cái
93Bình bọt chữa cháyMô tả chi tiết theo chương V2bình
94Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chi tiết theo chương V9m2
95Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V0,9m3
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V7,5m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết theo chương V7,5m3
98Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả chi tiết theo chương V0,610 cọc
99Rải dây thép địaMô tả chi tiết theo chương V210 m
100Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả chi tiết theo chương V130kg
101Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chi tiết theo chương V4m2
102Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V0,4m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết theo chương V1,978m3
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V4,4m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V2,422100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V2,422100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V2,422100m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V1,832m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,146100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,0182tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,1298tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết theo chương V0,0194tấn
113Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả chi tiết theo chương V1,3m2
114Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chi tiết theo chương V0,6m2
115Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chi tiết theo chương V0,06m3
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,36m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,15m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,023100m2
119Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V0,22m3
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả chi tiết theo chương V1,3m2
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,36100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,36100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,36100m3
124Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V6,57m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V3,74100m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0283100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0283100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,0283100m3
129Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V6,57m3
130Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V2,83m3
131Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,6384m3
132Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V0,4902m3
133Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V0,0066tấn
134Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V0,0304tấn
135Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết theo chương V0,1026100m2
136Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả chi tiết theo chương V1,476m3
137Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V1,6728m3
138Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V1,067m3
139Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V0,5808m3
140Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả chi tiết theo chương V1,2m3
141Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V18,967m2
142Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V10,8504m2
143Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V8m2
144Bả bằng matít vào tườngMô tả chi tiết theo chương V29,8174m2
145Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả chi tiết theo chương V29,8174m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V29,8174m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V29,8174m2
148Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépMô tả chi tiết theo chương V0,2171tấn
149Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V9,7m2
150Lắp dựng lan can sắtMô tả chi tiết theo chương V9,7m2
151Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết theo chương V3,4m2
152Máy biến áp 400kV-22/0,4kV sử dụng đầu sứ ElbowMô tả chi tiết theo chương V1máy
153Tủ Ring Main Unit 24kV-630A 3 ngăn, loại trong nhà, 2 đầu cáp đến + 01 sang MBAMô tả chi tiết theo chương V1tủ
154Tủ hạ thế 600V-630AMô tả chi tiết theo chương V1Tủ
155Tụ bù hạ áp 3P-80kVAr-440VacMô tả chi tiết theo chương V6Bình
156Tủ điều khiển tụ bù: 0,4 kV 6x20 kVAr - ngoài trờiMô tả chi tiết theo chương V1Tủ
157TI 600/5Mô tả chi tiết theo chương V1quả
158Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
159Thiết bị giám sát thiết bị báo sự cố loại nhắn tinMô tả chi tiết theo chương V1bộ
160DCUMô tả chi tiết theo chương V1bộ
161Thiết bị giám sát tủ RMU Flair 200CMô tả chi tiết theo chương V1bộ
162Chụp cực máy, cao thế, hạ thếMô tả chi tiết theo chương V1bộ
163Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả chi tiết theo chương V1máy
164Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V3bộ
165Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả chi tiết theo chương V1cái
166Thí nghiệm Rơle dòng điện - kỹ thuật sốMô tả chi tiết theo chương V1bộ
167Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMô tả chi tiết theo chương V1hệ thống
168Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Mô tả chi tiết theo chương V1hệ thống
169Thí nghiệm tụ điện, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V6tụ
170Thí nghiệm công tơ 1 pha điện tửMô tả chi tiết theo chương V1cái
171Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả chi tiết theo chương V4bộ
172Cáp ngầm 1kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M4*120mm2Mô tả chi tiết theo chương V92m
173Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,92100m
174Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V0,64100m
175Mốc cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V8cái
176Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,810 đầu cốt
177Hộp đầu cáp Hạ thế M4*120mm2/1kVMô tả chi tiết theo chương V4Hộp
178Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả chi tiết theo chương V41 đầu cáp (3 pha)
179Đầu cốt ép M120Mô tả chi tiết theo chương V16cái
180Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V1,610 đầu cốt
181Hộp nối hạ thế 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2Mô tả chi tiết theo chương V4Hộp
182Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Mô tả chi tiết theo chương V41 hộp nối
183Biển tên lộMô tả chi tiết theo chương V8cái
184Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả chi tiết theo chương V81 bộ
185Gạch TerrazzoMô tả chi tiết theo chương V6m2
186Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả chi tiết theo chương V24m
187Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả chi tiết theo chương V0,048100m2
188Cát đenMô tả chi tiết theo chương V3,9m3
189Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả chi tiết theo chương V3,9m3
190Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chi tiết theo chương V6m2
191Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phốiMô tả chi tiết theo chương V0,6m3
192Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V5,82m3
193Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết theo chương V1,92m3
194Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,045100m3
195Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,045100m3
196Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,045100m3
197Móng cát vàng gia cố 8% xi măngMô tả chi tiết theo chương V0,12m3
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,48m3
199Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 - 35kv, cáp 1 ruộtMô tả chi tiết theo chương V5sợi
200Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
201Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V16sợi
202Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
203Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả chi tiết theo chương V1cái
204Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Mô tả chi tiết theo chương V1cái
205Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300Mô tả chi tiết theo chương V1cái
206Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả chi tiết theo chương V3cái
207Thí nghiệm đồng vị phaMô tả chi tiết theo chương V1HT
208Thí nghiệm dò cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V1Lượt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.117E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo + lắp đặt thiết bị trạm biến áp cấp công trình cấp IV trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,6 tỷ đồng. Trong đó (15,6=3x5,2); (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng +CMND 1 - Chuyên ngành: kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư điện;- Trình độ: Đại học trở lên- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung công việc của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm theo CMND;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.75
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Chuyên ngành: kỹ sư chuyên ngành điện- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV53
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng đô thị.- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Bằng tốt nghiệp đại học là- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình đường dây và trạm biến áp tương tự gói thầu cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô- sức nâng > 3T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy cắt bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm bàn 1kW Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
5 Máy hàn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
7 Máy ép đầu cốt Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
8 Xe tải 5T Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
9 Cẩu 5T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Xe nâng Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy trải thảm bê tông nhựa Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->