Gói thầu: Đại tu, sửa chữa, thay thế linh kiện 05 xe ô tô chuyên dùng của Công an thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Đại tu, sửa chữa, thay thế linh kiện 05 xe ô tô chuyên dùng của Công an thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030786 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Ủy ban |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 08:46:00 đến ngày 2021-10-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng tương tự sửa chữa, thay thế linh kiện và bảo dưỡng xe ô tô, kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Đội trưởng (Quản lý chung). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học, có kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa xe ô tô. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bản chụp được công chứng theo Luật Công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Nhân viên kỹ thuật. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành công nghệ ô tô. (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Đại tu, sửa chữa, thay thế linh kiện 05 xe ô tô chuyên dùng của Công an thành phố Đại tu, sửa chữa, thay thế linh kiện 05 xe ô tô chuyên dùng của Công an thành phố 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Ủy ban |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản Scan tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Làm đồng vá mục bàn đạp trước bên trái | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng ca bin trước) |
| 2 | Vổ móp mặt trước Cabin | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng ca bin trước) |
| 3 | Làm đồng vá mục bàn đạp trước bên phải | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng ca bin trước) |
| 4 | Làm đồng vá mục sàn ca bin bên phải | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng ca bin trước) |
| 5 | Hàn vá óp mũ bàn đạp bên phải | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng ca bin trước) |
| 6 | Sơn toàn bộ trong và ngoài Cabin bằng loại sơn nhập mau khô xăng thơ áo bóng 2K pha sơn bằng máy vi tính, sơn xe trong phòng hấp điện | E-HSMT | cabin | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 1187 (Phần sơn ca bin trước) |
| 7 | Sơn cản trước | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần sơn ca bin trước) |
| 8 | Sơn tapis cửa trước phía trong cabin | E-HSMT | cái | 2 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần sơn ca bin trước) |
| 9 | Sơn óp nhựa bên hông cabin | E-HSMT | cái | 2 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần sơn ca bin trước) |
| 10 | Công rã ráp phần cabin trước để phục vụ sơn | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần sơn ca bin trước) |
| 11 | Thay hộp đà dọc thùng sau 4x8 dầy 1ly4 dài 4m5 bên phải | E-HSMT | cây | 5 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Cante biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 12 | Thay hộp đà dọc thùng sau 4x8 dầy 1ly4 dài 4m5 bên trái | E-HSMT | cây | 5 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Cante biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 13 | Thay miếng tol vách hông trong ngoài bên phải cao 5 tất dài 4m5 phải | E-HSMT | miếng | 2 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 14 | Thay miếng tol vách hông trong ngoài bên trái cao 5 tất dài 4m5 trái | E-HSMT | miếng | 2 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 15 | Thay kèo mui ngang 3x6 dầy 1ly4 dài 4 mét | E-HSMT | cây | 8 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 16 | Thay kèo xuôi mui bạc 3x6 dầy1ly4 dài 6 mét | E-HSMT | cây | 4 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 17 | Thay hộp đà xuôi 4x8 dầy 1ly2 dài 4m5 trên thùng mui bạc phải | E-HSMT | cây | 4 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 18 | Thay hộp đà xuôi 4x8 dầy 1ly2 dài 4m5 trên thùng mui bạc trái | E-HSMT | cây | 4 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 19 | Thay hộp đà đứng 4x8 dầy 1ly4 dài 5 tất bên trái | E-HSMT | cây | 4 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 20 | Thay hộp đà đứng 4x8 dầy 1ly4 dài 5 tất bên phải | E-HSMT | cây | 4 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Cante biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 21 | Thay tol vách hông thùng trước dầy 1ly4 dài 1m9 cao 1m6 | E-HSMT | miếng | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 22 | Thay miếng che chắn bùn bánh xe sau bên trái | E-HSMT | miếng | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 23 | Thay miếng che chắn bùn bánh xe sau bên phải | E-HSMT | miếng | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 24 | Làm đồng vá mục hộp đà thùng phía trước | E-HSMT | cây | 6 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 25 | Làm đồng vổ móp bàn nâng thùng sau | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 26 | Làm mới băng ghế ngồi trong thùng sau | E-HSMT | cái | 4 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 27 | Làm mới bảo vệ hông thùng | E-HSMT | cái | 2 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 28 | Công thợ làm vách hông thùng trước | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 29 | Công thợ làm vách hông thùng bên phải | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 30 | Công thợ làm vách hông thùng bên trái | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 31 | Công thợ xã sàn thay hộp đà dính sàn trái | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 32 | Công thợ xã sàn thay hộp đà dính sàn phải | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 33 | Công thợ uốn ống làm kèo | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 34 | Công thợ hàn vá cân chỉnh thùng + gió đá hàn+ que hàn | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 35 | Sơn toàn bộ thùng sau trong ngoài, sàn thùng | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần sơn thùng sau) |
| 36 | Sơn phần gầm sắt xi xe | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần sơn thùng sau) |
| 37 | Sơn mâm xe | E-HSMT | lần | 6 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần sơn thùng sau) |
| 38 | Sơn thùng dầu sơn tủ điện bàn nâng sau | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần sơn thùng sau) |
| 39 | Công thợ tháo ráp các linh kiện rời để làm đồng và phục vụ sơn | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần sơn thùng sau) |
| 40 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện xe,thay dây điện bịđứt và thay các đầu gấc cấm dây điện bị hư hỏng | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần điện) |
| 41 | Lắp đặt mới đèn hông thùng xe sau | E-HSMT | cái | 8 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần điện) |
| 42 | Bulia đèn lái, đèn xi nhan | E-HSMT | cái | 4 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần điện) |
| 43 | Thay kèn điện loại lớn 24V (kèn con sò) | E-HSMT | cái | 2 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần điện) |
| 44 | Công thợ | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần điện) |
| 45 | Vệ sinh plafon cabin | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần nội thất) |
| 46 | Thay mới bộ áo niệm băng ghế tài xế và ghế phụ xế | E-HSMT | bộ | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần nội thất) |
| 47 | Lót tapis sàn ca bin Simili | E-HSMT | tấm | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần nội thất) |
| 48 | Dán decal hai bên cửa trước, hai bên hông thùng sau | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần nội thất) |
| 49 | Thay mui bạc thùng sau dài 5m5 Simili | E-HSMT | tấm | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần nội thất) |
| 50 | Thay nhớt máy | E-HSMT | lít | 9 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy) |
| 51 | Thay lọc nhớt | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy) |
| 52 | Thay lọc dầu tinh | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy) |
| 53 | Thay lọc dầu thô ngoài thùng dầu lớn | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy) |
| 54 | Vệ sinh súc kết nước | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy) |
| 55 | Thay nước giải nhiệt | E-HSMT | thùng | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy) |
| 56 | Thay lọc gió | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy) |
| 57 | Thay dây curo máy | E-HSMT | sợi | 2 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy) |
| 58 | Thay bố ly hợp (ambraida) | E-HSMT | bộ | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy) |
| 59 | Thay mâm ép ly hợp | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy) |
| 60 | Thay bạc đạn ly hợp | E-HSMT | cái | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy) |
| 61 | Vớt bánh đà + canh bố | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy) |
| 62 | Công thợ | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy) |
| 63 | Thay nhớt hộp số | E-HSMT | thùng | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm) |
| 64 | Thay nhớt cầu sau | E-HSMT | thùng | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm) |
| 65 | Thay gạt mưa kính trước | E-HSMT | cây | 2 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm) |
| 66 | Vệ sinh thùng dầu lớn | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm) |
| 67 | Thay cao su đầu nhíp trước | E-HSMT | cục | 4 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm) |
| 68 | Thay cao su nhíp trước | E-HSMT | cục | 10 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm) |
| 69 | Thay rotuyn tay lái ngang | E-HSMT | cây | 2 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm) |
| 70 | Phục hồi rotuyn tay lái xuôi | E-HSMT | cây | 2 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm) |
| 71 | Thay ắc Pide | E-HSMT | bộ | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm) |
| 72 | Thay heo thắng bánh trước | E-HSMT | con | 4 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm) |
| 73 | Thay heo thắng bánh sau | E-HSMT | con | 4 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm) |
| 74 | Thay bố thắng trước | E-HSMT | bộ | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm) |
| 75 | Thay bố thắng sau | E-HSMT | bộ | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm) |
| 76 | Vớt tăm bua thắng | E-HSMT | cái | 4 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm) |
| 77 | Thay bạc đạn bánh trước | E-HSMT | cái | 4 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm) |
| 78 | Thay phốt bánh trước | E-HSMT | cái | 2 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm) |
| 79 | Thay mỡ bò vô bạc đạn bánh trướcvà sau | E-HSMT | hộp | 3 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm) |
| 80 | Thay chữ thập láp | E-HSMT | cái | 3 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm) |
| 81 | Thay dầu thắng | E-HSMT | chai | 2 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm) |
| 82 | Thay phuộc trước | E-HSMT | cây | 2 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm) |
| 83 | Thay phuộc sau | E-HSMT | cây | 2 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm) |
| 84 | Công thợ gầm | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm) |
| 85 | Thay bộ đèn quay ưu tiên+còi+amly +loa 1m2 led | E-HSMT | bộ | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần thiết bị chuyên dùng) |
| 86 | Thay sin phốt ty kéo cáp nâng hạ bàn nâng | E-HSMT | bộ | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần thiết bị chuyên dùng) |
| 87 | Thay dây cáp bàn nâng | E-HSMT | mét | 10 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần thiết bị chuyên dùng) |
| 88 | Thay nhớt thủy lực | E-HSMT | lít | 10 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần thiết bị chuyên dùng) |
| 89 | Công thợ | E-HSMT | lần | 1 | I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần thiết bị chuyên dùng) |
| 90 | Thay lóc lạnh mới 100% | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần lạnh) |
| 91 | Thay dàn lạnh | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần lạnh) |
| 92 | Thay dàn nóng | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần lạnh) |
| 93 | Thay ống dẫn gas lạnh đi về | E-HSMT | ống | 2 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần lạnh) |
| 94 | Thay Fill lược gas | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần lạnh) |
| 95 | Sạt gas lạnh | E-HSMT | kg | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần lạnh) |
| 96 | Dầu lạnh ( chai 270ml) | E-HSMT | chai | 2 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần lạnh) |
| 97 | Công thợ rã ráp | E-HSMT | lần | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần lạnh) |
| 98 | Thay ống dầu trợ lực | E-HSMT | ống | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần gầm, khung) |
| 99 | Thay dầu trợ lực | E-HSMT | chai | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần gầm, khung) |
| 100 | Thay bố thắng trước | E-HSMT | bộ | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần gầm, khung) |
| 101 | Thay bố thắng sau | E-HSMT | bộ | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần gầm, khung) |
| 102 | Vớt dĩa + tăm bua | E-HSMT | cái | 4 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần gầm, khung) |
| 103 | Thay dầu thắng | E-HSMT | chai | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần gầm, khung) |
| 104 | Sửa chữa băng ghế ngồi chở CBCS phía sau thùng | E-HSMT | cái | 2 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần gầm, khung) |
| 105 | Hàn bát bắt lại đèn pha trước trái | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần gầm, khung) |
| 106 | Thay gạt mưa kính trước | E-HSMT | cây | 2 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần gầm, khung) |
| 107 | Sửa tay mở cửa sau trong bên phải | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần gầm, khung) |
| 108 | Công thợ | E-HSMT | lần | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần gầm, khung) |
| 109 | Vệ sinh súc kết nước | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy) |
| 110 | Thay nước giải nhiệt | E-HSMT | thùng | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy) |
| 111 | Thay buzi xông | E-HSMT | cái | 4 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy) |
| 112 | Thay keo dán ron | E-HSMT | chai | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy) |
| 113 | Thay ron nắp Suapape | E-HSMT | bộ | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy) |
| 114 | Vệ sinh rửa máy, hầm máy | E-HSMT | lần | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy) |
| 115 | Thay bố ly hợp (bố Ambraida) | E-HSMT | bộ | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy) |
| 116 | Thay mâm ép ly hợp | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy) |
| 117 | Thay bạc đạn ly hợp | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy) |
| 118 | Vớt bánh đà + canh bố | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy) |
| 119 | Thay lọc nhớt | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy) |
| 120 | Thay lọc dầu | E-HSMT | cái | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy) |
| 121 | Thay nhớt máy | E-HSMT | lít | 7 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy) |
| 122 | Công thợ rã ráp + hạ hộp số | E-HSMT | lần | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy) |
