Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034109-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211031902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 11:53:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,716,760,842 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3075141263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615028252E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 6.150.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2 + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70mm2 * Ghi chú: - Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành. - Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. - Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp là nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế, hạ thế sử dụng cáp bọc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp là nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế, hạ thế sử dụng cáp bọc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
4-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Các công trình SCL lưới điện trung hạ thế năm 2022 khu vực huyện Bàu Bàng
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương), \ - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương), \ - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương), \ - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương), \ - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTTPC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Nhánh rẽ Trục Chính Long Nguyên – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng bê tông trụ ghép 12mBảng 126móng
2Móng bê tông trụ ghép 14mBảng 11móng
3Móng M12aBảng 11móng
4Móng neo xòe 18x2400Bảng 156móng
B Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Nhánh rẽ Trục Chính Long Nguyên – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 12m ghép đôiBảng 126Trụ
2Trụ BTLT 12mBảng 11Trụ
3Trụ BTLT 14m ghép đôiBảng 11Trụ
C Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Nhánh rẽ Trục Chính Long Nguyên – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Xà T-2000 trụ ghépBảng 128bộ
2Xà T-2000 trụ đơnBảng 16bộ
3Bộ xà I-2000Bảng 164bộ
4Bộ xà G-2000Bảng 112bộ
5Bộ chằng lệch (code) không ty móngBảng 17bộ
6Bộ chằng xuống trụ 12m (không code) không ty móngBảng 114bộ
7Bộ chằng xuống trụ 12m (code) không ty móngBảng 135bộ
D Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Nhánh rẽ Trục Chính Long Nguyên – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2mét34.005mét
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2km33,338km
3Dây đồng bọc 24kV_CX 185 mm2mét15mét
4Lắp Dây đồng bọc 24kV_CX 185 mm2km0,015km
5Cáp duplex DuCV 2x6 mm2mét54mét
6Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2mét54mét
7Dây đồng bọc 24kV_CX 50 mm2mét4mét
8Lắp Dây đồng bọc 24kV_CX 50 mm2mét4mét
9Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neobộ138bộ
10Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 185mm2 + yếm + 1 móc U thimblecái264cái
11Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm2sợi453sợi
12Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm2sợi162sợi
13Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)cái120cái
14Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)cái108cái
15Nối ép WR 835 (cỡ dây 120-240/70-95)cái12cái
16Lắp Nối ép WR 835 (cỡ dây 120-240/70-95)cái12cái
17Cosse ép Cu 185mm2 (2 lỗ)cái9cái
18Lắp Cosse ép Cu 185mm2 (2 lỗ)cái9cái
19Ống nối ép chịu sức căng ACSR 185/24ống6ống
20Code bắt ống PVC 60 (trụ 12m)bộ28bộ
E Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Nhánh rẽ Trục Chính Long Nguyên – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 14m1trụ
2Trụ BTLT 12m27trụ
F Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Nhánh rẽ Trục Chính Long Nguyên – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ XÀ
1Đà I-170079bộ
2Đà I-200018bộ
3Đà G-170015bộ
4Đà composite 24001bộ
5Đà G-20002bộ
6Đà T-2000 (1 ốp)6bộ
7Đà T-2000 (4 ốp)6bộ
G Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Nhánh rẽ Trục Chính Long Nguyên – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – LẮP LẠI XÀ
1Xà T-20002bộ
H Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Nhánh rẽ Trục Chính Long Nguyên – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO CHẰNG
1Bộ chằng xuống trụ 12m (không code) không ty móng49bộ
2Bộ chằng lệch (không code) không ty móng7bộ
I Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Nhánh rẽ Trục Chính Long Nguyên – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Cáp nhôm trần AC-185mm²33,338km
2Dây đồng bọc 24kV_CX 185 mm29mét
3Cách điện treo 24kv72cái
4Giáp níu cỡ dây AC-185mm2 + yếm + 1 móc U thimble126bộ
5Ống lót sứ529cái
6Sứ đứng 24kV273cục
7Chân sứ đỉnh29cái
8Cần đèn chiếu sáng28cái
9Kẹp quai U 4/0185cái
J Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Nhánh rẽ Trục Chính Long Nguyên – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI
1Sứ đứng 24kV256cục
2Cách điện treo 24kV72cái
3Kẹp quai U 4/0185cái
4Chân sứ đỉnh2cái
5Cần đèn chiếu sáng28cái
K Công trình 1 – Tuyến 471 Tham Rớt – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng bê tông trụ ghép 12m5móng
2Móng neo xòe 18x24004móng
L Công trình 1 – Tuyến 471 Tham Rớt – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 12m ghép đôi5trụ
M Công trình 1 – Tuyến 471 Tham Rớt – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Xà T-2000 trụ ghép5bộ
2Bộ chằng xuống trụ 12m (code) không ty móng2bộ
3Bộ chằng cách khoảng trụ 12m (code) không ty móng, không trụ BTLT2bộ
N Công trình 1 – Tuyến 471 Tham Rớt – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32 mm24.146mét
2Lắp Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32 mm24,065km
3Cáp duplex DuCV 2x6 mm210mét
4Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,01km
5Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo30bộ
6Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble36cái
7Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm260sợi
8Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm212sợi
9Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)12cái
10Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)12cái
11Code bắt ống PVC 60 (trụ 12m)5bộ
O Công trình 1 – Tuyến 471 Tham Rớt – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 12m5trụ
P Công trình 1 – Tuyến 471 Tham Rớt – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ NÉO (CHẰNG TRỤ) - THÁO GỠ ĐÀ
1Đà I-20004bộ
2Đà G-20001bộ
Q Công trình 1 – Tuyến 471 Tham Rớt – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ NÉO (CHẰNG TRỤ) - THÁO CHẰNG
1Bộ chằng xuống trụ 12m (không code) không ty móng2bộ
2Bộ chằng cách khoảng trụ 12m (không code) không ty móng, không trụ BTLT2bộ
R Công trình 1 – Tuyến 471 Tham Rớt – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN- THÁO GỠ
1Cáp nhôm trần AC-240mm²3,985km
2Kẹp căng dây AC-240mm²6cái
3Sứ đứng 24kV18cục
4Chân sứ đỉnh6cái
5Cần đèn chiếu sáng5cái
6Kẹp quai U 4/012cái
S Công trình 1 – Tuyến 471 Tham Rớt – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN- LẮP LẠI
1Sứ đứng 24kV15cục
2Kẹp quai U 4/012cái
3Cần đèn chiếu sáng5cái
T Công trình 2 – Trạm 10 Hố Muôn – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT M8,5BT2Bảng 21móng
2Móng neo xòe 18x2400 chằng lệchBảng 21bộ
3Móng neo xòe 18x2400 chằng xuốngBảng 23bộ
U Công trình 2 – Trạm 10 Hố Muôn – ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôiBảng 21trụ
V Công trình 2 – Trạm 10 Hố Muôn – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m (không móng)Bảng 23Bộ
2Chằng lệch hạ thế (không móng)Bảng 21Bộ
W Công trình 2 – Trạm 10 Hố Muôn – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2534mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm20,524km
3Cáp duplex DuCV 2x16 mm22mét
4Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,002km
5Cáp duplex DuCV 2x6 mm22,8mét
6Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,0028km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm234,8mét
8Kẹp treo cáp ABC-3x50mm215cái
9Móc đôi treo cáp ABC 50-704cái
10Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm28cái
11Hộp domino 6 CB (chưa có CB)11hộp
12MCB 1 cực - 32 A14cái
13MCB 1 cực - 63A16cái
14MCB 1 cực - 80 A3cái
15Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-3540cái
16Bulon móc 16x3002cái
17Bulon móc 16x25014cái
18Bulon 16x3001cái
19Bulon 16x25010cái
20Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1838cái
21Bảng nguy hiểm + số trụ1cái
22Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
23Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
24Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)12cái
25Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)12cái
26Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 182bộ
X Công trình 2 – Trạm 10 Hố Muôn – ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 8,5m_200kgf1trụ
Y Công trình 2 – Trạm 10 Hố Muôn – ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ
1Chằng xuống hạ áp3bộ
2Chằng lệch hạ áp1bộ
Z Công trình 2 – Trạm 10 Hố Muôn – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm21,048km
2Dây nhôm trần lõi thép As_35/8 mm20,524km
3Rack 3 sứ16cái
4Sứ ống chỉ 80mm48cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)24cái
AA Công trình 2 – Trạm 30 Ấp 3 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT M8,5BT2Bảng 22móng
AB Công trình 2 – Trạm 30 Ấp 3 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôiBảng 22trụ
AC Công trình 2 – Trạm 30 Ấp 3 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2635mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm20,623km
3Cáp duplex DuCV 2x16 mm21,2mét
4Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,0012km
5Cáp duplex DuCV 2x6 mm23,6mét
6Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,0036km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm236mét
8Kẹp treo cáp ABC-3x50mm214cái
9Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm24cái
10Hộp domino 6 CB (chưa có CB)12hộp
11MCB 1 cực - 32 A16cái
12MCB 1 cực - 63A13cái
13MCB 1 cực - 80 A2cái
14Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-3542cái
15Bulon móc 16x25017cái
16Bulon 16x3001cái
17Bulon 16x25011cái
18Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1841cái
19Bảng nguy hiểm + số trụ2cái
20Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
21Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
22Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)10cái
23Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)10cái
24Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 181bộ
AD Công trình 2 – Trạm 30 Ấp 3 Long Nguyên – ĐDHT TGLL– PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 8,5m_200kgf2trụ
AE Công trình 2 – Trạm 30 Ấp 3 Long Nguyên – ĐDHT TGLL– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm21,246km
2Dây nhôm trần lõi thép As_35/8 mm20,623km
3Rack 3 sứ17cái
4Sứ ống chỉ 80mm51cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)21cái
AF Công trình 2 –Trạm 25 Ấp 3 Long Nguyên– ĐDHT XDM– PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT M8,5BT2Bảng 22móng
2Móng neo xòe 18x2400 chằng lệchBảng 21bộ
AG Công trình 2 –Trạm 25 Ấp 3 Long Nguyên– ĐDHT XDM– PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôiBảng 22trụ
AH Công trình 2 –Trạm 25 Ấp 3 Long Nguyên– ĐDHT XDM– PHẦN XÀ NÉO
1Chằng lệch hạ thế (không móng)Bảng 21Bộ
AI Công trình 2 –Trạm 25 Ấp 3 Long Nguyên– ĐDHT XDM– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2596mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm20,584km
3Cáp duplex DuCV 2x16 mm21,6mét
4Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,0016km
5Cáp duplex DuCV 2x6 mm22,2mét
6Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,0022km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm244,4mét
8Kẹp treo cáp ABC-3x50mm212cái
9Móc đôi treo cáp ABC 50-701cái
10Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm26cái
11Hộp domino 6 CB (chưa có CB)13hộp
12MCB 1 cực - 32 A11cái
13MCB 1 cực - 63A19cái
14MCB 1 cực - 80 A3cái
15Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-3550cái
16Bulon móc 16x3001cái
17Bulon móc 16x25014cái
18Bulon 16x3002cái
19Bulon 16x25011cái
20Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1841cái
21Bảng nguy hiểm + số trụ2cái
22Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
23Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
24Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)18cái
25Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)12cái
26Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 181bộ
AJ Công trình 2 –Trạm 25 Ấp 3 Long Nguyên– ĐDHT TGLL– PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 8,5m_200kgf2trụ
AK Công trình 2 –Trạm 25 Ấp 3 Long Nguyên– ĐDHT TGLL– PHẦN ĐÀ NÉO CHẰNG TRỤ - THÁO GỠ
1Chằng lệch xuống hạ áp1bộ
AL Công trình 2 –Trạm 25 Ấp 3 Long Nguyên– ĐDHT TGLL– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm21,168km
2Dây nhôm trần lõi thép As_35/8 mm20,501km
3Rack 3 sứ15cái
4Sứ ống chỉ 80mm49cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)37cái
6Rack 2 sứ2cái
AM Công trình 2 – Trạm 22 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòe 18x2400 chằng xuốngBảng 21bộ
AN Công trình 2 – Trạm 22 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng)Bảng 21Bộ
AO Công trình 2 – Trạm 22 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2624,2mét
2Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm20,612km
3Cáp duplex DuCV 2x16 mm22,4mét
4Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,0024km
5Cáp duplex DuCV 2x6 mm22,6mét
6Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,0026km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm243,2mét
8Kẹp treo cáp ABC-3x50mm217cái
9Móc đôi treo cáp ABC 50-701cái
10Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm24cái
11Rack 1 sứ8cái
12Sứ ống chỉ 80mm8cái
13Hộp domino 6 CB (chưa có CB)13hộp
14MCB 1 cực - 32 A12cái
15MCB 1 cực - 63A22cái
16MCB 1 cực - 80 A3cái
17Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-3550cái
18Bulon móc 16x30016cái
19Bulon 16x30022cái
20Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1860cái
21Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
22Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
23Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)6cái
24Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 183bộ
AP Công trình 2 – Trạm 22 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ
1Chằng xuống hạ áp1bộ
AQ Công trình 2 – Trạm 22 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm21,224km
2Rack 3 sứ8cái
3Sứ ống chỉ 80mm44cái
4Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)25cái
5Rack 2 sứ10cái
AR Công trình 2 – Trạm 32 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT M8,5BTBảng 21móng
2Móng BTCT M8,5BT2Bảng 21móng
3Móng neo xòe 18x2400 chằng xuốngBảng 23bộ
AS Công trình 2 – Trạm 32 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 8,5m_300kgfBảng 21trụ
2Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôiBảng 21trụ
AT Công trình 2 – Trạm 32 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng)Bảng 23Bộ
AU Công trình 2 – Trạm 32 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2602,8mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm20,591km
3Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,8mét
4Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,001km
5Cáp duplex DuCV 2x6 mm22,2mét
6Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,002km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm220,4mét
8Kẹp treo cáp ABC-3x50mm216cái
9Móc đôi treo cáp ABC 50-702cái
10Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm24cái
11Rack 1 sứ8cái
12Sứ ống chỉ 80mm8cái
13Hộp domino 6 CB (chưa có CB)7hộp
14MCB 1 cực - 32 A13cái
15MCB 1 cực - 63A7cái
16MCB 1 cực - 80 A1cái
17Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-3525cái
18Bulon móc 16x30013cái
19Bulon móc 16x2502cái
20Bulon 16x30012cái
21Bulon 16x2502cái
22Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1843cái
23Bảng nguy hiểm + số trụ2cái
24Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
25Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
26Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)6cái
27Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 182bộ
AV Công trình 2 – Trạm 32 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 8,5m_200kgf2trụ
AW Công trình 2 – Trạm 32 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm21,182km
2Rack 3 sứ8cái
3Sứ ống chỉ 80mm42cái
4Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)10cái
5Rack 2 sứ9cái
AX Công trình 2 – Trạm 54 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòe 18x2400 chằng xuốngBảng 21bộ
AY Công trình 2 – Trạm 54 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m (không móng)Bảng 21Bộ
2Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng)Bảng 21Bộ
AZ Công trình 2 – Trạm 54 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm21.288,3mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm21,263km
3Cáp duplex DuCV 2x16 mm26,8mét
4Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,0068km
5Cáp duplex DuCV 2x6 mm23mét
6Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,003km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm290mét
8Kẹp treo cáp ABC-3x50mm235cái
9Móc đôi treo cáp ABC 50-704cái
10Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm28cái
11Rack 1 sứ10cái
12Sứ ống chỉ 80mm10cái
13Hộp domino 6 CB (chưa có CB)26hộp
14MCB 1 cực - 32 A13cái
15MCB 1 cực - 63A47cái
16MCB 1 cực - 80 A14cái
17Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35100cái
18Bulon móc 16x30023cái
19Bulon móc 16x2507cái
20Bulon 16x30032cái
21Bulon 16x2505cái
22Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18104cái
23Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
24Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
25Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)6cái
26Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 186bộ
BA Công trình 2 – Trạm 54 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ)
1Chằng xuống hạ áp1bộ
BB Công trình 2 – Trạm 54 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm22,526km
2Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm20,508km
3Rack 3 sứ25cái
4Sứ ống chỉ 80mm99cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)48cái
6Rack 2 sứ12cái
BC Công trình 2 – Trạm 74 Ấp 5 Long Nguyên– ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT M8,5BT2Bảng 24móng
2Móng neo xòe 18x2400 chằng xuốngBảng 22bộ
BD Công trình 2 – Trạm 74 Ấp 5 Long Nguyên– ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôiBảng 24trụ
BE Công trình 2 – Trạm 74 Ấp 5 Long Nguyên– ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m (không móng)1Bộ
2Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng)1Bộ
BF Công trình 2 – Trạm 74 Ấp 5 Long Nguyên– ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2930,2mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm20,912km
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x70 mm2590,6mét
4Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x70 mm20,579km
5Cáp duplex DuCV 2x16 mm26,6mét
6Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,007km
7Cáp duplex DuCV 2x6 mm24,2mét
8Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,004km
9Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm297,2mét
10Kẹp treo cáp ABC-3x50mm220cái
11Kẹp treo cáp ABC-3x70mm215cái
12Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm210cái
13Kẹp ngừng cáp ABC-3x70mm22cái
14Hộp domino 6 CB (chưa có CB)31hộp
15MCB 1 cực - 32 A22cái
16MCB 1 cực - 63A54cái
17MCB 1 cực - 80 A6cái
18Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35112cái
19Bulon móc 16x30011cái
20Bulon móc 16x25033cái
21Bulon 16x3009cái
22Bulon 16x25022cái
23Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18106cái
24Bảng nguy hiểm + số trụ3cái
25Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
26Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
27Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)12cái
28Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 182bộ
BG Công trình 2 – Trạm 74 Ấp 5 Long Nguyên– ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 8,5m_200kgf4trụ
BH Công trình 2 – Trạm 74 Ấp 5 Long Nguyên– ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ
1Chằng xuống hạ áp1bộ
BI Công trình 2 – Trạm 74 Ấp 5 Long Nguyên– ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm21,824km
2Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 70 mm21,158km
3Dây nhôm trần lõi thép As_35/8 mm20,912km
4Rack 3 sứ28cái
5Sứ ống chỉ 80mm116cái
6Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)60cái
7Rack 2 sứ16cái
BJ Công trình 2 – Trạm 85 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT M8,5BT2Bảng 23móng
2Móng neo xòe 18x2400 chằng xuốngBảng 23bộ
BK Công trình 2 – Trạm 85 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôiBảng 23trụ
BL Công trình 2 – Trạm 85 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m (không móng)Bảng 23Bộ
BM Công trình 2 – Trạm 85 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2521,2mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm20,511km
3Cáp duplex DuCV 2x16 mm21,8mét
4Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,002km
5Cáp duplex DuCV 2x6 mm21,2mét
6Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,001km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm228,8mét
8Kẹp treo cáp ABC-3x50mm212cái
9Móc đôi treo cáp ABC 50-702cái
10Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm28cái
11Hộp domino 6 CB (chưa có CB)8hộp
12MCB 1 cực - 32 A6cái
13MCB 1 cực - 63A13cái
14MCB 1 cực - 80 A3cái
15Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-3532cái
16Bulon móc 16x25017cái
17Bulon 16x2508cái
18Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1833cái
19Bảng nguy hiểm + số trụ3cái
20Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
21Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
22Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)12cái
23Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)6cái
24Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 181bộ
BN Công trình 2 – Trạm 85 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 8,5m_200kgf3trụ
BO Công trình 2 – Trạm 85 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ)
1Chằng xuống hạ áp3bộ
BP Công trình 2 – Trạm 85 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm21,022km
2Dây nhôm trần lõi thép As_35/8 mm20,511km
3Rack 3 sứ17cái
4Sứ ống chỉ 80mm51cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)14cái
BQ Công trình 2 – Trạm 90 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT M8,5BT2Bảng 22móng
BR Công trình 2 – Trạm 90 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôiBảng 22trụ
BS Công trình 2 – Trạm 90 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m (không móng)Bảng 23Bộ
2Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng)Bảng 21Bộ
BT Công trình 2 – Trạm 90 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2815mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm20,799km
3Cáp duplex DuCV 2x16 mm24mét
4Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,004km
5Cáp duplex DuCV 2x6 mm23,4mét
6Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,0034km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm262,4mét
8Kẹp treo cáp ABC-3x50mm223cái
9Móc đôi treo cáp ABC 50-704cái
10Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm24cái
11Hộp domino 6 CB (chưa có CB)18hộp
12MCB 1 cực - 32 A17cái
13MCB 1 cực - 63A33cái
14MCB 1 cực - 80 A3cái
15Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-3570cái
16Bulon móc 16x3002cái
17Bulon móc 16x25018cái
18Bulon 16x3003cái
19Bulon 16x25015cái
20Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1856cái
21Bảng nguy hiểm + số trụ2cái
22Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
23Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
24Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)6cái
25Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 182bộ
BU Công trình 2 – Trạm 90 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 8,5m_200kgf2trụ
BV Công trình 2 – Trạm 90 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ
1Chằng xuống hạ áp4bộ
BW Công trình 2 – Trạm 90 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm21,598km
2Sứ ống chỉ 80mm46cái
3Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)40cái
4Rack 2 sứ23cái
BX Công trình 2 – Trạm 05 Ấp 4-5 Long Tân – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT M8,5BTBảng 21móng
2Móng BTCT M8,5BT2Bảng 23móng
BY Công trình 2 – Trạm 05 Ấp 4-5 Long Tân – ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 8,5m_300kgfBảng 21trụ
2Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôiBảng 23trụ
BZ Công trình 2 – Trạm 05 Ấp 4-5 Long Tân – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Chằng lệch hạ thế (không móng)Bảng 21Bộ
CA Công trình 2 – Trạm 05 Ấp 4-5 Long Tân – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm21.358,64mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm21,332km
3Cáp duplex DuCV 2x16 mm22mét
4Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,002km
5Cáp duplex DuCV 2x6 mm21,8mét
6Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,002km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm242mét
8Kẹp treo cáp ABC-3x50mm236cái
9Móc đôi treo cáp ABC 50-705cái
10Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm26cái
11Rack 1 sứ16cái
12Sứ ống chỉ 80mm16cái
13Hộp domino 6 CB (chưa có CB)14hộp
14MCB 1 cực - 32 A9cái
15MCB 1 cực - 63A20cái
16MCB 1 cực - 80 A6cái
17Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-3544cái
18Bulon móc 16x3008cái
19Bulon móc 16x25025cái
20Bulon 16x30012cái
21Bulon 16x25017cái
22Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1891cái
23Bảng nguy hiểm + số trụ4cái
24Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
25Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
26Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)18cái
27Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)6cái
28Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 183bộ
CB Công trình 2 – Trạm 05 Ấp 4-5 Long Tân – ĐDHT TGLL– PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 8,5m_200kgf4trụ
CC Công trình 2 – Trạm 05 Ấp 4-5 Long Tân – ĐDHT TGLL– PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ
1Chằng lệch hạ áp1bộ
CD Công trình 2 – Trạm 05 Ấp 4-5 Long Tân – ĐDHT TGLL– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN- THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm22,664km
2Dây nhôm trần lõi thép As_35/8 mm20,727km
3Rack 3 sứ37cái
4Sứ ống chỉ 80mm111cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)82cái
CE Công trình 2 – Trạm 28 Ấp 4 Long Tân– ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT M8,5BT2Bảng 21móng
2Móng neo xòe 18x2400 chằng xuốngBảng 21bộ
CF Công trình 2 – Trạm 28 Ấp 4 Long Tân– ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôiBảng 21trụ
CG Công trình 2 – Trạm 28 Ấp 4 Long Tân– ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng)Bảng 21Bộ
CH Công trình 2 – Trạm 28 Ấp 4 Long Tân– ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm21.229,1mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm21,205km
3Cáp duplex DuCV 2x16 mm22,2mét
4Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,002km
5Cáp duplex DuCV 2x6 mm23,8mét
6Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,004km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm266mét
8Kẹp treo cáp ABC-3x50mm242cái
9Móc đôi treo cáp ABC 50-706cái
10Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm24cái
11Rack 1 sứ19cái
12Sứ ống chỉ 80mm19cái
13Hộp domino 6 CB (chưa có CB)22hộp
14MCB 1 cực - 32 A19cái
15MCB 1 cực - 63A29cái
16MCB 1 cực - 80 A1cái
17Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-3577cái
18Bulon móc 16x30017cái
19Bulon móc 16x25017cái
20Bulon 16x30020cái
21Bulon 16x25021cái
22Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18116cái
23Bảng nguy hiểm + số trụ1cái
24Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
25Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
26Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)6cái
27Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 182bộ
CI Công trình 2 – Trạm 28 Ấp 4 Long Tân– ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 8,5m_200kgf1trụ
CJ Công trình 2 – Trạm 28 Ấp 4 Long Tân– ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) - THÁO GỠ
1Chằng xuống hạ áp1bộ
CK Công trình 2 – Trạm 28 Ấp 4 Long Tân– ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm22,41km
2Dây nhôm trần lõi thép As_35/8 mm20,642km
3Rack 3 sứ37cái
4Sứ ống chỉ 80mm111cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)90cái
CL Công trình 2 – Trạm 13 Xóm Bưng– ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT M8,5BT2Bảng 24móng
2Móng neo xòe 18x2400 chằng xuốngBảng 23bộ
CM Công trình 2 – Trạm 13 Xóm Bưng– ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôiBảng 24trụ
CN Công trình 2 – Trạm 13 Xóm Bưng– ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m (không móng)Bảng 22Bộ
2Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng)Bảng 21Bộ
CO Công trình 2 – Trạm 13 Xóm Bưng– ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x70 mm2903,7mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x70 mm20,886km
3Cáp duplex DuCV 2x16 mm22,6mét
4Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,003km
5Cáp duplex DuCV 2x6 mm21,2mét
6Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,001km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm246,8mét
8Kẹp treo cáp ABC-3x70mm226cái
9Móc đôi treo cáp ABC 50-705cái
10Kẹp ngừng cáp ABC-3x70mm24cái
11Hộp domino 6 CB (chưa có CB)14hộp
12MCB 1 cực - 32 A6cái
13MCB 1 cực - 63A25cái
14MCB 1 cực - 80 A2cái
15Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-3553cái
16Bulon móc 16x3005cái
17Bulon móc 16x25017cái
18Bulon 16x3004cái
19Bulon 16x25010cái
20Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1850cái
21Bảng nguy hiểm + số trụ4cái
22Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
23Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
24Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)6cái
25Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 183bộ
CP Công trình 2 – Trạm 13 Xóm Bưng– ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 8,5m_200kgf4trụ
CQ Công trình 2 – Trạm 13 Xóm Bưng– ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ
1Chằng xuống hạ áp2bộ
CR Công trình 2 – Trạm 13 Xóm Bưng– ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 70 mm21,772km
2Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm20,886km
3Rack 3 sứ25cái
4Sứ ống chỉ 80mm75cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)54cái
CS Công trình 2 – Trạm 58 Ấp 6 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòe 18x2400 chằng xuốngBảng 21bộ
CT Công trình 2 – Trạm 58 Ấp 6 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng)Bảng 21Bộ
CU Công trình 2 – Trạm 58 Ấp 6 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2367,2mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm20,36Km
3Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,4mét
4Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,0004Km
5Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,2mét
6Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,0002km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm27,2mét
8Kẹp treo cáp ABC-3x50mm210cái
9Móc đôi treo cáp ABC 50-702cái
10Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm22cái
11Hộp domino 6 CB (chưa có CB)2hộp
12MCB 1 cực - 32 A1cái
13MCB 1 cực - 63A2cái
14MCB 1 cực - 80 A2cái
15Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-3526cái
16Bulon móc 16x3008cái
17Bulon 16x3002cái
18Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1812cái
19Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)12cái
20Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)12cái
21Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 182bộ
CV Công trình 2 – Trạm 58 Ấp 6 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm20,72km
2Dây nhôm trần lõi thép As_35/8 mm20,36km
3Rack 3 sứ10cái
4Sứ ống chỉ 80mm30cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)1cái
6Kẹp nối cáp IPC các loại16cái
CW Công trình 2 – Trạm 36 Ấp 6 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2884,3mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm20,867km
3Kẹp treo cáp ABC-3x50mm223cái
4Móc đôi treo cáp ABC 50-702cái
5Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm24cái
6Rack 1 sứ11cái
7Sứ ống chỉ 80mm11cái
8Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-3564cái
9Bulon móc 16x30014cái
10Bulon móc 16x2507cái
11Bulon 16x3006cái
12Bulon 16x2505cái
13Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1843cái
14Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
15Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)6cái
16Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 183bộ
CX Công trình 2 – Trạm 36 Ấp 6 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm21,734km
2Dây nhôm trần lõi thép As_35/8 mm20,392km
3Rack 3 sứ23cái
4Sứ ống chỉ 80mm73cái
5Kẹp nối cáp IPC các loại42cái
6Rack 2 sứ2cái
CY Công trình 2 – Trạm 24 Ấp 6 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòe 18x2400 chằng xuốngBảng 21bộ
CZ Công trình 2 – Trạm 24 Ấp 6 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m (không móng)Bảng 21Bộ
DA Công trình 2 – Trạm 24 Ấp 6 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2194,82mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm20,191km
3Kẹp treo cáp ABC-3x50mm24cái
4Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm22cái
5Rack 1 sứ3cái
6Sứ ống chỉ 80mm3cái
7Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-3515cái
8Bulon móc 16x3002cái
9Bulon móc 16x2503cái
10Bulon 16x2503cái
11Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1811cái
12Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)6cái
13Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)6cái
14Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 181bộ
DB Công trình 2 – Trạm 24 Ấp 6 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm20,382km
2Rack 3 sứ3cái
3Sứ ống chỉ 80mm15cái
4Kẹp nối cáp IPC các loại10cái
5Rack 2 sứ3cái
DC Công trình 2 – Trạm 20 Ấp 7 Long Nguyên– ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT M8,5BT2Bảng 24móng
2Móng neo xòe 18x2400 chằng xuốngBảng 24bộ
DD Công trình 2 – Trạm 20 Ấp 7 Long Nguyên– ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôiBảng 24trụ
DE Công trình 2 – Trạm 20 Ấp 7 Long Nguyên– ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m (không móng)Bảng 24Bộ
DF Công trình 2 – Trạm 20 Ấp 7 Long Nguyên– ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm22.220,5mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm22,177km
3Cáp duplex DuCV 2x16 mm21,2mét
4Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,001km
5Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm214,4mét
6Kẹp treo cáp ABC-3x50mm258cái
7Móc đôi treo cáp ABC 50-705cái
8Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm214cái
9Rack 1 sứ12cái
10Sứ ống chỉ 80mm12cái
11Hộp domino 6 CB (chưa có CB)6hộp
12MCB 1 cực - 63A12cái
13Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35141cái
14Bulon móc 16x3008cái
15Bulon móc 16x25050cái
16Bulon 16x3005cái
17Bulon 16x25012cái
18Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1892cái
19Bảng nguy hiểm + số trụ3cái
20Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
21Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
22Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)12cái
23Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 184bộ
DG Công trình 2 – Trạm 20 Ấp 7 Long Nguyên– ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 8,5m_200kgf3trụ
DH Công trình 2 – Trạm 20 Ấp 7 Long Nguyên– ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) –THÁO GỠ
1Chằng xuống hạ áp4bộ
DI Công trình 2 – Trạm 20 Ấp 7 Long Nguyên– ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm24,354km
2Dây nhôm trần lõi thép As_35/8 mm21,529km
3Rack 2 sứ10cái
4Rack 3 sứ52cái
5Rack 4 sứ2cái
6Sứ ống chỉ 80mm182cái
7Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)1cái
8Kẹp nối cáp IPC các loại82cái
DJ Công trình 2 – Trạm 68 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM– PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT M8,5BTBảng 21móng
2Móng BTCT M8,5BT2Bảng 21móng
3Móng neo xòe 18x2400 chằng xuốngBảng 27bộ
DK Công trình 2 – Trạm 68 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM– PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 8,5m_300kgfBảng 21trụ
2Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôiBảng 21trụ
DL Công trình 2 – Trạm 68 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM– PHẦN XÀ NÉO
1Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m (không móng)Bảng 26Bộ
2Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng)Bảng 21Bộ
DM Công trình 2 – Trạm 68 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM– PHẦN XÀ NÉO
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm21.557,54mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm21,527km
3Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,8mét
4Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,0008km
5Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,8mét
6Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,0008km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm215,6mét
8Kẹp treo cáp ABC-3x50mm244cái
9Móc đôi treo cáp ABC 50-703cái
10Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm27cái
11Hộp domino 6 CB (chưa có CB)5hộp
12MCB 1 cực - 32 A4cái
13MCB 1 cực - 63A7cái
14MCB 1 cực - 80 A1cái
15Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-3515cái
16Bulon móc 16x30010cái
17Bulon móc 16x25036cái
18Bulon 16x3001cái
19Bulon 16x2504cái
20Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1856cái
21Bảng nguy hiểm + số trụ2cái
22Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
23Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
24Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)6cái
25Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 181bộ
DN Công trình 2 – Trạm 68 Cờ Đỏ – ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 8,5m_200kgf2trụ
DO Công trình 2 – Trạm 68 Cờ Đỏ – ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ
1Chằng xuống hạ áp7bộ
DP Công trình 2 – Trạm 68 Cờ Đỏ – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm23,054km
2Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm21,527km
3Rack 3 sứ47cái
4Sứ ống chỉ 80mm141cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)89cái
DQ Công trình 2 – Trạm 47 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòe 18x2400 chằng xuốngBảng 23bộ
DR Công trình 2 – Trạm 47 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng)Bảng 23Bộ
DS Công trình 2 – Trạm 47 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2952,7mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm20,934km
3Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,2mét
4Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,0002km
5Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm22,4mét
6Kẹp treo cáp ABC-3x50mm225cái
7Móc đôi treo cáp ABC 50-702cái
8Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm26cái
9Hộp domino 6 CB (chưa có CB)1hộp
10MCB 1 cực - 63A1cái
11Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-353cái
12Bulon móc 16x30014cái
13Bulon móc 16x25013cái
14Bulon 16x3001cái
15Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1829cái
16Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
17Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
18Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)6cái
19Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 182bộ
DT Công trình 2 – Trạm 47 Cờ Đỏ – ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ
1Chằng xuống hạ áp3bộ
DU Công trình 2 – Trạm 47 Cờ Đỏ – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN– THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm21,868km
2Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm20,934km
3Rack 3 sứ28cái
4Sứ ống chỉ 80mm84cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)60cái
DV Công trình 2 – Trạm 39 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòe 18x2400 chằng xuốngBảng 21bộ
DW Công trình 2 – Trạm 39 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng)Bảng 21Bộ
DX Công trình 2 – Trạm 39 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2428,4mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm20,42km
3Cáp duplex DuCV 2x16 mm21mét
4Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,001km
5Cáp duplex DuCV 2x6 mm21,4mét
6Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,0014km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm220,4mét
8Kẹp treo cáp ABC-3x50mm210cái
9Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm23cái
10Hộp domino 6 CB (chưa có CB)6hộp
11MCB 1 cực - 32 A7cái
12MCB 1 cực - 63A11cái
13Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-3523cái
14Bulon móc 16x3005cái
15Bulon móc 16x2506cái
16Bulon 16x3003cái
17Bulon 16x2503cái
18Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1823cái
19Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
20Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
21Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)6cái
22Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 182bộ
DY Công trình 2 – Trạm 39 Cờ Đỏ – ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ
1Chằng xuống hạ áp1bộ
DZ Công trình 2 – Trạm 39 Cờ Đỏ – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm20,84km
2Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm20,42km
3Rack 3 sứ13cái
4Sứ ống chỉ 80mm39cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)11cái
EA Công trình 2 – Trạm 17 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòe 18x2400 chằng xuốngBảng 24bộ
EB Công trình 2 – Trạm 17 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m (không móng)Bảng 23Bộ
2Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng)Bảng 21Bộ
EC Công trình 2 – Trạm 17 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm21.801,3mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm21,766km
3Cáp duplex DuCV 2x16 mm23,2mét
4Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,003km
5Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,8mét
6Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,0008km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm236mét
8Kẹp treo cáp ABC-3x50mm246cái
9Móc đôi treo cáp ABC 50-701cái
10Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm29cái
11Hộp domino 6 CB (chưa có CB)13hộp
12MCB 1 cực - 32 A4cái
13MCB 1 cực - 63A24cái
14MCB 1 cực - 80 A4cái
15Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-3543cái
16Bulon móc 16x30016cái
17Bulon móc 16x25032cái
18Bulon 16x3006cái
19Bulon 16x2508cái
20Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1876cái
21Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
22Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
23Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)18cái
24Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)12cái
25Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 184bộ
ED Công trình 2 – Trạm 17 Cờ Đỏ – ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ LẮP LẠI
1Chằng xuống hạ áp4bộ
EE Công trình 2 – Trạm 17 Cờ Đỏ – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm23,532km
2Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm21,766km
3Rack 3 sứ53cái
4Sứ ống chỉ 80mm159cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)92cái
EF Công trình 2 – Trạm 12 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng neo xòe 18x2400 chằng xuốngBảng 22bộ
EG Công trình 2 – Trạm 12 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng)Bảng 22Bộ
EH Công trình 2 – Trạm 12 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2919mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm20,901km
3Cáp duplex DuCV 2x16 mm22,8mét
4Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,0028km
5Cáp duplex DuCV 2x6 mm25,6mét
6Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,0056km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm260mét
8Kẹp treo cáp ABC-3x50mm221cái
9Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm210cái
10Hộp domino 6 CB (chưa có CB)18hộp
11MCB 1 cực - 32 A28cái
12MCB 1 cực - 63A27cái
13MCB 1 cực - 80 A3cái
14Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-3568cái
15Bulon móc 16x30012cái
16Bulon móc 16x25015cái
17Bulon 16x30010cái
18Bulon 16x2508cái
19Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1863cái
20Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
21Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
22Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)24cái
23Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)18cái
24Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 183bộ
EI Công trình 2 – Trạm 12 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ
1Chằng xuống hạ áp2bộ
EJ Công trình 2 – Trạm 12 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm21,802km
2Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm20,901km
3Rack 3 sứ28cái
4Sứ ống chỉ 80mm84cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)56cái
EK Công trình 2 – Trạm 30 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT M8,5BTBảng 23móng
2Móng neo xòe 18x2400 chằng xuốngBảng 24bộ
EL Công trình 2 – Trạm 30 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Trụ BTLT 8,5m_300kgfBảng 23trụ
EM Công trình 2 – Trạm 30 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO
1Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m (không móng)Bảng 23Bộ
2Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng)Bảng 21Bộ
EN Công trình 2 – Trạm 30 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm21.983,9mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm21,945km
3Cáp duplex DuCV 2x16 mm27,6mét
4Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,0076km
5Cáp duplex DuCV 2x6 mm29,4mét
6Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,0094km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2135,6mét
8Kẹp treo cáp ABC-3x50mm251cái
9Móc đôi treo cáp ABC 50-701cái
10Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm214cái
11Hộp domino 6 CB (chưa có CB)41hộp
12MCB 1 cực - 32 A47cái
13MCB 1 cực - 63A63cái
14MCB 1 cực - 80 A7cái
15Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35154cái
16Bulon móc 16x30011cái
17Bulon móc 16x25048cái
18Bulon 16x3009cái
19Bulon 16x25032cái
20Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18141cái
21Bảng nguy hiểm + số trụ3cái
22Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
23Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
24Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)48cái
25Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)36cái
26Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 183bộ
EO Công trình 2 – Trạm 30 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 8,5m_200kgf3trụ
EP Công trình 2 – Trạm 30 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) - THÁO GỠ
1Chằng xuống hạ áp3bộ
EQ Công trình 2 – Trạm 30 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN - THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm23,89km
2Dây nhôm trần lõi thép As_35/8 mm21,945km
3Rack 3 sứ60cái
4Sứ ống chỉ 80mm180cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)126cái
ER Công trình 2 – Trạm 94B Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT M8,5BT2Bảng 24móng
ES Công trình 2 – Trạm 94B Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôiBảng 24trụ
ET Công trình 2 – Trạm 94B Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm21.177,1mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm21,154km
3Cáp duplex DuCV 2x16 mm25mét
4Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,005km
5Cáp duplex DuCV 2x6 mm210,6mét
6Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,011km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2124,8mét
8Kẹp treo cáp ABC-4x50mm227cái
9Kẹp ngừng cáp ABC-4x50mm28cái
10Hộp domino 6 CB (chưa có CB)27hộp
11MCB 1 cực - 32 A49cái
12MCB 1 cực - 63A47cái
13MCB 1 cực - 80 A8cái
14Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35131cái
15Bulon móc 16x25033cái
16Bulon 16x25027cái
17Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1887cái
18Bảng nguy hiểm + số trụ4cái
19Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)16cái
20Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)16cái
21Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)6cái
22Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)6cái
23Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 182bộ
EU Công trình 2 – Trạm 94B Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 8,5m_200kgf4trụ
EV Công trình 2 – Trạm 94B Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm23,462km
2Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 35 mm21,154km
3Rack 4 sứ33cái
4Sứ ống chỉ 80mm132cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)69cái
EW Công trình 2 – Trạm 05 Đồng Sổ 98– ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng BTCT M8,5BT2Bảng 21móng
EX Công trình 2 – Trạm 05 Đồng Sổ 98– ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôiBảng 21trụ
EY Công trình 2 – Trạm 05 Đồng Sổ 98– ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2458mét
2Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm20,449km
3Cáp duplex DuCV 2x16 mm21,4mét
4Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm20,0014km
5Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,8mét
6Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm20,0008km
7Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm221,6mét
8Kẹp treo cáp ABC-3x50mm214cái
9Móc đôi treo cáp ABC 50-702cái
10Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm23cái
11Hộp domino 6 CB (chưa có CB)6hộp
12MCB 1 cực - 32 A6cái
13MCB 1 cực - 63A9cái
14MCB 1 cực - 80 A1cái
15Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-3521cái
16Bulon móc 16x3008cái
17Bulon móc 16x2504cái
18Bulon 16x3004cái
19Bulon 16x2502cái
20Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø1824cái
21Bảng nguy hiểm + số trụ1cái
22Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
23Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120)6cái
24Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)6cái
25Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 183bộ
EZ Công trình 2 – Trạm 05 Đồng Sổ 98– ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ
1Trụ BTLT 8,5m_200kgf1trụ
FA Công trình 2 – Trạm 05 Đồng Sổ 98– ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN- THÁO GỠ
1Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm20,898km
2Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm20,449km
3Rack 3 sứ16cái
4Sứ ống chỉ 80mm48cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3075141263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615028252E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 6.150.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2 + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70mm2 * Ghi chú: - Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành. - Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. - Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp là nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế, hạ thế sử dụng cáp bọc.32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp là nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế, hạ thế sử dụng cáp bọc.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 đến 10 tấn .1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn .1
3 Kìm ép thủy lực .5
4 Tời, kích kéo dây .10
5 Puly đỡ dây .30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->