Gói thầu: Sửa chữa tài sản chuyên dụng tại đơn vị trạm xưởng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946444-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3
Tên gói thầu Sửa chữa tài sản chuyên dụng tại đơn vị trạm xưởng
Số hiệu KHLCNT 20210913836
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 09:44:00 đến ngày 2021-10-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao hàng hóa đối với tất cả các sản phẩm trong phạm vi cung cấp của gói thầu này; khuyến khích tăng thời gian bảo hành.Nhà thầu phải thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong 12 tháng bằng Thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành với số tiền tương đương 3% giá trị hợp đồng. Bảo lãnh phải nộp cho Chủ đầu tư trong vòng 10 ngày kể từ ngày hai bên ký kết Biên bản nghiệm thu, bàn giao hàng hóa

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Bảo hành, bảo trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có các chứng chỉ chuyên môn đáp ứng công việc bảo trì, bảo dưỡng thiết bị cơ khí, điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyển giao công nghệ và hướng dẫn bảo dưỡng, sửa chữa các lỗi thường gặp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện. Có chứng chỉ giám sát và đánh giá viên trong thi công các công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3
E-CDNT 1.2 Sửa chữa tài sản chuyên dụng tại đơn vị trạm xưởng
Sửa chữa tài sản chuyên dụng tại đơn vị trạm xưởng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 địa chỉ: 879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vũng tàu – BRVT SĐT: 0975585726
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 , địa chỉ: 879- đường 30/4- Phường 11- Thành phố Vũng Tàu- tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Bộ tư lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 địa chỉ: 879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vũng tàu – BRVT SĐT: 0975585726


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, file Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành. 2. Bảo lãnh dự thầu, file Scan bản gốc đính kèm. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. 3. Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 có công chứng hoặc có ký tươi vàđóng dấu. 4. Bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm 2018, 2019, 2020; - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2018, 2019, 2020. 5. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 Chương IV của E-HSMT. 6. Hợp đồng tương tự, file Scan photo công chứng theo quy định tại Mục 3, Mẫu số 03, Chương IV của E-HSMT. 7. Bảng cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đáp ứng quy trình, điều kiện nghiệm thu vật tư hàng hóa, điều kiện bảo hành 8. Bản data sheetcác sản phẩm chào thầu của nhà sản xuất đã công bố; 9. Giấy xác nhận nhà thầu có cơ sở, đại lý, hoặc có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn Hà Nội hoặc lân cận để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết; 10. Bảng mô tảđặc tính kỹ thuật tại Bảng số 01, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. 11.Chứng chỉđào tạo của hãng sản xuấtđối với chuyên gia thực hiện bảo hành, bảo trì các chủng loại vật tư trong gói thầu khi có yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
+ Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); + Nhà thầu phải cam kết bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2018 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình; Hàng hóa nhập khẩu phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q). Hàng hóa nhập khẩu về trong thời gian 12 tháng trước thời điểm giao hàng phải có tờ khai hải quan, vận đơn (Bill of Lading), phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list), hóa đơn thương mại kèm theo bản dịch tiếng Việt công chứng của lô hàng nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành… hàng hóa)tại địa chỉ của chủ đầu tư: - BTL Vùng CSB 3/ 879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vũng Tàu – BRVT.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. - Yêu cầu về bảo hành + Thời gian bảo hành: Bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao hàng hóa đối với tất cả các sản phẩm trong phạm vi cung cấp của gói thầu này; khuyến khích tăng thời gian bảo hành. + Nhà thầu phải thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong 12 tháng bằng Thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành với số tiền tương đương 3% giá trị hợp đồng. Bảo lãnh phải nộp cho Chủ đầu tư trong vòng 10 ngày kể từ ngày hai bên ký kết Biên bản nghiệm thu, bàn giao hàng hóa. + Phương thức bảo hành: * Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành. * Khi có yêu cầu bảo hành phải thực hiện bảo hành đổi mớisản phẩm không chậm quá 07 ngày kể từ khi được yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ tư lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 địa chỉ: 879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vũng tàu – BRVT SĐT: 0975585726
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Văn Hường Đ/c: BTL Vùng CSB 3/ 879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vũng Tàu – BRVT SĐT: 0975585726
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Vũ Mạnh Toàn Đ/c: BTL Vùng CSB 3/ 879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vũng Tàu – BRVT SĐT: 0966269777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Vũ Mạnh Toàn Đ/c: BTL Vùng CSB 3/ 879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vũng Tàu – BRVT SĐT: 0966269777
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tẩm sấy motor máy chấn tôn Bayka GRS 2546x41CáiTẩm sấy motor 380v; công suất 7,5Kw
2CB Bảo vệ động cơ máy chấn tôn Bayka GRS 2546x4GV2-P20/12-18A3BộCB Bảo vệ động cơ GV2-P20/12-18A sử dụng bảo vệ động cơ của máy Chấn tôn Bayka GRSHãng: Schneider/EU-G7Sản xuất: 2018÷2021
3Biến tần máy chấn tôn Bayka GRS 2546x4Model: CIMR-JC2A0006BAA2BộBiến tần Jaskawa J1000 Series, 1.1kW/1.1kW; Model: CIMR-JC2A0006BAA/ Hãng: Jaskawa/JapanSản xuất: 2018÷2021
4Sơn kim loại máy chấn tôn Bayka GRS 2546x420LítSơn jotun Essence , sơn siêu bóng sử dụng để sơn bảo dưỡng vỏ máyHãng: Jotun-Việt NamSản xuất: 2018÷2021
5Sửa chữa thay thế, lắp ráp và bảo dưỡng máy chấn tôn Bayka GRS 2546x41LượtSửa chữa thay thế, lắp ráp và bảo dưỡng
6Bộ dao tiên ren trong, ren ngoài máy tiện vạn năng HL- 380x75 HwacheonS25S-PSKNR12 DCLNR2525M125BộBộ dao tiên ren trong, ren ngoài, cắt gọt chi tiết, cán vuông 25x25 150 mmBao gồm cán dao+ chip dao Cán tiện trong: S25S-PSKNR12 bao gồm chip tiện,Cán tiện ngoài: DCLNR2525M12 bao gồn chip tiệnHãng: ZCCCT/Trung QuốcSản xuất: 2018÷2021
7Mâm cặp chi tiết máy tiện vạn năng HL- 380x75 HwacheonModel: VSC-72BộMâm cặp chi tiết 3 chấu ,7 inch Hãng: Vertex/Đài LoanSản xuất: 2018÷2021
8Mâm cặp chi tiết máy tiện vạn năng HL- 380x75 HwacheonVKC 102BộMâm cặp chi tiết 4 chấu 10 inch Model : VKC 10 Hãng: Vertex/Đài LoanSản xuất: 2018÷2021
9Dầu bôi trơn hộp số máy tiện vạn năng HL- 380x75 HwacheonTELO 9018LítDầu bôi trơn hộp số cơ cấu chuyển động theo tiêu chuẩn GL4/GL5, nhãn hiệu TELO 90, 80W-90. Đóng gói: 18 lit/canHãng NP Oil/Việt NamSản xuất: 2018÷2021
10Mỡ bò EP236KgMỡ bò EP2, sản xuất theo công nghệ Đức,-Nhiệt độ hoạt động: -40 oC đến 140oC-Nhiệt độ nhỏ giọt : Max 190 oCHãng/xuất xứ: Dana/UAESản xuất: 2018÷2021
11Tháo rã, tẩm sấy và lắp đặt motor , vệ sinh, bảo dưỡng các chi tiết máy tiện vạn năng HL- 380x75 Hwacheon1LượtTháo rã, tẩm sấy và lắp đặt motor , vệ sinh, bảo dưỡng các chi tiết.
12Tháo rã, tẩm sấy và lắp đặt motor , vệ sinh, bảo dưỡng các chi tiết máy phay đứng, GS 300A Hãng : Eastar/Đài Loan1LượtTháo rã, tẩm sấy và lắp đặt motor , vệ sinh, bảo dưỡng các chi tiết
13Dầu bôi trơn hộp sốTELO 9018LítDầu bôi trơn hộp số cơ cấu chuyển động theo tiêu chuẩn GL4/GL5, nhãn hiệu TELO 90, 80W-90. Đóng gói: 18 lit/canHãng NP Oil/Việt NamSản xuất: 2018÷2021
14Dầu tưới nguội chi tiếtNP Cutting oil 0118LítDầu tưới nguội chi tiết, có đợ nhớt ở 40 oC từ 5-40. NP Cutting oil 01 18 lit/can Hãng NP Oil/Việt NamSản xuất: 2018÷2021
15Eto kẹp đế xoayVD675/6901BộEto kẹp đế xoay, độ mở max 190-200 mm, Model VD675/690.Hãng sx: Vertex/Đài LoanSản xuất: 2018÷2021
16Dao phay đĩa máy phay đứng, GS 300A Hãng : Eastar/Đài LoanVSM- 15163CáiDao phay đĩa VSM- 1516Hãng: Vertex/Đài LoanSản xuất: 2018÷2021
17Bộ taro máy phay đứng, GS 300A Hãng : Eastar/Đài LoanVHT-H32BộBộ taro VHT-H3 Hãng: Vertex/Đài LoanSản xuất: 2018÷2021
18Bộ taro máy phay đứng, GS 300A Hãng : Eastar/Đài LoanVHT-H202BộBộ taro VHT-H20Hãng: Vertex/Đài LoanSản xuất: 2018÷2021
19Bộ đầu kẹp mũi phay máy phay đứng, GS 300A Hãng : Eastar/Đài LoanV-2011BộBộ đầu kẹp mũi phay V-201, 18 loại bao gồm hộpHãng: Vertex/Đài LoanSản xuất: 2018÷2021
20Áo côn tiện máy phay đứng, GS 300A Hãng : Eastar/Đài LoanV320002CáiÁo côn tiện V32000Hãng: Vertex/Đài LoanSản xuất: 2018÷2021
21Bộ Dao phay ngón hợp kim máy phay đứng, GS 300A Hãng : Eastar/Đài LoanVE166-3,4,5,6,8,10,12,16,203BộBộ Dao phay ngón hợp kim VE166-3,4,5,6,8,10,12,16,20 bao gồm đồ gá daoXuất xứ: Vertex/Đài LoanSản xuất: 2018÷2021
22Vật tư phụ: Bulong, đai ốc, dây kẽm kẹp, giấy ráp... với số lượng phù hợp với công việc thay thế, bảo dưỡng.1BộVật tư phụ: Bulong, đai ốc, dây kẽm kẹp, giấy ráp... với số lượng phù hợp với công việc thay thế, bảo dưỡng.
23Gia công, tháo lắp và làm mới hệ thống khí cao áp 10 BAR1LượtGia công, tháo lắp và làm mới hệ thống
24Hệ thống cấp khí dài 100m1BộHệ thống cấp khí dài 100m: Ống khí inox Ø22, áp suất 10 bar bao gồm 6 đầu cấp khí ra có khớp nối nhanh Ø22, có valve đóng mở.Xuất xứ: Việt NamSản xuất: 2018÷2021
25Súng khí cao áp3CáiKết nối: khớp nối nhanh 22 mm. Vỏ ngoài: kim loại chịu va đập tốt; áp lực làm việc min 10 Bar; Xuất xứ Việt NamSản xuất: 2018÷2021
26Cuộn dây hơi4CuộnCuộn dây hơi tự rút chịu áp 60 bar,2 đầu khớp nối nhanh tiêu chuẩn.Xuất xứ: Việt NamSản xuất: 2018÷2021
27Vòng kẹp các loại phù hợp với công việc. Xuất xứ: Việt Nam30CáiVòng kẹp ống các loại: 16mm, 19mm,22 mm,32mm,25mm,28mmXuất xứ: Việt namSản xuất: 2018÷2021
28Gia công lắp ghép hệ thống khí cao áp 10 BAR1LượtGia công lắp ghép hệ thống khí cao áp 10 BAR
29Tháo lắp, tẩm sấy mô tơ máy uốn ống thủy lực 50 tấn1LượtTháo lắp, tẩm sấy mô tơ máy uốn ống thủy lực 50 tấn
30Ống thủy lực Size/: 1/2 ich100R2AT, 301-SN810mỐng thủy lực 100R2AT, 301-SN8Size/: 1/2 ichÁp suất làm việc: 275 BarBao gồm: 8 đầu nối đực Cái.Hãng: Parker/EU-G7-KoreaSản xuất: 2018÷2021
31Ống thủy lực Size/: 3/8 ich100R2AT, 301-SN610mỐng thủy lực 100R2AT, 301-SN6Size/: 3/8 ichÁp suất làm việc: 330 BarBao gồm: 8 đầu nối đực CáiHãng: Parker/EU-G7-KoreaSản xuất: 2018÷2021
32Dầu thủy lực VG68VG68 M90LítDầu thủy lực VG68-Cấp độ nhớt ISO 3448: 68- Tỷ trọng ở 15oC ASTM D1298: 0,865 kg/l- Độ nhớt động học, ASTM D445: 40oC : 68 cSt, 100oC: 9,2 cSt- Chỉ số độ nhợt , ASTM D2270 : 112- Điểm chớp cháy ASTM D92: 248 oC- Điểm chảy ASTM D97: -21 oCHãng: PVOIL-Việt Nam
33MCCBNF250-CV 3P 200A 25kA1CáiMCCB Mitsubishi NF250-CV 3P 200A 25kAHãng: Mitsubishi/Nhật Bản
34Bảo dưỡng căn chỉnh khe hở nhiệt, các hệ thống bổ trợ, tẩm sấy máy phát điện Kirloskar - Bảo dưỡng tẩm sấy máy phát điện: 250KVA, cos 0.85, 3 pha1LượtBảo dưỡng căn chỉnh khe hở nhiệt, các hệ thống bổ trợ, tẩm sấy - Bảo dưỡng tẩm sấy máy phát điện: 250KVA 380V, cos 0.85, 3 pha
35Phin lọc dầu máy phát điện Kirloskar06.436.01.02CáiPhin lọc dầu Kirloskar 06.436.01.0 PN: KF-03-1-2608 Hãng: Kirloskar/Ấn Độ hoặc tương đương
36Ruột lọc nhớt máy phát điện Kirloskar2CáiRuột lọc nhớt Hãng: Kirloskar/Ấn Độ hoặc tương đương
37Lọc gió máy phát điện KirloskarKV2.505.02.0.001CáiLọc gió Kirloskar PN: KV2.505.02.0.00 Hãng: Kirloskar/Ấn Độ hoặc tương đương
38Nước làm mát cho máy phát điện KirloskarDCA65L20LítNước làm mát cho máy phát điện Fleetguard DCA65LDung tích 1.89 lit/bìnhNhà sản xuất: Fleetgaurd Cummins/USA
39Dầu bôi trơnRubia XT 15W4036LítDầu bôi trơn Total Rubia XT 15W40 , 18 L/CanHãng: Total
40Ác quy khô Đồng Nai 12V-200 AhDN 2002BìnhÁc quy khô 12V-200 Ah, N200- Dung lượng: 200 (Ah);- Dòng điện khởi động CCA: 910 (A)- Rr,e (RC) (phút): 370 phút- Số tấm lá cực trong 1 cell: 31 (tấm)- Dung dich Axit : 15,7 lít- Tiêu chuẩn : ISO9001, ISO/TS1699- Kích thước: 518mm x 275mm x 265mm (DxRxC)Xuất xứ: Ắc Quy Đồng Nai/ Việt Nam
41Cầu dao tự độngNF400-CW 3P 450A1CáiCầu dao tự động MITSUBISHI NF400-CW 3P 450AHãng: Mitsubishi/ Nhật Bản
42Kẹp mát 500A và cáp mát 10mWTS-5002BộKẹp mát 500A và cáp mát 10m cho máy Inverpulse 625 và Linear 410/SXuất xứ: WTS/ Việt Nam
43Bộ dây kết nối cho hàn CO2 20mWTS-CO2-202BộBộ dây kết nối cho hàn CO2 20m ( bao gồm: cáp hàn, cáp điều khiển, ông khí dùng cho Máy hàn hợp kinh nhôm Telwin Inverpulse 625 và Linear 410/SXuất xứ: WTS/Việt Nam
44Bộ bình khí Argon 40L bao gồm gắn đồng hồ điều áp2BìnhBộ bình khí Argon 40L bao gồm gắn đồng hồ điều áp dùng cho Máy hàn hợp kinh nhôm Telwin Inverpulse 625 và Linear 410/SXuất xứ: Việt Nam
45Nhôm tấm nguyên chất150KgNhôm nguyên chất độ dày 10mmKích thước (1200x2400)mm
46Tẩm sấy motor máy hàn điểm Telwin PTE 181LượtTẩm sấy motor máy hàn điểm Telwin PTE 18
47Dung dịch làm mát súng hàn máy hàn điểm Telwin PTE 18BTC-15150LítDung dịch làm mát súng hàn BTC-15, 5L/bình
48Inox 30450Kgdày 6mm, kích thước chiều ngang 1200mm
49Dây cao su vải bố đường kính 18mm, áp lực tối đa 20 bar dùng cho máy phun rửa áp lực cao 3200 PSI40mDây cao su vải bố đường kính 18mm, áp lực tối đa 20 bar
50Súng cao áp dùng cho máy phun rửa áp lực cao 3200 PSI1CáiSúng cao áp ren ngoài 18 mmChỉnh tia: tròn và 1 tiaChịu áp tối thiểu 20barChất liệu vỏ: Nhựa ABSChất liệu trong: Hợp kim đồngChiều dài: 136 mm
51Bộ bánh xe tự hành cho máy rửa cao áp1BộBộ bánh xe tự hành cho máy rửa áp lực cao 3200 PSI
52Tẩm sấy bảo dưỡng mô tơ1CáiTẩm sấy bảo dưỡng mô tơ cho máy rửa áp lực cao 3200 PSI
53Bảo quản bảo dưỡng, rà mặt đế van cao1LượtBảo quản bảo dưỡng, rà mặt đế van cao
54Bảo dưỡng, sửa chữa moto dẫn động và mô tơ cẩu, thay hệ thống bánh dẫn động, dầm ngang, dầm dọc Cẩu trục KG Crane 3000 kg1LượtBảo dưỡng, sửa chữa moto dẫn động và mô tơ cẩu 380V CS 5,5 KWx04, thay hệ thống bánh dẫn động, dầm ngang, dầm dọc Cẩu trục KG Crane 3000 kg
55Thay hộp điều khiển cầm tay và dây điều khiển cẩu trục KG Crane 3000 kg1BộThay hộp điều khiển cầm tay loại 06 nút điều khiển, 01 nút dừng khẩn cấp/on, off (Emergency) và dây điều khiển cho cẩu trục KG Crane 3000Hãng: Kg Crane/ Hàn Quốc hoặc tương đương
56Sửa chữa, thay thế hệ thống phanh từ khiển cẩu trục KG Crane 3000 kg1BộSửa chữa, thay thế hệ thống phanh từModel: Compo break 3 tấn
57Thay cáp cẩu Ø14 Cẩu trục KG Crane 3000 kg1BộThay cáp cẩu Ø14 dài 16m (6*36 + IWRC)Có cấp giấy chứng chỉ thử tải kèm theo
58Dầu thủy lực VG6812LítDầu thủy lực VG68-Cấp độ nhớt ISO 3448: 68- Tỷ trọng ở 15oC ASTM D1298: 0,865 kg/l- Độ nhớt động học, ASTM D445: 40oC: 68 cSt, 100oC: 9,2 cSt- Chỉ số độ nhợt, ASTM D2270 : 112- Điểm chớp cháy ASTM D92: 248 oC- Điểm chảy ASTM D97: -21 oC
59Sơn cẩu trục Jotun màu ghiJotun Essence100LítSơn Jotun Essence màu ghi
60Thay bánh xe lăn Cẩu trục KG Crane 3000 kg1BộThay bánh xe lăn+ 01 Bộ bánh xe Bao gồm:– 2 bánh chủ động, phay răng liền– 2 bánh bị động.– 4 Trục, bạc.– và ổ bi đi kèm
61Thử tải sau khi bảo dưỡng, thay thế và cấp chứng chỉ thử tải. (Thiết bị vật tư cho thử tải do nhà cung cấp chuẩn bị) Cẩu trục KG Crane 3000 kg1BộThử tải sau khi bảo dưỡng, thay thế và cấp chứng chỉ thử tải. (Thiết bị vật tư cho thử tải do nhà cung cấp chuẩn bị).
62Bảo quản, bảo dưỡng Máy ra vào lốp TC 8201LượtBảo quản, bảo dưỡng Máy ra vào lốp TC 820
63Sửa chữa kẹt lốp, mâm xoay Máy ra vào lốp TC 8201LượtSửa chữa kẹt lốp, mâm xoay Máy ra vào lốp TC 820
64Kim thu sét chủ động phóng tia tiên đạoDX-2501BộKim thu sét chủ động phóng tia tiên đạo thế hệ mới Pantheon (Thỗ Nhĩ Kỳ), bán kính bảo vệ an toàn 151 mét
65Cáp đồng bọc 50mm230mCáp đồng bọc 50mm2
66Cáp đồng trần 50mm2150mCáp đồng trần 50mm2
67Cọc tiếp địa đồng đặc D22 x 2,4m20CáiCọc tiếp địa đồng đặc D22 x 2,4m
68Kẹp nối chữ A20CáiKẹp nối chữ A, ống Ø16 mm, khớp nối ống thép bọc nhựa
69Cột ăng ten kẽm1CâyCột ăng ten kẽm dày 5mm Ø114 x 5000mm +Ø90 x 5000 + 60 x 5000mm
70Hóa chất giảm điện trở80BaoHóa chất giảm điện trở, bao 11,5kgMã sản phẩm : Gem RR– Khả năng giảm điện trở tiếp địa: 60% – 90%– Trọng lượng: 11.5kg/bao– Mật độ sử dụng GEM RR: 1450 kg/m3.–Điện trở suất của GEM RR khoảng 2 Ohm-cm
71Gia công lắp ráp bao gồm các phương tiện phụ vụ công việc: nhân lực, xe cẩu, xe nâng, các vật tư phụ Hệ thống cột ăng ten chống sét1LượtGia công lắp ráp bao gồm các phương tiện phụ vụ công việc: nhân lực, xe cẩu, xe nâng, các vật tư phụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao hàng hóa đối với tất cả các sản phẩm trong phạm vi cung cấp của gói thầu này; khuyến khích tăng thời gian bảo hành.Nhà thầu phải thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong 12 tháng bằng Thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành với số tiền tương đương 3% giá trị hợp đồng. Bảo lãnh phải nộp cho Chủ đầu tư trong vòng 10 ngày kể từ ngày hai bên ký kết Biên bản nghiệm thu, bàn giao hàng hóa

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Bảo hành, bảo trì 1 Có các chứng chỉ chuyên môn đáp ứng công việc bảo trì, bảo dưỡng thiết bị cơ khí, điện.33
2 Chuyển giao công nghệ và hướng dẫn bảo dưỡng, sửa chữa các lỗi thường gặp 1 Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện. Có chứng chỉ giám sát và đánh giá viên trong thi công các công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->