| 123 | Vệ sinh nội thất | E-HSMT | lần | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần nội thất và thiết bị chuyên dùng) |
| 124 | Thay đèn quay ưu tiên + còi +amly+ loa | E-HSMT | bộ | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần nội thất và thiết bị chuyên dùng) |
| 125 | Công thợ lắp đèn | E-HSMT | lần | 1 | II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần nội thất và thiết bị chuyên dùng) |
| 126 | Làm đồng vổ móp nắp ca pô trước | E-HSMT | lần | 1 | III. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0398 |
| 127 | Thay mặt ga lăng trước | E-HSMT | cái | 1 | III. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0398 |
| 128 | Thay két nước giải nhiệt máy (Ford Việt Nam) | E-HSMT | cái | 1 | III. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0398 |
| 129 | Thay tay mở cửa trước bên trong phải, trái | E-HSMT | cái | 2 | III. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0398 |
| 130 | Hàn vá cản trước | E-HSMT | lần | 1 | III. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0398 |
| 131 | Sơn cản trước | E-HSMT | lần | 1 | III. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0398 |
| 132 | Sơn nắp ca pô | E-HSMT | lần | 1 | III. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0398 |
| 133 | Sơn mặt ga lăng | E-HSMT | lần | 1 | III. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0398 |
| 134 | Công thợ rã ráp | E-HSMT | lần | 1 | III. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0398 |
| 135 | Thay đèn quay ưu tiên + còi +amly+ loa | E-HSMT | bộ | 1 | IV. Xe tô tải chuyên dùng ISUZU số: 65A-001.48 |
| 136 | Công thợ lắp đèn | E-HSMT | lần | 1 | IV. Xe tô tải chuyên dùng ISUZU số: 65A-001.48 |
| 137 | Làm đồng gò móp mặt trước Cabin | E-HSMT | cái | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Làm đồng ca bin trước) |
| 138 | Làm đồng vá mục sàn trước bên trái | E-HSMT | cái | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Làm đồng ca bin trước) |
| 139 | Công tháo taplau để làm đồng mặt trước | E-HSMT | lần | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Làm đồng ca bin trước) |
| 140 | Sơn toàn bộ trong và ngoài Cabin bằng loại sơn nhập mau khô xăng thơ áo bóng 2K pha sơn bằng máy vi tính, sơn xe trong phòng hấp điện | E-HSMT | cabin | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần sơn ca bin trước) |
| 141 | Sơn cản trước | E-HSMT | cái | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần sơn ca bin trước) |
| 142 | Sơn tapis cửa trước phía trong cabin | E-HSMT | cái | 2 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần sơn ca bin trước) |
| 143 | Sơn óp nhựa bên hông cabin | E-HSMT | cái | 2 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần sơn ca bin trước) |
| 144 | Công rã ráp phần cabin trước để phục vụ sơn | E-HSMT | lần | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần sơn ca bin trước) |
| 145 | Thay hộp đà dọc thùng sau 4x8 dầy 1ly4 dài 4m5 bên phải | E-HSMT | cây | 3 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 146 | Thay hộp đà dọc thùng sau 4x8 dầy 1ly4 dài 4m5 bên trái | E-HSMT | cây | 3 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 147 | Thay hộp đà xuôi 4x8 dầy 1ly2 dài 4m5 trên thùng mui bạc phải | E-HSMT | cây | 2 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 148 | Thay hộp đà xuôi 4x8 dầy 1ly2 dài 4m5 trên thùng mui bạc trái | E-HSMT | cây | 2 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 149 | Thay hộp đà đứng 4x8 dầy 1ly4 dài 5 tất bên trái | E-HSMT | cây | 4 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 150 | Thay hộp đà đứng 4x8 dầy 1ly4 dài 5 tất bên phải | E-HSMT | cây | 4 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 151 | Thay tol sàn thùng trước dầy 5ly ngang 2m2 cao 6 tất | E-HSMT | miếng | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 152 | Làm đồng vá mục bửng sau ngang | E-HSMT | cái | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 153 | Thay bảng lề bửng sau ngang | E-HSMT | cái | 4 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 154 | Làm đồng thay tol đầu sàn trước từ trái qua phải | E-HSMT | cái | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 155 | Công thợ tháo bá doan nâng thùng lên để làm đồng | E-HSMT | cái | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 156 | Công thợ xã bửng thay hộp bửng bênphải | E-HSMT | cái | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 157 | Công thợ xã sàn thay hộp đà dọc dính sàn trái | E-HSMT | lần | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 158 | Công thợ xã sàn thay hộp đà dọc dính sàn phải | E-HSMT | lần | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 159 | Công thợ hàn vá cân chỉnh thùng + gió đá hàn+ que hàn | E-HSMT | lần | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau) |
| 160 | Sơn toàn bộ thùng sau trong ngoài, sàn thùng | E-HSMT | lần | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần sơn thùng sau) |
| 161 | Sơn phần gầm sắt xi xe | E-HSMT | lần | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần sơn thùng sau) |
| 162 | Sơn mâm xe | E-HSMT | lần | 6 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần sơn thùng sau) |
| 163 | Sơn thùng dầu, sơn tủ điện bàn nâng sau | E-HSMT | lần | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần sơn thùng sau) |
| 164 | Công thợ tháo ráp các linh kiện rời để làm đồng và phục vụ sơn | E-HSMT | lần | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần sơn thùng sau) |
| 165 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện xe, thay dây điện bịđứt và thay các đầu gấc cấm dây điện bị hư hỏng | E-HSMT | lần | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần điện) |
| 166 | Lắp đặt mới đèn hông thùng xe sau | E-HSMT | cái | 8 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần điện) |
| 167 | Công thợ | E-HSMT | lần | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần điện) |
| 168 | Vệ sinh plafon cabin | E-HSMT | lần | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần nội thất) |
| 169 | Lót tapis sàn cabin Simili | E-HSMT | tấm | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần nội thất) |
| 170 | Dán decal hai bên cửa trước, hai bên hông thùng sau | E-HSMT | lần | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần nội thất) |
| 171 | Thay nhớt máy | E-HSMT | lít | 9 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần máy) |
| 172 | Thay lọc nhớt | E-HSMT | cái | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần máy) |
| 173 | Thay lọc dầu tinh | E-HSMT | cái | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần máy) |
| 174 | Thay lọc dầu thô ngoài thùng dầu lớn | E-HSMT | cái | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần máy) |
| 175 | Vệ sinh súc kết nước | E-HSMT | lần | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần máy) |
| 176 | Thay nước giải nhiệt | E-HSMT | thùng | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần máy) |
| 177 | Thay lọc gió | E-HSMT | cái | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần máy) |
| 178 | Thay dây curo máy | E-HSMT | sợi | 2 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần máy) |
| 179 | Thay nhớt hộp số | E-HSMT | thùng | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm) |
| 180 | Thay nhớt cầu sau | E-HSMT | thùng | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm) |
| 181 | Thay gạt mưa kính trước | E-HSMT | cây | 2 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm) |
| 182 | Vệ sinh thùng dầu lớn | E-HSMT | lần | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm) |
| 183 | Thay cao su đầu nhíp trước | E-HSMT | cục | 4 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm) |
| 184 | Thay cao su nhíp trước | E-HSMT | cục | 10 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm) |
| 185 | Thay rotuyn tay lái ngang | E-HSMT | cây | 2 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm) |
| 186 | Phục hồi rotuyn tay lái xuôi | E-HSMT | cây | 2 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm) |
| 187 | Thay ắc Pide | E-HSMT | bộ | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm) |
| 188 | Thay bố thắng trước | E-HSMT | bộ | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm) |
| 189 | Thay bố thắng sau | E-HSMT | bộ | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm) |
| 190 | Vớt tăm bua thắng | E-HSMT | cái | 4 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm) |
| 191 | Thay mỡ bò vô bạc đạn bánh trước và sau | E-HSMT | hộp | 3 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm) |
| 192 | Thay chữ thập láp | E-HSMT | cái | 3 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm) |
| 193 | Thay dầu thắng | E-HSMT | chai | 2 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm) |
| 194 | Thay phuộc trước | E-HSMT | cây | 2 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm) |
| 195 | Thay phuộc sau | E-HSMT | cây | 2 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm) |
| 196 | Thay vỏ +yếm + ruột Jetkin 700.16 | E-HSMT | bộ | 6 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm) |
| 197 | Công thợ gầm | E-HSMT | lần | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm) |
| 198 | Thay đèn quay ưu tiên + còi +amly+ loa | E-HSMT | bộ | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần thiết bị chuyên dùng) |
| 199 | Công thợ lắp đèn | E-HSMT | lần | 1 | V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần thiết bị chuyên dùng) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng tương tự sửa chữa, thay thế linh kiện và bảo dưỡng xe ô tô, kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Đội trưởng (Quản lý chung). | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học, có kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa xe ô tô. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bản chụp được công chứng theo Luật Công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | - Nhân viên kỹ thuật. | 4 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành công nghệ ô tô. (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi