Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp vật tư thiết bị các loại Van sửa chữa TĐT NMNĐ Cao Ngạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200457128-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Cung cấp vật tư thiết bị các loại Van sửa chữa TĐT NMNĐ Cao Ngạn
Số hiệu KHLCNT 20200334471
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 14:17:00 đến ngày 2020-06-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,628,453,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Van điện (điều chỉnh xả khởi động, không bao gồm động cơ) (DN: 8½"; PN: 11.5 Mpa) 1 Cái Kiểu van: E120-2 (điều chỉnh). VL thân van: A182F12. Môi chất ( Fluid): hơi ( steam) Đầu vào: DN8''; VL: A182F22, mặt bích Φ219.1x28.58 Đầu ra: DN12''; VL: A182F12, mặt bích Φ323.8x17.48 VL gioăng đệm: grafite Đệm: grafite Vận tốc đầu vào: 66.2m/s Vận tốc đầu ra: 105.1m/s Trim: 1.4021(X20Cr13) Stroke in: 80mm Plug type: perforated Đường kính cối ( seat diameter): 100mm VL cối ( seat material): 1.7335 with stellit 21 Selected: 175.3 US gallonen/min Đặc tính (characteristic): linear Dải điều chỉnh (Range of control): 1:25 THÔNG SỐ QUÁ TRÌNH Lưu lượng: 31kg/s (ở dải 47%); 17kg/s ( ở dải khởi động) Áp lực đầu vào: 9.33Mpa (ở dải 47%); 6.0Mpa ( ở dải khởi động) Áp lực đầu ra: 2.12Mpa (ở dải 47%); 0.66Mpa ( ở dải khởi động) Nhiệt độ đầu vào: 538oC (ở dải 47%); 400oC ( ở dải khởi động) Nhiệt độ đầu ra: 505oC (ở dải 47%); 357oC ( ở dải khởi động) Áp lực thiết kế: 11.5/2.5Mpa (ở dải 47%); 11.5/2.5Mpa ( ở dải khởi động) Nhiệt độ thiết kế: 543/511oC (ở dải 47%); 543/511oC ( ở dải khởi động)
2 Van tay (xả dàn Wing, tường lò) (DN 32, PN 32 Mpa, 425°C, 2 Cái Van hàn
3 Van tay (xả định kỳ dàn, trần, trái, phải, sau, trước) (DN 50, PN 32 Mpa, 425°C, Vật liệu: Thân van A182 F22; Cối van A182 F22; Ty van CrMoV) 5 Cái Van hàn
4 Van tay (đường xả đọng của xả khởi động) (DN 25, PN 32 Mpa, 540°C, Vật liệu: Thân van A182 F22; Cối van A182 F22; Ty van CrMoV) 3 Cái Van hàn
5 Van khí nén SY7140 -5DZD - SMC 16 Bộ Bao gồm: van; cuộn hút; đế van Điện áp 24 VDC Áp suất khí nén: 0,1- 0,7 Mpa
6 Van khí nén (cửa trượt đường than) - DN 600 x 1521 x 780 2 Cái - Van chịu áp lực 6 bar - Vật liệu cánh van bằng thép Sus 310S - VL giá đỡ cánh van bằng thép - Bao gồm cả bu lông kèm theo - Áp lực khí 6 ÷ 10 bar - Lưu lượng: 1.26l/lần
7 Bộ giảm ôn giảm áp ( từ đường hơi chính về ống góp) P : 9,33Mpa; T:538 độ C. Lưu lượng: 5 t/h 1 Bộ - Hơi vào giảm ôn: Áp suất : 9,33Mpa; Nhiệt độ: 538 0C - Hơi sau giảm ôn: Áp suất: 1,0 Mpa; Nhiệt độ: 250 0C; Lưu lượng: 5 t/h - Nước vào giảm ôn: Áp suất: 1,6 Mpa; Nhiệt độ: 44 0C
8 Van tay (đầu vào giảm áp từ đường hơi chính về ống góp) DN: 60; PN: 18 Mpa; T: 540 0C Vật liệu: Thân van A182 F22; Cối van A182 F22; Ty van CrMoV 1 Cái Van hàn
9 Bộ giảm ôn giảm áp (từ cửa trích số 1 về ống góp) P: 1,007 – 2,79 Mpa; T: 33 –388 0C 1 Bộ - Hơi vào giảm ôn: Áp suất: 1,007 – 2,79 Mpa; Nhiệt độ: 33 –388 0C - Hơi sau giảm ôn: Áp suất: 1,0 Mpa; Nhiệt độ: 250 0C; Lưu lượng: 15 t/h - Nước vào giảm ôn: Áp suất: 1,6 Mpa; Nhiệt độ: 44 0C
10 Van tay (đầu vào giảm áp từ cửa trích số 1 về ống góp) DN: 100; PN: 5 Mpa; T: 540 0C 1 Cái Van bích
11 Van điện động cánh bướm (không bao gồm động cơ) DN900, PN16 4 Cái Van bích
12 Van tay DN25-PN40 8 Cái Van bích
13 Van ba ngả (bơm cấp 1A) DN 125; PN 250- T 4250C; PSG-Type 76 1 Cái Van bích: Kích thước đầu vào DN 125; Kích thước đầu ra DN 125; kích thước đầu ra đường tuần hoàn DN 65
14 Van tay (xả sấy bơm cấp) DN25; PN 32 Mpa, 540°C Vật liệu: Thân van A182 F22; Cối van A182 F22; Ty van CrMoV 4 Cái Van hàn
15 Van tay (đi tắt đầu đẩy ) DN 20, PN 32 Mpa,540°C Vật liệu: Thân van A182 F22; Cối van A182 F22; Ty van CrMoV 4 Cái Van hàn
16 Van tay (xả đọng đầu đẩy) DN25; PN 32 Mpa, 540°C Vật liệu: Thân van A182 F22; Cối van A182 F22; Ty van CrMoV 8 Cái Van hàn
17 Van tay DN25-PN40 10 Cái Van bích
18 Van điện động DN150 - HT250 - SG 07.1-F07 - Com.No: 207050 - SD00 50-2/40 - Art No: ZO24.467 4 Bộ - Thân van: DN: 150; PN: 10; kiểu van bướm, bích ghép - Động cơ điều khiển van: + Điện áp đầu vào 3 pha 380-420 VAC + Hiệu chỉnh được hành trình đóng/mở + Trang bị bảo vệ quá lực + Có limit switch (NO+NC) vị trí open/closed + Có torque switch (NO+NC) hành trình opend/closed + Đóng/mở bằng tay quay trên bản thể van + Kết nối điều khiển từ xa trên DCS
19 Van điện động DN100 - HT250- SG 07.1-F07- Com.No: 207050 6 Bộ - Thân van: DN: 150; PN: 10; kiểu van bướm, bích ghép - Động cơ điều khiển van: + Điện áp đầu vào 3 pha 380-420 VAC + Hiệu chỉnh được hành trình đóng/mở + Trang bị bảo vệ quá lực + Có limit switch (NO+NC) vị trí open/closed + Có torque switch (NO+NC) hành trình opend/closed + Đóng/mở bằng tay quay trên bản thể van + Kết nối điều khiển từ xa trên DCS
20 Màng van (tạo tầng lỏng) 2 m2 Vải Polyeste, δ =10
21 Van khí nén (tạo tầng lỏng) DN50/65, PN125 4 Cái Van điều khiển bằng khí nén, Áp lực khí điều khiển 0,5-0,7 Mpa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->