Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, thông tin liên lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211057261-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, thông tin liên lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20191004289 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-20 16:51:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,321,091,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 627,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6982E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ, thông tin cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 21.925.000.000 đồng.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.850.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, thông tin liên lạc Trạm biến áp 220kV Yên Thủy và đấu nối 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Rơ le, BCU, hệ thống điều khiển tích hợp, tủ bảng điều khiển - bảo vệ, thiết bị đo đếm điện năng, tủ AC/DC, hệ thống Ác quy, thiết bị thông tin - SCADA, cáp điện hệ thống camera giám sát |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. Các Nhà sản xuất bị cấm: Không. |
| E-CDNT 12.2 | - - Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu (đã được webform trên hệ thống). Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Địa điểm thực hiện dự án: Đặt ở khu vực hang Đời thuộc xã Lạc Thịnh, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định tại Chương V: Phạm vi cung cấp của HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực của nhà sản xuất hàng hóa. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 627.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia
Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện Thoại: 04 22226666; Fax: 04 2220 4455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên, Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện Thoại: 04 22226666; Fax: 04 2220 4455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điều khiển, bảo vệ MBA AT1 | AT1.RP1AT1.RP2 | 1 | tủ | Bao gồm các thiết bị:- Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp số 1, gồm các chức năng: 87T1, 64, 49, 50/51, 50/51N, FR, ….: 1 bộ- Bộ điều khiển mức ngăn cho thu thập dữ liệu MBA AT1: 1 bộ.- Bộ tự động điều chỉnh điện áp máy biến áp: 1 bộ- Khóa lựa chọn chế độ điều khiển, nút ấn điều khiển hệ thống làm mát máy biến áp: 1 lô- Nút ấn tăng/giảm nấc phân áp, nút ấn dừng khẩn cấp điều nấc : 1 lô- Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch máy biến áp số 2, gồm các chức năng: 87T2, 49, 50/51, 50/51N, FR, …. 1 bộ.- Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kèm các chức năng BCU: 50/51, 50/51N, 50BF, 27/59,59U0, FR, SOTF, BCU…. 1 bộ.- Khối thử nghiệm cho rơ le 1 lô.- Rơ le giám sát mạch cắt cho máy cắt 22kV: 2 cái.- Rơ le trip lock out cho máy cắt 22kV: 2 cái.- Rơ le trung gian cắt nhanh cho lặp lại các tín hiệu cắt của nội bộ máy biến áp: 1 lô- Hợp bộ bảo vệ quá dòng cho máy biến áp tự dùng TD1 gồm các chức năng 50/51, 50/51N, 50BF, FR: 1bộ.- Tủ kép kích thước 2200x1600x800 (HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như rơ le trung gian, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ: 1 lô | |
| 2 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV MBA AT1 | F04.RP | 1 | tủ | Bao gồm các thiết bị:- Bộ điều khiển mức ngăn kèm chức năng kiểm tra đồng bộ: 1 bộ.- Bộ bảo vệ chống hư hỏng máy cắt kèm chức năng 79/25: 1 bộ- Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng, gồm các chức năng: 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 27/59, FR, SOTF,…. 1 bộ.- Công tơ đa giá kèm Module RS485 cấp chính xác 0,5: 1 bộ.- Rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74 cho máy cắt 1 pha 220kV: 6 cái.- Rơ le cắt và khoá F86 :2 cái.- Khối thử nghiệm cho rơ le, công tơ: 1 lô- Khóa điều khiển không tương ứng cho điều khiển máy cắt 220kV: 1 lô.- Khóa điều khiển không tương ứng cho dao cách ly phía 220kV: 1 lô.- Bộ chỉ thị vị trí dao nối đất: 1 lô- Khóa lựa chọn chế độ, sơ đồ Mimic, đèn hiển thị…: 1 lô.- Khóa lựa chọn chế độ on/off kiểm tra đồng bộ: 1 lô.- Tủ kích thước 2200x800x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như rơ le trung gian, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ: 1 lô. | |
| 3 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 220kV (Ngăn F02): | F02-RP1, F02-RP2 | 1 | tủ | Bao gồm các thiết bị:-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch F87L (Phù hợp với đầu đối diện hiện hữu Micom P546): 1 bộ.-Hợp bộ rơ le bảo vệ gồm các chức năng: 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 79/25, 85, FR, FL, SOFT…. 1 bộ.-Bộ bảo vệ chống hư hỏng máy cắt kèm chức năng 79/25: 1 bộ.-Bộ chuyển đổi quang điện O/E-2Mbps kèm cáp quang và phụ kiện kết nối cho rơ le F87L (phù hợp với rơ le F87L trên): 1 bộ.-Rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74 cho máy cắt 1 pha 220kV: 6 cái.-Rơ le cắt và khoá F86 :2 cái.-Bộ điều khiển mức ngăn kèm chức năng kiểm tra đồng bộ:1 bộ.-Công tơ đa giá kèm Module RS485 cấp chính xác 0,5: 1 bộ.-Khối thử nghiệm cho rơ le, công tơ: 1 lô.-Rơ le trung gian loại 2 cuộn dây cho lựa chọn mạch điện áp: 1 lô.-Khóa điều khiển không tương ứng cho điều khiển máy cắt 220kV: 1 lô.-Khóa điều khiển không tương ứng cho dao cách ly phía 220kV: 1 lô.-Bộ chỉ thị vị trí dao nối đất: 1 lô.-Khóa lựa chọn chế độ , sơ đồ Mimic, đèn hiển thị… 1 lô.-Khóa lựa chọn chế độ on/off kiểm tra đồng bộ: 1 lô.-Tủ kép kích thước 2200x1600x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như rơ le trung gian, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ: 1 lô | |
| 4 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 220kV (F05) | F05-RP1, F05-RP2 | 1 | tủ | Bao gồm các thiết bị:- Hợp bộ rơ le bảo vệ gồm các chức năng: 87L, 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 27/59,85, FR, FL…. 1 bộ.- Hợp bộ rơ le bảo vệ gồm các chức năng: 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 79/25, 85, FR, FL, SOFT…. 1 bộ.- Bộ bảo vệ chống hư hỏng máy cắt kèm chức năng 79/25: 1 bộ.- Bộ chuyển đổi quang điện O/E-2Mbps kèm cáp quang và phụ kiện kết nối cho rơ le F87L: 1 bộ.- Rơ le cắt và khoá F86 : 2 cái.- Rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74 cho máy cắt 1 pha 220kV: 6 cái.- Bộ điều khiển mức ngăn kèm chức năng kiểm tra đồng bộ: 1 bộ.- Công tơ đa giá kèm Module RS485 cấp chính xác 0,5: 1 bộ.- Khối thử nghiệm cho rơ le, công tơ: 1 lô.- Rơ le trung gian loại 2 cuộn dây cho lựa chọn mạch điện áp: 1 lô.- Khóa điều khiển không tương ứng cho điều khiển máy cắt 220kV: 1 lô.- Khóa điều khiển không tương ứng cho dao cách ly phía 220kV: 1 lô.- Bộ chỉ thị vị trí dao nối đất: 1 lô.- Khóa lựa chọn chế độ , sơ đồ Mimic, đèn hiển thị…: 1 lô.- Khóa lựa chọn chế độ on/off kiểm tra đồng bộ: 1 lô.- Tủ kép kích thước 2200x1600x800(HxWxD), kết cấu thép tấm dày, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như khóa lựa chọn, rơ le trung gian, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ: 1 lô. | F87L Phù hợp với đầu 220kV tại TBA 220kV NMTĐ Hòa Bình |
| 5 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA AT1 | E04.RP | 1 | tủ | Bao gồm các thiết bị:- Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng cho phía 110kV, gồm các chức năng: 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 27/59, FR, SOTF…. 1 bộ. - Bộ điều khiển mức ngăn kèm chức năng kiểm tra đồng bộ: 1 bộ.- Khối thử nghiệm cho rơ le: 1 lô.- Rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74 cho máy cắt 3 pha 110kV: 2 cái.- Rơ le cắt và khoá F86 : 2 cái.- Rơ le trung gian loại 2 cuộn dây cho lựa chọn mạch điện áp: 1 lô.- Khóa điều khiển không tương ứng cho điều khiển máy cắt 110kV: 1 lô.- Khóa điều khiển không tương ứng cho dao cách ly phía 110kV: 1 lô.- Bộ chỉ thị vị trí dao nối đất: 1 lô.- Khóa lựa chọn chế độ , sơ đồ Mimic, đèn hiển thị…1 lô.-Tủ 2200x800x800(HxWxD), loại tủ 1 khối, kết cấu thép tấm dày, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như khóa lựa chọn, rơ le trung gian, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ. 1 lô | |
| 6 | Tủ điều khiển - bảo vệ các ngăn đường dây 110kV | E02.RPE06.RP,E07.RP,E08.RP | 4 | tủ | Mỗi tủ bao gồm các thiết bị như sau:- Hợp bộ rơ le bảo vệ gồm các chức năng: 87L, 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 27/59,85, FR…. 1 bộ.- Hợp bộ rơ le bảo vệ gồm các chức năng: 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 79/25, 85, FR, FL, SOFT…. 1 bộ.- Bộ điều khiển mức ngăn kèm chức năng kiểm tra đồng bộ : 1 bộ- Khối thử nghiệm cho rơ le: 1 bộ.- Rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74 cho máy cắt 3 pha 110kV: 2 cái.- Rơ le cắt và khoá F86 : 2 cái.- Rơ le trung gian loại 2 cuộn dây cho lựa chọn mạch điện áp: 1 lô.- Khóa điều khiển không tương ứng cho điều khiển máy cắt 110kV: 1 lô.- Khóa đi-ều khiển không tương ứng cho dao cách ly phía 110kV: 1 lô.- Bộ chỉ thị vị trí dao nối đất: 1 lô.- Khóa lựa chọn chế độ , sơ đồ Mimic, đèn hiển thị…: 1 lô.- Tủ 2200x800x800(HxWxD), kết cấu thép tấm dày, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như khóa lựa chọn, rơ le trung gian, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ. 1 lô. | |
| 7 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc 110kV | E03.RP | 1 | tủ | Bao gồm các thiết bị như sau:-Hợp bộ rơ le bảo vệ gồm các chức năng: 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 25, 27/59, FR…. 1 bộ.-Bộ điều khiển mức ngăn kèm chức năng kiểm tra đồng bộ: 1 bộ.-Khối thử nghiệm cho rơ le: 1 lô.-Rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74 cho máy cắt 3 pha 110kV: 2 cái.- Rơ le cắt và khoá F86 : 2 cái-Rơ le trung gian loại 2 cuộn dây cho lựa chọn mạch điện áp: 1 lô.-Khóa điều khiển không tương ứng cho điều khiển máy cắt 110kV: 1 lô.-Khóa điều khiển không tương ứng cho dao cách ly phía 110kV: 1 lô.-Bộ chỉ thị vị trí dao nối đất: 1 lô.-Khóa lựa chọn chế độ , sơ đồ Mimic, đèn hiển thị…1 lô.-Tủ 2200x800x800(HxWxD), kết cấu thép tấm dày, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như khóa lựa chọn, rơ le trung gian, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ. 1 lô | |
| 8 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV | E00.RP | 1 | tủ | Bao gồm các thiết bị như sau:-Bộ bảo vệ thanh cái trung tâm loại 3 pha A,B,C tích hợp chức năng chống hư hỏng máy cắt kèm phụ kiện: 1 bộ.-Khối thử nghiệm cho rơ le: 1 lô.-Thiết bị sa thải phụ tải theo tần số và các phụ kiện kèm theo: 2 bộ.-Tủ 2200x800x800(HxWxD), kết cấu thép tấm dày, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như khóa lựa chọn, rơ le trung gian, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ: 1 lô | |
| 9 | Vật tư thiết bị lắp bổ sung tại TBA 220kV thủy điện Hòa Bình | ĐKBV-CB5 & D05 | 1 | lô | Bao gồm các thiết bị như sau:-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87 gồm các chức năng 87L, 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 79/25 (1P&3P), 27/59, 85, FR, FL, …1 bộ.-Khối thử nghiệm rơ le F87L: 1 bộ.-Thiết bị phụ kiện như: áp tô mát, hàng kẹp, cầu đấu, rơ le trung gian, rơ le trung gian cắt nhanh, dây mềm, nhãn mác, … 1 lô.-Cáp quang loại 4 sợi đa mode từ TBA 220kV thủy điện Hòa Bình tới TBA 500kV Hòa Bình: 600m.-Ống luồn cáp quang HDPE: 600m.-Bộ chuyển đổi quang điện O/E- 2Mbps: 1 bộ.-Khóa lựa chọn 4 vị trí ( Khóa AR off-1P-1/3P-3P).-Bổ sung cáp nhị thứ phục vụ cho việc hiệu chỉnh mạch, sửa đổi và ghép nối với tủ hiện hữu: (Khối lượng là tạm tính, nhà thầu phải khảo sát để cung cấp số lượng cáp nhị thứ đủ để hoàn thiện các mạch đồng bộ với hiện hữu): 01 lô:+ Cáp nhị thứ: 4x2,5mm2: 560m + Cáp nhị thứ: 4x4mm2: 350m + Cáp nhị thứ: 12x2,5: 100m + Cáp nhị thứ: 9x1,5: 160m -Rơ le latching 4CO dùng cho mạch nhị thứ quan trọng: 2 cái | F87L Phù hợp với đầu trạm Yên Thủy, bộ O/E phù hợp với rơ le F87L |
| 10 | Vật tư thiết bị lắp bổ sung tại TBA 220kV Nho Quan | 1 | lô | Bao gồm các thiết bị như sau:-Bộ chuyển đổi quang điện O/E- 2Mbps: 1 bộ (phù hợp với F87L hiện hữu)-Cáp quang nối từ rơ le F87L tới thiết bị thông tin và các phụ kiện: 1 lô.-Khóa lựa chọn 4 vị trí ( Khóa AR off-1P-1/3P-3P): 1 cái-Rơ le trung gian loại cắt nhanh: 1 lô-Bổ sung cáp nhị thứ phục vụ cho việc hiệu chỉnh mạch, sửa đổi và ghép nối với tủ hiện hữu: (Khối lượng là tạm tính, nhà thầu phải khảo sát để cung cấp số lượng cáp nhị thứ đủ để hoàn thiện các mạch đồng bộ với hiện hữu): 01 lô:+ Cáp nhị thứ: 12x2,5: 110m-Các phụ kiện khác để hoàn thiện mạch AR 1 pha (hàng kẹp, MCB,nhãn cáp, dây nối nội bộ,…): 1 lô | ||
| 11 | Tủ thiết bị định vị sự cố | 1 | tủ | Bao gồm các thiết bị:Thiết bị định vị sự cố có cấu hình cho phép mở rộng lên 4 ngăn tương thích với đầu đối diện: 1 bộ (Thiết bị định vị sự cố phải tương thích với đầu Hòa Bình và Nho Quan đang sử dụng loại TWS-FL8/Qualitrol và đảm bảo kết nối phù hợp với hệ thống định vị sự cố hiện hữu tại PTC1).-Module kết nối với bộ định vị sự cố: 2 bộ.-Khối thử nghiệm cho rơ le FDL: 1 bộ.-Tủ 2200x800x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Các thiết bị, phụ kiện như rơ le trung gian, cầu đấu, dây mềm, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện đấu nối: 1 lô. | ||
| 12 | Hộp đấu dây cho biến điện áp 220kV (VT-Box) | 3 | hộp | Mỗi hộp bao gồm các thiết bị như sau:Kích thước hộp 650x400x300mm (HxWxD), kết cấu Inox, cấp bảo vệ IP55. Gồm các thiết bị, phụ kiện như áp tô mát, cầu đấu, dây mềm, sấy, chiếu sáng, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ | ||
| 13 | Hộp đấu dây cho biến điện áp 110kV (VT-Box) | 7 | hộp | Mỗi hộp bao gồm các thiết bị như sau:Kích thước hộp 650x400x300mm (HxWxD), kết cấu Inox, cấp bảo vệ IP55. Gồm các thiết bị, phụ kiện như áp tô mát, cầu đấu, dây mềm, sấy, chiếu sáng, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ | ||
| 14 | Hộp đấu dây cho biến điện áp 22kV (VT-Box) | 1 | hộp | Kích thước hộp 650x400x300mm (HxWxD), kết cấu Inox, cấp bảo vệ IP55. Gồm các thiết bị, phụ kiện như áp tô mát, cầu đấu, dây mềm, sấy, chiếu sáng, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ | ||
| 15 | Tủ đấu dây ngoài trời 220kV, 110kV, 22kV (tủ Mk) | 10 | tủ | Mỗi hộp bao gồm các thiết bị như sau:Kích thước tủ 1700x800x550mm (HxWxD), kết cấu Inox, cấp bảo vệ IP65. Gồm các thiết bị, phụ kiện như áp tô mát, cầu đấu, dây mềm, sấy, chiếu sáng, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ. | ||
| 16 | Tủ đấu dây phục vụ đo đếm điện năng (M-Box) | 5 | tủ | Mỗi hộp bao gồm các thiết bị như sau:Kích thước hộp 650x400x300mm (HxWxD), kết cấu Inox, cấp bảo vệ IP55. Gồm các thiết bị, phụ kiện như áp tô mát, cầu đấu, dây mềm, sấy, chiếu sáng, nhãn mác …. cần thiết khác để hoàn thiện tủ | ||
| 17 | Hệ thống điều khiển tích hợp lắp đặt tại TBA 220kV Yên Thủy | 1 | HT | Bao gồm tối thiểu các thiết bị như sau:- Máy tính chủ và máy tính dự phòng điều khiển, giám sát, thao tác vận hành kèm chức năng Gateway (04 cổng) (mỗi trạm 2 màn hình LCD ≥ 25’’ và đầy đủ phụ kiện, phần mềm bản quyền): 2 bộ.+ Phụ kiện và các vật tư cần thiết khác để hoàn thiện lắp đặt: 1 lô.- Máy tính chủ dùng cho quản lý cơ sở dữ liệu + trạm kỹ thuật(đầy đủ phụ kiện, phần mềm bản quyền), 1 màn hình LCD≥ 25’’: 1 bộ.- Hệ thống mạng LAN theo cấu trúc PRP/HRS 100Mpbs, IEC61850, cáp quang (Bao gồm Switch và các phụ kiện kết nối): 2 hệ thống.- Máy in sự kiện A4: 1 bộ.- Máy in laser A3/A4: 1 bộ.- Thiết bị đồng bộ thời gian (An ten và bộ tham chiếu thời gian): 1 bộ.- Bộ BCU cho tín hiệu chung toàn trạm: 1 bộ.- Trọn bộ phần mềm điều khiển giám sát Trạm có bản quyền: 1 bộ.- Bàn ghế cho hệ thống điều khiển trạm: 1 lô- Tủ để lắp switch, máy tính, gateway..: 1 tủ. | ||
| 18 | Hệ thống máy tính lắp đặt tại B01 - PTC1 | 1 | HT | Bao gồm các thiết bị sau:+ Máy tính quản lý vận hành(HMI) có màn hình LCD ≥ 21’’+ trọn bộ phần mềm bản quyền: 1 bộ (Lắp đặt tại phòng trực ban B01 của PTC1)+ Phụ kiện lắp đặt cần thiết để hoàn thiện lắp đặt: 01 lô | ||
| 19 | Tủ công tơ TCT | 1 | tủ | Bao gồm các thiết bị như sau:-Kích thước 2200x800x800mm, kết cấu inox, cấp bảo vệ IP41, gồm các thiết bị phụ kiện như apstomat, cầu đấu, dây mềm, sấy, chiếu sáng,nhẵn mác,…cần thiết khác để hoàn thiện tủ.-Công tơ đo đếm điện năng (chính tại lộ tổng 110kV MBA AT1 và dự phòng tại các ngăn đường dây 110kV) class 0.5, kèm module RS485 phía 110kV: 05 bộ.-Công tơ đo đếm tự dùng class 0.5, kèm module RS485 tại phía 22kV & 0,4kV của MBA tự dùng TD1: 02 bộ.-Hệ thống khối thử nghiệm dòng, áp, niêm phong kẹp chì, hàng kẹp và phụ kiện đấu nối: 1 lô-Aptomat và các phụ kiện kèm theo: 01 lô | ||
| 20 | Hệ thống đọc dữ liệu công tơ | 1 | HT | Bao gồm các thiết bị sau:- Máy tính đọc dữ liệu và truyền dữ liệu công tơ kèm hệ điều hành Window bản quyền sever mới nhất, phần mềm diệt virus, phần mềm thu thập và đọc dữ liệu công tơ: 1 bộ-Thiết bị chuyển đổi RS232/RS485, Serial/ethernet: 1 lô- Cáp mạng Cat 6, hộp đấu nối RJ45: 1 lô- Phụ kiện cần thiết cho đấu nối: 1 lô | ||
| 21 | Thiết bị bổ sung để cải tạo 02 tủ nguồn AC (*) | 1 | lô | Cải tạo và nâng cấp 02 bộ tủ nguồn AC (01 tủ AC, 01 tủ DC) tại kho của NPMB theo quyết định điều động số 5784/QĐ-NPMB ngày 10/09/2021 để thành hệ thống tủ nguồn AC 380/220V cấp nguồn cho gói thầu. - Hệ thống thanh cái, áp tô mát, đồng hồ, công tơ, khoá, phụ kiện đấu nối cung cấp bổ sung... đảm bảo đủ đấu nối: 01 lô- Bộ chuyển đổi nguồn tự động dùng PLC+các phụ kiện cần thiết cho mạch tự động: 01 lô- Các MCCB, MCB phải có tiếp điểm phụ để báo trạng thái: 01 lô- Sơn sửa, vỏ tủ: 01 lô- Phụ kiện cần thiết khác: 01 lô | ||
| 22 | Tủ nguồn DC trong nhà điều khiển | 2 | tủ | Mỗi tủ bao gồm:- Hệ thống thanh cái, áp tô mát, , đồng hồ, công tơ, khoá, phụ kiện đấu nối... đảm bảo đủ đấu nối.- Các MCCB, MCB phải có tiếp điểm phụ để báo trạng thái.- Bộ chuyển đổi nguồn tự động dùng PLC + các phụ kiện cần thiết cho mạch tự động: 01 bộ | ||
| 23 | Tủ chỉnh lưu 3~380VAC/ 220VDC-100A | 2 | tủ | Chi tiết trong chương V | ||
| 24 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/ 220VAC-3000VA | 2 | tủ | Chi tiết trong chương V | ||
| 25 | Hệ thống ăc quy 220VDC-300Ah/5h | 2 | HT | Chi tiết trong chương V | ||
| 26 | Hệ thống giám sát chạm đất DC online | 1 | HT | Hệ thống giám sát chạm đất DC online độ nhạy cao, giám sát điện trở chạm đất và nhanh chóng xác định điểm chạm đất bao gồm:-Thiết bị giám sát cách điện online và phát sung tìm kiếm chạm đất.-Thiết bị cảnh báo phát hiện xuất tuyến chạm đất-Biến dòng đo lường độ nhạy cao-Bộ tìm kiếm chạm đất cầm tay: 01 bộ-Trọn bộ phần mềm và các thiết bị, phụ kiện , dịch vụ cần thiết khác để kết nối hoàn thiện hệ thống máy tính giám sát | ||
| 27 | Hệ thống giám sát ắc quy online | 1 | HT | Hệ thống giám sát ắc quy online để kiểm soát thường xuyên ắc quy bao gồm:-Thiết bị giám sát ắc quy online-Các thiết bị chuyển mạch đo lường và đầu đo cho hệ thống ắc quy-Máy tính giám sát chung cho ắc quy và chạm đất nguồn điện 1 chiều-Trọn bộ phần mềm và các thiết bị, dịch vụ cần thiết khác để kết nối hoàn thiện lên hệ thống máy tính giám sát | ||
| 28 | Tủ nguồn sửa chữa 200A -0,4kV | 1 | tủ | Tủ nguồn sửa chữa 200A-0,4kV treo trên cột bê tông ly tâm | ||
| 29 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-(3x150+1x70)mm2 | 8 | m | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-(3x150+1x70)mm2 | ||
| 30 | Cáp hạ áp, ruột đồng, cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, chống cháy dùng cho mạch cấp nguồn | 1 | lô | Khối lượng cáp bên dưới là tạm tính, nhà thầu chịu trách nhiệm cấp khối lượng cáp đủ dùng cho toàn bộ dự án:- Tiết diện 2x6 mm2: 1500m- Tiết diện 2x4mm2: 1500m- Tiết diện 2x2,5mm2: 7000m | ||
| 31 | Cáp hạ áp, ruột đồng, cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, chống nhiễu, chống cháy | 1 | lô | Khối lượng cáp bên dưới là tạm tính, nhà thầu chịu trách nhiệm cấp khối lượng cáp đủ dùng cho toàn bộ dự án:- Tiết diện 4x4 mm2: 12000m- Tiết diện 4x2,5 mm2: 5500m- Tiết diện 7x2,5 mm2: 1500m- Tiết diện 7x1,5 mm2: 5000m- Tiết diện 10x4 mm2: 1514m (dự kiến khối lượng tổng cộng: 2500m: bổ sung 1514m, sử dụng cáp từ kho Ban A: 986m);- Tiết diện 14x1,5mm2: 3000m- Tiết diện 19x2,5mm2: 5773m (dự kiến khối lượng tổng cộng: 6000m: bổ sung 5773m, sử dụng cáp từ kho Ban A: 227m)- Tiết diện 19x1,5mm2: 10.221m (dự kiến khối lượng tổng cộng: 11000m: bổ sung 10221m, sử dụng cáp từ kho Ban A: 779m) | ||
| 32 | Phụ kiện cáp | 1 | lô | Phụ kiện cáp: Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại.- Dây và phụ kiện nối đất cho các tủ điều khiển, bảo vệ, tủ MK, hộp CT Box, VT Box.. 1 lô, khối lượng dự kiến như sau:+ Dây đồng vỏ bọc Cu/PVC – 1x 50mm2: 120m+ Đầu cốt cho dây đồng Cu/PVC-1x50mm2: 126 cái+ Bao gồm cả phụ kiện cho cáp điều chuyển từ kho của chủ đầu tư | ||
| 33 | Tủ thiết bị 19”- Tủ số 1 lắp đặt tại TBA 220kV Yên Thủy | 1 | tủ | Bao gồm:1.Tủ lắp đặt thiết bị thông tin: 01 tủ-Tiêu chuẩn: ETSI 19’’-Kích thước H x W x D: 2200 x 600 x 600-Mặt trước tủ: làm bằng kính MICA-Vật liệu: làm bằng thép dầy ≥2 mm-Sơn: RAL 7032-Cấp bảo vệ: IP 41-Kèm phụ kiện đầy đủ để đấu nối lắp đặt nội bộ trong tủ: Thanh ray DIN, ngăn giá, hàng kẹp, MCB 220VAC và MCB 48VDC-Các MCB phải có tiếp điểm phụ để báo trạng thái đóng cắt đưa về hệ thống điều khiển máy tính.2.Thiết bị truyền dẫn quang STM-4: 02 bộ-Cấu hình: ADM-Giao diện quang:-STM-4/L-4.1 : ≥ 02 card (mỗi card có 2 ports (1+1)) -STM-4/I-4 : ≥ 02 Ports (kết nối nội bộ)-Giao diện điện-E1/120Ω: ≥ 21 cổng-Giao diện Fast Ethernet (FE) 10/100Mbps: ≥ 08 cổng-Giao tiếp TNMS: Q, F-Cơ chế bảo vệ MSP, SNCP, BSHR-Kèm giá phối cáp DDF-Bao gồm đầy đủ License quản lý giám sát (bao gồm License quản lý giám sát thiết bị và License quản lý giám sát các đường vật lý E1, FE) cho hệ thống quản lý giám sát, tối thiểu bao gồm:+ TNMS Core Connection License: 01 license (cho 01 thiết bị truyền dẫn STM-4).+ SDH Path Management License: 29 path (cho 01 thiết bị truyền dẫn STM-4).-Cấp nguồn: 02 card nguồn 48VDC song song, dự phòng nóng và được cấp từ 2 hệ thống nguồn 48VDC độc lập3.Dàn phân phối sợi quang kèm hộp đầu cuối cáp (ODF+TB): 01 cái.-Số cáp quang đầu vào : ≥ 1 cáp-Số lượng con nối quang: ≥ 24 cổng-Đầy đủ các phụ kiện để cố định cáp, con nối, bảo vệ mối hàn, gá lắp hộp đầu cáp.-Lắp đặt trong nhà.4.Dàn phân phối sợi quang kèm hộp đầu cuối cáp (ODF+TB): 03 cái.-Số cáp quang đầu vào : ≥ 1 cáp-Số lượng con nối quang: ≥ 12 cổng-Đầy đủ các phụ kiện để cố định cáp, con nối, bảo vệ mối hàn, gá lắp hộp đầu cáp.-Lắp đặt trong nhà | ||
| 34 | Tủ thiết bị 19”- Tủ số 2 lắp đặt tại TBA 220kV Yên Thủy | 1 | tủ | Bao gồm:1.Tủ lắp đặt thiết bị thông tin: 01 tủ-Tiêu chuẩn: ETSI 19’’-Kích thước H x W x D: 2200 x 600 x 600-Mặt trước tủ: làm bằng kính MICA-Vật liệu: làm bằng thép dầy ≥2 mm-Sơn: RAL 7032-Cấp bảo vệ: IP 41-Kèm phụ kiện đầy đủ để phục vụ đấu nối lắp đặt nội bộ trong tủ: Thanh ray DIN, ngăn giá, hàng kẹp, MCB 220VAC và MCB 48VDC-Các MCB phải có tiếp điểm phụ để báo trạng thái đóng cắt để đưa về hệ thống điều khiển máy tính.2.Máy thông tin Teleprotection: 02 bộ-Tiêu chuẩn:+IEC-60834-1 (10/1999)+IEC-60870-2+ITU-T G.703.1, G.703.6-Số lệnh truyền: ≥ 3-Giao diện truyền 2Mbps/G703.6 ≥ 02 cổng-Truyền tín hiệu Rơ le bảo vệ:+Bảo vệ khoảng cách+Chống chạm đất có hướng+Cắt liên động -Thời gian truyền: ≤ 3ms-Cơ chế bảo vệ: 1+1-Kết nối với máy tính: RS-232-Cấp nguồn: 02 card nguồn 48VDC song song, dự phòng nóng và được cấp từ 2 hệ thống nguồn 48VDC độc lập | ||
| 35 | Tủ thiết bị 19”- Tủ số 3 lắp đặt tại TBA 220kV Yên Thủy | 1 | tủ | Bao gồm:1.Tủ lắp đặt thiết bị thông tin: 01 tủ (chi tiết theo chương 5 E-HSMT)2.Thiết bị SCADA Firewall: 02 bộ (chi tiết theo chương 5 E-HSMT)3.Thiết bị router kết nối mạng WAN EVNNPT: 01 bộ (chi tiết theo chương 5 E-HSMT)4.Thiết bị switch layer 2: 02 bộ (chi tiết theo chương 5 E-HSMT)5.Bộ chuyển đổi cổng FE/E1: 02 bộ (chi tiết theo chương 5 E-HSMT) | ||
| 36 | Tủ thiết bị 19”- Tủ số 4 lắp đặt tại TBA 220kV Yên Thủy | 1 | tủ | Bao gồm:1.Tủ lắp đặt thiết bị cấp nguồn: 01 tủ.-Tiêu chuẩn: ETSI 19’’-Kích thước H x W x D: 2200 x 600 x 600-Mặt trước tủ: làm bằng kính MICA-Vật liệu: Làm bằng thép dầy ≥ 2 mm-Sơn: Ral 7032 Lắp trong tủ số 4 Cấp bảo vệ: IP41-Phụ kiện đầy đủ cáp phục vụ đấu nối lắp đặt nội bộ trong tủ: Thanh ray DIN, ngăn giá, hàng kẹp, MCB 220VAC và MCB48VD.-Các MCB phải có tiếp điểm phụ để báo trạng thái đóng cắt đưa về hệ thống điều khiển máy tính2. Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC/50A: 01 bộ-Tiêu chuẩn: IEC-Điện áp vào: 220VDC-Dòng điện ra : ≥ 50A- Điện áp ra: 48VDC3. Bộ nắn nạp nguồn 230VAC/48VDC/50A: 01 bộ-Tiêu chuẩn: IEC,TCN-Điện áp vào: 230VAC/50Hz-Điện áp ra: 48VDC-Dòng điện ra: ≥50A4. Bộ cắt lọc sét nguồn 230VAC/135kA: 01 bộ-Tiêu chuẩn: IEC, TCN-Dòng tải: ≥ 135kA-Có bộ đếm5. Hộp phân nguồn 48VDC: 02 bộ-MCB các loại (MCB-6A: 5 bộ, MCB-10A: 5 bộ, MCB-16A: 02 bộ)-Các MCB phải có tiếp phụ6. Hộp phân phối nguồn 230VAC: 01 bộ-MCB các loại (MCB-5A: 5 bộ, MCB-10A: 5 bộ)-Các MCB phải có tiếp điểm phụ | ||
| 37 | Ắc quy kèm giá đỡ | 1 | HT | -Tiêu chuẩn: IEC, TCN-Niken Cadium-Điện áp: 48V-Dung lượng: 200Ah-Giá đỡ ắc quy.-Bao gồm đầu cốt, cực kẹp, cáp đấu nối hợp bộ. | Lắp trong phòng ắc quy- Chức năng: dự phòng nóng khi có sự cố mất điện lưới | |
| 38 | Điện thoại Hotline IP kết nối đi Trung tâm điều độ HTĐ miền Bắc (A1) | 2 | bộ | -Tiêu chuẩn SIPHỗ trợ kết nối đồng thời đến 2 tổng đài bằng Username và Password | ||
| 39 | Điện thoại IP | 2 | bộ | -Tiêu chuẩn: ITU-T, TCN-Phím ấnBao gồm cả license IP để bổ sung vào tổng đài IP-PABX loại UNIFY X8 hiện có tại TBA 500kV Đông Anh | ||
| 40 | Dây nhảy quang | 24 | sợi | -Kèm connector phù hợp với cổng quang trên thiết bị truyền dẫn quang và ODF (≥5m/sợi) | ||
| 41 | Cáp quang phi kim loại NMOC loại 24 sợi | 250 | m | -Tiêu chuẩn: IEC, IEEE, ITU-Sợi quang: ITU-T G.652-Số sợi quang: ≥ 24 sợi-Luồn trong ống nhựa xoắn HDPE đặt trong mương cáp | Cho kết nối đường dây 220kV | |
| 42 | Cáp quang phi kim loại NMOC loại 12 sợi | 750 | m | -Tiêu chuẩn: IEC, IEEE, ITU-Sợi quang: ITU-T G.652-Số sợi quang: ≥12 sợi-Luồn trong ống nhựa xoắn HDPE đặt trong mương cáp | Cho kết nối đường dây 110kV | |
| 43 | Cáp mạng loại CAT6 | 1 | lot | Nhà thầu tính toán số lượng cáp CAT6 đủ dùng cho dự án | ||
| 44 | Ống nhựa xoắn chuyên dụng HDPE 40/30 kèm phụ kiện lắp đặt | 1 | lot | dự kiến khoảng 1000m, nhà thầu tính toán đủ dùng cho dự án | ||
| 45 | Bổ sung card quang STM-4/L-4.1 (bao gồm cả modul quang) | 1 | card | -Giao diện STM-4/L-4.1-Tiêu chuẩn ITU-T G.957-Bước sóng công tác: 1550nm | Bổ sung vào thiết bị truyền dẫn quang OSN3500 hiện có | |
| 46 | Bổ sung card quang STM-4/L-4.1 (bao gồm cả modul quang) | 1 | card | -Giao diện STM-4/L-4.1-Tiêu chuẩn ITU-T G.957-Bước sóng công tác: 1550nm | Bổ sung vào thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 hiện có | |
| 47 | Bổ sung card FE loại 08 cổng | 1 | card | Bổ sung vào thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 hiện có | ||
| 48 | Thiết bị router kết nối mạng WAN EVNNPT | 1 | bộ | -Giao tiếp mạng LAN chuẩn RJ45: tối thiếu 4 cổng 100/1000Mbps.-Giao tiếp SFP: tùy chọn theo mô hình thực tế.-Năng lực xử lý: tùy chọn theo mô hình thực tế.-Khả năng mở rộng: theo thực tế sử dụng và các kế hoạch đã được duyệt.-Hỗ trợ giao thức: IPv4, IEEE 802.1ag, IEEE 802.3ah, Static routes, OSPF, RIP, Border Gateway Protocol (BGP), IPSec, L2TPv3, Generic Routing Encapsulation (GRE), RFC5880/Bi-Directional Forwarding Detection (BFD), MPLS, Multiprotocol Label Switching VPN (MPLS-VPN), VPN Routing and Forwarding (VRF), QoS RFC 2475/DiffServ/IP Precedence.-Tương thích với hệ thống giám sát mạng (NPMD) của EVNNPT.-Tương thích kiến trúc mạng WAN của EVNNPT.-Chống nhiễu điện từ: IEC 61000-6-5 hoặc IEC 61850-3 hoặc IEEE 1613 hoặc IEC 61000-6-2; Trường hợp chỉ đáp ứng IEC 61000-6-2 thì cần có phương án che chắn, cách ly các nguồn nhiễu điện từ.- Cấp nguồn: 02 card nguồn 48VDC song song, dự phòng nóng và được cấp từ 2 hệ thống nguồn 48VDC độc lập | ||
| 49 | Dàn phân phối sợi quang kèm hộp đầu cuối cáp (ODF+TB) | 1 | bộ | -Số cáp quang đầu vào : ≥ 1 cáp-Số lượng con nối quang: ≥24 cổng-Đầy đủ các phụ kiện để cố định cáp, con nối, bảo vệ mối hàn, gá lắp hộp đầu cáp.-Lắp đặt trong nhà | ||
| 50 | Dây nhảy quang | 4 | sợi | -Kèm connector phù hợp với cổng quang trên thiết bị truyền dẫn quang và ODF (≥5m/sợi). | ||
| 51 | Cáp quang phi kim loại NMOC loại 24 sợi | 280 | m | -Tiêu chuẩn: IEC, IEEE, ITU-Sợi quang: ITU-T G.652-Số sợi quang: ≥ 24 sợi-Luồn trong ống nhựa xoắn HDPE đặt trong mương cáp | ||
| 52 | Ống nhựa xoắn chuyên dụng HDPE Φ 40/30 kèm phụ kiện lắp đặt | 280 | m | Ống nhựa xoắn chuyên dụng HDPE Φ 40/30 kèm phụ kiện lắp đặt | ||
| 53 | Bộ chuyển đổi cổng FE/E1 | 1 | bộ | -Tiêu chuẩn ETSI 19’’ -Cổng E1: ≥ 02 cổng-Cổng FE: ≥ 02 cổng.-Có cổng SNMP, Console để phục vụ giám sát từ xa -Cấp nguồn: 48VDC | Phục vụ kênh truyền tín hiệu SCADA về A1 | |
| 54 | Cáp mạng loại CAT6 | 250 | m | Cáp mạng loại CAT6 | ||
| 55 | Bộ chuyển đổi cổng FE/E1 | 1 | bộ | -Tiêu chuẩn ETSI 19’’ -Cổng E1: ≥ 02 cổng-Cổng FE: ≥ 02 cổng.-Có cổng SNMP, Console để phục vụ giám sát từ xa - Cấp nguồn: 48VDC | Phục vụ kênh truyền tín hiệu SCADA về A1 | |
| 56 | Cáp mạng loại CAT6 | 250 | m | Cáp mạng loại CAT6 | ||
| 57 | Camera IP PTZ | 7 | bộ | -Camera IP PTZ Day/Night, 1/4" HAD CCD. -Độ phân giải Full HD: 1920x1080. -Ống kính tự động điều chỉnh 3.4÷122.4mm, F1.6÷F4.5. -Zoom quang 28x, zoom số 12x. -Độ nhạy sáng 0.33lux. -Quay quét 360°, tốc độ 360°/s. -Chuẩn nén hình ảnh: H265. -Tốc độ truyền tải: 8Mbps. -Quan sát: 50m ÷100m-Tính năng phân tích hình ảnh thông minh IVA, phát hiện chuyển động. -Lưu trữ qua mạng iSCSI. -Cấp bảo vệ: IP66.-Cấp nguồn: 24VAC. -Lắp đặt ngoài trời | ||
| 58 | Chân đế camera lắp trên cột | 7 | bộ | -Chân đế lắp Camera lên cột | ||
| 59 | Camera IP cố định | 6 | bộ | -Chủng loại: Camera IP hồng ngoại.-Độ phân giải full HD 1920x1080. -Độ nhạy sáng 0.3lux, 0lux (bật IR). -Tốc độ truyền tải: 8Mbps. -Chuẩn nén: H265. -Ống kính cố định 3.3 ÷10mm, F1.2-close. 32 đèn IR.-Quan sát 25m. Audio 2 chiều. -Hỗ trợ giao thức iSCSI lưu qua mạng. -Cấp bảo vệ: IP66.-Nguồn cấp: 24VAC, PoE. -Cho phép lắp ngoài trời và trong nhà. | ||
| 60 | Đầu ghi hình mạng IP | 1 | bộ | -Hỗ trợ ONVIF kết nối nhiều thương hiệu Camera IP.-Chuẩn nén hình ảnh: H.265.-Recording Resolution: 12MP, 8MP, 5MP, 3MP, 1080p, 720p, 4CIF, DCIF, 2CIF, CIF, QCIF.-IP Video Channels: 24 Channels-Video Output: 1 VGA, 2 HDMI (4K)-Audio Output: 1 - Ch, RCA (Linear, 1kΩ)-Chức năng điều khiển PTZ.-Storage: Up to 32TB (4x8TB)-Nguồn cấp: 220VAC | ||
| 61 | Máy tính phục vụ hệ thống camera | 1 | bộ | -Hệ điều hành: Windows 10 Home 64 bit.-Bộ xử lý CPU: Intel, Core i7.-Ram: 16GB, DDR4.-Card đồ họa: 1G, HDMI, DVI.-Cổng mạng: RJ45 10/100/1000T.-Bao gồm cả phần mềm cho hệ thống camera- Nguồn cấp: 220VAC | ||
| 62 | Màn hình theo dõi 42 inch mầu | 1 | bộ | Màn hình theo dõi 42 inch mầu | ||
| 63 | Switch quang | 1 | bộ | -Cổng kết nối bằng cáp quang SFP: 24 Port GbE.-Cổng kết nối bằng cáp đồng RJ45: 8 Port GbE.-Open SFP+ (10G).-Switching Capacity: 88Gbps.-Switching forwarding rate: 65.47Mpps.-Packet buffer 4MB. -MAC address: 32K.Nguồn cấp: 220VAC | ||
| 64 | Bộ chuyển đổi Quang - Điện (Media - Converter) | 8 | bộ | -Tốc độ: 1GB-Kiểu nối: SC.-Sợi quang: đơn mốt (SM).Nguồn cấp: 48VDC-Chuyển đổi cổng HDMI qua cáp quang.-Chuyển đổi quang cho ra cổng HDMI chuẩn hình ảnh full HD 1920x1080.-Kết nối cổng quang loại SC-Khoảng cách kết nối: 500m-Nguồn cấp: 12V 1A | ||
| 65 | Tủ rack 42U | 1 | tủ | Tủ rack 42U | ||
| 66 | Tủ kỹ thuật đấu nối tại vị trí lắp đặt Camera | 13 | tủ | -Vật liệu chế tạo: Inox 304 dầy 2.0mm-Kích thước H x W x D: 550 x 400 x 220mm-Cấp bảo vệ IP55.-Cánh tủ trước có điểm nối tiếp đất với khung.-01 Thanh đồng tiếp đất: 5x20x400mm.-Giá lắp tủ.-Phụ kiện đấu nối quang.-Ống thép mềm D25 kết nối tủ lên Camera.-Cáp nhảy phục vụ đấu nối camera hoạt động. | ||
| 67 | Bộ cắt sét nguồn trung tâm | 1 | bộ | Bộ cắt sét nguồn trung tâm | ||
| 68 | Bộ cắt sét cho camera | 13 | bộ | Bộ cắt sét cho camera | ||
| 69 | Bộ lưu điện 3kVA, online | 1 | bộ | Bộ lưu điện 3kVA, online | ||
| 70 | Vật tư cần thiết khác | 1 | lô | -Cáp Cat 6A loại chống nhiễu: 1500m-Cáp quang loại 4 sợi loại đơn mốt (SM): 2800m-Dây cấp nguồn 2x2.5mm2 cho camera: 4300m-Ống luồn dây Φ 20: 4300m-Dàn phân phối quang ODF loại 24 sợi và phụ kiện đấu nối: Enclosure, RMPE, Drawer, 1U, Dpx SC, 24F, SM: 01 bộ-Vật tư phụ kiện lắp đặt cần thiết khác: 01 lô | ||
| 71 | Phần hệ thống chống đột nhập | 1 | HT | - Đầu dò hồng ngoại dạng màn beam: 1 bộ gồm 1 đầu phát và 1 đầu thu: 10 bộ- Trung tâm báo động chống đột nhập: 01 bộ- Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu beam: Cu/PVC 4x2,5mm2 : 3000m- Đầu dò hồng ngoại dạng màn beam: 1 bộ gồm 1 đầu phát và 1 đầu thu: 10 bộ- Trung tâm báo động chống đột nhập: 1 bộ- Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu beam: Cu/PVC 4x2,5mm2: 3000m- Phụ kiện các loại cần thiết : 01 lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6982E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ, thông tin cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 21.925.000.000 đồng.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.850.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi