Gói thầu: Thi công xây lắp Sửa chữa các phòng làm việc, nhà vệ sinh, sân, khuôn viên Trụ sở BHXH huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Sửa chữa các phòng làm việc, nhà vệ sinh, sân, khuôn viên Trụ sở BHXH huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi không thường xuyên được cấp năm 2021 của BHXH tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 14:52:00 đến ngày 2021-10-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 399,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV, có hạng mục công việc xây dựng mới.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 290.000.000 VNĐ (Hai trăm chín mươi triệu đồng)/ 01 hợp đồng. (Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hóa đơn xây lắp kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 290.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư ngành dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;(tài liệu chứng minh gồm: bằng tốt nghiệp đại học còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;(tài liệu chứng minh gồm: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,7KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250LSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80LSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa các phòng làm việc, nhà vệ sinh, sân, khuôn viên Trụ sở BHXH huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa, cải tạo Trụ sở BHXH huyện Gia Bình; Hạng mục: Sửa chữa các phòng làm việc, nhà vệ sinh, sân, khuôn viên 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi không thường xuyên được cấp năm 2021 của BHXH tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: 312 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
SĐT: 02223822924; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Đức Cường - Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: 312 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: 312 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 02223822924; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: 312 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 02223822924; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CÁC PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E- HSMT | 31,47 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V E- HSMT | 15,1 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E- HSMT | 125,4968 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V E- HSMT | 0,297 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V E- HSMT | 3,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V E- HSMT | 52,28 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E- HSMT | 199,92 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E- HSMT | 96,58 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V E- HSMT | 7,2584 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E- HSMT | 7,2584 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E- HSMT | 7,2584 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V E- HSMT | 2,944 | 1m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V E- HSMT | 0,049 | 100kg |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Chương V E- HSMT | 0,2576 | 100kg |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 0,1178 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 0,2429 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Chương V E- HSMT | 0,297 | 1 m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V E- HSMT | 3,7503 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V E- HSMT | 0,0133 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V E- HSMT | 0,0017 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V E- HSMT | 0,009 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,1118 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E- HSMT | 36,42 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E- HSMT | 2,541 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 52,28 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 322,213 | 1m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V E- HSMT | 3,0529 | 1m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V E- HSMT | 122,1458 | 1m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V E- HSMT | 13,248 | 1m2 |
| 30 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh cửa nhựa lõi thép, kính trắng dán 2 lớp Việt Nhật dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V E- HSMT | 4,77 | m2 |
| 31 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V E- HSMT | 2,9704 | m2 |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E- HSMT | 5 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V E- HSMT | 5 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W D300 | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V E- HSMT | 0,05 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V E- HSMT | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V E- HSMT | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V E- HSMT | 0,05 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thu PVC D90x75mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thu PVC D90x48mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75x48mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bình nước nóng | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ, lắp đặt thay ống thoát trên nền khu vệ sinh chung | Chương V E- HSMT | 2 | phòng |
| B | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Chương V E- HSMT | 4,78 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E- HSMT | 2,361 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E- HSMT | 11,5902 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V E- HSMT | 13,9512 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E- HSMT | 13,9512 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E- HSMT | 13,9512 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0078 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 0,374 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V E- HSMT | 0,0034 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E- HSMT | 0,054 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V E- HSMT | 0,0329 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0255 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 0,535 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V E- HSMT | 1,6538 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 10,164 | m2 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 10,164 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 9,24 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM 75 | Chương V E- HSMT | 1,6536 | m2 |
| 19 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V E- HSMT | 11,8176 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 8mm | Chương V E- HSMT | 0,0009 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 10mm | Chương V E- HSMT | 0,0254 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,3 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0386 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả) | Chương V E- HSMT | 1,8 | m3 |
| C | PHẦN BỒN CÂY | |||
| 1 | Chặt tỉa cành cây đa (bao gồm: chặt cây, vận chuyển ra khỏi công trình...) | Chương V E- HSMT | 2 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E- HSMT | 2,156 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E- HSMT | 72,8438 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 1,35 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V E- HSMT | 0,0375 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V E- HSMT | 0,727 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cao | Chương V E- HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 15 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 22,5 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,2428 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả mặt sân) | Chương V E- HSMT | 3,92 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (hoàn trả mặt sân) | Chương V E- HSMT | 39,2 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V E- HSMT | 50,7194 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E- HSMT | 50,7194 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E- HSMT | 50,7194 | m3 |
| D | PHẦN KHU VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E- HSMT | 42,5408 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V E- HSMT | 21,2704 | 1m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V E- HSMT | 42,5408 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV, có hạng mục công việc xây dựng mới.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 290.000.000 VNĐ (Hai trăm chín mươi triệu đồng)/ 01 hợp đồng. (Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hóa đơn xây lắp kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 290.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư ngành dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;(tài liệu chứng minh gồm: bằng tốt nghiệp đại học còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;(tài liệu chứng minh gồm: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,7KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250LSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80LSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi