Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211055011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 08:09:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,831,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.449E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.762.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,2 - 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Song Phương 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,168 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2.710,1 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 189,707 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2.710,1 | m2 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 10 | Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 160 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | m3 |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 127,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,275 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,275 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,275 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,06 | 100m3 |
| 17 | Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 255 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 38,25 | m3 |
| B | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,412 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 27,9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,953 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,203 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,203 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,47 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,942 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,306 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,984 | m3 |
| 14 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 85,5 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cột cờ cũ và lắp dựng cột cờ lên mái sảnh nhà hiệu bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| C | BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14,13 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14,13 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14,13 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,209 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,209 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,209 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,209 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,366 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 26,075 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 127,488 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC, MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,105 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,105 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,105 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,105 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,75 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19,069 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,228 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,75 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 49,055 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 378,737 | m2 |
| 11 | Láng lòng rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 142,481 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,529 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,701 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,165 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,304 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,791 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 23,139 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 409 | cái |
| 19 | Ống cống bê tông D400 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 90 | m |
| 20 | Đế cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 90 | đế |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 36 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 90 | cái |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN (SAU NHÀ SỐ 3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,24 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,771 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,004 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,663 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,133 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,186 | tấn |
| 12 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,217 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,384 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,384 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,101 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,101 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,138 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,42 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,42 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 47,958 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,235 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp sườn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 50 | m |
| 23 | Máng thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 71,524 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 27,305 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,868 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 34,173 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 34,173 | đ/m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 28,567 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,729 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,729 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,729 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,855 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,618 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,236 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,236 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,236 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,472 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,559 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,581 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,271 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 66,051 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 37,495 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 26,995 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 123,972 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 783,838 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.124,86 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 907,81 | m2 |
| G | NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 200 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 200 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 463,619 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.046,681 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 705,886 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 663,619 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.752,567 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 33,741 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 33,741 | m2 |
| 10 | Nâng lan can cũ lên thêm 20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,592 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 500,383 | m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,506 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15,011 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15,011 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 500,383 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 196,8 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 196,8 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 46,384 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 46,384 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | tầng |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tầng 1+2: 450x350x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp điện phòng 6MCB | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (phòng học) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 72 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cáp tín hiệu VGA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 240 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp tín hiệu HDMI | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 240 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 250 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 160 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 506 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 152 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 116 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 658 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 425 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| H | NHÀ LỚP HỌC A | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 757,265 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 571,06 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 757,265 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 571,06 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 733,081 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 852,51 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 757,265 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2.156,651 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 33,673 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 33,673 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 634,966 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,524 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19,049 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19,049 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 634,966 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 86,64 | m2 |
| 17 | Cắt, đục và trát lại hèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | phòng |
| 18 | Thay cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 65,52 | m2 |
| 19 | Thay cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21,12 | 0.0 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 32,256 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 32,256 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | tầng |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tầng 1+2: 450x350x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp điện phòng 6MCB | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (phòng học) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 72 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cáp tín hiệu VGA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 240 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp tín hiệu HDMI | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 240 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 78 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 160 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 522 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 158 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 116 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 680 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 238 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| I | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 500,992 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 912,77 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 668,703 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 500,992 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.581,473 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20,342 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20,342 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 514,899 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,047 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16,094 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16,094 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 514,899 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 72,96 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 64,8 | m2 |
| 15 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhựa lõi thép, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 169,68 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 169,68 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 73,824 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 44,176 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20,49 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20,49 | m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 44,176 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 44,176 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 73,824 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống cấp chậu rửa, xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ (vách nhôm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,62 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | tầng |
| 45 | Lắp đặt tủ điện tầng 1+2: 450x350x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp điện phòng 6MCB | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (phòng học) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 45 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn treo tường) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 33 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn cắm tín hiệu máy chiếu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cáp tín hiệu VGA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp tín hiệu HDMI | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 150 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 95 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 102 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 409 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 242 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 116 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 80 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 262 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 605 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê PPR ren trong D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 91 | Cút PPR ren trong D20/20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn d=40/32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn d=32/25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn d=32/20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn d=25/20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 96 | Măng xông các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 97 | Rắc co PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 101 | Lắp đặt tê 45 độ uPVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê 45 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê 45 độ uPVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Nút bị d110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt chóp thông hơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.449E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.762.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 05 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | 0,2 - 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy phát điện | ≥ 5.5 kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép liên hợp | ≥ 5kW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | ≥1,7 kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | ≥1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥ 23 kw | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi