Gói thầu: Gói thầu số 7 “Thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng nhà làm việc của đài Thông tin duyên hải Hải Phòng”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211054862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7 “Thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng nhà làm việc của đài Thông tin duyên hải Hải Phòng” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211006406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 15:16:00 đến ngày 2021-11-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 812,454,872 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên nghành PCCC hoặc bằng đại học chính quy chuyên ngành xây dựng, điện kèm theo giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC-CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục Phòng cháy chữa cháy trong công trình) có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng, điện.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục Phòng cháy chữa cháy trong công trình) có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7 “Thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng nhà làm việc của đài Thông tin duyên hải Hải Phòng” Dự án xây dựng nhà làm việc của Đài Thông tin duyên hải Hải Phòng 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Công văn chấp thuận kết quả nghiệm thu PCCC của Cơ quan PCCC và CNCH đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam , Địa chỉ:
Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng,
Điện thoại: 0225 7770040, Fax: 0225 3747062. E-mail:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 7770 040. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 7770 040. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 7770 040. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN BÁO CHÁY, ĐÈN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói kèm đế | 5,3 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt đèn báo phòng | 3,8 | 5 đèn | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,4 | 5 chuông | |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,4 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 1,4 | 5 nút | |
| 7 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 7 | Vỏ | |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 13 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn Exit thoát nạn | 13 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 120x120mm | 5 | hộp | |
| 11 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2 | 600 | m | |
| 12 | Kéo rải dây nguồn cho đèn chiếu sáng sự cố + exit thoát nạn loại 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống cứng bảo vệ dây tín hiệu loại D16 | 550 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống cứng bảo vệ dây nguồn loại D20 | 150 | m | |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi | 2 | 10 m | |
| 16 | Lắp đặt ống sun bảo vệ D32 | 15 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M25 hệ thống | 10 | m | |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D14 dài 1,2m cho tủ trung tâm báo cháy + tủ bơm | 2 | cọc | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | 800 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kẹp C ống D16 | 950 | cái | |
| 22 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16 | 90 | cái | |
| 23 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | 250 | cái | |
| 24 | Lắp đặt kẹp C ống D20 | 250 | cái | |
| 25 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 | 20 | cái | |
| B | PHẦN CHỮA CHÁY XÁCH TAY | |||
| 1 | Lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay ABC MFZL4 (hoặc tương đương) | 20 | Bình | |
| 2 | Lắp đặt bình khí chữa cháy xách tay CO2 MT3 (hoặc tương đương) | 10 | Bình | |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy loại 6kg | 1 | Bình | |
| 4 | Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | 10 | Kệ | |
| 5 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 4 tấm | 5 | Bộ | |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY KHÍ FM200 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy điều khiển hệ thống khí FM200 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói kèm đế - Hochiki (hoặc tương đương) | 0,5 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đế - Hochiki (hoặc tương đương) | 0,5 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy - Hochiki (hoặc tương đương) | 0,2 | 5 chuông | |
| 5 | Lắp đặt đèn còi báo chữa cháy | 0,2 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt nút ấn xả khí | 0,2 | 5 nút | |
| 7 | Lắp đặt nút ấn dừng xả khí | 0,2 | 5 nút | |
| 8 | Hộp nối 150x150mm | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 80 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống cứng bảo vệ dây tín hiệu loại D16 | 70 | m | |
| 11 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | 30 | cái | |
| 12 | Lắp đặt kẹp C ống D16 | 50 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16 | 10 | cái | |
| D | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM200 | |||
| 1 | Lắp đặt bình khí FM 200 loại 200 lít | 1 | Bình | |
| 2 | Lắp đặt van kích hoạt điện từ | 1 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt van kích hoạt bằng tay | 1 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt bộ đai giữ bình | 1 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | 0,12 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | 0,18 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | 0,36 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32 | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25 | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32 | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32 | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D32/25 | 10 | cái | |
| 15 | Sơn đường ống thép | 6,5186 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt đầu phun khí FM200 loại 360 độ | 9 | cái | |
| 17 | Lắp đặt bộ giá treo ống D50 | 15 | Bộ | |
| 18 | Lắp đặt bộ giá treo ống D32 | 25 | Bộ | |
| 19 | Lắp đặt giá treo ống D25 | 45 | Bộ | |
| 20 | Vật tư phụ | 1 | Lô | |
| 21 | Thử áp lực cho toàn bộ tuyến ống | 1 | Lô | |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy điều khiển xả khí | 1 | Tủ | |
| 3 | Bình khí FM200 loại 200 lít | 1 | Bình | |
| 4 | Khí FM 200 nạp từ nhà máy | 137 | Kg | |
| 5 | Đầu phun xả khí FM200 loại 360 độ | 9 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên nghành PCCC hoặc bằng đại học chính quy chuyên ngành xây dựng, điện kèm theo giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC-CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục Phòng cháy chữa cháy trong công trình) có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng, điện.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục Phòng cháy chữa cháy trong công trình) có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | ≥ 2000W | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | ≥ 23KW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,0KW | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 5 | Máy thử áp | Đồng hồ vạn năng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi