Gói thầu: Thi công xây lắp Sửa chữa các phòng làm việc, nhà vệ sinh, sân, khuôn viên Trụ sở BHXH huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211056683-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Thi công xây lắp Sửa chữa các phòng làm việc, nhà vệ sinh, sân, khuôn viên Trụ sở BHXH huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211024256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi không thường xuyên được cấp năm 2021 của BHXH tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-20 14:52:00 đến ngày 2021-10-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 399,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV, có hạng mục công việc xây dựng mới.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 290.000.000 VNĐ (Hai trăm chín mươi triệu đồng)/ 01 hợp đồng. (Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hóa đơn xây lắp kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư ngành dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;(tài liệu chứng minh gồm: bằng tốt nghiệp đại học còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;(tài liệu chứng minh gồm: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,7KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250LSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80LSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp Sửa chữa các phòng làm việc, nhà vệ sinh, sân, khuôn viên Trụ sở BHXH huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa, cải tạo Trụ sở BHXH huyện Gia Bình; Hạng mục: Sửa chữa các phòng làm việc, nhà vệ sinh, sân, khuôn viên
40 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chi không thường xuyên được cấp năm 2021 của BHXH tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: 312 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh SĐT: 02223822924;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Trần Lê, địa chỉ: KP. Tiêu Sơn, phường Tương Giang - thị xã Từ Sơn - Tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ADB Vina, địa chỉ: KP. Vĩnh Kiều 3, P. Đồng Nguyên, TX. Từ Sơn, T. Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Hồng Anh, địa chỉ: Tầng 2 số nhà 100 Đ. Nguyễn Gia Thiều, P. Suối Hoa, TP.Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Trần Lê, địa chỉ: KP. Tiêu Sơn, phường Tương Giang - thị xã Từ Sơn - Tỉnh Bắc Ninh;


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Phòng Kế hoạch tài chính - Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh, số 29 đường Nguyễn Đăng Đạo, phường Suối Hoa, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: 312 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh SĐT: 02223822924;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: 312 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh SĐT: 02223822924;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Đức Cường - Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: 312 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: 312 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 02223822924;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: 312 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 02223822924;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CÁC PHÒNG LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E- HSMT31,47m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V E- HSMT15,1m
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E- HSMT125,4968m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V E- HSMT0,297m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V E- HSMT3,12m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V E- HSMT52,28m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V E- HSMT199,92m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E- HSMT96,58m2
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V E- HSMT7,2584m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E- HSMT7,2584m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V E- HSMT7,2584m3
12Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V E- HSMT2,9441m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmChương V E- HSMT0,049100kg
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmChương V E- HSMT0,2576100kg
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT0,1178m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT0,2429m3
17Bê tông nền, vữa BT M150Chương V E- HSMT0,2971 m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V E- HSMT3,7503m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V E- HSMT0,0133100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E- HSMT0,0017tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V E- HSMT0,009tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V E- HSMT0,1118m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V E- HSMT36,42m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V E- HSMT2,541m2
25Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E- HSMT52,281m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E- HSMT322,2131m2
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V E- HSMT3,05291m2
28Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V E- HSMT122,14581m2
29Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V E- HSMT13,2481m2
30Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh cửa nhựa lõi thép, kính trắng dán 2 lớp Việt Nhật dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V E- HSMT4,77m2
31Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V E- HSMT2bộ
32Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V E- HSMT2,9704m2
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V E- HSMT1cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E- HSMT5m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V E- HSMT5m
36Lắp đặt đèn ốp trần 20W D300Chương V E- HSMT1bộ
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V E- HSMT1hộp
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E- HSMT1cái
39Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E- HSMT1cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V E- HSMT0,05100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V E- HSMT0,05100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V E- HSMT0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V E- HSMT0,15100m
44Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V E- HSMT0,05100m
45Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V E- HSMT0,4100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V E- HSMT5cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmChương V E- HSMT7cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V E- HSMT20cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V E- HSMT15cái
50Lắp đặt tê nhựa PVC D48mmChương V E- HSMT2cái
51Lắp đặt tê nhựa PVC D75mmChương V E- HSMT2cái
52Lắp đặt tê thu PVC D90x75mmChương V E- HSMT1cái
53Lắp đặt tê thu PVC D90x48mmChương V E- HSMT1cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75x48mmChương V E- HSMT2cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V E- HSMT5cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmChương V E- HSMT10cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR D40mmChương V E- HSMT5cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmChương V E- HSMT4cái
59Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mmChương V E- HSMT2cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mmChương V E- HSMT10cái
61Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V E- HSMT1cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V E- HSMT1cái
63Lắp đặt chậu xí bệtChương V E- HSMT1bộ
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E- HSMT1bộ
65Lắp đặt gương soiChương V E- HSMT1cái
66Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E- HSMT1cái
67Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E- HSMT1cái
68Lắp đặt kệ kínhChương V E- HSMT1cái
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E- HSMT1bộ
70Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V E- HSMT1bộ
71Lắp đặt bình nước nóngChương V E- HSMT1bộ
72Tháo dỡ, lắp đặt thay ống thoát trên nền khu vệ sinh chungChương V E- HSMT2phòng
B PHẦN BỂ PHỐT
1Cắt khe 1x4 sân bê tôngChương V E- HSMT4,7810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E- HSMT2,361m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E- HSMT11,5902m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V E- HSMT13,9512m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E- HSMT13,9512m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V E- HSMT13,9512m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0078100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT0,374m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmChương V E- HSMT0,0034tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V E- HSMT0,054tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmChương V E- HSMT0,0329tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,0255100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT0,535m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V E- HSMT1,6538m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT10,164m2
16Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT10,164m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT9,24m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM 75Chương V E- HSMT1,6536m2
19Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chấtChương V E- HSMT11,8176m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,016100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 8mmChương V E- HSMT0,0009tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 10mmChương V E- HSMT0,0254tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V E- HSMT0,3m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E- HSMT4cái
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E- HSMT0,0386100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E- HSMT0,042100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả)Chương V E- HSMT1,8m3
C PHẦN BỒN CÂY
1Chặt tỉa cành cây đa (bao gồm: chặt cây, vận chuyển ra khỏi công trình...)Chương V E- HSMT2cây
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E- HSMT2,156m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E- HSMT72,8438m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,06100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT1,35m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E- HSMT0,0375tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V E- HSMT0,727tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cao Chương V E- HSMT1,2100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V E- HSMT15m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT22,5m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E- HSMT0,2428100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả mặt sân)Chương V E- HSMT3,92m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (hoàn trả mặt sân)Chương V E- HSMT39,2m2
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V E- HSMT50,7194m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E- HSMT50,7194m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V E- HSMT50,7194m3
D PHẦN KHU VỆ SINH CHUNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E- HSMT42,5408m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V E- HSMT21,27041m2
3Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V E- HSMT42,54081m2
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V E- HSMT4bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E- HSMT4bộ
6Lắp đặt gương soiChương V E- HSMT4cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E- HSMT4cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E- HSMT4cái
9Lắp đặt kệ kínhChương V E- HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV, có hạng mục công việc xây dựng mới.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 290.000.000 VNĐ (Hai trăm chín mươi triệu đồng)/ 01 hợp đồng. (Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hóa đơn xây lắp kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư ngành dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;(tài liệu chứng minh gồm: bằng tốt nghiệp đại học còn hiệu lực)31
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;(tài liệu chứng minh gồm: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
2 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
3 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
4 Máy hàn Công suất ≥ 23 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
6 Máy khoan Công suất ≥ 0,7KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
8 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250LSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
10 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80LSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->