Gói thầu: Đại tu, sửa chữa, thay thế linh kiện 05 xe ô tô chuyên dùng của Công an thành phố

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055069-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Đại tu, sửa chữa, thay thế linh kiện 05 xe ô tô chuyên dùng của Công an thành phố
Số hiệu KHLCNT 20211030786
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Ủy ban
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 08:46:00 đến ngày 2021-10-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 480,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng tương tự sửa chữa, thay thế linh kiện và bảo dưỡng xe ô tô, kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Đội trưởng (Quản lý chung).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học, có kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa xe ô tô. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bản chụp được công chứng theo Luật Công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc - Nhân viên kỹ thuật.
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành công nghệ ô tô. (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Đại tu, sửa chữa, thay thế linh kiện 05 xe ô tô chuyên dùng của Công an thành phố
Đại tu, sửa chữa, thay thế linh kiện 05 xe ô tô chuyên dùng của Công an thành phố
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Ủy ban
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT: Viện Quy hoạch Xây dựng thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 50 Phan Đình Phùng, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; + Tư vấn đánh giá HSDT: Viện Quy hoạch Xây dựng thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 50 Phan Đình Phùng, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 9A Trần Phú, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453


E-CDNT 10.7
- Bản Scan tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Làm đồng vá mục bàn đạp trước bên trái E-HSMT cái 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng ca bin trước)
2 Vổ móp mặt trước Cabin E-HSMT cái 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng ca bin trước)
3 Làm đồng vá mục bàn đạp trước bên phải E-HSMT cái 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng ca bin trước)
4 Làm đồng vá mục sàn ca bin bên phải E-HSMT cái 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng ca bin trước)
5 Hàn vá óp mũ bàn đạp bên phải E-HSMT cái 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng ca bin trước)
6 Sơn toàn bộ trong và ngoài Cabin bằng loại sơn nhập mau khô xăng thơ áo bóng 2K pha sơn bằng máy vi tính, sơn xe trong phòng hấp điện E-HSMT cabin 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 1187 (Phần sơn ca bin trước)
7 Sơn cản trước E-HSMT cái 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần sơn ca bin trước)
8 Sơn tapis cửa trước phía trong cabin E-HSMT cái 2 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần sơn ca bin trước)
9 Sơn óp nhựa bên hông cabin E-HSMT cái 2 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần sơn ca bin trước)
10 Công rã ráp phần cabin trước để phục vụ sơn E-HSMT lần 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần sơn ca bin trước)
11 Thay hộp đà dọc thùng sau 4x8 dầy 1ly4 dài 4m5 bên phải E-HSMT cây 5 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Cante biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
12 Thay hộp đà dọc thùng sau 4x8 dầy 1ly4 dài 4m5 bên trái E-HSMT cây 5 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Cante biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
13 Thay miếng tol vách hông trong ngoài bên phải cao 5 tất dài 4m5 phải E-HSMT miếng 2 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
14 Thay miếng tol vách hông trong ngoài bên trái cao 5 tất dài 4m5 trái E-HSMT miếng 2 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
15 Thay kèo mui ngang 3x6 dầy 1ly4 dài 4 mét E-HSMT cây 8 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
16 Thay kèo xuôi mui bạc 3x6 dầy1ly4 dài 6 mét E-HSMT cây 4 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
17 Thay hộp đà xuôi 4x8 dầy 1ly2 dài 4m5 trên thùng mui bạc phải E-HSMT cây 4 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
18 Thay hộp đà xuôi 4x8 dầy 1ly2 dài 4m5 trên thùng mui bạc trái E-HSMT cây 4 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
19 Thay hộp đà đứng 4x8 dầy 1ly4 dài 5 tất bên trái E-HSMT cây 4 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
20 Thay hộp đà đứng 4x8 dầy 1ly4 dài 5 tất bên phải E-HSMT cây 4 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Cante biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
21 Thay tol vách hông thùng trước dầy 1ly4 dài 1m9 cao 1m6 E-HSMT miếng 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
22 Thay miếng che chắn bùn bánh xe sau bên trái E-HSMT miếng 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
23 Thay miếng che chắn bùn bánh xe sau bên phải E-HSMT miếng 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
24 Làm đồng vá mục hộp đà thùng phía trước E-HSMT cây 6 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
25 Làm đồng vổ móp bàn nâng thùng sau E-HSMT cái 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
26 Làm mới băng ghế ngồi trong thùng sau E-HSMT cái 4 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
27 Làm mới bảo vệ hông thùng E-HSMT cái 2 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
28 Công thợ làm vách hông thùng trước E-HSMT lần 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
29 Công thợ làm vách hông thùng bên phải E-HSMT lần 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
30 Công thợ làm vách hông thùng bên trái E-HSMT lần 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
31 Công thợ xã sàn thay hộp đà dính sàn trái E-HSMT lần 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
32 Công thợ xã sàn thay hộp đà dính sàn phải E-HSMT lần 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
33 Công thợ uốn ống làm kèo E-HSMT lần 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
34 Công thợ hàn vá cân chỉnh thùng + gió đá hàn+ que hàn E-HSMT lần 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần làm đồng thùng sau)
35 Sơn toàn bộ thùng sau trong ngoài, sàn thùng E-HSMT lần 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần sơn thùng sau)
36 Sơn phần gầm sắt xi xe E-HSMT lần 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần sơn thùng sau)
37 Sơn mâm xe E-HSMT lần 6 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần sơn thùng sau)
38 Sơn thùng dầu sơn tủ điện bàn nâng sau E-HSMT lần 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần sơn thùng sau)
39 Công thợ tháo ráp các linh kiện rời để làm đồng và phục vụ sơn E-HSMT lần 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần sơn thùng sau)
40 Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện xe,thay dây điện bịđứt và thay các đầu gấc cấm dây điện bị hư hỏng E-HSMT lần 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần điện)
41 Lắp đặt mới đèn hông thùng xe sau E-HSMT cái 8 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần điện)
42 Bulia đèn lái, đèn xi nhan E-HSMT cái 4 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần điện)
43 Thay kèn điện loại lớn 24V (kèn con sò) E-HSMT cái 2 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần điện)
44 Công thợ E-HSMT lần 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần điện)
45 Vệ sinh plafon cabin E-HSMT lần 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần nội thất)
46 Thay mới bộ áo niệm băng ghế tài xế và ghế phụ xế E-HSMT bộ 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần nội thất)
47 Lót tapis sàn ca bin Simili E-HSMT tấm 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần nội thất)
48 Dán decal hai bên cửa trước, hai bên hông thùng sau E-HSMT lần 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần nội thất)
49 Thay mui bạc thùng sau dài 5m5 Simili E-HSMT tấm 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần nội thất)
50 Thay nhớt máy E-HSMT lít 9 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy)
51 Thay lọc nhớt E-HSMT cái 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy)
52 Thay lọc dầu tinh E-HSMT cái 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy)
53 Thay lọc dầu thô ngoài thùng dầu lớn E-HSMT cái 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy)
54 Vệ sinh súc kết nước E-HSMT lần 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy)
55 Thay nước giải nhiệt E-HSMT thùng 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy)
56 Thay lọc gió E-HSMT cái 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy)
57 Thay dây curo máy E-HSMT sợi 2 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy)
58 Thay bố ly hợp (ambraida) E-HSMT bộ 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy)
59 Thay mâm ép ly hợp E-HSMT cái 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy)
60 Thay bạc đạn ly hợp E-HSMT cái 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy)
61 Vớt bánh đà + canh bố E-HSMT lần 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy)
62 Công thợ E-HSMT lần 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần máy)
63 Thay nhớt hộp số E-HSMT thùng 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm)
64 Thay nhớt cầu sau E-HSMT thùng 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm)
65 Thay gạt mưa kính trước E-HSMT cây 2 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm)
66 Vệ sinh thùng dầu lớn E-HSMT lần 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm)
67 Thay cao su đầu nhíp trước E-HSMT cục 4 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm)
68 Thay cao su nhíp trước E-HSMT cục 10 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm)
69 Thay rotuyn tay lái ngang E-HSMT cây 2 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm)
70 Phục hồi rotuyn tay lái xuôi E-HSMT cây 2 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm)
71 Thay ắc Pide E-HSMT bộ 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm)
72 Thay heo thắng bánh trước E-HSMT con 4 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm)
73 Thay heo thắng bánh sau E-HSMT con 4 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm)
74 Thay bố thắng trước E-HSMT bộ 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm)
75 Thay bố thắng sau E-HSMT bộ 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm)
76 Vớt tăm bua thắng E-HSMT cái 4 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm)
77 Thay bạc đạn bánh trước E-HSMT cái 4 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm)
78 Thay phốt bánh trước E-HSMT cái 2 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm)
79 Thay mỡ bò vô bạc đạn bánh trướcvà sau E-HSMT hộp 3 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm)
80 Thay chữ thập láp E-HSMT cái 3 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm)
81 Thay dầu thắng E-HSMT chai 2 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm)
82 Thay phuộc trước E-HSMT cây 2 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm)
83 Thay phuộc sau E-HSMT cây 2 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm)
84 Công thợ gầm E-HSMT lần 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần gầm)
85 Thay bộ đèn quay ưu tiên+còi+amly +loa 1m2 led E-HSMT bộ 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần thiết bị chuyên dùng)
86 Thay sin phốt ty kéo cáp nâng hạ bàn nâng E-HSMT bộ 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần thiết bị chuyên dùng)
87 Thay dây cáp bàn nâng E-HSMT mét 10 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần thiết bị chuyên dùng)
88 Thay nhớt thủy lực E-HSMT lít 10 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần thiết bị chuyên dùng)
89 Công thợ E-HSMT lần 1 I. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canter biển số: 65E – 1187 (Phần thiết bị chuyên dùng)
90 Thay lóc lạnh mới 100% E-HSMT cái 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần lạnh)
91 Thay dàn lạnh E-HSMT cái 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần lạnh)
92 Thay dàn nóng E-HSMT cái 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần lạnh)
93 Thay ống dẫn gas lạnh đi về E-HSMT ống 2 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần lạnh)
94 Thay Fill lược gas E-HSMT cái 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần lạnh)
95 Sạt gas lạnh E-HSMT kg 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần lạnh)
96 Dầu lạnh ( chai 270ml) E-HSMT chai 2 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần lạnh)
97 Công thợ rã ráp E-HSMT lần 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần lạnh)
98 Thay ống dầu trợ lực E-HSMT ống 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần gầm, khung)
99 Thay dầu trợ lực E-HSMT chai 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần gầm, khung)
100 Thay bố thắng trước E-HSMT bộ 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần gầm, khung)
101 Thay bố thắng sau E-HSMT bộ 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần gầm, khung)
102 Vớt dĩa + tăm bua E-HSMT cái 4 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần gầm, khung)
103 Thay dầu thắng E-HSMT chai 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần gầm, khung)
104 Sửa chữa băng ghế ngồi chở CBCS phía sau thùng E-HSMT cái 2 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần gầm, khung)
105 Hàn bát bắt lại đèn pha trước trái E-HSMT cái 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần gầm, khung)
106 Thay gạt mưa kính trước E-HSMT cây 2 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần gầm, khung)
107 Sửa tay mở cửa sau trong bên phải E-HSMT cái 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần gầm, khung)
108 Công thợ E-HSMT lần 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần gầm, khung)
109 Vệ sinh súc kết nước E-HSMT cái 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy)
110 Thay nước giải nhiệt E-HSMT thùng 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy)
111 Thay buzi xông E-HSMT cái 4 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy)
112 Thay keo dán ron E-HSMT chai 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy)
113 Thay ron nắp Suapape E-HSMT bộ 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy)
114 Vệ sinh rửa máy, hầm máy E-HSMT lần 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy)
115 Thay bố ly hợp (bố Ambraida) E-HSMT bộ 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy)
116 Thay mâm ép ly hợp E-HSMT cái 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy)
117 Thay bạc đạn ly hợp E-HSMT cái 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy)
118 Vớt bánh đà + canh bố E-HSMT cái 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy)
119 Thay lọc nhớt E-HSMT cái 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy)
120 Thay lọc dầu E-HSMT cái 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy)
121 Thay nhớt máy E-HSMT lít 7 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy)
122 Công thợ rã ráp + hạ hộp số E-HSMT lần 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần máy)
123 Vệ sinh nội thất E-HSMT lần 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần nội thất và thiết bị chuyên dùng)
124 Thay đèn quay ưu tiên + còi +amly+ loa E-HSMT bộ 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần nội thất và thiết bị chuyên dùng)
125 Công thợ lắp đèn E-HSMT lần 1 II. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0451 (Phần nội thất và thiết bị chuyên dùng)
126 Làm đồng vổ móp nắp ca pô trước E-HSMT lần 1 III. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0398
127 Thay mặt ga lăng trước E-HSMT cái 1 III. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0398
128 Thay két nước giải nhiệt máy (Ford Việt Nam) E-HSMT cái 1 III. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0398
129 Thay tay mở cửa trước bên trong phải, trái E-HSMT cái 2 III. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0398
130 Hàn vá cản trước E-HSMT lần 1 III. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0398
131 Sơn cản trước E-HSMT lần 1 III. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0398
132 Sơn nắp ca pô E-HSMT lần 1 III. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0398
133 Sơn mặt ga lăng E-HSMT lần 1 III. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0398
134 Công thợ rã ráp E-HSMT lần 1 III. Xe ô tô Ford Ranger bán tải biển số: 65E-0398
135 Thay đèn quay ưu tiên + còi +amly+ loa E-HSMT bộ 1 IV. Xe tô tải chuyên dùng ISUZU số: 65A-001.48
136 Công thợ lắp đèn E-HSMT lần 1 IV. Xe tô tải chuyên dùng ISUZU số: 65A-001.48
137 Làm đồng gò móp mặt trước Cabin E-HSMT cái 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Làm đồng ca bin trước)
138 Làm đồng vá mục sàn trước bên trái E-HSMT cái 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Làm đồng ca bin trước)
139 Công tháo taplau để làm đồng mặt trước E-HSMT lần 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Làm đồng ca bin trước)
140 Sơn toàn bộ trong và ngoài Cabin bằng loại sơn nhập mau khô xăng thơ áo bóng 2K pha sơn bằng máy vi tính, sơn xe trong phòng hấp điện E-HSMT cabin 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần sơn ca bin trước)
141 Sơn cản trước E-HSMT cái 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần sơn ca bin trước)
142 Sơn tapis cửa trước phía trong cabin E-HSMT cái 2 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần sơn ca bin trước)
143 Sơn óp nhựa bên hông cabin E-HSMT cái 2 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần sơn ca bin trước)
144 Công rã ráp phần cabin trước để phục vụ sơn E-HSMT lần 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần sơn ca bin trước)
145 Thay hộp đà dọc thùng sau 4x8 dầy 1ly4 dài 4m5 bên phải E-HSMT cây 3 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau)
146 Thay hộp đà dọc thùng sau 4x8 dầy 1ly4 dài 4m5 bên trái E-HSMT cây 3 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau)
147 Thay hộp đà xuôi 4x8 dầy 1ly2 dài 4m5 trên thùng mui bạc phải E-HSMT cây 2 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau)
148 Thay hộp đà xuôi 4x8 dầy 1ly2 dài 4m5 trên thùng mui bạc trái E-HSMT cây 2 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau)
149 Thay hộp đà đứng 4x8 dầy 1ly4 dài 5 tất bên trái E-HSMT cây 4 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau)
150 Thay hộp đà đứng 4x8 dầy 1ly4 dài 5 tất bên phải E-HSMT cây 4 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau)
151 Thay tol sàn thùng trước dầy 5ly ngang 2m2 cao 6 tất E-HSMT miếng 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau)
152 Làm đồng vá mục bửng sau ngang E-HSMT cái 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau)
153 Thay bảng lề bửng sau ngang E-HSMT cái 4 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau)
154 Làm đồng thay tol đầu sàn trước từ trái qua phải E-HSMT cái 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau)
155 Công thợ tháo bá doan nâng thùng lên để làm đồng E-HSMT cái 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau)
156 Công thợ xã bửng thay hộp bửng bênphải E-HSMT cái 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau)
157 Công thợ xã sàn thay hộp đà dọc dính sàn trái E-HSMT lần 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau)
158 Công thợ xã sàn thay hộp đà dọc dính sàn phải E-HSMT lần 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau)
159 Công thợ hàn vá cân chỉnh thùng + gió đá hàn+ que hàn E-HSMT lần 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần làm đồng thùng sau)
160 Sơn toàn bộ thùng sau trong ngoài, sàn thùng E-HSMT lần 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần sơn thùng sau)
161 Sơn phần gầm sắt xi xe E-HSMT lần 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần sơn thùng sau)
162 Sơn mâm xe E-HSMT lần 6 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần sơn thùng sau)
163 Sơn thùng dầu, sơn tủ điện bàn nâng sau E-HSMT lần 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần sơn thùng sau)
164 Công thợ tháo ráp các linh kiện rời để làm đồng và phục vụ sơn E-HSMT lần 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần sơn thùng sau)
165 Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện xe, thay dây điện bịđứt và thay các đầu gấc cấm dây điện bị hư hỏng E-HSMT lần 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần điện)
166 Lắp đặt mới đèn hông thùng xe sau E-HSMT cái 8 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần điện)
167 Công thợ E-HSMT lần 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần điện)
168 Vệ sinh plafon cabin E-HSMT lần 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần nội thất)
169 Lót tapis sàn cabin Simili E-HSMT tấm 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần nội thất)
170 Dán decal hai bên cửa trước, hai bên hông thùng sau E-HSMT lần 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần nội thất)
171 Thay nhớt máy E-HSMT lít 9 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần máy)
172 Thay lọc nhớt E-HSMT cái 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần máy)
173 Thay lọc dầu tinh E-HSMT cái 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần máy)
174 Thay lọc dầu thô ngoài thùng dầu lớn E-HSMT cái 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần máy)
175 Vệ sinh súc kết nước E-HSMT lần 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần máy)
176 Thay nước giải nhiệt E-HSMT thùng 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần máy)
177 Thay lọc gió E-HSMT cái 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần máy)
178 Thay dây curo máy E-HSMT sợi 2 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần máy)
179 Thay nhớt hộp số E-HSMT thùng 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm)
180 Thay nhớt cầu sau E-HSMT thùng 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm)
181 Thay gạt mưa kính trước E-HSMT cây 2 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm)
182 Vệ sinh thùng dầu lớn E-HSMT lần 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm)
183 Thay cao su đầu nhíp trước E-HSMT cục 4 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm)
184 Thay cao su nhíp trước E-HSMT cục 10 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm)
185 Thay rotuyn tay lái ngang E-HSMT cây 2 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm)
186 Phục hồi rotuyn tay lái xuôi E-HSMT cây 2 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm)
187 Thay ắc Pide E-HSMT bộ 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm)
188 Thay bố thắng trước E-HSMT bộ 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm)
189 Thay bố thắng sau E-HSMT bộ 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm)
190 Vớt tăm bua thắng E-HSMT cái 4 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm)
191 Thay mỡ bò vô bạc đạn bánh trước và sau E-HSMT hộp 3 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm)
192 Thay chữ thập láp E-HSMT cái 3 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm)
193 Thay dầu thắng E-HSMT chai 2 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm)
194 Thay phuộc trước E-HSMT cây 2 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm)
195 Thay phuộc sau E-HSMT cây 2 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm)
196 Thay vỏ +yếm + ruột Jetkin 700.16 E-HSMT bộ 6 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm)
197 Công thợ gầm E-HSMT lần 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần gầm)
198 Thay đèn quay ưu tiên + còi +amly+ loa E-HSMT bộ 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần thiết bị chuyên dùng)
199 Công thợ lắp đèn E-HSMT lần 1 V. Xe tô tải chuyên dùng Mitsubishi Canterbiển số: 65E – 2626 (Phần thiết bị chuyên dùng)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng tương tự sửa chữa, thay thế linh kiện và bảo dưỡng xe ô tô, kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Đội trưởng (Quản lý chung). 1 Có bằng tốt nghiệp đại học, có kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa xe ô tô. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bản chụp được công chứng theo Luật Công chứng).55
2 - Nhân viên kỹ thuật. 4 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành công nghệ ô tô. (đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->