Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 11:53:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,716,760,842 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3075141263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615028252E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 6.150.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2 + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70mm2 * Ghi chú: - Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành. - Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. - Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp là nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế, hạ thế sử dụng cáp bọc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp là nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế, hạ thế sử dụng cáp bọc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Các công trình SCL lưới điện trung hạ thế năm 2022 khu vực huyện Bàu Bàng 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương), \
- Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTTPC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại : 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Nhánh rẽ Trục Chính Long Nguyên – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng bê tông trụ ghép 12m | Bảng 1 | 26 | móng |
| 2 | Móng bê tông trụ ghép 14m | Bảng 1 | 1 | móng |
| 3 | Móng M12a | Bảng 1 | 1 | móng |
| 4 | Móng neo xòe 18x2400 | Bảng 1 | 56 | móng |
| B | Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Nhánh rẽ Trục Chính Long Nguyên – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ghép đôi | Bảng 1 | 26 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m | Bảng 1 | 1 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 14m ghép đôi | Bảng 1 | 1 | Trụ |
| C | Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Nhánh rẽ Trục Chính Long Nguyên – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Xà T-2000 trụ ghép | Bảng 1 | 28 | bộ |
| 2 | Xà T-2000 trụ đơn | Bảng 1 | 6 | bộ |
| 3 | Bộ xà I-2000 | Bảng 1 | 64 | bộ |
| 4 | Bộ xà G-2000 | Bảng 1 | 12 | bộ |
| 5 | Bộ chằng lệch (code) không ty móng | Bảng 1 | 7 | bộ |
| 6 | Bộ chằng xuống trụ 12m (không code) không ty móng | Bảng 1 | 14 | bộ |
| 7 | Bộ chằng xuống trụ 12m (code) không ty móng | Bảng 1 | 35 | bộ |
| D | Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Nhánh rẽ Trục Chính Long Nguyên – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 | mét | 34.005 | mét |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_185/24 mm2 | km | 33,338 | km |
| 3 | Dây đồng bọc 24kV_CX 185 mm2 | mét | 15 | mét |
| 4 | Lắp Dây đồng bọc 24kV_CX 185 mm2 | km | 0,015 | km |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | mét | 54 | mét |
| 6 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | mét | 54 | mét |
| 7 | Dây đồng bọc 24kV_CX 50 mm2 | mét | 4 | mét |
| 8 | Lắp Dây đồng bọc 24kV_CX 50 mm2 | mét | 4 | mét |
| 9 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | bộ | 138 | bộ |
| 10 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 185mm2 + yếm + 1 móc U thimble | cái | 264 | cái |
| 11 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm2 | sợi | 453 | sợi |
| 12 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_185mm2 | sợi | 162 | sợi |
| 13 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | cái | 120 | cái |
| 14 | Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | cái | 108 | cái |
| 15 | Nối ép WR 835 (cỡ dây 120-240/70-95) | cái | 12 | cái |
| 16 | Lắp Nối ép WR 835 (cỡ dây 120-240/70-95) | cái | 12 | cái |
| 17 | Cosse ép Cu 185mm2 (2 lỗ) | cái | 9 | cái |
| 18 | Lắp Cosse ép Cu 185mm2 (2 lỗ) | cái | 9 | cái |
| 19 | Ống nối ép chịu sức căng ACSR 185/24 | ống | 6 | ống |
| 20 | Code bắt ống PVC 60 (trụ 12m) | bộ | 28 | bộ |
| E | Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Nhánh rẽ Trục Chính Long Nguyên – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | 1 | trụ | |
| 2 | Trụ BTLT 12m | 27 | trụ | |
| F | Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Nhánh rẽ Trục Chính Long Nguyên – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ XÀ | |||
| 1 | Đà I-1700 | 79 | bộ | |
| 2 | Đà I-2000 | 18 | bộ | |
| 3 | Đà G-1700 | 15 | bộ | |
| 4 | Đà composite 2400 | 1 | bộ | |
| 5 | Đà G-2000 | 2 | bộ | |
| 6 | Đà T-2000 (1 ốp) | 6 | bộ | |
| 7 | Đà T-2000 (4 ốp) | 6 | bộ | |
| G | Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Nhánh rẽ Trục Chính Long Nguyên – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – LẮP LẠI XÀ | |||
| 1 | Xà T-2000 | 2 | bộ | |
| H | Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Nhánh rẽ Trục Chính Long Nguyên – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO CHẰNG | |||
| 1 | Bộ chằng xuống trụ 12m (không code) không ty móng | 49 | bộ | |
| 2 | Bộ chằng lệch (không code) không ty móng | 7 | bộ | |
| I | Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Nhánh rẽ Trục Chính Long Nguyên – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Cáp nhôm trần AC-185mm² | 33,338 | km | |
| 2 | Dây đồng bọc 24kV_CX 185 mm2 | 9 | mét | |
| 3 | Cách điện treo 24kv | 72 | cái | |
| 4 | Giáp níu cỡ dây AC-185mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 126 | bộ | |
| 5 | Ống lót sứ | 529 | cái | |
| 6 | Sứ đứng 24kV | 273 | cục | |
| 7 | Chân sứ đỉnh | 29 | cái | |
| 8 | Cần đèn chiếu sáng | 28 | cái | |
| 9 | Kẹp quai U 4/0 | 185 | cái | |
| J | Công trình 1 – Sửa chữa lớn lưới trung áp Nhánh rẽ Trục Chính Long Nguyên – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – LẮP LẠI | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | 256 | cục | |
| 2 | Cách điện treo 24kV | 72 | cái | |
| 3 | Kẹp quai U 4/0 | 185 | cái | |
| 4 | Chân sứ đỉnh | 2 | cái | |
| 5 | Cần đèn chiếu sáng | 28 | cái | |
| K | Công trình 1 – Tuyến 471 Tham Rớt – ĐDTT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng bê tông trụ ghép 12m | 5 | móng | |
| 2 | Móng neo xòe 18x2400 | 4 | móng | |
| L | Công trình 1 – Tuyến 471 Tham Rớt – ĐDTT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ghép đôi | 5 | trụ | |
| M | Công trình 1 – Tuyến 471 Tham Rớt – ĐDTT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Xà T-2000 trụ ghép | 5 | bộ | |
| 2 | Bộ chằng xuống trụ 12m (code) không ty móng | 2 | bộ | |
| 3 | Bộ chằng cách khoảng trụ 12m (code) không ty móng, không trụ BTLT | 2 | bộ | |
| N | Công trình 1 – Tuyến 471 Tham Rớt – ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32 mm2 | 4.146 | mét | |
| 2 | Lắp Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32 mm2 | 4,065 | km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 10 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,01 | km | |
| 5 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 30 | bộ | |
| 6 | Giáp níu cỡ dây ACXH 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 36 | cái | |
| 7 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm2 | 60 | sợi | |
| 8 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACXH_240mm2 | 12 | sợi | |
| 9 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 12 | cái | |
| 10 | Lắp Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 12 | cái | |
| 11 | Code bắt ống PVC 60 (trụ 12m) | 5 | bộ | |
| O | Công trình 1 – Tuyến 471 Tham Rớt – ĐDTT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | 5 | trụ | |
| P | Công trình 1 – Tuyến 471 Tham Rớt – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ NÉO (CHẰNG TRỤ) - THÁO GỠ ĐÀ | |||
| 1 | Đà I-2000 | 4 | bộ | |
| 2 | Đà G-2000 | 1 | bộ | |
| Q | Công trình 1 – Tuyến 471 Tham Rớt – ĐDTT TGLL – PHẦN ĐÀ NÉO (CHẰNG TRỤ) - THÁO CHẰNG | |||
| 1 | Bộ chằng xuống trụ 12m (không code) không ty móng | 2 | bộ | |
| 2 | Bộ chằng cách khoảng trụ 12m (không code) không ty móng, không trụ BTLT | 2 | bộ | |
| R | Công trình 1 – Tuyến 471 Tham Rớt – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN- THÁO GỠ | |||
| 1 | Cáp nhôm trần AC-240mm² | 3,985 | km | |
| 2 | Kẹp căng dây AC-240mm² | 6 | cái | |
| 3 | Sứ đứng 24kV | 18 | cục | |
| 4 | Chân sứ đỉnh | 6 | cái | |
| 5 | Cần đèn chiếu sáng | 5 | cái | |
| 6 | Kẹp quai U 4/0 | 12 | cái | |
| S | Công trình 1 – Tuyến 471 Tham Rớt – ĐDTT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN- LẮP LẠI | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | 15 | cục | |
| 2 | Kẹp quai U 4/0 | 12 | cái | |
| 3 | Cần đèn chiếu sáng | 5 | cái | |
| T | Công trình 2 – Trạm 10 Hố Muôn – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT M8,5BT2 | Bảng 2 | 1 | móng |
| 2 | Móng neo xòe 18x2400 chằng lệch | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 3 | Móng neo xòe 18x2400 chằng xuống | Bảng 2 | 3 | bộ |
| U | Công trình 2 – Trạm 10 Hố Muôn – ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôi | Bảng 2 | 1 | trụ |
| V | Công trình 2 – Trạm 10 Hố Muôn – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m (không móng) | Bảng 2 | 3 | Bộ |
| 2 | Chằng lệch hạ thế (không móng) | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| W | Công trình 2 – Trạm 10 Hố Muôn – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 534 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 0,524 | km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 2 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,002 | km | |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 2,8 | mét | |
| 6 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,0028 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 34,8 | mét | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC-3x50mm2 | 15 | cái | |
| 9 | Móc đôi treo cáp ABC 50-70 | 4 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm2 | 8 | cái | |
| 11 | Hộp domino 6 CB (chưa có CB) | 11 | hộp | |
| 12 | MCB 1 cực - 32 A | 14 | cái | |
| 13 | MCB 1 cực - 63A | 16 | cái | |
| 14 | MCB 1 cực - 80 A | 3 | cái | |
| 15 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 40 | cái | |
| 16 | Bulon móc 16x300 | 2 | cái | |
| 17 | Bulon móc 16x250 | 14 | cái | |
| 18 | Bulon 16x300 | 1 | cái | |
| 19 | Bulon 16x250 | 10 | cái | |
| 20 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 38 | cái | |
| 21 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 1 | cái | |
| 22 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 23 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 24 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 12 | cái | |
| 25 | Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 12 | cái | |
| 26 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 2 | bộ | |
| X | Công trình 2 – Trạm 10 Hố Muôn – ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_200kgf | 1 | trụ | |
| Y | Công trình 2 – Trạm 10 Hố Muôn – ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ | |||
| 1 | Chằng xuống hạ áp | 3 | bộ | |
| 2 | Chằng lệch hạ áp | 1 | bộ | |
| Z | Công trình 2 – Trạm 10 Hố Muôn – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 1,048 | km | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_35/8 mm2 | 0,524 | km | |
| 3 | Rack 3 sứ | 16 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 48 | cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 24 | cái | |
| AA | Công trình 2 – Trạm 30 Ấp 3 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT M8,5BT2 | Bảng 2 | 2 | móng |
| AB | Công trình 2 – Trạm 30 Ấp 3 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôi | Bảng 2 | 2 | trụ |
| AC | Công trình 2 – Trạm 30 Ấp 3 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 635 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 0,623 | km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 1,2 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,0012 | km | |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 3,6 | mét | |
| 6 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,0036 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 36 | mét | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC-3x50mm2 | 14 | cái | |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm2 | 4 | cái | |
| 10 | Hộp domino 6 CB (chưa có CB) | 12 | hộp | |
| 11 | MCB 1 cực - 32 A | 16 | cái | |
| 12 | MCB 1 cực - 63A | 13 | cái | |
| 13 | MCB 1 cực - 80 A | 2 | cái | |
| 14 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 42 | cái | |
| 15 | Bulon móc 16x250 | 17 | cái | |
| 16 | Bulon 16x300 | 1 | cái | |
| 17 | Bulon 16x250 | 11 | cái | |
| 18 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 41 | cái | |
| 19 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 2 | cái | |
| 20 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 21 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 22 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 10 | cái | |
| 23 | Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 10 | cái | |
| 24 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 1 | bộ | |
| AD | Công trình 2 – Trạm 30 Ấp 3 Long Nguyên – ĐDHT TGLL– PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_200kgf | 2 | trụ | |
| AE | Công trình 2 – Trạm 30 Ấp 3 Long Nguyên – ĐDHT TGLL– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 1,246 | km | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_35/8 mm2 | 0,623 | km | |
| 3 | Rack 3 sứ | 17 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 51 | cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 21 | cái | |
| AF | Công trình 2 –Trạm 25 Ấp 3 Long Nguyên– ĐDHT XDM– PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT M8,5BT2 | Bảng 2 | 2 | móng |
| 2 | Móng neo xòe 18x2400 chằng lệch | Bảng 2 | 1 | bộ |
| AG | Công trình 2 –Trạm 25 Ấp 3 Long Nguyên– ĐDHT XDM– PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôi | Bảng 2 | 2 | trụ |
| AH | Công trình 2 –Trạm 25 Ấp 3 Long Nguyên– ĐDHT XDM– PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Chằng lệch hạ thế (không móng) | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| AI | Công trình 2 –Trạm 25 Ấp 3 Long Nguyên– ĐDHT XDM– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 596 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 0,584 | km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 1,6 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,0016 | km | |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 2,2 | mét | |
| 6 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,0022 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 44,4 | mét | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC-3x50mm2 | 12 | cái | |
| 9 | Móc đôi treo cáp ABC 50-70 | 1 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm2 | 6 | cái | |
| 11 | Hộp domino 6 CB (chưa có CB) | 13 | hộp | |
| 12 | MCB 1 cực - 32 A | 11 | cái | |
| 13 | MCB 1 cực - 63A | 19 | cái | |
| 14 | MCB 1 cực - 80 A | 3 | cái | |
| 15 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 50 | cái | |
| 16 | Bulon móc 16x300 | 1 | cái | |
| 17 | Bulon móc 16x250 | 14 | cái | |
| 18 | Bulon 16x300 | 2 | cái | |
| 19 | Bulon 16x250 | 11 | cái | |
| 20 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 41 | cái | |
| 21 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 2 | cái | |
| 22 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 23 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 24 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 18 | cái | |
| 25 | Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 12 | cái | |
| 26 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 1 | bộ | |
| AJ | Công trình 2 –Trạm 25 Ấp 3 Long Nguyên– ĐDHT TGLL– PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_200kgf | 2 | trụ | |
| AK | Công trình 2 –Trạm 25 Ấp 3 Long Nguyên– ĐDHT TGLL– PHẦN ĐÀ NÉO CHẰNG TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Chằng lệch xuống hạ áp | 1 | bộ | |
| AL | Công trình 2 –Trạm 25 Ấp 3 Long Nguyên– ĐDHT TGLL– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 1,168 | km | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_35/8 mm2 | 0,501 | km | |
| 3 | Rack 3 sứ | 15 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 49 | cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 37 | cái | |
| 6 | Rack 2 sứ | 2 | cái | |
| AM | Công trình 2 – Trạm 22 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe 18x2400 chằng xuống | Bảng 2 | 1 | bộ |
| AN | Công trình 2 – Trạm 22 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng) | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| AO | Công trình 2 – Trạm 22 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 624,2 | mét | |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 0,612 | km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 2,4 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,0024 | km | |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 2,6 | mét | |
| 6 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,0026 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 43,2 | mét | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC-3x50mm2 | 17 | cái | |
| 9 | Móc đôi treo cáp ABC 50-70 | 1 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm2 | 4 | cái | |
| 11 | Rack 1 sứ | 8 | cái | |
| 12 | Sứ ống chỉ 80mm | 8 | cái | |
| 13 | Hộp domino 6 CB (chưa có CB) | 13 | hộp | |
| 14 | MCB 1 cực - 32 A | 12 | cái | |
| 15 | MCB 1 cực - 63A | 22 | cái | |
| 16 | MCB 1 cực - 80 A | 3 | cái | |
| 17 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 50 | cái | |
| 18 | Bulon móc 16x300 | 16 | cái | |
| 19 | Bulon 16x300 | 22 | cái | |
| 20 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 60 | cái | |
| 21 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 22 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 23 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 6 | cái | |
| 24 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 3 | bộ | |
| AP | Công trình 2 – Trạm 22 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ | |||
| 1 | Chằng xuống hạ áp | 1 | bộ | |
| AQ | Công trình 2 – Trạm 22 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 1,224 | km | |
| 2 | Rack 3 sứ | 8 | cái | |
| 3 | Sứ ống chỉ 80mm | 44 | cái | |
| 4 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 25 | cái | |
| 5 | Rack 2 sứ | 10 | cái | |
| AR | Công trình 2 – Trạm 32 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT M8,5BT | Bảng 2 | 1 | móng |
| 2 | Móng BTCT M8,5BT2 | Bảng 2 | 1 | móng |
| 3 | Móng neo xòe 18x2400 chằng xuống | Bảng 2 | 3 | bộ |
| AS | Công trình 2 – Trạm 32 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_300kgf | Bảng 2 | 1 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôi | Bảng 2 | 1 | trụ |
| AT | Công trình 2 – Trạm 32 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng) | Bảng 2 | 3 | Bộ |
| AU | Công trình 2 – Trạm 32 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 602,8 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 0,591 | km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,8 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,001 | km | |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 2,2 | mét | |
| 6 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,002 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 20,4 | mét | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC-3x50mm2 | 16 | cái | |
| 9 | Móc đôi treo cáp ABC 50-70 | 2 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm2 | 4 | cái | |
| 11 | Rack 1 sứ | 8 | cái | |
| 12 | Sứ ống chỉ 80mm | 8 | cái | |
| 13 | Hộp domino 6 CB (chưa có CB) | 7 | hộp | |
| 14 | MCB 1 cực - 32 A | 13 | cái | |
| 15 | MCB 1 cực - 63A | 7 | cái | |
| 16 | MCB 1 cực - 80 A | 1 | cái | |
| 17 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 25 | cái | |
| 18 | Bulon móc 16x300 | 13 | cái | |
| 19 | Bulon móc 16x250 | 2 | cái | |
| 20 | Bulon 16x300 | 12 | cái | |
| 21 | Bulon 16x250 | 2 | cái | |
| 22 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 43 | cái | |
| 23 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 2 | cái | |
| 24 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 25 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 26 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 6 | cái | |
| 27 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 2 | bộ | |
| AV | Công trình 2 – Trạm 32 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_200kgf | 2 | trụ | |
| AW | Công trình 2 – Trạm 32 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 1,182 | km | |
| 2 | Rack 3 sứ | 8 | cái | |
| 3 | Sứ ống chỉ 80mm | 42 | cái | |
| 4 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 10 | cái | |
| 5 | Rack 2 sứ | 9 | cái | |
| AX | Công trình 2 – Trạm 54 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe 18x2400 chằng xuống | Bảng 2 | 1 | bộ |
| AY | Công trình 2 – Trạm 54 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m (không móng) | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| 2 | Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng) | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| AZ | Công trình 2 – Trạm 54 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 1.288,3 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 1,263 | km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 6,8 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,0068 | km | |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 3 | mét | |
| 6 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,003 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 90 | mét | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC-3x50mm2 | 35 | cái | |
| 9 | Móc đôi treo cáp ABC 50-70 | 4 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm2 | 8 | cái | |
| 11 | Rack 1 sứ | 10 | cái | |
| 12 | Sứ ống chỉ 80mm | 10 | cái | |
| 13 | Hộp domino 6 CB (chưa có CB) | 26 | hộp | |
| 14 | MCB 1 cực - 32 A | 13 | cái | |
| 15 | MCB 1 cực - 63A | 47 | cái | |
| 16 | MCB 1 cực - 80 A | 14 | cái | |
| 17 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 100 | cái | |
| 18 | Bulon móc 16x300 | 23 | cái | |
| 19 | Bulon móc 16x250 | 7 | cái | |
| 20 | Bulon 16x300 | 32 | cái | |
| 21 | Bulon 16x250 | 5 | cái | |
| 22 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 104 | cái | |
| 23 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 24 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 25 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 6 | cái | |
| 26 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 6 | bộ | |
| BA | Công trình 2 – Trạm 54 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) | |||
| 1 | Chằng xuống hạ áp | 1 | bộ | |
| BB | Công trình 2 – Trạm 54 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 2,526 | km | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 0,508 | km | |
| 3 | Rack 3 sứ | 25 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 99 | cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 48 | cái | |
| 6 | Rack 2 sứ | 12 | cái | |
| BC | Công trình 2 – Trạm 74 Ấp 5 Long Nguyên– ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT M8,5BT2 | Bảng 2 | 4 | móng |
| 2 | Móng neo xòe 18x2400 chằng xuống | Bảng 2 | 2 | bộ |
| BD | Công trình 2 – Trạm 74 Ấp 5 Long Nguyên– ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôi | Bảng 2 | 4 | trụ |
| BE | Công trình 2 – Trạm 74 Ấp 5 Long Nguyên– ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m (không móng) | 1 | Bộ | |
| 2 | Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng) | 1 | Bộ | |
| BF | Công trình 2 – Trạm 74 Ấp 5 Long Nguyên– ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 930,2 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 0,912 | km | |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x70 mm2 | 590,6 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x70 mm2 | 0,579 | km | |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 6,6 | mét | |
| 6 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,007 | km | |
| 7 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 4,2 | mét | |
| 8 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,004 | km | |
| 9 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 97,2 | mét | |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC-3x50mm2 | 20 | cái | |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC-3x70mm2 | 15 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm2 | 10 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x70mm2 | 2 | cái | |
| 14 | Hộp domino 6 CB (chưa có CB) | 31 | hộp | |
| 15 | MCB 1 cực - 32 A | 22 | cái | |
| 16 | MCB 1 cực - 63A | 54 | cái | |
| 17 | MCB 1 cực - 80 A | 6 | cái | |
| 18 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 112 | cái | |
| 19 | Bulon móc 16x300 | 11 | cái | |
| 20 | Bulon móc 16x250 | 33 | cái | |
| 21 | Bulon 16x300 | 9 | cái | |
| 22 | Bulon 16x250 | 22 | cái | |
| 23 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 106 | cái | |
| 24 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 3 | cái | |
| 25 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 26 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 27 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 12 | cái | |
| 28 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 2 | bộ | |
| BG | Công trình 2 – Trạm 74 Ấp 5 Long Nguyên– ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_200kgf | 4 | trụ | |
| BH | Công trình 2 – Trạm 74 Ấp 5 Long Nguyên– ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ | |||
| 1 | Chằng xuống hạ áp | 1 | bộ | |
| BI | Công trình 2 – Trạm 74 Ấp 5 Long Nguyên– ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 1,824 | km | |
| 2 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 70 mm2 | 1,158 | km | |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép As_35/8 mm2 | 0,912 | km | |
| 4 | Rack 3 sứ | 28 | cái | |
| 5 | Sứ ống chỉ 80mm | 116 | cái | |
| 6 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 60 | cái | |
| 7 | Rack 2 sứ | 16 | cái | |
| BJ | Công trình 2 – Trạm 85 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT M8,5BT2 | Bảng 2 | 3 | móng |
| 2 | Móng neo xòe 18x2400 chằng xuống | Bảng 2 | 3 | bộ |
| BK | Công trình 2 – Trạm 85 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôi | Bảng 2 | 3 | trụ |
| BL | Công trình 2 – Trạm 85 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m (không móng) | Bảng 2 | 3 | Bộ |
| BM | Công trình 2 – Trạm 85 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 521,2 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 0,511 | km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 1,8 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,002 | km | |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 1,2 | mét | |
| 6 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,001 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 28,8 | mét | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC-3x50mm2 | 12 | cái | |
| 9 | Móc đôi treo cáp ABC 50-70 | 2 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm2 | 8 | cái | |
| 11 | Hộp domino 6 CB (chưa có CB) | 8 | hộp | |
| 12 | MCB 1 cực - 32 A | 6 | cái | |
| 13 | MCB 1 cực - 63A | 13 | cái | |
| 14 | MCB 1 cực - 80 A | 3 | cái | |
| 15 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 32 | cái | |
| 16 | Bulon móc 16x250 | 17 | cái | |
| 17 | Bulon 16x250 | 8 | cái | |
| 18 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 33 | cái | |
| 19 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 3 | cái | |
| 20 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 21 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 22 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 12 | cái | |
| 23 | Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 6 | cái | |
| 24 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 1 | bộ | |
| BN | Công trình 2 – Trạm 85 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_200kgf | 3 | trụ | |
| BO | Công trình 2 – Trạm 85 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) | |||
| 1 | Chằng xuống hạ áp | 3 | bộ | |
| BP | Công trình 2 – Trạm 85 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 1,022 | km | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_35/8 mm2 | 0,511 | km | |
| 3 | Rack 3 sứ | 17 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 51 | cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 14 | cái | |
| BQ | Công trình 2 – Trạm 90 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT M8,5BT2 | Bảng 2 | 2 | móng |
| BR | Công trình 2 – Trạm 90 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôi | Bảng 2 | 2 | trụ |
| BS | Công trình 2 – Trạm 90 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m (không móng) | Bảng 2 | 3 | Bộ |
| 2 | Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng) | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| BT | Công trình 2 – Trạm 90 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 815 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 0,799 | km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 4 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,004 | km | |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 3,4 | mét | |
| 6 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,0034 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 62,4 | mét | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC-3x50mm2 | 23 | cái | |
| 9 | Móc đôi treo cáp ABC 50-70 | 4 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm2 | 4 | cái | |
| 11 | Hộp domino 6 CB (chưa có CB) | 18 | hộp | |
| 12 | MCB 1 cực - 32 A | 17 | cái | |
| 13 | MCB 1 cực - 63A | 33 | cái | |
| 14 | MCB 1 cực - 80 A | 3 | cái | |
| 15 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 70 | cái | |
| 16 | Bulon móc 16x300 | 2 | cái | |
| 17 | Bulon móc 16x250 | 18 | cái | |
| 18 | Bulon 16x300 | 3 | cái | |
| 19 | Bulon 16x250 | 15 | cái | |
| 20 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 56 | cái | |
| 21 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 2 | cái | |
| 22 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 23 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 24 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 6 | cái | |
| 25 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 2 | bộ | |
| BU | Công trình 2 – Trạm 90 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_200kgf | 2 | trụ | |
| BV | Công trình 2 – Trạm 90 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ | |||
| 1 | Chằng xuống hạ áp | 4 | bộ | |
| BW | Công trình 2 – Trạm 90 Ấp 5 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 1,598 | km | |
| 2 | Sứ ống chỉ 80mm | 46 | cái | |
| 3 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 40 | cái | |
| 4 | Rack 2 sứ | 23 | cái | |
| BX | Công trình 2 – Trạm 05 Ấp 4-5 Long Tân – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT M8,5BT | Bảng 2 | 1 | móng |
| 2 | Móng BTCT M8,5BT2 | Bảng 2 | 3 | móng |
| BY | Công trình 2 – Trạm 05 Ấp 4-5 Long Tân – ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_300kgf | Bảng 2 | 1 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôi | Bảng 2 | 3 | trụ |
| BZ | Công trình 2 – Trạm 05 Ấp 4-5 Long Tân – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Chằng lệch hạ thế (không móng) | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| CA | Công trình 2 – Trạm 05 Ấp 4-5 Long Tân – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 1.358,64 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 1,332 | km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 2 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,002 | km | |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 1,8 | mét | |
| 6 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,002 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 42 | mét | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC-3x50mm2 | 36 | cái | |
| 9 | Móc đôi treo cáp ABC 50-70 | 5 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm2 | 6 | cái | |
| 11 | Rack 1 sứ | 16 | cái | |
| 12 | Sứ ống chỉ 80mm | 16 | cái | |
| 13 | Hộp domino 6 CB (chưa có CB) | 14 | hộp | |
| 14 | MCB 1 cực - 32 A | 9 | cái | |
| 15 | MCB 1 cực - 63A | 20 | cái | |
| 16 | MCB 1 cực - 80 A | 6 | cái | |
| 17 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 44 | cái | |
| 18 | Bulon móc 16x300 | 8 | cái | |
| 19 | Bulon móc 16x250 | 25 | cái | |
| 20 | Bulon 16x300 | 12 | cái | |
| 21 | Bulon 16x250 | 17 | cái | |
| 22 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 91 | cái | |
| 23 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 4 | cái | |
| 24 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 25 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 26 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 18 | cái | |
| 27 | Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 6 | cái | |
| 28 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 3 | bộ | |
| CB | Công trình 2 – Trạm 05 Ấp 4-5 Long Tân – ĐDHT TGLL– PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_200kgf | 4 | trụ | |
| CC | Công trình 2 – Trạm 05 Ấp 4-5 Long Tân – ĐDHT TGLL– PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ | |||
| 1 | Chằng lệch hạ áp | 1 | bộ | |
| CD | Công trình 2 – Trạm 05 Ấp 4-5 Long Tân – ĐDHT TGLL– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN- THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 2,664 | km | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_35/8 mm2 | 0,727 | km | |
| 3 | Rack 3 sứ | 37 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 111 | cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 82 | cái | |
| CE | Công trình 2 – Trạm 28 Ấp 4 Long Tân– ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT M8,5BT2 | Bảng 2 | 1 | móng |
| 2 | Móng neo xòe 18x2400 chằng xuống | Bảng 2 | 1 | bộ |
| CF | Công trình 2 – Trạm 28 Ấp 4 Long Tân– ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôi | Bảng 2 | 1 | trụ |
| CG | Công trình 2 – Trạm 28 Ấp 4 Long Tân– ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng) | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| CH | Công trình 2 – Trạm 28 Ấp 4 Long Tân– ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 1.229,1 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 1,205 | km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 2,2 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,002 | km | |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 3,8 | mét | |
| 6 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,004 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 66 | mét | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC-3x50mm2 | 42 | cái | |
| 9 | Móc đôi treo cáp ABC 50-70 | 6 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm2 | 4 | cái | |
| 11 | Rack 1 sứ | 19 | cái | |
| 12 | Sứ ống chỉ 80mm | 19 | cái | |
| 13 | Hộp domino 6 CB (chưa có CB) | 22 | hộp | |
| 14 | MCB 1 cực - 32 A | 19 | cái | |
| 15 | MCB 1 cực - 63A | 29 | cái | |
| 16 | MCB 1 cực - 80 A | 1 | cái | |
| 17 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 77 | cái | |
| 18 | Bulon móc 16x300 | 17 | cái | |
| 19 | Bulon móc 16x250 | 17 | cái | |
| 20 | Bulon 16x300 | 20 | cái | |
| 21 | Bulon 16x250 | 21 | cái | |
| 22 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 116 | cái | |
| 23 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 1 | cái | |
| 24 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 25 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 26 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 6 | cái | |
| 27 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 2 | bộ | |
| CI | Công trình 2 – Trạm 28 Ấp 4 Long Tân– ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_200kgf | 1 | trụ | |
| CJ | Công trình 2 – Trạm 28 Ấp 4 Long Tân– ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) - THÁO GỠ | |||
| 1 | Chằng xuống hạ áp | 1 | bộ | |
| CK | Công trình 2 – Trạm 28 Ấp 4 Long Tân– ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 2,41 | km | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_35/8 mm2 | 0,642 | km | |
| 3 | Rack 3 sứ | 37 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 111 | cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 90 | cái | |
| CL | Công trình 2 – Trạm 13 Xóm Bưng– ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT M8,5BT2 | Bảng 2 | 4 | móng |
| 2 | Móng neo xòe 18x2400 chằng xuống | Bảng 2 | 3 | bộ |
| CM | Công trình 2 – Trạm 13 Xóm Bưng– ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôi | Bảng 2 | 4 | trụ |
| CN | Công trình 2 – Trạm 13 Xóm Bưng– ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m (không móng) | Bảng 2 | 2 | Bộ |
| 2 | Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng) | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| CO | Công trình 2 – Trạm 13 Xóm Bưng– ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x70 mm2 | 903,7 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x70 mm2 | 0,886 | km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 2,6 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,003 | km | |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 1,2 | mét | |
| 6 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,001 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 46,8 | mét | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC-3x70mm2 | 26 | cái | |
| 9 | Móc đôi treo cáp ABC 50-70 | 5 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x70mm2 | 4 | cái | |
| 11 | Hộp domino 6 CB (chưa có CB) | 14 | hộp | |
| 12 | MCB 1 cực - 32 A | 6 | cái | |
| 13 | MCB 1 cực - 63A | 25 | cái | |
| 14 | MCB 1 cực - 80 A | 2 | cái | |
| 15 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 53 | cái | |
| 16 | Bulon móc 16x300 | 5 | cái | |
| 17 | Bulon móc 16x250 | 17 | cái | |
| 18 | Bulon 16x300 | 4 | cái | |
| 19 | Bulon 16x250 | 10 | cái | |
| 20 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 50 | cái | |
| 21 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 4 | cái | |
| 22 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 23 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 24 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 6 | cái | |
| 25 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 3 | bộ | |
| CP | Công trình 2 – Trạm 13 Xóm Bưng– ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_200kgf | 4 | trụ | |
| CQ | Công trình 2 – Trạm 13 Xóm Bưng– ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ | |||
| 1 | Chằng xuống hạ áp | 2 | bộ | |
| CR | Công trình 2 – Trạm 13 Xóm Bưng– ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 70 mm2 | 1,772 | km | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 0,886 | km | |
| 3 | Rack 3 sứ | 25 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 75 | cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 54 | cái | |
| CS | Công trình 2 – Trạm 58 Ấp 6 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe 18x2400 chằng xuống | Bảng 2 | 1 | bộ |
| CT | Công trình 2 – Trạm 58 Ấp 6 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng) | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| CU | Công trình 2 – Trạm 58 Ấp 6 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 367,2 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 0,36 | Km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,4 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,0004 | Km | |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,2 | mét | |
| 6 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,0002 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 7,2 | mét | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC-3x50mm2 | 10 | cái | |
| 9 | Móc đôi treo cáp ABC 50-70 | 2 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm2 | 2 | cái | |
| 11 | Hộp domino 6 CB (chưa có CB) | 2 | hộp | |
| 12 | MCB 1 cực - 32 A | 1 | cái | |
| 13 | MCB 1 cực - 63A | 2 | cái | |
| 14 | MCB 1 cực - 80 A | 2 | cái | |
| 15 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 26 | cái | |
| 16 | Bulon móc 16x300 | 8 | cái | |
| 17 | Bulon 16x300 | 2 | cái | |
| 18 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 12 | cái | |
| 19 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 12 | cái | |
| 20 | Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 12 | cái | |
| 21 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 2 | bộ | |
| CV | Công trình 2 – Trạm 58 Ấp 6 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 0,72 | km | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_35/8 mm2 | 0,36 | km | |
| 3 | Rack 3 sứ | 10 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 30 | cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 1 | cái | |
| 6 | Kẹp nối cáp IPC các loại | 16 | cái | |
| CW | Công trình 2 – Trạm 36 Ấp 6 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 884,3 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 0,867 | km | |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC-3x50mm2 | 23 | cái | |
| 4 | Móc đôi treo cáp ABC 50-70 | 2 | cái | |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm2 | 4 | cái | |
| 6 | Rack 1 sứ | 11 | cái | |
| 7 | Sứ ống chỉ 80mm | 11 | cái | |
| 8 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 64 | cái | |
| 9 | Bulon móc 16x300 | 14 | cái | |
| 10 | Bulon móc 16x250 | 7 | cái | |
| 11 | Bulon 16x300 | 6 | cái | |
| 12 | Bulon 16x250 | 5 | cái | |
| 13 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 43 | cái | |
| 14 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 15 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 6 | cái | |
| 16 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 3 | bộ | |
| CX | Công trình 2 – Trạm 36 Ấp 6 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 1,734 | km | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_35/8 mm2 | 0,392 | km | |
| 3 | Rack 3 sứ | 23 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 73 | cái | |
| 5 | Kẹp nối cáp IPC các loại | 42 | cái | |
| 6 | Rack 2 sứ | 2 | cái | |
| CY | Công trình 2 – Trạm 24 Ấp 6 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe 18x2400 chằng xuống | Bảng 2 | 1 | bộ |
| CZ | Công trình 2 – Trạm 24 Ấp 6 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m (không móng) | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| DA | Công trình 2 – Trạm 24 Ấp 6 Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 194,82 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 0,191 | km | |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC-3x50mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Rack 1 sứ | 3 | cái | |
| 6 | Sứ ống chỉ 80mm | 3 | cái | |
| 7 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 15 | cái | |
| 8 | Bulon móc 16x300 | 2 | cái | |
| 9 | Bulon móc 16x250 | 3 | cái | |
| 10 | Bulon 16x250 | 3 | cái | |
| 11 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 11 | cái | |
| 12 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 6 | cái | |
| 13 | Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 6 | cái | |
| 14 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 1 | bộ | |
| DB | Công trình 2 – Trạm 24 Ấp 6 Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 0,382 | km | |
| 2 | Rack 3 sứ | 3 | cái | |
| 3 | Sứ ống chỉ 80mm | 15 | cái | |
| 4 | Kẹp nối cáp IPC các loại | 10 | cái | |
| 5 | Rack 2 sứ | 3 | cái | |
| DC | Công trình 2 – Trạm 20 Ấp 7 Long Nguyên– ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT M8,5BT2 | Bảng 2 | 4 | móng |
| 2 | Móng neo xòe 18x2400 chằng xuống | Bảng 2 | 4 | bộ |
| DD | Công trình 2 – Trạm 20 Ấp 7 Long Nguyên– ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôi | Bảng 2 | 4 | trụ |
| DE | Công trình 2 – Trạm 20 Ấp 7 Long Nguyên– ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m (không móng) | Bảng 2 | 4 | Bộ |
| DF | Công trình 2 – Trạm 20 Ấp 7 Long Nguyên– ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 2.220,5 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 2,177 | km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 1,2 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,001 | km | |
| 5 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 14,4 | mét | |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC-3x50mm2 | 58 | cái | |
| 7 | Móc đôi treo cáp ABC 50-70 | 5 | cái | |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm2 | 14 | cái | |
| 9 | Rack 1 sứ | 12 | cái | |
| 10 | Sứ ống chỉ 80mm | 12 | cái | |
| 11 | Hộp domino 6 CB (chưa có CB) | 6 | hộp | |
| 12 | MCB 1 cực - 63A | 12 | cái | |
| 13 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 141 | cái | |
| 14 | Bulon móc 16x300 | 8 | cái | |
| 15 | Bulon móc 16x250 | 50 | cái | |
| 16 | Bulon 16x300 | 5 | cái | |
| 17 | Bulon 16x250 | 12 | cái | |
| 18 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 92 | cái | |
| 19 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 3 | cái | |
| 20 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 21 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 22 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 12 | cái | |
| 23 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 4 | bộ | |
| DG | Công trình 2 – Trạm 20 Ấp 7 Long Nguyên– ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_200kgf | 3 | trụ | |
| DH | Công trình 2 – Trạm 20 Ấp 7 Long Nguyên– ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) –THÁO GỠ | |||
| 1 | Chằng xuống hạ áp | 4 | bộ | |
| DI | Công trình 2 – Trạm 20 Ấp 7 Long Nguyên– ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 4,354 | km | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_35/8 mm2 | 1,529 | km | |
| 3 | Rack 2 sứ | 10 | cái | |
| 4 | Rack 3 sứ | 52 | cái | |
| 5 | Rack 4 sứ | 2 | cái | |
| 6 | Sứ ống chỉ 80mm | 182 | cái | |
| 7 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 1 | cái | |
| 8 | Kẹp nối cáp IPC các loại | 82 | cái | |
| DJ | Công trình 2 – Trạm 68 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM– PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT M8,5BT | Bảng 2 | 1 | móng |
| 2 | Móng BTCT M8,5BT2 | Bảng 2 | 1 | móng |
| 3 | Móng neo xòe 18x2400 chằng xuống | Bảng 2 | 7 | bộ |
| DK | Công trình 2 – Trạm 68 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM– PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_300kgf | Bảng 2 | 1 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôi | Bảng 2 | 1 | trụ |
| DL | Công trình 2 – Trạm 68 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM– PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m (không móng) | Bảng 2 | 6 | Bộ |
| 2 | Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng) | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| DM | Công trình 2 – Trạm 68 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM– PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 1.557,54 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 1,527 | km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,8 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,0008 | km | |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,8 | mét | |
| 6 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,0008 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 15,6 | mét | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC-3x50mm2 | 44 | cái | |
| 9 | Móc đôi treo cáp ABC 50-70 | 3 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm2 | 7 | cái | |
| 11 | Hộp domino 6 CB (chưa có CB) | 5 | hộp | |
| 12 | MCB 1 cực - 32 A | 4 | cái | |
| 13 | MCB 1 cực - 63A | 7 | cái | |
| 14 | MCB 1 cực - 80 A | 1 | cái | |
| 15 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 15 | cái | |
| 16 | Bulon móc 16x300 | 10 | cái | |
| 17 | Bulon móc 16x250 | 36 | cái | |
| 18 | Bulon 16x300 | 1 | cái | |
| 19 | Bulon 16x250 | 4 | cái | |
| 20 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 56 | cái | |
| 21 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 2 | cái | |
| 22 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 23 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 24 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 6 | cái | |
| 25 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 1 | bộ | |
| DN | Công trình 2 – Trạm 68 Cờ Đỏ – ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_200kgf | 2 | trụ | |
| DO | Công trình 2 – Trạm 68 Cờ Đỏ – ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ | |||
| 1 | Chằng xuống hạ áp | 7 | bộ | |
| DP | Công trình 2 – Trạm 68 Cờ Đỏ – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 3,054 | km | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 1,527 | km | |
| 3 | Rack 3 sứ | 47 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 141 | cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 89 | cái | |
| DQ | Công trình 2 – Trạm 47 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe 18x2400 chằng xuống | Bảng 2 | 3 | bộ |
| DR | Công trình 2 – Trạm 47 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng) | Bảng 2 | 3 | Bộ |
| DS | Công trình 2 – Trạm 47 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 952,7 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 0,934 | km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,2 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,0002 | km | |
| 5 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 2,4 | mét | |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC-3x50mm2 | 25 | cái | |
| 7 | Móc đôi treo cáp ABC 50-70 | 2 | cái | |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm2 | 6 | cái | |
| 9 | Hộp domino 6 CB (chưa có CB) | 1 | hộp | |
| 10 | MCB 1 cực - 63A | 1 | cái | |
| 11 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 3 | cái | |
| 12 | Bulon móc 16x300 | 14 | cái | |
| 13 | Bulon móc 16x250 | 13 | cái | |
| 14 | Bulon 16x300 | 1 | cái | |
| 15 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 29 | cái | |
| 16 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 17 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 18 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 6 | cái | |
| 19 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 2 | bộ | |
| DT | Công trình 2 – Trạm 47 Cờ Đỏ – ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ | |||
| 1 | Chằng xuống hạ áp | 3 | bộ | |
| DU | Công trình 2 – Trạm 47 Cờ Đỏ – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN– THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 1,868 | km | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 0,934 | km | |
| 3 | Rack 3 sứ | 28 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 84 | cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 60 | cái | |
| DV | Công trình 2 – Trạm 39 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe 18x2400 chằng xuống | Bảng 2 | 1 | bộ |
| DW | Công trình 2 – Trạm 39 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng) | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| DX | Công trình 2 – Trạm 39 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 428,4 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 0,42 | km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 1 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,001 | km | |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 1,4 | mét | |
| 6 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,0014 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 20,4 | mét | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC-3x50mm2 | 10 | cái | |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm2 | 3 | cái | |
| 10 | Hộp domino 6 CB (chưa có CB) | 6 | hộp | |
| 11 | MCB 1 cực - 32 A | 7 | cái | |
| 12 | MCB 1 cực - 63A | 11 | cái | |
| 13 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 23 | cái | |
| 14 | Bulon móc 16x300 | 5 | cái | |
| 15 | Bulon móc 16x250 | 6 | cái | |
| 16 | Bulon 16x300 | 3 | cái | |
| 17 | Bulon 16x250 | 3 | cái | |
| 18 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 23 | cái | |
| 19 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 20 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 21 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 6 | cái | |
| 22 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 2 | bộ | |
| DY | Công trình 2 – Trạm 39 Cờ Đỏ – ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ | |||
| 1 | Chằng xuống hạ áp | 1 | bộ | |
| DZ | Công trình 2 – Trạm 39 Cờ Đỏ – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 0,84 | km | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 0,42 | km | |
| 3 | Rack 3 sứ | 13 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 39 | cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 11 | cái | |
| EA | Công trình 2 – Trạm 17 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe 18x2400 chằng xuống | Bảng 2 | 4 | bộ |
| EB | Công trình 2 – Trạm 17 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m (không móng) | Bảng 2 | 3 | Bộ |
| 2 | Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng) | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| EC | Công trình 2 – Trạm 17 Cờ Đỏ – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 1.801,3 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 1,766 | km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 3,2 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,003 | km | |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,8 | mét | |
| 6 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,0008 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 36 | mét | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC-3x50mm2 | 46 | cái | |
| 9 | Móc đôi treo cáp ABC 50-70 | 1 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm2 | 9 | cái | |
| 11 | Hộp domino 6 CB (chưa có CB) | 13 | hộp | |
| 12 | MCB 1 cực - 32 A | 4 | cái | |
| 13 | MCB 1 cực - 63A | 24 | cái | |
| 14 | MCB 1 cực - 80 A | 4 | cái | |
| 15 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 43 | cái | |
| 16 | Bulon móc 16x300 | 16 | cái | |
| 17 | Bulon móc 16x250 | 32 | cái | |
| 18 | Bulon 16x300 | 6 | cái | |
| 19 | Bulon 16x250 | 8 | cái | |
| 20 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 76 | cái | |
| 21 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 22 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 23 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 18 | cái | |
| 24 | Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 12 | cái | |
| 25 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 4 | bộ | |
| ED | Công trình 2 – Trạm 17 Cờ Đỏ – ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ LẮP LẠI | |||
| 1 | Chằng xuống hạ áp | 4 | bộ | |
| EE | Công trình 2 – Trạm 17 Cờ Đỏ – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 3,532 | km | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 1,766 | km | |
| 3 | Rack 3 sứ | 53 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 159 | cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 92 | cái | |
| EF | Công trình 2 – Trạm 12 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng neo xòe 18x2400 chằng xuống | Bảng 2 | 2 | bộ |
| EG | Công trình 2 – Trạm 12 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng) | Bảng 2 | 2 | Bộ |
| EH | Công trình 2 – Trạm 12 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 919 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 0,901 | km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 2,8 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,0028 | km | |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 5,6 | mét | |
| 6 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,0056 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 60 | mét | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC-3x50mm2 | 21 | cái | |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm2 | 10 | cái | |
| 10 | Hộp domino 6 CB (chưa có CB) | 18 | hộp | |
| 11 | MCB 1 cực - 32 A | 28 | cái | |
| 12 | MCB 1 cực - 63A | 27 | cái | |
| 13 | MCB 1 cực - 80 A | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 68 | cái | |
| 15 | Bulon móc 16x300 | 12 | cái | |
| 16 | Bulon móc 16x250 | 15 | cái | |
| 17 | Bulon 16x300 | 10 | cái | |
| 18 | Bulon 16x250 | 8 | cái | |
| 19 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 63 | cái | |
| 20 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 21 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 22 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 24 | cái | |
| 23 | Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 18 | cái | |
| 24 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 3 | bộ | |
| EI | Công trình 2 – Trạm 12 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) – THÁO GỠ | |||
| 1 | Chằng xuống hạ áp | 2 | bộ | |
| EJ | Công trình 2 – Trạm 12 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 1,802 | km | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 0,901 | km | |
| 3 | Rack 3 sứ | 28 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 84 | cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 56 | cái | |
| EK | Công trình 2 – Trạm 30 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT M8,5BT | Bảng 2 | 3 | móng |
| 2 | Móng neo xòe 18x2400 chằng xuống | Bảng 2 | 4 | bộ |
| EL | Công trình 2 – Trạm 30 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_300kgf | Bảng 2 | 3 | trụ |
| EM | Công trình 2 – Trạm 30 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT XDM – PHẦN XÀ NÉO | |||
| 1 | Chằng xuống hạ thế trụ 8,5m (không móng) | Bảng 2 | 3 | Bộ |
| 2 | Chằng xuống hạ thế trụ 12m (không móng) | Bảng 2 | 1 | Bộ |
| EN | Công trình 2 – Trạm 30 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 1.983,9 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 1,945 | km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 7,6 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,0076 | km | |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 9,4 | mét | |
| 6 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,0094 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 135,6 | mét | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC-3x50mm2 | 51 | cái | |
| 9 | Móc đôi treo cáp ABC 50-70 | 1 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm2 | 14 | cái | |
| 11 | Hộp domino 6 CB (chưa có CB) | 41 | hộp | |
| 12 | MCB 1 cực - 32 A | 47 | cái | |
| 13 | MCB 1 cực - 63A | 63 | cái | |
| 14 | MCB 1 cực - 80 A | 7 | cái | |
| 15 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 154 | cái | |
| 16 | Bulon móc 16x300 | 11 | cái | |
| 17 | Bulon móc 16x250 | 48 | cái | |
| 18 | Bulon 16x300 | 9 | cái | |
| 19 | Bulon 16x250 | 32 | cái | |
| 20 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 141 | cái | |
| 21 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 3 | cái | |
| 22 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 23 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 24 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 48 | cái | |
| 25 | Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 36 | cái | |
| 26 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 3 | bộ | |
| EO | Công trình 2 – Trạm 30 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_200kgf | 3 | trụ | |
| EP | Công trình 2 – Trạm 30 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT TGLL – PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ) - THÁO GỠ | |||
| 1 | Chằng xuống hạ áp | 3 | bộ | |
| EQ | Công trình 2 – Trạm 30 Trừ Văn Thố 116– ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN - THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 3,89 | km | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_35/8 mm2 | 1,945 | km | |
| 3 | Rack 3 sứ | 60 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 180 | cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 126 | cái | |
| ER | Công trình 2 – Trạm 94B Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT M8,5BT2 | Bảng 2 | 4 | móng |
| ES | Công trình 2 – Trạm 94B Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôi | Bảng 2 | 4 | trụ |
| ET | Công trình 2 – Trạm 94B Long Nguyên – ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm2 | 1.177,1 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm2 | 1,154 | km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 5 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,005 | km | |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 10,6 | mét | |
| 6 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,011 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 124,8 | mét | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC-4x50mm2 | 27 | cái | |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x50mm2 | 8 | cái | |
| 10 | Hộp domino 6 CB (chưa có CB) | 27 | hộp | |
| 11 | MCB 1 cực - 32 A | 49 | cái | |
| 12 | MCB 1 cực - 63A | 47 | cái | |
| 13 | MCB 1 cực - 80 A | 8 | cái | |
| 14 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 131 | cái | |
| 15 | Bulon móc 16x250 | 33 | cái | |
| 16 | Bulon 16x250 | 27 | cái | |
| 17 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 87 | cái | |
| 18 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 4 | cái | |
| 19 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 16 | cái | |
| 20 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 16 | cái | |
| 21 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 6 | cái | |
| 22 | Lắp Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 6 | cái | |
| 23 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 2 | bộ | |
| EU | Công trình 2 – Trạm 94B Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_200kgf | 4 | trụ | |
| EV | Công trình 2 – Trạm 94B Long Nguyên – ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN – THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 3,462 | km | |
| 2 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 35 mm2 | 1,154 | km | |
| 3 | Rack 4 sứ | 33 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 132 | cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 69 | cái | |
| EW | Công trình 2 – Trạm 05 Đồng Sổ 98– ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BTCT M8,5BT2 | Bảng 2 | 1 | móng |
| EX | Công trình 2 – Trạm 05 Đồng Sổ 98– ĐDHT XDM – PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_300kgf ghép đôi | Bảng 2 | 1 | trụ |
| EY | Công trình 2 – Trạm 05 Đồng Sổ 98– ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 458 | mét | |
| 2 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 3x50 mm2 | 0,449 | km | |
| 3 | Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 1,4 | mét | |
| 4 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x16 mm2 | 0,0014 | km | |
| 5 | Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,8 | mét | |
| 6 | Lắp Cáp duplex DuCV 2x6 mm2 | 0,0008 | km | |
| 7 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 21,6 | mét | |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC-3x50mm2 | 14 | cái | |
| 9 | Móc đôi treo cáp ABC 50-70 | 2 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC-3x50mm2 | 3 | cái | |
| 11 | Hộp domino 6 CB (chưa có CB) | 6 | hộp | |
| 12 | MCB 1 cực - 32 A | 6 | cái | |
| 13 | MCB 1 cực - 63A | 9 | cái | |
| 14 | MCB 1 cực - 80 A | 1 | cái | |
| 15 | Kẹp nối cáp IPC 35-95/6-35 | 21 | cái | |
| 16 | Bulon móc 16x300 | 8 | cái | |
| 17 | Bulon móc 16x250 | 4 | cái | |
| 18 | Bulon 16x300 | 4 | cái | |
| 19 | Bulon 16x250 | 2 | cái | |
| 20 | Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18 | 24 | cái | |
| 21 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 1 | cái | |
| 22 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 23 | Lắp Nối ép WR 419 (cỡ dây 70-120/70-120) | 6 | cái | |
| 24 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 6 | cái | |
| 25 | Code 8x100 phi Ø204x410 + 2 thanh nối 410 + 2 Bolt VRS 16x150 + 4 rondell 18 | 3 | bộ | |
| EZ | Công trình 2 – Trạm 05 Đồng Sổ 98– ĐDHT TGLL – PHẦN TRỤ - THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m_200kgf | 1 | trụ | |
| FA | Công trình 2 – Trạm 05 Đồng Sổ 98– ĐDHT TGLL – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN- THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc 0,6/1kV_AV 50 mm2 | 0,898 | km | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 0,449 | km | |
| 3 | Rack 3 sứ | 16 | cái | |
| 4 | Sứ ống chỉ 80mm | 48 | cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 15 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3075141263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615028252E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 6.150.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2 + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70mm2 * Ghi chú: - Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành. - Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. - Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp là nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế, hạ thế sử dụng cáp bọc. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp là nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế, hạ thế sử dụng cáp bọc. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 đến 10 tấn | . | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | . | 1 |
| 3 | Kìm ép thủy lực | . | 5 |
| 4 | Tời, kích kéo dây | . | 10 |
| 5 | Puly đỡ dây | . | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi