Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 14:44:00 đến ngày 2021-10-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,482,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành giao thông: 01 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 2 nămTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành Bảo hộ lao động ( Hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)-Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 2 nămTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành Kinh tế xây dựng (Hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).-Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 2 nămTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị rải BTN (Máy rải, máy lu lốp, lu bánh sắt, thiết bị tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Cải tạo, chỉnh trang HTKT khu TĐC đường 5 kéo dài (khu TĐC Xóm Lò), phường Thượng Thanh, quận Long Biên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). Số điện thoại: (024) 38724033, Fax: 38724618). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158 , Fax). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158 , Fax). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO VỈA HÈ, ĐƯỜNG, CÂY XANH, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 4cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V E-HSMT | 621,431 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch BTXM lát hè cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 6,2143 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển gạch BTXM lát hè cũ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 6,2143 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển gạch BTXM lát hè cũ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 6,2143 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 353,19 | m3 |
| 9 | Đào khuôn hè bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 31,7871 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 35,319 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 35,319 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 35,319 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 9.269,89 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 749,941 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bó vỉa, đan rãnh, móng BTXM bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 12,1158 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bó vỉa, đan rãnh, móng BTXM bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 12,1158 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bó vỉa, đan rãnh, móng BTXM bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 12,1158 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 119,77 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 59,88 | m3 |
| 20 | Vận chuyển gạch, BTXM vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,7965 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển gạch, BTXM vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,7965 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển gạch, BTXM vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 1,7965 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 20,24 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 25 | Vận chuyển gạch, BTXM vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3036 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển gạch, BTXM vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3036 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển gạch, BTXM vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,3036 | 100m3 |
| 28 | Lát gạch giả đá KT 40x40x4,5cm | Theo Chương V E-HSMT | 2.349,47 | m2 |
| 29 | Lát gạch giả đá KT 40x40x4,5cm | Theo Chương V E-HSMT | 21.974,57 | m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 78,033 | m3 |
| 31 | Rải Nilon lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 5,2022 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chiều dầy 10cm) | Theo Chương V E-HSMT | 0,5202 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.904,3056 | m3 |
| 34 | Rải Nilon lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 238,0382 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chiều dầy 10cm) | Theo Chương V E-HSMT | 23,8038 | 100m3 |
| 36 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông giả đá đúc sẵn 23x26x100cm | Theo Chương V E-HSMT | 104,98 | m |
| 37 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông giả đá đúc sẵn 23x26x100cm | Theo Chương V E-HSMT | 8.874,41 | m |
| 38 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo Chương V E-HSMT | 290,5 | m |
| 39 | Lắp đặt đan rãnh đá, KT 30x50x6 | Theo Chương V E-HSMT | 2.312,877 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 333,63 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 22,38 | 100m2 |
| 42 | Mua cây sấu cao 6-8m, đường kính 20-25cm | Theo Chương V E-HSMT | 35 | cây |
| 43 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 44 | Đắp đất màu trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 45 | Bó bồn cây bằng bê tông giả đá KT10x15cm | 4.905,6 | m | |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 67,94 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 9,0592 | 100m2 |
| 48 | Lát gạch lỗ ô gốc cây | Theo Chương V E-HSMT | 1.006,08 | m2 |
| 49 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 35,23 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 106,77 | m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 14,56 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,9707 | 100m2 |
| 53 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0971 | 100m3 |
| 54 | Tháo dỡ nắp ga thu trực tiếp bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 184 | cấu kiện |
| 55 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 110,4 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,104 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,104 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 1,104 | 100m3 |
| 59 | Láng vữa chèn lắp ga dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V E-HSMT | 184 | m2 |
| 60 | Mua bộ nắp ghi thu KT 530x960 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 61 | Lắp bộ nắp ga thu trực tiếp bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V E-HSMT | 184 | cái |
| 62 | Tháo dỡ năp ga thăm bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo Chương V E-HSMT | 158 | cấu kiện |
| 63 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 17,06 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1706 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1706 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,1706 | 100m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 6,32 | m3 |
| 68 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1189 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1189 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,1189 | 100m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 9,01 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 1,087 | 100m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6264 | tấn |
| 77 | Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 158 | 1cấu kiện |
| 78 | Tháo dỡ nắp ga viễn thông bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo Chương V E-HSMT | 44 | cấu kiện |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,2793 | 100m2 |
| 85 | Mua tấm nắp ga (ga bị mất nắp) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 86 | Bu lông đuôi cá D12*160 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 46 | 1cấu kiện |
| 88 | Tháo dỡ nắp ga điện bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo Chương V E-HSMT | 59 | cấu kiện |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,2305 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 59 | 1cấu kiện |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 98 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0082 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0082 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0082 | 100m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 102 | Đắp đất hoàn trả | Theo Chương V E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 103 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 34,35 | m2 |
| B | HẠNG MỤC NÂNG HẠ CỤM ĐỒNG HỒ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước vào nhà DN15 (NCx1,6) | Theo Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại van DN15 (NCx1,6) | Theo Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 3 | Măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 4 | Cút ren trong DN25x3/4'' HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 5 | Cút DN25x25 HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 400 | cái |
| 6 | Ống nhựa DN25 HDPE | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 7 | Băng keo | Theo Chương V E-HSMT | 200 | cuộn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 6,2 | m3 |
| C | HẠNG MỤC SÂN- SÂN CHƠI THANH AM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 42,672 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,4267 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,4267 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,4267 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T 80%, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường độ chặt k95 20% | Theo Chương V E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 7 | Rải Nilon lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 8,4 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 67,2 | m3 |
| 9 | Lát nền gạch terrazzo 400x400 | Theo Chương V E-HSMT | 840 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 68 | cấu kiện |
| 11 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo Chương V E-HSMT | 5,788 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0579 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0579 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,0579 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC BỒN CÂY- SÂN CHƠI THANH AM | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp bó bồn | Theo Chương V E-HSMT | 141,35 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0707 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0707 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0707 | 100m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V E-HSMT | 157,85 | m2 |
| E | HẠNG MỤC CÂY XANH- SÂM CHƠI THANH AM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0126 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0126 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0126 | 100m3 |
| 5 | Cọc chống cây | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cây |
| 6 | Đất màu trồng cây | Theo Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 7 | Cây cau vua | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 8 | Cây chuỗi ngọc cao 0.5m | Theo Chương V E-HSMT | 390 | m2 |
| F | HẠNG MỤC THIẾT BỊ THỂ DỤC THỂ THAO- SÂN CHƠI THANH AM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,1475 | m3 |
| 2 | Rải Nilon lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,1475 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| 5 | Chân đế bu lông JM16 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0115 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0115 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0115 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG- SÂN CHƠI THANH AM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 9 | Khung móng cột thép M16*240*240*525 (Sản xuất và lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 14 | Tai bắt tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 17 | Ống bảo hộ dây điện PVC 16 | Theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1486 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0467 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 13,247 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 24 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.3m | Theo Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 25 | Kéo dải, lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 26 | Kéo dải, lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đống trần nối liên hoàn M10 | Theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE - D50/40 luồn cáp | Theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE - D65/50 luồn cáp | Theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 36 | Bu lông M16*350 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 2,25 | m |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 39 | Tai bắt tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Dây dẫn sét thép tròn fi 10 | Theo Chương V E-HSMT | 0,065 | kg |
| 41 | Lắp đặt Tủ điện 600x350x1200 ( tủ điện ngoài trời, có giăng bảo vệ chống mưa, tủ sơn tĩnh điện, tủ 2 lớp) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 25/5A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổn áp 220V - 330W | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Tấm đế bắt thiết bị 500x1100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Rơ le thời gian 24 giờ có nguồn nuôi ( bảo hành 2 năm) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Contactor | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Aptomat MCCB3P25A/6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu chì ống 25A | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn 5A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cầu chì hộp 5A | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Đèn đui xoáy | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Cầu đấu dây 25A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Khóa chuyển độ 4 nấc | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1*25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 57 | Đầu cốt điều khiển | Theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 58 | Các phụ kiện lắp đặt cho 1 tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| H | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị máy kéo chèo thuyền | Kích thước: 1270 x 800 x 1160mm Trọng lượng người sử dụng (Tối đa): 100 Kgs Lớp sơn tĩnh điện dày (120-400 microns) chất lượng cao, mầu sắc thân thiện với môi trường thiên nhiên. Các mối hàn điện (dày 2/5-1/2 inches) chắc chắn, đảm bảo không ảnh hưởng bởi độ rung lắc lớn. Các đầu bịt an toàn, không gây trầy xước trong quá trình luyện tập. Các bàn đặt chân được làm bằng cao su để tăng ma sát, đảm bảo an toàn và thoải mái cho người tập. Nắp chụp chân đế thiết bị đảm bảo thẩm mĩ, thuận tiện cho việc lắp đặt, di chuyển, thay thế. Ống thép cường lực, bọc sơn tĩnh điện, không han gỉ, thích nghi với mọi điều kiện thời tiết ngoài trời. | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị đi bộ lắc tay | 680 x 580 x 1620mmTrọng lượng người sử dụng (Tối đa): 100 KgsLớp sơn tĩnh điện dày (120-400 microns) chất lượng cao, mầu sắc thân thiện với môi trường thiên nhiên.Các mối hàn điện (dày 2/5-1/2 inches) chắc chắn, đảm bảo không ảnh hưởng bởi độ rung lắc lớn.Các đầu bịt an toàn, không gây trầy xước trong quá trình luyện tập.Các bàn đặt chân được làm bằng cao su để tăng ma sát, đảm bảo an toàn và thoải mái cho người tập.Nắp chụp chân đế thiết bị đảm bảo thẩm mĩ, thuận tiện cho việc lắp đặt, di chuyển, thay thế.Ống thép cường lực, bọc sơn tĩnh điện, không han gỉ, thích nghi với mọi điều kiện thời 680 x 580 x 1620mmTrọng lượng người sử dụng (Tối đa): 100 KgsLớp sơn tĩnh điện dày (120-400 microns) chất lượng cao, mầu sắc thân thiện với môi trường thiên nhiên.Các mối hàn điện (dày 2/5-1/2 inches) chắc chắn, đảm bảo không ảnh hưởng bởi độ rung lắc lớn.Các đầu bịt an toàn, không gây trầy xước trong quá trình luyện tập.Các bàn đặt chân được làm bằng cao su để tăng ma sát, đảm bảo an toàn và thoải mái cho người tập.Nắp chụp chân đế thiết bị đảm bảo thẩm mĩ, thuận tiện cho việc lắp đặt, di chuyển, thay thế.Ống thép cường lực, bọc sơn tĩnh điện, không han gỉ, thích nghi với mọi điều kiện thời tiết ngoài trời | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị tập xoay eo | Kích thước: 1310x1460 x1150cmTrọng lượng người sử dụng (Tối đa): 100 KgsLớp sơn tĩnh điện dày (120-400 microns) chất lượng cao, mầu sắc thân thiện với môi trường thiên nhiên.Các mối hàn điện (dày 2/5-1/2 inches) chắc chắn, đảm bảo không ảnh hưởng bởi độ rung lắc lớn.Các đầu bịt an toàn, không gây trầy xước trong quá trình luyện tập.Các bàn đặt chân được làm bằng cao su để tăng ma sát, đảm bảo an toàn và thoải mái cho người tập.Nắp chụp chân đế thiết bị đảm bảo thẩm mĩ, thuận tiện cho việc lắp đặt, di chuyển, thay thế.Ống thép cường lực, bọc sơn tĩnh điện, không han gỉ, thích nghi với mọi điều kiện thời tiết ngoài trời | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị tập đạp xe | Kích thước: 955x590x1280 mmTrọng lượng người sử dụng (Tối đa): 100 KgsLớp sơn tĩnh điện dày (120-400 microns) chất lượng cao, mầu sắc thân thiện với môi trường thiên nhiên.Các mối hàn điện (dày 2/5-1/2 inches) chắc chắn, đảm bảo không ảnh hưởng bởi độ rung lắc lớn.Các đầu bịt an toàn, không gây trầy xước trong quá trình luyện tập.Các bàn đặt chân được làm bằng cao su để tăng ma sát, đảm bảo an toàn và thoải mái cho người tập.Nắp chụp chân đế thiết bị đảm bảo thẩm mĩ, thuận tiện cho việc lắp đặt, di chuyển, thay thế.Ống thép cường lực, bọc sơn tĩnh điện, không han gỉ, thích nghi với mọi điều kiện thời tiết ngoài trời | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị tập vai kép | Lớp sơn tĩnh điện dày (120-400 microns) chất lượng cao, mầu sắc thân thiện với môi trường thiên nhiên.Các mối hàn điện (dày 2/5-1/2 inches) chắc chắn, đảm bảo không ảnh hưởng bởi độ rung lắc lớn.Các đầu bịt an toàn, không gây trầy xước trong quá trình luyện tập.Các bàn đặt chân được làm bằng cao su để tăng ma sát, đảm bảo an toàn và thoải mái cho người tập.Nắp chụp chân đế thiết bị đảm bảo thẩm mĩ, thuận tiện cho việc lắp đặt, di chuyển, thay thế.Ống thép cường lực, bọc sơn tĩnh điện, không han gỉ, thích nghi với mọi điều kiện thời tiết ngoài trời | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị xà đơn | Kích thước: 2866x114x2300mmTrọng lượng người sử dụng (Tối đa): 110 KgsLớp sơn tĩnh điện dày (120-400 microns) chất lượng cao, mầu sắc thân thiện với môi trường thiên nhiên.Các mối hàn điện (dày 2/5-1/2 inches) chắc chắn, đảm bảo không ảnh hưởng bởi độ rung lắc lớn.Các đầu bịt an toàn, không gây trầy xước trong quá trình luyện tập.Nắp chụp chân đế thiết bị đảm bảo thẩm mĩ, thuận tiện cho việc lắp đặt, di chuyển, thay thế.Ống thép cường lực, bọc sơn tĩnh điện, không han gỉ, thích nghi với mọi điều kiện thời tiết ngoài trời | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị tập eo lưng | Kích thước: 1310x1460 x1150mmTrọng lượng người sử dụng (Tối đa): 100 KgsLớp sơn tĩnh điện dày (120-400 microns) chất lượng cao, mầu sắc thân thiện với môi trường thiên nhiên.Các mối hàn điện (dày 2/5-1/2 inches) chắc chắn, đảm bảo không ảnh hưởng bởi độ rung lắc lớn.Các đầu bịt an toàn, không gây trầy xước trong quá trình luyện tập.Các bàn đặt chân được làm bằng cao su để tăng ma sát, đảm bảo an toàn và thoải mái cho người tập.Nắp chụp chân đế thiết bị đảm bảo thẩm mĩ, thuận tiện cho việc lắp đặt, di chuyển, thay thế.Ống thép cường lực, bọc sơn tĩnh điện, không han gỉ, thích nghi với mọi điều kiện thời tiết ngoài trời | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị tập lưng bụng | Kích thước: 1350x1090 x700mmTrọng lượng người sử dụng (Tối đa): 100 KgsLớp sơn tĩnh điện dày (120-400 microns) chất lượng cao, mầu sắc thân thiện với môi trường thiên nhiên.Các mối hàn điện (dày 2/5-1/2 inches) chắc chắn, đảm bảo không ảnh hưởng bởi độ rung lắc lớn.Các đầu bịt an toàn, không gây trầy xước trong quá trình luyện tập.Nắp chụp chân đế thiết bị đảm bảo thẩm mĩ, thuận tiện cho việc lắp đặt, di chuyển, thay thế.Ống thép cường lực, bọc sơn tĩnh điện, không han gỉ, thích nghi với mọi điều kiện thời tiết ngoài trời | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị xe đạp tựa lưng | Kích thước:1118x534x1031mmTrọng lượng người sử dụng (Tối đa): 110 KgsLớp sơn tĩnh điện dày (120-400 microns) chất lượng cao, mầu sắc thân thiện với môi trường thiên nhiên.Các mối hàn điện (dày 2/5-1/2 inches) chắc chắn, đảm bảo không ảnh hưởng bởi độ rung lắc lớn.Các đầu bịt an toàn, không gây trầy xước trong quá trình luyện tập.Các bàn đặt chân được làm bằng cao su để tăng ma sát, đảm bảo an toàn và thoải mái cho người tập.Nắp chụp chân đế thiết bị đảm bảo thẩm mĩ, thuận tiện cho việc lắp đặt, di chuyển, thay thế.Ống thép cường lực, bọc sơn tĩnh điện, không han gỉ, thích nghi với mọi điều kiện thời tiết ngoài trời | 1 | bộ |
| 10 | Ghế đá | Ghế đá | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm.- Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | + Chuyên ngành giao thông: 01 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 2 nămTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Chuyên ngành Bảo hộ lao động ( Hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)-Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 2 nămTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | Chuyên ngành Kinh tế xây dựng (Hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực).-Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 2 nămTài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá≥1,7KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥150L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥23kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Thiết bị rải BTN (Máy rải, máy lu lốp, lu bánh sắt, thiết bị tưới nhựa) | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi